1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

CAC BAI TAP RUT GON BIEU THUC CHUONG 1 HAY

12 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 39,03 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

kh«ng phô thuéc vµo gi¸ trÞ cña x.[r]

Trang 1

Chuyên đề:Các bài toán tổng hợp các kiến thức và kĩ năng tính toán

Bài toán 1:

Cho biểu thức A= x

3− x2y − xy2

+y3

x3

+x2y − xy2− y3

a) Rút gọn biểu thức A

b) Tính giá trị của biểu thức A khi x=3 ; y=√2

c) Với giá trị nào của x và y thì A=1

Bài toán 2: Cho biểu thức B= x+2

x+3 −

5

x2+x −6+

1

2− x

a) Rút gọn biểu thức B

b) Tính giá trị của biểu thức B biết x=√ 2

2+√3 c) Tìm giá trị nguyên của x để B có giá trị nguyên

Bài toán 3: Cho biểu thức C=x¿ ¿

a) Rút gọn biểu thức C

b) Tính giá trị của biểu thức C khi x=√3+2√2

c) Tìm giá trị của x để 3.C=1

Bài toán 4: Cho biểu thức D=(2− x 2+ x −

4 x2

x2− 4 −

2 − x 2+ x): x

2

−3 x

2 x2− x3

a) Rút gọn biểu thức D

b) Tính giá trị của biểu thức D khi |x −5|=2

Bài toán 5: Cho biểu thức E= 4 x

2−1+(2 x+1)(x − 1)

9 x2− 4

a) Rút gọn biểu thức E

b) Tìm x để E>0

Bài toán 6: Cho biểu thức F= x

2

−9 −(4 x −2)(x − 3)

x2−6 x +9

a) Rút gọn biểu thức F

b) Tìm các giá trị nguyên của x để F có giá trị nguyên

Bài toán 7: Cho biểu thức G=(x −1 x +1 −

x −1 x+1):(x +11

x

1 − x+

2

x2−1)

a) Gút gọn biểu thức G

b) Tính giá trị của biểu thức G khi x=√4 +2√3

c) Tìm giá trị của x để G = -3

Bài toán 8: Cho biểu thức H= 1

x −1 −x+

1

x − 1+x+

x3− x

x −1

a) Rút gọn biểu thức H b) Tính giá trị của biểu thức H khi x=√4 +2√3 c) Tìm giá trị của x để H =16

Bài toán 9: Cho biểu thức K=(1+ √x

x+1):( √x −11

2√x

xx +x − x −1)

a) Rút gọn biểu thức K

b) Tính giá trị của biểu thức K khi x=4+2√3

c) Tìm giá trị của x để K > 1

Bài toán 10: Cho biểu thức L=(a2+b2

a2−b2)2:[ (a− b a+b +

a

b).(a −b a+b −

b

a) ]

a) Rút gọn biểu thức L

Trang 2

b) Tính giá trị của biểu thức L khi a

b=√2

Bài toán 11: Cho biểu thức M=(a+b a +

a2

b2−a2):(a+b a2

a3

a2+b2+2 ab)

a) Rút gọn biểu thức M

b) Tính giá trị của biểu thức M khi a=1+2 và b=1−√2

c) Tìm các giá trị của a và b trong trờng hợp a

b=

1

2 thì M=1

Bài toán 12: Cho biểu thức N= a

ab+b+

b

ab −a −

a+b

√ab a) Rút gọn biểu thc N

b) Tính giá trị của N khi a=√4 +2√3 ;b=4 − 2√3

c) CMR nếu a

b=

a+1 b+5 thì N có giá trị không đổi

Bài toán 13: Cho biểu thức P=(2 x −3)¿ ¿

a) Rút gọn biểu thức P

b) Tính giá trị của biểu thức P khi x=√3+2√2

c) Tìm các giá trị của x để P>1

Bài toán 14: Cho biểu thức Q=(3√ √x −1 x −1 −

1

3√x+1+

8√x

9 x −1):(1−3√x −2

3√x +1)

a)rút gọn biểu thức Q

b) Tính giá trị của biểu thức Q khi x=6+2√5

c) Tìm x khi Q=5

6 Bài 15: Cho biểu thức R= 2√a+3b

√ab+2√a −3b −6 −

6 −√ab

√ab+2√a+3b+6

a) Rút gọn R b) CMR nếu R= b+81

b − 81 thì khi đó

b

alà một số nguyên chia hết cho 3

Bài 16: Rút gọn U =15√x − 11

x +2x −3+

3√x − 2

1 −x −

2√x +3

x +3 Tìm x khi U =

1 2 Bài 17: Cho biểu thức A1=( √x −1 x −2 −

x+ 2

x +2x +1).x2− 2 x +1

2 a) Tìm điều kiện xác định của A1

b) Rút gọn A1

c) CMR nếu 0<x<1 thì A1>0

d) Tìm số trị của A1 với x=0,16

e) Tìm các giá trị nguyên của x để A1 có giá trị nguyên

Bài 18: Cho biểu thức A2=xy + yx

√xy ; x=

4 3+√5; y=

4

3−√5 a) Rút gọn A2

b) Tính giá trị của A2 với x, y cho ở trên

Bài 19: Cho biểu thức A3=√x + 4x − 4+x − 4x − 4

a) Rút gọn A3

b) Tìm x để A3=4

Bài 20: Cho A4=(xx+2 x −1+

x

x +x+1+

1

1−x):√x − 1

2 ;( x ≥ 0 ; x ≠ 1) a) Rút gọn A

Trang 3

b) CMR: A4>0 ∀ x ≥ 0 ; x ≠ 1

Bài 21: Cho A5=( √x − y x −y+

x3y3

y − x ):¿ ¿

a) Tìm ĐK xác định của A5

b) Rút gọn A5

c) Tìm GTNN của biểu thức A5

d) So sánh A5 và √A5

e) Tính số trị của A5 khi x=1,8; y=0,2

Bài 22: Cho A6=(1 − 4

x+1+

1

x −1):x −2x

x −1

a) Rút gọn biểu thức

b) Tìm x đẻ A6=0,5

Bài 23: Cho A7=(√x +1

x −1 −

x −2x −3

x −1 )(x −1 x+3+

2

x +1)

a) Rút gọn A7

b) Tính giá trị của A7 khi x=0,36

c) Tìm x để A7 có giá trị nguyên

Bài 24: Cho A8=(x −1 − 1

x −1):(x −3+ 1

x −1)

a) Rút gọn A8

b) CMR: nếu x=√3+√8 thì A8=3+√8

Bài 25: Cho A9=√x2− 4 x +4

4 −2 x

a) Tìm ĐKXĐ của A9

b) Tính giá trị của A9 khi x=1,999

Bài 26: Cho A10=m2−3 mn+2n

a) Phân tích A10 thành nhân tử

b) Tính giá trị của A10 với m= 1

5− 2 ;n=9 − 4√5

Bài 27: Cho biểu thức A14=(1 −p − 4 p

1− 4 p ):(1− 1+2 p

1 − 4 p −

2√p

2√p −1)

a) CMR: A14= 1

2√p b) Tìm p để P < P

2

c) Tìm p để |P|1

4 Bài 28: Cho biểu thức A15= 1

x+x −1 −

1

x −x −1 −

x3− x 1−x

a) Rút gọn A15 b) Tìm x để A15>0

Bài 29: Cho biểu thức A16= √a+b

2(√a −b)+

b −a

2 (√a+b) −

b +a

b − a

a) Rút gọn A16

b) Tính giá trị của A16 khi a=2; b=8

Bài 30: Cho biểu thức A17=(2x√ √x +x x −1 −

1

x −1):(1 −x +2

x +x −1)

a) Rút gọn A17

b) Tính √A17 khi x=5+2√3

Trang 4

Bài 31: Cho biểu thức A18=( √x +1

2 x +1+

2 x +x

2 x − 1 −1):(1+ √x+ 1

2 x+1 −

2 x +x

2 x −1 )

a) Rút gọn A18

b) Tính giá trị của A18 khi x=1

2(x +2√2) Bài 32: Cho biểu thức A19=( √2 a+1 a3− 1 −

a a+a+1):(1+1+√ √a a3a)

¿

¿

a) Rút gọn A19

b) Xét dấu biểu thức A19.√1− a

Bài 33: Cho biểu thức A20=(1− aa

a − a +1)(1+aa

1+√a −a):¿ ¿

a) Rút gọn A20

b) với điều kiện √A20 hãy so sánh √A20 với A20

Bài 34: Cho biểu thức A21=( √1+a3 +√1 −a):( √1− a3 2+1)

a) Rút gọn A21

b) Tính giá trị của A21 với a= √3

2+√3 c) Tìm a để √A21>A21

Bài 35: Cho A22=15√x −11

x+ 2x − 3+

3√x −2

1 −x −

2√x+ 3

x +3

a) Rút gọn A22

b) Tìm x để A22=1

2 c) So sánh A22 với

2 3 Bài 36: Cho A23=( √x −1 x −2 −

x+2

x +2x +1)¿ ¿

a) Rút gọn A23

b) CMR với 0<x<1 thì A23>0

c) Tìm GTLN của A23

Bài 37: Rút gọn các biểu thức

A24=x2− 1

2 ( 1+√1 − x

1 − x +1− x+

1−1 − x

1 − x −1− x)1 − x2

A25=

[1+(2√1√x+13 )2

1+(2√ √x −13 )2]15(x+1) 2(x2+x+1)

Bài 38: Cho A26= x+x2− 4 x

x −x2− 4 x −

x −x2− 4 x

x +x2− 4 x

a) Tìm điều kiện xác định của A26

b) Rút gọn A26 c) Tìm x để A26√5

Bài 39:Cho A27=(1 −a a − a32+1) (1+a 1+a3− a):¿ ¿

a) Rút gọn A27

b) Khi A27>0 hãy so sánh A27 với A272

Trang 5

Bài 40: Cho A28= x +2

xx − 1+

x+1 x+x +1 −

1

x − 1

a) Rút gọn A28

b) Tính giá trị của biểu thức A28 khi x=28 −63 c) CMR: A28<1

3

Bài 41: Cho A29=( √1+m3 +√1 − m):( √1− m3 2+1)

a) Rút gọn A29 b) Tính giá trị của biểu thức A29 khi x=4(2 −√3)

c) Tìm GTNN của A29

Bài 42: a) CMR giá trị biểu thức A30=(2√xy

x − y + √

x −y

2(√x +y )) 2√x

x+y+

y

y −x ;(x , y>0 ; x ≠ y)

Không phụ thuộc vào x, y

b) CMR: (a+2a+2a+1 −

a − 2 a− 1 ) √a+1a =

2

a −1 ;(a> 0 ;a ≠1)

Bài 43: Rút gọn các biểu thức

A31=(1− x 1 −√ √x x+√x)(1+x1+√ √x x −x)

A32=(1+2 a+a− 1

1− a −

2 aa −a+a 1− aa ) a−a

2√a − 1

Bài 44: CMR giá trị biểu thức sau không phụ thuộc vào giá trị của biến

A33=(x+2√1xy + y −

1

x −2xy+ y): √xy

x2− 2 xy+ y2;(x , y >0; x ≠ ± y )

Bài 45: Cho A34= x+2

xx −1+

x+1

x +x+1+

1

1 −x

a) Rút gọn A34

b) Tìm GTLN của biểu thức rút gọn

Bài 46: Cho A35=(a −1√a+

1

a− 1): √a+1

a − 2a+1

a) Rút gọn A35

b) So sánh A35 với 1

Bài 47: Rút gọn biểu thức A36=(a −√ √bab

a

ab− b):ab+ba

a − b

Bài 48: Xét A37=1+¿¿ với x= 1

a −1

a) Rút gọn A37

b) Với giá trị nào của a thì A37 có giá trị nguyên

Bài 49: Cho A38=(x+√ √yxy+

y

x −√xy):2√xy

x − y

a) Rút gọn A38

b) Tìm x, y để A38=1

Bài 50: Cho A39=( √a+1

√ab+1+

√ab+√a

ab− 1 ):( √a+1

√ab+1

√ab+√a

ab − 1 +1)

a) Rút gọn A39

b) Cho a+b=1 Tìm GTNN của A39

Bài 51: Rút gọn các biểu thức

Trang 6

A11=a+b − 2√ab

a −b ; A12=a+b −2√ab

a−b −

a −b

a+b ; A13=(1 − aa

1−a +√a)1+1√a

Bài 52: Cho A40=( √2a −

1

2√a)2( √ √a −1 a+1 −

a+1

a − 1)

a) Rút gọn A40

b) Tìm a để A40 có giá trị dơng

c) Tìm các giá trị của a để A40 có giá trị bằng -2

Bài 53: Cho A41=(x −3x

x − 9 −1):((√x +3)( 9 − xx −2)+

x −3

x − 2 −

x+2

x +3) a) Rút gọn A41

b) Tìm các giá trị của x để A41 có giá trị nhỏ hơn 1

Bài 54: Chứng minh rằng

a) [a2− b2

ab

1

a+ b(a b2

b2

a) ]:a − b

a =

a a+b

b) Giá trị của biểu thức ¿ ¿không phụ thuộc vào giá trị của x

c) ( √ √x x −3√ √y y3+√xy) ( √x − x − yy)2=1 nếu x>y>0

Bài 55: Rút gọn biểu thức A42=(1+a −a

a −1)(1− a+2a

2+√a )

Bài 56: Cho biểu thức A43=x8+3 x4+4

x4+x2+2 a) Rút gọn A43

b) Tìm các giá trị của x khi A43 có giá trị bằng 4

Bài 57: Cho biểu thức A44=− 31+8x − x

x −8x +15 −

x +5

x − 3 −

3√x −1

5 −x

a) Rút gọn A44

b) Tìm các giá trị của x để A44 có giá trị nhỏ hơn 1

c) Tìm các giá trị nguyên của x để A44 có giá trị nguyên

Bài 58: Rút gọn biểu thức A45=a5− ax4+a4x − x5

a2+x2

Bài 59: Cho biểu thức A46=¿ ¿

a) Rút gọn A46 , A47

b) Tính tích A46.A47 với x=2 y ; y=√3

Bài 60: Cho biểu thức A48=¿ ¿

a) Rút gọn A48

b) Tìm các giá trị của x để A48 có giá trị bằng 0; 1

c) Tính x để A48 có giá trị bằng √3

3

Bài 61: Cho A49=(1+2

x+

1

x2):(1− 1

x2);(x ≠0 ; x ≠± 1)

a) Rút gọn A49

b) Với giá trị nào của x thì A49 có giá trị nhỏ hơn 1

Bài 62: Cho biểu thức A50=1 −ax +(a+x) x

2 ax − a2x2−1 :¿

a)Chứng minh rằng giá trị của A50 không phụ thuộc vào giá trị của x

b) Với giá trị nào của a thì A đạt GTNN, tìm GTNN ấy

Trang 7

Bài 63: Cho A51=a5−5 a3+4 a

a2− 4

a) Rút gọn A51

b) Tìm tất cả các giá trị dơng của a để A51≤ 0

Bài 64: Rút gọn các biểu thức

a¿A52= a5+a6+a7+a8

a − 5+a − 6+a − 7+a − 8 b¿A53=( 2+√a

a+2a+1 −

a −2

a −1 ).aa+a −a −1

a

c¿A54=√¿ ¿ ¿

Bài 65: Cho biểu thức A55=( √ √a− 1 a+1 −

a −1

a+1+4√a) ( √a− 1

a)

a) Rút gọn A55

b) Với giá trị nào của số tự nhiên a thì A55 có giá trị nhỏ nhất? Tìm GTNN ấy

Bài 66: Rút gọn các biểu thức sau

a¿A56=x3− 3 x2+3 x − 1

x2−1 ;(x ≠ ±1) b¿A57=( √1+x −1+ x1− x+

1− x

1 − x2−1+x):( √x12− 1−1

x)

c¿A58=√2+√3+√2−√3

√2+√3 −2 −√3

√2+√3−2−√3

√2+√3+√2 −√3 d¿A59=

a3−3 a+(a2−1)a2− 4 − 2

a3− 3 a+(a2− 1)a2−4 +2 ;(a≥ 2)

Bài 67: CMR 2+√3

√2+√2+√3+

2−√3

√2+√2−√3=√2 Bài 68: Cho biểu thức A60= 1

2(1+√x)+

1

2(1−x ) −

x2+2

1− x3

a) Rút gọn A60

b) Tìm GTNN của A60

Bài 69: Cho A61= x2x

x+x +1 −

x2+√x

x −x+1

Hãy rút gọn biểu thức A62=1 −√A61+x+1 với 0 ≤ x ≤ 1

Bài 70: CMR nếu a , b>0 ;a2≥ b thì

a¿√a+b=a+a2−b

2 +√a−a2− b

2 b¿√a −b=a+a2− b

2 a−a2− b

2 Bài 71: Cho biểu thức A63=2bx2− 4

x −x2−4 Tính giá trị của A63 khi x=a b+√b a

Bài 72: Rút gọn biểu thức A64= a2+a− 2

a n+1 −3 a n¿

Bài 73: Tính GTBT A65= 1+2 x

1+√1+2 x+

1 −2 x

1 −1− 2 x với x=

√3 4

Bài 74: Cho A66=( √4x2√4 x

1 −4√x +

1+√x

4

x )√1+ 2

x+

1

x

1+√x ;(x>0 , x ≠ 1)

CMR giá trị của A66 không phụ thuộc vào giá trị của biến x

Bài 75: Cho A67=√x −4(x −1)+x +4 (x +1)

x2− 4 (x − 1) .(1− 1

x −1)

a) Tìm điều kiện xác định của A67

b) Với điều kiện (a) hãy rút gọn A

Trang 8

Bµi 76: Cho biÓu thøc A68=( √a+1

a −1 −

a −1

a+1+4√a) ( √a− 1

a)

a) Rót gän A68

b) TÝnh gi¸ trÞ cña A68 víi a=( 4+√15)(√10 −√6)√4 −√15

Bµi 77: Cho biÓu thøc A69=(3√ √x −1 x −1 −

1

3√x+1+

8√x

9 x −1):(1−3√x −2

3√x +1)

a) Rót gän A69

b) Víi gi¸ trÞ nµo cña x th× A69=6

5 Bµi 78: Cho biÓu thøc A70=(x −3x

x − 9 −1):(x+ 9− xx − 6+

x − 3

x −2 −

x − 2

x +3)

a) Rót gän A70

b) víi gi¸ trÞ nµo cña x th× A70<1

Bµi 79: Cho biÓu thøc A71=15√x −11

x+ 2x − 3+

3√x −2

1 −x −

2√x+ 3

x +3

a) Rót gän A71

b) CMR: A712

3 Bµi 80: Cho biÓu thøc A72=3 a+9 a −3

a+a − 2 −

a+1

a+2+

a − 2

1 −a

a) Rót gän A72

b) T×m c¸c sè nguyªn a sao cho A72 cã gi¸ trÞ nguyªn

Bµi 81: Cho biÓu thøc A73= 1+√1 − x

1− x+1 − x+

1 −1+ x 1+x −1+ x+

1

1+ x

a) Rót gän A73

b) So s¸nh A73 víi √2

2 Bµi 82: Cho biÓu thøc A74=(1+ √a

a+1):( √a − 11

2√a

aa+a − a− 1)

a) Rót gän A74

b) T×m a sao cho A74<1

c) Cho a=19 −8√3 TÝnh gi¸ trÞ cña A74

Bµi 83: Cho biÓu thøc A75= x +2

xx − 1+

x +1 x+x +1+

1 1+√x

a) Rót gän A75

b) T×m GTLN cña A75

Bµi 84: Cho biÓu thøc A76=(a√ √a+b a+√ √b b −√ab):(a − b)+ 2√b

a+b

CMR gi¸ trÞ cña A76 kh«ng phô thuéc vµo a, b

Bµi 85:Cho biÓu thøc A77=( √1+x −1+ x1− x −

1− x

1 − x2−1+x).( √x12−1 −

1− x

1− x+1 − x2

a) Rót gän A77

b) Chøng minh khi x>0 th× A77 >0

Bµi 86: Cho biÓu thøc A78= 1

x+1 −

3

xx+1+

2

x −x +1

a) Rót gän A

Trang 9

b) Chứng minh rằng 0 ≤ A78≤ 1

Bài 87: Cho biểu thức A79= 1

2(1+√a)+

1

2(1 −a) −

a2+2

1 −a3

a) Rút gọn A79

b) Tìm GTNN của A79

Bài 88: Cho A80= x+ y

x+y:(x − y x + y −

y

y −√xy+

x

xy +x).√x + y −√4 xy

2 a) Rút gọn A80

b) Tính giá trị của biểu thức A80 với x= 7 −√3

4 ; y =

6 −√14 25 Bài 89: Cho A81=xx +3 x −3x − 1

x − 1 −¿ ; A82=

x2√x+ x2x − 1

xx+ x −x − 1

a) Rút gọn A81 và A82

b) So sánh A81 và A82

Bài 90: Cho biểu thức A83=( √ √2 x +1 x +1 +

2 x +x

2 x − 1 −1):(1+ √x +1

2 x+ 1 −

2 x +x

2 x − 1 )

a) Rút gọn A83

b) Tính giá trị của A83 biết x=3+2√2

2 Bài 91: Cho biểu thức A84=(x − 5x

x − 25 −1):(25 − x x+2x − 15 −

x+3

x+5+

x −5

x −3)

a) Rút gọn A84

b) Tìm các số nguyên x để A84 có giá trị nguyên

Bài 92: Cho biểu thức A85= 2√a− 9

a − 5a+ 6 −

a+3

a −2 −

2√a+1

3 −a

a) Rút gọn A85

b) với giá trị nào của a thì A85 < 1

c) a = ? thì A85 có giá trị nguyên

Bài 93: Cho biểu thức A86=(a − a − 4a+7+

1

a −2):( √ √a − 2 a+2 −

a −2

a+2 −

2√a a− 4)

a) Rút gọn A86

b) so sánh A86 với 1

A86

Bài 94: Cho biểu thức A87=( √x − y x −y+

x3y3

y − x ):(√x −y)

2

+√xy

x +y

a) Rút gọn A87

b) CMR A87≥ 0

Bài 95: Cho biểu thức A88=xx −1

x −x −

xx +1 x+x +( √x − 1

x) ( √ √x −1 x+1+

x − 1

x +1)

a) Rút gọn A88

b) Tìm x để A88=6

Bài 96: Cho biểu thức A89=(1 −2√a

a+1):( √a+11

2√a

aa+a+ a+1)

a) Rút gọn A89

b) Tính A89 biết a=2000 −2√1999

Trang 10

Bài 97: Cho biểu thức A90= x

xy −2 y −

2√x

x +x −2xy − 2y.

1− x 1−x

a) Rút gọn A90

b) Tính giá trị của A90 biết 2 x2

+y2− 4 x −2 xy+4=0

Bài 98: Cho biểu thức A91=[ ( √1x+

1

y) 2

x +y+

1

x+

1

y]:√x3

+yx + xy +y3

√xy3

+√yx3

a) Rút gọn A91

b) Cho x.y=16, tìm GTNN của A91

Bài 99: Rút gọn biểu thức A92=[ ( √ab −ab

a+√ab):√4ab −b

a −b − ab]2:√3ab√ab − a4− 1

a2

Bài 100: Cho biểu thức A93=( √a3b3

a −b −√ab):a

− 2

− b −2

a − 1 − b −1

a) Tìm điều kiện có ngjĩa của A93

b) Rút gọn A93

Bài 101: Cho A94=1+ xy

x+ y −

1− xy

x − y Tính giá trị của biểu thức A94 biết:

x=√4 +√8 √2+√2+√2.√2−√2+√2; y=33√8 −2√12+√20

18− 2√27+√45 Bài 102:Tính giá trị của A95=xy −x2−1 y2− 1

xy +√x2−1 y2− 1 với x=

1

2(a+1

a); y=1

2(b+1

b); a ,b ≥ 1

Bài 103: Cho x=1

2.( √a b+√b a),trong đó a>0, b>0 Tính giá trị của biểu thức A96= 2√x2− 1

x −x2−1

Bài 104: Cho A97=1−(2 x −1+ 1 − xx+

2 xx + x −x 1+xx ).(x −x)(1 −x)

2√x −1

a) Tìm điều kiện để A97 có nghĩa

b) Rút gọn A97

Bài 105: Cho biểu thức A98= 1

x+x −1 −

1

x −x −1 −

x3− x

1 −x

a) Tìm điều kiện có nghĩa của A98

b) Tìm x để A98>0

Bài 106: Cho 3

2≤ x ≤

3

2 và √3+2 x −3 −2 x=a

Tính A99=√6+2√9 −4 x2

x theo a , (x ≠ 0)

Bài 107: Cho x>2 và √x+4 − x=a Tính giá trị của biểu thức A100=√2−4 x − x2

x −2 theo a

Bài 108: Tính giá trị của biểu thức A101=x2

+√x4

+x +1 với x=1

2.√ √2+1

8

√2 8 Bài 109: Cho A102= 1

x2x:

x +1

xx+x +x

a) Tìm điều kiện của x để A102 có nghĩa

b) Rút gọn A102

Bài 110: Rút gọn các biểu thức

Trang 11

A103=√48 − 2√75+√108 −1

7√147 ; A104=[1− a+a

a+1] (1 − a −a

a −1)với a ≥ 0 , a ≠1 Bài 111: Rút gọn A105=√2 x −1+2x2− x +2 x −1 −2x2− x ;(x ≥ 1)

Bài 112: Cho biểu thức A106=√x2

+2√x2−1 −x2− 2x2− 1

a) Tìm điều kiện của x để A106 có nghĩa

b) Tính giá trị của A106 khi |x|√2

Bài 113: Cho 0<a<1 Rút gọn biểu thức

A107=( √1+a −1+a1 − a+

1− a

1+a2

+a − 1) ( √a12−1 −1

a)

Bài 114: Rút gọn biểu thức A108=( √a −√4a

1−√4a +

1+√a

4

a )2√1+ 2

a+

1

a

1+√a ;(a>0 ;a ≠ 1) Bài 115: Cho A109=√x −2x −1+¿x +2x −1

x2− 4(x −1) .(1 − 1

x − 1)

a) Tìm điều kiện của x để A109 có nghĩa

b) Rút gọn A109

Bài 116: Tính giá trị của biểu thức A110= 1+2 x

1+√1+2 x+

1 −2 x 1−1 −2 x với x=

3 4

Bài 117: Rút gọn các biểu thức

A111=√4

√8+√ √2 −1 −√4

8 −√ √2− 1

√4

8 −√ √2+1 A112=

(1−√3a)

1+√3a+√3 a2

1+√3a 1−√3a+√3a2

Bài upload.123doc.net: Cho biểu thức P=(2+√x

2−x+

x

2+√x −

4 x+2x

x − 4 ):(2−2√x −

x +3

2√x − x)

a) Rút gọn biểu thức P

b) Tìm x để P>0, P<0

c) Tìm x để P=-1

Bài 119: Xét biểu thức A=( 2√x

x+3+

x

x −3 −

3 x +3

x − 9 ):(2√x − 2

x − 3 −1)

a) Rút gọn A

b) Tìm x để A<−1

2 c) Tìm giá trị nhỏ nhất của A

Ngày đăng: 19/06/2021, 20:01

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w