1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

PPCT toan THCS 2012 lao cai

25 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 25
Dung lượng 107,53 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Làm đợc các phép chia hết và phép chia có d trong trờng hợp số chia kh«ng qua hai ch÷ sè - Biết định nghhĩa lũy thừa - Phân biệt đợc cơ số, số mũ - Biết và vận dụng đợc các công thức n[r]

Trang 1

PHềNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HUYỆN SI MA CAI

TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ XÃ CÁN HỒ

PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRèNH

15 tuần x 1 tiết = 15 tiết

04 tuần x0 tiết = 0 tiếtHọc kỡ II: 68 tiết

54 tiết

18 tuần x 3 tiết = 54 tiết

14 tiết

14 tuần x 1 tiết = 14 tiết

04 tuầnx 0tiết = 0tiết

- Làm đợc các phép tính cộng và nhân với các số tự nhiên vận dụng

đợc các tinh chất giao hoán, kết hợp,phân phối của phép nhân đối với phép cộng trong tính toán

- Tính nhẩm, tính nhanh một cách hợp lí

Trang 2

7 Lũy thừa với số mũ tự

nhiờn Nhõn hai lũy thừa cựng cơ số

- Biết dùng lũy thừa để viết gọn một tích có nhiều thừa số bằng nhau

14 8 Chia hai lũy thừa cựng cơ

- Biết vận dụng các quy ớc về thứ tự thực hiện các phép tính để tính

đúng giá trị của biểu thức

21

11 Dấu hiệu chia hết cho 2,

cho 5Luyện tập

- Biết và vận dụng các dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5 để xác định một

số đã cho có chia hết cho 2, cho 5 hay không

22

23

12 Dấu hiệu chia hết cho 3,

cho 9Luyện tập

- Biết và vận dụng các dấu hiệu chia hết cho 3, cho 9 để xác định một

số đã cho có chia hết cho 2, cho 5 hay không

24 13 Ước và bội - Biết khỏi niệm ước và bội, kớ hiệu tập hợp cỏc ước, cỏc bội của một

-Biết định nghĩa số nguyên tố, hợp số Lấy đợc ví dụ

- Nhận ra đợc 10 số nguyên tố đầu tiên

27 15 Phõn tớch một số ra thừa số

nguyờn tố

- Phân tích đợc một hợp số ra thừa số nguyên tố trong những trờng hợp đơn giản

Trang 3

- Biết khái niệm ớc chung và bội chung.

- Biết tìm ớc chung và bội chung của 2 số cho trớc trong các trờng đơngiản

31

32,33

17 Ước chung lớn nhất

Luyện tập

- Biết khỏi niệm ƯCLN

- Biết tỡm WCLN của 2 hoặc 3 số cho trước trong cỏc trường đơn giản

34

35,36

18 Bội chung nhỏ nhất

Luyện tập

- Biết khái niệm BCNN

- Biết tìm BCNN của 2 hoặc 3 số cho trớc trong các trờng đơn giản

39 Kiểm tra 45’ (chương I)

40 1 Làm quen với số nguyờn

õm

- Biết khái niệm số âm, số dơng qua các ví dụ thực tế

- Biết biểu diễn số nguyên trên trục số

41 2 Tập hợp Z cỏc số nguyờn - Biết tập hợp cỏc số nguyờn bao gồm cỏc số nguyờn dương, số 0 và

ở cuối bảng PPCT này

- Biết và vận dụng đợc quy tắc cộng 2 số nguyên khác dấu

Trang 4

- Vận dụng được quy tắc dấu ngoặc khi làm tính.

HƯỚNG DẪN ĐIỀU CHỈNH CHI TIẾT MỘT SỐ NỘI DUNG

1 Lớp 6: Số học: Bài 5: Cộng hai số nguyên khác dấu

Trang 76, Mục 2: Quy tắc cộng hai số nguyên khác dấu không đối nhau (dòng 13 đến dòng 15 từ trên xuống)

Trình bày Quy tắc cộng hai số nguyên khác dấu không đối nhau như sau:

Muốn cộng hai số nguyên khác dấu không đối nhau ta thực hiện ba bước sau:

Trang 5

Bước 1: Tìm giá trị tuyệt đối của mỗi số.

Bước 2: Lấy số lớn trừ đi số nhỏ( trong hai số vừa tìm được)

Bước 3: Đặt dấu của số có giá trị tuyệt đối lớn hơn trước kết quả tìm được

Trang 6

1 1 Điểm Đường thẳng -Nêu đợc ví dụ về hình ảnh của 1 điểm, 1 đờng thẳng.

- Biết các khái niệm điểm thuộc đờng thẳng, điểm không thuộc đờng thẳng thông qua hình ảnh của chúng trong thực tế

- Biết dùng các kí hiệu thuộc

- Biết vẽ đờng thẳng

2 2 Ba điểm thẳng hàng - Biết cỏc khỏi niệm ba điểm thẳng hàng, ba điểm khụng thẳng hàng và

điểm nằm giữa hai điểm Vẽ được hỡnh

3 3 Đường thẳng đi qua 2

- Biết nhận dạng đoạn thẳng; đoạn thẳng cắt đoạn thẳng, cắt đường thẳng,cắt tia

Biết sử dụng thước đo gúc để đo độ dài đoạn thẳng

- Biết so sỏnh hai đoạn thẳng

9 8 Khi nào thỡ AM + MB =

AB

- Hiểu tớnh chất: Nếu điểm M nằm giữa hai điểm A và B thỡ AM + MB =

AB và ngược lại Vận dụng hệ thức trờn để giảI cỏc bài toỏn đơn giản

Trang 7

10 Luyện tập - Nhận biết được 1 điểm nằm giữa hay không nằm giữa hai điểm khác.

11 9 Vẽ đoạn thẳng cho biết

độ dài

- Biết trên tia Ox có một và chỉ một điểm sao cho OM = m

- Biết trên tia Ox nếu có OM < ON thì điểm M nằm giữa hai điểm O và

- Biết và phát biểu được trung điểm của một đoạn thẳng Vẽ được hình

- Biết diễn tả trung điểm của một đoạn thẳng bằng các cách khác nhau

- Biết mỗi đoạn thẳng chỉ co một trung điểm

- Biết vận dụng định nghĩa trung điểm của đoạn thẳng để tính độ dài của một đoạn thẳng để chứng tỏ một điểm là trung điểm của một đoạn thẳng

- Biết xác định trung điểm cua đoạn thẳng bằng cách gấp hình hoặc dung thước đo độ dài

15 Kiểm tra 45’ (Chương I)

PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH Môn: Toán Lớp: 7

Trang 8

02 tuần x 3 tiết = 6 tiết 06 tuần x 1 tiết = 6 tiếtHọc kỡ II: 68 tiết

30 tiết

12 tuần x 2 tiết =24 tiết

06 tuần x 1 tiết = 6 tiết

38 tiết

16 tuần x 2 tiết = 32 tiết

02 tuần x 3 tiết = 6 tiết

- Biết so sánh hai số hữu tỉ

2 2 Cộng, trừ số hữu tỉ - Thực hiện thành thạo các phép tính cộng, trừ số hữu tỉ

3 3 Nhõn, chia số hữu tỉ - Thực hiện thành thạo các phép tính nhân, chia số hữu tỉ

Luyện tập

- Thực hiện thành thạo các phép tính về số hữu tỉ

- Giải đợc các bài tập vận dụng quy tắc các phép tính trong Q.

6

5

Lũy thừa của một số hữu tỉ

- Thực hiện thành thạo các phép tính về lũy thừa của số hữu tỉ

- Giải đợc các bài tập vận dụng quy tắc các phép tính về lũy thừa

- Thực hiện thành thạo các phép tính về lũy thừa của số hữu tỉ

- Giải đợc các bài tập vận dụng quy tắc các phép tính về lũy thừa

trong Q.

9

Tỉ lệ thứcLuyện tập

Biết vận dụng các tính chất của tỉ lệ thức và của dãy tỉ số bằng nhau

để giải các bài toán dạng: tìm hai số biết tổng (hoặc hiệu) và tỉ sốcủa chúng

11

12

8 Tớnh chất của dóy tỉ số

bằng nhau

Trang 9

Luyện tập13

14

9

Số thập phõn hữu hạn Số thập phõn vụ hạn tuần hoàn

- Biết ý nghĩa của việc làm tròn số

- Vận dụng thành thạo các quy tắc làm tròn số

*) Bỏ dũng 11 tớnh

từ trờn xuống: “Cú thể chứng mớnh rằng… số vụ tỷ”

- Biết sự tồn tại của số thập phân vô hạn không tuần hoàn và têngọi của chúng là số vô tỉ

- Nhận biết sự tơng ứng 1  1 giữa tập hợp R và tập các điểm trên

trục số, thứ tự của các số thực trên trục số

- Biết khái niệm căn bậc hai của một số không âm Sử dụng đúng

20, 21 ễn tập chương I (Với sự

trợ giỳp của mỏy tớnh cầmtay)

Hệ thống, củng cố kiến thức về số hữu tỉ, số thực

22 Kiểm tra 45’ (Chương I)

23 1 Đại lượng tỉ lệ thuận - Biết công thức của đại lợng tỉ lệ thuận: y = ax (a  0)

- Biết tính chất của đại lợng tỉ lệ thuận:

1 1

yx

=

2 2

yx = a;

1 2

yy =

1 2

xx Giải đợc một số dạng toán đơn giản về tỉ lệ thuận

26 3 Đại lượng tỉ lệ nghịch

Trang 10

- Biết công thức của đại lợng tỉ lệ nghịch: y =

xx =

2 1

yy

- Giải đợc một số dạng toán đơn giản về tỉ lệ nghịch

- Biết khái niệm hàm số và biết cách cho hàm số bằng bảng và công thức

- Biết khái niệm đồ thị của hàm số

- Biết dạng của đồ thị hàm số y = ax (a  0)

- Biết dạng của đồ thị hàm số y =

a

x (a  0)

- Biết cách xác định một điểm trên mặt phẳng toạ độ khi biết toạ

độ của nó và biết xác định toạ độ của một điểm trên mặt phẳng toạ

35 ễn tập chương II (Với sự

trợ giỳp của mỏy tớnh cầmtay)

Hệ thống, củng cố kiến thức về hàm số và đồ thị, sử dụng MTBTvào tính toán

36 Kiểm tra 45' (chương II)

37, 38 ễn tập học kỡ I Hệ thống, củng cố kiến thức về số hữu tỉ, số thực, hàm số và đồ thị

Trang 11

39, 40 Kiểm tra học kỡ I 90’

(gồm cả Đại số và Hỡnh học)

- Biết khái niệm hai góc đối đỉnh

- Biết dùng êke vẽ đờng thẳng đi qua một điểm cho

tr-ớc và vuông góc với một đờng thẳng cho trtr-ớc

3

4

2 Hai đường thẳng vuụng gúc

Luyện tập

- Biết các khái niệm góc vuông, góc nhọn, góc tù

- Biết khái niệm hai đờng thẳng vuông góc

5

3

Cỏc gúc tạo bởi một đường thẳng cắt hai đường thẳng

- Biết và sử dụng đúng tên gọi của các góc tạo bởi một

đờng thẳng cắt hai đờng thẳng: góc so le trong, góc

đồng vị, góc trong cùng phía, góc ngoài cùng phía

6

Hai đường thẳng song songLuyện tập

- Biết các tính chất của hai đờng thẳng song song

- Biết dùng êke vẽ đờng thẳng song song với một đờngthẳng cho trớc đi qua một điểm cho trớc nằm ngoài đờngthẳng đó (hai cách

8

9

5 Tiờn đề Ơclit về đường thẳng song

songLuyện tập

- Biết thế nào là một định lí và chứng minh một định lí

14,

15

đờng thẳng sông song, tam giác

16 Kiểm tra 1 tiết chương I

17,

18

1 Tổng ba gúc của một tam giỏc

Luyện tập

- Biết định lí về tổng ba góc của một tam giác

- Biết định lí về góc ngoài của một tam giác

- Vận dụng các định lí trên vào việc tính số đo các góc

Trang 12

19 của tam giác.

20

21

2 Hai tam giỏc bằng nhau

Luyện tập

- Biết khái niệm hai tam giác bằng nhau

- Biết cách xét sự bằng nhau của hai tam giác

- Biết cách xét sự bằng nhau của hai tam giác

- Biết các trờng hợp bằng nhau của tam giác

- Biết vận dụng các trờng hợp bằng nhau của tam giác

để chứng minh các đoạn thẳng bằng nhau, các góc bằng nhau

đờng thẳng sông song, tam giác

32 Trả bài kiểm tra học kỡ I (cả Đại số

và Hỡnh học)

Trang 13

PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH

MÔN: TOÁN Lớp 8

Học kì I: 72 tiết

40 tiết

17 tuần x 2 tiết = 34 tiết

02 tuần x 3 tiết = 6 tiết

32 tiết

13 tuần x 2 tiết = 26 tiết

06 tuần x 1 tiết = 6 tiếtHọc kì II: 68 tiết

30 tiết

12 tuần x 2 tiết =24 tiết

06 tuần x 1 tiết = 6 tiết

38 tiết

16 tuần x 2 tiết = 32 tiết

02 tuần x 3 tiết = 6 tiết

Đại số

Trang 14

Tiết Bài Tên bài Nội dung điều chỉnh Mức độ cần đạt đối với HS của nhà trường

Trang 15

1 1 Nhân đơn thức với đa thức - Thực hiện được phép nhân đơn thức với đa thức đơn

- Nhớ và viết được 7 hằng đẳng thức đáng nhớ

9 6 Phân tích đa thức thành nhân tử bằng

phương pháp đặt nhân tử chung

- Phân tích được đa thức thành nhân tử bằng phương pháp đặt nhân tử chung trường hợp cụ thể, đơn giản

10 7 Phân tích đa thức thành nhân tử bằng

phương pháp dùng hằng đẳng thức

- Phân tích được đa thức thành nhân tử bằng phương pháp dùng hằng đẳng thức trường hợp cụ thể, đơn giản

Phân tích đa thức thành nhân tử bằngphương pháp nhóm các hạng tử

Trang 21: Ví dụ 2: GV đưa ra VD về sử dụng

PP nhóm làm xuất hiện hằng đẳng thức để thay VD2

- Phân tích được đa thức thành nhân tử bằng phương pháp nhóm các hạng tử trường hợp cụ thể, đơn giản

13

14

9 Phân tích đa thức thành nhân tử bằng

cách phối hợp nhiều phương phápLuyện tập

- Phân tích được đa thức thành nhân tử bằng cách phốihợp các phương pháp phân tích trên trong trường hợp

hệ số nhỏ, đơn giản

trường hợp các hệ số nhỏ và đơn giản

trường hợp các hệ số nhỏ và đơn giản

Trang 16

20

Ôn tập chương I

21 Kiểm tra 45’ (chương I)

23 2 Tính chất cơ bản của phân thức - Vận dụng được tính chất cơ bản của phân thức ở

- Rút gọn được những phân thức mà tử và mẫu thức

có dạng tích chứa nhân tử chung, nếu biến đổi thì việcbiến đổi không gây khó khăn

- Biết trừ các phân thức đơn giản

33 8 Phép chia các phân thức đại số - Biết tìm phân thức nghịch đảo của một phân thức

- Biết tìm điều kiện của biến đối với những phân thức

mà mẫu là một đa thức bậc nhất hoặc tích của 2 nhân

Trang 17

Hình học

Tiết Bài Tên bài Nội dung điều chỉnh Mức độ cần đạt đối với HS của nhà trường

- Biết định nghĩa hình thang, hình thang vuông

- Biết vẽ hình thang, hình thang vuông

- Làm được những bài tập về tính toán đơn giản.4

5

3 Hình thang cân

Luyện tập

- Biết định nghĩa hình thang cân

- Biết vẽ hình thang cân

- Làm được những bài tập về tính toán đơn giản

6 4 Đường trung bình của tam giác - Biết định nghĩa về đường trung bình của tam giác

- Biết tính độ dài đường trung bình của tam giác dựa vào định lí về đường trung bình của tam giác trường hợp đơn giản

7

8

5 Đường trung bình của hình thang

Luyện tập

- Biết định nghĩa về đường trung bình của hình thang

- Biết tính độ dài đường trung bình của hình thang dựavào định lí về đường trung bình của hình thang trườnghợp đơn giản

Trang 84: Mục 2 và mục3: Chỉ y/c HS nhận biếtđược đối với một hình cụthể có đối xứng qua trụckhông Không y/c giảithích, chứng minh

- Biết thế nào là hai điểm đối xứng qua 1 trục

- Biết trục đối xứng của hình thang cân

- Biết vẽ điểm đối xứng với 1 điểm cho trước qua một trục

Trang 18

- Làm được các bài tập về tính toán đơn giản dựa vào định nghĩa và tính chất hình bình hành.

13

14

8 Đối xứng tâm

Luyện tập

- Biết thế nào là hai điểm đối xứng qua 1 tâm

- Biết tâm đối xứng của hình bình hành

- Biết vẽ điểm đối xứng với 1 điểm cho trước qua một điểm

17 10 Đường thẳng song song với một

đường thẳng cho trước

25 Kiểm tra 45' (chương I)

chéo, điểm nằm trong, nằm ngoài đa giác

- Biết 4 loại đa giác đều: tam giác đều, hình vuông, ngũ giác đều, lục giác đều

- Biết vẽ tam giác đều và hình vuông

Trang 19

- Biết tính tổng số đo các góc của một đa giác, tính số

đo mỗi góc của đa giác

- Biết vận dụng công thức để tính diện tích hình chữ nhật

- Biết vận dụng công thức để tính diện tích tam giác

32 Kiểm tra học kì I

Trang 20

PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRèNH Mụn: Toỏn Lớp: 9

Học kỡ I: 72 tiết

36 tiết

17 tuần x 2 tiết = 34 tiết

02 tuần x 1 tiết = 2 tiết

36 tiết

17 tuần x 2 tiết = 34 tiết

02 tuần x 1 tiết = 2 tiếtHọc kỡ II: 68 tiết

34 tiết

16 tuần x 2 tiết =32 tiết

02 tuần x 1 tiết = 2 tiết

34 tiết

16 tuần x 2 tiết = 32 tiết

02 tuần x 1 tiết = 2 tiết

Tính đợc căn bậc hai của số là bình phơng của số khác

2

Căn thức bậc hai và hằngđẳng thức √A2=¿A∨¿

Trang 21

Củng cố kiến thức về phép khai phơng, nhân chia các căn thức bậchai

Biết dùng máy tính bỏ túi để tính căn bậc hai của số dơng cho trớc.9

10

6

Biến đổi đơn giản biểuthức chứa căn thức bậchai

Luyện tập

Thực hiện đợc các phép biến đổi đơn giản về căn bậc hai: đa thừa

số ra ngoài dấu căn, đa thừa số vào trong dấu căn

11

Biến đổi đơn giản biểuthức chứa căn thức bậchai (tiếp)

Luyện tập

Vận dụng đợc các phép biến đổi đơn giản về căn bậc hai để rút gọnbiểu thức chứa căn bậc hai

Hiểu khái niệm căn bậc ba của một số thực

Tính đợc căn bậc ba của các số biểu diễn đợc thành lập phơng của

số khác

18 Kiểm tra 1 tiết (chương I)

Hiểu thế nào là hàm số bặc nhất và các tính chất của hàm số bậcnhất

Trang 22

Đồ thị của hàm số y = ax+ b (a  0)

Biết điều kiện để 2 đờng thẳng song song hoặc cắt nhau và vậndụng giải bài tập đơn giản

27 5 Hệ số gúc của đường

thẳng y = ax + b

Trang 58: VD2:

Khụng dạy

Hiểu khái niệm hệ số góc của đờng thẳng y = ax + b

Sử dụng hệ số góc của đờng thẳng để nhận biết sự cắt nhau hoặcsong song của hai đờng thẳng cho trớc

Trang 59: Bài tập

31 khụng y/c HSlàm

Củng cố kiến thức về hàm số bậc nhất, vẽ đợc đồ thị của hàm sốbậc nhất

30 Kiểm tra 45' (chương II)

và được sử dụng đểlàm cỏc bài tậpkhỏc

Hiểu khái niệm hệ hai phơng trình bậc nhất hai ẩn và nghiệm của

hệ hai phơng trình bậc nhất hai ẩn

35, 36

Kiểm tra học kỡ I (90’

gồm cả Đại số và Hỡnhhọc)

Hỡnh học

Trang 23

3, 4 cao trong tam giỏc vuụng

Hiểu các định nghĩa: sin, cos, tan, cot

Biết mối liên hệ giữa tỉ số lợng giác của các góc phụnhau

9; 10

11;12

Một số hệ thức về cạnh và gúc trong tam giỏc vuụng

Luyện tập

Hiểu định nghĩa đờng tròn, hình tròn, các tính chấtcủa đờng tròn, sự khác nhau giữa đờng tròn và hìnhtròn, Hiểu đợc tâm đờng tròn là tâm đối xứng của đờngtròn đó, bất kì đờng kính nào cũng là trục đối xứng của

đờng tròn

Biết cách vẽ đờng tròn qua hai điểm và ba điểm cho

tr-ớc Từ đó biết cách vẽ đờng tròn ngoại tiếp một tam

Trang 24

Vận dụng các tính chất đã học để giải bài tập và một

Hiểu tính chất của hai tiếp tuyến cắt nhau

Biết khái niệm đờng tròn nội tiếp tam giác

30 Vị trớ tương đối của hai đường

trũn

Hiểu đợc vị trí tơng đối của hai đờng tròn qua các hệthức tơng ứng (d < R, d > R, d = r + R, …

Trang 25

Hiểu các khái niệm tiếp tuyến của đờng tròn, hai đờngtròn tiếp xúc trong, tiếp xúc ngoài

Hiểu điều kiện để mỗi vị trí tơng ứng có thể xảy ra.Biết cách vẽ đờng tròn và đờng tròn khi số điểm chung của chúng là 0, 1, 2

Vận dụng các tính chất đã học để giải bài tập và một sốbài toán thực tế

36 Trả bài kiểm tra học kỡ I (cả Đại

số và Hỡnh học)

XÁC NHẬN CỦA HIỆU TRƯỞNG PHấ DUYỆT CỦA PHềNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

Ngày đăng: 18/06/2021, 18:05

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w