1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giao an lop 5 tuan 20 2 buoingay

19 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 55,48 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Dạy học bài mới: Hoạt động 1: Hướng dẫn luyện đọc - Giới thiệu tranh minh hoạ - Kết hợp luyện đọc: Qũy, nổi tiếng, sửng sót, lạng vàng, màu mỡ - GV đọc diễn cảm toàn bài bài Hoạt động 2:[r]

Trang 1

TUẦN 20

TỪ 14/1/2013 đến 18/1/2013

Thứ hai ngày 14 tháng 1 năm 2013

TOÁN LUYỆN TẬP

I Mục tiêu:

- Biết tính chu vi hình tròn, tính đường kính của hình tròn khi biết chu vi của hình đó

- GDHS tính cẩn thận khi tính

II Đồ dùng dạy học: GV: Bảng phụ HS: Bảng con

III Các hoạt động dạy hoc:

A.Kiểm tra bài cũ: 4'

Cho HS làm bài 3

B Dạy bài mới:27'

1 Giới thiệu

Bài 1:Cho hS nêu yêu cầu bài tập

Bài 2:

Cho hS nêu yêu cầu bài tập

Bài 3: HS tự làm và thống nhất kết quả

* Bài 4: Hướng dẫn HS thao tác lần lượt

3 Củng cố dặn dò:4'

Nhận xét tiết học

1HS làm bài 3

Lắng nghe 1/-HS tự làm bài rồi chữa bài

* a) C = 56,52m b) C = 27,632m c) C = 15,7m 2/- HS tự làm bài rồi chữa bài a) 5m

b) 3m 3/- HS làm bài rồi chữa bài Chu vi của bánh xe đó là 0,65 x 3,14 = 2,041(m)

* Quãng đường xe đạp đi 10 vòng 2,041 x 10 = 20,41(m)

Quãng đường xe đạp đi 100 vòng 2,041x 100 = 204,1(m)

Đáp số: a)2,041m, *b) 20,41m, 204,1m

* 4/ Khoanh vào D

Bổ sung : ……….

……… ……….

Trang 2

TẬP ĐỌC: THÁI SƯ TRẦN THỦ ĐỘ

I Mục tiêu:

- Biết đọc nhấn giọng từ ngữ cần thiết, ngắt nghỉ hơi đúng chỗ, đọc diễn cảm toàn bài văn Biết phân biệt lời các nhân vật

- Hiểu nội dung bài: Ca ngợi thái sư Trần Thủ Độ một người cư xử gương mẫu, nghiêm minh, công bằng, không vì tình riêng mà làm sai phép nước (trả lời các câu hỏi trong sgk)

- GD kính trọng danh nhân

II Đồ dùng dạy học: GV:- Tranh ảnh minh họa trang 15 SGK HS: SGK

III Các hoạt động dạy hoc:

A Kiểm tra bài cũ: 5'

Người công nhân số một

B Dạy bài mới: 27'

1 Giới thiệu bài

2 Dạy học bài mới:

Hoạt động 1: Hướng dẫn luyện đọc

- Giới thiệu tranh minh hoạ

- Kết hợp luyện đọc: Kiệu, quân kiệu, thưởng,

chuyên quyền, xã tắc

- GV đọc diễn cảm toàn bài bài

Hoạt động 2: Tìm hiểu bài

Tổ chức cho HS đọc thầm, đọc lướt từng phần

trao đổi bạn cùng bàn trả lời lần lượt các câu hỏi

+ Nêu nội dung bài học?

Hoạt động 3: Đọc diễn cảm

- Hướng dẫn HS đọc diễn cảm 3 đoạn

- Hướng dẫn HS đọc diễn cảm đoạn 3

3 Củng cố dặn dò: 3'

Nhận xét tiết học

2,3 HS lên đoc thuộc lòng trả lời câu hỏi

- 1 HS khá giỏi đọc toàn bài

- 3 HS đọc nối tiếp 3 đoạn : 2,3 lượt

- HS luyện đọc tiếng khó và các số liệu thống kê

- HS đọc phần chú giải

- HS luyện đọc theo cặp

- 1,2 HS đọc toàn bài

- HS đọc thầm , đọc lướt trao đổi bạn cùng bàn lần lượt trình bày ý kiến trả lời các câu hỏi SGK

- HS nêu nội dung bài

- 3 HS đọc diễn cảm 3 đoạn

- HS luyện đọc theo nhóm

- Thi đọc trước lớp

Bổ sung : ……….

……… ……….

Trang 3

CHÍNH TẢ: Nghe viết: CÁNH CAM LẠC MẸ

I Mục tiêu :

- Nghe-viết đúng bài chính tả, không mắc quá 5 lỗi trong bài, trình bày đúng hình thức bài thơ Cánh cam lạc mẹ

-Làm đúng bài tập chính tả 2a/b

GD hs cẩn thận khi trình bày bài viết

II Đồ dùng dạy học:

GV:-Bài tập 2a viết vào giấy khổ to, bút dạ HS: Vở

III Các hoạt động dạy học:

A Kiểm tra bài cũ: 5'

B Dạy học bài mới:26'

Hoạt động 1: Hướng dẫn nghe viết

- GV đọc mẫu

- Luyện viết tiếng khó:vườn hoang, xô vào,

trắng sương, khản đặc, râm ran

- Đọc bài HS chép

- Đọc HS dò

- Chấm bài : 5-7 em

Hoạt động 2: Làm bài tập chính tả

Bài 2a:

Nhắc h/s cách làm bài

Bài 3: Giúp học sinh hiểu các thành ngữ

3 Củng cố dặn dò: 4'

Nhận xét tiết học

Học sinh viết : tỉnh giấc, trốn tìm, lim dim, giảng giải, dành dụm

- HS theo dõi

- HS luyện viết

- HS chép bài

- HS dò bài

- Từng cặp HS đổi vở sửa lỗi

- Đọc yêu cầu bài tập

- HS sinh làm bài vào vở bài tập +Các chữ cái thích hợp : r/d/gi + ra, giữa dòng, rò, ra, duy, ra, giấu, giận, rồi,

HS nêu nội dung từng thành ngữ, tục ngữ-nhận xét bổ sung

Bổ sung : ……… ………

……… ……… ………

Trang 4

Thứ ba, ngày 15 tháng 1 năm 2013

TOÁN DIỆN TÍCH HÌNH TRÒN

I Mục tiêu:

- Giúp học sinh nắm được quy tắc tính diện tích hình tròn

- HS có sự tập trung để vận bài học

II Đồ dùng dạy học: Bảng phụ

III Các hoạt động dạy hoc:

A.Kiểm tra bài cũ:4'

Bài 3 trang 99 SGK

B Dạy bài mới:27'

1 Giới thiệu bài

2 Dạy bài mới:

Hoạt động 1: Giới thiệu công thức tính diện tích

hình tròn

- GV nêu ví dụ

- Hướng dẫn HS tính diện tích hình tròn

- Lấy bán kính nhân bán kính rồi nhân với 3,14

S = r x r x 3,14

S: diện tích hình tròn

R: bán kính hình tròn

Hoạt động 2: Thực hành

Bài 1: ChoHS tự làm rồi chữa bài

Bài 2: Tiến hành tương tự

Bài 3:Cho HS làm bài rồi chữa bài

3 Củng cố dặn dò: 4'

Nhận xét tiết học

1HS làm bảng

- Nêu bài toán và phép tính

- Diện tích hình tròn

2 x 2 x3,14 = 15,26(dm2)

1) - 1 em lên bảng cả lớp làm vở Diện tích hình tròn

a)78,5(cm2) b)0,5024(m2) * c) 1,13(m2) 2) Diện tích hình tròn

a) 113,04(cm2) b) 40,6944(dm2) *c) 0,5024(m2)

- HS tự đọc rồi tóm tắt sau đó tự giải bài toán và chữa bài

Bổ sung : ……… ………

……… ……… ………

Trang 5

TOÁN (2) : LUYỆN TẬP THÊM

I.Mục tiêu.

- Củng cố cách tính chu vi và diện tích hình tròn; tìm x

- Rèn kĩ năng trình bày bài.

II Đồ dùng: Hệ thống bài tập.

III.Các hoạt động dạy học.

1.Ôn định:

2 Kiểm tra:

3.Bài mới: Giới thiệu - Ghi đầu bài.

Hoạt động 1 :Ôn cách tính chu vi và diện tích

hình tròn

- Cho HS nêu cách tínhchu vi và diện tích hình

tròn

- Cho HS lên bảng viết công thức tínhchu vi và

diện tích hình tròn

Hoạt động 2 : Thực hành.

Bài tập1: Hình bên được vẽ tạo bởi một nửa

hình tròn và một hình tam giác Tính diện tích

hình bên

Bài tập 2: Bánh xe lăn trên mặt đất 10 vòng thì

được quãng đường dài 22,608 m Tính đường

kính của bánh xe đó?

Bài tập3: (HSKG)

Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài 30m,

chiều rộng 20m, Người ta đào một cái ao hình

tròn có bán kính 15m Tính diện tích đất còn

lại là bao nhiêu?

4 Củng cố dặn dò.

- GV nhận xét giờ học và dặn HS chuẩn bị bài

sau

- HS trình bày.

- HS nêu cách tính chu vi và diện tích hình tròn

- HS lên bảng viết công thức tính chu vi và diện tích hình tròn

Lời giải:

Bán kình nửa hình tròn là:

6 : 2 = 3 (cm) Diện tích nửa hình tròn là:

3 x 3 x 3,14 : 2 = 14,13 (cm2) Diện tích tam giác là:

6 x 6 : 2 = 18(cm2) Diện tích hình bên là:

14,13 + 18 = 32,13 (cm2) Đáp số: 32,13 cm2

Lời giải:

Chu vi của bánh xe là:

22,608 : 10 = 2,2608 (m) Đường kính của bánh xe đó là:

2,2608 : 3,14 = 0,72 (m) Đáp số: 0,72m

Lời giải:

Diện tích mảnh đất đó là:

30 x 20 = 600 (m2) Diện tích cái ao đó là:

8 x 8 x 3,14 = 200,96 (m2) Diện tích đất còn lại là :

600 – 200,96 = 399,04 (m2)

- HS lắng nghe và thực hiện

Bổ sung : ……… ………

……… ……… ………

Trang 6

LUYỆN TỪ VÀ CÂU: MỞ RỘNG VỐN TỪ : CÔNG DÂN

I Mục tiêu:- Gíup HS:

- Hiểu nghĩa của từ Công dân (bt1); xếp được một số từ chứa tiếng công vào nhóm thích hợp (bt2); nắm được một số từ đồng nghĩa với từ công dân và sử dụng phù hợp với văn cảmh (bt3,4)

*HS khá, giỏi được bt4 và giải thích lí do không thay được từ khác

- GDHS biết dùng từ đặt câu hợp lí

II Đồ dùng dạy học:

HS: -Từ điển HS

GV:-Bài tập 4 viết vào bảng phụ

-Giấy khổ to kẻ sẵn bảng (sgk)

III Các hoạt động dạy học:

A.Kiểm tra bài cũ:4'

-Gọi 3HS đọc đoạn văn tả ngoại hình một người

bạn của em

B Dạy bài mới:26'

1 Giới thiệu bài

2 Dạy bài mới:

Hướng dẫn HS luyện tập

Bài tập 1:

-Gọi HS đọc yêu cầu và nội dung của bài tập

-Yêu cầu HS làm việc theo cặp

GV kết luận:

Bài tập 2:

- Gọi HS đọc yêu cầu và nội dung của bài tập

-Yêu cầu HS làm việc theo nhóm 4

- Nhận xét, kết luận lời giải đúng

Bài tập 3:

-Gọi HS đọc yêu cầu và nội dung của bài tập

-Yêu cầu HS làm việc theo cặp

- Nhận xét, kết luận lời giải đúng

Bài 4:

- Gọi HS đọc yêu cầu và nội dung

- Yêu cầu HS tự làm bài

- GV kết luận

3 Củng cố dặn dò: 4'

Nhận xét tiết học

3 HS đọc đoạn văn

- 1HS đọc thành tiếng trước lớp

2 HS ngồi cùng bàn trao đổi, thảo luận cùng làm bài

HS tiếp nối phát biểu câu b

-1HS đọc thành tiếng trước lớp

HS hoạt động nhóm 4 Đại diện nhóm trình bày Nhóm khác bổ sung -1HS đọc thành tiếng trước lớp Các từ đồng nghĩa với công dân : nhân dân, dân chúng, dân

1HS đọc thành tiếng trước lớp Lắng nghe

Bổ sung : ……… ………

……… ……… ………

KỂ CHUYỆN KỂ CHUYỆN ĐÃ NGHE, ĐÃ ĐỌC

I.Mục tiêu:

Trang 7

- Biết kể lại được câu chuyện đã nghe, đã đọc về những tấm gương sống, làm việc theo pháp luật, theo nếp sống văn minh

- Trao đổi được với các bạn về ý nghĩa câu chuyện

- GDHS biết sống văn minh

II Đồ dùng dạy học:

Sách, báo, truyện, viết về các tấm gương sống, làm việc theo pháp luật, nếp sống văn minh

III Các hoạt động dạy học:

A.Kiểm tra bài cũ:4’'

Chiếc đòng hồ

B Dạy bài mới:27'

1 Giới thiệu bài

Hoạt động 1: Hướng dẫn HS kể chuyện

- GV gạch chân những từ trọng tâm tấm gương

sống, làm việc theo pháp luật, nếp sống văn

minh

- GV nhắc HS một số câu chuyện các em đã học

về đề tài này và khuyến khích HS tìm những câu

chuyện ngoài SGK

Hoạt động 2: Thực hành kể chuyện trao đổi nội

dung câu chuyện

3 Củng cố dặn dò: 4'

Nhận xét tiết học

- HS kể lại theo tranh 2-3 đoạn câu chuyện

- HS đọc đề bài

- HS giới thiệu câu chuyện mình sẽ kể

- HS kể theo cặp

- Thi kể chuyện trước lớp

- Bình chọn bạn kể chuyện tự nhiên nhất, bạn có câu hỏi hay nhất, bạn có câu chuyện hay nhất

- Trao đổi và nói ý nghĩa câu chuyện mình kể

Bổ sung : ……… ………

……… ……… ………

Thứ tư, ngày 16 tháng 1 năm 2013 TOÁN LUYỆN TẬP

I Mục tiêu:

Biết tinh diện tích hình tròn khi biết:

Trang 8

- Bán kính của hình tròn.

- Chu vi của hình tròn

GDHS biết cẩn thận khi vận dụng tính toán

II Đồ dùng dạy học: GV: Bảng phụ HS: Bảng con

III Các hoạt động dạy hoc:

A.Kiểm tra bài cũ:4’

Gọi HS làm bài 3 trang 100 SGK

B Dạy bài mới: 27’

1 Giới thiệu bài

2 Dạy bài mới: Hướng dẫn HS làm bài tập

Bài 1: Cho HS nêu yêu cầu bài tập

Bài 2: Cho HS nêu yêu cầu bài tập

Bài 3: Cho HS tự đọc đề rồi tự làm bài

3 Củng cố dặn dò: 4’

Nhận xét tiết học

1HS làm bảng

1HS đọc thành tiếng 1)HS làm vở, 1 em lên bảng a) S = 113,04(cm2)

b) S = 0, 38465( dm2) 2)Bán kính hình tròn là 6,28: 3,14: 2 = 1(cm) Diện tích hình tròn là 1x 1 x3,14 = 3,14(cm2)

* 3) HS tự làm rồi chữa bài

Bài giải:

Diện tích miệng giếng 0,7x 0,7x 3,14 = 1,5386(m2) Bán kính miệng giếng và thành giếng 0,7 + 0,3 = 1(m)

Diện tích tổng cộng miệng giếng và thành giếng 1x 1x 3,14 = 3,14(m2)

Diện tích thành giếng 3,14- 1,5386 = 1,6014(m2)

Đáp số : 1,6014m2

Bổ sung : ……… ………

……… ……… ………

TẬP ĐỌC: NHÀ TÀI TRỢ ĐẶC BIỆT CỦA CÁCH MẠNG

I Mục tiêu:

- Biết đọc nhấn giọng từ ngữ cần thiết, ngắt nghỉ hơi đúng chỗ, đọc diễn cảm toàn bài văn Biết đọc diễn cảm toàn bài văn , nhấn giọng khi đọc các con số nói về sự đóng góp tiền của của ông Đỗ Đình Thiện cho Cách mạng

Trang 9

- Hiểu nội dung bài: Biểu dương nhà tư sản yêu nước Đỗ Đình Thiện ủng hộ và tài trợ tiền của cho Cách mạng ( Trả lời câu hỏi 1,2)

* Phát biểu được những suy nghĩ của mình về trách nhiệm công dân với đất nước (câu hỏi 3)

- GD HS tấm lòng yêu nước

II Đồ dùng dạy học: - Chân dung nhà tư sản Đỗ Đình Thiện

- Bảng phụ viết sẵn câu, đoạn cần hướng dẫn luyện đọc

III Các hoạt động dạy hoc:

A Kiểm tra bài cũ: 5'

-Đọc bài Thái sư Trần Thủ Độ và trả lời câu hỏi

về nội dung bài

B Dạy bài mới: 25'

1 Giới thiệu bài

2 Dạy học bài mới:

Hoạt động 1: Hướng dẫn luyện đọc

- Giới thiệu tranh minh hoạ

- Kết hợp luyện đọc: Qũy, nổi tiếng, sửng sót,

lạng vàng, màu mỡ

- GV đọc diễn cảm toàn bài bài

Hoạt động 2: Tìm hiểu bài

Tổ chức cho HS đọc thầm, đọc lướt từng phần

trao đổi bạn cùng bàn trả lời lần lượt các câu hỏi

+ Nêu nội dung bài học?

Hoạt động 3: Đọc diễn cảm

- Hướng dẫn HS đọc diễn cảm 5 đoạn

- Hướng dẫn HS đọc diễn cảm đoạn 5

3 Củng cố dặn dò: 5'

Nhận xét tiết học

2,3 HS lên đoc thuộc lòng trả lời câu hỏi

- 1 HS khá giỏi đọc toàn bài

- 5 HS đọc nối tiếp 5 đoạn : 2,3 lượt

- HS luyện đọc tiếng khó và các số liệu thống kê

- HS đọc phần chú giải

- HS luyện đọc theo cặp

- 1,2 HS đọc toàn bài

- HS đọc thầm , đọc lướt trao đổi bạn cùng bàn lần lượt trình bày ý kiến trả lời các câu hỏi SGK

- HS nêu nội dung bài

- 5 HS đọc diễn cảm 5 đoạn

- HS luyện đọc theo nhóm

- Thi đọc trước lớp

Bổ sung : ……… ………

……… ……… ………

TẬP LÀM VĂN TẢ NGƯỜI ( Kiểm tra viết)

I Mục tiêu:

- Giúp HS thực hiện viết được một bài văn tả người có bố cục rõ ràng, đủ 3 phần (mở bài, thân bài, kết bài) ; đúng ý, dùng từ, đặt câu đúng

-GDHS cẩn thận, chọn lọc từ hay

(Lưu ý: Đề ra phải phù hợp với địa phương)

I Đồ dùng dạy học:

Trang 10

- Bảng phụ ghi sẵn cấu tạo của bài văn tả người.

III Các hoạt động dạy hoc:

A.Kiểm tra bài cũ:5'

Gọi HS nêu nội dung của một phần cấu tạo bài

văn tả người

B Dạy bài mới:27'

1 Giới thiệu

Hoạt động 1: Hướng dẫn HS thực hành viết

Gọi HS đọc đề trên bảng

GV nhắc nhở HS làm bài

GV cho HS làm bài

GV thu vở chấm

Nêu nhận xét chung

Củng cố dặn dò: 3'

Nhận xét tiết học

Dặn HS về nhà chuẩn bị tiết tập làm văn lập

chương trình hoạt động

3 HS đọc

Lắng nghe

3 HS đọc đề kiểm tra

HS viết bài

HS nộp bài

Lắng nghe

Bổ sung : ……… ………

……… ……… ………

TẬP LÀM VĂN (2) : ÔN TẬP : VĂN TẢ NGƯỜI

I Mục đích yêu cầu

- Giúp HS tiếp tuc ôn tập về văn tả người.

II Chuẩn bị

SGK, tài liệu tham khảo.

III Các hoạt động dạy học

1 Kiểm tra

2 Nội dung

Trang 11

- Hướng dẫn HS ôn tập.

- Hướng cho HS ôn lại cấu tạo một bài

văn tả người.

- Ra một số đề cho HS luyện tập

Bài 1:

- Đề 1: Em hãy tả lại bác nông dân đang cày ruộng.

- Đề 2: Ai cũng có một người bạn thân sáng chiều

đi học có nhau cùng vui đùa, học tập với nhau với mỗi người, đó là người bạn đáng yêu nhất.

Em hãy tả lại người bạn thân ấy của mình.

- Đề 3: Dang tay ôm ấp con vào lòng - là cha Ánh sáng soi đường con bước - là cha Năm tháng bao

la tình cha.

Em hãy tả người cha thương yêu của mình với lòng trân trọng và biết ơn sâu sắc.

3 Củng cố - dặn dò

- Về nhà học bài.

Bổ sung : ……… ………

……… ……… ………

Trang 12

Thứ năm ngày 12 tháng 1 năm 2013

TOÁN: LUYỆN TẬP CHUNG

I.

Mục tiêu:

- Biết tính chu vi, diện tích hình tròn và vận dụng để giải các bài toán liên quan đến chu vi, diện tích của hình tròn

- GDHS cẩn thận khi tính

II Đồ dùng dạy học:

GV:- Bảng phụ HS: Bảng con

III Các hoạt động dạy hoc:

A.Kiểm tra bài cũ: 5'

Gọi HS làm bài 3SGK trang 100

B Dạy bài mới: 25'

1 Giới thiệu bài

2 Dạy bài mới:

Hướng dẫn HS làm bài tập

Bài 1: Gọi HS đọc yêu cầu bài

Cho HS tự làm bài

GV chốt kết quả đúng

Bài 2: gọi HS đọc yêu cầu bài

Cho HS tự làm bài rồi chữa bài

Bài 3: Hướng dẫn HS tự nêu bài toán(SGK) tự

giải rồi chữa bài

* Bài 4: Cho HS tự làm bài rồi chữa bài

3 Củng cố dặn dò: 5'

Nhận xét tiết học

Chuẩn bị bài biểu đò hình quạt

1HS làm bảng lớp

1) HS thực hiện theo y/c của GV

Độ dài của sợi dây thép 7x 2 x 3,14 + 10 x 2 x 3,14 = 106,76(cm) 2)1HS nêu yêu cầu bài tập

- 1 em lên bảng cả lớp làm vở Giải

Bán kính của hình tròn lớn là 60+ 15 = 75(cm) Chu vi hình tròn lớn là 75x 2 x 3,14 = 471(cm) Chu vi hình tròn bé là

60x 2 x 3,14 = 376, 8(cm) Chu vi hình tròn lớn dài hơn chu vi hình tròn bé

là 471- 376,8 = 94,2 (cm) Đáp số: 94,2 cm 3) Đáp số: 293,86 cm2

* 4) Khoanh vào A

Bổ sung : ……… ………

……… ……… ………

TOÁN (2): LUYỆN TẬP THÊM

I.Mục tiêu.

Ngày đăng: 19/06/2021, 11:48

w