1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

CÁC BÀI TOÁN RÚT GỌN BIỂU THỨC TRONG ĐỀ THI HSG TOÁN 8

20 1,6K 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 1,24 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CÁC BÀI TOÁN RÚT GỌNBài 1 ( 3 điểm ) . Cho biểu thức A = a, Tìm điều kiện của x để A xác định .b, Rút gọn biểu thức A .c, Tìm giá trị của x để A > OHDBài 1 a, x 2 , x 2 , x 0 b , A = = = c, Để A > 0 thì Bài 2: ( 2 điểm ) Cho biểu thức:A= ( Với x  0 ; x  )1) Rút gọn biểu thức A2) Tính giá trị biểu thức A với x= HDBài 2 ( 2 điểm )1) ( 1 điểm ) ĐK: x  0; x  )A = = = 2) A= Bài 3( 2 điểm). Cho biểu thức : 1.Rút gọn P.2.Tìm các cặp số (x;y) Z sao cho giá trị của P = 3.HDBài 3. (2 điểm mỗi Bài 1 điểm) MTC : 1. .Với thì giá trị biểu thức được xác định.2. Để P =3 Các ước nguyên của 2 là : Suy ra: (loại). (loại) Vậy với (x;y) = (3;0) và (x;y) = (0;3) thì P = 3.Bài 4:Cho biểu thức: A= a, Tìm giá trị của biểu thức A xác định.b, Tìm giá trị của biểu thức A có giá trị bằng 0.c, Tìm giá trị nguyên của x để A có giá trị nguyên.HDBài 4 (3đ) a.(1đ) Ta có A= (0,5đ) Vậy biểu thức A xác định khi x3,x13(0,5đ)b. Ta có A= do đó A=0 3x +4=0 (0,5đ) x=43 thoã mãn đk(0,25đ) Vậy với x=43 thì biểu thức A có giá trị bằng 0 (0,25đ)c. (1đ)Ta có A= = 1+ Để A có giá trị nguyên thì phải nguyên 3x1 là ước của 5 3x11,5 =>x=43;0;23;2Vậy với giá trị nguyên của xlà 0 và 2 thì A có giá trị nguyên (1đ)Bài 5: (3đ)Cho phân thức : M = a) Tìm tập xác định của Mb) Tìm các giá trị của x để M = 0c) Rút gọn MHDBài 5: a) x2+2x8 = (x2)(x+4) 0 x 2 và x 4 (0,5đ) TXĐ = 0,2đb) x5 2x4+2x3 4x2 3x+ 6 = (x2)(x2+ 3)x1)(x+1) 1,0đ = 0 khi x=2; x= 0,2đ Để M= 0 Thì x52x4+ 2x34x23x+6 = 0 x2+ 2x 8 0 0,5đVậy để M = 0 thì x = 0,3đc) M = Bài 6. Cho biểu thức:A = a)Tìm điều kiện của x để biểu thức xác định.b)Rút gọn biểu thức A.c)Tìm giá trị nguyên của x để biểu thức A nhận giá trị nguyên.HDBài 6: a)Điều kiện: b)A = = c)Ta có: A nguyên (x + 2006) Do x = không thoã mãn đk. Vậy A nguyên khi x = Bài 7 (2,5đ) Cho biểu thứcA = a. tìm tập xác định A: Rút gọn A?b. Tìm giá trị của x khi A = 2c.Với giá trị của x thì A < 0d. tim giá trị nguyên của x để A có giá trị nguyênbài 2 (2,5đ)a. Cho P = Rút gọn P và chứng tỏ P không âm với mọi giá trị của xHDBài 7 (2,5đ)sau khi biến đổi ta được; A = 0,5đ a.TXĐ = 0,25đRút gọn: A = 0,25đb. Để A = 2 (thoã mãn điều kiện của x) 0,5đc.Để A < 0 thì (Thoã mãn đk của x) 0,5đd.Để A có giá trị nguyên thì (2 x) phải là ước của 2. Mà Ư (2) = suy ra x = 0; x = 1; x = 3; x= 4. Nhưng x = 0 không thoã mãn ĐK của x 0,25đ Vậy x = 1; x =3.; x=4 0,25đBài 8 (2,5đ) a. P = 1đ Tử: x4 + x3 + x + 1 = (x+1)2(x2 x + 1) 0,25đ Mẫu: x4 x3 + 2x2 x +1 = (x2 + 1)(x2 x + 1) 0,25đ Nên mẫu số (x2 + 1)(x2 x + 1) khác 0. Do đó không cần điều kiện của x 0,25đ Vậy P = vì tử = và mẫu x2 + 1 >0 với mọi x 0,25đ Nên P Bài 8: (5 điểm)Cho biểu thức: a Thu gọn Ab Tìm các giá trị của x để A0 khi x1 0 thì > 0 x – 5 > 0 x > 5 0,5đVới x > 5 thì P > 0Bài 17: (2.5đ) Cho biểu thức.P = ( + ): ( ¬¬ )a) Rút gọn P.b) Với x > 0 thì P không nhận những giá trị nào?c) Tìm các giá trị nguyên của x để P có giá trị nguyên.HDBài 17: (2.5đ)Bài a: 1đP = : 0.25đ= 0.25đ= 0.25đ= 0.25đBài b: (0.75đ)P = Px 3P = x + 3 0.25đ(P – 1)x = 3(P + 1) x = Ta có: x > 0 Vậy không nhận giá trị từ 1 đến 1. 0.25đBài c: 0.75đ ĐKXĐ: P = = 0.25đP nhận giá trị nguyên x 30 Ư (6) = Từ đó tìm đ¬ợc x 0.25đKết hợp với ĐC ; ta đ¬ợc. x 0.25đVậy x thì P nguyên.Bài 18: (5,0 điểm) Cho biểu thức : a)Tìm ĐKXĐ rồi Rút gọn biểu thức A ?b)Tìm giá trị của x để A > 0?c)Tính giá trị của A trong trường hợp : |x 7| = 4.HDBài 18:aĐKXĐ : Vậy với thì .bVới Vậy với x > 3 thì A > 0.c Với x = 11 thì A = Bài 19: (4,0 điểm). Cho biểu thức a. Rút gọn biểu thức P.b. Tìm các giá trị nguyên của x để P nhận giá trị là số nguyên.HDBÀI 19a.Với thì b.P nhận giá trị nguyên nguyên khi đó suy ra là ước của 18Mà nên nên ta có x=0 ;3 ;3Thử lại ta được x=3 thỏa mãn bài toán. Vậy x=3 thì P nhận giá trị nguyênBài 20. (5,0 điểm). Cho biểu thức A = a)Rút gọn biểu thức A.b)Tìm các giá trị nguyên của x để A có giá trị nguyên.c) Tìm các giá trị của x để A > 0. HDBài 20(5,0đ)a)2,5đĐK để giá trị của A xác định là: x 1. () Rút gọn được kết quả A = b) 1,5đ A = , Vì 1 Z nên A có giá trị nguyên Ư(1) = { 1; 1}. Suy ra x { 1; 3}.Giá trị x = 1 không thoã mãn (), vậy x = 3 thì A có giá trị nguyên.c) 1,0đ (Vì x 1 > x 2). Các giá trị này đều thoã mãn (), vậy thì .Bài 21(4 điểm): Cho biểu thức A = : a Rút gọn biểu thức A.b Tìm giá trị nguyên của x để Giá trị của biểu thức A là số nguyên tố.c Tìm x để A 2.HDBài 214 điểmaRút gon biểu thức AĐKXĐ: x A = A = A = A = Vậy A = khi x bVới A = khi x Ta có A = = 1 + nguyên khi x + 1 U(12) Lập luận tìm được: x thì A là các số nguyên tố là A cTa có: A = khi x A 2 0 1 và x Bài 22(4điểm): Cho biểu thức M = : a) Rút gọn Mb)Tính giá trị của M khi = c) Tìm x nguyên để M.(4x+7) nhận giá trị nguyên.HD Bài 22ýTóm tắt lời giảia)2đ Rút gọn MM= : (ĐKXĐ: )= : M = = b)1đ Tính giá trị của M khi = = x = hoặc x = Với x = ta có : M = = = Với x = ta có : M = = = c)1đ M.(4x +7)= = Với x Z thì x 2 Z. Để M.(4x+7) nguyên thì nguyên. x 2 là ước của 1Ta có: x 2 = 1 hoặc x 2 = 1. Do đó: x = 3 hoặc x = 1( cả 2 giá trị đều thỏa mãn ĐKXĐ)Vậy để M.(4x+7)nguyên thì x = 3 hoặc x = 1Bài 23: (5 điểm). Cho biểu thức: .1) Tìm điều kiện xác định của Q, rút gọn Q. 2) Tìm x khi Q = . 3) Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức Q.HDBài 23(5đ)1)Đk: 2) Suy ra x = 1 hoặc x = 2.So sánh với điều kiện suy ra x = 2 thì Q = 3) ; Vì 1 > 0; x2 – x + 1 = Q đạt GTLN đạt GTNN x= (tm). Lúc đó Q = Vậy GTLN của Q là Q = khi x= .Bài 24: (3,5đ) Cho biểu thức.P = ( + ): ( ¬¬ )a) Rút gọn P.b) Với x > 0 thì P không nhận những giá trị nào?c) Tìm các giá trị nguyên của x để P có giá trị nguyênHDBAI 24Bài a: 1đP = : = = = Bài b: (0.75đ)P = Px 3P = x + 3 (P – 1)x = 3(P + 1) x = Ta có: x > 0 Vậy không nhận giá trị từ 1 đến 1. Bài c: 0.75đ ĐKXĐ: P = = P nhận giá trị nguyên x 30 Ư (6) = Từ đó tìm đ¬ợc x Kết hợp với ĐC ; ta đ¬ược. x Vậy x thì P nguyên.Bài 25: (3.5 điểm).Cho biểu thức: a)Rút gọn biểu thức Pb)Tìm x để P1.HD Bài 25(3.5 điểm)ĐKXĐ: x 0 và x 1; x 1Với x 0 và x 1; x 1, rút gọn P ta có P = P 1 nên và > 0. Áp dụng bất đẳng thức Cosi cho 2 số dương x – 1 và ta có: Dấu “ = “ xẩy ra khi x – 1 = ( x – 1)2 = 1  x – 1 = 1 ( vì x – 1 > 0 )x = 2 ( TM )Vậy giá trị nhỏ nhất của P là 4 khi x = 2Bài 30(4 điểm): Cho biểu thức A = : a Rút gọn biểu thức A.b Tìm giá trị nguyên của x để Giá trị của biểu thức A là số nguyên tố.c Tìm x để A 2.HD BÀI 30aRút gon biểu thức AĐKXĐ: x A = A = A = A = Vậy A = khi x bVới A = khi x Ta có A = = 1 + nguyên khi x + 1 U(12) Lập luận tìm được: x thì A là các số nguyên tố là A cTa có: A = khi x A 2 0 1 và x

Trang 1

CÁC BÀI TOÁN RÚT GỌN







10 2 : 2

1 3

6

6 4

2 3

2

x

x x

x x x

x x

a, Tìm điều kiện của x để A xác định

b, Rút gọn biểu thức A

c, Tìm giá trị của x để A > O

HD

B i 1 ài 1

a, x # 2 , x # -2 , x # 0

b , A =

2

6 : 2

1 2

2 4

2

x x

=      : 62

2 2

2 2

2

x x

x

x x

x

=

x x

2

1 6

2 2 2 6

c, Để A > 0 thì 0

2

1

x  2 x0 x2

Bài 2: ( 2 điểm ) Cho biểu thức:

A=

12 12

36

6

1 6 6

1

6

2

2 2

2

x

x x x

x x

x

x

( Với x  0 ; x   6 ) 1) Rút gọn biểu thức A

2) Tính giá trị biểu thức A với x=

5 4 9

1

HD

Bài 2 ( 2 điểm )

1) ( 1 điểm ) ĐK: x  0; x   6 )

A =

) 1 ( 12

) 6 )(

6 ( ) 6 (

1 6 ) 6

(

1

6

2

x

x x x

x

x x

x

x

) 1 ( 12

1 6 36

6 6 36

6

2

2 2

x x

x x x

x x x

=

x x

x

) 1 ( 12

1

)

1

(

12

2

2

5 4 9

1

1 1

x

Bài 3 ( 2 điểm) Cho biểu thức :

P

1.Rút gọn P

2.Tìm các cặp số (x;y)  Z sao cho giá trị của P = 3

HD

Bài 3 (2 điểm - mỗi Bài 1 điểm)

MTC : xy x 1 1   y

Trang 2

1      

P

P x yxy Với x 1;xy y;  1 thì giá trị biểu thức được xác định

2 Để P =3  xyxy  3 xyxy 1  2

 x 1 y 1  2

Các ước nguyên của 2 là :   1; 2.

Suy ra:

1 1 2

1 2 3

1 2 1

Vậy với (x;y) = (3;0) và (x;y) = (0;-3) thì P = 3

Bài 4:Cho biểu thức: A=

9 33 19

3

36 3

14 3

2 3

2 3

x x

x

x x

x

a, Tìm giá trị của biểu thức A xác định

b, Tìm giá trị của biểu thức A có giá trị bằng 0

c, Tìm giá trị nguyên của x để A có giá trị nguyên

HD

Bài 4 (3đ)

a.(1đ)

Ta có A=

) 1 3 ( ) 3 (

) 4 3 ( ) 3 (

2 2

x x

x x

(0,5đ) Vậy biểu thức A xác định khi x3,x1/3(0,5đ)

b Ta có A=

1 3

4 3

x

x

do đó A=0 <=> 3x +4=0 (0,5đ)

<=> x=-4/3 thoã mãn đk(0,25đ)

Vậy với x=-4/3 thì biểu thức A có giá trị bằng 0 (0,25đ)

c (1đ)

Ta có A=

1 3

4 3

x

x

= 1+

1 3

5

x

Để A có giá trị nguyên thì

1 3

5

x phải nguyên<=> 3x-1 là ước của 5<=> 3x-11,5 =>x=-4/3;0;2/3;2

Vậy với giá trị nguyên của xlà 0 và 2 thì A có giá trị nguyên (1đ)

Trang 3

Bài 5: (3đ)

Cho phân thức : M =

8 2

6 3 4 2 2 2

2 3 4 5

x x

x x x x x

a) Tìm tập xác định của M

b) Tìm các giá trị của x để M = 0

c) Rút gọn M

HD

Bài 5:

a) x2+2x-8 = (x-2)(x+4) 0 x2 và x- 4 (0,5đ) TXĐ =x/xQ;x 2 ;x  4 0,2đ b) x5 - 2x4+2x3- 4x2- 3x+ 6 = (x-2)(x2+ 3)x-1)(x+1) 1,0đ = 0 khi x=2; x=  1 0,2đ

Để M= 0 Thì x5-2x4+ 2x3-4x2-3x+6 = 0

x2+ 2x- 8 0 0,5đ Vậy để M = 0 thì x = 1 0,3đ c) M =

4

) 1 )(

3 ( )

4 )(

2 (

) 1 )(

3 )(

2

x

x x

x x

x x

x

Bài 6 Cho biểu thức:

A =

x

x x

x x x

x x

).

1

1 4 1

1 1

1

2

a) Tìm điều kiện của x để biểu thức xác định

b) Rút gọn biểu thức A

c) Tìm giá trị nguyên của x để biểu thức A nhận giá trị nguyên

HD

Bài 6:

a) Điều kiện:

 0

1

x x

b) A =

x

x x

x x x

1

1 4 )

1 ( ) 1 (

2 2 2

=

x

x 2006

c) Ta có: A nguyên  (x + 2006) 

2006

1 2006

x

x x

Do x =  1 không thoã mãn đk Vậy A nguyên khi x =  2006

Bài 7 (2,5đ) Cho biểu thức







10 2 : 2

1 3

6

6 4

2 3

2

x

x x

x x x

x

x

a tìm tập xác định A: Rút gọn A?

b Tìm giá trị của x khi A = 2

c.Với giá trị của x thì A < 0

d tim giá trị nguyên của x để A có giá trị nguyên

bài 2 (2,5đ)

Trang 4

a Cho P =

1 2

1 2 3 4

3 4

x x x x

x x x

Rút gọn P và chứng tỏ P không âm với mọi giá trị của x

HD

Bài 7 (2,5đ)

sau khi biến đổi ta được;

A =  26 2 62

x

a TXĐ = x:x  2 ;x 0 0,25đ

Rút gọn: A =

x

x  

 2

1 2

1

0,25đ

b Để A = 2  x 1 , 5 (thoã mãn điều kiện của x) 0,5đ

c Để A < 0 thì 0 2 0 2

2

1

d Để A có giá trị nguyên thì (2 - x) phải là ước của 2 Mà Ư (2) =  1  ; 2 ; 1 ; 2

suy ra x = 0; x = 1; x = 3; x= 4 Nhưng x = 0 không thoã mãn ĐK của x 0,25đ Vậy x = 1; x =3.; x=4 0,25đ

Bài 8 (2,5đ)

a P =

1 2

1 2 3 4

3 4

x x x x

x x x

1đ Tử: x4 + x3 + x + 1 = (x+1)2(x2- x + 1) 0,25đ

Mẫu: x4 - x3 + 2x2 -x +1 = (x2 + 1)(x2 -x + 1) 0,25đ

Nên mẫu số (x2 + 1)(x2 -x + 1) khác 0 Do đó không cần điều kiện của x 0,25đ Vậy P =    

1 1

1

1 1

2 2 2

2

2 2

x

x x

x x

x x x

vì tử = x 12  0 x và mẫu x2 + 1 >0 với mọi x 0,25đ

Nên P 0 x

Bài 8: (5 điểm)

Cho biểu thức:

x 1

a/ Thu gọn A

b/ Tìm các giá trị của x để A<1

c/ Tìm các giá trị nguyên của x để Acó giá trị nguyên

HD

Bài 1

a)

b)

A=

2 2

2

1 : ) 1 (

1

1

2

x

x x x

x x

x

3 2 ) 1 )(

1 (

) 1 (

x x x

x x

A=

1

x x

Tacó:1-A=

1

1

x >0 khi x-1<0 suy ra x<1

Trang 5

c)

Kết hợp với điều kiện xỏc định ta có:A<1 khi:x<1 và x≠0;-1 A= 1+

1

1

x

Vìx nguyên nên x-1 nguyên để A là số nguyên thì x-1là ước của 1 Hoặc x-1=1 suy ra x=2

Hoặc x-1=-1 suy ra x=0 (loai) Vởy x=2 là giá trị cần Tìm

Bài 9: (5,0 điểm)

Cho biểu thức :

A

a) Tìm ĐKXĐ rồi Rút gọn biểu thức A ?

b) Tìm giá trị của x để A > 0?

c) Tính giá trị của A trong trường hợp : |x - 7| = 4

HD

Bài 9:

a

ĐKXĐ :

2

2

2 3

3

3 0

x

x

x x

x x

  

A

2

.

2

4 ( 2) (2 ) 4 (2 )(2 )( 3) 3

Vậy với x 0,x 2,x 3 thì 4x2

3

A x

 b

3

x

x

3 0

x

x TMDKXD

Vậy với x > 3 thì A > 0

c

7 4

7 4

7 4

x x

x

 

     

x TMDKXD

x KTMDKXD

  

Trang 6

Với x = 11 thì A = 121

2

Bài 10 Cho biểu thức:

2 2

a Rút gọn biểu thức A

b Tính giá trị của A , Biết x =12

c Tìm giá trị của x để A < 0

d Tìm các giá trị nguyên của x để A có giá trị nguyên

HD

Bài 10

(6 điểm)

Biểu thức:

2 2

a Rút gọn được kq: A 1

x 2

b x 1

2

2

  hoặc x 1

2

4 A 3

  hoặc A 4

5

c A 0 x2

d A Z 1 Z x 1;3

x 2

Bài 11 : (2 điểm) Cho P=

8 14 7

4 4

2 3

2 3

a a

a

a a a

a) Rút gọn P

b) Tìm giá trị nguyên của a để P nhận giá trị nguyên

HD

Bài 11 : (2 đ)

a) (1,5) a3 - 4a2 - a + 4 = a( a2 - 1 ) - 4(a2 - 1 ) =( a2 - 1)(a-4)

=(a-1)(a+1)(a-4) 0,5

a3 -7a2 + 14a - 8 =( a3 -8 ) - 7a( a-2 ) =( a -2 )(a2 + 2a + 4) - 7a( a-2 )

=( a -2 )(a2 - 5a + 4) = (a-2)(a-1)(a-4) 0,5 Nêu ĐKXĐ : a 1 ;a 2 ;a 4 0,25 Rút gọn P=

2

1

a

a

0,25

b) (0,5đ) P=

2

3 1 2

3 2

a a

a

; ta thấy P nguyên khi a-2 là ước của 3,

mà Ư(3)= 1  ; 1 ; 3 ; 3 0,25

Từ đó tìm được a 1 ; 3 ; 5

Bài 12 (4 điểm)

Trang 7

Cho biểu thức A = 2 3

2 3

1

1 : 1

1

x x x

x x

x

x





với x khác -1 và 1

a, Rút gọn biểu thức A

b, Tính giá trị của biểu thức A tại x

3

2 1

c, Tìm giá trị của x để A < 0

HD

Bài 12( 4 điểm )

a, ( 2 điểm )

Với x khác -1 và 1 thì :

A=

) 1 ( ) 1

)(

1 (

) 1 )(

1 ( :

1

1

2

2 3

x x x x x

x x x

x x x

0,5đ

=

) 2

1 )(

1 (

) 1 )(

1 ( : 1

) 1

)(

1

(

2

2

x x x

x x x

x x x x

= ( 1 2 ) :(11 )

x

x

b, (1 điểm)

Tại x =

3

2 1

 =

3

5

 thì A =         )

3

5 ( 1 ) 3

5 (

3

5 1 )(

9

25

1

27

2 10 27

272 3

8

.

9

34

c, (1điểm)

Với x khác -1 và 1 thì A<0 khi và chỉ khi ( 1 2 )( 1 ) 0

Vì1 x2  0 với mọi x nên (1) xảy ra khi và chỉ khi 1  x 0  x 1

KL

0,5đ 0,25đ

Bài 13(4.0 điểm) : Cho biểu thức A = 23 3 3 4

a) Rút gọn biểu thức A

b) Chứng minh rằng giá trị của A luôn dương với mọi x ≠ - 1

HD Bài 13

1

a

- Rút gọn: A = 23 3 3 4

2

2

=

2

2

1

x x

 

b

Với mọi x ≠ - 1 thì A = 22 1

1

x x

x x

 

  =

2

2

x x

Trang 8

1 3 6

6 4

3

2

x x x

x

x



2

10

x

x x

a Rút gọn M

b.Tìm x nguyên để M đạt giá lớn nhất

HD bài 14

1 3 6

6 4

3

2

x x x

x

x

1 ) 2 ( 3

6 )

2 )(

2 (

2

x x

x x x x

= x 2((x x2)(2) (x 2)x 2)

= (x 2)(6x 2)





2

10 2

2

x

x

x = ( 2)( 2) (10 2)

2

x

= 6

2

x 

) 2 )(

2 (

x

x

 2 1

b + Nếu x  2 thì M 0 nên M không đạt GTLN

+ Vậy x 2, khi đó M có cả Tử và Mẫu đều là số dương, nên M muốn đạt GTLN thì Mẫu là (2 – x) phải là GTNN,

Mà (2 – x) là số nguyên dương  2 – x = 1  x = 1

Vậy để M đạt GTLN thì giá trị nguyên của x là: 1

Bài 15 (4 điểm)

2 3

1

1 :

1

1

x x x

x x

x

x





với x khác -1 và 1

a, Rút gọn biểu thức A

b, Tính giá trị của biểu thức A tại x

3

2 1

c, Tìm giá trị của x để A < 0

HD

Bài 15( 4 điểm )

a, ( 2 điểm )

Với x khác -1 và 1 thì :

A=

) 1 ( ) 1

)(

1 (

) 1 )(

1 ( :

1

1

2

2 3

x x x x x

x x x

x x x

0,5đ

=

) 2

1 )(

1 (

) 1 )(

1 ( : 1

) 1

)(

1

(

2

2

x x x

x x x

x x x x

= ( 1 2 ) :(11 )

x

x

= ( 1 x2 )( 1  x)

KL

0,5đ

Trang 9

b, (1 điểm)

Tại x =

3

2

1

 =

3

5

 thì A =         )

3

5 ( 1 ) 3

5 (

3

5 1

)(

9

25

1

27

2 10 27

272

3

8

.

9

34

KL

0,5đ

c, (1điểm)

Với x khác -1 và 1 thì A<0 khi và chỉ khi ( 1 2 )( 1 ) 0

Vì 1 2 0

x với mọi x nên (1) xảy ra khi và chỉ khi 1  x 0  x 1

0,25đ

Bài 16( 6 điểm): Cho biểu thức:

P =

2

a) Rút gọn P

b) Tính giá trị của P khi 1

2

x 

c) Tìm giá trị nguyên của x để P nhận giá trị nguyên

d) Tìm x để P > 0

HD

Bài 16: Phân tích:

4x2 – 12x + 5 = (2x – 1)(2x – 5)

13x – 2x2 – 20 = (x – 4)(5 – 2x)

21 + 2x – 8x2 = (3 + 2x)(7 – 4x)

4x2 + 4x – 3 = (2x -1)(2x + 3) 0,5đ

xxx   xx  0,5đ

a) Rút gọn P = 2 3

x x

 2đ

2

2

x

2

x 

+) 1

2

x   … P = 1

2

2

x  …P = 2

3 1đ

x

x

1

5

x

Ta có: 1 Z

Vậy P Z khi 2

x 

 x – 5  Ư(2)

Mà Ư(2) = { -2; -1; 1; 2}

x – 5 = -2  x = 3 (TMĐK)

Trang 10

x – 5 = -1  x = 4 (KTMĐK)

x – 5 = 1  x = 6 (TMĐK)

x – 5 = 2  x = 7 (TMĐK)

KL: x {3; 6; 7} thì P nhận giá trị nguyên 1đ d) P = 2 3

x

x

1

5

x

 0,25đ

Ta có: 1 > 0

Để P > 0 thì 2

5

x  > 0  x – 5 > 0  x > 5 0,5đ

Với x > 5 thì P > 0

Bài 17: (2.5đ) Cho biểu thức.

P = (

27 9 3

3

2

3

2

x x

x

x x

+

9

3 2

x ): (

3

1

-27 9 3

6 2 3

x

x

)

a) Rút gọn P

b) Với x > 0 thì P không nhận những giá trị nào?

c) Tìm các giá trị nguyên của x để P có giá trị nguyên

HD

Bài 17: (2.5đ)

Bài a:

9

3 ) 3 )(

9

(

) 3 (

2

x

x

x

 ( 3 )( 9 )

6 3

1

2

x x

x

=

 3  9

6 9 :

9

3

2

2 2

x x

x x

x

x

0.25đ

 2

2 2

3

9 3

9

3

x

x x x

x

0.25đ

=

3

3

x

x

0.25đ

Bài b: (0.75đ)

3

3

x

x

Px - 3P = x + 3 0.25đ (P – 1)x = 3(P + 1)

x =  

1

1 3

P P

Ta có: x > 0   

0 1

1 0

1

1 3

P

P P

P x

Trang 11

1 1 0

1

0 1

0 1

0 1

P P P

P

P

P

Vậy không nhận giá trị từ -1 đến 1 0.25đ

Bài c: 0.75đ ĐKXĐ: x  3

P =

3

3

x

x

=

3

6 1 3

6 3

x x

x

0.25đ

P nhận giá trị nguyên x - 30Ư (6) =  1 ;  2 ;  3 ;  6

Từ đó tìm đợc x4 ; 2 ; 5 ; 1 ; 6 ; 0 ; 9 ;  3 0.25đ

Kết hợp với Đ/Cx  3; x  z ta đợc

Vậy x4 ; 2 ; 5 ; 1 ; 6 ; 0 ; 9 thì P nguyên

Bài 18: (5,0 điểm)

Cho biểu thức :

A

a)Tìm ĐKXĐ rồi Rút gọn biểu thức A ?

b)Tìm giá trị của x để A > 0?

c)Tính giá trị của A trong trường hợp : |x - 7| = 4

HD

Bài

18:

a

ĐKXĐ :

2

2

2 3

3

3 0

x

x

x x

x x

  

A

2

.

2

4 ( 2) (2 ) 4 (2 )(2 )( 3) 3

Vậy với x 0,x 2,x 3 thì 4x2

3

A x

Trang 12

3

x

x

3 0

x

x TMDKXD

Vậy với x > 3 thì A > 0

c

7 4

7 4

7 4

x x

x

 

     

x TMDKXD

x KTMDKXD

  

Với x = 11 thì A = 121

2

Bài 19: (4,0 điểm) Cho biểu thức 3 4 1 : 1 2 8

P

a Rút gọn biểu thức P.

b Tìm các giá trị nguyên của x để P nhận giá trị là số nguyên.

HD

BÀI 19

a.Với x 1 thì 2

3 9

x P x

 b.P nhận giá trị nguyên  2 3

9

x x

 nguyên khi đó (x 3) ( x2  9)  (x 3)(x 3) ( x2 9)

(x 9) (x 9) (x 9 18) (x 9) 18 (x 9)

            suy rax 2 9 là ước của 18

x   2 9 9 0nên x  2 9 9;18 nên 2

0;9

x  ta có x=0 ;3 ;-3 Thử lại ta được x=-3 thỏa mãn bài toán

Vậy x=-3 thì P nhận giá trị nguyên

Bài 20 (5,0 điểm) Cho biểu thức A = :4 7 4

2

1 4

4 8 4

3

2

x

a) Rút gọn biểu thức A

b) Tìm các giá trị nguyên của x để A có giá trị nguyên

c) Tìm các giá trị của x để A - A > 0

HD

a)

2,5đ

ĐK để giá trị của A xác định là: x   2 ;x 1 (*)

Rút gọn được kết quả A = 12

x x

Trang 13

Bài 20

(5,0đ)

b)

1,5đ

2

1 2 2

1

x x

x x

x

,

Vì 1 Z nên A có giá trị nguyên  x 2 Ư(1) = { -1; 1} Suy ra x { 1; 3}

Giá trị x = 1 không thoã mãn (*), vậy x = 3 thì A có giá trị nguyên

c)

1,0đ

AA 0 

0 2

0 1 0

2

1 0

x

x x

x A

A

 1 x 2

Các giá trị này đều thoã mãn (*), vậy 1 x 2 thì AA 0

Bài 21(4 điểm): Cho biểu thức A =

1

1 1

1

x

x x

x

: 52 5

x

x

-

1 2

1

2 2

x x x

a/ Rút gọn biểu thức A

b/ Tìm giá trị nguyên của x để Giá trị của biểu thức A là số nguyên tố

c/ Tìm x để A  2

HD

Bài 21

4 điểm

a

Rút gon biểu thức A

- ĐKXĐ: x 0 ;x  1

- A =         2

2 2

2

1

1 2

1 5 1 1

1 1

x

x x

x x

x

x x

- A =        12 

1 1 2

1 5 1 1

4

x x x

x x

x x

- A = 101 11

x x

- A = 11 1

x x

- Vậy A = 11 1

x

x

khi x 0 ;x  1

b

Với A = 11 1

x

x

khi x 0 ;x  1

Ta có A =

1

11

x

x

= - 1 +

1

12

x nguyên khi x + 1 U(12)

- Lập luận tìm được: x 3 ; 4 ; 6 ; 12 thì A là các số nguyên tố là A 2 ; 3 ; 5 ; 11

c

Ta có: A = 11 1

x

x

khi x 0 ;x  1

A  2

1

11

x

x

2

1

11

x

x

- 2  0

1

3

x x

 -1 x 3 và x  0 ;x  1

Trang 14

Bài 22(4điểm):

1 3 6

6 4

3

2

x x x

x

x



2

10 2

2

x

x x

a) Rút gọn M

b)Tính giá trị của M khi x =

2 1

c) Tìm x nguyên để M.(-4x+7) nhận giá trị nguyên

HD Bài 22

Bài 23: (5 điểm) Cho biểu thức: : ( 2 )

1

2 1

3 6 1

1

2

x x x

x x

1) Tìm điều kiện xác định của Q, rút gọn Q

2) Tìm x khi Q = 1

3 3) Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức Q

HD

Bài 23 1) Đk: x1;x2

a)

Rút gọn M

1 3 6

6 4

3

2

x x x

x

x



2

10 2

2

x

x

x (ĐKXĐ: x  0 x   2)

1 ) 2 ( 3

6 )

2 )(

2 (

2

x x

x x x

x

: 62

x

) 2 )(

2 (

x

 2 1

b)

Tính giá trị của M khi x = 12

x = 12  x = 21 hoặc x = -21

Với x =

2

1

ta có : M =

2

1 2

1

2 3

1

=

3 2

Với x = -

2

1

ta có : M =

2

1 2

1

2 5

1

=

5

2

c)

M.(-4x +7)=4 7

2

x x

 = 4( 2) 1 4 1

x

 

 

Với x  Z thì x - 2  Z

Để M.(-4x+7) nguyên thì 1

2

x  nguyên  x - 2 là ước của 1

Ta có: x - 2 = 1 hoặc x - 2 = -1

Do đó: x = 3 hoặc x = 1( cả 2 giá trị đều thỏa mãn ĐKXĐ)

Vậy để M.(-4x+7)nguyên thì x = 3 hoặc x = 1

Trang 15

(5đ) 2

Q

Suy ra x = -1 hoặc x = 2

So sánh với điều kiện suy ra x = 2 thì Q = 1

3

1

Q

  ; Vì 1 > 0; x2 – x + 1 =

2

0

x

Q đạt GTLN  x2  x1 đạt GTNN  2 3

1 4

xx 

 x= 1

2(t/m) Lúc đó Q =

4 3 Vậy GTLN của Q là Q = 4

3 khi x=

1

2.

Bài 24: (3,5đ) Cho biểu thức.

P = (

27 9 3

3

2 3

2

x x

x

x x

+

9

3 2

x ): (

3

1

-27 9 3

6 2

3  xx

x

x

)

a) Rút gọn P

b) Với x > 0 thì P không nhận những giá trị nào?

c) Tìm các giá trị nguyên của x để P có giá trị nguyên

HD

BAI 24

Bài a:

9

3 ) 3 )(

9

(

) 3 (

2

x

x

x

 ( 3 )( 9 )

6 3

1

2

x x

x

=

 3  9

6 9 :

9

3

2

2

2

x x

x x

x

x

 2

2 2

3

9 3

.

9

3

x

x x

x

x

= 3

3

x x

Ngày đăng: 20/08/2018, 05:32

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w