Hoạt động 1: Mối quan hệ giữa các loại hợp chất vô cơ Hoạt động của GV Hoạt động của Néi dung HS KÕt hîp víi kiÓm tra HS nhớ lại kiến Sơ đồ quan hệ: kiến thức đã học để hớng thức, các nh[r]
Trang 1- HS ôn lại kiến thức cơ bản của hoá học lớp 8
- GV chuẩn bị phiếu học tập ghi nội dung bài tập và kiến thức cần ôn luyện III.Tiến trình dạy học:
ĐVĐ: Để nắm lại những kiến thức cơ bản đã học ở lớp 8, chúng ta lần l ợt ôn lại
những kiến thức cơ bản và kĩ năng giải bài tập sau:
Hoạt động 1: Ôn tập
-Y/c HS trả lời các câu hỏi
để ôn lại các khái niệm về
học 8 để trả lời
Nhớ lại tính chất hoá
học để trả lời câuhỏi và viết PTPƯ?
-Trả lời về các loạiPƯHH và nồng độdd
-Thảo luận để nêuloại phản ứng và cácloại nồng độ % vàmol/l
ớc giải bài tập lập CTHH
- Nắm nội dung bài, giải
độc lập rồi sosánh kết quả
BT1: Tìm CTHH của hợp chất A biết
khối lợng mol phân tử là 106g, thànhphần có: 43,4%Na, 12,3%C và45,3%O
Giải:
mNa = 106 43 , 4
nNa = 2mol
Trang 2tan và dung môi?
-Cho HS lên giải -> sửa
chữa lỗi mắc phải
-> Kết luận
với nhóm và lớp
- Thảo luận
và giải theonhóm họctập
- Đại diện lênchữa trênbảng
- Lớp nhận xét, bổ sung
Hoạt động 3: Hớng dẫn về nhà
- Ôn tập tiếp và giải các bài tập vào vở
- Xem bài TCHH của oxit
Ngày dạy:
Ch ơng I: Các loại hợp chất vô cơ
Tiết 2 : tính chất hoá học của oxit
Khái quát về sự phân loại oxit
- Hoá chất: CuO, CaO, P đỏ, dd HCl
- Dụng cụ: Cốc thuỷ tinh, ống nghiệm, thiết bị điều chế P2O5
III.Tiến trình dạy học:
ĐVĐ: Dựa vào cơ sở nào để phân loại oxit thành 2 loại nh đã học lớp 8, ta hãy
nghiên cứu những tính chất hóa học của chúng để tìm ra cơ sở đó
Hoạt động 1: Tính chất hoá học của oxit bazơ
- Hớng dẫn HS làm (TNNC) để tìm
ra những TCHH của oxit bazơ: - Nhóm tiến hànhTN nghiên cứu a Tác dụng với nCaO(2)+H2O(l) Ca(OH)2(dd) ớc :
Trang 3CaO + H2O;CuO + H2O (không p/)
?Nêu hiện tợng q/s đợc?
?Viết PTHH? Rút ra nhận xét?
- Lấy thêm các ví dụ khác nh CaO,
K2O, Na2O Hãy viết PTHH?
?*Qua các kiến thức trên hãy rút ra
TCHH của oxit bazơ?
theo hớng dẫn của
GV để nêu hiện ợng, nhận xét vàviết PTHH chomỗi tính chất đã
t-làm TN
- Lấy các thí dụ
và viết PTHH
- Làm TN theo nhóm -> nêu hiện tợng, viết PTHH
và nhận xét
- HS viết PTHH cho tính chất này
-> Một số oxit bazơ tác dụngvới nớc tạo thành dd bazơ(kiềm)
b Tác dụng với axit:
CuO(r)+2HCl(dd)CuCl2(dd)+H2O(l)
(đen) Đồng (II) clorua xanh-> Oxit bazơ tác dụng với axit tạo thành muối và nớc
c Tác dụng với oxit axit:
CaO(r) + CO2(k) CaCO3 (r)-> Một số oxit bazơ tác dụng với oxit axit tạo thành muối
Hoạt động 2: Tính chất hoá học của oxit axit
- Hớng dẫn HS làm TNNC để rút ra
TCHH của oxit axit:
+ Điều chế P2O5 từ P đỏ -> tác
dụng với nớc
- Hãy nêu hiện tợng, nhận xét và
viết PTPƯ xảy ra
?Hãy viết PTHH giữa:
+ SO2, SO3, N2O5 + H2O
+ CO2, P2O5 + NaOH
-Y/c HS rút ra tính chất này từ tính
chất (c) của oxit bazơ
?*Vậy, các em hãy rút ra TCHH
của oxit axit?
-Y/c làm bài tập 1, 2 (6) SGK tại
lớp
- Tiến hành TNNC tơng tự nh phần 1
để từ đây nêu đợc hiện tợng, rút ra nhận xét và viết PTHH
- HS trong nhóm thảo luận rồi viết PTHH trên bảng, lớp nhận xét
- Rút ra TCHH của oxit axit và so sánhvới TCHH của oxit bazơ và làm bài tập
a Tác dụng với n ớc :
P2O5 + 3H2O 2H3PO4 (dd)
axit phôtphoric-> Nhiều oxit axit tác dụng với nớc tạo thành dd axit
b) Tác dụng với bazơ:
CO2(k) + Ca(OH)2(dd)CaCO3(r) + H2O(l)
-> Oxit axit tác dụng với dd bazơ tạo hành: Muối + H2O
c) Tác dụng với oxit bazơ:
CO2 + BaO BaCO3Oxit axit tác dụng với một
số oxit bazơ tạo thành muối
?Cơ sở nào để phân
loại oxit?
?Vậy có thể phân
oxit thành mấy loại?
Lấy các ví dụ minh
3.Oxit l ỡng tính: Vd: ZnO, Al2O3
Tác dụng với dd bazơ và dd axit tạo muối vàH2O
4.Oxit trung tính (oxit không tạo muối):
Trang 4Ngày dạy:
Tiết 3: một số oxit quan trọng
Canxi oxit: CaO = 56
I.Mục tiêu:
- HS biết đợc những tính chất hoá học của canxi oxit CaO Viết PTHH minh họa
- Nắm đợc các bớc sản xuất CaO và các ứng dụng của CaO
- Biết vận dụng kiến thức về CaO để giải các bài tập
II.Đồ dùng dạy học:
- Hoá chất: CaO, dd HCl, dd Ca(OH)2, nớc cất
- Dụng cụ: ống nghiệm, cốc thuỷ tinh, ống hút, kẹp gỗ
- Nêu dự đoán TCHH
- Dùng TN kiểmchứng để kiểm tra dự
đoán khi cho CaO,SO2 lần lợt tác dụngvới:
CaO + H2O, HCl, CO2
1 Tính chất vật lí:
- Chất rắn, màu trắng, t0 nc = 2585 0C
2 Tính chất hóa học: Canxi oxit có TCHH
của 1 oxit bazơ:
a Tác dụng với n ớc :CaO(r) + H2O(l) Ca(OH)(r) Canxi hiđroxit-> Ca(OH)2 tan ít trong nớc, phần tan tạo dd bazơ
b Tác dụng với axit:
CaO(r) + 2HCl(dd) CaCl2(dd) + H2O(l)
c Tác dụng với oxit axit:
CaO(r) + CO2(k) CaCO3(r)
Kết luận: CaO là oxit bazơ.
Hoạt động 2: ứng dụng và Sản xuất Canxi Oxit
đình
-Nêu nguyên liệu
và những PTHH xảy ra trong nung vôi (lò thủ công
và lò CN)
1
ứ ng dụng của CaO
- Dùng trong luyện kim, CN hoá học
- Khử chua đất, diệt nấm, sát trùng, khử
900 0 C
Trang 5Tiết 4: một số oxit quan trọng (t.t)
Lu huỳnh đioxit: SO2 = 64
- Biết các phơng pháp điều chế SO2 trong phòng thí nghiệm và trong công nghiệp
- Biết vận dụng kiến thức về CaO và SO2 để giải các bài tập
II.Đồ dùng dạy học:
- Hoá chất: dd H2SO4l, Na2SO3, dd Ca(OH)2
- Dụng cụ: ống nghiệm, ống hút, kẹp gỗ
- Tranh ảnh, sơ đồ lò nung vôi công nghiệp và thủ công
Hoạt động 1: Tính chất của lu huỳnh đioxit
- Các nhóm dự đoánnhững TCHH dựa vàoCTHH của lu huỳnh
đioxit
- Làm TN để kiểm
1.Tính chất vật lí:
- Khí, không màu, mùi hắc, độc, nặng hơn không khí (d= 64
29 )
2.Tính chất hóa học: SO2 có TCHH của
1 oxit axit:
Trang 6SO2 + H2O, Ca(OH)2,Na2O.
-Viết PTHH minh họacho mỗi TN
a Tác dụng với n ớc :SO2(k) + H2O (l) H2SO3(dd) axit sunfurơ
b Tác dụng với bazơ:
SO2(k) + Ca(OH)2(dd) H2O(l) + CaSO3(r)
c Tác dụng với oxit bazơ:
SO2(k) + Na2O(r) Na2SO3(r)
Kết luận: SO2 là oxit axit.
và CN
- Cá nhân HS viết
đ-ợc các PTPƯ xảy ra -> nhận xét, bổ sung
- Nêu các biện pháp
kĩ thuật dùng trong sản xuất SO2?
4FeS2 + 11O2 -> 2Fe2O3 + 8SO2
3.Củng cố: Gọi HS lên chữa và cho điểm.
- HS biết đợc hóa học chung của axit và dẫn ra đợc PTHH cho mỗi tính chất
- HS biết vận dụng những hiểu biết về tính chất hóa học của axit để giải thích một
số hiện tợng thờng gặp trong đời sống, sản xuất
- HS vận dụng tính chất của axit và oxit để làm các bài tập hoá học
Trang 7- Rèn luyện kĩ năng viết CTHH, PTHH, làm thí nghiệm.
II Chuẩn bị:
- Hoá chất: dd HCl, H2SO4l, quì tím, Zn, CuO, dd NaOH
- Dụng cụ: ON, đũa thuỷ tinh, ống hút, kẹp gỗ, giá TN
II.Tiến trình dạy học:
2*, BT5 trang 11SGK?
2.Bài mới:
Cu, NaOH, Cu(OH)2-> Rút ra nhận xét,viết PTPƯ
- HS thảo luận nhóm
để trả lời
- Làm BT2 theonhóm -> rồi sửa toànlớp
1.Axit làm đổi màu chất chỉ thị:
DD axit làm đổi màu quì tím thành đỏ
2 Axit tác dụng với kim loại:
+2H2O(l)Axit tác dụng với bazơ tạo thành muối
và nớc
4.Axit tác dụng với oxit bazơ:
Fe2O3(r)+6HCl(dd) 2FeCl3(dd)+ 3H2O(l)Axit tác dụng với oxit bazơ tạo thành muối và nớc
Hoạt động 2: Axit mạnh và axit yếu
- Lấy các thí dụ
Dựa vào TCHH, axit phân thành 2loại:
- Axit mạnh nh HCl, HNO3, H2SO4
- Axit yếu nh H2S, H2SO3
3.Củng cố:
Y/c HS làm bài tập 3 trang 14 SGK
4.Dặn dò:
- Học bài và làm các bài tập đã giải vào vở
- Xem bài 4 SGK: HCl, H2SO4 loãng
Trang 8Ngày dạy:
Tiết 6: một số axit quan trọng
I.Mục tiêu:
- HS nắm TCHH của axit H2SO4l, có đầy đủ TCHH 1 axit, viết đợc PTPƯ
- Nắm đợc nguyên liệu, các PTHH sản xuất H2SO4 trong công nghiệp
- Vận dụng tính chất của axit H2SO4 để giải các dạng bài tập định tính và định lợng
- Rèn kĩ năng sử dụng an toàn axit trong khi làm TN
II.Chuẩn bị:
- Hoá chất: Zn, NaOH, Cu(OH)2, CuO, H2SO4l, Cu, quì tím
- Dụng cụ: ON, đũa TT, phễu và giấy lọc, tranh ảnh về ứng dụng và sản xuấtcác axit và H2SO4l
- Nhắc lại TCHH củaaxit
-Làm TN c/m theonhóm:
H2SO4l có TCHH của 1 axit mạnh:+ Làm đổi màu quì tím thành đỏ.+ Tác dụng với kim loại (trớcc H2) -> muối + H2
H2SO4(dd) + Fe(r) FeCl2(dd) + H2(k)+ Tác dụng với bazơ -> muối + H2OH2SO4(dd)+2KOH(dd)K2SO4(dd)+ H2O(l)+ Tác dụng với oxit bazơ tạo muối +H2O:
-> trả lời câu hỏi
ứng dụng của H2SO4: (Sơ đồ 1.12)
Trang 9- H2SO4 đặc có những tính chất hóa học riêng Lấy đợc PTPƯ minh họa.
- Biết cách nhận biết H2SO4 và các muối sunfat
- Các nguyên liệu và công đoạn sản xuất H2SO4 trong công nghiệp, những ứngdụng của axit quan trọng này trong đời sống và sản xuất
- Rèn kĩ năng viết PTHH, kĩ năng nhận biết các lọ hóa chất bị mất nhãn, kĩ nănglàm bài tập định lợng
II.Chuẩn bị: - Dụng cụ: giá nghiệm, ống nghiệm, kẹp gỗ, đèn cồn, ống hút
- Hóa chất: Cu, H2SO4 đặc, đờng, BaCl2
Hoạt động 1: Axit sunfuric đặc
- Cho HS q/s lọ đựng
H2SO4 đặc, y/c HS nghiên - Q/s q/s lọ đựngH2SO4 đặc -> Nêu
1 Tính chất vật lí:
- Là chất lỏng sánh, không màu,
Trang 10- Q/s TN -> nhận xét-> kết luận
ống 1: không hiện ợng
t-ống 2: Cu bị tan 1phần, có khí mùihắc thoát ra
- Đại diện làm TN
và cả lớp q/s -> nêu hiện tợng
nặng gần gấp 2 lần nớc
- Cách pha: rói từ từ axit H2SO4 đặcvào lọ đựng sẵn nớc rồi khuấy đều
2 Tính chất hóa học:
a, T/d với kim loại:
Cu) + 2H2SO4(đ, nóng) CuSO4(xanh) +SO2 + 2H2O
-> Vậy axit H2SO4đ, nóng tác dụng vớinhiều kim loại tạo muối sunfat,không giải phóng H2
b, Tính háo n ớc:
C12H22O11 11H2O + 12C-> Vậy H2SO4 đặc có tính háo nớc
Hoạt động 2: Sản xuất axit sunfuric
*Nguyên liệu: S (FeS2), không khí, ớc
n-*3 công đoạn sx H2SO4+ Sx SO2 bằng cách đốt S trong khôngkhí:
S + O2 SO2+ Sx SO3 (lu huỳnh trioxit) bằng cáchoxi hoá SO2 (xúc tác là V2O5 ở
4500C):
2SO2 + O2 2SO3+ SX axit H2SO4 bằng cách cho SO3hợp H2O:
SO3 + H2O H2SO4
Hoạt động 3: Nhận biết axit sunfuric và muối sunfat
- Trả lời câu hỏi
H2SO4(dd) + BaCl2(dd) BaSO4(r) +2HCl(dd)
Na2SO4(dd) + BaCl2(dd) BaSO4(r) +2NaCl(dd)
-> Sau đó dùng kim loại Mg, Zn, Al,
Fe để phân biệt H2SO4 và muối sunfat (có H2 thoát ra là H2SO4)
3.Củng cố: -* Y/c HS làm BT 3
- Hớng dẫn BT7
4.Dặn dò: Làm BT trang 19; Nghiên cứu bài thực hành trang 22.
t0 V2O 5
t 0
Trang 11Ngày dạy:
Tiết 8: thực hành:
Tính chất hoá học của oxit và AXit
I.Mục tiêu:
- Kiến thức: Khắc sâu kiến thức về TCHH của oxit, axit
- Kĩ năng: Tiếp tục rèn luyện kĩ năng thực hành hoá học, giải bài tập thực hành
- Giáo dục ý thức cẩn thận, tiết kiệm trong thực hành, ý thức vệ sinh sạch sẽ phònghọc thực hành
II.Chuẩn bị:
- Hoá chất: CaO, H2O, Pđỏ, dd HCl, dd H2SO4 Na2SO4, NaCl, quì tím, dd BaCl2
- Dụng cụ: Giá gỗ, ON, kẹp gỗ, lọ thuỷ tinh, muỗng sắt, diêm
III.Tiến trình dạy học:
1.Bài cũ:
1, Nêu tính chất hoá học của oxit? Viết PTPƯ
2*, Nêu cách nhận biết axit sunfuric và muối sunfat?
- Các nhómtiến hành
TN -> q/s hiện tợng, nhận xét, giải thích
và suy ra cách nhận biết rồi viếtPTHH xảy
1 Tính chất hoá học của oxit:
*TN1: Phản ứng của canxi oxit với nớc.
- Tiến hành: (SGK)
- Hiện tợng:
+ CaO tan trong nớc
+ Giấy quì tím chuyển sang màu xanh
- Kết luận: CaO p/ vơi nớc -> dd bazơ
- PTPƯ: CaO + H2O -> Ca(OH)2
*TN2:Phản ứng của điphôtphopentaoxit với nớc.
- Tiến hành: (SGK)
- Hiện tợng:
+ P2O5 tan trong nớc
+ Giấy quì tím chuyển sang màu đỏ
- PTPƯ: P2O5 + 3H2O -> 2H3PO4
đỏ, lần lợt tác dụng với dd BaCl2, nếu có kết tủa là ddH2SO4, nếu không có kết tủa thì đó là dd HCl, ddkhông làm đổi màu quì là dd Na2SO4
- Tiến hành: (SGK)
- PTHH:
Trang 12đồ nhận biết ở
bảng ra. BaCl2 + H2SO4 -> BaSO4 + 2HCl
Hoạt động 2: Viết bản tờng trình
- Hớng dẫn HS viết
bản tờng trình theo
mẫu
- Các nhóm hoàn thànhbản tờng trình TN theomẫu hớng dẫn
- HS dọn dẹp rửa dụng
cụ, vệ sinh phòng thựchành.
(theo mẫu)
TN Tiếnhành Hiện t-ợng Giảithích,
PTHH
3.Kiểm tra đánh giá:
- Nhận xét tinh thần thái độ, ý thức thực hành của các nhóm HS
- HS dọn dẹp rửa dụng cụ, vệ sinh phòng thực hành
- Treo bảng phụ ghi sơ đồ bài tập 1
-> Y/c HS thực hiện theo BT
- HS nhóm thảo luận
cử đại diện lên điền
và viết PTPƯ
- HS khác nhận xét, rút ra kết luận về
Bài 1:
a) Hãy điền vàocác ô trống các loạichất vô cơ phùhợp? Lấy bài tập
Trang 13- Gọi đại diện nhận xét, sửa chữa.
- Chiếu bản trong ghi sơ đồ BT2 chiếu lên
màn hình -> y/c HS thực hiện theo BT
- Y/c Hs rút ra kết luận về t/c hóa học của
axit
TCHH oxit
- HS nhóm thảo luận,hoàn chỉnh sơ đồ bàitập 2
- 1 HS lên sửa, lớpnhận xét và hoànchỉnh sơ đồ
-Rút ra kết luận
1(21) làm ví dụ vàviết PTPƯ
b) Nhận xét về TCHH các oxit ?
Bài 2:
a) Hãy điền loạichất phù hợp vàosơ đồ ? Lấy ví dụ
và viết PTPƯ.b) Nhận xét TCHHcủa axit nóichung ?
- Hớng dẫn: Dựa vào t/c hóa học của oxit
và axit ở sơ đồ trên để viết PTHH hoàn
thành dãy biến hóa
- 1 HS lên giải
-> Nhận xét, bổ sung
*HS làm BT theonhóm rồi giải trênbảng
-> Nhận xét, bổ sung
BT5T21SGK:
3, SO2 + NaOH
6, SO2 + H2O
8, Na2SO3 + H2SO4(l)
BT6T19SK:
b, m Fe tham gia p/: mFe = 8,4 (g)
c, Nồng độ mol của ddHCl: CMHCl = 6M
?Nhắc lại t/c hóa học của oxit?
?Nhắc lại t/c hóa học của axit loãng?
?Nhắc lại t/c hóa học của axit sunfuric đặc?
- Học và giải các bài tập vào vở, làm các bài còn lại
- Ôn tập kiến thức phần oxit - axit -> kiểm tra 1 tiết
(4)
Trang 14Tuần 5 - Ngày dạy: 27/9 Tiết 10: kiểm tra 1 tiết
I.Mục tiêu:
- HS vận dụng đợc những kiến thức cơ bản về TCHH của oxit và axit để làm bài
- Rèn luyện kĩ năng viết, CTHH, PTHH và tính theo PTHH
II.Chuẩn bị: GV: Đề kiểm tra chẵn, lẽ.
HS: Ôn tập các kiến thức về oxit và axit
III.Nội dung kiểm tra
Nắm được TCHH của mỗi loại oxit
Viết PTHH thực hiện chuyển đổi húa
học
32,5% tổng số
điểm =2 điểm
15% = 1,5 điểm
- Nhận biết axit
sunfuric và muối sunfat.
- Tớnh C M ; m theo PTHH
- Tớnh toỏn theo PTHH: C%
17,5% tổng
số điểm = 1,75 điểm Tổng số cõu: 2
40,25% tổng số điểm = 4,25 điểm Tổng số cõu: 4
10% tổng số điểm = 1 điểm Tổng số cõu: 1
1 Đề ra: Đề I
Câu 1(3 đ): Có 2 oxit sau: SO2, ZnO
1/ Oxit nào có thể tác dụng với: a, H2O b, HCl c, NaOH 2/ Viết PTHH xảy ra?
Câu 2(2đ): Viết PTHH thực hiện dãy biến hoá sau:
SO3 H2SO4 Na2SO4 BaSO4
SO2
Câu 3(2đ): Bằng phơng pháp hóa học hãy nhận biết từng dung dịch không màu bị
mất nhãn sau: HCl, H2SO4, K2SO4 Viết phơng trình phản ứng xảy ra?
Trang 15a) Viết PTHH của phản ứng xảy ra?
b) Tính nồng độ mol (CM) của dung dịch HCl đã dùng?
c) Nếu trung hòa lợng axit trên bằng dung dịch Ca(OH)2 5% thì cần bao nhiêu gam dung dịch Ca(OH)2? Tính nồng độ của dung dịch muối sau phản ứng?
(Biết: H = 1; Cl = 35,5; Fe = 56; Ca = 40; O = 16)
-
Hết -Đề II
1/ Oxit nào có thể tác dụng với: a, H2O b, HCl c, NaOH 2/ Viết PTHH xảy ra?
Câu 2(2đ): Viết PTHH thực hiện dãy biến hoá sau:
K2O KOH K2SO4 BaSO4
KCl
Câu 3(2đ): Bằng phơng pháp hóa học hãy nhận biết từng dung dịch không màu
bị mất nhãn sau: HCl, H2SO4, Na2SO4 Viết phơng trình phản ứng xảy ra?
- Nếu 2 mẫu thử nào làm quỳ tím hóa đỏ -> dd HCl và H2SO4 0,25đ
- Nếu mẫu thử nào không hiện tợng -> dd K2SO4
+ Cho 2 dd làm quỳ tím hoá đỏ t/d với dd Ba(OH)2: 0,25đ
- Nếu mẫu thử nào xuất hiện kết tủa trắng -> dd H2SO4 0,25đ
- Nếu dd nào không có kết tủa -> dd HCl
PTHH: H2SO4 + Ba(OH)2 -> BaSO4 + 2H2O 1đ
Trang 16a, SO2 + H2O -> H2SO3
b, FeO + 2HCl -> FeCl2 + H2O
c, SO2 + 2NaOH -> Na2SO3 + H2O
Câu 2 (2đ):
1) K2O + H2O -> 2KOH 0,5đ2) 2KOH + H2SO4 -> K2SO4 + 2H2O 0,5đ3) K2SO4 + BaCl2 -> BaSO4 + 2KCl 0,5đ
Câu 3(2đ):
Lấy mỗi chất một ít làm mẫu thử, cho vào 3 ống nghiệm
+ Giấy quỳ tím: 0,25đ
- Nếu 2 mẫu thử nào làm quỳ tím hóa đỏ -> dd HCl và H2SO4 0,25đ
- Nếu mẫu thử nào không hiện tợng -> dd Na2SO4
+ Cho 2 dd làm quỳ tím hoá đỏ t/d với dd Ba(OH)2: 0,25đ
- Nếu mẫu thử nào xuất hiện kết tủa trắng -> dd H2SO4 0,25đ
- Nếu dd nào không có kết tủa -> dd HCl
PTHH: H2SO4 + Ba(OH)2 -> BaSO4 + 2H2O 1đ
Trang 17mddCaCl2 = 100 + 222 = 322 (g)
-> C%CaCl2 = 16 , 65 100
322 = 5,17% 0,5đ
Dặn dò:
- Xem lại các kiến thức về bazơ
- Nghiên cứu bài: Tính chất hoá học của bazơ
Tuần 6 - Ngày dạy:
Tiết 11: tính chất hoá học của bazơ
I.Mục tiêu:
- HS biết đợc những TCHH của bazơ và viết đợc PTHH minh hoạ
- HS vận dụng hiểu biết về TCHH của bazơ, biết giải thích các hiện tợng trong thực tế
- Y/c chọn chất để viết 1 số
PTHH giữa bazơ (tan, không
tan) với axit
? Phản ứng này gọi là phản
ứng gì?
- HS nhóm làm TNNC
để rút ra sự đổi màuchất chỉ thị rồi rút ranhận xét
- HS trả lời bài tập 1(SGK)
- HS nhớ và nêu TCHHnày và lấy ví dụ, viếtPTHH
- HS nhận xét và nêu tính chất
- HS nhớ và nêu TCHHnày và lấy ví dụ, viếtPTHH
- HS nhận xét và nêu tính chất
- HS nêu PƯ trung hoà
và viết PTPƯ
- HS nhóm giải bài tập rồi sửa cả lớp
1.Tác dụng của dd bazơ với chất chỉ thị màu:
- dd bazơ đổi màu chất chỉ thị:
+ Quì tím hoá xanh
+ dd phenotalein không màu màu hồng
2.Tác dụng của dd bazơ với oxit axit
3Ca(OH)2 + P2O5(r) Ca3(PO4)2(r) + 3H2O(l)
2NaOH(dd)(r) + SO2(r) Na2SO3(dd) + H2O(l)
-> Bazơ tác dụng với oxit axit thành Muối + H2O
3 Tác dụng của bazơ với axit:
KCl(dd) + HCl(dd) KCl(dd) + H2O(l)Cu(OH)2+2HNO3(dd)Cu(NO3)2(dd)+ 2H2O(l)
-> Bazơ tác dụng với axit tạo thành
Trang 18- Y/c lµm BT2a trang 25
baz¬ Ýt tan bÞ nhiÖt ph©n hñy
- T/c cña dd baz¬ víi muèi sÏ
häc sau (bµi 9)
- HS q/s TN, nªu hiÖn îng vµ nhËn xÐt
t > ViÕt PTHH
Muèi + H2O
4.Baz¬ kh«ng tan bÞ nhiÖt ph©n huû
Cu(OH)2(r) CuO(r) + H2O(h)Fe(OH)3(r) Fe2O3(r) + H2O(h)-> Baz¬ kh«ng tan bÞ nhiÖt ph©n hñy thµnh oxit t¬ng øng vµ níc
Trang 19Tuần 6 - Ngày dạy:
Tiết 12: một số bazơ quan trọng
- Hoá chất: dd NaOH, quì tím, dd phenolphtalein, ddHCl (H2SO4l), dd NaCl
- Dụng cụ: ống nghiệm, giá nghiệm, kẹp gỗ, đế sứ, cốc TT, đũa TT, giấy pH,
phễu lọc, giấy lọc
- Phiếu học tập:
1) Hoàn thành PTPƯ theo sơ đồ sau:
Na Na2 NaOH Na3PO4 NaOH NaHCO32) Hoà tan 3,1g Na2O vào 40ml nớc Tính nồng độ mol và nồng độ % của dd thu đ-
pha một viên NaOH vào ON
- Y/c HS sờ tay vào thành
ON và nhận xét hiện tợng
? Nêu t/c vật lí của NaOH?
- 2 cá nhân lên bảng trả lời -> nhận xét, bổ sung
- HS quan sát và pha hạt NaOH vào ON
- Nhận xét hiện tợng
- Cần cẩn thận khi sử dụng
- NaOH là chất rắn không màu, hút ẩm mạnh, tan nhiều trong nớc và toả nhiệt
- dd NaOH nhờn, làm bục vải, giấy, ăn mòn da
Hoạt động 2: Tính chất hoá học
- Y/c HS dự đoán
TCHH của NaOH?
- Y/c HS nhắc lại
TCHH của bazơ tan,
rồi lấy ví dụ
? Viết PTPƯ cho mỗi
1 bazơ tan có TCHH của bazơ tan
- HS rút ra kết luận
về TCHH, viết PTPƯ
- HS nhóm làm BT cho toàn lớp nhận xét, sửa
Natrihiđroxit có TCHH của bazơ tan
1 Đổi màu chất chỉ thị:
+ Quì tím hoá xanh+ dd phenoltalein không màu hồng
2 Tác dụng với axit M + H2O
NaOH(dd) + H2SO4(dd) Na2SO4(dd) + H2O(l)
3 Tác dụng với oxit axit:
Na(OH)(dd) + SO3(k) Na2SO4(dd) + H2O(l)
Trang 20Hoạt động 3: ứng dụng và sản xuất NaOH
Trang 21Tuần 7 - Ngày dạy: /10 Tiết 13: một số bazơ quan trọng (tiết 2)
canxihiđroxit - thang pH
I.Mục tiêu:
- HS biết các tính chất vật lí và hoá học của Canxihiđroxit Ca(OH)2, viết đợc cácPTHH minh họa cho các tính chất đó
- Biết cách pha chế dd Ca(OH)2 cũng nh các ứng dụng của Ca(OH)2
- Biết ý nghĩa độ pH của dd
- Rèn luyện kĩ năng viết PTPƯ và làm các dạng bài tập hoá học liên quan
II.Chuẩn bị:
- Hoá chất: quì tím, dd phenolphtalein, dd HCl (H2SO4l), CaO, dd NaCl, dd NH3
Trang 22- Dụng cụ: ON, giá ON, kẹp gỗ, đế sứ, cốc TT, đũa TT, giấy PH, phễu + giấy lọc
III.Tiến trình dạy học:
1.Bài cũ:
1, Nêu TCHH của NaOH? Viết PTHH minh hoạ
2, HS chữa bài tập 3 trang 27 SGK?
2.Bài mới:
Hoạt động 1: Pha chế dung dịch canxihiđroxit
- Hớng dẫn HS cách pha chế
dd Ca(OH)2 - Các nhóm tiến hành pha chế - Hoà tan 1 ít Ca(OH)2 trong nớc
- Dùng phễu, cốc, giấy lọc lọc lấy chất lỏng trong suốt, khôngmàu là dd Ca(OH)2
Hoạt động 2: tính chất hoá học - ứng dụng
ứng dụng của vôi
tôi (canxi hiđroxit)
- Viết các PTPƯ minh hoạ
- Nêu các ứng dụng củaCa(OH)2
Ca(OH)2(r) -> CaO(r) + H2O
e DD Ca(OH) 2 t ác dụng với dd muối
- Giới thiệu thang pH để
biểu thị độ axit hoặc độ bazơ
- Dùng thang pH để biểu thị
độ axit hoặc độ bazơ củadung dịch
Nếu PH = 7: dd là trung tính Nếu PH > 7: dd có tính bazơ Nếu PH < 7: dd có tính axit
3.Củng cố:
- HS nhắc lại t/c hoá học của Ca(OH)2
Trang 23*HS làm bài tập 4 trang 30 SGK.
- Học và làm các bài tập ở SGK trang 30.
- Nghiên cứu trớc bài 9 SGK.
Tuần 7 - Ngày dạy: /10 Tiết 14: tính chất hoá học của muối
I.Mục tiêu:
- HS biết những TCHH của muối, viết đợc PTHH cho mỗi TCHH
- HS biết thế nào là PƯ trao đổi và những điều kiện để xảy ra PƯ này
- Giải thích một số hiện tợng thờng gặp trong đời sống, sản xuất và học tập
- Biết giải những bài tập hoá học liên quan đến tính chất của muối
II.Chuẩn bị:
- Hoá chất: dd: AgNO3, CuSO4, BaCl2, NaCl, H2SO4, HCl, vài kim loại Al, Fe
- Dụng cụ: Bộ dụng cụ TN
- Phiếu học tập:
1) Hãy hoàn thành PTPƯ theo sơ đồ sau và phân loại PƯ:
a BaCl2 + Na2SO4 c CuSO4 + NaOH
*2) Hãy viết các PTPƯ thực hiện dãy chuyển hoá sau:
Zn ZnSO4 ZnCl2 Zn(NO3)2 Zn(OH)2 ZnOIII.Tiến trình dạy học:
1.B ài cũ :
1 Nêu TCHH của Canxihiđroxit ? Viết PTHH minh hoạ ?
2* BT 2 (30) SGK ?
2.Bài mới: Muối có những TCHH nào ? Thế nào là PƯ trao đổi và điều kiện
để PƯ trao đổi là gì ? Đó là những nội dung chính trong tiết học này
Hoạt động 1: Tính chất hoá học của muối
và nhận xét
Viết PTHH
1 Muối tác dụng với kim loại:
Cu(r) + 2AgNO3(dd) Cu(NO3)2(dd) + 2Ag(r)(đỏ gạch) (xanh lam)
DD muối tác dụng với kim loại tạo thànhmuối mới và kim loại mới
GV: Hớng dẫn HS làm
TNNC:
Nhỏ dd H2SO4 hoặc
- HS nhóm làmTNNC, 2 HSlên bảng viết
2 Muối tác dụng với axit.
BaCl2(dd) + H2SO4(dd) BaSO4(r) + 2HCl(dd)Muối tác dụng với axit, sản phẩm là muối
dd AgNO3
ON
dd BaCl2
Trang 243 Muối tác dụng với muối:
AgNO3(dd)+NaCl(dd) AgCl(r) + NaNO3(dd)
trắngMuối tác dụng muối, sản phẩm là 2 muốimới
4 Muối tác dụng với bazơ:
CuSO4(dd) + NaOH(dd) Cu(OH)2(r) +Na2SO4(dd)
Na2Cl3(dd) + Ba(OH)2(dd) NaOH(dd) +BaCO3(r)
DD, muối tác dụng với dd bazơ tạo ra muốimới và bazơ mới
GV: Giới thiệu nhiều muối
bị phân huỷ ở t0 cao: KClO3,
CaCO3, KMnO4, MgCO3,
Cu(NO3)2
?Hãy viết PTPƯ phân huỷ
trên?
- HS nhóm thảoluận và viếtPTPƯ phânhuỷ các muối,
có sửa chữa cácnhóm
5 Phản ứng phân huỷ:
2KClO3 2KCl + 3O2CaCO3 CaO + CO2
Hoạt động 2: Phản ứng trao đổi
t 0
t 0
Trang 251.Nhận xét về các phản ứng của muối.
- Các PƯHH trong TCHH 14 của muối
có sự trao đổi các thành phần với nhau đểtạo ra những hợp chất mới
2 KN: (SGK)
3.Điều kiện xảy ra phản ứng trao đổi:
- Phản ứng trao đổi trong dd của các chấtchỉ xảy ra nếu sản phẩm tạo thành có chấtkhông tan hoặc chất khí
- HS nắm đợc muối NaCl ở dạng hoà tan ở trong nớc biển và kết tinh ở mỏ muối,
muối KNO3 hiếm, chỉ đợc sản xuất trong CN bằng phơng pháp nhân tạo Chúng có
nhiều ứng dụng ở nhiều lĩnh vực
- Vận dụng những tính chất của NaCl và KNO3 trong thực hành và bài tập
Trang 261 Nêu TCHH của muối, viết PTHH minh hoạ? Định nghĩa phản ứng trao đổi? ViếtPTHH minh hoạ.
2 Gọi 1 HS giải bài tập 3 SGK?
cho biết những ứng dụng
quan trọng của NaCl?
- HS: NaCl có trong nớcbiển, lòng đất (muối mỏ)
3.Củng cố:
HS làm bài tập 1 (36) SGK
4.Dặn dò:
- Học và làm bài tập 2, 3, 4, 5 (36)SGK
- Xem trớc bài 11: Phân bón có vai trò nh thế nào đối với cây trồng?
- Su tầm và biết CTHH của các loại phân bón hoá học hay dùng ở địaphơng
Trang 27Tuần 8 - Ngày dạy: 18/10
I.Mục tiêu:
- HS biết vai trò, ý nghĩa của những nguyên tố hoá học (NTHH) đối với đời sốngcủa thực vật
- Nắm 1 số phân bón đơn, kép thờng dùng, CTHH mỗi loại Biết đợc phân bón vi lợng
- Biết tính thành phần % theo khối lợng của các nguyên tử dinh dỡng ở các loạiphân
II.Chuẩn bị:
- HS su tầm và biết CTHH của các loại phân hay dùng ở địa phơng
- GV chuẩn bị 1 số mẫu phân bón hoá học
III.Tiến trình dạy học:
2.Bài mới:
*ĐVĐ: Có một số NTHH cần thiết cho sự phát triển của thực vật, 1 số phân bón có
chứa chúng có nhiều công dụng đối với cây trồng, ta cùng tìm hiểu nội dung này quatiết học
? Phân bón có vai trò nh thế nào đối với cây trồng?
Hoạt động 1: Những phân bón hoá học thờng dùng
- HS quan sát các mẫu phân bón và nắm các CTHH của 1 số phân bón
- HS nắm kiếnthức
- Đọc bài đọc thêm
1 Phân bón đơn: Chứa 1 trong ba NT
dinh dỡng chính là đạm (N), lân (P),kali (K)
a Phân đạm:
+ Urê: CO(NH2)2 26% N, tan
+ Amoni nitrat NH4NO3
- Học bài và làm các bài tập trong SGK vào vở BT
- Nghiên cứu bài 12
Trang 28Tuần 9 - Ngày dạy: 23/10
Tiết 17 : Mối quan hệ giữa các hợp chất vô cơI.Mục tiêu:
- HS biết đợc mối quan hệ về TCHH giữa các loại chất vô cơ, viết PTHH
- Vận dụng để giải thích những hiện tợng tự nhiên và trong đời sống
- Vận dụng mối quan hệ để làm các bài tập hoá học và các TNHH giữa các chất
II.Chuẩn bị:
- Sơ đồ ghi biên bản phụ: Sơ đồ mối quan hệ giữa các chất vô cơ
- Phiếu học tập (BT): Cho các chất: CuSO4, CuO, Cu(OH)2, CuCl2, Cu Hãy sắpxếp các chất trên thành 1 dãy chuyển hoá và viết các PTPƯ xảy ra
III.Tiến trình dạy học:
ĐVĐ: Giữa các hợp chất oxit, axit, bazơ, muối có sự chuyển hoá học qua lại với
nhau khi có điều kiện phù hợp Hãy tìm hiểu mối quan hệ này
Hoạt động 1: Mối quan hệ giữa các loại hợp chất vô cơ
Sơ đồ quan hệ:
Hoạt động 2: Những phản ứng hoá học minh hoạ
(8) (7)
(6)
Trang 29- HS cácnhóm nhậnxét và điềntrạng thái.
3) Na2O + H2O 2NaOH4) 2Fe(OH)3 Fe2O3 + 3 H2O5) P2O5 + 3 H2O 2H3PO46) KOH + HNO3 KNO3 + H2O7) CuCl2+2KOH Cu(OH)2 + 2KCl8) AgNO3 + HCl AgCl + HNO39) 6HCl + Al2O3 2AlCl3 + 3H2O
3.Củng cố:
1/ GV hớng dẫn làm BT1SGK:
*GV HD cho HS một số thuốc thử khi nhân biết một số chất
=SO4-Cl
=CO3
dd axit
dd bazơ
dd muối-Muối củaFe(II)Fe(III)MgCu
-dd BaCl2-dd AgNO3 -dd axit mạnh-dd Ca(OH)2-quỳ tím
- dd NaOH
-XH ↓ trắngBaSO4-XH ↓ trắng AgCl-Có bọt khí thoát ra
XH ↓ trắngCaCO3-quỳ đỏ
-quỳ xanh-quỳ không đổi màu
Vì: Khi cho dd HCl vào 2 mẩu thử trên tacó thể nhận biết đợc 2 chất nh sau:
- dd nào p/ có bọt khí thoát ra là Na2CO3
- dd nào không có hiện tợng gì là dd Na2SO4
PTHH:
Na2CO3 +2HCl -> 2NaCl + CO2 ↑ + H2O
+ Còn nếu sử dụng cácdd Bari clorua; Bạc nitrat; Chì Nitrat; Natri hođroxit thì dấu hiệu của 2 chất cần nhận biết giống nhau nên không dùng đợc
Cu Hãy sắp xếp các chất trên thành 1 dãy chuyển hoá và viết các PTPƯ xảy ra
HD: Cu(OH)2 -> CuO -> CuSO4 -> Cu(OH)2 -> CuCl2
Gọi lần lợt HS lên viết PTHH
4.Dặn dò:
- Nắm và làm bài tập 1, 3, 4 (41)SGK
- Ôn tập TCHH của Bazo và Muối
- Nghiên cứu nội dung bài thực hành trang 44 SGK
Tuần 9 - Ngày dạy: 24/10
t 0
Trang 30Tiết 18 : Thực hành: Tính chất hoá học
của bazơ và muốiI.Mục tiêu:
- Kiến thức: Khắc sâu kiến thức về TCHH của bazơ và muối
- Kĩ năng: Tiếp tục rèn luyện kĩ năng thực hành hoá học, giải bài tập thực hành
- Thái độ: Giáo dục tính cẩn thận, tiết kiệm trong học tập và thực hành
II.Chuẩn bị: 4 nhóm, mỗi nhóm gồm:
- Hoá chất: dd NaOH, FeCl3, CuSO4, HCl, BaCl2, Na2SO4, H2SO4, đinh sắt
- Dụng cụ: Giá, ON, ống nghiệm, ống hút, cốc 50ml, giấy lọc, đèn cồn
III.Tiến trình dạy học:
Hoạt động 1: Tiến hành thí nghiệm
TN2: Cho ít dd HCl vào ON chứa
Cu(OH)2 mới điều chế từ CuSO4
+ NaOH (lọc thu Cu(OH)2)
*TN2: Đồng (II) hiđroxit tác dụng với axit HCl
2 Tính chất hoá học của muối:
*TN3: Đồng (II) sunfat tácdụng với kim loại
*TN4: Bariclorua tác dụng với muối Na2SO4
Hoạt động 2: Viết bản tờng trình TN
- Yêu cầu HS viết bản tờng trình
*Dặn dò:
- Yêu cầu HS cuối tiết học thu dọn, vệ sinh dụng cụ và phòng thực hành
- Làm bài tập ở bài luyện tập chơng 1
Trang 31Tuần 10 - Ngày dạy: 29/11
I.Mục tiêu:
- HS biết đợc sự phân loại của các hợp chất vô cơ : bazơ và muối
- HS nhớ lại và hệ thống hoá những TCHH của mỗi loại và viết PTHH minh hoạ
- Biết vận dụng hiểu biết để giải các bài tập về bazơ và muối
II.Chuẩn bị:
- HS ôn tập kiến thức đã học về bazơ và muối
- GV chuẩn bị trên bảng phụ
III.Tiến trình dạy học:
*ĐVĐ: Những kiến thức cần củng cố và vận dụng kiến thức để giải bài tập về các
chất vô cơ là nội dung quan trọng của bài học hôm nay
Hoạt động 1: Kiến thức cần nhớ
- Treo bảng phân loại các
chất vô cơ Yêu cầu HS điền
các loại chất vô cơ vào ô
- Yêu cầu HS: Nêu các loại
TCHH của oxit, axit, bazơ,
muối?
GV: Bổ sung 1 số TCHH của
muối và kết luận
- HS thảo luận nhóm đểghi vào phiếu học tập vàbáo cáo
- HS ghi sơ đồ phân loại
và lấy ví dụ
- HS nhóm nhìn vào sơ đồnêu TCHH các loại chất vô cơ
1 Phân loại hợp chất vô cơ.
- Sơ đồ phân loại hợp chất vôcơ: SGK (42) - Sơ đồ 1 (ôtrống)
2 TCHH của các loại HCVC.
- Sơ đồ TCHH của các chất vô cơ: SGK (42) - Sơ đồ 2
Hoạt động 2: Bài tập
- Phát phiếu học tập ghi nội
dung bài tập 1 cho các nhóm
viết PTHH với chất cho
- Phát phiếu học tập ghi bài
- HS nhóm thảo luận để làm, cử 1 HS lên làm và lớp nhận xét
- HS nhóm thảo luận và giải
Bài 1: (43) SGKBài 2: Cho các chất:Mg(OH)2, CaCO3, HNO3,CuO, NaOH, P2O5
a) Gọi tên, phân loại các chấttrên
b) Chất nào tác dụng với ddHCl, dd Ca(OH)2, dd BaCl2.Viết PTHH
Bài 3: Hoà tan 9,2g hỗn hợp
Mg, MgO cần 125g dd HCl14,6% thu đợc 1,12l khí H2(đktc)
a) Tính % về khối lợng của hỗnhợp
b) Tính nồng độ % dd thu ợc
Trang 32
TuÇn 10 - Ngµy d¹y: 02/11
TiÕt 20: kiÓm tra 1 tiÕt
HS: ¤n tËp c¸c kiÕn thøc vÒ baz¬ vµ muèi
III.Néi dung kiÓm tra:
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT MÔN: HÓA HỌC 9 (LẦN 2)
chuyển đổi hóa học giữa các HCVC
Dùng thuốc thử
để phân biệt các HCVC
Số câu: 4
Điểm: 6
Chiếm: 60%
1 1 10%
1 1 10%
1 3 30%
1 1 10%
Tính theo
PTHH
chất đã cho
Trang 33Số cõu: 3
Điểm: 4
Chiếm: 40%
1 1 10%
1 1 10%
1 2 20%
Tổng số cõu: 7
Tổng số điểm: 10
Chiếm: 100%
2 2 20%
2 2 20%
1 3 30%
2 3 30%
quì tím chuyển sang xanh → dd NaOH 0,25đ
quì tím không đổi màu dd Na→ 2SO4 0,25đ
quì tím chuyển sang đỏ H→ 2SO4, HCl 0,5đ
- Dùng hợp chất của Bari ( BaCl2, Ba(NO3)2, Ba(OH)2) để phân biệt H2SO4 và HCl nhờ phản ứng tạo kết tủa 0,5đ
→ CMddNaOH = 0,5
c/ PTHH: 2NaOH + H2SO4 → Na2SO4 + 2H2O 0,5đ
2mol 1mol 1mol 0,25đ
0,5mol 0,25mol 0,25molKhối lợng H2SO4 cần dùng là: 0,25 * 98 = 24,5 (g) 0,25đ
→ mddH2SO4 = 24 , 5 ∗100
Vậy: VddH2SO4 = 122 ,5
1 , 14 = 107,5 (ml) = 0,1075 (l) 0,25đ
Thể tích dung dịch sau khi trung hòa là: 0,5 + 0,1075 = 0,6075 (l) 0,25đ
Nồng độ dung dịch Na2SO4 sau phản ứng là:
CMNa2SO4 = 0 ,25
Trang 34Đáp án Đề II
Câu 1(2,5đ):
t0
3/ CuCl2 + 2NaOH Cu(OH)→ 2↓ + 2NaCl 0,75đ
t0
Câu 3(2đ):
quì tím chuyển sang xanh → dd KOH 0,25đ
quì tím không đổi màu dd K→ 2SO4 0,25đ
quì tím chuyển sang đỏ H→ 2SO4, HCl 0,5đ
- Dùng hợp chất của Bari ( BaCl2, Ba(NO3)2, Ba(OH)2) để phân biệt H2SO4 và HCl
→ CMddNaOH = 0,7
c/ PTHH: 2KOH + H2SO4 → K2SO4 + 2H2O 0,5đ
2mol 1mol 1mol 0,25đ
0,7mol 0,35mol 0,35molKhối lợng H2SO4 cần dùng là: 0,35 * 98 = 34,3 (g) 0,25đ
→ mddH2SO4 = 34 , 3 ∗100
Vậy: VddH2SO4 = 171 ,5
1 , 14 = 150,4 (ml) = 0,1504 (l) 0,25đ
Thể tích dung dịch sau khi trung hòa là: 0,5 + 0,1504 = 0,6504 (l) 0,25đ
Nồng độ dung dịch Na2SO4 sau phản ứng là:
Tuần 11 - Ngày dạy: 05/11 Tiết 21: tính chất vật lí của kim loại
tính chất hoá học của kim loạiI.Mục tiêu:
- HS biết một số tính chất vật lí của kim loại: dẻo, dẫn điện, dẫn nhiệt, ánh kim Từtính chất nắm 1 số ứng dụng của kim loại trong đời sống và sản xuất
- Biết làm TNNC đơn giản về từng tính chất vật lí của kim loại Biết liên hệ giữatính chất của kim loại với các ứng dụng của nó
Trang 35II.Chuẩn bị:
Mỗi nhóm HS: dây thép 20cm, kim, ca nhôm, giấy kim loại gói kẹo, đèn điện bàn,
đoạn dây Al, mẩu than, đèn cồn, bật lửa
TN: Làm TN 2 -1(SGK)
đèn sáng lên
- KL: Kim loại có tính dẫn điện
phần dây không bị
đốt cũng nóng
- KL: Kim loại có tính dẫn nhiệt
- KL: Kim loại có ánhkim
Kiểm tra đánh giá:
- Y/c HS nhắc lại tính chất vật lí của kim loại
Trang 36Tuần 11 - Ngày dạy: 07/11 Tiết 22: tính chất vật lí của kim loại
tính chất hoá học của kim loại (t2)
I.Mục tiêu:
- HS nắm đợc TCHH chung của kim loại
- Biết rút ra TCHH của kim loại qua kiến thức đã học lớp 8 và 9, qua TN và một sốphản ứng của 1 số kim loại cụ thể và viết đợc PTHH biểu diễn TCHH của kim loại
II.Chuẩn bị:
- Dụng cụ: Lọ TT, giá TN, ON, đèn cồn, muôi sắt
- Hoá chất: 1 lọ O2, 1 lọ Cl2, Na, dây thép, dd H2SO4l, dd AgNO3, Fe, Zn, Cu III.Tiến trình dạy học:
1.Bài cũ:
Nêu các tính chất vật lí của kim loại? Cho ví dụ?
2.Bài mới: Ta đã biết hơn 80 NTKL, các kim loại này có TCHH nào, ta cùng
xem xét
Hoạt động 1: Phản ứng của kim loại với phi kim
- Y/c HS nhớ lại hiện tợng khi
- HS nêu hiện tợng TN
*Viết 2 PTPƯ xảy ra giữa Na với Cl2
1 Tác dụng với oxi:
3Fe(r) + 2O2(k) Fe3O4(r)(trắng xanh) (đen)
2 Tác dụng với phi kim khác:
TN: Na rắn vào bình khí Cl2Na(r) + Cl2(k) 2NaCl(r)
Hoạt động 2: Phản ứng của kim loại với dung dịch axit
? Hãy nhắc lại TCHH của KL
tác dụng với dd axit?
? Viết PTPƯ minh hoạ?
- HS nêu và viếtPTHH giữa kim loạivới axit
- HS làm BT2 (51)
Mg + H2SO4 MgSO4 + H2
t 0
t 0
Trang 37- Cho các nhóm báo cáo kết
quả ở TN 2 rồi rút ra kết luận
về tính chất này
- HS nhớ lại TN cũ vàlàm TN mới Zn + ddCuSO4
nêu hiện tợng, viếtPTPƯ
- HS rút ra nhận xét chung
1 Phản ứng của đồng với dung dịch bạc nitrat:
Cur + 2AgNO3dd Cu(NO3)2(dd) + 2Ag(r)
2 Phản ứng của kẽm với dung dịch đồng II sunfát:
Zn(r) + CuSO4(dd) ZnSO4(dd)+ Cu(r)
(trắng bạc) (đỏ)
3.Kiểm tra đánh giá:
- Y/c HS nhắc lại tính chất hoá học của kim loại
- Làm BT 2, 3 SGK trang 51
4.H ớng dẫn:
- Làm BT trang 51
- Nghiên cứu bài 17
Tuần 12 - Ngày dạy: 13/11
I.Mục tiêu:
- HS biết và nắm đợc ý nghĩa của dãy hoạt động hoá học kim loại
- Làm TNNC đối chứng để biết KL mạnh, yếu, từ đó rút ra cách sắp xếp dãy hoạt
động hoá học của kim loại (DHĐHHKL)
- Biết rút ra ý nghĩa của DHĐHHKL và viết PTHH minh hoạ
Trang 38- Biết vận dụng ý nghĩa đó để xét các phản ứng cụ thể.
II.Chuẩn bị:
- Dụng cụ: Giá TN, ON, cốc thuỷ tinh, kẹp gỗ
- Hoá chất: Na, dây Cu, Ag, Fe, dd: CuSO4, FeSO4, AgNO3, HCl, H2O, phenolphtalein
?So sánh 2 kim loại Cu
và Ag? Kim loại nào xếp
TN và kết luận về kim loại Fe và Cu
- HS nhóm làm TNtơng tự trên, so sánh kim loại Cu
đẩy đợc Ag ra khỏimuối
- HS sau khi thực hiện TNNC, rút ra kết luận về thứ tự của Fe, H, Cu
- HS quan sát,nhận xét và rút ra
vị trí 2 kim loạinày
- HS nhóm thảo luận để rút ra cáchsắp xếp các kim loại đó
1 Thí nghiệm 1:
Đinh Fe + dd CuSO4 rắn đỏ (Cu) Dây Cu + dd FeSO4 không xảy ra
Fe + CuSO4 FeSO4 + Cu Sắt hoạt động hoá học mạnh hơn Cu
2 Thí nghiệm 2:
- Cu + dd AgNO3 rắn xám (Ag)
- Ag + dd CuSO4 không xảy raCu+ 2AgNO3 Cu(NO3)2+2AgVậy Cu hoạt động hoá học mạnh hơnAg
3 Thí nghiệm 3:
Chỉ có Fe + dd HCl có bọt khí
Fe + 2HCl FeCl2 + H2 Vậy sắt đẩy đợc Hiđrô ra khỏi dd axit còn Cu thì không nên thứ tự là:
Fe, H, Cu
4 Thí nghiệm 4:
Cho Na + H2O và Fe + H2O thì chỉ
có Na đẩy Hiđro (bọt khí) còn Fe thìkhông
2Na + 2H2O 2NaOH + H2 Vậy Natri mạnh hơn Fe, xếp Na tr-
ớc Fe: Na, Fe
*Kết luận: Dãy hoạt động hoá học
của 1 số kim loại:
K, Na, Mg, Al, Zn, Fe, Pb, H, Cu,
Ag, Au
Hoạt động 2: Dãy hoạt động hoá học
của kim loại có ý nghĩa nh thế nào?
Trang 40Tuần 12 - Ngày dạy: 16/11
Tiết 24 : nhôm
I.Mục tiêu:
- HS biết tính chất vật lí của nhôm: dẻo, nhẹ, dẫn điện, dẫn nhiệt
- Biết TCHH của nhôm có TCHH của kim loại, Al còn PƯ với dd kiềm giải phóngH2
- Rèn kĩ năng làm TN kiểm chứng về TCHH của Al và TNNC về phản ứng với ddNaOH Viết đợc các PTPƯ minh hoạ cho các TCHH đó
II.Chuẩn bị:
- Dụng cụ: bìa giấy, đèn cồn, ON, kẹp ON, bảng phụ
- Hoá chất: Bột Al, dd CuCl2, dd NaOH đặc
- Tranh: Sơ đồ điện phân nhôm oxit nóng chảy
- Là kim loại trắng bạc, có
ánh kim, nhẹ (d = 2,7g/cm3)
- Dẫn điện, dẫn nhiệt, có tính dẻo
Hoạt động 2: Tính chất hoá học
không tác dụng với axit
HNO3 và H2SO4 đặc nguội
?Hãy nêu hiện tợng ở TN
- HS nhóm làm
TN đốt bột Al
và cho Al tácdụng với Cl2
- HS nêu hiện ợng, nhận xét
t-và viết PTPƯ
- HS nhóm làm
TN và thực hiệncác bớc nh trên
- HS nhóm tiếnhành theo yêucầu của GV rồirút ra kết luận
về TCHH của
Al
- HS quan sát
TN rút ra nhậnxét về TN này
1 Nhôm có những TCHH của kim loại không ?
a Phản ứng của Al với phi kim:
- Với oxi: cháy, tạo nhôm oxit (bền)
Al + O2 Al2O3 (trắng) (trắng)
- Với phi kim khác:
2Al + 3Cl2 2AlCl3 Nhôm phản ứng với oxi tạo thành oxit
và phản ứng với nhiều phi kim khácCl2, S
b Phản ứng của nhôm với dd axit:
2Al + 6HCl 2AlCl3+H2
c Phản ứng của nhôm với dd muối:
Al + 3CuCl2 2AlCl3+3Cutrắng xanh lam không màu đỏ
2 Nhôm có TCHH nào khác?
TN: Al + dd NaOH nhôm tan dần, cókhí H2 bay ra
- Nhôm có PƯ với dd kiềm