Câu 6: 3đ Có 4 bình đựng riêng các khí sau: không khí, khí oxi, khí hidro, khí cacbonic.Bằng cách nào để nhận biết các chất khí trong mỗi lọ bằng phương pháp hóa học và viết phương trình[r]
Trang 1Trường THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI HÓA 8 NĂM HỌC 2012-2013
Thời gian: 120 phút
Câu 1: (3đ)
Hãy cân bằng các phương trình hóa học sau.Cho biết tỉ lệ số nguyên tử,số phân tử của các chất trong mỗi phản ứng.
a Al + CuCl2 AlCl3 +Cu
b NaOH + Fe2(SO4)3 Na2SO4 +Fe(OH)3
c Na + H2O NaOH +H2
d Al +AgNO3 Al(NO3)3 +Ag
e KOH +HnSO4 KnSO4 +H2O
f Fe(OH)3 t o Fe2O3 +H2O
Câu 2: (5đ)
Đốt cháy 6,2 g photpho trong bình chứa 7,84 lít oxi(đktc).Hãy cho biết sau khi cháy: a.photpho hay oxi, chất nào còn dư và dư bao nhiêu gam?
b.Chất nào được tạo thành và khối lượng là bao nhiêu gam?
Câu 3: (3đ)
Một oxit tạo bởi 2 nguyên tố sắt và oxi trong đó tỉ lệ khối lượng giữa sắt và oxi là 7:3 a.Tìm công thức phân tử của oxit đó
b.Cho biết khối lượng mol của oxit sắt tìm được ở trên
Câu 4: (3đ)
Lập công thức hóa học khi biết thành phần theo khối lượng như sau Hợp chất A:chứa nguyên tố Cu ,S và O có thành phần % lần lượt là: %Cu= 40%, %O = 40%, khối lượng mol phân tử là 160g
Câu 5: (3đ)
Trong các công thức hóa học sau,công thức nào là công thức của oxit axit, oxit bazơ.Gọi tên các oxit đó: CaO, CO2, P2O5, Fe2O3, Al2O3, N2O3
Câu 6: (3đ)
Có 4 bình đựng riêng các khí sau: không khí, khí oxi, khí hidro, khí cacbonic.Bằng cách nào để nhận biết các chất khí trong mỗi lọ bằng phương pháp hóa học và viết phương trình phản ứng (nếu có)
( P = 31; O = 16; Fe = 56; Cu = 64; S = 32)
Hết đề
Trang 2ĐÁP ÁN
ĐIỂM
Câu 1
a 2Al + 3CuCl2 2AlCl3 + 3Cu
Số nguyên tử Al: số phân tử CuCl2: số phân tử AlCl3: số nguyên tử Cu = 2: 3: 2: 3
b 6NaOH + Fe2(SO4)3 3Na2SO4 + 2Fe(OH)3
Số phân tử NaOH: số phân tử Fe2 (SO4)3: số phân tử Na2SO4: số phân tử Fe(OH)3 = 6: 1: 3: 2
Số nguyên tử Na: số phân tử H2O: số phân tử NaOH: số phân tử H2 = 2: 2: 2: 1
Số nguyên tử Al: số phân tử AgNO3: sốphân tử Al(NO3)3: số nguyên tử Ag = 1: 3: 1: 3
e nKOH + HnSO4 KnSO4 +nH2O
Số phân tử KOH: số phân tử HnSO4: số phân tử KnSO4: số phân tử H2O = n: 1: 1: n
f 2Fe(OH)3
o
t
Fe2O3 +3H2O
Số phân tử Fe(OH)3 : số phân tử Fe2O3: số phân tử H2O = 2: 1: 3
0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ
Câu 2
a/ nP =
6, 2
nO2 =
7,84
22, 4= 0,35 mol
PT: 4P + 5O2
o
t
2P2O5
4mol 5mol
0,2mol 0,35mol
Lập tỉ lệ:0,2 < 0,35
Vậy O2: dư
4P + 5O2 2P2O5
4mol 5mol 2mol
0,2mol 0,25mol 0,1mol
Số mol O2 dư: nO2 = 0,35-0,25 = 0,1mol
- Khối lượng O2 còn dư: mO2= 0,1.32 = 3,2g
b/ Chất được tạo thành là: P2O5 mP O2 5 = 0,1.142=14,2g
0,5đ
0,5đ 0,5đ
0,5đ 0,5đ
0,5đ 0,5đ 0,5đ 0,5đ 1đ
Câu 3
Gọi CT của oxit là FexOy
Fe
O
m
56 16
x
7 3
x
7 16
56 3
x
2 3
MFe O2 3 = (56x 2) + (16x 3) = 160g
0,5đ 0,5đ 0,5đ 0,5đ 0,5đ 0,5đ
Trang 3Câu 4
%S= 100%-(40% + 40%)=20%
Gọi CT cần lập:CuxSyOz
Ta có:
64 40
x
=
32 20
y
=
16 40
z
=
160 100
x =
40 160
64 100
x
y =
20 160
32 100
x
z =
40 160
16 100
x
0,25đ 0,25đ 0,5đ 0,5đ
0,5đ 0,5đ 0,5đ
Câu 5
+ Oxit axit:
P2O5 :Điphotpho pentaoxit
N2O3.:Đinitơ trioxit
+ Oxit bazơ:
CaO:Canxi oxit
Fe2O3: Sắt(III) oxit
Al2O3: Nhôm oxit
0,5đ 0,5đ 0,5đ
0,5đ 0,5đ 0,5đ
Câu 6
-Dẫn các khí trên qua dung dịch nước vôi trong,khí nào làm đục nước vôi
trong là khí CO2
Ca(OH)2 +CO2 CaCO3 +H2O
-Dẫn 3 khí còn lại qua CuO nung nóng,khí nào làm xuất hiện Cu đỏ là khí
H2
H2 +CuO t o Cu +H2O
-lấy que đóm còn tàn đỏ cho vào 2 khí còn lại ,khí nào làm que đóm bùng
cháy là khí oxi
Còn lại là không khí
0,5đ 0,5đ 0,5đ 0,5đ 0,5đ 0,5đ
*** Lưu ý: Học sinh làm cách khác đúng vẫn đạt điểm tối đa