1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Cac dang toan tu truong

10 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 734,88 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

I : Là cường độ dòng điện trong khung A S: Là diện tích của khung m2 M: Là mô men của ngẫu lực từ tác dụng lên khung dây Nm    : Là góc hợp bởi giữa véc tơ cảm ứng từ B và véc tơ pháp[r]

Trang 1

I

I

DẠNG 1: LỰC TỪ TÁC DỤNG LÊN DÂY DẪN MANG DÒNG ĐIỆN – Xác định các đại lượng đặc trưng trong công thức Ampe

1 PHƯƠNG PHÁP VÀ LƯU Ý KHI GIẢI TOÁN

Lực từ tác dụng lên dây dẫn có dòng điện:

- Điểm đặt: Tại trung điểm của đoạn dây.

- Phương: Vuông góc với mặt phẳng (   I,B

)

- Chiều: Xác định theo quy tắc bàn tay trái:

Đặt bàn tay trái duỗi thẳng để cho các đường cảm ứng từ xuyên vào lòng bàn tay, chiều từ cổ tay đến ngón tay giữa là chiều dòng điện, thì chiều ngón tay cái choãi ra 90 0 là chiều của lực từ tác dụng lên đoạn dây mang dòng điện.

- Độ lớn: F = BIlsin

là góc hợp bởi giữa chiều dòng điện và chiều véc tơ B 

.

F: Lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn mang dòng điện

B: Cảm ứng từ của từ trường (T)

l: Là chiều dài đoạn dây (m)

Chú ý cách biểu diễn véc tơ lực F, véc tơ cảm ứng từ Bvà chiều dòng điện

: có phương vuông góc với mặt phẳng biểu diễn, chiều đi ra xa phía ta

: có phương vuông góc với mặt phẳng biểu diễn, chiều đi về phía ta

2.BÀI TẬP ỨNG DỤNG.

Bài tập 1: Xác định lực từ hoặc cực của nam châm trong các trường hợp sau:

Bài tập 2: Xác định chiều của vector cảm ứng từ B, hoặc lực từ F, hoặc chiều dòng điện trong các hình sau:

Bài tập 3: Một đoạn dây dẫn dài 5 (cm) đặt trong từ trường đều và vuông góc với vectơ cảm ứng từ Dòng điện chạy qua dây có cường

độ 0,75 (A) Lực từ tác dụng lên đoạn dây đó là 3.10-2 (N)

a.Tính độ lớn cảm ứng từ của từ trường ĐS: B 0,8 (T).

b.Biểu diễn chiều dòng điện, véc tơ cảm ứng từ và lực từ trên hình vẽ theo hai cách khác nhau

Bài tập 4: Một đoạn dây dẫn thẳng, dài 10cm mang dòng điện 5A đặt trong từ trường đều cảm ứng từ B = 0,08T Đoạn dây dẫn vuông

góc với véc tơ cảm ứng từ B Tính lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn và biểu diễn véc tơ lực ĐS: 0,04N

B 

I

N

S

I

S

N

I

x

.

x

e

B

I

B

g

h B

I

B

I

B

a

B

xI

b

x B

I

d c

B

F 

B 

Cảm ứng từ Lực từ

Trang 2

Bài tập 5: Một đoạn dây dẫn thẳng MN dài 6 (cm) có dòng điện I = 5 (A) đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B = 0,5 (T) Lực từ tác dụng lên đoạn dây có độ lớn F = 7,5.10-2(N)

a.Tính góc  hợp bởi dây MN và đường cảm ứng từ ĐS: 300, (1200)

b.Biểu diễn bằng hình vẽ

Bài tập 6: Một dây dẫn được gập thành khung dây dạng tam giác vuông cân MNP

MN = NP = 10cm Đặt khung dây vào từ trường B =10-2T có chiều như hình vẽ

Cho dòng điện I = 10A vào khung có chiều MNPM

Tính độ lớn lực từ của từ trường B tác dụng lên các cạnh của khung?

ĐS: FMN = 10-2N, FNP = 0, FMP = 10-2N

Bài tập 7: Một đoạn dây dẫn dài l = 0,5m đặt trong từ trường đều sao cho dây dẫn hợp với vectơ cảm ứng từ B 

một góc  = 450 Biết cảm ứng từ B = 2 10-3 T và dây dẫn chịu lực từ F = 4 10-2 N Tính cường độ dòng điện trong đoạn dây dẫn, vẽ hình? ĐS : 40 2A.

Bài tập 8: Một dây dẫn được gập thành khung dây có dạng tam giác vuông cân MNP Cạnh MN = NP = 10 (cm)

Đặt khung dây vào trong từ trường đều B = 10-2 (T) có chiều như hình vẽ 2.

Cho dòng điện I có cường độ 10 (A) vào khung dây theo chiều MNPM

Tính độ lớn lực từ do từ trường B tác dụng vào các cạnh của khung dây và biểu diễn các vecto

lực trên hình vẽ ĐS: FMN = 10-2 (N), FPM = 1,41.10-2 (N), FNP = 10-2 (N)

Bài tập 9: Một dây dẫn được gập thành khung dây có dạng tam giác vuông MNP, vuông tại N

Cạnh MN = 30 (cm), NP = 40 (cm) Đặt khung dây vào trong từ trường đều B = 10-2 (T) vuông góc

với mặt phẳng khung dây Cho dòng điện I có cường độ 10(A) vào khung dây theo chiều MNPM Tính độ lớn của lực từ của từ trường B tác dụng vào các cạnh của khung dây, vẽ hình biểu diễn các véc tơ lực và véc tơ cảm ứng từ Biết rằng lực từ tác dụng có hướng làm cho

tam giác tăng diện tích ĐS: FMN = 0,03 (N), FNP = 0,04 (N), FMP = 0,05 (N)

Bài tập 10: Một đoạn dây dẫn dài l = 0,2m đặt trong từ trường đều sao cho dây dẫn hợp với vectơ cảm ứng từ

B một ước  = 300 Biết dòng điện chạy qua dây là 10A, cảm ứng từ B= 2 10-4T Tính lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn và biểu diễn bằng hình vẽ? ĐS: 2.10-4N

Bài tập 11: Xác định vectơ lực từ (phương, chiều, độ lớn) trong các trường hợp sau:

a.Hình a B = 0,02T, α = 450, I = 5A, l = 5cm,

b.Hình b B = 0,05T, I = 4A, l = 10cm, α = 900

ĐS: a F = 3,54.10-3 N; b F = 0,02T

Bài tập 12: Một đoạn dây dẫn dài l = 0,8m đặt trong từ trường đều sao cho dây dẫn hợp với vectơ cảm ứng từ B 

một góc  = 600 Biết dòng điện I = 20A và dây dẫn chịu một lực từ là F = 2.10-2N Tính độ lớn của cảm ứng từ? ĐS: l,4.10-3 T

Bài tập 13: Một đoạn dây dẫn có chiều dài l = 15cm, đặt trong từ trường có cảm ứng từ B = 2.10-4 T Góc giữa dây dẫn và cảm ứng từ là

300 Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn I = 10A Tính lực từ tác dụng lên dây dẫn, vẽ hình

ĐS: F = 1,5.10-4N

Bài tập 14: Treo đoạn dây dẫn MN có chiều dài l = 25cm , khối lượng của một đơn vị chiều dài là 0,04kg

bằng hai dây mảnh, nhẹ sao cho dây dẫn nằm ngang, biết cảm ứng từ có chiều như hình vẽ, có độ lớn B = 0,04T

a.Định chiều và độ lớn của I để lực căng dây bằng 0

b.Cho I = 16A có chiều từ M đến N Tính lực căng mỗi dây ?

ĐS a: 10A, chiều từ N đến M; b.0,13N

Bài tập 15: *Thanh MN dài l = 20(cm) có khối lượng 5(g) treo nằm ngang bằng hai sợi chỉ mảnh CM và DN (Hình 3) Thanh nằm trong

từ trường đều có cảm ứng từ B = 0,3 (T) nằm ngang vuông góc với thanh có chiều như hình vẽ Một trong hai sợi chỉ treo thanh có thể chịu được lực kéo tối đa là 0,04 (N), sợi còn lại chắc hơn

Cho dòng điện chạy qua thanh MN Hỏi dòng điện trong thanh có chiều nào và

có cường độ nhỏ nhất là bao nhiêu để một trong hai sợi chỉ bị đứt

Cho gia tốc trọng trường g = 9,8 (m/s2)

ĐS: I = 0,52 (A) và có chiều từ N đến M

Bài tập 16: *Treo đoạn dây dẫn có chiều dài l = 5cm, khối lượng m = 5g bằng hai dây mảnh, nhẹ sao cho dây dẫn nằm ngang, Biết cảm

ứng từ của từ trường hướng thẳng đứng xuống dưới, có độ lớn B = 0,5T và dòng điện đi qua dây dẫn là I = 2A Lấy g = 10m/s2 Tính góc

lệch  của dây treo so với phương thẳng đứng, biểu diễn bằng hình vẽ? ĐS :  = 450

Hướng dẫn bài: 15,16 – Áp dụng điều kiện cân bằng lực cho thanh kim loại mang dòng điện

DẠNG 2: XÁC ĐỊNH CẢM ỨNG TỪ TẠI MỘT ĐIỂM

DO MỘT DÒNG ĐIỆN THẲNG DÀI GÂY RA

I.CHÚ Ý: Từ trường của dòng điện trong dây dẫn thẳng, dài đặt trong không khí

Vectơ cảm ứng từ B

tại điểm M cách dây dẫn một đoạn r được xác định như sau:

B

: Có điểm đặt tại điểm M

B

: Có phương theo phương tiếp tuyến với đường sức từ

B

: Có chiều theo chiều đường sức từ tại điểm đó, tuân theo quy tắc nắm tay phải

B

P

M

N

Hình 1

B

P

M

I

α

. I

B

D C

N M

Hình 3

HÌnh 2

Trang 3

- Độ lớn:

7 I

B 2.10

r

II.BÀI TẬP ỨNG DỤNG

Bài tập 1: Trong trường hợp dây dẫn thẳng dài mang dòng điện I, từ trường của dòng điện có véc tơ cảm ứng từ B 

Xác định chiều của véc tơ B , hoặc chiều của dòng điện trong các trường hợp sau:

Bài tập 2: Xác đinh chiều vecto cảm ứng từ B 

do dòng điện I thẳng, dài gây ra tại điểm A?

Bài tập 3: Một dây dẫn thẳng dài, mang dòng điện cường độ I = 0,5A đặt trong không khí

a Tính cảm ứng từ tại điểm M cách dòng điện 4cm Biểu diễn bằng hình vẽ theo hai cách khác nhau

b Cảm ứng từ tại N bằng 10-6 T Tính khoảng cách từ N đến dòng điện Biểu diễn bằng hình vẽ ĐS: a BM = 0,25 10 – 5 T; b rN = 10cm

Bài tập 4: Một dòng điện có cường độ 5A chạy trong dây dẫn thẳng, dài Cảm ứng từ tại điểm M có giá trị là B = 4.10-5T Tính khoảng

cách từ điểm M tới dây dẫn, biểu diễn bằng hình vẽ theo hai cách khác nhau? ĐS: 2,5cm

Bài tập 5: Hai điểm M và N gần một dòng điện thẳng dài Khoảng cách từ M đến dòng điện lớn gấp hai lần khoảng cách từ N đến dòng

điện So sánh độ lớn của cảm ứng từ tại M và N Biểu diễn bằng hình vẽ? ĐS: BM= 0,5BN

Bài tập 6: Một dây dẫn thẳng dài xuyên qua và vuông góc với mặt phẳng hình vẽ tại điểm O

Cho dòng điện I = 6A có chiều như hình vẽ

Xác định hướng và độ lớn vecto cảm ứng từ tại các điểm:

a A1 (x = 6cm ; y = 2cm)

b A2 (x = 0cm ; y = 5cm)

c A3 (x = -3cm ; y = -4cm)

d A4 (x = 1cm ; y = -3cm)

ĐS : a.1,897.10-5T, Hợp với Ox một góc 71033’; b 2,4 10-5T, Song song và ngược chiều với ox

c 2,4 10-5T, hợp với ox một góc 36052’ ; d 3,794 10-5T, hợp với ox một góc 180

DẠNG 3: XÁC ĐỊNH CẢM ỨNG TỪ TỔNG HỢP TẠI MỘT ĐIỂM DO CÁC DÒNG ĐIỆN THẲNG DÀI GÂY RA

I.CHÚ Ý

*Nguyễn lý chồng chất từ trường:

B ,B , ,B

là cảm ứng từ gây ra rại một điểm Khi đó cảm ứng từ tổng hợp tại điểm đó được xác định: B B                              1               B2  B                n

-Nếu có nhiều véc tơ thì xét từng cặp véc tơ

-Nếu có hai véc tơ thì B B  1 B2

Tìm độ lớn và hướng => xét các trường hợp sau:

:

-Chiều:B cùng hướng với B 1,B 2

-Độ lớn: B = B1 + B2

:

-ChiềuB 

cùng hướng với

1 1 2

2 1 2

-Độ lớn: BB1 B2

-Chiều của B

được xác định bởi quy tắc hình bình hành

-Độ lớn: B2B12B222B B1 2cos , hoặc B2B12B22 2B B1 2cos 

II.BÀI TẬP VẬN DỤNG

a

B

I

b

I

x 1

B

.

B

c

B

 I

d

I

B

a

x

A

x

y

I

1

B

2

B

B

 

B 

B

2

B

1 B

Trang 4

Bài tập 1:Xác định vecto cảm ứng từ B 

tổng hợp do các dòng điện I1 và I2 gây ra tại điểm A, giả sử tại A B1  B2

Bài tập 1:Hai dây dẫn thẳng, dài vô hạn, song song cách nhau 10(cm) trong không khí, dòng điện chạy trên dây 1 là I1 = 4 (A), dòng điện chạy trên dây 2 là I2 = 6 (A) và ngược chiều với I1 Tính độ lớn cảm ứng từ tổng hợp tại:

a.Điểm M nằm trong mặt phẳng chứa hai dây và cách đều hai dây ĐS: 4.10-5 (T)

b.Điểm N cách đều hai dây dẫn những khoảng là 10cm ĐS: 1,06.10-5 (T)

c.Điểm K cách dòng điện I1 là 8cm, và cách dòng điện I2 6cm ĐS: 2,24.10-5 (T)

d.Điểm P cách dòng điện I1 là 5cm, và cách dòng điện I2 15cm ĐS: 8.10-6 (T)

e.Điểm H cách dòng điện I1 là 2cm, và cách dòng điện I2 8cm ĐS: 5,5.10-5 (T)

Bài tập 2:Bốn dây dẫn thẳng, dài vô hạn, song song nhau, được căng trong không khí, mang các dòng điện cùng chiều nhau I1 = 4 (A), I2

= 6 (A), I3 = 2 (A) và I4 = 10 (A) Mặt phẳng vuông góc với bốn dây cắt 4 dây tại 4 đỉnh của một hình vuông CDEF có các cạch là 10cm a.Xác định hướng và độ lớn của cảm ứng từ tổng hợp tại giao điểm hai đường chéo CE và FD

b.Nếu các dòng điện có cùng cường độ, tính cảm ứng từ tổng hợp tại tâm hình vuông

ĐS: a.1,2.10-5 T, (B ,OC  ) = 260; ĐS: b 0

Bài tập 3:Hai dây dẫn thẳng song song dài vô hạn đặt cách nhau d = 8cm trong không khí Dòng điện chạy trong hai dây là I1 = 10A, I2 = 20A và ngược chiều nhau Xác định

a Cảm ứng từ cả về hướng và độ lớn tại O cách mỗi dây 4cm

b Độ lớn cảm ứng từ tại M cách mỗi dây 5cm ĐS: a 15.10-5T; b 9,9.10-5T

Bài tập 4:Cho 4 dòng điện cùng cường độ I1 = I2 = I3 = I4 = I= 2A

song song nhau, cùng vuông góc mặt phẳng hình vẽ, đi qua 4 đỉnh

của một hình vuông cạnh a = 20cm và có chiều như hình vẽ

Hãy xác định hướng và độ lớn của vector cảm ứng từ tại tâm của hình vuông

ĐS: 8 10-6T, (B 

,OA  ) = 450

Bài tập 5:Cho hai dây dẫn thẳng dài vô hạn, đặt trong không khí, đặt trong không khí, cách nhau một khoảng d = 80cm Dòng điện trong

hai dây cùng chiều và cùng cường độ I1 = I2 = I = 1A Tính độ lớn cảm ứng từ tại các điểm sau:

a Điểm M cách đều hai dây một khoảng là 50cm

b Điểm N cách dây thứ nhất 100cm, cách dây thứ hai 60cm ĐS :a 4,8.10-7T ; b 4,8.10-7T

Bài tập 6:Hai dây dẫn thẳng dài vô hạn d1; d2 đặt song song trong không khí cách nhau khoảng 10 cm, có dòng điện cùng chiều I1 = I2 = I

= 2,4A đi qua Tính cảm ứng từ tại:

a M cách đều d1 và d2 những khoảng r = 5cm

b N cách d1 20cm và cách d2 10cm

c P cách d1 8cm và cách d2 6cm

d Q cách d1 10cm và cách d2 10cm

DẠNG 4: XÁC ĐỊNH VỊ TRÍ CẢM ỨNG TỪ TỔNG HỢP BẰNG KHÔNG

1.Lưu ý khi giải toán:

Cảm ứng từ tổng hợp: B B  1 B2 0

=> Chiều hai véc tơ: B 1B2

(1) và độ lớn B1 B2(2) -Xác định vị trí điểm cần tìm thì phải thỏa mãn phương trình (1)

-Tìm khoảng cách => Xác định các giá trị độ lớn của B ,B1 2và thay vào pt (2) => Sau đó giải phương trình (hệ pt) tìm nghiệm.

2.Bài tập ứng dụng

Bài tập 1:Hai dây dẫn thẳng dài vô hạn đặt song song với nhau cách nhau một khoảng 6cm,có các dòng điện I1=2A,I2=3A chạy qua và

ngược chiều nhau Hãy xác định vị trí mà tại đó cảm ứng từ tổng hợp bằng không ? ĐS: r 1 =12cm, r2=18cm

Bài tập 2:Hai dây dẫn thẳng dài vô hạn đặt song song trong không khí cách nhau một khoảng d = 6cm có các dòng I1 = 1A, I2 = 4A đi qua Hãy xác định vị trí những điểm có cảm ứng từ tổng hợp bằng không Xét trong hai trường hợp:

a I1, I2 cùng chiều ĐS : r 1 =1,2cm, r 2 =4,8cm

b I1, I2 ngược chiều ĐS : r 1 =2cm, r 2 =8cm

Bài tập 3:Hai dây dẫn thẳng, dài vô hạn, song song cách nhau 10(cm) trong không khí, mang các dòng điện I1 = 4 (A) và I2 = 9 (A) Tìm quỹ tích những điểm mà tại đó cảm ứng từ tổng hợp bằng không trong hai trường hợp sau:

a.Hai dây dẫn mang hai dòng điện ngược chiều

b.Hai dây dẫn mang hai dòng điện cùng chiều

a.ĐS:Quỹ tích là một đường thẳng, nằm trong mặt phẳng hai dây và cách I 1 8cm và cách I 2 18cm

b.ĐS:Quỹ tích là một đường thẳng, nằm trong mặt phẳng hai dây và cách I 1 3,1cm và cách I 2 6,9cm

x1

b

c

x1

x1

I

2 O

I 4

I 1

A

0

c BP = 10 – 5 T ; d BQ = 8,3.10 – 6 T

Trang 5

Bài tập 4:Hai dây dẫn thẳng, dài song song cách nhau 32 (cm) trong không khí, cường độ dòng điện chạy trên dây 1 là I1 = 5 (A), cường

độ dòng điện chạy trên dây 2 là I2 Điểm M nằm trong mặt phẳng 2 dòng điện, ngoài khoảng 2 dòng điện và cách dòng I2 8 (cm) Để cảm ứng từ tại M bằng không thì dòng điện I2 co chiều và độ lớn như thế nào? ĐS: cường độ I2 = 1 (A) và ngược chiều với I1

DẠNG 5: TỪ TRƯỜNG TẠI TÂM KHUNG DÂY TRÒN MANG DÒNG ĐIỆN.

1.Chú ý khi giải toán

Từ trường tại tâm của dòng điện trong khung dây tròn:

Vectơ cảm ứng từ tại tâm khung dây tròn có:

- Điểm đặt: Tại tâm vòng dây

- Phương: Vuông góc với mặt phẳng vòng dây.

- Chiều: Theo quy tắc đặt tay phải – Khum bàn tay phải theo vòng dây của khung sao cho chiều từ

cổ tay đến các ngón tay trùng với chiều dòng điện trong khung; ngón cái choãi ra chỉ chiều các đường

sức từ xuyên qua mặt phẳng dòng điện

- Độ lớn:

7 NI

B 2 10

R

 

R là bán kính của khung dây, N là số vòng dây trong khung, I là cường độ dòng điện trong mỗi vòng

2.Bài tập ứng dụng

Bài tập 1:Trên hình vẽ là chiều dòng điện chạy trong vòng dây, Dùng bàn tay phải xác địnhh chiều của véc tơ cảm ứng từ tại tâm vòng dây?

Bài tập 2:Trên hình vẽ là chiều của véc tơ cảm ứng từ tại tâm của khung dây tròng mang dòng điện Dùng bàn tay phải xác định chiều dòng điện chạy trong khung dây?

Bài tập 3:Tại tâm của một dòng điện tròn cường độ 5 (A) cảm ứng từ đo được là 31,4.10-6(T) Tính đường kính của dòng điện đó

ĐS: 20 (cm)

Bài tập 4:Một khung dây tròn bán kính R = 10 (cm), gồm 50 vòng dây có dòng điện 10 (A) chạy qua, đặt trong không khí Tính độ lớn

cảm ứng từ tại tâm khung dây Biểu diễn bằng hình vẽ theo hai cách khác nhau ĐS: B = 3,14.10-3 (T)

Bài tập 5:Một vòng dây tròn đặt trong chân không có bán kính R = 10cm mang dòng điện I = 50A

a Tính độ lớn cảm ứng từ tại tâm vòng dây

b Nếu cho dòng điện nói trên qua vòng dây có bán kính R’ = R/4 Tính độ lớn cảm ứng từ tại tâm vòng dây?

ĐS : a B = 3,14 10 - 4 T b B = 1,256 10 -3 T

Bài tập 6:Cuộn dây tròn bán kính R = 5cm (gồm N = 100 vòng dây quấn nối tiếp cách điện với nhau) đặt trong không khí có dòng điện I

qua mỗi vòng dây, từ trường ở tâm vòng dây là B = 5.10-4T Tìm I? ĐS: 0,4A

Bài tập 7:Một khung dây tròn đường kính 10 cm gồm 12 vòng dây Tính cảm ứng từ tại tâm của khung dây nếu cường độ dòng điện qua

mỗi vòng dây là 0,5A? ĐS : 7,536.10-5T

Bài tập 8:*Hai vòng dây tròn có cùng bán kính R = 5cm, có tâm O trùng nhau, đặt vuông góc với nhau, mang các dòng điện I1 = I2 =

2 2

A Xác định cảm ứng từ tổng hợp tại O cả hướng và độ lớn ĐS: 1,256.10 -5 T, lập với một trong hai vòng dây một góc 45 0

Bài tập 9:*Một vòng dây dẫn tròn bán kính R = 5cm có dòng điện I = 1,6A đi qua, đặt thẳng đứng, mặt phẳng chứa vòng song song với từ

trường B 0

của Trái Đất có độ lớn B0=2.10-5T Tìm góc quay của kim nam châm nhỏ đặt tại tâm vòng dây khi ngắt dòng điện I

Đs:45 0

DẠNG 6: TƯƠNG TÁC GIỮA HAI DÒNG ĐIỆN THẲNG SONG SONG.

Lực từ tác dụng lên hai dòng điện thẳng song song

- Điểm đặt: Trung điểm của đoạn dây

- Chiều: Là lực hút nếu hai dòng điện cùng chiều, lực đẩy nếu hai dòng điện ngược chiều

- Công thức xác định độ lớn của lực:

7 1 2I I

r

b

Ix

.

I

I

B

Ix

.

a

I

B

.

c

I

I B

d

I

x

b

B

e

I

Trang 6

F: là độ lớn của lực từ tác dụng lên một đoạn có chiều dài l của mỗi dây

r là khoảng cách giữa hai dòng điện

I1, I2: Là cường độ dòng điện chạy trong các dây

Bài tập 1:Khi tăng đồng thời cường độ dòng điện trong cả hai dây dẫn thẳng song song lên 3 lần thì lực từ tác dụng lên một đơn vị dài dây

thay đổi như thế nào? ĐS: Tăng 9 lần

Bài tập 2:Hai dây dẫn thẳng, dài song song và cách nhau 10 (cm) trong chân không, dòng điện trong hai dây cùng chiều có cường độ I1 =

2 (A) và I2 = 5 (A) Tính lực từ tác dụng lên 20(cm) chiều dài của mỗi dây ĐS: Lực hút có độ lớn 4.10-6 (N)

Bài tập 3:Hai dây dẫn thẳng, dài song song đặt trong không khí Dòng điện chạy trong hai dây có cùng cường độ 1 (A) Lực từ tác dụng lên mỗi mét chiều dài của mỗi dây có độ lớn là 10-6(N) Tính khoảng cách giữa hai dây ĐS: 20 (cm)

Bài tập 4:Ba dòng điện thẳng dài đặt song song với nhau (hình 1), cách đều nhau đi qua ba đỉnh của một tam giác đều cạnh a=4cm theo phương vuông góc với mặt phẳng hình vẽ Cho các dòng điện chạy qua có chiều như hình vẽ với các cường độ dòng điện

I1=10A,I2=I3=20A.Tìm lực từ tổng hợp F tác dụng lên mỗi mét dây dẫn có dòng điện I1? ĐS: 10 -3 N

Bài tập 5:Ba dòng điện thẳng dài đặt song song với nhau đi qua ba đỉnh của một tam giác theo phương vuông góc với mặt phẳng như hình

vẽ (Hình 2) Cho các dòng điện chạy qua có chiều như hình vẽ với các cường độ dòng điện I1=10A,I2= 20A I3=30A.Tìm lực tổng hợp F tác dụng lên mỗi mét dây dẫn có dòng điện I1 Biết I1 cách I2 và I3 lần lượt là r1=8cm,r2=6cm và hai dòng I2và I3 cách nhau 10 cm?

Bài tập 6:Bốn dây dẫn mang các dòng điện I1= I2= I3=10A, và I4, các dây dẫn song song nhau,

mặt phẳng vuông góc với bốn dòng điện cắt bốn dòng điện tại bốn đỉnh của một hình

vuông ABCD có cạch là 2cm Hỏi I4 có chiều và cường độ thế nào để lực từ tác dụng lên I2 bằng không

Bài tập 7:Qua ba đỉnh của một tam giác đều ABC cạnh a = 10cm nằm trong mặt phẳng nằm ngang, người ta đặt ba dây dẫn thẳng dài, vuông góc với ABC có các dòng điện điện I1= I2= I3=I=10A cùng chiều chạy qua Hỏi phải đặt một dòng diện thẳng, dài có chiều và cường

độ như thế nào và đặt tại đâu để cho bốn dòng điện đó nằm cân bằng ĐS: Ngược chiều, I 4=I=10A

Bài tập 8:*Một dây dẫn thẳng dài mang dòng điện có cường độ I, hai điểm M, N thuộc đường thẳng vuông góc với dây dẫn và không điểm mào thuộc dây dẫn, đoạn thẳng MN không cắt dây dẫn Cảm ứng từ tại M là 3.10-6T, cảm ứng từ tại N là 6.10-6T

a.Tính cảm ứng từ tại P là trung điểm của MN

b.Tại P người ta căng thêm một dây dẫn thẳng, dài mang dòng điện I1=10A song song với I Tính lực tác dụng lên 2m chiều dài của mỗi dây ĐS: a 4.10-6T; b 8.10-5N

Bài tập 9:Hai dây dẫn song song, thẳng, dài vô hạn, đặt trong không khí, mang hai dòng điện cùng chiều I1= 8A, I2= 6A, cách nhau 10cm Phải căng dây dẫn thứ ba ở đâu? Có chiều và độ lớn như thế nào để

a.dây dẫn thứ ba cân bằng ĐS: I3 cách I1 5,7cm ngược chiều với I1, I2, và I3 có độ lớn bất kỳ

b.hệ ba dòng điện cân bằng ĐS: I3 cách I1 5,7cm ngược chiều với I1, I2, và I3 =3,42A

Bài tập 10: Hai dây dẫn song song, thẳng, dài vô hạn, đặt trong không khí, mang hai dòng điện ngược chiều I1= 8A, I2= 6A, cách nhau 10cm Phải căng dây dẫn thứ ba ở đâu? Có chiều và độ lớn như thế nào để

a.dây dẫn thứ ba cân bằng ĐS: Ba dây dẫn đồng phằng và I3 cách I1 10cm, cách cách I2 30cm chiều tùy ý

b.hệ ba dòng điện cân bằng ĐS: Ba dây dẫn đồng phẳng và I3 cách I1 40cm cùng chiều với I1,và I3 =24A

DẠNG 7: TỪ TRƯỜNG CỦA ỐNG DÂY

1.LƯU Ý KHI GIẢI TOÁN

Từ trường trong ống dây là từ trường đều

Vectơ cảm ứng từ tại một điểm trong lòng ống dây

- Điểm đặt: Tại điểm đang xét

- Phương: Vuông góc với mặt phẳng vòng dây

- Chiều: Vào mặt nam(S) ra mặt bắc (N) của ống dây (Xác định bằng quy tắc nắm tay phải)

- Độ lớn:

7 N 7

L

n là số vòng dây trên một mét chiều dài của ống

L chiều dài của ống (m)

N tổng số vòng dây trên ống (Vòng)

II.BÀI TẬP ỨNG DỤNG

Bài tập 1:Một ống dây dài 50 (cm), cường độ dòng điện chạy qua mỗi vòng dây là 2 (A) cảm ứng từ bên trong ống dây có độ lớn B = 25.10-4 (T) Tính số vòng dây của ống dây ĐS: 497

I1

I2 Hình 1 I3 I1   I3

I2 

Hình 2

I4

I2 B I1 A

x I3 C D

Trang 7

I 1 A

B I

2

Bài tập 2:Một sợi dây đồng có đường kính 0,8 (mm), lớp sơn cách điện bên ngoài rất mỏng Dùng sợi dây này để quấn một ống dây có

dài l = 40 (cm) Số vòng dây trên mỗi mét chiều dài của ống dây là bao nhiêu? ĐS: 1250 vòng/m

Bài tập 3:Một sợi dây đồng có đường kính 0,8 (mm), điện trở R = 1,1 (Ω), lớp sơn cách điện bên ngoài rất mỏng Dùng sợi dây này để quấn một ống dây dài l = 40 (cm) Cho dòng điện chạy qua ống dây thì cảm ứng từ bên trong ống dây có độ lớn B = 6,28.10-3 (T) Hiệu

điện thế ở hai đầu ống dây là bao nhiêu? ĐS: 4,4 (V)

Bài tập 4:Một ống dây thẳng chiều dài 20cm, đường kính 2cm Một dây dẫn dài 300cm có vỏ bọc cách điện, được quấn đều theo chiều

dài ống Ống dây không có lõi và đặt trong không khí Cường độ dòng điện đi qua dây dẫn là 0,5A Tìm cảm ứng từ trong ống dây

ĐS: 1,5.10-4T

Bài tập 5:Một ống dây có dòng điện I = 20 A chạy qua tạo ra trong lòng ống dây một từ trường đều có cảm ứng từ B = 2,4 10-3 T Số vòng dây quấn trên mỗi mét chiều dài của ống dây là bao nhiêu ? ĐS : 95,94 vòng

Bài tập 6:Một ống dây có dòng điện I = 25 A chạy qua Biết cứ mỗi mét chiều dài của ống dây được quấn 1800 vòng Độ lớn cảm ứng

từ trong lòng ống dây là bao nhiêu? ĐS: B = 5,65 10 -2 T

Bài tập 7:Một ống dây thẳng dài có 1200 vòng dây, cảm ứng từ bên trong ống dây là B = 7,5.10-3T Tính cường độ dòng điện qua ống

Bài tập 8:Một dây dẫn có đường kính tiết diện d = 0,5 cm, bọc bằng một lớp cách điện mỏng và quấn thành một ống dây các vòng của ống dây được quấn sát nhau Cho dòng điện I = 0,4 A đi qua ống dây Tính cảm ứng từ trong ống dây ĐS : B = 1 10 -4 T

DẠNG 8: LỰC TỪ TÁC DỤNG LÊN KHUNG DÂY MANG DÒNG ĐIỆN

1.Cơ sở lý thuyết

Mô men của ngẫu lực từ tác dụng lên khung dây mang dòng điện

I : Là cường độ dòng điện trong khung (A)

S: Là diện tích của khung (m2)

M: Là mô men của ngẫu lực từ tác dụng lên khung dây (Nm)

: Là góc hợp bởi giữa véc tơ cảm ứng từ B và véc tơ pháp tuyến nvới mặt phẳng khung dây

Véc tơ n được xác định theo quy tắc cái đinh ốc (quy tắc nắm tay phải) :

Nắm tay phải vào véc tơ pháp tuyến n, ngón cái chỉ chiều của n, các ngón tay còn lại chỉ chiều của dòng điện trong khung.

2.Bài tập ứng dụng

Bài tập 1:Khung dây dẫn hình vuông cạnh a = 20 (cm) gồm có 10 vòng dây, dòng điện chạy trong mỗi vòng dây có cường độ I = 2 (A) Khung dây đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B = 0,2 (T), mặt phẳng khung dây chứa các đường cảm ứng từ Tính mômen lực từ tác

dụng lên khung dây ĐS: 0,16 (Nm)

Bài tập 2:Một khung dây phẳng nằm trong từ trường đều, mặt phẳng khung dây chứa các đường sức từ Khi giảm cường độ dòng điện đi

2 lần và tăng cảm ừng từ lên 4 lần thì mômen lực từ tác dụng lên khung dây thay đổi như thế nào? ĐS: tăng 2 lần

Bài tập 3:Một khung dây dẫn hình chữ nhật ABCD đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B=5.10-2 (T) Cạnh AB của khung dài 3 (cm), cạnh BC dài 5 (cm) Dòng điện trong khung dây có cường độ I = 5 (A) Giá trị lớn nhất của mômen ngẫu lực từ tác dụng lên khung dây có

độ lớn là bao nhiêu? ĐS: 3,75.10-4 (Nm)

Bài tập 4:Một khung dây cứng hình chữ nhật có kích thước 2 (cm) x 3 (cm) đặt trong từ trường đều Khung có 200 vòng dây Khi cho dòng điện có cường độ 0,2 (A) đi vào khung thì mômen ngẫu lực từ tác dụng vào khung có giá trị lớn nhất là 24.10-4 (Nm) Tính độ lớn

cảm ứng từ của từ trường ĐS: 0,10 (T)

Bài tập 5:Khung dây hình chữ nhật có diện tích S = 25cm2 gồm 10 vòng dây nối tiếp có dòng điện I = 2A đi qua mỗi vòng Khung dây

đặt thẳng đứng trong từ trường đều có B nằm ngang độ lớn 0,3T Tính mômen lực đặt lên khung khi :

a B song song với mặt phẳng khung

b B vuông góc với mặt phẳng khung dây ĐS : M = 15.10 -3 Nm b M = 0

Bài tập 6:Khung dây hình vuông ABCD cạnh a = 4cm có dòng điện I2 = 20A đi qua ( như hình vẽ), một

dòng điện thẳng I1 = 15A nằm trong mặt phẳng ABCD cách AD một đoạn 2cm Tính lực điện tổng hợp do I1

tác dụng lên khung ĐS : F = 8.10 – 5 N

DẠNG 9: LỰC LOZENXO

1 Lực Lorenxơ

- Điểm đặt: Tại điện tích

)

- Chiều: Xác định theo quy tắc bàn tay trái:

Đặt bàn tay trái duỗi thẳng sao cho cảm ứng từ đâm xuyên vào lòng bàn tay, chiều từ cổ tay đến ngón tay là chiều của vận tốc, ngón tay cái choãi ra 900 là chiều của lực lorenxơ nếu q >0, và chiều ngược lại nếu q < 0

Trong đó q là điện tích của hạt,   (v,B)  

Trang 8

-Khi hạt mang điện chuyển động vào trong từ trường đều theo phương vuông góc với các đường sức thì lực Lozenxo đóng vai trò là lực

hướng tâm Và bán kính quỹ đạo được xác định là:

¶ , = ( ,B) sin

mv

q B a

a

2.Bài tập ứng dụng

Bài tập 1: Trên hình vẽ là một hạt mang điện (+) hoặc (-) chuyển động với vận tốc v trong từ trường đều theo phương vuông góc với

các đường sức từ Dùng bàn tay trái xác định chiều của lực lozenxo tác dụng lên hạt

Bài tập 2: Một điện tích dương và một điện tích âm bay vào trong từ trường đều có véc tơ

Cảm ứng từ B , bay theo phương vuông góc với đường sức từ a, và b là các quỹ đạo của chúng

Dùng quy tắc bàn tay trái cho biết đâu là quỹ đạo của hạt mang điện dương,

đâu là quỹ đạo của hạt mang điện âm

Bài tập 3: Một electron bay vào không gian có từ trường đều có cảm ứng từ B=0,2(T) với vận tốc ban đầu v0 = 2.105 (m/s) vuông góc với B Tính lực Lorenxơ tác dụng vào electron, biểu diễn bằng hình vẽ. ĐS: 6,4.10-15 (N)

Bài tập 4: Một hạt proton chuyển động với vận tốc 2.106 (m/s) vào vùng không gian có từ trường đều B = 0,02 (T) theo hướng hợp với vectơ cảm ứng từ một góc 300 Biết điện tích của hạt proton là 1,6.10-19 (C) Tính lực Lorenxơ tác dụng lên proton, vẽ hình biểu diễn

ĐS: 3,2.10-15 (N)

Bài tập 5: Một hạt tích điện chuyển động trong từ trường đều, mặt phẳng quỹ đạo của hạt vuông góc với đường sức từ Nếu hạt chuyển động với vận tốc v1 = 1,8.106 (m/s) thì lực Lorenxơ tác dụng lên hạt có giá trị f1 = 2.10-6 (N), nếu hạt chuyển động với vận tốc v2 = 4,5.107

(m/s) thì lực Lorenxơ tác dụng lên hạt có giá trị là bao nhiêu? ĐS: f2 = 5.10-5 (N)

Bài tập 6: Một hạt mang điện tích q = 3,2.10-19C bay vào từ trường đều, cảm ứng từ B = 0,5T Lúc lọt vào trong từ trường vận tốc hạt là

v = 106m/s và vuông góc với B Tính lực Lorenxo tác dụng lên hạt đó, biểu diễn bằng hình vẽ ĐS: 1,6.10-13N

Bài tập 7: Một electron bay vào trong từ trường đều, cảm ứng từ B = 1,2T Lúc lọt vào từ trường, vận tốc của hạt là v0 = 107m/s và vecto

0

v làm thành với Bmột góc = 300 Tính lực Lorenxo tác dụng lên electron đó ĐS: 0,96.10-12N

Bài tập 8: Một hạt electron với vận tốc đầu bằng 0, được gia tốc qua một hiệu điện thế 400V Tiếp đó, nó được dẫn vào một miền có từ trường với Bvuông góc với v (v  là vận tốc electron) Quỹ đạo của electron là một đường tròn bán kính R =7cm Xác định cảm ứng từ

B ĐS: 0,96.10-3T

Bài tập 9: Một hạt có điện tích q = 3,2.10-19C bay vào vùng có từ trường đều với v    B 

, với v =2.106m/s, từ trường B = 0,2T Lực

lorenxơ tác dụng vào hạt điện có độ lớn? ĐS : 1,28.10-13N

Bài tập 10: Một e bay vuông góc với các đường sức của một từ trường đều có độ lớn 5.10-2T thì chịu một lực lorenxơ có độ lớn 1,6.10

-14N Tính vận tốc của lectron lúc bay vào? ĐS : 2.106 m/s

Bài tập 11: Một hạt mang điện tích q = 4.10-10 C chuyển động với vận tốc v = 2.105 m/s trong từ trường đều Mặt phẳng qũy đạo của hạt vuông góc với vectơ cảm ứng từ Lực Lorentz tác dụng lên hạt đó có giá trị 4.10-5N Tính cảm ứng từ B của từ trường ĐS : 0,5T

Bài tập 12: Một electron bay vào không gian có từ trường đều có cảm ứng từ B=0,2(T) với vận tốc ban đầu v0 = 2.105 (m/s) vuông góc với B Tính lực Lorenxơ tác dụng vào electron ĐS: 6,4.10 -15 (N)

Bài tập 13: Một điện tích chuyển động trong từ trường đều Mặt phẳng quỹ đạo của hạt vuông góc với đường cảm ứng từ Nếu điện tích chuyển

động với vận tốc v1 = 106m/s lực Lorentz tác dụng lên điện tích là f1 = 3.10-6 N Hỏi nếu điện tích chuyển động với vận tốc v2 = 2,5.106 m/s thì lực f2 tác dụng lên điện tích là bao nhiêu? ĐS: f 2 =7,5.10 -6 N

Bài tập 14: Một điện tích có khối lượng m1 = 1,60.10-27 kg, có điện tích q1 = -e chuyển động vào từ trường đều B = 0,4T với vận tốc v1 = 106

m/s Biết 

v

B

a Tính bán kính quỹ đạo của điện tích

b Một điện tích thứ hai có khối lượng m2 = 9,60.10-27 kg, điện tích q2 = 2e khi bay vuông góc vào từ trường trên sẽ có bán kính quỹ đạo gấp 2 lần điện tích thứ nhất Tính vận tốc của điện tích thứ hai ĐS: a R= 0,025m ; b.v=6,7.10 5 m/s

a

.

B

v 

x

B

c

v 

B 

d

x

B

b

B

e

x

B

a

b

Trang 9

Bài tập 15: Hai hạt mang điện m =1,67.10 kg; q =1,6.10 C và m’=1,67.10 kg; q’ = 3,2.10 C bay vào từ trường đều B = 0,4T với

cùng vận tốc có phương vuông góc với vectơ cảm ứng từ Bán kính quỹ đạo của m là 7,5cm Tìm bán kính quỹ đạo của m’ ĐS : 7,5.1010 cm

Bài tập 16: Một hạt khối lượng m, mang điện tích e, bay vào trong từ trường với vận tốc v Phương của vận tốc vuông góc với đường cảm ứng từ Thí nghiệm cho biết khi đó quỹ đạo là đường tròn và mặt phẳng quỹ đạo vuông góc với đường cảm sức từ Cho B = 0,4T; m = 1,67.10-27kg ; q = 1,6.10-19 C ; v = 2.106 m/s Tính bán kính của đường tròn quỹ đạo? ĐS : 5,2cm.

Bài tập 17: :* Một chùm hạt α có vận tốc ban đầu không đáng kể được tăng tốc bởi hiệu điện thế U = 106 V Sau khi tăng tốc, chùm hạt bay vào từ trường đều cảm ứng từ B = 1,8T Phương bay của chùm hạt vuông góc với đường sức từ

a Tìm vận tốc của hạt α khi nó bắt đầu bay vào từ trường m = 6,67.10-27 kg; cho q = 3,2.10-19 C

b Tìm độ lớn lực Lorentz tác dụng lên hạt ĐS : a v = 0,98.107 m/s; b f = 5,64.10 -12 N.

c.Tính bán kính quỹ đạo của hạt ĐS: 0,1135m

Bài tập 18: Một electron bay vào không gian có từ trường đều có cảm ứng từ B = 10-4 (T) với vận tốc ban đầu v0 = 3,2.106 (m/s) vuông góc với B, khối lượng của electron là 9,1.10-31(kg) Tính bán kính quỹ đạo của electron trong từ trường ĐS: 18,2 (cm)

Bài tập 19: Hai hạt bay vào trong từ trường đều với cùng vận tốc Hạt thứ nhất có khối lượng m1= 1,66.10-27 (kg), điện tích q1 = - 1,6.10-19 (C) Hạt thứ hai có khối lượng m2 = 6,65.10-27 (kg), điện tích q2 = 3,2.10-19 (C) Bán kính quỹ đạo của hạt thứ nhât là R1 = 7,5 (cm) thì bán

kính quỹ đạo của hạt thứ hai là bao nhiêu? ĐS: R2 = 15 (cm)

Bài tập 20: Một proton chuyển động theo một quỹ đạo tròn bán kính 5cm trong một từ trường đều B = 10-2T

a Xác định vận tốc của proton

b Xác định chu kỳ chuyển động của proton Khối lượng p = 1,72.10-27kg ĐS: a v = 4,785.104m/s; b 6,56.10-6s

DẠNG 10: BÀI TOÁN TỔNG HỢP

Bài tập 1:Hai dây dẫn thẳng dài vô hạn đặt trong không khí lần lượt trùng với các trục ox và oy của hệ trục tọa độ xoy, hai dây cách điện

với nhau Cường độ dòng điện qua hai dây dẫn I1 = 2A; I2 = 10A Các dòng điện chạy theo các chiều ox và oy

a Xác định cảm ứng từ gây bởi hai dòng điện tại M trong mặt phẳng của hai dòng điện với M (x=5cm,y=4cm)

b Xác định những điểm có vector cảm ứng từ gây bởi hai dòng điện bằng 0

ĐS : a B = 3.10-5T; b Những điểm thuộc đường thẳng y = 0,2x

Bài tập 2:Dây dẫn thẳng dài có dòng điện I1 = 15A đi qua đặt trong không khí

a Tính cảm ứng từ tại điểm cách dậy 15 cm

b Tính lực tác dụng lên 1m dây của dòng điện I2 = 10A đặt song song, cách I1 15cm và I2 ngược chiều với I1

ĐS: a) B =2.10 – 5 T b)F = 2.10 – 4 N

Bài tập 3:Hai dòng điện thẳng dài vô hạn I1 = 10A ; I2 = 30A vuông góc nhau trong không khí Khoảng cách ngắn nhất giữa chúng là

4cm Tính cảm ứng từ tại điểm cách mỗi dòng điện 2cm ĐS : B = 10.10-4 T = 3,16.10-4T

Bài tập 4:Một dây dẫn rất dài căng thẳng, ở giữa dây được uốn thành vòng tròn bán kính R = 6 (cm), tại chỗ chéo nhau dây dẫn được

cách điện Dòng điện chạy trên dây có cường độ 4 (A) (Hình 1) Tính cảm ứng từ tại tâm vòng tròn ĐS: 5,5.10-5 (T)

Bài tập 5:Một dây dẫn rất dài căng thẳng, ở giữa dây được uốn thành vòng tròn bán kính R = 6 (cm), được uốn thành một vòng ở giữa

(Hình vẽ 2) Dòng điện chạy trên dây có cường độ 4 (A) Tính cảm ứng từ tại tâm vòng tròn ĐS: 2,86.10-5 (T)

Bài tập 6:Hai vòng dây tròn cùng bán kính R = 10 (cm) đồng trục và cách nhau 1(cm) Dòng điện chạy trong hai vòng dây cùng chiều, cùng cường độ I1 = I2 = 5 (A) Tính lực tương tác giữa hai vòng dây ĐS: 3,14.10-4 (N)

Bài tập 7:Tính cảm ứng từ tại tâm của 2 vòng dây dẫn đồng tâm, có bán kính là R và 2R Trong mỗi vòng tròn có dòng điện I = 10A chạy

qua Biết R = 8cm Xét các trường hợp sau :

a Hai vòng tròn nằm trong cùng một mặt phẳng, hai dòng điện chạy cùng chiều

b Hai vòng tròn nằm trong cùng một mặt phẳng, hai dòng điện chạy ngược chiều

c Hai vòng tròn nằm trong hai mặt phẳng vuông góc nhau

ĐS: a 1,18.10-4T b 3,92.10-5T c 8,78.10-5T

Bài tập 8: Cho hai dòng điện I1, I2 có chiều như hình vẽ 3,

có cường độ: I1 = I2 = I = 2A; các khoảng cách từ M đến hai dòng điện

là a = 2cm ; b = 1cm Xác định vector cảm ứng từ tại M ĐS : 4,22.10 -5 T

Bài tập 9: Hai dòng điện thẳng song song,dòng thứ nhất có I1=5A,dòng thứ hai có

I2=10A,dòng thứ ba hình tròn có bán kính

R=6,28cm mang dòng điện I3=10A (Hình 4) Hãy xác

định cảm ứng từ tại tâm O của dòng điện

Hình 2 Hình 1

I1

a b

Hình vẽ 3

I2 I1

I3

.O

Trang 10

tròn.Biết tâm O cách dòng thư nhất 10 cm

và cách dòng thứ hai là 20 cm ĐS: B=1,2.10 -4 T

Bài tập 10: cho ba dòng điện thẳng song,vuông góc với mặt phẳng hình vẽ,đi

qua ba đỉnh A,B,C của một tam giác đều (Hình vẽ 5) Hãy xác định cảm ứng từ tại

tâm của tam giác trong hai trường hợp :

a.Cả ba dòng điệ đều hướng ra phía trước

b.I1 hướng ra phía sau,I2,I3 hướng ra phía trước mặt phẳng hình vẽ

Cho biết các cạnh của tam giác bằng 10cm và I1=I2=I3=5A

ĐS:a B T =0, b B= 2 3.10 T5

Bài tập 11: Cho ba dòng điện thẳng song song,vuông góc với mặt phẳng hình vẽ

và đi qua ba đỉnh A,B,C của một hình vuông (Hình 6) Hãy xác định cảm ứng tại đỉnh

thứ tư D của hình vuông trong hai trường hợp:

a.Cả ba dòng điện đều hướng ra phía sau mặt phẳng hình vẽ

b.I1,I3 hướng ra phía sau,còn I2 hướng ra phía trước mặt phẳng hình vẽ

Cho biết hình vuông có cạnh 10cm và I1=I2=I3=5A

ĐS: a B=

5

3 2

.10

; b.B=

5

2 10

A I1

Hình vẽ 5

A

D

I1

Hình vẽ 6 Hình vẽ 4

I3

Ngày đăng: 20/06/2021, 20:15

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w