1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Giao an so hoc 6 ki II

109 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Quy Tắc Chuyển Vế
Tác giả Nguyễn Thị Tính
Trường học Trường Tiểu Học
Chuyên ngành Toán học
Thể loại giáo án
Năm xuất bản 2011
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 109
Dung lượng 1,21 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

GV cho 1 HS nhận xét cách trình bày và nội dung bài làm của bạn Chú ý khắc sâu công thức + Thứ tự thực hiện phép tính + Rút gọn phân số nếu có về dạng số tối giản trước khithựchiện phépp[r]

Trang 1

Về kiến thức:HS hiểu và vận dụng đúng các tính chất của đẳng thức

Về kĩ năng: HS hiểu và vận dụng thành thạo quy tắc chuyển vế HS thấy được lợi ích tính chất của đẳng thức và quy tắc chuyển vế khi làm bài tập.

Về thái độ: Giáo dục tính cẩn thận khi làm bài toán về chuyển vế.

HOẠT ĐỘNG 1: KIỂM TRA

cầu học sinh nêu lý do

GV chiếu bài tập sau lên màn

x + 0 = -3 + 2

x = -1

Trang 2

HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS KIẾN THỨC

? Ta sữa lại ntn cho đúng

Gv chiếu bài giải đúng

này sang vế kia

! Đó chính là nội dung của

x = -8 b) x - 8 = -3 - 8

x = -3

Trang 3

HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS KIẾN THỨC

! GV gọi HS làm

! Y/c HS nêu quy tắc đã sử

dụng

!Y/c HS nhận xét

! GV gọi HS làm

! Y/c HS nêu quy tắc đã sử

dụng

!Y/c HS nhận xét

! GV nhấn mạnh: Ta có thể

chuyển vế các số cụ thể

hoặc các chữ

GV tổ chức cho HS chơi

Chia làm hai nhóm

Từng thành viên lên chuyển

tấm bìa (1 lần 1 tấm) người

sau có thể sữa của người

trước.

-HS lên bảng làm -HS nhận xét

-HS lên bảng làm -HS nhận xét

HS tham gia chơi

Bài 62 b tr 87 Tìm a

| a + 2 | = 0

a + 2 = 0

a = 0 - 2

a = -2

Bài 65 tr 87 a,b Z,Tìm x

a) a + x = b

x = b - a b) a - x = b

a - b = x

Bài tập 72 tr 88

* HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ.

* Học thuộc tính chất của đẳng thức và quy tắc chuyển vế

* Bài tập: 62a,63,64,66,67,68,69,70,71 SGK tr87

95,96,97 SBT tr 66

Rút kinh nghiệm

………

………

………

………

………

§10: Nhân hai số nguyên khác dấu

Trang 4

Người soạn: Nguyễn Thị Tính

Về kĩ năng: HS hiểu quy tắc nhân hai số nguyên khác dấu

Về thái độ: Tính đúng tích của hai số nguyên khác dấu.

HOẠT ĐỘNG 1: KIỂM TRA

?1 Phát biểu quy tắc chuyển vế

HAI SỐ NGUYÊN KHÁC DẤU

- GV Y/c HS trả lời kết quả

2.(-6) = (-6) + (-6) = -12

Trang 5

HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS KIẾN THỨC

? Từ ví dụ trên em có thể nêu quy

tắc nhân hai số nguyên cùng dấu

HOẠT ĐỘNG 3: QUY TẮC

NHÂN HAI SỐ NGUYÊN

KHÁC DẤU

! Gọi HS đọc quy tắc SGk

! GV nhấn mạnh khi nhân hai số

nguyên khác dấu thì kết quả luôn

là một số âm

! GV gọi HS đọc ví dụ SGK

? Bài toán cho biết gì và yêu cầu

gì.

GV y/c HS thực hiện

- Y/c HS nhận xét

- GV hoàn chỉnh

- Gọi HS nhắc lại quy tắc

HOẠT ĐỘNG 4: CỦNG CỐ

Gv gọi 2 HS lên bảng thực hiện

Y/c cả lớp làm nháp

Y/c hs nhận xét

Y/c HS HĐ nhóm

Y/c đổi nhóm

GV thu một vài nhóm để nhận

xét.

? Em có nhận xét gì khi so sánh

một số với tích của số đó với số

nguyên khác dấu

- 2 HS đọc quy tắc

- HS chú ý và ghi nhớ.

HS đọc ví dụ.

HS trả lời.

- 2 HS thực hiện

- HS nhận xét

- HS ghi bài

- HS nhắc lại quy tắc

- 2HS lên bảng làm

- HS nhận xét

- HS HĐ nhóm

- HS đổi nhóm

HS rút ra nhận xét

2 Quy tắc nhân hai số nguyên khác dấu

(SGK)

Chú ý: a 0 = 0 (a  Z)

Ví dụ:

Giải

Lương của công nhân A tháng vừa qua là :

40.20000+10.(-10000) = 700000

?4 Tính

a) 5 (-14) = -70 b) (-25).12 = -300

Bài tập 73 tr 89.

a) (-5).6 = -30 b) 9.(-3) = -27 c) (-10).11 = -110 ) 150.(-4) = -600

Bài tập 75 tr 89 So sánh

a) (-67).8 < 0 b) 15.(-3) < 15 c) (-7).2 < -7

HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ

* Học thuộc quy tắc nhân hai số nguyên khác dấu.

* Bài tập: 74,76,77 SGK tr 89

112 -> 117 SBT tr 68

* Xem bài:Nhân hai số nguyên cùng dấu dấu.

Rút kinh nghiệm

………

………

………

………

………

§ 11: NHÂN HAI SỐ NGUYÊN CÙNG DẤU

Người soạn: Nguyễn Thị Tính

Trang 6

Ngày soạn: 08.01.11

Ngày dạy: 12.01.11

Tuần 20 – Tiết 61

I MỤC TIÊU.

Về kiến thức: HS hiểu quy tắc nhân hai số nguyên cùng dấu , đặc biệt dấu của tích hai số âm.

Về kĩ năng: Biết vận quy tắc để tính tích hai số nguyên, biết cách đổi dấu tích.

Về thái độ: Biết dự đoán kết quả trên cơ sở tìm ra quy luật thay đổi các hiện tượng , của các số.

HOẠT ĐỘNG 1: KIỂM TRA

HS1: Phát biểu quy tắc nhân hai

! GV: Nhân hai số nguyên dương

là nhân hai số tự nhiên

? Qua kết quả so sánh hãy dự

đoán kết quả của 2 phép tính

-HS thực hiện -HS ghi nhớ

-HS thực hiện ?1 -HS rút ra nhận xét -HS trả lời

1 Nhân hai số nguyên dương

?1.

a) 12.3 = 26 b) 5.120 = 600

2 Nhân hai số nguyên âm

?2.

3.(-4) = -12 2.(-4) = -8 1.(-4) = -4 0.(-4) = 0

(-1).(-4) = 4 (-2).(-4) = 8

Trang 7

(-2).(-4) = 8 là đúng

? Vậy muốn nhân hai số nguyên

âm ta làm như thế nào

! GV gọi hs nhắc lại

! Gv cho hs làm ví dụ

? Tích của hai số nguyên âm là

số như thế nào?

GV : Nhân hai số nguyên cùng

dấu ta nhân hai giá trị tuyệt đối

(nhân 2 số tự nhiên).

HOẠT ĐỘNG 4: CỦNG CỐ

! Y/c HS thực hiện BT 78

! GV viết lên bảng.

? Qua kết quả hãy rút ra quy tắc

! Nhân hai số nguyên cùng dấu.

! Nhân hai số nguyên cùng dấu.

! Nhân số nguyên với 0

? Dấu tích của hai số trái dấu?

? Dấu tích của hai số cùng dấu?

? Khi thay đổi dấu một thừa số

thì dấu tích thay đổi không

? Khi thay đổi dấu 2 thừa số thì

dấu tích thay đổi không

-HS trả lời

-HS ghi nhớ

-HS thực hiện -Hs lên bảng viết -HS rút ra nhận xét -HS trả lời

* a.b = 0 hoặc a = 0 hoặc b=0

* Khi thay đổi dấu một thừa số thì dấu tích thay đổi Khi thay đổi dấu 2 thừa số thì dấu tích thay đổi không

Bài tập 79 tr 91

27.(-5) = -135 (+27).(+5) = 135

Trang 8

! Y/c HS thực hiện ?4

? Phát biểu quy tắc nhân hai số

nguyên

! Gọi 2 hs sinh thực hiện

-HS thực hiện ?4

Hs phát biểu 2 quy tắc -2 HS thực hiện

(-27).(+5) = -135 (-27).(-5) = 135 (+5).(-27) = -135

?4

a) b là số nguyên dương

b là số nguyên âm

Bài tập 82 SGK tr 92

a) (-7).(-5) > 0 b) (-17).5 < (-5).(-2) c) (+19).(+6) < (-17).(-10)

* HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ

* Học thuộc các quy tắc nhân hai số nguyên.

* Bài tập: 80,83,84 tr 92 SGK

120,121,122,123,124,125 SBT tr 69,70

* Chuẩn bị máy tính bỏ túi.

Rút kinh nghiệm

………

………

………

………

………

LUYỆN TẬP

Người soạn: Nguyễn Thị Tính

Ngày soạn: 15.01.11

Ngày dạy: 17.01.11

Tuần 21 – Tiết 62

I/ MỤC TIÊU:

Kiến thức: Củng cố quy tắc nhân hai số nguyên cùng dấu, hai số nguyên khác dấu.

Trang 9

Kỹ năng: Rèn luyện kỹ năng thực hiện phép nhân 2 số nguyên, bình phương của một số nguyên,

sừ dụng máy tính bỏ túi để thực hiện phép nhân.

Thái độ: Học sinh thấy rõ tính thực tế của phép nhân 2 số nguyên (thông qua bài toán chuyển

động)

II/ CHUẨN BỊ

GV: Phấn màu, bảng phụ, máy tính bỏ túi.

HS: Chuẩn bị bảng nhóm, bút viết, máy tính bỏ túi

III/ TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

* Ổn định tổ chức

Hoạt động 1: Kiểm tra và chữa

bài cũ

GV ghi đề kiểm tra lên bảng phụ:

HS1:

- Phát biểu quy tắc nhân hai số

nguyên cùng dấu, khác dấu, nhân

GV yêu cầu 3 HS đem bài lên

bảng và sửa bài của HS dưới lớp.

- Căn cứ vào cột 2 và 3, điền dấu

của cột 4 “dấu của ab 2 ”

Bài 86 tr.93 SGK

Yêu cầu HS hoạt động nhóm

Điền số vào ô trống cho đúng

HS1: Phát biểu 3 quy tắc Làm bài 120 SBT

HS2:

Phép cộng:

(+) + (+)  (+) (-) + (-)  (-) (+) + (-)  (+) hoặc (-) Phép nhân: (+) (+)  (+) (-) (-)  (+) (+) (-)  (-) Làm bài 83 tr.92 SGK

HS nhận xét bài của các bài trên bảng.

HS lên bảng điền vào từng cột

Dựa vào gợi ý của giáo viên điền vào cột dấu của ab

Sau đó HS căn cứ vào cột 2

và 3, điền dấu của cột 4

của a

Dấu của b

Dấu của ab

Dấu của

ab 2

+ + - -

+ - + -

+ - - +

+ + - -

Bài 86 tr.93 SGK

Trang 10

GV yêu cầu hai nhóm làm nhanh

nhất lên bảng Sau đó GV kiểm

tra bài của một vài nhóm khác.

GV yêu cầu HS tự nghiên cứu

SGK, nêu cách đặt số âm trên

a) (-7) (-5) > 0 b) (-17) 5 < (-5) (-2) c) 19.6 < (-17).(-10)

3 2 = (-3) 2 = 9 Các nhóm trình bày và giải thích bài làm của nhóm mình.

Các nhóm khác góp ý và nhận xét bài làm trên bảng.

Thay các giá trị nguyên dương, ta có: (-5) x < 0 Tương tự:

x nguyên âm: (-5) x > 0

x = 0: (-5) 0 = 0

HS tự nghiên cứu SGk và làm các phép tính sau trên máy tính bỏ túi.

Bài 82 tr.92 SGK:

a) (-7) (-5) > 0 b) (-17) 5 < (-5) (-2) c) 19.6 < (-17).(-10)

Bài 87 tr.93 SGK

3 2 = (-3) 2 = 9 Tương tự với các số 25, 36,

Hướng dẫn về nhà

+ Học bài trong SGK và trong vở ghi.

Trang 11

+ BTVN: 83, 84 tr.92 (SGK) + 120  125 tr.69, 70 (SBT)

Rút kinh nghiệm

………

………

………

………

………

§12 TÍNH CHẤT CỦA PHÉP NHÂN

Người soạn: Nguyễn Thị Tính

Ngày soạn: 17.01.11

Ngày dạy: 19.01.11

Tuần 21 – Tiết 63

I Mục tiêu:

Kiến thức: HS hiểu được các tính chất cơ bản của phép nhân: giao hoán, kết hợp, nhân với

1, phân phối của phép nhân với đối với phép cộng.

Kỹ năng: Học sinh biết tìm dấu của tích nhiếu số nguyên và biết vậng dụng các tính chất cơ

bản của phép nhân vào bài tập.

Thái độ: Giáo dục cho HS tính cẩn thận, chính xác, biết vận dụng các tính chất vào giải toán

tính nhanh.

II Chuẩn bị:

- GV: Phấn màu, bảng phụ ghi các tính chất ở phần 2.

- HS: Chuẩn bị bảng nhóm, bút viết, ôn tập các tính chất của phép nhân trong N.

IV Tiến trình dạy học:

*Ổn định tổ chức.

Hoạt động 1: Kiểm tra bài

GV ghi đề kiểm tra lên bảng

phụ:

- Nêu quy tắc và viết công

thức nhân 2 số nguyên.

- Làm bài tập 128 tr.70

SBT:

GV nêu câu hỏi cho cả lớp:

Phép nhân các số tư nhiên có

tính chất gì? Nêu dạng tổng

quát?

GV ghi các công thức tổng

quát ở góc bảng.

HS lên bảng trả lời câu hỏi và làm bài tập, HS dướp lớp làm bài tập vào bảng phụ

a) -192 b) -110 c) 250000 d) 121

HS nhận xét bài của các bài trên bảng.

Phép nhân các số tự nhiên có tính chất giao hoán, kết hợp, nhân với

0, nhân với 1, tính chất phân phối của phép nhân với phép cộng.

HS đọc công thức tổng quát:

Trang 12

Tương tự hãy viết (-2) (-2).

(-2) dưới dạng lũy thừa?

So sánh dấu của (-2) 3 với

(-2) 4

Làm ?1, ?2

Hoạt động 4: Nhân với 1

Nhân một số tự nhiên với 1

bằng ?

Tương tự, khi nhân một số

nguyên với 1 ta có kết quả

a b = b a (a.b) c = a.(b.c)

a 1 = 1 a = a a.(b + c) = ab + ac

2 (-3)

= (-3) 2

6

-

= 2 (-3)

6

-

= (-3) 2

= ) 4 ).(

7 ( 28 (-7) (-4)

28 (-4) (-7)

2 và thứ 3

HS đưa ra công thức tổng quát

HS làm bài 90 tr.95 SGK a) = [15.(-2)] [(-5) (-6)]

= (-30) (+30) = -900 b) = (4.7) [(-11) (-2)]

Dấu của (-2) 3 là dấu “-“

Dấu của (-2) 4 là dấu “+”

Tích của một số tự nhiên với 1 bằng chính nó.

Tương tự tích của 1 số nguyên với

= (4.7) [(-11) (-2)]

= 28 22 = 616

Bài 93a tr.95 SGK:

(-4).(+125) (-25) 8)

(-6).(-= 6)

[(-4).(-25)].[125.(-8)].(-= 100 (-1000) (-6)

= 600000

Chú ý: Học SGK

a b = b c

Trang 13

như thế nào?

 Công thức?

Nhân một số nguyên với (-1)

=?

Hoạt động 5: Tính chất

phân phối của phép nhân

với phép cộng

Muốn nhân một số với 1

tổng ta làm như thế nào?

Công thức tổng quát?

Nếu a.(b – c) thì sao?

Yêu cầu HS làm ?5

a) (-8) (5 + 3)

b) (-3 + 3) (-5)

Hoạt động 6: Củng cố Phép

nhân trong Z có những tính

chất gi? Phát biểu thành lời?

Tích của nhiều số nguyên

mang dấu “+” khi nào?

Mang dấu “ – “ khi nào?

Bằng 0 khi nào?

Muốn nhân một số với 1 tổng ta nhân số đó với từng số hạng của tổng rồi cộng các kết quả lại.

a (b – c) = a [b + (-c)]

= a.b + a (-c) = ab – ac

HS lên bảng làm ?5

a) = (-8) 5 + (-8) 3 = (-40) + (-24) = -64 b) = 0 (-5) = 0

(-3 + 3).(-5) =-3.(-5)+ (-5).3

= 15 + (-15) = 0

3 Nhân với 1

4 Tính chất phân phối của phép nhân với phép cộng:

?5

a) (-8) (5 + 3)

= (-8) 5 + (-8) 3

= (-40) + (-24) = -64 b) (-3 + 3).(-5) = 0 (-5) = 0

3 + 3).5) =-3.5)+ (-5).3

= 15 + (-15) = 0

Hoạt động 5: Hướng dẫn về nhà

+ Học bài trong vở ghi và trong SGK + BTVN: 77 tr.89 SGK + 113  117 (SBT)

Rút kinh nghiệm

………

………

………

………

………

LUYỆN TẬP

Người soạn: Nguyễn Thị Tính

Ngày soạn: 17.01.11

Ngày dạy: 19.01.11

Tuần 21 – Tiết 64

(1 a) = a 1 =

a

a (b + c) = ab + ac

c)

Trang 14

I Mục tiêu:

Kiến thức: Củng cố các tính chất cơ bản củaphép nhân trong Z và nhận xét của phép nhân

nhiều số nguyên, phép nâng lên lũy thừa.

Kỹ năng: Học sinh hiểu và biết áp dụng các tính chất cơ bản của phép nhân d0ể tính đúng,

tính nhanh, tính giá trị của biểu thức, biến đổi biểu thức, xác định dấu của tích nhiều số.

Thái độ: Giáo dục cho HS tính cẩn thận, chính xác về dấu và về tính toán cộng, trừ, nhân

Hoạt động 1: Kiểm tra và

bài cũ

GV ghi đề kiểm tra lên bảng

phụ:

HS1: Phát biểu các tính chất

của phép nhân số nguyên.

Viết công thức tổng quát.

Sau đó GV yêu cầu 3 HS

đem bài lên bảng và sửa bài

HS 1 trả lời câu hỏi làm bài 92b tr.95 SGK.

(37 – 17).(-5) + 23 (-13 – 17)

= 20 (-5) + (23 (-30)

= -100 – 690 = -790 HS2: Lũy thừa bậc n của

số nguyên a là tích của n

số nguyên a.

Bài 94 tr.95 SGK a) (-5) (-5) (-5) (-5) (- 5) = (-5) 3

b) 2) 2) 2) 3) 3) (-3)

(-= 2).(-3)]

[(-2).(-3)].[(-2).(-3)].[(-= 6 6 6 [(-2).(-3)].[(-2).(-3)].[(-= 6 3

HS nhận xét bài của các bài trên bảng.

Hs làm bài vào vở, Gv yêu cầu 2 HS lên bảng làm hai

b) (-2) (-2) (-2) (-3) (-3) (-3)

= [(-2).(-3)].[(-2).(-3)].[(-2).(-3)]

= 6 6 6 = 6 3

2) Bài luyện tập Bài 96 tr.95 SGK

a) 237.(-26) + 26 137

= 26 137 – 26 237

= 26.(137–237)=26.(-100)

Trang 15

chất phân phối của phép

giá trị của biểu thức?

- Xác định dấu của biểu

đề bài lên bảng và yêu cầu

HS làm bài theo nhóm trong

GV sửa bài của từng nhóm

= -2600 b) = 25 (-23) – 25 63

= 25.(-23–63) = 25.(-86) = -2150

Ta phải thay giá trị của a vào biểu thức

= - 240

HS thay số vào và tính ra kết quả được kết quả bằng 18

Chọn B

HS làm bài bằng hai cách:

C1: Tính ra kết quả, sau

đó so sánh với số 0 C2: Không cần tính kết quả, dựa vào dấu của tích nhiều thừa số nguyên âm, nguyên dương

HS suy nghĩ và tìm cách giải thích.

(-1) 3 = 1) 1) 1) = 1)

(-Còn có 1 3 = 1; 0 3 = 0

HS hoạt động nhóm.

Sau 5 phút các nhóm nộp bài trên bảng

HS trong lớp nhận xét và

bổ sung

HS suy nghĩ, làm bài

= -2600 b) 63 (-25) + 25 (-23)

= 25 (-23) – 25 63

= 25.(-23–63) = 25.(-86) = -2150

Bài 98 tr.96 SGK:

a) (-125) (-13) (-a) với a = 8 Thay giá trị của a vào biểu thức

= (-125) (-13) (-8)

= -(125 13 8) = - 13000 b) Thay giá trị của b vào biểu thức

a) Tích này lớn hơn 0 vì trong tích

có 4 thừa số nguyên âm

=> Tích dương b) Tích này nhỏ hơn 0 vì trong tích có 3 thừa số nguyên âm

=> Tích âm

Bài 95 tr.95 SGK

(-1) 3 = (-1) (-1) (-1) = (-1) Còn có 1 3 = 1;

= (-5).(-4) - (-5).(-14)

= 20 – 70 = -50

Bài 147 tr.73 SBT

a) -2; 4; -8; 16; -32; 64; … b) 5; -25; 125; -625; 3125;

-15625; ….

Trang 16

Hoạt đông 4: Củng cố

Gv cho học sinh nhắc lại nội

dung kiến thức bài học và

cách làm bài tập trên.

*Hướng dẫn về nhà

+ BTVN: 142  148 tr 72, 73 (SBT) + Ôn tập bội và ước của một số tự nhiên, tính chất chia hết của một tổng.

Rút kinh nghiệm

………

………

………

………

………

§13 BỘI VÀ ƯỚC CỦA MỘT SỐ NGUYÊN

Người soạn: Nguyễn Thị Tính

Ngày soạn: 22.01.11

Ngày dạy:24.01.11

Tuần 22 – Tiết 65

I Mục tiêu

Kiến thức: HS biết khái niệm bội và ước của một số nguyên, khái niệm “chia hết cho”.

Kỹ năn : Học sinh hiểu được ba tính chất liên quan với khái niệm “chia hết cho”, và học

sinh biết tìm bội và ước của một số nguyên.

Thái độ: Giáo dục cho HS tính cẩn thận, chính xác.

II Chuẩn bị

GV: Soạn bài và nghiên cứu nội dung luyện tập

Bảng phụ, phiếu học tập, nội dung của nó

Trang 17

HS: Học bài cũ và nghiên cứu nội dung bài mới ở nhà.

Chuẩn bị bảng nhóm, bút viết, ôn tập bội và ước của một số tự nhiên, tính chất chia hết của một tổng

II Tiến trình dạy học:

Ổn định tổ chức Hướng dẫn về nhà

17

Hoạt động 1: Kiểm tra

- Dấu của tích phụ thuộc

vào thừa số nguyên âm như

thế nào?

HS2:

Cho a, b  N, khi nào a là

bội của b, b là ước của a.

Tìm các ước trong N của 6.

Tìm 2 bội trong N của 6

Gv đặt vấn đề vào bài mới

HS1:

a) 10) > 0 vì số thừa số âm

(-3).1574.(-7).(-11).(-là chẵn.

25 – (-37) (-29) (-154) 2

> 0 vì (-37) (-29) (-154) 2 < 0 Tích mang dấu “+” nếu

số thừa số âm là chẵn.

Tích mang dấu “-“ nếu số thừa số âm là lẻ.

HS2: Nếu số tự nhiên a chia hết cho số tự nhiên b thì ta nói a là bội của b, còn b là ước của a.

Ước trong N của 6 là: 1;

2; 3; 6 Hai bội trong N của 6 là:

6, 12,…

HS nhận xét bài của các bài trên bảng.

HS:

6 = 1.6 = (-1).(-6) = 2.3 = (-2).(-3)

-6 = 1).6 = 1.6) = 2).3 = 2.(-3)

(-+ a chia hết b nếu có số tự nhiên q sao cho a = bq

Trang 18

+ Học bài trong vở ghi và trong SGK

+ BTVN:103  105 tr.97 SGK + 113  117 (SBT)

+ Chuẩn bị câu hỏi ôn tập chương II để tiết sau ôn tậ

Rút kinh nghiệm

………

………

………

………

………

ÔN TẬP CHƯƠNG II

Người soạn: Nguyễn Thị Tính

Ngày soạn: 24.01.11

Ngày dạy:26.01.11

Tuần 22 – Tiết 66

I Mục tiêu

Kiến thức:Ôn tập cho HS khái niệm về tập Z các số nguyên, giá trị tuyệt đối của 1 số

nguyên, quy tắc cộng, quy tắc trừ, nhân hai số nguyên và các tính chất của phép cộng, phép nhân số nguyên.

Kỹ năng:HS biết vận dụng các kiến thức trên vào bài tập về so sánh số nguyên, thực hiện

phép tính, bài tập về giá trị tuyệt đối, số đối của số nguyên.

Thái độ:Giáo dục cho HS tính cẩn thận, chính xác.

II Chuẩn bị

GV: Soạn bài và nghiên cứu nội dung luyện tập

Bảng phụ, phiếu học tập, nội dung của nó

HS: Học bài cũ và nghiên cứu nội dung ôn tập ghi: Quy tắc lấy giá trị tuyệt đối của 1 số nguyên; Quy tắc cộng, trừ, nhân số nguyên; Các tính chất của phép cộng, phép nhân số nguyên.

III Tiến trình dạy học

Ổn định tổ chức

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng

Hoạt động 1: Ôn tập lí

thuyết

GV ghi sẵn đề kiểm tra lên

bảng phụ:

1) Hãy viết tập hợp Z các số

HS làm bài tập vào bảng phụ

Z = {… ; -2; -1; 0; 1;

1)Ôn tập lí thuyết

1)

Z = {… ; -2; -1; 0; 1; 2; …}

Trang 19

3) Giá trị tuyệt đối của số

nguyên a là gì? Nêu quy tắc

lấy giá trị tuyệt đối của 1 số

nguyên.

Sau khi HS phát biểu, GV

treo bảng phụ ghi sẵn quy

tắc lấy giá trị tuyệt đối của

nguyên âm, 2 số nguyên

dương, số nguyên âm với số

2; …}

- Tập hợp Z gốm các

số nguyên âm, số 0 và các số nguyên dướng

- Số đối của số nguyên

a là (–a)

- Số đối của số nguyên

a có thể là số nguyên dương, số nguyên âm,

số 0.

Số đối của (-5) là (+5)

Số đối của (+9) là (-9)

Số đối của 0 là 0 Giá trị tuyệt đối của số nguyên a là khoảng cách từ điểm a đến điểm 0 trên trục số.

Các quy tắc lấy giá trị tuyệt đối + giá trị tuyệt đối của số nguyên dương và số 0 là chính nó.

+ giá trị tuyệt đối của

số nguyên âm là số đối của nó.

Ví dụ:

6 6

; 0 0

; 7

7      

HS lên bảng làm bài tập, HS quan sát trục

âm, số nào có giá trị tuyệt đối lớn hơn thì số

đó nhỏ hơn Trong hai

số nguyên dương, số nào có giá trị tuyệt đối lớn hơn thì lớn hơn.

Số nguyên âm nhỏ hơn

số 0; Số nguyên âm

2) - Số đối của số nguyên a là (–a)

3) Giá trị tuyệt đối của số nguyên a là khoảng cách từ điểm a đến điểm 0 trên trục số.

c) a <0; -a = a =  a >0

Bài 109 tr.98 SGK

Talet; Pitago; Ácsimét; Lương Thế Vinh; Đềcác; Gauxơ; Côvalépxkaia

Trang 20

0, với số nguyên dương.

Hoạt động 2: Ôn tập bài

+ Phát biếu quy tắc nhân

hai số nguyên cùng dấu,

nhân hai số nguyên khác

dấu, nhân với số 0 Cho ví

- Bài 110 SGK a) Đúng b) Sai

a) (-36) c) -279 b) 390 d) 1130

HS hoạt động nhóm

Các nhóm có thể làm theo các cách khác nhau.

a) (-4) (-5) (-6) = -120

b) 3 + 6) 4) = 3 4) = -12

(-c) = -8 2 = -16 d) = (-18) : (-6) = 3 vì 3.(-6) = -8

2) Ôn tập bài tập Bài 110 tr.99 SGK

a) Đúng b) Sai c) Sai d) Đúng

Bài 111 tr.99 SGK

a) -36 c) -279 b) 390 d) 1130

Bài 116 tr.99 SGK

a) (-4) (-5) (-6) = -120 b) (-3 + 6) (-4) = 3 (-4) = -12 c) (-3 - 5) (-3+5)= -8 2 = -16 d) (-5 – 13) : (-6)

Trang 21

………

………

………

………

ÔN TẬP CHƯƠNG II (Tiếp)

Người soạn: Nguyễn Thị Tính

Ngày soạn: 24.01.11

Ngày dạy:26.01.11

Tuần 22 – Tiết 67

I Mục tiêu

Kiến thức:Tiếp tục củng cố các phép tính trong Z, quy tắc dấu ngoặc, quy tắc chuyển vế, bội

và ước của một số nguyên.

Kỹ năng:Rèn luyện kỹ năng thức hiện phép tính, tính nhanh giá trị biểu thức, tím x, tìm bội

và ước của một số nguyên.

Thái độ:Rèn luyện tính chính xác, tổng hợp cho HS

II.Chuẩn bị

GV: Soạn bài và nghiên cứu nội dung luyện tập

Bảng phụ, phiếu học tập, nội dung của nó

HS: Học bài cũ và nghiên cứu nội dung bài mới ở nhà.Chuẩn bị bảng nhóm, bút viết, trả lời câu hỏi ôn tập chương II.

III Tiến trình dạy học

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

GV ghi đề kiểm tra lên bảng

phụ:

- Phát biểu quy tắc cộng hai số

nguyên cùng dấu, cộng hai số

nguyên khác dấu.

- Làm bài tập 162a, c tr.75

SBT

HS: LT báo cáo

Trang 22

Tính các tổng sau:

a) [(-8) + (-7)] + (-10)

c) – (-229) + (-219) – 401 + 12

HS2: Phát biếu quy tắc nhân

hai số nguyên cùng dấu, nhân

hai số nguyên khác dấu, nhân

Sau đó GV yêu cầu 3 HS đem

bài lên bảng và sửa bài của HS

dưới lớp.

Lưu lại hai bài trên góc bảng.

Hoạt động 2: Ôn tập bài tập

HS1:

a) = (-15) + (-10) = -25 b) = 229 – 219 – 401 + 12 = -379

HS2:

a) = 18 17 – 18.7 = 18(17 – 7) = 18 10 = 180

c) = 33.17 – 33.5 – 17.33+17.5 = 5(-33 + 17) = - 80

HS nhận xét bài của các bài trên bảng.

a) = 215 + (-38) + 58 – 15

= (215 – 15) + (58 – 38)

= 200 + 20 = 220 b) = 231 + 26 – 209 – 26

= 231 – 209 = 22 c) = 5 9 + 112 – 40

= (45 – 40) + 112 = 117

a) x = -7; -6; ……; 6; 7 Tổng = (-7) + (-6) + … + 6 + 7

= (-7+7) + (-6+6) + … = 0

= (-7+7) + (-6+6) + … = 0

b) -6 < x < 4

x = -5; -4; …; 1; 2; 3 Tổng = [(-5) + 5] + [(-4) + 4] + … = -9

Bài upload.123doc.net / 99 SGK

a) 2x – 35 = 15 2x = 15 + 35 2x = 50

x = 50 : 2 = 25

Trang 23

cho thêm câu d) 4x – (-7) = 27

vuông bên sao cho tổng 3 số

trên mỗi dòng, mỗi cột hoặc

mỗi đường chéo đều bằng nhau

b) Tìm m 5 bội của 4 Khi nào

a là bội của b, b là ước của a

a) 2x = 15 + 35 2x = 50

x = 50 : 2 = 25 Gọi 3 HS lên bảng giải tiếp:

b) x = -5 c) x = -1 d) x = 5

a) a = 5 b) a = 0 c) không có a nào thỏa mãn vì

a là số không âm.

d) a =  5 = 5 => a =  5 e) a = 2 => a =  2

a – 10 = 2a – 5 -10 + 5 = 2a – a-5 = a

Tổng của 9 số là: 1 + (-1) + 2 + (-2) + 3 + (-3) + 4 + 5 + 0 = 9

- Tổng 3 số mỗi dòng hoặc mỗi cột là 9 : 3 = 3

b) x = -5 c) x = -1 d) x = 5

Bài 115 / 99 SGK

a) a = 5

a = 5 b) a = 0

a = 0 c) a = -3 không có a nào thỏa mãn vì

a là số không âm.

d) a =  5

a

=  5 = 5 => a =  5 e) -11 a = 22

a = 2 => a =  2

Bài 112 /99 SGK

a – 10 = 2a – 5 -10 + 5 = 2a – a -5 = a

1; 2; 3; 4; 6; 12

Trang 24

nhanh giá trị biểu thức ta

không thực hiện theo thứ tự

trên mà biến đổi biểu thức dựa

- Từ đó tìm ra ô trống dòng cuối là (-1), ô trống cột cuối

là (-2), rồi điền các ô còn lại.

a) Tất cả các ước của (-12) là: 1; 2; 3; 4; 6;

12 b) 5 bội của 4 có thể là 0;

4; 8-2 4 -6 8

3 -6 12

-18 24-5 10 20- 30 40-

7

-14 28

-42 56a) Có 12 tích ab b) Có 6 tích lớn hơn 0 và 6 tích nhỏ hơn 0

c) Bội cảu 6 là: -6; 12; -18;

24; 30; -42 d) Ước của 20 là: 10; -20

HS nêu lại 3 tính chất chia hết trong Z (trang 97 SGK)

- các bội của 6 củng là bội của (-3) của (-2) vì 6 là bội của (-3), của (-2

Hs

- Nếu biểu thức khôg có ngoặc, chỉ có cộng và trừ hoặc chỉ có nhân và chia thì làm từ trái sang phải

- Nếu biểu thức khôgn ngoặc

mà có các phép toán cộng, trừ, nhân, chia,

lũy thừa thì làm lũy thừa, rồi nhân chia, rồi đến cộng trừ…

Bài 120 / 100 SGK

a) Có 12 tích ab b) Có 6 tích lớn hơn 0 và 6 tích nhỏ hơn 0

c) Bội cảu 6 là: -6; 12; -18; 24; 30; -42

d) Ước của 20 là: 10; -20

a-b

Trang 25

có GTTĐ < 0 5) Sai quy tắc bỏ ngoặc 6) Sai thứ tự thực hiện phép toán.

Sai vì (-a) có thể lớn hơn 0, bằng 0, nhỏ hơn 0

1) Đúng 2) Sai vì a = -  a3) Sai vì x = 5 => x = 5 4) Sai vì không có số nào có GTTĐ < 0

5) Sai quy tắc bỏ ngoặc 6) Sai thứ tự thực hiện phép toán.

7) Sai vì (-a) có thể lớn hơn

KIỂM TRA 1 TIẾT

Người soạn: Nguyễn Thị Tính

 Kiểm tra khả năng lĩnh hội kiến thức trong chương của HS

 Kiểm tra khả năng tư duy, kĩ năng tính toán, chính xác, hợp lý

 Biết trình bày rõ ràng, mạch lạc.

II – CHUAÅN Bề

Trang 26

 GV : Bài tập kiểm tra

A 5 B -5 C 5 hoặc -5 D tất cả đều sai

Cõu 3: Tích 0.1.2.3.4.5 2011 khi so sánh với 0 thỡ kết quả nào là đúng:

Cõu 4: Tập hợp nào sau đây là tập ước của 4?

A {-1; -2; -4; 1; 2; 4} B {1; 2; 4} C {-1; -2; -4; 0; 1; 2; 4} D {-1; -2; -4} Cõu 5: Các câu sau câu nào đúng câu nào sai:

A Tích của hai số nguyên âm là một số nguyên âm.

B Hai số nguyên đối nhau thì bằng nhau

C Tập hợp số nguyên bao gồm tập hợp số nguyên âm và tập hợp số tự nhiên.

D Tổng của hai số nguyên trái dấu là số nguyên âm.

II TỰ LUẬN

Bài 1: Thực hiện phép tính (tính nhanh nếu có thể)

a) 8274 + 226 b) ( - 5) + ( - 11) c) (- 96) + 64 d) 465 + [ 58 - ( 465 + 38)]

Bài 2: Tìm số nguyên, biết:

a) x + 10 = -14 b) 5x - 12 = 48 c) 2 ( x - 17) = - 34 d) 3 x 2 = 15

Bài 3: a/ Tìm tất cả các ước của 10

b/ Tìm 5 bội của 22 biết rằng các bội đó lớn hơn -50 và nhỏ hơn 50

Bài 4: Liệt kê và tính tổng các số nguyên x biết -5  x < 6

Trang 27

CHƯƠNG III : PHÂN SỐ §1 MỞ RỘNG KHÁI NIỆM PHÂN SỐ

Người soạn: Nguyễn Thị Tính

 Viết được các phân số mà tử và mẫu là các số nguyên

 Thấy được số nguyên cũng được coi là một phân số với mẫu số là 1

2. Kĩ năng :

 Biết dùng phân số để biểu diễn một nội dung thực tế

3. Thái độ : Có ý thức học , rèn khả năng tư duy, liên hệ

II - CHUẨN BỊ :

 GV : Bảng phụ, phấn mầu SGK, giáo án

III- TIẾN TRÌNH

1) Đặt vấn đề)

 Lấy VD về phân số đã được học ở tiểu học ?

 Trong các phân số này, tử và mẫu đều là các số tự nhiên, mẫu  0 Nếu tử

và mẫu là các số nguyên thì đó có là các phân số không ? VD -3/4

2) B i m ià ớ

Trang 28

HĐ của GV HĐ của HS Nội dung

Hoạt động 1 : Khái niệm phân số

? Vậy thế nào là các phân số ?

? So với ở tiểu học, KN phân

phép chia -2 chia cho -3

* Tổng quát ( SGK - 4 )

phân số

a

b, a,b  Z, b Z, b0

a là tử số, b là mẫu số

Hoạt động 2 : Ví dụ

? Hãy cho VD về phân số ?

Cho biết tử và mẫu của các

vậy mọi số nguyên có thể viết

dưới dạng phân số hay

Tự làm4

1 Viết gọn = 4có

* Nhận xét ( SGK )

VD : 2 =

21 -5 =

 51

Hoạt động 3 : Luyện tập - Củng cố

Đưa hình vẽ lên bảng phụ

Cho HS HĐ nhóm 5 phút

Quan sát, suy nghĩGach chéo lên hình

Bài tập 1 ( SGK - 5)

Trang 29

Trình bày

Đánh giá

Cho HS là B3

Hoạt động nhómTrả lời

3

4 d)

112

Trang 30

 Trên cơ sở KN hai phân số bằng nhau ở tiểu học, HS nắm được sự bằng nhau củahai phân số có tử và mẫu là các số nguyên

810

d)

x6

?2 Cho hình vẽ :

Bánh hình tròn, chia thành 3 phần bằng nhau, lấy đi 1 phần

Với chiếc bánh đó, chia thành 6 phần bằng nhau, lấy đi 2 phần

Dùng phân số biểu diễn số bánh lấy đi lần đầu, lần sau ?

Hoạt động 1 : Phân số bằng nhau

Từ VD trên ta có

1

3 =

26

? Hãy lấy VD về hai phân số bằng

nhau ?

? Nhìn vào cặp P/s bằng nhau, em hãy

cho biết có các tích nào bằng nhau ?

? Lấy VD về hai P/s không bằng

nhau ?

Qua VD trên em có nhận xét gì về

Lấy VDTích chéo

Trang 31

cách nhận biết hai P/s bằng nhau

Trở lại VD ban đầu :

khi a.d = b.c

45

 =

810

vì 4.10 =(-5).(-8) (=40)

 ?

? Tìm x Z biết

-2 x

=

3 6Đưa đề bài lên bảng phụ

Đưa đề bài lên bảng phụ

? Căn cứ vào đâu khẳng định ngay các

P/s này không bằng nhau ?

34

 =

68

3

5 

47

Vì hai P/s này có dấu khác nhau

HS tìm x

HĐ nhóm 4 phút

VD 134

 =

68

 vì (-3).(-8)=4.63

5 

47

vì 3.7  (-4).5

VD 2: Tìm x  Z, biết-2 x

Trang 32

=> x =

6.72

§3 Tính chất cơ bản của phân số

Người soạn: Nguyễn Thị Tính

 Vận dụng được T/c cơ bản của phân số để giảI một số bàI tập đơn giản, viết được phân số

có mẫu âm thành phân số bằng nó có mẫu dương

?1 Thế nào là phân số bằng nhau ? Viết dạng tổng quát ?

Điền số thích hợp vào ô vuông

?2 Viết các P/s sau dưới dạng P/s có mẫu số dương

;-71 -12

Trang 33

Hs thực hiện

2) là ước của 4) và 12)

?1

8 -2 -10 2

Hoạt động 2 : Tính chất cơ bản của phân số

? Dựa vào nhận xét => rút ra T/c cơ

Trang 34

? Điền vào ô vuông ?

? Ông khuyên cháu điều gì ?

Kiến thức:HS hiểu thế nào là rút gọn phân số và biết cách rút gọn phân số.

Kỹ năng: Học sinh hiểu thế nào là phân số tối giản và biết cách đưa phân số về dạng

tối giản Học sinh bước đầu có kỹ năn rút gọn phân số

Thái độ: Giáo dục cho HS tính cẩn thận, chính xác khi rút gọn phân số, cò ý thức viết

phân số ở dạng tối giản

II Phương tiện dạy học

- GV: Phấn màu, bảng phụ ghi sẵn quy tắc rút gọnphân số, định nghĩa phân số tối giản

và các bài tập

- HS: Chuẩn bị bảng nhóm, bút viết

III Tiến trình dạy học

Trang 35

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng Hoạt động 1: Ki ểm tra

Sau đó GV yêu cầu 3 HS

đem bài lên bảng và sửa

bài của HS dưới lớp

nhưng vẫn bằng nó Cách

biến đổi như trân gọi là rút

gọn phân số  Bài mới

Ví dụ 1: Xét phân số 42

28

Hãy rút gọn phân số

GV ghi cách làm của HS

- Trên cơ sở nào em làm

được như vậy?

HS lên bảng trả lời câu hỏi

và làm bài tập, HS dướp lớplàm bài tập vào bảng phụViết công thức tổng quát:

m b

m a b

n b

n a b

có tử chia hết cho mẫu(hoặc tử là bội của mẫu)

HS nhận xét bài của các bàitrên bảng

3

2 21 14 21

14 42 28

28

- Dựa trên cơ sở: tính chất

cơ bản của phân số

- Để rút gọn phân số ta phảichia cả tử và mẫu của phân

số cho một ước chung khác

1 của chúng

9

5 18

Hãy rút gọn phân số

3

2 21 14 21

14 42 28

10 

Trang 36

- Hãy tìm ước chung của

tử và mẫu của mỗi phân

số?

- Các phân số trên là các

phân số tối giản Vậy thế

nào là phân số tối giản?

GV yêu cầu HS làm ?2

Tìm các phân số tối giản

trong các phân số sau?

63

14

; 16

phân số chưa tối giản về

dạng phân số tối giản?

1 5 : 10

5 : 5 10

3 : 18 33

18 33

19 : 19 57

12 : 36 12

36 12

- Phân số tối giản (hay phân

số không rút gọn được nữa)

1

Các phân số còn lại không phải là phân số tối giản vỉ còn có thể rút gọn được

1 12

Phân số tối giản (hay phân

số không rút gọn được nữa) làphân số mà tử và mẫu chỉ cóước chung là 1 và (-1)

?2 Phân số tối giản:

16

9

; 4 1

Trang 37

Thái độ:Giáo dục cho HS tính cẩn thận, chính xác khi rút gọn phân số, có ý thức viết

phân số ở dạng tối giản, biết áp dụng rút gọn phân số vào một số bài tóan có nội dungthực tế

II Phương tiện dạy học

- GV: Phấn màu, bảng phụ ghi sẵn quy tắc rút gọnphân số, định nghĩa phân số tối giản

và các bài tập

- HS: Chuẩn bị bảng nhóm, bút viết, ôn tập kiến thức từ đầu chương

III Tiến trình dạy học

Hoạt động 1 :Kiểm tra và

Chữa bài tập cũ

GV ghi đề kiểm tra lên bảng HS lên bảng trả lời câu

1) Chữa bài tập cu

Trang 38

Đổi ra mét vuông (viết

dưới dạng phân số tối

giản)25 dm2; 36 dm2; 450

cm2; 575 cm2

GV: yêu cầu HS nói rõ cách

rút gọn các phân số

Sau đó GV yêu cầu 3 HS

đem bài lên bảng và sửa bài

5

; 19

12

; 11

HS1: Trả lời câu hỏi

và làm bài tập:

3 450

25 dm2

2 2

4

1 100

25 m  m

2 2

25

9 100

200

9 10000

400

23 10000

Ta cần rút gọn các phân số đến tối giản rồi so sánh

11

3 11

3 33

15

19

12 95

60 95

3 450

4

1 100

25

9 100

200

9 10000

400

23 10000

3 33

15

19

12 95

60 95

Trang 39

tr.15 SGK

trong các phân số sau, tìm

phân số không bằng phân số

nào trong các phân số còn

lại?

20

14

; 15

10

; 54

9

; 18

5 10

3

; 3

2 18

12

; 6

1 12

14

; 3

2 15

10

; 6

1 54

3 42

- Có thể dùng địnhnghĩa 2 phân số bằngnhau

- Hoặc áp dụng tínhchất cơ bản của phânsố

1 10

5 10 10

5 10

320

151010

510

a)

72

7 8 9

7 8 4 9

7 4 32 9

7 4

) 3 6 (

9 18

3 9 6 9

7 3 3 15 14

21 3

3

; 3

2 18

12

; 6

1 12

2 15

10

; 6

1 54

9

9 18

3 42

3

;60

403

5

;60

485

4

Bài 27 tr.16 SGK

1 10

5 10 10

5 10

và mẫu cho ước chung khác 1

và -1 của chúng

3 20

15 10 10

5 10

7 8 4 9

7 4 32 9

7 4

) 3 6 (

9 18

3 9 6 9

7 3 3 15 14

21 3

) 7 1 (

49 49

49 7 49

Trang 40

4) Củng cố

GV nhắc lại cách làm các

bài tập trên

8 49

) 7 1 (

49 49

49 7 49

Kiến thức:Tiếp tục củng cố khái niệm phân số bằng nhau, tính chất cơ bản của phân

số, phân số tối giản

Kỹ năng:Rèn luyện kỹ năng thành lập các phân số bằng nhau, rút gọn phân số ở dạng

biểu thức, chứng minh một phân số chứa chữ là tối giản, biểu diễn các phần đoạn thẳngbằng hình học

Thái độ:Giáo dục cho HS tính cẩn thận, chính xác khi rút gọn phân số, cò ý thức viết

phân số ở dạng tối giản, phát triển tư duy HS

II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh

GV: Soạn bài và nghiên cứu nội dung bài dạy

Bảng phụ, giấy trong, phiếu học tập có nội dung

HS: Học bài và nghiên cứu nội dung các bài tập

Ngày đăng: 19/06/2021, 12:18

w