Phân biệt thuốc nhỏ mắt và thuốc mỡ tra mắt Phân tích ý nghĩa về yêu cầu đẳng trương và biết cách tính toán lượng chất đẳng trương Phân tích được ý nghĩa của pH đối với TNM Hiểu được ý nghĩa vô khuẩn đối với TNM. Nêu các chất bảo quản dùng trong TNM
Trang 1NHỎ MẮT
Bộ môn Bào chế - CND
Trang 2NỘI DUNG HỌC TẬP
1. Phân biệt thuốc nhỏ mắt và thuốc mỡ tra mắt
2. Phân tích ý nghĩa về yêu cầu đẳng trương và
biết cách tính toán lượng chất đẳng trương
3. Phân tích được ý nghĩa của pH đối với TNM
4. Hiểu được ý nghĩa vô khuẩn đối với
TNM Nêu các chất bảo quản dùng trong
TNM
Trang 3GIẢI PHẪU SINH LÝ MẮT
Trang 4thấm thuốc
Trang 5CÁC DẠNG THUỐC DÙNG CHO MẮT
Thuốc nhỏ mắt Thuốc mỡ tra mắt Thuốc rửa mắt Màng film đặt vào
mắt
Trang 6CÁC DẠNG THUỐC DÙNG CHO MẮT
- DD nước, DD dầu hoặc Hỗn dịch vô khuẩn
của 1 hay nhiều HC để nhỏ vào mắt
- Dạng bột khô vô khuẩn pha hỗn dịch (khi
có yêu cầu)
Trang 7•Thuốc chảy xuống miệng → vị đắng
7
Trang 8- Tra vào túi kết mạc hoặc bờ mí mắt
- Tá dược dẻo dính như vaselin, lanolin khan
- Tuyệt đối không được có :
• Tụ cầu vàng: Staphyllococcus aureus
• Trực khuẩn mủ xanh: Pseudomonas aeruginosa
THUỐC MỠ TRA MẮT
Trang 99
Trang 10- DD nước , vô khuẩn
- Dùng để rửa, ngâm mắt
- Chứa HC có tính sát khuẩn nhẹ, chống xung huyết, không độc hoặc chứa chất đệm, chất đẳng trương hóa, chất dẫn
- Dùng khoảng 5 – 10 ml
- Đóng gói không quá 200 ml
10
THUỐC RỬA MẮT
Trang 11-Dạng phóng thích kéo dài
- Chứa hoạt chất nhiều liều
- Kết hợp với polyme
-Chiết suất ~ nước mắt (n=1,33)
Màng film + Nước mắt Hòa tan
Phóng thích Tự tiêu
11
MÀNG FILM ĐẶT VÀO MẮT
Trang 13DUNG MÔI
Thông dụng nhất là nước cất vô khuẩn
Dầu thực vật :
- Phải ở thể lỏng ở nhiệt độ phòng
- Không được gây kích ứng mắt
- Thường dùng dầu thầu dầu → làm dịu mắt
Trang 14YÊU CẦU KỸ THUẬT
- Tính chất giống nước mắt (tránh kích
ứng)
- Chất lượng tương đương thuốc tiêm
- Các giai đoạn điều chế:
• Pha chế DM, chất dẫn có chất bảo quản
• Hòa tan HC và TD
• Lọc trong hoặc tiệt khuẩn
• Vô chai, đóng kín
Trang 15CHÍNH XÁC – TINH KHIẾT – TRONG SUỐT
CHÍNH XÁC
- Hoạt chất: Lưu ý loại ngậm nước kết tinh,
loại khan nước hoặc dễ hút ẩm
- DC pha chế: TNM pha chế và đóng gói thể
tích nhỏ 5 – 30 ml dụng cụ thích hợp và
chính xác
Trang 16 TINH KHIẾT
- HC và TD: loại dược dụng hoặc tinh khiết cao
- Dung môi:
+ Nước cất pha tiêm
+ Dầu TV (dầu oliu, dầu đậu phộng): trung tính hóa, không bị ôi khét, tiệt khuẩn ở 135 –
1400C/1 giờ
CHÍNH XÁC – TINH KHIẾT – TRONG SUỐT
Trang 18 YÊU CẦU CHUNG
TNM dùng nhiều lần: phải vô khuẩn
suốt thời gian sử dụng dùng chất bảo quản
Hỗ trợ suy giảm hoạt tính lysozyme
Đảm bảo nồng độ trị liệu
TNM dùng 1 lần : quy trình pha chế phải vô
khuẩn, không dùng chất bảo quản
18
ĐỘ VÔ KHUẨN
Trang 1970oC/60 phút trong 3 ngày (Tyndall)
o Lọc vô khuẩn, siêu lọc ( < 0,2 μm)
• TNM dùng nhiều lần: chất bảo quản
Trang 20HẤP TIỆT TRÙNG
Trang 21LỌC TIỆT KHUẨN
Trang 22CHẤT BẢO QUẢN (SÁT KHUẨN)
• Diệt khuẩn nhanh
• Phổ kháng khuẩn/nấm rộng, diệt được
Pseudomonas
• Không độc, không gây kích ứng, dị ứng
• Tan trong DM (nước)
Trang 24- Phổ rộng, bao gồm Pseudomonas
aeruginosa
- Không kích ứng , dùng lâu gây dị ứng
- Chỉ bền trong môi trường kiềm
- Dùng lâu có thể tạo cặn Hg trên mắt
• Nitrat Phenyl Mercuric
• Borat Phenyl Mercuric
• Na Merthiolat
THỦY NGÂN HỮU CƠ
Trang 25- Hiệu lực với Pseudomonas aeruginosa
- Không kích ứng , dị ứng
- Không bền : OH- , to cao
• Clobutanol :
– dạng khan nước tan trong DM dầu
– dạng ngậm nước tan trong DM nước
– Tương kỵ : Ag+, Sulphamid, OH- , nhiệt độ cao
ALCOL VÀ DẪN CHẤT
Trang 26• Phenyl Etylic :
– Rất tan trong dầu
– Tác dụng chậm Pseudomonas aeruginosa – Tương kỵ : AgNO3, Hg Cl2
• Benzylic :
– Tan trong Dầu TNM dung môi Dầu
ALCOL VÀ DẪN CHẤT
Trang 27- Chất diện hoạt tăng hấp thu
- Không độc & kích ứng, không bay hơi, bền
– Tương kỵ: Fluorescein, Sulfamid, Borat,
Cacbonat, Nitrat, Salicylat
AMONI BẬC 4
Trang 28- Dễ tổng hợp, bền nhiệt, không độc Dược phẩm,
Mỹ phẩm, Thực phẩm.
- R dài : tác dụng tăng, độ tan/ nước giảm
- Thường dùng Nipagin M + Nipagin P phối hợp theo
tỷ lệ 0,15 : 0,03 %
PARABEN (NIPA-ESTE)
R Tên thương mại Tên gọi tắt
-CH3-C2H5-C3H7
Nipagin M Metyl paraben Nipagin A Etyl paraben Nipagin P (Nipasol) Propyl paraben
Trang 29• Clohexidin acetat: diệt khuẩn Gram (+)
• Clorocresol: diệt khuẩn, diệt nấm
• Polymycin sulfat 1000 UI/ml: kháng sinh
CÁC CHẤT KHÁC
Trang 30Một số lưu ý chất về sát khuẩn thường dùng
• Dễ tạo bọt, không nên khuấy nhiều
• Dùng cho thuốc nhỏ mắt dạng dầu
• Diệt khuẩn tốt hơn diệt nấm
Trang 31 Ổn định hoạt chất, kéo dài tuổi thọ thuốc
Giúp hoạt chất dễ hấp thu
Cân nhắc để chọn pH tối ưu
Trang 34hóa thường dùng:
NaCl, KCl, NaNO 3
Trang 35ĐẲNG TRƯƠNG HÓA
Trang 36ǀ- 0,52ǀ
ǀ- Δ t 1 ǀ ǀ- Δ t 2 ǀ 0,52 – ǀΔ t 1 ǀ – ǀΔ t 2 ǀ
Trang 39ĐẲNG TRƯƠNG HÓA
∆t1dd = 0,2x (-0,083) + 1x (-0,09) = -0,106oCLượng NaCl cần để đẳng trương 100ml dung dịch TNM là
x = = 0,71gLượng NaCl để đẳng trương 200ml TNM là
0,71 x 200/100 = 1,42g
Trang 40ĐẲNG TRƯƠNG HÓA
ĐƯƠNG LƯỢNG NaCl: lượng NaCl khi hòa vào cùng một thể tích DM tạo độ hạ băng điểm (hay Pthẩm thấu) = 1g hoạt chất
• Chất điện ly càng mạnh ĐL càng cao
• C% càng đậm đặc ĐL càng giảm
• Chất không điện ly : ĐL không đổi theo C%
Trang 42ĐẲNG TRƯƠNG HÓA
Ví dụ: tính lượng NaCl cần để đẳng trương TNM sau
Homatropin HCl 2 gNước cất vđ 200 ml
Biết ĐL NaCl Homatropin HCl 1% = 0,17
Lượng NaCl cần để ĐTH 200 ml nước cất:
200 x 0,9 /100 = 1,8 g NaCl
2 g Homatropin 2 x 0,17 = 0,34 g NaCl
Lượng NaCl cần để ĐTH 200 ml dd TNM :
1,8 – 0,34 = 1,46 g NaCl
Trang 43 Số ml nước dư
Số g NaCl cần để
đẳng trương hóa
Trang 45Nước cất pha tiêm vđ 100 ml
Tra bảng trị số Sprowls Kẽm sulfat = 16,7
Cocain.HCl = 17,7
Trang 47Nước cất pha tiêm vđ 100 ml
Tra bảng trị số Sprowls Kẽm sulfat = 16,7
Cocain.HCl = 17,7
Acid boric = 58,3
Trang 48E : đương lượng NaCl của hoạt chất
v : 111,1 ml nước cất cần để hòa tan 1g NaCl thành dung dịch đẳng trương
Trang 49CHẤT LÀM TĂNG ĐỘ NHỚT
− Giúp kéo dài tác dụng của thuốc
− Làm bóng, giữ ẩm cho mắt khô
− Làm bền hỗn dịch thuốc nhỏ mắt
− Khó lọc qua màng
− Không dùng cho TNM phẫu thuật
Trang 50CHẤT LÀM TĂNG ĐỘ NHỚT
• Một số chất : Methyl cellulose, HPMC, PVP, CMC, PEG, Alcol poly vinylic, Alcol Propylic
PVP + Sulfamid, Kháng sinh
MC + chất bảo quản Nipaeste, Nitrat phenyl Hg
PEG + các chất trên
Trang 51CHẤT CHỐNG OXY HÓA
• Dùng khi DC dễ bị oxy hóa: Adrenalin, Physostigmin
• Một số chất chống oxy hóa thông dụng:
• Ngoài ra, sục khí N2 vào dung dịch thuốc trước
Trang 52CHẤT DIỆN HOẠT
• Tăng độ tan của hoạt chất ít tan
• Tăng khả năng hấp thu thuốc
• Giúp phân tán đồng nhất dược chất
trong hỗn dịch thuốc nhỏ mắt
• Thường dùng Tween 20, Tween 80,
Belzalkonium clorid: 0,01 - 0,02%
Trang 54CHẤT BQDUNG MÔI
Trang 55• Thủy tinh trung tính, sạch, khô
• Vô khuẩn, không tương kỵ với thuốc
Trang 56YÊU CẦU CHẤT LƯỢNG THUỐC NHỎ MẮT
Trang 57BẢO QUẢN VÀ NHÃN THUỐC NHỎ MẮT
• Bảo quản trong chai lọ kín nơi khô
thoáng, tránh ánh sáng
• Nhãn TNM ghi theo quy chế
• Ghi tên chất sát khuẩn trên CP
• TNM nhiều liều: ghi rõ thời hạn sử dụng
(không quá 4 tuần)
Trang 58CÁM ƠN SỰ CHÚ Ý
THEO DÕI CỦA
CÁC BẠN