1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

đề thi - đáp án HSg lớp 8 TN năm học 2008-2009

5 751 6
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Thi Chọn Học Sinh Giỏi Cấp Huyện Năm Học 2008 - 2009
Trường học Phòng Giáo dục - Đào tạo Trực Ninh
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2008 - 2009
Thành phố Trực Ninh
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 281 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Lấy một điểm M bất kỳ trờn cạnh AC.. Từ C vẽ một đường thẳng vuụng gúc với tia BM, đường thẳng này cắt tia BM tại D, cắt tia BA tại E.. c Chứng minh rằng khi điểm M di chuyển trờn cạnh A

Trang 1

Phòng Giáo dục- Đào tạo

TRựC NINH

*****

đề thi chọn học sinh giỏi cấp huyện

năm học 2008 - 2009

môn: Toán 8

(Thời gian làm bài: 120 phút, không kể thời gian giao đề)

Đề thi này gồm 1 trang

Bài 1 (4 điểm): Cho biểu thức



2

1 1

: y

4xy A

x xy y x y x

a) Tỡm điều kiện của x, y để giỏ trị của A được xỏc định

b) Rỳt gọn A

c) Nếu x; y là cỏc số thực thoả món: 3x2 + y2 + 2x – 2y = 1, hóy tỡm tất cả cỏc giỏ trị nguyờn dương của A?

Bài 2 (4 điểm):

a) Giải phương trỡnh :

82

44 93

33 104

22 115

x

b) Tỡm cỏc số x, y, z biết :

x2 + y2 + z2 = xy + yz + zx

x2009 y2009 z2009  3 2010

Bài 3 (3 điểm): Chứng minh rằng với mọi n N thỡ n5 và n luụn cú chữ số tận cựng giống nhau

Bài 4 (7 điểm): Cho tam giỏc ABC vuụng tại A Lấy một điểm M bất kỳ trờn cạnh AC Từ C vẽ

một đường thẳng vuụng gúc với tia BM, đường thẳng này cắt tia BM tại D, cắt tia BA tại E

a) Chứng minh: EA.EB = ED.EC và EAD ECB 

b) Cho BMC  1200 và S AED 36cm2 Tớnh SEBC?

c) Chứng minh rằng khi điểm M di chuyển trờn cạnh AC thỡ tổng BM.BD + CM.CA cú giỏ trị khụng đổi

d) KẻDHBCHBC Gọi P, Q lần lượt là trung điểm của cỏc đoạn thẳng BH, DH Chứng minh CQPD

Bài 5 (2 điểm):

a) Chứng minh bất đẳng thức sau:   2

x

y y

x

(với x và y cựng dấu) b) Tỡm giỏ trị nhỏ nhất của biểu thức P =

x y x y

y x y x

    

  (với x 0, y 0  )

đề chính thức

Trang 2

***** m«n: To¸n 8

Bài 1 : (4 điểm)

a) Điều kiện: x y; y0 (1 điểm)

c) Cần chỉ ra giá trị lớn nhất của A, từ đó tìm được tất cả các giá trị nguyên dương của A

+ Từ (gt): 3x2 + y2 + 2x – 2y = 1  2x2 + 2xy + x2 – 2xy + y2 + 2(x – y) = 1

 2x(x + y) + (x – y)2 + 2(x – y) + 1 = 2  A + (x – y + 1)2 = 2

 A = 2 – (x – y + 1)2

2

 (do (x – y + 1) 0 (với mọi x ; y)  A  2 (0,5đ)

1 x 2 3 y 2

 

2

Từ đó, chỉ cần chỉ ra được một cặp giá trị của x và y, chẳng hạn:

x

2

y

2

+ Vậy A chỉ có thể có 2 giá trị nguyên dương là: A = 1; A = 2 (0,5 điểm)

Bài 2: (4 điểm)

0

b) x2 + y2 + z2 = xy + yz + zx

 2x2 +2y2 + 2z2 – 2xy – 2yz – 2zx = 0

 (x-y)2 + (y-z)2 + (z-x)2 = 0

Trang 3

x y 0

  

 x2009 = y2009 = z2009

Thay vào điều kiện (2) ta có 3.z2009 = 32010

 z2009 = 32009

 z = 3

Vậy x = y = z = 3

Bài 3 (3 điểm)

Cần chứng minh: n5 – n  10

- Chứng minh : n5 - n  2

n5 – n = n(n2 – 1)(n2 + 1) = n(n – 1)(n + 1)(n2 + 1)  2 ( vì n(n – 1) là tích của hai số nguyên liên tiếp)

- Chứng minh: n5 – n  5

n5 - n = = n( n - 1 )( n + 1)( n2 – 4 + 5)

= n( n – 1 ) (n + 1)(n – 2) ( n + 2 ) + 5n( n – 1)( n + 1 )

lý luận dẫn đến tổng trên chia hết cho 5

- Vì ( 2 ; 5 ) = 1 nên n5 – n  2.5 tức là n5 – n  10

Suy ra n5 và n có chữ số tận cũng giống nhau

Bµi 4: 6 ®iÓm

I P

Q

H

E

D A

M

C©u a: 2 ®iÓm

Trang 4

* Chứng minh EAD ECB    (1 điểm)

Câu b: 1,5 điểm

- Từ BMC = 120o  AMB = 60o  ABM = 30o 0,5 điểm

- Xét EDB vuông tại D có B= 30o

 ED = 1

1 2

ED

- Lý luận cho

2

EAD ECB

từ đó  SECB = 144 cm2 0,5 điểm

Câu c: 1,5 điểm

2 2

- Chứng minh DPB đồng dạng với CQD (cgc)

BDP DCQ

CQ PD

ma BDP PDC

1 điểm

Câu d: 1 điểm

- Chứng minh BMI đồng dạng với BCD (gg)

- Chứng minh BM.BD + CM.CA = BC2 có giá trị không đổi 0,5 điểm

Cách 2: Có thể biến đổi BM.BD + CM.CA = AB2 + AC2 = BC2

Bài 5: (2 điểm)

a) vỡ x, y cựng dấu nờn xy > 0, do đú x y 2 2

2

thức này luụn đỳng, suy ra bđt ban đầu đỳng (đpcm)

b) Đặt x y t

y  x 

2

Biểu thức đó cho trở thành P = t2 – 3t + 3

P = t2 – 2t – t + 2 + 1 = t(t – 2) – (t – 2) + 1 = (t – 2)(t – 1) + 1

- Nếu x; y cựng dấu, theo c/m cõu a) suy ra t  2  t 20 ; t 1 0  t 2 t 1   0

  Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi t = 2  x = y (1)

Trang 5

- Nếu x; y trái dấu thì x 0

y và y 0

x  t < 0  t – 1 < 0 và t – 2 < 0   t  2 t 1     > 0  P >

- Từ (1) và (2) suy ra: Với mọi x  0 ; y  0 thì luôn có P  1 Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi x

= y Vậy giá trị nhỏ nhất của biểu thức P là Pmin= 1 (khi x = y)

Bài 5: (2 điểm)

- Gọi R(x) là đa thức dư trong phép chia f(x) : (x – 2)(x2 – x + 1), khi đó ta có:

f(x) = (x – 2).(x2 – x + 1).P(x) + R(x) (1)

- Vì đa thức chia (x – 2)(x2 – x + 1) là đa thức bậc 3 nên đa thức dư R(x) có bậc  2

- Từ (1)  dư trong phép chia f(x) : (x – 2) chính là dư trong phép chia R(x) : (x – 2), mà R(x) là

đa thức có bậc  2, và f(x) : (x – 2) dư 4 (gt)  R(x) = (x – 2)(kx + p) + 4

- Lập luận tương tự trên

Ngày đăng: 05/09/2013, 17:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w