1. Trang chủ
  2. » Kinh Tế - Quản Lý

DE THI DAP AN VAT LI 11 HK I 20132014

10 14 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 135,12 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Vận dụng Vận dụng Điện được biểu thành thạo trường thức của định định luật Culuật Cu-long long để xác để xác định định hợp lực lực tương tác tác dụng lên giữa hai điện điện tích tích điể[r]

Trang 1

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I – KHỐI 11 – NĂM HỌC: 2012-2013

Cấp độ

Chủ đề

điểm

Cấp độ thấp Cấp độ cao

1 Điện tích.

Điện

trường

Vận dụng được biểu thức của định luật Cu-long

để xác định lực tương tác giữa hai điện tích điểm

Vận dụng thành thạo định luật Cu-long để xác định hợp lực tác dụng lên điện tích

Số câu:

2 Thuyết

lectron.

Định luật

bảo toàn

điện tích

Nắm và hiểu được nội dung của thuyết elctron

Số câu:

Số điểm:

1 0,5

1 0,5

3 Điện

trường và

cường độ

điện trường

Nắm được công thức xác định điện trường tại một điểm

Vận dụng được công thức xác định

độ lớn cường

độ điện trường do điện tích gây

ra tại một điểm

Số câu:

Số điểm:

1 0,5

1 0,5

2 1

4 Công của

tính công của lực điện trường

Số câu:

5 Điện thế.

Hiệu điện

thế

Nắm được biểu thức liên hệ giữa cường độ điện trường

và hiệu điện thế

Số câu:

Số điểm:

1 0,5

1 0,5

Trang 2

công thức tính điện dung của tụ điện

Số câu:

Số điểm:

1 0,5

1 0,5

7 Điện

năng Công

suất điện

Vận dụng được công thức tính công suất và điện năng tiêu thụ

Số câu:

Số điểm:

2b; 2c 2

2 2

8 Định luật

ôm đối với

toàn mạch

Vận dụng được định luật ôm cho toàn mạch để xác định cường độ dòng điện chạy trong mạch chính Câu 2a

Số câu:

9 Dòng

điện trong

kim loại.

Dòng điện

trong chất

khí

Nắm được bản chất dòng điện trong kim loại và trong chất khí

Số câu:

10 Dòng

điện trong

chất điện

phân

Nắm được biểu thức của định luật Faraday

Vận dụng được được biểu thức của định luật Faraday

Số câu:

Số điểm:

1 0,5

1 0,5

2 1

Tổng số câu:

Tổng số điểm:

Tỉ lệ:

4 2 20%

4 2 20%

6 5 50%

1 1 10%

15 10 100% MỨC ĐỘ CÂU HỎI MÃ ĐỀ: 111

1 Nhận biết: Gồm các câu: 1, 5, 7, 10

2 Thông hiểu: Gồm các câu: 3, 9, 2, 8

3 Vận dụng cấp độ thấp: Gồm các câu: 6, 4, 1a, 2a, 2b, 2c

4 Vận dụng cấp độ cao: Gồm các câu: 1b

Trang 3

SỞ GD-ĐT BÌNH ĐỊNH

Trường THPT Số 2 Phù Cát

Họ và tên:………

Lớp:…………

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I

Năm học: 2012-2013 MÔN : VẬT LÍ - KHỐI 11

Thời gian: 45 phút.( Không kể thời gian phát đề)

I- PHẦN TRẮC NGHIỆM: (5 điểm) Khoanh tròn đáp án đã chọn.

Câu 1: Chọn câu trả lời đúng Khi cho một quả cầu A không nhiễm điện tiếp xúc với quả cầu B nhiễm điện

dương thì:

C các điện tích dương từ quả cầu B dịch chuyển sang quả cầu A D quả cầu A nhiễm điện âm

Câu 2: Hai bản của một tụ điện có điện dung C2.107F được mắc vào hiệu điện thế U = 100V Điện tích mà

tụ điện tích được là:

A q2.104C B q2.107C C q2.1010C D q2.105C

Câu 3: Phát biểu nào sau đây là không đúng?

A Dòng điện trong kim loại là dòng chuyển dời có hướng của các electron dưới tác dụng của điện trường

B Hạt tải điện trong kim loại là các electron tự do

C Hạt tải điện trong kim loại là các ion dương và các ion âm

D.Chiều của dòng điện được quy ước là chiều chuyển dịch của các điện tích dương

Câu 4: Cường độ điện trường gây ra bởi điện tích q = 2.10-9 (C), tại một điểm trong chân không cách điện tích một khoảng 5cm có độ lớn là:

A E = 0,72 V/m B E = 7200 V/m C E = 3600 V/m D E = 720 V/m

Câu 5: Chọn câu trả lời đúng Công thức liên hệ giữa cường độ điện trường và hiệu điện thế là:

A

E

U

d

U E qd

U E d

U

Câu 6: Một bình điện phân dung dịch CuSO4 có anốt làm bằng đồng, điện trở của bình điện phân R = 8, được mắc vào hai cực của bộ nguồn E = 18V, điện trở trong r =1 Khối lượng Cu bám vào catốt trong thời gian 2 giờ

có giá trị là:

Câu 7: Công thức xác định cường độ điện trường gây ra bởi điện tích Q tại một điểm trong chân không, cách

điện tích Q một khoảng r là:

9Q

9 2

E

r



9Q

9

2

E

r

Câu 8: Hiệu điện thế giữa hai điểm M và N là UMN = 100V Công của điện trường làm dịch chuyển điện tích

9

5.10

q  C từ M đến N là:

Câu 9: Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Hạt tải điện trong chất khí chỉ có các các iôn dương và ion âm

B Dòng điện trong chất khí là dòng chuyển dời có hướng của các ion dương ngược chiều điện trường

C Hạt tải điện cơ bản trong chất khí là electron, iôn dương và iôn âm

D Dòng điện trong chất khí là dòng chuyển dời có hướng của các electron cùng chiều điện trường

Câu 10: Công thức Faraday được xác định bởi:

Mã đề: 111

Trang 4

A .

A

n

B

1 A

F n

C

1 n

F A

D

2

1 A

F n

II- PHẦN TỰ LUẬN: (5 điểm)

Câu 1: (2 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A trong không khí Đặt lần lượt tại hai đỉnh A, B các điện tích

1 4.10 ; 2 4.10

  Cho AB4 3 ;cm AC 4cm

a (1đ) Xác định độ lớn của lực điện do điện tích q2 tác dụng lên điện tích q1

b (1đ) Đặt tại C một điện tích q3 Xác định dấu và độ lớn của điện tích q3 để cho lực điện tác dụng lên điện tích q1 có chiều hướng về BC; có độ lớn 3 2.10 N5

………HẾT………

Câu 2: (3 điểm) Cho đoạn mạch như hình vẽ: R  1 24 ;

Đ:(12V-6W); R  2 8 ; E = 16,5V; r  2 .

Tính:

a (1đ) cường độ dòng điện chạy trong mạch chính.

b (1đ) công suất tiêu thụ của mạch ngoài và của nguồn điện.

c (1đ) đèn sáng như thế nào? Xác định điện năng tiêu thực tế

của bóng đèn trong thời gian 5 phút

R1

R2

Đ:(12V-6W) I

_ +

(E ; r)

Trang 5

ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I - KHỐI 11 – NĂM HỌC: 2012-2013 I- PHẦN TRẮC NGHIỆM: (5 điểm)

Mã đề: 111; 112

II- PHẦN TỰ LUẬN: ( 5 điểm)

Tóm tắt:

9

1 4.10

9

2 4.10



2

4 3.10

2

4.10

a F 21 ?

b q3=? (

5

3 2.10

a (1 điểm) Đô lớn lực điện do điện tích q2 tác dụng lên điện tích q1.

1 2

q q

AB

4.10 ( 4.10 )

(4 3.10 )

b(1 điểm) Khi đặt tại C một điện tích q3 Lúc này điện tích q1 chịu tác dụng của hai lực F 21

F31 do hai điện tích q2 và q3 gây ra

0,25 điểm Hợp lực tác dụng lên q1:              F               F21                F31

(1)

Để F

có chiều hướng về BC thì q3<0

Từ hình vẽ: Ta có: F2 F212 F312 0,25 điểm

31 (3 2.10 ) (3.10 ) 3.10

Mặt khác, ta có:

3 1

q q

AC

0,25 điểm

9 31

1

1,333.10

F AC

k q

9

0,25 điểm

_

F

21

F

C _

+

31

F

Trang 6

Câu 2: (3 điểm) Bài làm

Tóm tắt:

1 24

Đ:(12V-6W);

2 8

E = 16,5V; r  2 .

a I = ?

b PN =? Pn =?

c Đèn sáng như

thế nào? Ađ = ?

(t=5 phút)

a (1 điểm)

Điện trở của đèn:

2 122

24( ) 6

d d d

U R P

Vì (R d / /R1) nên:

1

1

12( )

24 24

d BC d

R R R

0,5 điểm

Áp dụng định luật ôm cho toàn mạch: N

I

0,25 điểm

16,5

0,75( )

20 2

0,25 điểm

b.(1 điểm)

Công suất tiêu thụ của mạch ngoài được xác định bởi:

0,5 điểm

Công suất tiêu thụ của nguồn điện được xác định bởi:

n

0,5 điểm

c.(1 điểm)

Hiệu điện thế hai đầu của bóng đèn

Uđ = UN – U2

0,25 điểm

Ta có: UN = I.RN = 0,75.20 = 15(V) U2 = I.R2 = 0,75.8 = 6(V)

 Uđ = UN – U2 = 15 – 6 = 9(V)

So sánh Uđm và Uđ ta thấy Uđm > Uđ nên đèn sáng yếu hơn bình thường

0,25 điểm

Điện năng tiêu thụ thực tế của bóng đèn trong thời gian 5 phút

2 92

.300 1012,5( ) 24

d d d

U

R

0,5 điểm

E

Trang 8

ĐÁP ÁN ĐỀ 101

I- PHẦN TRẮC NGHIỆM: (5 điểm)

Mã đề: 101.

II- PHẦN TỰ LUẬN: ( 5 điểm)

Câu 1 (1đ)

Tóm tắt: (0,25đ)

Trang 9

m = 2kg; z = 5m; g10 /m s2; Wt = ?

Giải:

Thế năng trọng trường của vật được xác đinh bởi công thức:

Wt = mgz = 2.10.5 = 100 (J) (0,75đ)

Câu 2 (2đ).

Áp dụng định luật bảo toàn ta có:

'

(0,25đ)

a Ban đầu xe và người chuyển động cùng chiều:

'

1 1 2 2 ( 1 2)

m vm vmm v (0,25đ)

' 1 1 2 2

v

50.4 75.2

2,8 /

Xe tiếp tục chuyển động theo hướng cũ với vận tốc 2,6m/s

b Khi ban đầu xe và người chuyển động ngược chiều:

'

1 1 2 2 ( 1 2)

v

50.4 75.2

0, 4 /

Xe chuyển động theo chiều ngược lại với vận tốc 0,4m/s

* Lưu ý: Trong quá trình giải, học sinh có thể bỏ qua một số bước nhưng vẫn đúng kết quả thìvẫn cho điểm tuyệt đối.

Câu 3 (2đ) Tóm tắt: (0,25đ)

Trạng thái 1: p1 = 2atm; V1 = 15 lít; T1 = 300K

Trạng thái 2: p2 = 3,5atm; V2 = 12 lít; T2 = ?

Giải:

Áp dụng phương trình trạng thái của khí lí tưởng

Ta có:

1 1 2 2

TT (0,5đ)

2 2 1 2

1 1

3,5.12.300 2.15

p V T T

p V

= 420K (1,25đ)

Ngày đăng: 14/09/2021, 06:43

w