1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

67 bài tập rút gọn biểu thức chứa căn bậc hai luyện thi vào lớp 10

9 2,6K 7

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 210,36 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính giá trị của các biểu thức sau: a... Rút gọn biểu thức A... c Với những giá trị nguyên nào của a thì A có giá trị nguyên... Rút gọn biểu thức A.. Rút gọn biểu thức trên 2.. Tìm số ng

Trang 1

1

-RÚT GỌN BIỂU THỨC CÓ CHỨA CĂN THỨC

BẬC HAI

Bài 1: Thực hiện phép tính:

1) 2 5  125  80  605; 2) 15 216  33 12 6 ; 3) 10 2 10 8

4) 2 8 12 5 27

18 48 30 162

7) 2 27 6 4 3 75

3 5

9) 3 5 3 5

10 2

10) 2 3 5 2; 11) 14 8 3  24 12 3 12) 4 94 2

13) 5 9 4 5 14) 8 32 25 124 192 15) 3 5 3 5

16)  5 22 8 5

2 5 4

 

 17)

18) 2 2

3 5 3 5

3 1  32 3 3 20)

21)  2 1  3 2 1 3

22)

2 5

1 2

5

1

24) 18 12

2  3

25)  512   5 1 2 26) 4 10 2 5  4 102 5 27) 3 2 2 

28) 1 175 2 2

29) 5 2 6 49 20 6  5 2 6 30) 2 19 51 : 16

31) 18 12

2  3

32) 2 5 24

12

 

5 3 50 5 24

75 5 2

35) 2 6 4 3 5 2 1 8 3 6

4

36)2 8 12 5 27

18 48 30 162

37) 15 5

1 3 1 3 38)

40) 40 257  40 257 41) 1 6 52 1 120 15

2  4  2 42) 7 4 3  74 3

43) 14 6 5  14 6 5 44) 3 2 3 2 2 3 3 2 2

47) 10 2 10 8

Trang 2

48) 3 22 3 3 2 2 3 49)  2  3  2  2  3  2 3   2  3 2 2 

50) 2 5 125 80 605 51) 8 32 25 12 4 192 52) 15 216  33 12 6

53)

            54) 2 3 5 2

Bài 2: Trục căn thức ở mẫu các biểu thức sau :

2

3

2

1

2

2 2 2

1

B ;

1 2 3

1

C

Bài 3: So sánh x; y trong mỗi trường hợp sau:

a) x  27 2 và y  3 ; b) x  5 6 và y  6 5 ; c) x = 2m và y = m+2

Bài 4

1 Tính giá trị của biểu thức: A = a24ab24b4 4a212ab29b4 với a  2; b  1

2 Đặt M  5740 2 ;N  5740 2 Tính giá trị của các biểu thức sau:

a M-N b M3-N3

3 Chứng minh: 3 3 2 3 1

3

3 3

x

x

(với x 0và x  ) 3

b a b a ab

a b b a b

a

ab b

a

5 Chứng minh 94 2 2 21 ; 13 30 2  94 2  5 3 2 ; 3 2 2    1  2 2

7 Chứng minh đẳng thức: 3 2 6 150 1 4

8 Chứng minh 2002 2003

2002 2003

9 Chứng minh rằng 2000  2 2001  2002  0

10

1 2

3

1

2

1

n

29 3 2 2

3 2 3

2 2

3 2 5

7

11 Chứng minh rằng với mọi giá trị dương của n, kuôn có:

1 1

1 1

1

tổng:

100 99 99 100

1

4 3 3 4

1 3

2 2 3

1 2

2

1

S

12 6 6 6 6  30 30 30 30 9

13 a 2  a1;  a 0

14 34x  4x116x28x1 b) 34x  4x12 với mọi x t/mãn:

4

3 4

1

x

Trang 3

3

-15 (*) Cho a, b là hai số dương, chứng minh rằng:  2 2  2 2  a b a2 b2

2

Bài 5 Cho biểu thức : Sn 5 4 n 5 4n

a) Tính S 2 b) Chứng minh rằng S 2n=S2n- 2 ( nN ; n 2 )

Bài 6: Rút gọn các bt sau:

0

; 0

; :

2

; 0 ,

; 2

1

2 2

b a b a

b a ab

ab b

a

Q

n m n

m n m

mn n

m n m

n m

P

3) 3 ; 2 3 1

1

x

x

x

2 3  2 3 12

2 3 3

x

1

1 1

1

a

a a

a a

1 1

1 1

2

a

a a a a

a a a

a

4

x

 

 với 1

2

x  

9) a a b b a b b a : a b

(với a; b  0 và a ạ b) 10)

2

4m 2

11)

2

2

x

  

2

x

  với x ạ 2

13)

:

a b

với ,a b0;ab

x x x x Tính A 162xx2  92xx2

Bài 8: Cho biểu thức 2x 2 x x 1 x x 1

P =

a) Rút gọn biểu thức P b) So sánh P với 5

c) Với mọi giá trị của x làm P có nghĩa, chứng minh biểu thức 8

P chỉ nhận đúng một giá trị nguyên

x 1

a) Tìm điều kiện để P có nghĩa, rút gọn biểu thức P; b) Tìm các số tự nhiên x để 1

P là số tự nhiên;

c) Tính giá trị của P với x = 4 – 2 3

Trang 4

a) Rút gọn biểu thức P; b) Tìm x để 1 5

P 2

Bài 11 Cho biểu thức

2 2

(2 3)( 1) 4(2 3) ( 1) ( 3)

A

a) Rút gọn A b) Tìm x để A = 3

Bài 12 Cho

3

A

a) Rút gọn rồi tính số trị của A khi x = 53

9 2 7 b) Tìm x để A > 0

Bài 13: Cho biểu thức

2 2

x K

a)Tìm đ/k của x để biểu thức K xác định b) Rút gọn biểu thức K và tìm giá trị của x để K đạt GTLN

Bài 14: Cho biểu thức

2 2

K

a) Tìm điều kiện đối với x để K xác định b) Rút gọn K

c) Với những giá trị nguyên nào của x thì biểu thức K có giá trị nguyên?

b) Chứng minh Bất đẳng thức:

Bài 15: Cho biểu thức

3

M

a) Với giá trị nào cỉu x thì biểu thức có nghĩa b) Rút gọn biểu thức c) Tìm x để biểu thức có GTLN

Bài 16: Cho biêủ thức A = A a (2 a 1) a 4 a 2

8 2 a a a 2 4 a

a) Rút gọn A b) Tìm a để A nhận giá trị nguyên

Q

    Với x  0 và x  1 a) Rút gọn biểu thức Q b) Tìm giá trị của x để 1

3

Q 

Bài 18: Cho biểu thức A =2 3 1

a/ Rút gon A b/ Tính giá trị của A khi x = 841

1

P

a

1/Rút gọn biểu thức P 2/Tìm a để 1 1 1

8

a P

2 2

1 2

1 ) 1

1 1

1

x x

 a) Tìm điều kiện của x để biểu thức A có nghĩa b) Rút gọn biểu thức A

c) Giải phơng trình theo x khi A = -2

Bài 21: Cho biểu thức:

2

A

Trang 5

5

-Bài 22 Cho biểu thức: A =

a

a ab

a

1/ Tìm điều kiện đối với a , b để biểu thức A được xác định 2/ Rút gọn biểu thức A

Bài 23:

a) Biến đổi x 3x1 về dạng A2b với b là hằng số và A là một biểu thức

b) Suy ra giá trị lớn nhất của biểu thức 1

3 1

xx Giá trị đó đạt được khi x bằng bao nhiêu ?

Bài 25: Rút gọn các biểu thức:

3 1

x

1 0

3

x

x

P

a) Rút gọn P b) Tìm x để P < 1 c) Tìm các giá trị nguyên của x để P có giá trị nguyên

a) Rút gọn N b) Tính N khi a 4 2 3 ;b 42 3

c) C/m: Nếu 1

5

 thì N có giá trị ko đổi

K

a) Rút gọn K b) CMR: Nếu 81

81

y K y

 thì

y

x là số nguyên chia hết cho 3

K

      

a) Rút gọn K b) Tính giá trị của K khi x  4 2 3 c) Tìm giá trị của x để K >1

9

P

x

       

a) Rút gọn P b) Tìm x để P < -1/2 c) Tìm giá trị nhỏ nhất của P

A =

a) Rút gọn biểu thức A; b) Tìm giá trị của x để A > - 6

a) Rút gọn biểu thức B; b) Tìm giá trị của x để A > 0

Trang 6

Bài 34: Cho biểu thức 1 3 1

C =

x 1 x x 1 x x1 a) Rút gọn biểu thức C; b) Tìm giá trị của x để C < 1

Bài 35: Rút gọn biểu thức :

a)

D =

; b) P = 1 x x 1 x x

;

x 1 2 x 2

H =

 

1

2 :

) 1

1 1

2 (

x x

x x

x x

x x A

a) Rút gọn biểu thức b) Tính giá trị của A khi x4 2 3

Bài 37: Cho biểu thức :

x x x x x x

x A

2

1 : 1

a) Rút gọn biểu thức A

b) Coi A là hàm số của biến x vẽ đồ thi hàm số A

1- x 1 x 1 x 1 x 1 x

a) Rút gọn biểu thức A b) Tính giá trị của A khi x = 74 3

c) Với giá trị nào của x thì A đạt giá trị nhỏ nhất

Bài 39: Cho biểu thức : A = 1 1 : 2

2

a

a) Với những giá trị nào của a thì A xác định b) Rút gọn biểu thức A

c) Với những giá trị nguyên nào của a thì A có giá trị nguyên

1) Rút gọn biểu thức A 2) Chứng minh rằng biểu thức A luôn dơng với mọi a

Bài 41: Cho biểu thức : P = 3 1 4 4 a > 0 ; a  4

4

a

a) Rút gọn P b) Tính giá trị của P với a = 9

Bài 42: Cho biểu thức P =

:

a 2 a 1

a) Rút gọn P b) Tìm a để 1 a 1

1

a) Tìm ĐK để P có nghĩa và rút gọn P

Trang 7

7

a) Rút gọn P b) Tìm a biết P >  2 c) Tìm a biết P = a

Bài 45 Cho  2 2

2

 a) Chứng minh 2

P

1 2x

 b) Tính P khi

3 x 2

Bài 46 Cho x a b

b a

  với a < 0, b < 0

a) Chứng minh x2  4 0 b) Rút gọn F  x2 4

a) Rút gọn B b) Tính giá trị của B khi x   3 2 2

c) Chứng minh rằng B 1  với mọi giá trị của x thoả mãn x  0; x  1

Bài 48: Cho

2

      

a) Tìm ĐKXĐ của M b) Rút gọn M c) Tính giá trị của M tại a = 3

2 3

Bài 49: Cho biểu thức:

x

x x A

2 4

4 4 2

1 Với giá trị nào của x thì biểu thức A có nghĩa? 2 Tính giá trị của biểu thức A khi x=1,999

1

1

a

a a a

a a

1 Rút gọn biểu thức A 2 Tìm a ≥0 và a≠1 thoả mãn đẳng thức: A= -a2

y x

xy xy

x

y xy

x

y

1 Rút gọn biểu thức trên 2 Tìm giá trị của x và y để S=1

1

1

x x

x x

1 Rút gọn biểu thức A Tính giá trị của A khi

2

1

x

1

2 1

2

2

x

x x

x x

x

x

a Chứng minh

1

2

x

Q b Tìm số nguyên x lớn nhất để Q có giá trị là số nguyên

2

1 1

2 :

1

1 1





x

x x

x x

x

1 Rút gọn A 2 Tìm x để A = 0

Trang 8

Bài 55: Cho biểu thức: ; 0

1

1

x x

x x A

1 Rút gọn biểu thức 2 Giải phương trình A=2x 3 Tính giá trị của A khi

2 2 3

1

Bài 56: Cho biểu thức: F= x2 x1 x2 x1

1 Tìm các giá trị của x để biểu thức trên có nghĩa 2 Tìm các giá trị x  2 để F = 2

Bài 57: Cho biểu thức:

ab

b a a ab

b b ab

a

 với a, b là hai số dơng khác nhau

1 Rút gọn biểu thức N 2 Tính giá trị của N khi: a  62 5 ; b 62 5

1

1 1

1 1

2

x

x x

x

x x

x

x

1 Rút gọn biểu thức T 2 Chứng minh rằng với mọi x > 0 và x ≠ 1 luôn có T < 1/3

Bài 59: Lập pt bậc hai với hệ số nguyên có 2 no là:

5 3

4

; 5 3

4

2 1

1

1 1

x x

x x

x M

1 Rút gọn biểu thức M 2 Tìm x để M ≥ 2

Bài 61: Cho A=

3

1 9

3 3

4 3 2

2

x x x

x x x

x

x x

a) Chứng minh A<0 b) Tìm tất cả các giá trị x để A nguyên

2 2 2 2 2 4

) 9

( 9

) 4 9 ( 36

b a x b a x

b a x b a x A

1 Rút gọn A 2 Tìm x để A=-1

Bài 63: Cho biểu thức

2 2

(2 3)( 1) 4(2 3) ( 1) ( 3)

A

a) Rút gọn A b) Tìm x để A = 3

1

2 1

1 : 1

x

x

a) Tìm điều kiện của x để P xác định b) Rút gọn P c) Tìm các giá trị của x để P0

Bài 65: Cho A a2 a 2a a 1

 

a, Rút gọn A b, Khi a >1.Hãy so sánh A với A

c, Tìm a để A = 2 d, Tìm Amin?

a, Rút gọn A b, Tìm x để AA2 c, Tìm x để A 1

4

a) Rút gọn biểu thức M; b) So sánh M với 1

Trang 9

9

-Bài 68: Cho các biểu thức P = 2x 3 x 2

x 2

3

Q =

x 2

 a) Rút gọn biểu thức P và Q; b) Tìm giá trị của x để P = Q

Ngày đăng: 29/10/2016, 23:17

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w