Luyện đọc: - Cho học sinh đọc lại bài ở tiết 1 + Đọc lại từ ứng dụng trên bảng + GV chỉnh sửa lỗi cho HS - Đọc đoạn thơ ứng dụng: + HS quan sát tranh minh hoạ câu ứng dụng để nhaän xeùt [r]
Trang 1LỊCH BÁO GIẢNG
Tuần 22
- Bài 90: Ôn tập
- Em và các bạn (tt)
- Cây rau
221911922222
- Xăng – ti – mét Đo độ dài
- Bài 92: oai - oay
- Bài 92: oai - oay
- Vẽ vật nuôi trong nhà
8619519622
- Bài 93: oan - oăn
- Bài 93: oan - oăn
- Ôn tập bài hát: Bài Tập tầm vông Phân biệt các chuỗi âm thanh đi lên, đi xuống…
- Bài thể dục – Trò chơi vận động
871971982222
- Luyện tập ( tiếp theo)
- Bài 94: oang – oăng
- Bài 94: oang – oăng
- Sinh hoạt lớp cuối tuần
8819920022
- _bơa _ -Thứ hai ngày 28 tháng 1 năm 2013
Hoạt động tập thể
Trang 2Tiết 22: Chào cờ - Sinh hoạt tập thể.
A-MỤC TIÊU:
+ Nghe đánh giá tổng kết tình hình học tập trong tuần qua
+ Nghe phổ biến một số công việc cho tuần đến
+ Tham gia tích cực hoạt động sinh hoạt đội, sao (ôn lại các động tác tại chỗ, đi đều)
B- CHUẨN BỊ
- Cờ đội, trống
- Xếp ghế cho Giáo viên ngồi
C- CÁC HOẠT ĐỘNG
- Tổ trưởng tổ trường đánh giá tổng kết tuần
qua.Tuyên dương những học sinh thực hiện tốt
- Phổ biến một số công tác dạy-học trong
tuần
- Tổng phụ trách triển khai một số công tác
đội, sao
- Ban giám hiệu nhắc nhở và phổ biến một
số việc cần thực hiện trong tuần
2/ Sinh hoạt tập thể:
- Ôn tập bài múa: Đất nước
- Ôn các động tác cá nhân tại chỗ
III Nhận xét - dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- Nhắc học sinh một số vấn đề liên quan đến
việc học trong tuần
- Học sinh tập hợp trước cờ
- Liên đội trưởng điều khiển chào cờ, hátquốc ca, đội ca
- Học sinh theo dõi
- Giáo viên và học sinh tổ trường nghe để thựchiện
- Giáo viên và học sinh nghe và thực hiện
- Lớp trưởng cho lớp tập hợp vòng tròn
- Lớp trưởng điều khiển lớp thực hiện
- Học sinh nghe
* Rút kinh nghiệm:
- _bơa _ -Học vần
Tiết: 191 + 192 Bài 90: Ôn tập
Trang 3A- MỤC TIÊU:
- Củng cố cấu tạo các vần đã học có p ở âm cuối :
- Đọc, viết được một cách chắc chắn các vần, tiếng kết thúc là âm p
- Đọc được các từ ứng dụng: Đầy ắp, đón tiếp, ấp trứng
- Đọc được đoạn thơ ứng dụng:
Cá mè ăn nổi Con cua áo đỏ
Cá chép ăn chìm Cắt cỏ trên bờ
Con tép lim dim Con cá múa cờ
Trong chùm rễ cỏ Đẹp ơi là đẹp
- Kể được nội dung câu chuyện “ Ngỗng và tép “ theo tranh minh hoạ
B- ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- GV: Bảng ôn, mẫu chữ, bảng phụ
- HS: Vở bài tập, vở tập viết, bảng con
C- CÁC HOẠT ĐÔNG DẠY- HỌC:
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
II Kiểm tra bài cũ:
- Gọi HS đọc bài 89: iêp ươp
- Viết: iêp, rau diếp
ươp, giàn mướp
- GV nhận xét, ghi điểm
III Bài mới:
Tiết: 1
1/ Giới thiệu bài : Hôm nay các em ôn lại
những vần đã học có p ở cuối
2/ Hướng dẫn HS ôn tập:
- Những vần nào đã học có p ở cuối ?
- Đính bảng ôn
- Cho HS đọc âm
- GV đọc âm cho HS chỉ chữ
* Ghép âm thành vần:
- Các em hãy ghép các âm ở cột dọc
với các âm ở dòng ngang sao cho thích
hợp để tạo thành các vần đã học ?
- Cho HS đọc phân tích vần
* Đọc từ ứng dụng:
- GV ghi bảng, cho HS đọc:
đầy ắp đón tiếp ấp trứng
- Đọc mẫu, giải nghĩa từ
* Tập viết từ ứng dụng:
- GV viết mẫu, hướng dẫn quy trình
viết
- Hát
- 2 HS đọc bài
- 2 HS lên bảng viết, lớp viết bảng con
- HS phân tích khung đầu bài
- op, ap, ơp, ôp, ip, up, ep, êp, ăp, âp, iêp, ươp
- HS quan sát
- Đọc cá nhân, lớp
- HS lên bảng chỉ chữ
- Học sinh ghép và nêu vần: op, ap, ôp, ơp …
- Đọc cá nhân, đồng thanh kết hợp phân tíchvần
- HS đọc: cá nhân, đồng thanh Tìm tiếng cóvần vừa ôn, phân tích tiếng: ắp, tiếp, ấp
- HS lắng nghe
- Học sinh theo dõi, viết bảng con
Trang 4- Nhận xét, sửa sai
- Gọi HS đọc lại bài
- Đọc câu ứng dụng
+ Treo tranh hỏi: Tranh vẽ gì ?
* Một thế giới dưới nước rất sinh động các
em đọc đoạn thơ để thấy điều đó
- GV chỉnh sửa nhịp đọc cho HS
- GV đọc mẫu Gọi HS đọc lại
- Cho HS đọc sach giáo khoa
b Luyện viết:
- Hướng dẫn viết: “ đón tiếp, ấp trứng” vào
vở tập viết
- Chấm, chữa bài
c Kể chuyện: Ngỗng và tép
- Nhắc lại tên câu chuyện ?
- GV kể truyện 2 lần
-GV hướng dẫn HS kể lại chuyện theo tranh
- Câu chuyện ca ngợi điều gì ?
* Hướng dẫn học sinh làm bài tập:
- Nhận xét, sửa sai
IV Củng cố:
- Đọc lại bài vừa đọc
V Nhận xét – dặn dò.
- Nhâïn xét tiết học, tuyên dương những HS
học tập tốt
- Về nhà ôn lại các vần, âm đã học, chuẩn
bị bài 91: oa, oe
- HS theo dõi
- 2 HS đọc
- Học sinh đọc cá nhân, đồng thanh
- Đọc lại các từ
+ Tranh vẽ cá đang bơi, cua ở trong bụi cỏ
- 4 HS đọc lại đoạn thơ ứng dụng:
Cá mè ăn nổi Con cua áo đỏ Cá chép ăn chìm Cắt cỏ trên bờ Con tép lim dim Con cá múa cờ Trong chùm rễ cỏ Đẹp ơi là đẹp
- HS lắng nghe
- HS đọc
- Đọc bài sách giáo khoa
-HS nhắc lại quy trình viết Cả lớp viết vào vở
- HS đọc: Ngỗng và tép
- HS chú ý lắng nghe
- HS kể lại truyện theo gợi y.ù
- Tình cảm gắn bó của vợ chồng nhà ngỗng
- Học sinh làm bài nêu bài làm
Trang 5- Hóc sinh coù thaùi ñoô tođn tróng yeđu quyù bán beø
- Hình thaønh cho HS haønh vi cö xöû toât vôùi bán khi hóc khi vui chôi
B- CHUAƠN BÒ:
- GV: baøi haùt lôùp chuùng ta ñoaøn keât, caùc tình huoâng
- HS: Buùt maøu, giaây veõ
C- CAÙC HOÁT ÑOÔNG DÁY- HÓC:
TG Hoát ñoông cụa giaùo vieđn Hoát ñoông cụa hóc sinh
II Kieơm tra baøi cuõ:
- Em thích cuøng hóc cuøng chôi vôùi bán hay 1
mình ? Em cuøng hóc cuøng chôi vôùi ai ?
-Em phại laøm gì khi cuøng hóc , cuøng chôi vôùi bán?
- GV nhaôn xeùt
III Baøi môùi:
1/ Giôùi thieôu baøi: Hođm nay caùc em tieâp túc hóc
baøi: Em vaø caùc bán
2/ Tieân haønh baøi hóc:
* Hoát ñoông 1: Hóc sinh töï lieđn heô
- Yeđu caău: Hóc sinh töï lieđn heô veă vieôc mình ñaõ
cö xöû vôùi bán nhö theẫ naøo ?
- GV gôïi yù
+ Tình huoâng gì xạy ra khi ñoù ? Em ñaõ laøm gì khi
ñoù vôùi bán ? Tái sao em lái laøm nhö vaôy ? Keât
quạ nhö theâ naøo ?
Toơng keât: GV khen ngôïi nhöõng bán coù haønh vi
toât vôùi bán, nhaĩc nhôû vôùi bán coù haønh vi sai traùi
- Cho cạ lôùp haùt baøi: Lôùp chuùng ta ñoaøn keât
Nghư giöõa tieât
* Hoát ñoông 2: Thạo luaôn (Baøi taôp 3)
- Thạo luaôn noôi dung caùc tranh vaø cho bieât noôi
dung theo töøng tranh
+ Trong tranh caùc bán ñang laøm gì ?
+ Vieôc laøm ñoù coù lôïi hay coù hái ? Vì sao?
+ Em neđn laøm theo caùc bán ôû tranh naøo, khođng
neđn laøm nhö bán ôû tranh naøo ?
Toơng keât: Neđn laøm theo tranh 1, 3, 5, 6.
Khođng neđn laøm theo tranh 2, 4
* Hoát ñoông 3: Veõ tranh veă cö xöû toât vôùi bán
- Moêi em veõ moôt tranh veă vieôc laøm cö xöû toât vôùi
bán maø mình ñaõ laøm
- GV nhaôn xeùt chung
- Khen ngôïi nhöõng haønh vi toât ñöôïc caùc em theơ
hieôn qua tranh, khuyeân khích caùc em thöïc hieôn
IV Cụng coâ:
- Nhaĩc lái ñeă baøi
- Haùt
- 1 HS trạ lôøi
- 1 HS trạ lôøi
- 2 HS nhaĩc lái ñeă
- 3, 4 HS neđu yù kieân
- Lôùp nhaôn xeùt nhöõng haønh vi cụa bán
- HS laĩng nghe
- Cạ lôùp haùt
- Töøng caịp HS thạo luaôn theo tranh vaø neđukeât quạ, boơ sung yù kieân cho nhau
- HS veõ tranh, trình baøy tranh veõ cụa mình
- Em vaø caùc bán
Trang 6+ Để có bạn cùng học, cùng chơi em cần cư xử
với bạn như thế nào ?
+ Với bạn bè cần tránh những việc gì ?
V Nhận xét, dặn dò:
- Nhận xét tiết học, tuyên dương những cá nhân,
nhóm HS có tinh thần học tập tốt
- Về nhà cần cư xử tốt với các bạn Xem bài 11:
Đi bộ đúng quy định
+ Cư xử tốt với bạn
+ Không nên trêu chọc bạn bè, khôngđánh bạn
* Rút kinh nghiệm:
- _bơa _ -Tự nhiên và xã hội
Tiết: 22 Bài 22: Cây rau
A- MỤC TIÊU:
Giúp học sinh biết:
- Nêu tên một số cây rau và nơi sống của nó
- Biết quan sát phân biệt và nói tên được các bộ phận chính của cây rau
- Biết ích lợi của rau
- Có ý thức thường xuyên ăn rau và rửa sạch rau trước khi ăn
B- ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- GV: cây rau, tranh
Trang 7- HS: Cây rau, sách giáo khoa
C- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:
II Kiểm tra bài cũ:
- Em hãy kể về gia đình em ?
- Kể về lớp học của em ?
III Bài mới:
1/ Giới thiệu bài: GV ghiđề: Cây rau.
2/ Dạy bài mới:
* Hoạt động 1: Quan sát cây rau
Mục tiêu: HS biết các bộ phận của cây rau, phân
biệt được các loại rau
Cách tiến hành:
- GV giao nhiệm vụ hoạt động: Quan sát cây rau
(đã chuẫn bị) trả lời câu hỏi:
+ Chỉ và nêu tên rau gì ? Đâu là rễ, thân, lá của
cây rau Bộ phận nào ăn được ?
- Kiểm tra kết quả hoạt động: Gọi đại diện trả
lời
Kết luận: Có rất nhiều loại rau khác nhau Bắp
cải, su hào …, có rau ăn được lá, củ, hoa, thân
Nghỉ giữa tiết
* Hoạt động 2: Làm việc với SGK
Mục đích: + Học sinh biết đặt và trả lời câu hỏi
theo các hình trong SGK
+ Biết lợi ích của việc ăn rau Và sự cần thiết
phải rửa sạch rau trước khi ăn
Cách tiến hành:
Bước 1: Giao nhiệm vụ và thực hiện hoạt động
- Quan sát và trả lời câu hỏi trong SGK
Bước 2: Kiểm tra kết quả của hoạt động
- Gọi đại diện hỏi đáp
- Khi ăn rau ta cần chú ý điều gì ?
- Vì sao chúng ta phải thường xuyên ăn rau ?
Kết luận:
- Ăn rau có lợi cho sức khoẻ Giúp ta tránh táo
bón, tránh bị chảy máu chân răng Ta cần trồng
rau sạch và rửa sạch rau trước khi ăn
* Hoạt động 3: Trò chơi: ” Ta là rau gì ? ”
* Mục đích: HS củng cố về sự hiểu biết cây rau
mà em đã học
- Hát
- 2 HS kể
- 1 HS kể
- 2 HS nhắc lại đề bài
- HS hoạt động theo nhóm quan sát tranhnêu theo gợi ý
- Đại diện nhóm trả lời Trình bày kếtquả về cây rau của mình
Cây rau gồm có: Rễ thân, lá, hoa, ănđược lá, thân, hoa, củ …
- HS lắng nghe
- Thảo luận theo cặp
- 1 em hỏi, 1 em đáp theo nội dung câu hỏi
- Cần rửa sạch trước khi ăn
- Vì ăn rau giúp khoẻ mạnh, mau lớn …
- HS lắng nghe
Trang 81/
* Cách chơi:
- HS lên tự giới thiệu đặc điểm của mình:
VD: Tôi có màu xanh Trồng ở ngoài đồng, có
mái che mát Tôi có thể cho lá khi ăn Tôi có vị
chua chua Đố bạn tôi là rau gì ?
- HS khác xung phong đoán: đó là rau diếp cá
Tuyên dương em chơi tốt
IV Củng cố:
- Cây rau có những bộ phận nào ?
- Khi ăn rau ta cần chú ý điều gì ?
V Nhận xét – dặn dò
- GV tổng kết tiết học, tuyên dương những học
sinh có tinh thần học tập cao, nhắc nhở những HS
ít chú ý
- Về nhà thường xuyên ăn rau, khi ăn rau phải
rửa sạch rau trước khi ăn Xem trước bài 23: Cây
hoa
- HS thi nhau thực hiện trò chơi
- rễ, thân, lá
- Cần rửa sạch rau
* Rút kinh nghiệm:
- _bơa _ -Thứ ba ngày 29 tháng 1 năm 2013
Toán
Tiết: 85 Bài: Giải toán có lời văn
A- MỤC ĐÍCH YÊU CẦU :
Giúp hs:
- Bước đầu nhận biết các bước thường làm khi giải toán có lời văn
- Tìm hiểu bài toán
+ Bài toán đã cho biết gì ?
+ Bài toán hỏi gì ?(tức là bài toán đòi hỏi phải tìm gì?)
- Giải bài toán:
+ Thực hiện phép tính để tìm hiểu những điều chưa biết nêu trong hỏi
+ Trình bày bài giải (nêu câu lời giải, phép tính) để giải bài toán, ghi đáp số
B- ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- GV : Bảng phụ , một số vật mẫu
Trang 9- HS : Bảng con , vở bài tập
C- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
II Kiểm tra bài cũ:
- Đính 5 con gà rồi thêm 4 con gà nữa, yêu
cầu học sinh nêu bài toán
- Bài toán có lời văn thường có những gì ?
- Nhận xét, ghi điểm
III Bài mới:
1/ Giới thiệu bài: Giải toán có lời văn
2/ Giới thiệu cách giải toán và cách trình bày
bài toán
- GV hướng dẫn HS tìm hiểu bài toán
- Bài toán đã cho biết gì ?
- Bài toán hỏi gì ?
- GV ghi tóm tắt bài toán như SGK
* Hướng dẫn giải bài toán
- Muốn biết nhà An có tất cả mấy con gà ta
làm thế nào ?
- Như vậy có tất cả mấy con gà ?
* Hướng dẫn HS viết bài giải:
- Ta viết bài giải của bài toán như sau:
+ Viết chữ : Bài giải
+ Viết câu lời giải: (chọn câu lời giải thích
- Gọi HS đọc đề toán
- Bài toán cho biết gì ?
- Bài toán hỏi gì ?
- Ghi tóm tắt lên bảng
- Cho HS trình bày bài giải
- Nhận xét sửa sai
* Bài 2 :
Gọi HS nêu bài toán
- Cho HS viết tóm tắt và đọc tóm tắt
- Hát
- 2 HS nêu: Có 5 con gà, thêm 4 con gànữa Hỏi có tất cả bao nhiêu con gà?
- 1 HS trả lời
- 2 HS nhắc lại đề
- HS xem tranh SGK đọc bài toán
- Nhà An có 5 con gà Mẹ mua thêm 4 congà nữa
- Bài toán hỏi nhà An có tất cả mấy con gà?
- 2 HS nhắc lại tóm tắt
- Ta làm phép tính cộng Lấy 5 + 4 = 9
- Có tất cả 9 con gà
- HS nhắc lại cách trình bày bài giải
- Đọc lại bài giải 2 em
- HS sử dụng vở bài tập toán
- 2 HS đọc đề
- Có 1 lợn mẹ và 8 lợn con
- Hỏi có tất cả bao nhiêu con lợn ?
- HS giải
- 1 HS nêu
- 1 HS đọc
Trang 10- Chấm chữa bài
IV Củng cố:
- Cho HS nhắc lại các bước trình bày bài giải
V Nhận xét – dặn dò
- Nhận xét tiết học
- Về nhà làm bài tập 2,3 SGK trang
upload.123doc.net
- Chuẩn bị bài hôm sau: Xăng – ti mét Đo độ
dài
Bài giải Số cây chuối có tất cả là :
5 + 3 = 8 ( cây chuối ) Đáp số : 8 cây chuối
- HS theo dõi
- HS trình bày Bài giải
Số bạn có tất cả là :
4 + 3 = 7 ( bạn ) Đáp số : 7 bạn
- HS đọc và viết được : oa , oe , hoạ sĩ , múa xoè
- Đọc được các từ ứng dụng: sách giáo khoa, hoà bình, chích choè, mạnh khoẻ và câu ứng dụng:
Hoa ban xoè cánh trắngLan tươi màu nắng vàngCành hồng khoe nụ thắmBay làn hương dịu dàng
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề : Sức khoẻ là vốn quý nhất
B-ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- Tranh minh hoạ, bộ chữ
- Vở bài tập , bảng con , vở tập viết
C-CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
Trang 111/
32/
II Kiểm tra bài cũ:
- Gọi HS đọc bài 90
- Cho viết: cá chép, đầy ắp, ấp trứng
- Nhận xét ghi điểm
III.Bài mới:
* Tiết: 1
1/ Giới thiệu bài : Bài 91 oa oe
- GV viết lên bảng vần oa oe
- GV đọc oa, cho HS đọc
* Đánh vần: vần oa
- Ghép âm h và dấu nặng vào vần oa để
được tiếng ?
- Phân tích tiếng hoạ
- Đánh vần hoạ
- Đưa tranh : Tranh vẽ gì ?
- Cho đọc từ : hoạ sĩ
- GV chỉnh sữa cách phát âm
*Luyện viết: oa , hoạ sĩ
- Gv viết mẫu và hướng dẫn qui trình viết
- Nhận xét sửa sai
* Vần oe : Qui trình tương tự
- Nhận diện vần oe ?
- Cho HS so sánh oa và oe ?
- Đọc , phân tích ,đánh vần oe
- Cho HS đọc từ ngữ ứng dụng
sách giáo khoa chích choè
hoà bình mạnh khoẻ
- Đọc mẫu , giải nghĩa từ
- Gọi HS đọc lại bài
- 3 HS đọc bài
- 3 HS viết, lớp viết bảng con
- HS đọc đồng thanh oa oe
+ Vần oa được tạo nên từ : o và a
- Giống: đều có o đầu vần , khác a và i ởcuối mỗi vần
- HS ghép
- HS đọc cá nhân, đồng thanh
- Đánh vần o – a - oa
- HS ghép và nêu tiếng: hoạ
- H đứng trước, vần oa đứng sau, dấu nặngdưới a
- Hờ – oa – hoa – nặng – hoạ
- Tranh vẽ hoạ sĩ
- Đọc cá nhân , đồng thanh
- HS theo dõi
- HS theo dõi , viết vào bảng con
+ Vần oe được tạo nên từ o và e
- Giống: o đầu mỗi vần , khác a và e cuối vần
- o – e – oe
- Xờ – oe – xoe – huyền – xoè
- múa xoè
- Viết bảng con oe , múa xoè
- Đọc từ , phân tích tiếng có vần oa hoặc oe
- HS lắng nghe
- 2 HS đọc bài
Trang 12- Luyện đọc lại bài ở tiết 1
- Đọc câu: GV cho HS thảo luận tranh :
Tranh vẽ gì ?
- Cho đọc câu
- Tìm chữ in hoa , tiếng có vần vừa học ?
- Đọc mẫu gọi HS đọc
- Nghỉ giữa tiết
* Luyện viết:
- GV cho HS viết vào vở tập viết:
oa , oe , hoạ sĩ , múa xoè
- Chú ý khoảng cách các con chữ , các chữ
- Giúp đỡ HS yếu , chấm vở
* Luyện nói:
- GV cho HS đọc tên bài luyện nói
- Tranh vẽ gì ?
- Em có tập thể dục không vào lúc nào ? Vì
sao phải tập thể dục ?
- Nếu không có sức khoẻ các em có học tập
được không ?
- Ngoài tập thể dục muốn có sức khoẻ các
em phải làm gì nữa ?
* Hướng dẫn làm bài tập
- Nhận xét chữa bài
IV.Củng cố:
- GV cho HS đọc bài
- Tìm tiếng mới có vần vừa học
V Nhận xét – dặn dò
- Nhận xét – nêu gương
- Chuẩn bị hôm sau bài: Bài 92 : oai oay
- HS đọc lần lượt: cá nhân, nhóm , lớp
- Tranh vẽ hoa hồng , hoa lan
- Đọc : Hoa ban xoè cánh trắng Lan tươi màu nắng vàng Cành hồng khoe nụ thắm Bay làn hương dịu dàng
- HS tìm và nêu Tiếng có vần vừa học : hoa,xoè , khoe
- Đọc cả bài bảng lớp , SGK
- HS viết vào vở tập viết
- HS đọc: Sức khoẻ là vốn quý nhất
- Vẽ các bạn đang tập thể dục
- HS trả lời
- Aên uống đủ chất , điều độ
- Làm vào vở : Nối từ tạo câu : Cửa đã khoá.Mắt tròn xoe Hoa hé nở
+ Điền vần oa hay oe : xoè ô , xoá bảng , toatàu
Trang 13- _bơa _ -Thủ công
Tiết: 22 Bài : Cách sử dụng bút chì , thướt kẻ , kéo
A-MỤC TIÊU :
- Hs biết cách sử dụng bút chì , thướt kẻ , kéo
- Giáo dục ý thức lao động tự phục vụ
B- CHUẨN BỊ :
- GV: Bút chì , kéo , thướt kẻ
- HS : bút chì , thước kẻ kéo
C- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :
II.Kiểm tra bài cũ :
- Kiểm tra dụng cụ học tập của HS
III Bài mới :
1/ Giới thiệu bài : Hôm nay chúng ta học bài
cách sử dụng bút chì , thướt kẻ , kéo
2/ Giảng bài
- Đưa từng đồ dùng
* Hướng dẫn cách sử dụng bút chì :
- Bút chì dùng để làm gì ?
- Cầm bút chì ở tay phải , ngón tay trái và trỏ
và ngón giữa giữ thân bút , các ngón còn lại ở
dưới thân bút làm điểm tựa đặt trên bàn khi
viết , vẽ kẻ Khoảng cách giữa tay cầm và
đầu nhọn của viết khoảng 3cm Khi di
chuyển ta đưa nhẹ
* Hướng dẫn cách sử dụng thướt kẻ :
- Thước kẻ dùng để làm gì ?
- Tay trái cầm thước , tay phải cầm bút
Muốn kẻ một đường thẳng ta đặt thước trên
giấy , đưa bút chì theo cạnh của thước ,di
chuyển từ trái sang phải
* Hướng dẫn cách sử dụng kéo :
- Kéo dùng để làm gì ?
- Tay phải cầm kéo , ngón cái đưa vào vòng 1
ngón giữa đưa vào vòng 2 ngón trỏ ôm lấy
phần trên của kéo Khi cắt tay trái cầm tờ
giấy, tay phải cầm kéo cắt , đưa lưỡi kéo sát
đường muốn cắt, bấm từ từ theo đường cắt
- Nghỉ giữa tiết
3/ Học sinh thực hành
GV cho HS dùng bút chì vẽ một đường thẳng
- HS trình bày đồ dùng học tập
- HS quan sát , nói tên đồ dùng
- Bút chì dùng để viết , vẽ
Trang 141/
và cắt theo đường thẳng
- GV theo dõi , giúp đỡ
IV Củng cố:
- Vừa làm quen với dụng cụ thủ công nào ?
V Nhận xét – dặn dò
- Nhận xét về thái độ học tập, vệ sinh an toàn
trong lao động
- Chuẩn bị hôm sau học cắt dán , các em đem
kéo, hồ, giấy màu
Giúp học sinh:
- Có khái niệm ban đầu về độ dài , tên gọi , ký hiệu của xăng- ti- mét
- Bước đầu vận dụng để đo độ dài đoạn thẳng với đơn vị xăng- ti- mét trong các trường hợp đơn giản
B- ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- GV: Thước có vạch xăng - ti - mét
- HS: Vở bài tập, thước có vạch xăng - ti - mét
C- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:
1/
5/
1/
I Ổn định:
II Kiểm tra bài cũ:
- GV gọi HS giải bài tập 2 SGK trang
upload.123doc.net
- Nhận xét, ghi điểm
III Bài mới:
1/ Giới thiệu bài:
- Hôm nay các em sẽ học về một đơn vị đo
Trang 1520/
2/
1/
độ dài đó là xăng - ti - mét
2/ Giới thiệu đơn vị độ dài cm và dụng cụ
đo:
- Cho HS quan sát thước có vạch chia xăng
ti mét: đây là cây thước có vạch chia xăng ti
mét
- Cho HS lấy thước
- Trên thước có những gì ?
- Từ số nào đến số nào ?
- Độ dài từ 0 đến 1 là một cm
- Xăng ti mét viết tắt là cm Đọc là xăng ti
- Yêu cầu viết 1 dòng cm
- Theo dõi, sửa sai
* Bài 2:
- Yêu cầu làm gì ?
- Cho HS làm bài, gọi HS đọc bài làm
- GV nhận xét
* Bài 3:
- Nêu yêu cầu bài toán
- Hướng dẫn: Đặt vạch số 0 trùng với điểm
đầu đoạn thẳng, điểm còn lại trùng với số
mấy tức mấy cm
- Nhận xét, sửa sai
* Bài 4:
- Em làm thế nào để đo được đoạn thẳng rồi
viết số đo ?
- GV nhận xét, ghi điểm
- Chấm một số vở
IV Củng cố:
- Xăng ti mét được viết tắt là gì ?
- Gọi HS đọc: 3 cm, 4 cm, 7 cm …
V Nhận xét - dặn dò:
- Nhận xét tiết học: Tuyên dương những em
học tốt, nhắc nhở những em học chưa tốt
- Về nhà tập viết cm, đo độ dài quyển sách
toán, xem trước bài: Luyện tập
- HS quan sát
- HS lấy thước có vạch xăng - ti - mét
- Trên thước có vạch, có số
- Từ 0 đến 20
- HS tô và nói một xăng - ti - mét
- HS nhắc lại xăng ti mét
- Đoạn AB dài 1 cm; đoạn CD dài 3 cm; Đoạn
- Đo độ dài các đoạn thẳng rồi viết số đo
- HS tiến hành đo, viết số đo, đọc bài làm
- Đo 2 hoặc 3 lần rồi cộng các lần đo được lại và viết số đo
- 1 HS trả lời
- 2 HS đọc
* Rút kinh nghiệm:
Trang 16- _bơa _ -Học vần
Tiết: 195 + 196 Bài 92: oai, oay
A- MỤC TIÊU:
- HS nhận biết được cấu tạo của vần: oai, oay, trong tiếng thoại, xoáy
- Phân biệt sự khác nhau giữa oai, oay để đọc và viết đúng các vần các tiếâng từ khoa: oai, oay, điện thoại, gió xoáy
- Đọc được từ ứng dụng: quả xoài, khoai lang, hí hoáy, loay hoay
- Đọc được đoạn thơ ứng dụng:
Tháng chạp là tháng trồng khoai
Tháng giêng trồng đậu, tháng hai trồng cà
Tháng ba cày vỡ ruộng ra
Tháng tư làm mạ, mưa sa đầy đồng
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Ghế đẩu, ghế xoay, ghế tựa
B- ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- GV: Tranh minh họa, mẫu chữ, bộ chữ
- HS: Bộ chữ học vần, vở tập viết, bài tập
C- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:
1/
5/
1/
I Ổn định:
II Kiểm tra bài cũ.
- Gọi 2 HS đọc bài 91
- Cho HS viết: oa, hoà bình, oe, mạnh khoẻ
- Nhận xét, ghi điểm
III Bài mới:
Tiết: 1
1/ Giới thiệu bài: Hôm nay các em học 2 vần
- Hát
- 2 HS đọc bài
- 2 HS lên bảng viết, lớp viết vào bảng con
- HS nhắc lại: oai, oay
Trang 17mới cũng có âm o đứng đầu là: oai, oay
- GV ghi bảng: oai, oay
2/ Dạy vần:
* Vần oai
* Nhận diện vần:
- Vần oai gồm có mấy âm ghép lại
- Tìm trong bộ chữ cái, ghép vần oai
- GV cho HS đọc oai
* Đánh vần:
- Vần oai đánh vần như thế nào ?
+ GV chỉnh sửa lỗi đánh vần
- Muốn có tiếâng thoại ta làm thế nào?
- Cho HS ghép thoại
- GV ghi bảng: thoại
- Em có nhận xét gì về vị trí âm th vần oai
trong tiếng thoại ?
- Tiếng thoạiï được đánh vần như thế nào?
+ GV chỉnh sửa lỗi sai
- Cho học sinh quan sát tranh hỏi:
+ Trong tranh vẽ gì ?
+ Cho đoc: điện thoại
- Cho học sinh đánh vần , đọc trơn từ khoá
* Viết:
- GV viết mẫu trên khung ô ly phóng to vừa
viết vừa nêu quy trình viết
- Nhận xét, sửa sai
* Vần oay
- Qui trình tương tự
- So sánh 2 hai vần oai và oay
- GV cho HS nhận diện vần, đánh vần,
phân tích vần, tiếng có vần oay
- Cho HS đọc các từ : quả xoài hí hoáy
khoai lang loay hoay
- Vần oai gồm ba âm ghép lại với nhau là âm
o, âm a, âm i trong đó âm o đứng đầu
- Lớp ghép: oai
- Đọc oai cá nhân, đồng thanh
- thờ - oai - thoai - nặng - thoại
+ Tranh vẽ máy điện thoại
- Đọc cá nhân, đồng thanh
- HS lần lượt đọc: cá nhân, tổ, lớp
- Lớp theo dõi ,viết trên bảng con
- HS theo dõi, viết vào bảng con
- Học sinh đọc từ, tìm tiếng có vần vừa họcphân tích tiếng