1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề và Đáp án KTCN Hóa 8

10 514 3
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kiểm tra tiết 1 - Năm học 2008 - 2009
Trường học Trường THCS Lê Hồng Phong
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Kiểm tra
Năm xuất bản 2008-2009
Thành phố Krông Buk
Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 163,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

H ãy chọn công th ức hóa học đúng phù hợp với qui tắc hóa trị trong số các công thức sau.. Số lượng nguyên tử trong phân tử.. Na tri có hóa trị I và nhóm SO4 có hóa trị II b/ Tính phân

Trang 1

PHÒNG GD& ĐT KRÔNG BUK

TRƯỜNG THCS LÊ HỒNG PHONG

KIỂM TRA TIẾT 1- NĂM HỌC 2008- 2009

Môn : HÓA HỌC - LỚP 8 Thời gian làm bài : 45 phút

ĐỀ CHÍNH THỨC

I/ Trắc nghiệm(3.0 đ )

Câu 1:(1.0đ) Từ công thức hóa học K2CO3 cho biết ý nào đúng, ý nào sai trong các câu sau:

Câu 2:(0,5 đ) Biết hóa trị của N là III H ãy chọn công th ức hóa học đúng phù hợp với qui tắc hóa

trị trong số các công thức sau

Câu 3: (0.5 đ) Điền t ừ hoặc cụm từ thích hợp v ào ô trống:

Nguyên t ố hóa học là tập hợp ………, có cùng số ……… trong hạt nhân

Câu 4:(1,0 đ): Dựa vào dấu hiệu nào dưới đây để phân biệt phân tử của hợp chất khác với phân

tử của đơn chất ?

A Số lượng nguyên tử trong phân tử

B Nguyên tử khác loại liên kết với nhau

C H ình dạng của phân tử

D Tất cả đều sai

Tự luận(7,0 đ )

Câu 1:(3.0 đ) a./ Lập công thức của hợp chất gồm:

A Nhôm có hóa tr ị III và nhóm NO3 có hóa trị I

B Sắt có hóa tr ị II và nhóm PO4 c ó hóa trị III

C Na tri có hóa trị I và nhóm SO4 có hóa trị II

b/ Tính phân tử khối các chất vừa lập

Câu 2: (2.0 đ) a./ Các cách viết sau ch ỉ ý gì: 5 Hg, Mg, 3 Cl2, 2 K2O, C uSO4

b./ Tính hóa tr ị Ni tơ trong các công thức: N2O v à NO2

Câu 3: (2.0 đ) Biết khối lượng nguyên tử các bon là 19,926 10-24gam Tính khối lượng bằng gam của 1 đv C(=1/12 ph ần khối lượng nguyên t ử các bon) Từ đó suy ra khối lượng bằng gam của một nguyên tử Bạc, một nguyên tử Can xi

Đ

ÁP ÁN

I./ Trắc nghiệm(3 đ)

II./ Tự luận:( 7,0 đ)

Câu 1: a/ Alx(NO3)y 3

1

III

I y x

Al(NO3)3

PTK = 27+(14+16.3).3 = 213 đvC

b/ Fex(PO4)y  23

II

III y x

Fe3(PO4)2

Trang 2

PTK = 56 3 + (31 + 16 4) 2 = 358đvC

c/ Nax(SO4)y  12

I

II y x

Na2SO4

PTK = 23 2 +32 +16.3 =142 đvC

5 Hg: 5 nguyên tử thủy ngân

Mg : Nguyên tố magie, chỉ một nguyên tử magie

3 Cl2: 3 phân tử clo

2 K2O: 2 phân tử kalioxit

PTK = 160 đvC b./ Tính hóa tr ị Ni tơ trong các công thức: N2O v à NO2

2

1

0,5 đ

NaO2

IV II

a 

1

2

0,5 đ

Câu 3:

24

10 66 , 1 12

10 926 ,

-

 -PHÒNG GD& ĐT KRÔNG BUK

TRƯỜNG THCS LÊ HỒNG PHONG KIỂM TRA TIẾT 2 - NĂM HỌC 2008- 2009 Môn : HÓA HỌC - LỚP 8

Thời gian làm bài : 45 phút

ĐỀ CHÍNH THỨC

I/ Trắc nghiệm(4,0 đ )

Câu 1: Điền từ hoặc cụm từ thích hợp vào chổ trống

Phản ứng hóa học là quá trình………, chất bị biến đổi là……… chất mới sinh ra ……….Trong quá trình phản ứng chất………… giảm dần còn lượng chất ……….tăng dần

Câu 2 : Phương trình hóa học cho biết chính xác

Câu 3: Nối cột để được đáp án đúng

1.Đốt cháy hoàn toàn 2,4g Mg trong 1,6g oxi

2.Đốt S trong không khí

3.Hi đro tác dụng với oxi

4.Trong phản ứng hóa học liên kết giữa các

b Nguyên tử thay đổi

c Sản phẩm thu được có khối lượng 4g

d Thu được nước

e Phân tử thay đổi

Câu 4: Khoanh tròn vào Đ nếu cho là đúng, vào Snếu cho là sai

Trang 3

a Hiện tượng cháy rừng là hiện tượng hóa học Đ S

II/ Tự luận(6,0)

Câu 1:(2,0đ) Cho 16,8g CO tác dụng với 32g sắt III oxit sinh ra 26,4g khí cacbonicvà m gam sắt Viết biểu thức khối lượng của phản ứng và tính khối lượng của sắt thu được sau phản ứng

Câu 2:(2,0đ) Biết rằng chất can xi hiđroxit Ca(OH)2 tác dụng với axit clohiđric HCl tạo thành chất can xi clorua và nước Lập PTHH của phản ứng và cho biết tỷ lệ số nguyên tử và số phân tử của các chất trong phản ứng

Câu 3:(2,0 đ)

Lập PTHH cho bởi các sơ đồ của các phản ứng sau:

c Ba + H3PO4 Ba3(PO4)2 + H2

ĐÁP ÁN I./ Trắc nghiệm: (4,0 đ )

Câu 1: - Làm biến đổi chất này thành chất khác

- Chất tham gia, chất sản phẩm

- Chất tham gia, chất sản phẩm

II./ Tự luận:(6,0đ)

Câu 1: mCO + msắt III oxit = mFe + mcac bonic 1,0đ

mFe = mCO + msắt III oxit mcac bonic = 16,8 + 32 - 26,4 = 22,4 gam 1,0đ

mFe = 22,4 gam

Câu 2:

Tỷ lệ số phân tử Ca(OH)2 : số phân tử HCl : số phân tử CaCl2 :số phân tử H2O = 1: 2 : 1 : 2 (1,0đ)

Câu 3:

Mỗi PTHH đúng được 0,5đ

-

Trang 4

 -PHÒNG GD& ĐT KRÔNG BUK

TRƯỜNG THCS LÊ HỒNG PHONG

KIỂM TRA HỌC KỲ I - NĂM HỌC 2008- 2009

Môn : HÓA HỌC - LỚP 8 Thời gian làm bài : 45 phút

ĐỀ CHÍNH THỨC

I./ Trắc nghiệm: (3,0 đ)

Câu1(0,5 đ) Thành phần % về khối lượng của các nguyên tố Fe và O trong hợp chất Fe2O3 là:

Câu 2:(1,0 đ) Nối nội dung cột A với cột B sao cho phù hợp:

1 0,5 molO2 và 1,0 mol N2 ở đktc có thể tích :

2 3,4 gam khí H2S ở đktc có thể tích :

3 1,0 mol không khí ở đktc có thể tích :

4 1,0 mol khí CO2 ở điều kiện phòng có thể tích:

a 22,4lít

b 2,4 lít

c 24 lit

d 2,24 lit

e 33,6 lit

Câu 3: (0,5 đ) Khối lượng của nguyên tố Na có trong 6,2 gam Na2O là:

Câu 4(0,5 đ) Chất khí A có khối lượng mol là 16 gam Thành phần % về các nguyên tố có trong hợp chất là 25 % là H và 75% là C Công thức của hợp chất là:

Câu 5:(0,5 đ) Khối lượng của 0,45 mol hợp chất CuSO4 là:

II./ Tự luận:(7,0 đ)

Câu 1: Cân bằng các sơ đồ phản ứng sau:

a Al + Fe2O3 Al2O3 + Fe

b SiO2 + CO Si + CO2

c K2O + H2O KOH

d Al + H2SO4 đ.nóng Al2(SO4)3 + SO2 + H2O

Câu 2: Cho kẽm tác dụng với axit HCl thu được muối kẽm clorua và 3,36 lít khí hiđro ở đktc

a Viết phương trình phản ứng

b Tính khối lượng axit HCl đã dùng

c Tính khối lượng muối kẽm clorua tạo thành

Câu 3: Tỉ khối của một chất khí A đối với hiđro là14 Xác định số mol, và số phân tử có trong 21 gam chất khí đó

Trang 5

ĐÁP ÁN I./ Trắc nghiệm: (3,0 đ)

Câu 2: 1 – c; 2 – d; 3 – a; 4 – c 1.0đ

II./ Tự luận:(7,0 đ)

Câu1: (2,0 đ)

a 2Al + Fe2O3 Al2O3 + 2Fe

b SiO2 + 2CO Si + 2CO2

c K2O + H2O 2KOH

d 2Al + 4H2SO4 đ.nóng Al2(SO4)3 + SO2 + 4H2O

Mỗi PTHH đúng được 0,5 đ

Câu2:( 3,5 đ)

b.Theo PTHH ta có 1mol Zn : 2 mol HCl : 1 mol ZnCl2 : 1 mol H2 0,5 đ

0,3 mol HCl : 0,15 mol ZnCl2 : 0,15 mol H2

c Khối lượng muối kẽm clorua thu được là:

Câu 3:(1.5 đ)

nA =

M

m

=

28

21

-

 -PHÒNG GD& ĐT KRÔNG BUK

TRƯỜNG THCS LÊ HỒNG PHONG

KIỂM TRA TIẾT 4 - NĂM HỌC 2008- 2009

Môn : HÓA HỌC - LỚP 8 Thời gian làm bài : 45 phút

ĐỀ CHÍNH THỨC

I/ Trắc nghiệm (2,0 đ)

Câu 1:(0,5đ) Điền từ hoặc cụm từ thích hợp vào chổ trống (…)

Phản ứng phân hủy là……… trong đó có ……… được tạo thành từ ………chất ban đầu

Câu 2:(1 đ) Đốt cháy hoàn toàn 16 gam CH4, thể tích khí oxi cần dùng là:

Câu 3:(0,5đ) Cho các chất sau: NO2, NaNO3, BaO, SiO2, ZnO, K2O

C Có 3 oxit bazơ và 2 oxit axit D Tất cả đều là oxit axit

II/ Tự luận (8,0 đ)

Câu 1:(3 đ) Đốt cháy hoàn toàn 48 gam Lưu huỳnh trong không khí

Trang 6

a Viết PTHH của phản ứng

b Tính thể tích không khí cần dùng (ở đktc) cần dùng , biết không khí chứa 21% khí oxi

c Tính khối lượng KNO3 cần thiết để điều chế được lượng oxi trên

Câu 2:(4 đ) Đốt cháy 18,6 gam photpho trong bình chứa 15,68 lít khí oxi Sản phẩm là điphotpho pentaoxit

a Chất nào còn dư sau phản ứng? Khối lượng dư là bao nhiêu?

b Tính khối lượng điphotpho pentaoxit thu được

c Lượng oxi trên có thể đốt cháy hoàn toàn bao nhiêu gam magie, biết sản phẩm tạo thành là magie oxit

Câu 3:(1,0 đ) Cân bằng các PTHH sau

a FeO + HNO3 Fe(NO3) + NO + H2O

b Na2O + P2O5 Na3 PO4

Đ

ÁP ÁN

32

48

Ms

ms

Vkk =

21

100

2

VO

=

21

100 6 , 33

31

6 , 18

M

m

4 , 22

68 , 15 4 ,

5

7 , 0 4

6

,

0

P còn dư , O2 phản ứng hết

5

2 7 , 0

-

 -PHÒNG GD& ĐT KRÔNG BUK

TRƯỜNG THCS LÊ HỒNG PHONG

KIỂM TRA TIẾT 5- NĂM HỌC 2008- 2009

Môn : HÓA HỌC - LỚP 8

Trang 7

Thời gian làm bài : 45 phút

ĐỀ CHÍNH THỨC

I/ Trắc nghiệm(4,0 đ )

Khử 12 sắt (III) oxit bằng khí hiđro Thể tích khí H2 ở đktc cần dùng là:

Phản ứng thế là ………giữa đơn chất và hợp chất trong đó

……….của ………vào thay thế

……… của

………

Câu 3: Chọn Đ (nếu cho là đúng), chọn S (nếu cho là sai)

Khử 30 gam đồng(II) oxit(CuO) bằng khí cac bon oxit(CO) Khối lượng đồng thu được là:

II/ Tự luận(6,0 đ )

A Cr2O3 + Al Al2O3 + Cr

B Fe2O3 + CO FeO + CO2

Cân bằng các phản ứng tác dụng với dung dịch có chứa 21,9 gam axit clohiđric HCl

Chất nào còn dư trên và cho biết chúng có phải là phản ứng oxi hóa- khử không? Nếu là phản ứng oxi hóa- khử, hãy chỉ ra sự khử, sự oxi hóa, chất khử, chất oxi hóa

Câu 2 (4,0 đ) Cho 13 gam kẽm tác dụng với dung dịch có chứa 21,9 gam axit clohiđric HCl

a sau phản ứng và dư bao nhiêu gam?

b.Tính thể tích khí hiđro thu được ở đktc?

Đ

ÁP ÁN

Câu1 :

a Cr2O3 + 2Al Al2O3 + 2Cr Fe2O3 + CO 2FeO + CO2 (0,5đ)

Các phản ứng trên đều là phản ứng oxi hóa _khử vì xảy ra đồng thời cả sự khử và sự oxi hóa

65

13

5 , 36

9 , 21

Như vậy HCl còn dư sau PỨ

b V H2 = 0,2 22,4 = 4,48 lít

Trang 8

c m ZnCl2 = 0,2 136 = 27,3 g

theo định luật bảo toàn khối lượng : m ZnCl2 = m Zn + m HCl phản ứng - m H2

= 13 + 14,6 - 0,4 = 27,2 g

-

 -PHÒNG GD& ĐT KRÔNG BUK

TRƯỜNG THCS LÊ HỒNG PHONG

KIỂM TRA HỌC KỲ II - NĂM HỌC 2007- 2008

Môn : HÓA HỌC - LỚP 8 Thời gian làm bài : 45 phút

ĐỀ CHÍNH THỨC

I./ Trắc nghiệm:(3,0 đ)

Câu 1:(0,5 đ) Khối lượng axit H2SO4 có trong 200 gam dung dịch H2SO4 17% là:

Câu 2:(0,5 đ) Ở 300C, hòa tan tối đa 58,5 gam NaCl vào 150 gam nước thì thu được dung dịch bão hòa Độ tan của NaCl ở nhiệt độ đó là:

Câu 3:(1,0 đ) Hòa tan 36 gam tinh thể CuSO4.5H2O vào 262,5 gam nước Nồng độ % của dung dịch thu được là:

Câu 4:(1,0 đ) Hòa tan 4,7 gam K2O vào nước thu được 50 ml Nồng độ mol của dung dịch thu được là :

II./ Tự luận:(7,0 đ)

Câu 1:(2,5 đ) Viết các phương trình phản ứng xảy ra giữa các cặp chất sau:

a.Hi đro và sắt III oxit

b.Ka li oxit và nước

c.Ba ri và nước

d.Nhôm và axit sunfu ric

Mỗi phản ứng trên thuộc loại phản ứng nào?

Câu 2:(4,5 đ) Cho 16,8g sắt tác dụng với 175g dung dịch axit clohiđric 14,6%

a Viết phương trình phản ứng

b Tính thể tích khí hiđro thoát ra ( ở đktc)

c Tính nồng độ % của các chất có trong dung dịch sau khi phản ứng kết thúc

Trang 9

ĐÁP ÁN I./ Trắc nghiệm:(3,0 đ)

II./ Tự luận:(7,0 đ)

Câu 1: (2,5 đ)

a 3H2 + Fe2O3

0

t

d 2Al + 3H2SO4   Al2(SO4)3 + 3H2 : Phản ứng thế

Mỗi phương trình đúng được 0,5đ

Thiếu điều kiện, cân bằng sai trừ 0,25đ Thiếu loại phản ứng trừ 0,125đ

Câu 2:(4,5 đ)

nFe = m

16,8

100

m

= 175.14,6

nHCl = m

25,55

mdd sau phản ứng = mFe + mdd HCl – mH2

C %ddHCl dư =

dd

m du m

HCl

m m

FeCl

Ngày đăng: 01/06/2013, 08:47

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w