Giáo án Đại số 9 HKII.Năm học 2012 – 2013 - Đồ dùng dạy học: Bảng phụ ghi tóm tắt cách giải hệ phương trình bằng phương pháp cộng đại số - Phương án tổ chức lớp học:Hoạt động cá nhân, nh[r]
Trang 11 Kiến thức : Học sinh nắm được quy tắc cộng đại số, biết biến đổi để giải hệ phương trình
theo quy tắc cộng đại số
2 Kỹ năng : Học sinh nắm vững cách giải hệ phương trình bậc nhất hai ẩn bằng phương
pháp cộng đại số, giải được hệ phương trình khi hệ số của cùng một ẩn bằng nhau hoặc đối nhau và không bằng nhau hoặc không đối nhau
3 Tư duy : Phát triển khả năng tư duy toán học cho học sinh.
4 Thái độ : Có thái độ học tập nghiêm túc, tự giác, cẩn thận.
II.Chuẩn bị của thầy và trò :
- Chuẩn bị của thầy : Giáo án, bảng phụï, phấn màu, thước, máy tính bỏ túi
- Chuẩn bị của trò : Chuẩn bị, bảng nhóm, bút viết, máy tính bỏ túi, thức kẻ
III.Phương pháp giảng dạy :
- Thuyết trình, vấn đáp
- Tổ chức các hoạt động của học sinh, rèn phương pháp tự học
IV Tiến trình bài dạy:
1.Kiểm tra bài cũ 5p
? Phát biểu quy tắc giải hệ phương trình bằng phương pháp thế
Hoạt động 1: Quy tắc cộng đại số 15 phút
-GV: Giới thiệu quy tắc cộng
1/ Quy tắc cộng đại số:
Ví dụ 1: Xét hệ phương
trình : (I)
Trang 2? Trừ từng vế hai phương trình
của (I) ta được phương trình
nào
(2x - y) - (x + y) =3 hay x -2y = -1
? Các hệ số của y trong hai
phương trình của hệ (II) cĩ đặc
? Các hệ số của x trong hai
phương trình của hệ (III) cĩ
x y
2/ Aùp dụng:
a) Trường hợp thứ nhất: (Các hệ số của cùng một ẩn
nào đĩ trong hai phương trình bằng nhau hoặc đối
nhau)
Ví dụ 2: Xét hệ phương
trình :(II)
bây giờ giống ví dụ nào,
cĩ giải được khơng
? Qua ví dụ trên, hay tĩm
tắt cách giải hệ phương
trình bằng phương pháp
cộng đại số
6 4 14( )
Giải-6 4 14( )
Trang 3Bài 23: Giải HPT sau:
(1 2) (1 2) 32
(1 2) (1 2) 2 3
5 2
1 22
y I
y
x x
(SGK) Bài 23: Giải HPT sau:
(1 2) (1 2) 5( )
(1 2) (1 2) 32
(1 2) (1 2) 2 3
5 2
1 22
y I
y
x x
1 Ki n th c: ế ứ N m v ng cách gi i h hai phắ ữ ả ệ ương trình b c nh t hai n b ng ph ng pháp ậ ấ ẩ ằ ươ
Trang 4- Đồ dùng d y h c: ạ ọ B ng ph ghi tóm t t cách gi i h phả ụ ắ ả ệ ương trình b ng ph ng pháp ằ ươ
+ i m danh h c sinh trong l p.Đ ể ọ ớ
+ Chu n b ki m tra bài c :Treo b ng ph ghi đ ki m traẩ ị ể ũ ả ụ ề ể
2.Ki m tra bài c : ể ũ (6’)
Câu h i ki m tra ỏ ể D ki n ph ự ế ươ ng án tr l ic a h c sinh ả ờ ủ ọ Đ ể i m
- Yêu c u HS nh n xét đánh giá - GV nh n xét ,s a sai ,đánh giá, ghi đi m ầ ậ ậ ử ể
V y h ph ng trình có m tậ ệ ươ ộnghi m (x ; y) = (2 ; 5)ệ
x
4 8
Trang 5- Đại di n ba nhóm l nệ ầ
l t trình bày bài làm c aượ ủmình
- Đại di n nhóm khác nh nệ ậxét b sung.ổ
y3
Trang 6nh th nào? ư ế
- H ng d n :Thu g n v tráiướ ẫ ọ ế
c a hai ph ng trình trong hủ ươ ệ
ta đ c h t ng đ ngượ ệ ươ ươ
5x y 43x y 5
1x213y2
v i ớ
1x
y2
¿{
⇔ 2u+3 v=4 2u+4 v=10
¿{
⇔
− v=−6 u+2 v=5
¿{
⇔
v =6 u=− 7
Trang 74 Dặn dị h c sinh chu n b cho ti t h c ti p theo : ọ ẩ ị ế ọ ế (2’)
- Ra bài t p v nhà ậ ề : - Làm các bài t p 23, 25, 26, 27 cịn l i trang 19,20 SGK ậ ạ
+ Chu n b : Th c th ng, máy tính b túiẩ ị ướ ẳ ỏ
IV L U Ý KHI S D NG GIÁO ÁN: Ư Ử Ụ
1 Kiến thức: Củng cố và khắc sâu cho học sinh nắm chắc cách giải hệ phương trình
bậc nhất hai ẩn bằng phương pháp cộng đại số
2 Kỹ năng: Học sinh được luyện tập giải thành thạo hệ phương trình bậc nhất hai ẩn
bằng phương pháp cộng đại số, bước đầu làm quen với cách giải hệ phương trìnhbằng phương pháp đặt ẩn phụ
3 Tư duy : Phát triển tư duy tốn học cho học sinh
4 Thái độ: Cĩ thái độ học tập nghiêm túc, tự giác, cẩn thận.
II.Chuẩn bị của thầy và trị :
- Chuẩn bị của thầy : Giáo án, bảng phụï, phấn màu, thước, máy tính bỏ túi
- Chuẩn bị của trị: Chuẩn bị, bảng nhĩm, bút viết, máy tính bỏ túi, thức kẻ
III.Phương pháp giảng dạy :
- Thuyết trình, vấn đáp
- Tổ chức các hoạt động của học sinh, rèn phương pháp tự học
- Tăng cường học tập cá thể, phối hợp với học tập hợp tác
IV Tiến trình bài dạy:
1.Kiểm tra bài cũ 5p
Trang 8Vậy hệ phương trình đã cho
có nghiệm là (x; y) = (4; 6)-HS:
10 0
x y b
22
Vậy hệ phương trình đã cho
có nghiệm là (x; y) = (4; 6)
Bài 18: a) Xác định hệ số a,
b biết rằng hệ phương trình :
Trang 9sai, uốn nắn (nếu có)
-GV: Cho điểm và tuyên
dương, khiển trách (nếu có)
Bài 19: Đa thức P(x) chia
hết cho đa thức (x-a) <=>
P(a) = 0 Hãy tìm các giá trị
của m, n sao cho đa thức sau
đồng thời chia hết cho x + 1
2 (2 2 2)( 2 1) 2 5( 2 2)
( 2 1) 2 5( 2 2)
5 22
<=>27m 4n=0(1)
+(m-2)9-(3n-5)3 Với P(-1)=0
<=> -m +m – 2 +3n – 5-4n(2)
2 1; 2 )
2( 2 1) 2 4( 2 1) 2 5
2 (2 2 2)( 2 1) 2 5( 2 2)
( 2 1) 2 5( 2 2)
5 22
b a
(3) 0( 1) 0
P p
- Xem lại các bài tập đã chữa và
- Làm các bài tập phần luyện tập của bài phương pháp cộng
1 Kiến thức: Học sinh nhớ lại cách giải bài toán bằng cách lập phương trình đã học,
tương tự nắm được các bước để giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình bậc nhấthai ẩn
2 Kỹ năng: Học sinh có kỹ năng phân tích đề bài, lựa chọn cách đặt ẩn và tìm mối
quan hệ để lập nên hệ phương trình giải một số dạng toán như sgk Rèn luyện kỹ năng
Trang 10 3 Tư duy : Phát triển tư duy toán học cho học sinh.
4.Thái độ: Có thái độ học tập nghiêm túc, tự giác, cẩn thận.
II Chuẩn bị của thầy và trò :
- Chuẩn bị của thầy : Giáo án, bảng phụï, phấn màu, thước, máy tính bỏ túi
- Chuẩn bị của trò : Chuẩn bị, bảng nhóm, bút viết, máy tính bỏ túi, thức kẻ
III.Phương pháp giảng dạy :
- Thuyết trình, vấn đáp
- Tổ chức các hoạt động của học sinh, rèn phương pháp tự học
- Tăng cường học tập cá thể, phối hợp với học tập hợp tác
IV Tiến trình bài dạy:
1 Kiểm tra bài cũ :
Hoạt động 1: Nhắc lại kiến thức về giải toán bằng cách lập phương trình 15 phút
? Nhắc lại các bước giải bài
-Biểu diễn các số liệu chưabiết theo các ẩn và các đạilượng chưa biết
-Lập phương trình biểu thịmối quan hệ giữa các đạilượng
Bước 2: Giải phương trình:
Bước 3: Trả lời:
1/ Nhắc lại các bước giải bài toán bằng cách lập phương trình:
Bước 1: Lập phương trình:
-Chọn ẩn và đặt điều kiện cho ẩn -Biểu diễn các số liệu chưa biết theo các ẩn và các đại lượng chưa biết.
-Lập phương trình biểu thị mối quan hệ giữa các đại lượng.
Bước 2: Giải phương trình: Bước 3: Trả lời: Kiểm tra xem
trong các nghiệm của phương trình, nghiệm nào thích hợp với bài toán và kết luận.
x y N x y
-Theo điều kiện ban đầu, ta có:
Trang 11? Xem lại điều kiện của ẩn.
? Vậy số phải tìm là bao
<=> x – y = 3(*)
2 13
x y
<=> x – y = 3 (2)
Từ (1) và (2) ta có HPT
(*)
2 13
x y
điều kiện: x, y là những sốdương
-HS: x, y>0 (km/h)-HS: 14 ( )
Trang 121 11
4040
60(chọn)40(chọn)
v
y x
60(chọn)40(chọn)
u
x
x x
Theo điều kiện đầu ta cĩ (x+3)(y+3)/2 – xy/2 = 36
<=> x + y = 21 (1)Theo điều kiện sau ta cĩ xy/2 - (x - 2)(y - 4)/2 = 26
<=> 2x +y = 30 (2)
21
9( )12( )
Trang 13- Học bài theo vở ghi và SGK.
1.Kiến thức: HS củng cố phương pháp giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình
2.Kỹ năng: HS có kĩ năng thành thạo giải các loại toán về chuyển động, tìm số,…
-Cung cấp cho HS kiến thức thực tế và thấy được ứng dụng của toán học vào đời sống
3.Tư duy : Phát triển khả năng tư duy toán cho học sinh.
4.Thái độ: Tư duy lập luận lô gích, làm việc theo qui trình.
II Phương tiện dạy học:
- Chuẩn bị của thầy : Giáo án, bảng phụï, phấn màu, thước, máy tính bỏ túi
- Chuẩn bị của trò : Chuẩn bị, bảng nhóm, bút viết, máy tính bỏ túi, thức kẻ
III.Phương pháp giảng dạy :
- Thuyết trình, vấn đáp
- Tổ chức các hoạt động của học sinh, rèn phương pháp tự học
- Tăng cường học tập cá thể, phối hợp với học tập hợp tác
VI Tiến trình bài dạy:
1 Kiểm tra bài cũ :
? Nêu điều kiện của ẩn
? Mỗi ngày đội A làm
được …
? Mỗi ngày đội B làm
được …
-Một HS đọc-Số ngày đội A, B làm mộtmình hoàn thành toàn bộ côngviệc
Điều kiện : x, y > nguyêndương
1
x
(cv)
Trang 14việc đội A làm được
nhiều gấp rưỡi đội B
? Nếu tăng mỗi luống
lên 8 và số cây trong
mỗi luống giảm đi 3 thì
số cây là bao nhiêu
? Nếu giảm mỗi luống
đi 4 và tăng số cây trong
mỗi luống lên 3 thì số
Điều kiện x, y nguyên dương
Khi đó số cây là x.y (cây)Theo điều kiện đầu:
x.y - (x+8)(y -3) = 54
<=> 3x -8y =30 (1)Theo điều kiện sau:
Vậy số bắp cải là: 575 cây
- Mỗi ngày đội B làm được
1
y
(cv)-Do mỗi ngày phần việc đội Alàm được nhiều gấp rưỡi đội Bnên ta có phương trình
x.y - (x+8)(y -3) = 54
<=> 3x -8y =30 (1)Theo điều kiện sau:
? Số tiền mua 9 quả
thanh yên và 8 quả táo
rừng là ?
? Số tiền mua 7 quả
thanh yên và 7 quả táo
Số tiền mua 9 quả thanh yên và
8 quả táo rừng là:9x+8y =107(1)
Số tiền mua 7 quả thanh yên và
7 quả táo rừng là: 7x+7y=91(1)
-Giải-y là giá mỗi quả táo rừng Điềukiện x, y >0
Số tiền mua 9 quả thanh yên và
8 quả táo rừng là:9x+8y =107(1)
Số tiền mua 7 quả thanh yên và
7 quả táo rừng là: 7x+7y=91(1)
Trang 15? Hãy trả lời yêu cầu bài
-Một giờ vòi I chảy được
1
x
(cv)-Một giờ vòi II chảy đượcđược
-Một giờ vòi I chảy được
1
x
(cv)-Một giờ vòi II chảy đượcđược
1 Kiến thức: HS tiếp tục rèn kĩ năng giải toán bằng cách lập phương trình, tập trung vào
dạng làm chung làm riêng, vòi nước chảy và toán phần trăm
Trang 162 Kỹ năng: HS biết tóm tắt đề bài, phân tích đại lượng bằng bảng, lập hệ phương trình, giải
hệ phương trình
3 Tư duy : Phát triển tư duy toán cho học sinh.
4 Thái độ: Tư duy lập luận lô gích, làm việc theo qui trình, cung cấp các kiến thực tế cho
HS
II Chuẩn bị của thầy và trò :
- Chuẩn bị của thầy : Giáo án, bảng phụ, phấn màu, thước, máy tính bỏ túi
- Chuẩn bị của trò: Chuẩn bị, bảng nhóm, bút viết, máy tính bỏ túi, thức kẻ
III.Phương pháp giảng dạy :
- Thuyết trình, vấn đáp
- Tổ chức các hoạt động của học sinh, rèn phương pháp tự học
- Tăng cường học tập cá thể, phối hợp với học tập hợp tác
VI Tiến trình bài dạy:
1 Kiểm tra bài cũ :
Nhắc lại các bước giải bài toán bằng cách lập phương trình
Số lần bắn của vận động viên là :
x + y = 100 – (25+15+42)
<=> x + y = 18 (1)Theo đề bài điểm TB của vậnđộng viên là 8,69 nghĩa là:
là y(cm/s) điều kiện x, y >0 (giả
sử x>y)
Bài 36 SGK Tr 24:
Gọi x là * thứ nhất, y là * thứhai Điều kiện x, y nguyêndương
Số lần bắn của vận động viên là :
x + y = 100 – (25+15+42)
<=> x + y = 18 (1)Theo đề bài điểm TB của vậnđộng viên là 8,69 nghĩa là:
là y(cm/s) điều kiện x, y >0 (giả
sử x>y)Sau 4 giây vật thứ nhất chạyđược 4x (cm)
Sau 4 giây vật thứ hai chạyđược 4y (cm)
Trang 17? Nêu yêu cầu của bài
toán lại gặp nhau một lần có nghĩa là:4x + 4y = 20(1)
Khi chuyển động ngược chiều cứ
20 giây hai vật lại gặp nhau, cónghĩa là sau 20 giây vật thứ nhấtvượt vật thứ hai một vòng, dođó:
- Học bài theo vở ghi và SGK BTVN: 42
- Chuẩn bị bài mới “ Luyện tập”
IV L U Ý KHI S D NG GIÁO ÁN: Ư Ử Ụ
Ký duy t : Ngày 21 tháng 01 n m 2013 ệ ă
Trang 18Ngày soạn: 22 / 01 / 2013
Ngày dạy: / /2013
Tiết 43 § LUYỆN TẬP
I Mục tiêu bài học :
1 Kiến thức: HS tiếp tục rèn kĩ năng giải toán bằng cách lập phương trình, tập trung vào
dạng làm chung làm riêng, vòi nước chảy và toán phần trăm
2 Kỹ năng: HS biết tóm tắt đề bài, phân tích đại lượng bằng bảng, lập hệ phương trình, giải
hệ phương trình
3 Tư duy : Phát triển tư duy toán cho học sinh.
4 Thái độ: Tư duy lập luận lô gích, làm việc theo qui trình, cung cấp các kiến thực tế cho
HS
II Chuẩn bị của thầy và trò :
- Chuẩn bị của trò : Giáo án, bảng phụ, phấn màu, thước, máy tính bỏ túi
- Chuẩn bị của trò : Chuẩn bị, bảng nhóm, bút viết, máy tính bỏ túi, thức kẻ
III.Phương pháp giảng dạy :
- Thuyết trình, vấn đáp
- Tổ chức các hoạt động của học sinh, rèn phương pháp tự học
- Tăng cường học tập cá thể, phối hợp với học tập hợp tác
VI Tiến trình bài dạy:
1 Kiểm tra bài cũ :
Nhắc lại các bước giải bài toán bằng cách lập phương trình
Trang 19? Nêu yêu cầu của bài
-Một giờ vòi I chảy được
Điều kiện : x, y >0-Mỗi ngày người thứ 1 làmđược
-Một giờ vòi I chảy được
>0-Mỗi ngày người thứ 1 làm được
Trang 201 1 1
12( )4
- Học bài theo vở ghi và SGK BTVN: 40, 47 SBT
- Chuẩn bị bài mới (ôn tập chương)
1 Kiến thức: HS củng cố các kiến thức đã học trong chương, đặt biệt chú ý:
+ Khái niệm nghiệm và tập nghiệm của phương trình và hệ hai phương trình bậc nhất hai
ẩn cùng với minh hoạ hình học của chúng
+ Các phương pháp giải hệ phương trình bậc nhất hai ẩn : phương pháp thế và phương pháp cộng đại số
2.Kỹ năng: Củng cố và nâng cao kĩ năng giải phương trình và hệ hai phương trình bậc nhất
hai ẩn
3.Thái độ: Tính cẩn thận trong tính toán biến đổi tương đương, làm việc theo qui trình.
4 Tư duy : Phát triển tư duy toán cho học sinh
II
.CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ :
-GV:Bảng phụ ghi câu hỏi, bài tập, tóm tắt các kiến thức cần nhớ, bài giải mẫu
-HS:Làm các câu hỏi ôn tập trang 25 SGK và ôn tập các kiến thức cần nhớ trang Bảng
Trang 21VI.TIẾN TRÌNH BÀI DẠY
1.Kiểm tra bài cũ : Lồng vào phần ôn tập
2 Bài mới :
HĐ1: Ôn tập về phương trình bậc nhất hai ẩn
nghiệm của nó được biểu
diễn bởi đường thẳng ax +
by = c
-HS trả lời
-HS lấy ví dụ -HS trả lời phương trình a, b, d là các phương trình bậc nhất hai ẩn
-HS trả lời
1/ Ôn tập về phương trình bậc nhất hai ẩn
Phương trình bậc nhất hai ẩn x vày là hệthức dạng ax + by = c trong đó a, b, c là các số đã biết ( a 0 hoặc b 0)
-Một hệ phương trình bậc nhất hai ẩn cóthể có:
-Một nghiệm duy nhất nếu (d) cắt (d’)-Vô nghiệm nếu (d) // (d’)
-Vô số nghiệm nếu (d) trùng (d’)
Câu hỏi 1/ 25 SGK:
-Bạn Cường nói sai vì mỗi nghiệm của
hệ phương trình hai ẩn là một cặp số (x; y) thoả mãn hệ phương trình Phảiû nói : hệ phương trình có một
Trang 22Bạn Cường kết luận rằng hệ
phương trình có hai
nghiệm:
x = 2 và y = 1.Theo em điều
đó đúng hay sai? Nếu sai thì
phải phát biểu thế nào cho
bậc nhất rồi căn cứ vào vị
trí tương đối của (d) và (d’)
-Yêu cầu HS hoạt động
nhóm giải bài tập 40 trang
-HS lớp nhận xét, chữa bài
-HS quan sát bài giải của bài 40 vừa chữa, trả lời:
Trong quá trình giải
hệ phương trình, có một phương trình một ẩn
+Nếu phương trình một ẩn đó vô nghiệmthì hệ phươngtrình đã cho vô nghiệm
+Nếu phương trình một ẩn đó có vô số nghiệm thì hệ phương trình đã cho
c c
bb
nên (d) trùng với (d’)Vậy hệ phương trình vô số nghiệm-Nếu ' ' '
a b c thì:
''
c c
b b nên (d) song song với (d’) Vậy
hệ phương trình vô nghiệm
-Nếu ' '
a b thì
''
nên (d) cắt (d’) vậy hệ phương trình có một nghiệm duy nhất
Bài 40/ 27 SGK
)( ) 2
15
1
1 2/5
5/2
y
x O
Trang 23vô số nghiệm, cần chỉ
ra công thức nghiệm tổng quát của hệ
phương pháp thế, phương pháp cộng
-HS nhắc lại cách giải hệ phương trình bằng các phương
y
x O
3x + y = 5 2x + y = 3
M(2; -1)
5
3 y
x
-1
Trang 241 Kiến thức: HS củng cố các kiến thức đã học trong chương, đặt biệt chú ý:
+ Khái niệm nghiệm và tập nghiệm của phương trình và hệ hai phương trình bậc nhất hai
ẩn cùng với minh hoạ hình học của chúng
+ Các phương pháp giải hệ phương trình bậc nhất hai ẩn : phương pháp thế và phương pháp cộng đại số
2 Kỹ năng: Củng cố và nâng cao kĩ năng giải phương trình và hệ hai phương trình bậc nhất
hai ẩn
3 Tư duy : Phát triển tu duy toán cho chọc sinh.
4 Thái độ: Tính cẩn thận trong tính toán biến đổi tương đương, làm việc theo qui trình.
II Chuẩn bị của thầy và trò :
- Chuẩn bị của trò : Giáo án, bảng phụï, phấn màu, thước, máy tính bỏ túi
- Chuẩn bị của trò : Chuẩn bị, bảng nhóm, bút viết, máy tính bỏ túi, thức kẻ
III.Phương pháp giảng dạy :
- Thuyết trình, vấn đáp
Trang 25- Tổ chức các hoạt động của học sinh, rèn phương pháp tự học.
- Tăng cường học tập cá thể, phối hợp với học tập hợp tác
IV Tiến trình bài dạy:
1 Kiểm tra bài cũ :
-GV: Treo bảng phụ:
1/ Định nghĩa phương trình bậc nhất hai ẩn số?
2/ Quy tắc giải HPT bằng phương pháp thế và công
3/ Các bước giải bài toán bằng cách lập HPT?
a) Có vô số nghiệm khi nào?
b) Vô nghiệm khi nào?
hoặc bằng nhau không
? Giải theo phương
(1 3) 5 5 5
(1 3) 5 1
5 3 1 3 (1 3) 5 1
x y
x y y
5 3 13
x y
Điều kiện x -1; y -1 khi đó
Bài 41: Giải hệ phương trình :
5 (1 3) 1)
(1 3) 5 5 5
(1 3) 5 1
5 3 1 3 (1 3) 5 1
x y y
2 (1 3) 5 1 3
5 3 13(1 3) 5 1
Trang 267 2
3 2 1
6 3 2
u v I
u v
x v
x y u
y x
u v
x v
x y u
y x
Trang 27KIỂM TRA CHƯƠNG III
I Mục tiêu bài học
1 Kiến thức: Kiểm tra HS các kiến thức về phương trình bậc nhất hai ẩn, hệ phương trình
bậc nhất hai ẩn, giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình
2 Kỹ năng: Tổng hợp các kĩ năng đã có về tính toán, giải hệ phương trình, giải bài toán
bằng cách lập hệ phương trình
3 Thái độ: Tính cẩn thận trong tính toán, suy luận, thật thà, nghiêm túc trong kiểm tra
4 Tư duy : Kiểm tra mức độ tư duy của học sinh.
II Chuẩn bị của thầy và trò :
- Chuẩn bị của trò : Bài kiểm tra
- Chuẩn bị của trò : Kiến thức chương III
III Phương pháp giảng dạy :
IV Tiến trình bài dạy :
1 Kiểm tra bài cũ
Bi t đ c khi ế ượnào m t c p s ộ ặ ố(x0;y0) là m t ộnghi m c a pt ệ ủ
10.55%
31.515%
pt b c nh t 2 ậ ấn
Trang 28Tìm đ cượtham s m đố ể
c p sặ ố(x0;y0) th oảmãn đk cho
11.010%
23.535%
bi t trong bài toánếqua n và tìm đ cẩ ượ
m i liên h gi aố ệ ữcác đ i l ng đạ ượ ểthi t l p h ptế ậ ệ
Gi i đ c bàiả ượtoán, so sánh đk và
k t lu n đ cế ậ ượnghi m c a bàiệ ủtoán
S câu ố
S i m ố đ ể
T l % ỉ ệ
10.55%
11.010%
12.020%
33.535%
T ng só câu ổ
T ng s i m ổ ố đ ể
T l % ỉ ệ
31.515%
10.55%
31.510%
11.010%
24.545%
11.010%
1110100%
KI M TRA
I- TR C NGHI M Ắ Ệ : ( 3đi m) Ch n ch cái A, B, C, ho c D cho m i kh ng đ nh đúng.ể ọ ữ ặ ỗ ẳ ị
Câu 1 Ph ng trình nào sau đây là ph ng trình b c nh t 2 n ?ươ ươ ậ ấ ẩ
A 3x2 + 2y = -1 B 3x+ y = -1 C 3x – 2y – z = 0 D
1
x + y = 3
Câu 2 : Ph ng trình b c nh t hai n ax+by =c có bao nhiêu nghi m ?ươ ậ ấ ẩ ệ
A Hai nghi m B.M t nghi m duy nh t C Vô nghi m D Vô s ệ ộ ệ ấ ệ ố
Trang 29b b
B
aa' ' '
x0 + y0 = 1
Câu 8(3,5 i m) đ ể
M t khu v n hình ch nh t có chu vi 46 mét, n u t ng chi u dài 5 mét và gi mộ ươ ữ ậ ế ă ề ảchi u r ng 3 mét thì chi u dài g p 4 l n chi u r ng H i kích th c khu v n đó là baoề ộ ề ấ ầ ề ộ ỏ ướ ươnhiêu ?
V y khi m = 1 thì nghi m c a h pt đã cho là: ậ ệ ủ ệ
14
0.51.5
0.5b)Tìm m đ xể 0 + y0 = 1 Gi s h có nghi m (xả ử ệ ệ 0;y0)
Ta có
y = 5- mx
y = 5- mx
<=> 32x - (5- mx) = -2 x =
Trang 30Chu vi khu v n là 2(x + y) = 46 (1)ươ
N u t ng chi u dài 5 mét: y + 5 (m) và gi m chi u r ng 3 mét : x -3 (m)ế ă ề ả ề ộ
c chi u dài g p 4 l n chi u r ng: y + 5 = 4(x-3) (2)
0.50.5
Trang 31Ngày soạn: 10 / 02 / 2013
Ngày dạy: / / 2013
CHƯƠNG IV : PHƯƠNG TRÌNH y= ax 2 (a0)- PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT
MỘT ẨN Tiết 47 Bài 1 HÀM SỐ y = ax 2 (a0)
4 Tư duy : Phát triển khả năng tư duy toán cho học sinh
II Chuẩn bị của thầy và trò :
- Chuẩn bị của thầy : Bảng phụ ?1, ?4, thước thẳng, MTBT
- Chuẩn bị của trò : Đọc trước bài, thước thẳng, MTBT.
III Phương pháp giảng dạy : vấn đáp , đặt và giải quyết vấn đề , luyện tập
IV Tiến trình dạy học :
Trang 321 Kiểm tra bài cũ : (5’)
- GV: Trả bài kiểm tra , Nhận xét
2 Bài mới :
*GV: Giới thiệu nội dung của chương => bài mới.
Chương II chúng ta đã nghiên cứu hàm số bậc nhất và biết rằng nó nảy sinh từ nhữngnhu cầu của thực tế cuộc sống Nhưng trong thực tế cuộc sống, ta thấy có nhiều mối liên hệđược biểu thị bởi hàm số bậc hai Và cũng như hàm số bậc nhất, hàm số bậc hai cũng quaytrở lại phục vụ thực tế như giả phương trình, giải bài toán bằng cách lập phương trình haymột số bài toán cực trị Tiết học này và tiết học sau, chúng ta sẽ tìm hiểu tính chất và đồ thịcủa một dạng hàm số bậc hai đơn giản nhất Bây giờ chúng ta hãy xét một ví dụ
? Mỗi giá trị của t xác định
được mấy giá trị tương ứng
của S
? Trong công thức S = 5t2 nếu
thay S bởi y, thay t bởi x, thay
-Quãng đương rơi tự do của
1 vật được biểu diễn bởicông thức:
s = 5t2
- Công thức s = 5t2 biểu thịmột hàm số dạng
-Gv nêu ycầu của ?2
- 2 HS lên bảng điền vào ?
1, dưới lớp điền bằng bútchì vào Sgk
- HS : Nhận xét-Suy nghĩ trả lời
2 Tính chất của hàm số y
= ax 2 (a0).
*Xét hàm số y = 2x2 và y =-2x2
?1
Trang 33y = -2x2.-Đọc tính chất Sgk/29.
-Theo dõi vào bảng ở ?1 vàtrả lời ?3
-Tại chỗ điền vào chỗ ( )
+Khi x tăng nhưng luôn âm
=> y giảm+Khi x tăng nhưng luôndương => y tăng
-Với hàm số y = -2x2
+Khi x tăng nhưng luôn âm
=> y tăng+Khi x tăng nhưng luôndương => y giảm
*Tính chất: Sgk/29
?3
*Nhận xét: Sgk/30
?4-Với hàm số y =
Trang 34
4 Tư duy : Phát triển khả năng tư duy toán cho học sinh
II Chuẩn bị của thầy và trò :
- Chuẩn bị của thầy : Bảng phụ ?1, ?4, thước thẳng, MTBT
- Chuẩn bị của trò : Đọc trước bài, thước thẳng, MTBT.
III Phương pháp giảng dạy : vấn đáp , đặt và giải quyết vấn đề , luyện tập
IV Tiến trình dạy học :
1 Kiểm tra bài cũ : (5’)
x
-3 2
-1 0 1 2 3
Trang 35-Cho Hs làm ?1.
+ +Nhận xét vị trí cặp
điểm A, A’ đối với trục
Oy? Tương tự đối với
- các điểm:
A(-3;18) A’(3;18)B(-2;8) B’(2;8)C(-1;2) C’(1;2)O(0;0)
Trang 36+ Gv đưa phần a lên bảng phụ, Hs lên bảng dùng MTBT để tính giá trị của S rồi điền vào bảng.
IV L U Ý KHI S D NG GIÁO ÁN: Ư Ử Ụ
Ký duy t : Ngày 18 tháng 02 n m 2013 ệ ă
Trang 372.Kỹ năng: Biết cách vẽ đồ thị của hàm số y = ax2 (a0).
3.Thái độ: Hình thành thói quen làm việc cẩn thận, chính xác, khoa học Phát triển tư duy
III Phư ơng pháp giảng dạy :
- Thuyết trình, vấn đáp, phát hiện và giải quyết vấn đề, hợp tác nhóm
IV Tiến trình bài dạy :
1 Kiểm tra bài cũ: (5')
Trang 38ĐVĐ: Ta đã biết trên mặt phẳng toạ độ, đồ thị của hàm số y = f(x) là tập hợp các
điểm M(x;f(x)) Để xác định một điểm của đồ thị ta lấy một giá trị của x làm hoành độ thì tung độ là giá trị tương ứng y = f(x) Ta đã biết đồ thị hàm số y = ax + b có dạng là một
đường thẳng Tiết này ta sẽ xem đồ thị của hàm số y = ax2 có dạng như thế nào Ta xét các ví
- Yêu cầu Hs quan sát khi
Gv vẽ đường cong qua
A, A’ đối với trục Oy?
Tương tự đối với các cặp
-Tại chỗ trả lời miệng ?1
1 Ví dụ :
* Ví dụ 1:
Đồ thị của hàm số y = 2x2.-Bảng một số cặp giá trị tương ứng.x
-3 2- 1- 0 1 2 3
- Đồ thị hàm số đi qua các điểm:A(-3;18) A’(3;18)B(-2;8) B’(2;8)C(-1;2) C’(1;2)O(0;0)
- Đồ thị của hàm số y = 2x2 nằm phíatrên trục hoành
-A và A’ đối xứng nhau qua Oy
B và B’ đối xứng nhau qua Oy
C và C’ đối xứng nhau qua Oy
- Điểm O là điểm thấp nhất của đồ
Trang 39biểu diễn các điểm lên mặtphẳng toạ độ, rồi lần lượtnối chúng lại để được mộtđường cong.
? Nếu không yêu cầu tính
tung độ của điểm D bằng
-Thực hiện phép toán để kiểm tra lại kết quả
Trang 40- Hệ thống toàn bài
4 Hướng dẫn về nhà (5’)
- Nắm vững dạng đồ thị hàm số y = ax2 (a0) và cách vẽ
- BTVN : Bài 4, 5(Sgk-36,37) ; Bài6 (Sbt-38)
- Đọc bài đọc thêm : Vài cách vẽ Parabol
- Hướng dẫn bài 5(Sgk-37) Vẽ các đồ thị đó trên cùng một mặt phẳng toạ độ
tìm các điểm có cùng hoành độ x = -1,5 trên 3 đồ thị bằng cách 2 đã học
3 Thái độ : Học sinh được biết thêm mối quan hệ chặt chẽ của hàm số bậc nhất và hàm số
bậc hai để sau này có thêm cách tìm nghiệm phương trình bậc hai bằng đồ thị, cách tìm giátrị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất qua đồ thị
4 Tư duy : Phát triển tư duy toán học cho học sinh.
II Chuẩn bị:
GV: + Bảng phụ Thước thẳng ; máy tính bỏ túi.
HS: + Thước kẻ, máy tính bỏ túi.
III Phương pháp giảng dạy :
Vấn đáp ; đặt và giải quyết vấn đề , luyện tập
IV Tiến trình dạy học :
1 Kiểm tra bài cũ : (7’)
HS1: - Nêu nhận xét về đồ thị hàm số y = ax2 (a0)
- Nêu cách vẽ đồ thị hàm số y = ax2 (a0)
HS2 : Vẽ đồ thị hàm số y = x2
2 Bài mới :
Hoạt động 1 : Chữa bài tập : (8’)
- Sau khi kiểm tra bài cũ
cho Hs làm tiếp bài
- Lên bảng dùng thước lấy điểm 0,5 trên trục