C¸c trêng hîp b»ng nhau cña tam gi¸c vu«ng LuyÖn tËp Thùc hµnh ngoµi trêi ¤n tËp ch¬ng II víi sù trî gióp cña m¸y tÝnh CASIO hoÆc m¸y tÝnh có tính năng tơng đơng KiÓm tra ch¬ng II III.. [r]
Trang 1SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HƯNG YÊN PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH THCS
(Ban hành kèm theo Quyết đinh số 1828/SGDĐT-GDTrH-GDTX
ngày 30/10/2012 của Giám đốc sở GD&ĐT)
PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH MÔN TOÁN (Bản này thay thế bản đã gửi ngày 02/11/2012)
líp 6C¶ n¨m: 35 tuÇn x 4 tiÕt/tuÇn = 140 tiÕt Häc kúI: 18 tuÇn x 4 tiÕt/tuÇn = 72 tiÕt Häc kú II: 17 tuÇn x 4 tiÕt/tuÇn = 68 tiÕt Ph©n chia
72 tiÕt 4 tuÇn cuèi x4tiÕt = 16 tiÕt 4 tuÇn cuèi x 0 tiÕt = 0 tiÕt
17 tuÇn 15 tuÇn ®Çu x 3tiÕt = 45 tiÕt 15 tuÇn ®Çu x 1 tiÕt = 15 tiÕt
68 tiÕt
2 tuÇn cuèi x 4tiÕt = 8 tiÕt 2 tuÇn cuèi x 0 tiÕt = 0 tiÕt
TËp hîp con LuyÖn tËp
45
§5 PhÐp céng vµphÐp nh©n
§6 PhÐp trõ vµ phÐp chia
Trang 2sè mò tù nhiªn
Nh©n hai lòy thõa cïng c¬ sè
§8 Chia hai lòy
§9 Thø tù thùc hiÖn c¸c phÐp tÝnh
§11 DÊu hiÖu chia hÕt cho 2, cho 5
§12 DÊu hiÖu chia hÕt cho 3, cho 9
LuyÖn tËp
31
32, 33
§18 Béi chung nhá nhÊt
§2 TËp hîp c¸c
§3 Thø tù trong tËp hîp c¸c sè nguyªn
LuyÖn tËp
4243
§4 Céng hai sè
§5 Céng hai sè nguyªn kh¸c dÊu
§6 TÝnh chÊt cña phÐp céng c¸c sè nguyªn LuyÖn tËp
4748
Trang 3§7 PhÐp trõ hai
sè nguyªn
§8 Quy t¾c dÊu ngoÆc
59
§10 Nh©n hai sè
§11 Nh©n hai sènguyªn cïng dÊu
§12 TÝnh chÊt cña phÐp nh©n
§13 Béi vµ íc cña mét sè
§6 So s¸nh ph©n
§7 PhÐp céng ph©n sè
§8 TÝnh chÊt c¬
b¶n cña phÐp céng ph©n sè
§9 PhÐp trõ ph©n sè
§10 PhÐp nh©n
§11 TÝnh chÊt c¬ b¶n cña phÐp nh©n ph©n sè
8586
Trang 4Luyện tập
Đ12 Phép chia phân số
Đ13 Hỗn số Số thập phân Phần trăm
Luyện tập các phép tính về phân số và số thập phân với sự trợ giúp của máytính CASIO hoặcmáy tính năng t-
ơng đơng
91, 92
Đ14 Tìm giá trị phân số của một
số cho trớc
Đ15 Tìm một số biết giá trị một phân số của nó Luyện tập
97
98, 99
Đ16 Tìm tỉ số của hai số
Đ17 Biểu đồ phần trăm Luyện tập
102103
Ôn tập chơng III với sự trợ
giúp của máytính CASIO hoặcmáy có tính năngtơng đơng
Trang 5LuyÖn tËp
2122
Trang 6líp 7C¶ n¨m: 35 tuÇn x 4 tiÕt/tuÇn = 140 tiÕt Häc kú I: 18 tuÇn x 4 tiÕt/tuÇn = 72 tiÕt Häc kú II: 17 tuÇn x 4 tiÕt/tuÇn = 68 tiÕt
72 tiÕt 4 tuÇn cuèi x3tiÕt = 12 tiÕt 4 tuÇn cuèi x 1 tiÕt = 4 tiÕt
17 tuÇn 13 tuÇn ®Çu x 2tiÕt = 26 tiÕt 13 tuÇn ®Çu x 2 tiÕt = 26 tiÕt
68 tiÕt 4 tuÇn cuèi x 1tiÕt = 4 tiÕt 4 tuÇn cuèi x 3 tiÕt = 12 tiÕt
45
Trang 7một số hữu tỉ
Đ6 Luỹ thừa củamột số hữu tỉ (tiếp)
Luyện tập
78
Đ7 Tỉ lệ thức Luyện tập
910
Đ8 Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau
Đ9 Số thập phânhữu hạn Số thập phân vô hạn tuầnhoàn
để giải Toán
19
Ôn tập chơng I với sự trợ giúp của máy tính CASIO hoặc máy tính
tỉ lệ nghịch Luyện tập
2728
Đ6 Mặt phẳng toạ độ
Đ7 Đồ thị của hàm số y = ax (a
Trang 8Kiểm tra học kỳ I: 90' (gồm cả
Luyện tập
4142
Đ2 Bảng "tần số" các giá trị của dấu hiệu Luyện tập
4344
Đ3 Biểu đồ
Đ4 Số trung bình cộng
Ôn tập chơng III với sự trợ giúp của máy tính CASIO hoặc máy tính
Đ4 Đơn thức
đồng dạng Luyện tập
5455
Đ6 Cộng, trừ đa thức
Đ7 Đa thức một
Đ8 Cộng, trừ đa thức một biến
Trang 9Kiểm tra cuối năm 90' (cả đại
34
Đ3 Các góc tạo bởi một đờng thẳng cắt hai đ-
Đ4 Hai đờng thẳng song song
Đ5 Tiên đề Ơclít
về đờng thẳng song song
Đ6 Từ vuông góc đến song song
Luyện tập
1011
2223;24
Đ4 Trờng hợp bằng nhau thứ hai của tam giác cạnh-góc-cạnh (c.g.c)
Luyện tập
25
26 ; 27
Đ5 Trờng hợp bằng nhau thứ bacủa tam giác góc-cạnh-góc (g.c.g)
Luyện tập
2829
Trang 10Ôn tập học kỳ I 30,31 Trả bài kiểm tra
học kỳ I (phần
Luyện tập (về ba
trờng hợp bằng nhau của tam
Đ6 Tam giác cân Luyện tập
3536
Đ7 Định lí Pitago
Đ8 Các trờng hợp bằng nhau của tam giác vuông
Thực hành ngoài
Ôn tập chơng II với sự trợ giúp của máy tính CASIO hoặc máy tính
Đ2 Quan hệ giữa
đờng vuông góc
và đờng xiên, ờng xiên và hình chiếu
Luyện tập
4950
Đ3 Quan hệ giữa
ba cạnh của một tam giác Bất
đẳng thức tam giác
Luyện tập
5152
Đ4 Tính chất ba trung tuyến của tam giác
Luyện tập
5354
Đ5 Tính chất tia phân giác của một góc Luyện tập
5556
Đ6 Tính chất ba
đờng phân giác của tam giác
Đ7 Tính chất ờng trung trực của một đoạn thẳng
Luyện tập
5960
Trang 11Đ8 Tính chất ba
đờng trung trực của tam giác Luyện tập
6162
72 tiết 4 tuần cuối x3tiết = 12 tiết 4 tuần cuối x 1 tiết = 4 tiết
17 tuần 13 tuần đầu x 2tiết = 26 tiết 13 tuần đầu x 2 tiết = 26 tiết
68 tiết
4 tuần cuối x 1tiết = 4 tiết 4 tuần cuối x 3 tiết = 12 tiết
23
Trang 12đẳng thức đáng nhớ
Luyện tập
Đ4,5 Những hằng đẳng thức
đáng nhớ (tiếp)
Đ6 Phân tích đa thức thành nhân
tử bằng phơng pháp đặt nhân tử chung
9
Đ7 Phân tích đa thức thành nhân
tử bằng phơng pháp dùng hằng
đẳng thức
10
Đ8 Phân tích đa thức thành nhân
tử bằng phơng pháp nhóm các hạng tử
Luyện tập
1112
Đ9 Phân tích đa thức thành nhân
tử bằng phơng cách phối hợp nhiều phơng pháp
Luyện tập
1314
Đ10 Chia đơn thức cho đơn
Đ11 Chia đa thức cho đơn
Đ12 Chia đa thức cho một biến đã sắp xếp
Đ4 Quy đồng mẫu thức của nhiều phân thức
Đ5 Phép cộng các phân thức
đại số
Đ6 Phép trừ các phân thức đại số Luyện tập
3031
Trang 13Đ7 Phép nhân các phân thức
Đ8 Phép chia các phân thức
Đ9 Biến đổi các biểu thức hữu tỉ
Đ3 Phơng trình
đa đợc về dạng
ax + b = 0 Luyện tập
4344
Đ4 Phơng trình tích
Đ5 Phơng trình chứa ẩn ở mẫu thức
Luyện tập
47,4849
Đ6 Giải bài toánbằng cách lập
Đ2 Liên hệ giữa thứ tự và phép nhân
Đ3 Bất phơng
Đ4 Bất phơng trình bậc nhất
61
Trang 14một ẩn
Đ4 Bất phơng trình bậc nhất
một ẩn(tiếp
theo)
Luyện tập
6263
Đ5 Phơng trình chứa dấu giá trị
Luyện tập
34
Đ4 Đờng trung bình của tam giác
Luyện tập
Đờng trung bình của hình thang
Luyện tập
5
6
78
Đ6 Đối xứng trục
Đ7 Hình bình hành
Luyện tập
1112
Đ8 Đối xứng tâm
Luyện tập
1314
Đ9 Hình chữ
nhật
Đ10 Đờng thẳngsong song với một đờng thẳng cho trớc
Đ11 Hình thoi
Đ12 Hình vuông Luyện tập
2122
Kiểm tra chơng
Trang 15II Đa giác
Đ3 Diện tích tam giác Luyện tập
2930
Đ4 Khái niệm hai tam giác
Đ9 ứng dụng thực tế của tam
Thực hành (đo chiều cao một vật, đo khoảng cách giữa hai
điểm trên mặt
đất, trong đó có một điểm không thể tới đợc
51,52
Ôn tập chơng III với sự trợ
giúp của máy tính CASIO
53
Trang 16hoặc máy tính cótính năng tơng đ-
Đ6 Thể tích của hình lăng trụ
đứng Luyện tập
6162
Đ7 Hình chóp
đều và hình chóp
Đ8 Diện tích xung quanh của
Đ9 Thể tích của hình chóp đều Luyện tập
6566
I Phân
Trang 1714 tuần cuối x 2tiết = 28 tiết 14 tuần cuối x 2 tiết = 28 tiết
17 tuần 17 tuần x 2 tiết =34 tiết
17 tuần x 2 tiết = 34 tiết
√A2=|A|
Luyện tập
23
Đ3 Liên hệ giữa phép nhân và phép khai phơng
Đ4 Liên hệ giữa phép chia và phép khai phơng
Đ6 Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai
Đ7 Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai (tiếp)
Đ8 Rút gọn biểuthức chứa căn thức bậc hai
Đ2 Hàm số bậc
Trang 18Luyện tập
Đ3 Đồ thị của hàm số y = ax +
b (a ≠ 0)
Đ4 Đờng thẳng song song và đ-ờng thẳng cắt nhau
Đ5 Hệ số góc của đờng thẳng y
đại sốLuyện tập
3839
Đ5 Giải bài toánbằng cách lập hệ
Đ6 Giải bài toánbằng cách lập hệphơng trình (tiếp)
(a ≠ 0)
Đ3 Phơng trình bậc hai một ẩn số
Luyện tập
5152
Trang 19Đ4 Công thức nghiệm của ph-
ơng trình bậc haiLuyện tập
5354
Đ5 Công thức nghiệm thu gọn Luyện tập
5556
6061
Đ8 Giải bài toánbằng cách lập phơng trình
đờng cao trong tam giác vuông
Luyện tập
1,23,4
Đ2 Tỉ số lợng giác của góc nhọn
Luyện tập
5,67 Hớng dẫn HS
sử dụng máy tínhcầm tay để tính
tỉ số lợng giác của góc nhọn Luyện tập
89
Đ4 Một số hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông Luyện tập
10, 1112,13
Đ5 ứng dụng thực tế các tỉ số lợng giác của góc nhọn Thực hành ngoài trời
14,15
Trang 20Ôn tập chơng I
với sự trợ giúpcủa máy tínhCASIO hoặcmáy tính có tính
2021
Luyện tập
2627
Đ6 Tính chất của hai tiếp tuyến cắt nhau
Đ5 Góc có đỉnh
ở bên trong đờngtròn Góc có
đỉnh ở bên ngoài
4445
Trang 21đờng tròn Luyện tập
Đ6 Cung chứa góc
Luyện tập
4647
Đ7 Tứ giác nội tiếp
Đ8 Đờng tròn ngoại tiếp Đờng
Đ9 Độ dài đờng tròn, cung tròn Luyện tập
5152
Đ10 Diện tích hình tròn, hình quạt tròn
Ôn tập chơng III với sự trợ giúp của máy tính CASIO hoặc máy tính
Đ2 Hình nón - Hình nón cụt
Diện tích xung quanh và thể tíchcủa hình nón, hình nón cụt Luyện tập
6061
Đ4 Diện tích mặt cầu và thể tích hình cầu