III/ MA TRẬN ĐỀ Chủ đề NHAÄN BIEÁT THOÂNG VAÄN DUNG VAÄN DUÏNG TOÅNG HIEÅU THAÁP CAO Phöông trình Nhaän bieát Vieát nghieäm baäc nhaát moät phöông trình toång quaùt cuûa aån baäc nhaát h[r]
Trang 1Tuần 22 NS: /
01/2013
KIỂM TRA CHƯƠNG III I/ MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: kiểm tra, đánh giá việc tiếp thu kiến thức của học sinh khi học xong chương III về các chủ đề:
- Phương trình bậc nhất hai ẩn
- Hệ phương trình bậc nhất hai ẩn
- Giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình
2 Kĩ năng : kiểm tra các kĩ năng sau của học sinh
- Kĩ năng vận dụng các kiến thức trên trong việc nhận biết phương trình bậc nhất hai
ẩn, viết nghiệm tổng quát của phương trình bậc nhất hai ẩn
- Giải hệ phương trình bậc nhất hai ẩn
- Giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình
3 Thái độ: nghiêm túc, cẩn thận, biết tự đánh giá khả năng của mình
II/ CHUẨN BỊ
- GV: đề bài kiểm tra đã photo
- HS: giấy nháp,MTBT, thước
III/ MA TRẬN ĐỀ
HIỂU
VẬN DUNG THẤP
VẬN DỤNG CAO
TỔNG
Phương trình
bậc nhất một
ẩn
Nhận biết phương trình bậc nhất hai ẩn
Viết nghiệm tổng quát của phương trình bậc nhất hai ẩn
Số bài :2
Số điểm 2
Tỉ lệ 20%
Số bài 1(b1) Số điểm 1đ
Số bài 1(b2) Số điểm 1đ
Số bài :2 Số điểm 2
Tỉ lệ 20% Hệ phương
trình bậc
nhất một ẩn
Đoán nhận số nghiệm của hệ phương trình
Giải hệ phương trình bậc nhất hai ẩn
tìm m để nghiệm của hệ thỏa đk cho trước Số bài :3
Số điểm 5,5
Tỉ lệ 55%
Số bài 1(b3) Số điểm 1đ Số bài 1(b4)Số điểm 3,5đ Số bài 1(b6)Số điểm 1đ Số bài 3Số điểm 5,5đ
Giải bài toán
bằng cách
lập hệ
phương trình
Vận dụng giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình Số bài :1
Số điểm 2,5
Tỉ lệ 30%
Số bài 1(b5) Số điểm 2,5đ Số bài 1Số điểm 2,5đ
Tổng số bài :
6
Tổng số
điểm 10
Số bài 1(b1) Số điểm 1đ Số bài 2(b2,3)Số điểm 2đ Số bài 2(b4,5)Số điểm 6đ Số bài 1(6)Số điểm 1đ Tổng số bài :6 Tổng số điểm
10
Tỉ lệ 100%
Trang 2Tỉ lệ 100%
ĐỀ BÀI
Bài 1(1 đ): Trong các phương trình sau phương trình nào là phương trình bậc nhất hai ẩn, nếu phải hãy xác định hệ số a, b, c của nó
a) 3x+2y+7z=0
b) 7x+5y=3
Bài 2(1 đ): Viết nghiệm tổng quát của phương trình sau: 5x+y=4
Bài 3(1 đ): Không giải, hãy cho biết số nghiệm của hệ phương trình sau:
x y
x y
Bài 4(3,5 đ): hãy giải các hệ phương trình sau
7
)
)
x y
a
x y
x y
b
x y
Bài 5(2,5 đ): Lúc 7 giờ có một ô tô khởi hành từ thành phố A đến thành phố B, hai thành phố này cách nhau 185km Sau đó 1 giờ có một xe máy khởi hành theo hướng ngược lại và hai xe gặp nhau lúc 9 giờ 30 phút Tính vận tốc mỗi xe biết vận tốc của ô tô nhanh hơn vận tốc của
xe máy 10km/h
Bài 6(1 đ):
Cho hệ phương trình
5
mx y
x y
có nghiệm (x,y)
Hãy tìm m để hệ phương trình trên có nghiệm thỏa x+y = 1
V/ ĐÁP ÁN + BIỂU ĐIỂM
Bài 1
1 điểm Chọn phương trình b a=7, b=5, c=3 0,5 đ0,5 đ
Bài 2
1 điểm
5 4
Nghiệm tổng quát 5 4
x R
0,5 đ 0,5 đ
Bài 3
1 điểm Hệ có vô số nghiệm vì2 3 4
4 6 8
0,5 đ 0,5 đ
Bài 4
3,5 điểm
3 12 )
7 4 3
x a
x y x y
KL nghiệm (4;3)
0,5 đ 0,5 đ 0,5 đ 0,5 đ
0,5 đ
Trang 33 4 )
1 1
x y b
x y x
x y x y
KL nghiệm (-1;1)
0,5 đ 0,5 đ
Bài 5
2,5 điểm Chọn ẩn, điều kiệnLí luận lập hệ phương trình
10 2,5 1,5 185
x y
Giải hệ phương trình (50;40) Kết luận:
0,5 đ
1 đ
0,5 đ 0,5 đ Bài 6
1 điểm Vì hệ có nghiệm nên m khác -2
Giải hệ
5
mx y
x y
3 2
2 10 2
x m m y m
Lập luận thay (x;y) vào x+y=1 tính m=-11
So sánh m với điều kiện và kết luận
0,25 đ
0,25 đ
0,25 đ 0,25 đ
VI- THỐNG KÊ CHẤT LƯỢNG
đến 10 Dưới 5 đến 3Từ 0 Ghi chú
VII- RÚT KINH NGHIỆM: