LËp c«ng thøc hãa häc cña Nh«m hãa trÞ III víi nhãm SO 4 cã hãa trị II và nêu ý nghĩa của công thức hóa học vừa lập đợc.. Cho 2,7g Nh«m vµo dung dÞch axitclohidric HCl thÊy tho¸t ra 3,3[r]
Trang 1Lớp: 8…….
Họ và tên: ……….
Đề thi học kỳ I - môn Hóa học 8
Năm học 2012 - 2013 Thời gian làm bài: 45 phút
Đề thi số1
I Phần trắc nghiệm (3 điểm)
Câu 1: Cho các từ, cụm từ: proton, electron, trung hòa điện, vi mô, bằng nhau.
Hãy lựa chọn từ hoặc cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống trong các câu sau
Trong cấu tạo nguyên tử, lớp vỏ gồm hạt……… mang điện tích âm Trong hạt nhân có chứa hạt………… mang điện tích dơng Nguyên tử là hạt……… nên ta có số hạt electron và số hạt proton …………
Chọn đáp án đúng nhất trong các câu sau.
Câu 2: Cho các chất sau: Al; CuO; MgCl2; HCl; N2; Fe; AgNO3 Trong đó có:
A 3 đơn chất, 4 hợp chất B 4 đơn chất, 3 hợp chất
C 2 đơn chất, 5 hợp chất D 5 đơn chất, 2 hợp chất
Câu 3: Axit sunfuric (H2SO4) có phân tử khối là
Câu 4: 2,24 lít khí hidro ở điều kiện tiêu chuẩn có số mol là:
Câu 5: Hóa trị của Nitơ trong N2O là
II Phần tự luận: (7 điểm)
Câu 1: (2điểm) Lập công thức hóa học của sắt (hóa trị III) với nhóm (SO4) có hóa trị II
và nêu ý nghĩa của công thức hóa học vừa lập đợc
Câu 2 (2 điểm) Hoàn thành các phơng trình hóa học sau.
a Cu + O2 > CuO
b NaOH + CuSO4 > Cu(OH)2 + Na2SO4
c ……… + O2 -> Al2O3
Câu 3 (3điểm) Cho 5,6g Sắt vào dung dịch axitclohidric (HCl) thấy thoát ra 2,24 lít
khí hidro (đktc) Dung dịch còn lại chứa 12,7g muối Sắt (II) clorua (FeCl2)
a. Từ khối lợng của Sắt và thể tích khí hidro ở đầu bài cho, em hãy tính số mol sắt và số mol khí hidro
b. Lập phơng trình hóa học của phản ứng trên
c. Viết công thức khối lợng và tính khối lợng của axitclohidric có trong dung dịch trên
Cho: H = 1; S = 32; O = 16; Fe = 56; Cl = 35,5
Lớp: 8…….
Họ và tên: ……….
Đề thi học kỳ I - môn Hóa học 8
Năm học 2012 - 2013 Thời gian làm bài: 45 phút
Đề thi số2
I Phần trắc nghiệm (3 điểm)
Câu 1: Cho các từ, cụm từ: lớp vỏ, hạt nhân, electron, proton, notron, không mang điện
Trang 2Hãy lựa chọn từ hoặc cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống trong các câu sau.
Nguyên tử gồm ……… chứa các hạt ……… mang điện tích âm, còn bên trong hạt nhân chứa các hạt ……… Mang điện tích dơng và hạt notron ………
Chọn đáp án đúng nhất trong các câu sau.
Câu 2: Cho các chất sau: Al; CuO; MgCl2; HCl; N2; Fe; AgNO3 Trong đó có:
A 3 đơn chất, 4 hợp chất B 4 đơn chất, 3 hợp chất
C 2 đơn chất, 5 hợp chất D 5 đơn chất, 2 hợp chất
Câu 3: Natricacbonat (Na2CO3) có phân tử khối là
Câu 4: 0,01 mol khí hidro ở điều kiện tiêu chuẩn có số thể tích là:
Câu 5: Hóa trị của C trong CO2 là
II Phần tự luận: (7 điểm)
Câu 1: (2điểm) Lập công thức hóa học của Nhôm (hóa trị III) với nhóm (SO4 ) có hóa trị II và nêu ý nghĩa của công thức hóa học vừa lập đợc
Câu 2 (2 điểm) Hoàn thành các phơng trình hóa học sau.
a Fe + O2 > Fe3O4
b KOH + MgSO4 > Mg(OH)2 + K2SO4
c ……… + O2 -> CuO
Câu 3 (3điểm) Cho 2,7g Nhôm vào dung dịch axitclohidric (HCl) thấy thoát ra 3,36lít
khí hidro (đktc) Dung dịch còn lại chứa 13,35g muối Nhôm (III) clorua (AlCl3)
a Từ khối lợng của Nhôm và thể tích khí hidro ở đầu bài cho, em hãy tính số mol nhôm và số mol khí hidro
b Lập phơng trình hóa học của phản ứng trên
c. Viết công thức khối lợng và tính khối lợng của axitclohidric có trong dung dịch trên
Cho: Na = 23; C = 12; O = 16; Al = 27; Cl = 35,5; S = 32
Đáp án và biểu điểm.
Đề thi số 1.
I Phần trắc nghiệm 3 điểm
Câu 1: 1điểm - Mỗi ý đúng 0,25điểm
Câu 2, 3, 4, 5: Chọn đáp án đúng, mỗi câu 0,5 điểm
II Phần tự luận: 7 điểm
Câu 1: (2điểm)
Trang 3+ Là hợp chất, gồm 3 nguyên tố hóa học là sắt, lu huỳnh, oxi 0,25đ
+ 1 phân tử gồm 2 nguyên tử sắt, 3 nguyên tử lu huỳnh, 12 nguyên tử oxi 0,25đ
+ Phân tử khối: Fe2(SO4)3 = 2.56 + (32 + 16.4).3 = 400 (đvc) 0,5đ
Câu 2 (2 điểm) Hoàn thành các phơng trình hóa học sau.
b.2 NaOH + CuSO4 Cu(OH)2 + Na2SO4 0,5đ
(điền đúng chất 0,5đ; cân bằng PTHH 0,5đ)
Câu 3 (3điểm)
n = m : M = 5,6 : 56 = 0,1 (mol)
n = V : 22,4 = 2,24 : 22,4 = 0,1 (mol)
b Lập đúng PTHH: Fe + 2 HCl FeCl2 + H2 1điểm
c Viết đúng công thức khối lợng: m Fe + m HCl = mFeCl2 + m H2 0,5đ
=> m HCl = 12,7 + 0,1.2 – 5,6 = 7,3 (g) 0,5đ
Đáp án và biểu điểm.
Đề thi số 2.
I Phần trắc nghiệm 3 điểm
Câu 1: 1điểm - Mỗi ý đúng 0,25điểm
Câu 2, 3, 4, 5: Chọn đáp án đúng, mỗi câu 0,5 điểm
II Phần tự luận: 7 điểm
Câu 1: (2điểm)
+ Là hợp chất, gồm 3 nguyên tố hóa học là nhôm, lu huỳnh, oxi 0,25đ
+ Phân tử gồm 2 nguyên tử nhôm, 3 nguyên tử lu huỳnh, 12 nguyên tử oxi 0,25đ
+ Tính đúng phân tử khối: Al2(SO4)3 = 2.27 + (32 + 16.4).3 = 342đvc 0,5đ Câu 2 (2 điểm) Hoàn thành các phơng trình hóa học sau.
to
to
to
Trang 4a 3Fe + 2 O2 Fe3O4 0,5đ
b 2KOH + MgSO4 Mg(OH)2 + K2SO4 0.5đ
c 2 Cu + O2 2 CuO 1 điểm
(điền đúng chất 0,5đ; cân bằng PTHH 0,5đ)
Câu 3 (3điểm)
n = m : M = 2,7 : 27 = 0,1 (mol)
n = V : 22,4 = 3,36 : 22,4 = 0,15(mol)
b Lập đúng PTHH: 2Al + 6 HCl 2 AlCl3 + 3 H2 1điểm
c Viết đúng công thức khối lợng: m Al + m HCl = mAlCl3 + m H2 0,5đ
=> m HCl = 13,35 + 0,15.2 – 2,7 = 10,95(g) 0,5đ
to