Yêu cầu chất lượng bao bì thuốc tiêm Các dạng bao bì thuốc tiêm Vật liệu và phương trình sản xuất bao bì Yêu cầu chất lượng: Tính trơ về hóa học: không phản ứng với thành phần thuốc, không nhả tạp gây độc, làm giảm chất lượng Tính bền cơ lý: bề mặt bền vững sau khi tiệt khuẩn ở t°, p cao, không biến dạng, rạn nứt Tính trong suốt: quan sát cảm quan, cặn. Chống ánh sáng, UV thuốc nhạy cảm ás Tính kinh tế: tái chế giảm giá thành, bảo vệ môi trường Các dạng bao bì thuốc tiêm: Ống Lọ Chai Dạng bao bì khác: Túi, ống trụ hình vỏ đạn, bơm tiêm đóng sẵn thuốc…
Trang 1BAO BÌ ĐỰNG THUỐC TIÊM
BM BÀO CHẾ - ĐẠI HỌC NGUYỄN TẤT THÀNH
Trang 2Mục tiêu học tập
■ Yêu cầu chất lượng bao bì thuốc tiêm
■ Các dạng bao bì thuốc tiêm
■ Vật liệu và phương trình sản xuất bao bì
Trang 3Yêu cầu chất lượng
■Tính trơ về hóa học: không phản ứng với thành phần thuốc, không nhả tạp gây độc, làm giảm chất lượng
■Tính bền cơ lý: bề mặt bền vững sau khi tiệt khuẩn ở t°, p cao, không biến dạng, rạn nứt
■Tính trong suốt: quan sát cảm quan, cặn Chống ánh sáng, UV thuốc nhạy cảm ás
■Tính kinh tế: tái chế giảm giá thành, bảo vệ môi trường
Trang 4Các dạng bao bì thuốc tiêm
Trang 5■ Thuốc đơn liều thể tích nhỏ
■ Dung tích 0,5 – 50 ml hoặc loại 1, 2, 5 ml
■ Thủy tinh y tế hoặc nhựa dẻo
■ Thường đóng thuốc tiêm lỏng, ít khi đóng thuốc bột
Trang 6Ống
Trang 7■Thuốc tiêm bột
■Thể tích nhỏ 0,5 – 5 ml
■Đóng kín bằng nút cao su hoặc nút nhựa, có nắp nhôm hoặc nhựa bảo vệ
■Thủy tinh trung tính
■Lắc thuốc dễ dàng để hòa tan hoặc phân tán thuốc + tránh nguy cơ nhiễm khuẩn
thuốc tiêm đa liều, dung dích < 30 ml
Trang 8Lọ
Trang 10Chai
Trang 11Dạng bao bì khác
■Túi: chất dẻo PVC, PVA,… thường dùng đựng thuốc tiêm truyền, máu tươi
■Ống trụ hình vỏ đạn: lượng thuốc nhỏ, đơn liều
■Bơm tiêm đóng sẵn thuốc: đóng gói vô trùng, dùng cho cấp cứu hoặc người bệnh
tự tiêm
Trang 12Vật liệu & phương pháp sản xuất bao bì
■ Thủy tinh: thủy tinh acid, thủy tinh trung tính, thủy tinh thường
■ Nhựa dẻo
■ Cao su
Trang 13Thủy tinh
■ Vô định hình, cứng dòn và thường trong suốt
■ Thành phần: (SiO2)m(Na2O)n(CaO)p
– Na2O làm giảm t° nóng chảy
– CaO ổn định cầu trúc vật lý, tăng tính chịu nước
– Chất tăng độ bền: B2O3 hệ số giãn nở thấp, khả năng chịu nhiệt và chịu ăn mòn hóa học cao
– Chất tạo màu: Fe2O3, MnO, CuO… Ngăn tia UV thêm vanadi
– Chất khử màu: MnO2, NiO, Co2O3
– Tăng tính va chạm, bóng, đẹp, đồng nhất: Al2O3, LiO, K2O,…
Trang 16Tính ổn định
■ Dung dịch muối trong nước
– Muối base mạnh + acid yếu: tác dụng như chất kiềm làm tăng pH của
dd thuốc– Muối acid mạnh + base yếu: tác dụng như acid gây ra tủa, lóc trong dd thuốc
– Muối của acid flohydric, acid phosphoric ăn mòn thủy tinh mạnh
Trang 17Phân loại thủy tinh
Loại I Loại II Loại III Loại IV
Chứa nhiều oxic acid
như Al2O3, B2O3
TT trung tính hay TT borosilicate
TT natri – calci silicat
đã xử lý bề mặt
TT natri – kali silicat Na2O chiếm tỷ lệ cao
Độ bền cao, chịu nhiệt
Chai lọ đựng thuốc viên, thuốc bột
Trang 18Ưu nhược điểm
■ Ưu điểm
– Rẻ, dễ tái chế, tái sử dụng
– Trong suốt dễ kiểm soát
– Độ bền cơ lý – hóa học thích hợp cho tất cả các dạng thuốc tiêm
■ Nhược điểm
– Nhả kiềm chọn loại tt phù hợp
– Nặng + dễ vỡ
Trang 19– Nối thứ cấp hình thành do lực Van der Waals = nối hydro
■Thuốc tiêm truyền tĩnh mạch
Trang 20Ưu điểm
■ Khối lượng nhẹ dễ vận chuyển
■ Khó vỡ hơn so với thủy tinh
■ Khá trơ với nhiều hoạt chất, không gây độc cho thuốc
■ Khả năng tự bóp: không cần dùng kim thông khi Cẩn thận sự đàn hồi ngược
Trang 21Nhược điểm
■ Tính trong suốt không cao: khó kiểm tra cặn, bụi
■ Tính bền cơ lý: dễ biến dạng khi tiệt trùng bằng nhiệt, dễ bị trầy xước bề mặt, khó dán nhãn, đóng nắp, khó phân hủy…
■ Ứng dụng hẹp: thuốc tiêm thể tích lớn
■ Không dùng cho dịch truyền lipid, acid amin…
Trang 23Cao su
■ Cao su thiên nhiên: nhựa mủ thực vật, cây cao su
■ Cao su butyl: cao su nhân tạo trùng hợp từ isobutylen
■ Cao su silicon: cao su nhân tạo trùng hợp từ dimethyl siloxan
■ Cao su khác: neopren, polysopren…
Trang 24Cao su – Các chất phụ
■ Chất lưu hóa: giảm tính dẻo, tăng tính cứng và đàn hồi Thường dùng S tạo cầu nối polyme
■ Chất xúc tác, gia tốc phản ứng: Kẽm oxi, 2-mertobenzothiasol
■ Chất độn, tạo màu: vôi, than
■ Chất làm trơn (dầu, sáp), chống OXH (hợp chất của phenol)…
Trang 25Các vật liệu khác
■ Nhôm, KL mạ nhôm, thiếc hoặc một số nhựa khác làm nắp bảo vệ chai, lọ
■ Thép: làm dao cưa ống, kim tiêm
■ Hợp chất cellulose: màng lọc không khí, màng lọc trong ống truyền dịch
■ Bao bì cấp 2: giấy, bông, gỗ, thép…
Trang 26CÁM ƠN CÁC BẠN
ĐÃ QUAN TÂM THEO DÕI