1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

ke hoach bo mon sinh 89

15 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 38,44 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ph©n tÝch tæng hîp - Kể một số bệnh ngoài da -C¬ së khoa häc, c¸c biÖn ph¸p b¶o vÖ da -Rèn luyện để chống bệnh ngoài da -Nêu rõ các bộ phận của hệ thần kinh và chức năng hhd nhãm, ph©n t[r]

Trang 2

I đặc điểm tình hình

1 Thuận lợi

a) Về phía giáo viên

- Các phân môn sinh học đều tiếp cận từ lớp 6 đến lớp 9 dễ dàng nắm bắt đựợc thông tin mà trò đã học, do vậy dễ dàng hơn trong công tác truyền tải kiến thức

- GV nhiệt tình trong công tác giảng dạy

- Luôn tự trau dồi chuyên môn, nghiệp vụ sư phạm, mở rộng tầm hiểu biết trên nhiều thông tin

- Đã có nhiều tiết dạy ứng dụng thành công CNTT v à sử dụng BĐTD giúp học sinh hứng thú trong việc tiếp thu kiến thức

b) Về phía học sinh

- Đa số học sinh chăm học, nhận thức tơng đối nhanh

- Trờng luôn duy trì đợc nề nếp, truyền thống học tập tốt

- Có đội ngũ phụ huynh HS quan tâm đến việc học tập của các em, chi hội phụ huynh

HS trong những năm gần đây tham gia vào hợp tác với nhà trờng cùng giáo dục con em tốt hơn trớc rất nhiều

2 Khó khăn

a) Về phía giáo viên

+ Cỏc bộ thiết bị phục vụ dạy bộ mụn sinh học hầu như đa bị cũ và một số bộ thiết bị

đó bị hư hỏng nặng

+ Chưa cú phũng thực hành riờng nờn rất khú khăn trong cỏc tiết thực hành, thớ nghiệm

b) Về phía học sinh

- Trình độ nhận thức của học sinh cha đồng đều, vẫn còn một bộ phận HS yếu

- Một số em có hoàn cảnh khó khăn và đặc biệt cha chú ý học có tâm trạng chán học

- Về phía phụ huynh phần lớn còn mãi làm ăn cha chú ý đến việc học của con em mình còn phó mặc hoàn toàn cho nhà trờng, hoặc có phụ huynh không biết cách kèm cặp con em mình học tập, thậm chí có một số phụ huynh khi đợc nhà trờng mời lên cùng giáo dục con em còn tỏ thái độ không chịu hợp tác, còn bênh vực con em mình

c) Về cơ sở vật chất

- Phòng học bộ môn cha đợc trang bị đầy đủ do vậy để phát huy tính tích cực trong học tập của HS còn bị hạn chế, các em không đợc tự mình vận dụng lí thuyết vào thực nghiệm Nhà trờng có hệ sinh thái nghèo nàn rất khó khăn trong học phần Sinh vật và môi trường

- Đồ dùng mới chỉ ở mức để cho 3 - 4 nhóm lớn làm thực hành Hoá chất không cung cấp về để tiến hành một số thí nghiệm

- Tranh ảnh cha đa dạng

3 Đặc điểm bộ mụn sinh học 8

1) – Kiến thức:

Trang 3

- Học sinh nắm đợc tri thức cơ bảnvề cơ sở vật chấ, cơ chế, quy luật của hiện tợng di truyền và biến dị

- Hiểu đợc mối quan hệ giữa di truyền học với con ngời và ứng dụng của nó trong công nghệ sinh học, y học và chọn giống

- Giải thích đợc mối quan hệgiữa cá thể với môi trờng sốngqua sự tơng tác giữa các nhân tố sinh thái và sinh vật

- Hiểu đợc bản chất các khái niệm về quần thể, quần xã, hệ sinh tháivà những đặc điểm, tính chất của chúng, đặc biệt là quá trình chuyển hoá vật chất và năng lợng trong hệ sinh thái

- Phân tích những tích cực, tiêu cựccủa con ngời đa đến sự suy thoái môi trờng, từ đó ý thức trách nhiệm của mỗi ngời và bản thân trong việc bảo vệ môi trờng

2) - Về kĩ năng:

- Kĩ năng sinh học: tiếp tực phát triển kĩ năng quan sát, thí nghiệm Học sinh

tiến hành quan sát đợc các tiêu bản dới kính lúp, kính hiển vi, biết làm tiêu bản, làm quen với một số thí nghiệm đơn giản để tìm hiểu một số nguyên nhân của một số hiện tợng , quá trình sinh học hay môi trờng

- Kĩ năng t duy: tiếp tục phát triển các kĩ năng t duy thực nghiệm- quy nạp, chú trọng phát triển t duy lí luận ( phân tích so sánh, tổng hợp, khái quát hoá đặc biệt là kĩ năng nhận dạng, đặt và giải quyết vấn đề gặp phải trong học tập và thực tế cuộc sống)

-Kỹ năng học tập: tiếp tục phát triển kĩ năng học tập, đặc biệt là tự học: biết thu thập, xử

lí thông tin , lập bảng, ,biểu, sơ đồ, đồ thị, làm việc cá nhân và làm việc theo nhóm, làm các báo cáo nhỏ, trình bày trớc tổ, trớc nhóm

3) - Về thái độ:

- Củng cố niềm tin vào khả năng của khoa học hiện đại trong việc nhận thức bản chất và tính quy luật của hiện tợng sinh học

- Có ý thức vận dụng các tri thức, kĩ năng học đợc vào cuộc sống,lao động và học tập

- Xây dựng ý thức tự giác và thói quen bảo vệ thiên nhiên, bảo vệ môi trờng sống, có thái độ hành vi đúng đắn đối với chính sách của đảng và nhà nớc về dân số và môi tr-ờng

4 Ph ơng pháp dạy học :

- Sử dụng phơng pháp đặc trng của bộ môn sinh học là quan sát thí nghiệm thực

nghiệm Tuy nhiên ở chơng trình sinh học 8 lại mang tính khái quát trừu tợng khá cao, ở cấp độ vĩ mô hoặc vi mô cho nên trong nhiều trờng hợp cần phải hớng dẫn học sinh lĩnh hội bằng t duy trừu tợng, dựa vào thí nghiệm mô phỏng, các sơ đồ khái quát

- Cần tiếp tục phát triển các phơng pháp tích cực: Cộng tác độc lập, hoạt động quan sát, thí nghiệm, thảo luận trong nhóm nhỏ, đặc biệt mở rộng nâng cao trình độ vận dụng kiểu dạy học đặt và giải quyết vấn đề

- Phát triển phơng pháp tự học tự tìm hiểu khám phá của học sinh, đặc biệt là cách học tập từ cuộc sống từ môi trờng xung quanh bằng quan sát nghe và phân tích

5 Ph ơng tiện dạy học:

- Cần sử dung phơng tiên dạy học nh nguồn dẫn tới kiến thức mới bằng con đờng khám phá

- Cần bổ xung thêm tranh, bản trong phản ánh các sơ đồ minh hoạ tổ chức sống, các quá trình phát triển ở cấp vi mô và vĩ mô Cần xây dựng các băng đĩa hình, phần mềm máy tính tạo thuận lợi cho việc dạy học

- Tự thiết kế và làm những đồ dùng cần thiết phục vụ cho việc giảng dạy theo phơng pháp tích cực

- Chuẩn bị trớc mô hình bảng phụ nhằm phát huy tính tích cực hoạt động của học sinh

- Yêu càu học sinh tự chuẩn bị các đồ dùng phục vụ cho môn học theo nhóm hoặc cá nhân tuỳ yêu cầu của bài

III CHỈ TIấU ĐẠT ĐƯ C

Trang 4

8b 29 5 17.2 12 41.4 11 37.9 1 3.5

iV các biện pháp chính

1 Đối với giáo viên

- Lập kế hoạch chi tiết và soạn giáo án đầy đủ, giảng dạy theo đúng kế hoạch và phân phối chương trình

- Tích cực sử dụng các phương pháp dạy học cải tiến vào từng tiết dạy, bài dạy Tăng cường việc tiến hành các phương pháp dạy học như: Tổ chức dạy học phân nhóm, sử dụng, ứng dụng CNTT vào giảng dạy, phát huy tối đa ý thức chủ động, sáng tạo trong học tập của học sinh

- Chú trọng đến công việc tiến hành các thí nghiệm, thực nghiệm, tăng cường cho học sinh tự làm các thí nghiệm sinh lí

- Tích cực tự học, tự bồi dưỡng, học tập ở bạn bè đồng nghiệp để không ngừng nâng cao trình độ chuyên môn nghiệp vụ

- Tích cực làm chuyên đề, tham gia viết sáng kiến kinh nghiệm để không ngừng nâng cao chất lượng giảng dạy

- Tiếp tục và tích cực hơn nữa trong khâu kiểm tra đánh giá học sinh

- Bồi dưỡng học sinh giỏi thường xuyên theo chuyên đề Hướng dẫn học sinh tham gia hoạt động nhóm tốt

- Tham dự đầy đủ các chuyên đề do trường, cụm, huyện, tỉnh tổ chức.Hưởng ứng và tham gia các đợt hội thao các cấp

- Luôn sưu tầm tư liệu, tranh ảnh, mẫu vật phục vụ cho tiết dạy Sử dụng đồ dùng hiện cú triệt để và hiệu quả

b,Đối với học sinh

- Chuẩn bị đầy đủ sách giáo khoa, vở ghi vở bài tập

- Chuẩn bị bài trước khi đến lớp, trả lời trước các câu hỏi do giáo viên giao Học bài

cũ, làm đầy đủ các bài tập về nhà

- Trên lớp chú ý nghe giảng, ghi chép bài đầy đủ, hăng hái phát biểu xây dựng bài

- Hoạt động nhúm một cỏch tớch cực và cú hiệu quả

- Tích cực đọc thêm tài liệu tham khảo

- Qua cỏc bài cỏc chương cần xõy dựng sơ đồ tư duy để nắm kiến thức một cỏch chặt chẻ và lụ gớc

- Liên hệ giữa bộ môn giải phẩu sinh lớ và vệ sinh với các bộ môn khoa học khác

Chơng trình sinh học 8 gồm: Bài mở đầu và 11 chơng

+ Trong đó có 70 tiết, thực hiện 35 tuần x 2 tiết

+ Có 55 tiết lí thuyết , 2 tiết bài tập, 7 tiết thực hành; 2 tiết ôn tập; và 4 tiết kiểm tra II/ Cấu trúc chơng trình:

* Bài mở đầu:

- Giới thiệu mục đích, nhiệm vụ và ý nghĩa của môn học

- Xác định vị trí của con ngời trong thiên nhiên

- Nắm đợc các phơng pháp học tập đặc thù của bộ môn

* Chơng I/ Khái quát cơ thể ngời

Trang 5

Gồm 4 tiết lí thuyết và 1 tiết thực hành

a/Nội dục kiến thức:

- Nắm đợc khái quát các cơ quan trên cơ thể ngời

- Nêu rõ đơn vị cấu tạo lên mọi cơ quan là TB, mô chức năng sinh lí cơ bản của hệ thần kinh

- Phân tích chức năng và cấu tạo từng hệ cơ quan

b/Kỹ năng:

- Quan sát tranh, xác định vị trí từng cơ quan trong cơ thể

- Có biện pháp vệ sinh cơ thể

c/Phơng pháp: Trực quan, giảng giải, tìm tòi, phân tích

d/Đồ dùng: Hệ thống tranh ảnh, mô hình tơng đối đầy đủ

* Chơng II/ Vận động

Gồm 5 tiết lí thuyết và 1 tiết thực hành

1,Nội dung kiến thức:

-Nắm đợc cấu tạo hệ cơ-xơng phù hợp với chức năng vận động

+Đặc điểm cấu tạo liên quan đến đời sống lao động, đứng thẳng

+Hiểu đợc thành phần hoá học của xơng

+ Sự hoạt động của hệ cơ xơng

- Hiểu cơ sở khoa học của biện pháp vệ sinh xơng và luyện tập cơ

2,Kỹ năng:

-Hiểu cách giữ gìn, vệ sinh bộ xơng, cơ

-Biết cách sơ cấp cứu khi bị g y xã ơng

3, Phơng pháp:

- Trực quan; thực hành; hỏi đáp; phân tích

4, Đồ dùng: Tranh vẽ; máy chiếu; bảng phụ; các dụng cụ để thực hành

Chơng V Tiêu hoá

Gồm 7 tiết: 5 tiết lí thuyết; 1 tiết thực hành; 1 tiết bài tập

1, Kiến thức:

- Cấu tạo và chức năng cơ quan tiêu hoá, trong đó đặc biệt chú ý cấu tạo của dạ dày, ruột -> Chức năng nghiền nát thức ăn và biến đổi thức ăn thành chất dinh dỡng hoà tan ngấm vào máu

- Nguyên tắc vệ sinh tiêu hoá

2, Kỹ năng:

- Có biện pháp giữ gìn tiêu hoá

- Tiếp tục ren luyện kỹ năng thực hành, thí nghiệm

3, Phơng pháp: Trực quan; thực hành; phân tích; giảng giải

4, Đồ dùng:

-Chơng VI Trao đổi chất và năng lợng

1, Kiến thức:

- Hiểu đợc trao đổi chất là điều kiện tồn tại và phát triển của cơ thể gằn liền với sự sống

- Thực chất trao đổi chất giữa cơ thể và môi trờng chỉ là biểu hiện bên ngoài, là cơ sở cho quá trình trao đổi chất diễn ra bên trong tế bào

- Vai trò của vitamin và muối khoáng

2, Kỹ năng:

- Có kỹ năng thực hiện nguyên tắc lập khẩu phần

- Có kỹ năng phân tích các biện pháp lập khẩu phần

3, Phơng pháp:

Phơng pháp giảng giải, vấn đáp, tìm tòi, và phân tích

4, Đồ dùng:

- Tranh phóng tó, bảng phụ, máy chiếu

* Chơng VII Bài tiết

1, Kiến thức:

- Nắm cấu tạo và chức năng của cơ quan bài tiết đặc biệt là thận

3,Phơng pháp:

-Trực quan;; thực hành; phân tích tổng hợp

Trang 6

4,Đồ dùng: Tranh ảnh, máy chiếu và mô hình, dụng cụ băng bó khi bị g y xã ơng Chơng III Tuần hoàn

Gồm 8 tiết: có 6 tiết lia thuyết và 1 tiết thực hành, 1 tiết kiểm tra giữa kỳ I

1, Kiến thức:

- Phân biệt các thánh phần của máu; vai trò của máu nớc mô và bạch huyết

- Vòng tuần hoàn máu và lu thông bạch huyết

- Hoạt động của hệ tim mạch chịu sự điều hoà của thần kinh, thể dịch

- Cấu tạo và hoạt động của tim, mạch máu

2, Kỹ năng:

- Các phơng pháp nghiên cứu bộ môn

- Rèn kỹ năng làm bài kiểm tra

- Xác định, giải thích đợc cấu tạo phù hợp chức năng của từng cơ quan

- Có nguyên tắc vệ sinh hệ tuần hoàn

- Kỹ năng tiến hành thí nghiệm

3, Phơng pháp:

- Trực quan; thí nghiệm chứng minh

- Tìm tòi, hỏi đáp

4, Đồ dùng: Bảng phụ, máy chiếu, mẫu vật và các dụng cụ

* Chơng IV Hô hấp

Gồm 4 tiết: 3 tiết lí thuyết; 1 tiết thực hành

1, Kiến thức:

- Cấu tạo và chức năng của cơ quan hô hấp

- Nắm đợc quá trình trao đổi khí ở phổi và ở tế bào trong đó sự trao đổi khí ở tế bào là cơ bản

- Nắm đợc nguyên tắc vệ sinh hệ hô hấp

2, Kỹ năng:

- Vận dụng kiến thức vào thực tế bản thân

- Có biện pháp vệ sinh phòng bệnh cho bản thân

, Kỹ năng:

- Có ý thức vệ sinh hệ bài tiết nớc tiểu, nắm đợc nguyên tắc

3, Phơng pháp: Trực quan, phân tích, suy luận

4, Đồ dùng: Tranh ảnh, các biện pháp vệ sinh,

* Chơng VIII Da

1, Kiến thức:

- Nắm đợc cấu tạo và chức năng của da

- Phơng pháp giữ gìn vệ sinh da

2, Kỹ năng:

- Có thói quen giữ gìn vệ sinh cơ thể

3, Phơng pháp: Trực quan, phân tích , tổng hợp

4, Đồ dùng: Tranh vẽ phóng to cấu tạo da,

* Chơng IX Thần kinh và giác quan

1, Kiến thức:

- Cấu tạo và chức năng của hệ thần kinh, giác quan

- Khái quát và tổng hợp lại toàn bộ kiến thức đ học ở các chã ơng trớc để nhấn mạnh cơ chế phức tạp sự điều hoà hoạt động các cơ quan của hệ thần kinh

2, Kỹ năng: Giải thích đợc những hiện tợng sinh lí xảy ra với cơ thể; Biết thực hiện các biện pháp vệ sinh hệ thần kinh

3, Phơng pháp: Trực quan, đàm thoại, giảng giải

* CHơng X Nội tiết

1, Kiến thức: - Phân biệt đợc các tuyến nội, ngoại tiết; Tầm quan trọng của tuyến nội tiết; Củng cố các khái niệm điều hoà bằng thể dịch

2, Kỹ năng: Giải thích một số bệnh liên quan đến thừa thiếu hooc môn

3, Phơng pháp: Trực quan, phân tích, đàm thoại

* Chơng XI Sinh sản

1, Kiến thức: Tính chất đặc trng nhất của sinh vật là khả năng sinh sản để đảm bảo sự tồn tại và phát triển

Trang 7

- Trứng và tinh trùng là tế bào sinh dụ đợc hình thành qua phân bào giảm phân; Một

số bệnh lây lan qua đợc sinh dục hiểu về đại dịch AIDS

2, Kỹ năng: Giải thích cơ chế hình thành tế bào sinh dục, tuyên truyền phòng chống tốt

đại dịch AIDS

3, Phơng pháp: Giảng giải, phân tích, liên hệ và đàm thoại

_

Trang 8

VI KẾ HOẠCH TỪNG CHƯƠNG, TỪNG BÀI

Bài dạy Kiến thức trọng tõm Phơng pháp

- Nờu được mục đớch và ý nghĩa của kiến thức phần cơ thể người

- Xỏc định được vị trớ của con người trong giới động vật

-Đàm thoại, hỏi đáp

2

Cấu tạo cơ

thể

- Nờu được đặc điểm cơ thể người

- Xỏc định được vị trớ cỏc cơ quan ,hệ cơ quan của cơ thể trờn mụ hỡnh Nờu rừ được tỡnh huống thống nhất trong hoạt động của cỏc hệ cơ quan dưới sự chỉ đạo của hệ thần kinh và hệ nội tiết

-Trực quan, so sánh

3

bào phự hợp với chức năng của chỳng

Đồng thời xỏc định rừ tế bào là đơn vị cấu tạo và đơn vị chức năng của cơ thể

-Trực quan, đàm thoại

4

-HS t.baứy ủửụùc k.nieọm Moõ

-Phaõn bieọt ủửụùc caực loaùi Moõ chớnh vaứ C.naờng cuỷa tửứng laùi Moõ

-Nhaõn bieỏt caực loaùi Moõ trong cụ theồ

Trực quan

- Chứng minh phản xạ là cơ sở của mọi hoạt động của cơ thể bằng cỏc vớ dụ cụ thể

Trực quan, đàm thoại

6

moõ cụ vaõn

-Q.saựt & veừ caực t.baứo trong caực tieõu baỷn ủaừ laứm saỹn t.baứo nieõm maùc mieọng

Thực hành, trực quan

Trang 9

7

sống

- Kể tờn cỏc phần của bộ xương người

- Cỏc loại khớp

Trực quan, đàm thoại

8

Cấu tạo và

tính chất

- Nờu được cơ chế lớn lờn và dài ra của xương

Trực quan, thực hành

9

Cấu cấu

tạo và tính

chất của cơ

-T.baứy ủửụùc ủ.ủieồm c.taùo cuỷa 1 baộp cụ

- Mối quan hệ giữa cơ và xương trong sự vận động

Trực quan, đàm thoại

10

Hoạt đông

cuỷa cụ ủửụùc sửỷ duùng vaứo l.ủoọng, di chuyeồn Nguyeõn nhaõn moỷi cụ, b.phaựp choỏng moỷi cụ

Thực hành, vấn đáp

11

Tiến hoá hệ

vận động

vệ sinh hệ

vận động

- So sỏnh bộ xương và hệ cơ của người với thỳ ,qua đú nờu rừ những đặc điểm thớch nghi với dỏng đứng thẳng với đụi bàn tay lao động sỏng tạo( cú sự phõn húa giữa chi trờn và chi dưới)

- Nờu ý nghĩa của việc rốn luyện và lao động đối với sự phỏt triển bỡnh thường của

hệ cơ và xương Nờu cỏc biện phỏp chống

cong vẹo cột sống ở học sinh

Trực quan, phân tích

12

Thực

hành:tập sơ

băng bó

cho ngời

-HS bieỏt caựch sụ cửựu khi gaởp ngửụứi bũ gaừu xửụng bieỏt baờng coỏ ủũnh xửụng caỳng tay bũ gaừy

Thực hành

13

Máu và mt

nhiệm liờn quan với cỏc thành phần cấu tạo Sự tạo thành nước mụ từ mỏu và chức năng của nước mụ Mỏu cựng nước mụ tạo thành mụi trường trong cơ thể

Trực quan, đàm thoại

và miễn

dịch

-Trỡnh bày được khỏi niệm miển dịch TL nhóm, giảng giải

Trang 10

15

Máu và

nguyên tắc

truyền máu

-Nờu hiện tượng đụng mỏu và ý nghĩa của

sự đụng mỏu Ứng dụng

- Nờu ý nghĩa của sự truyền mỏu

Trực quan, vấn đáp

16

Tuần hoàn

máu và lu

thông BH

-HS trỡnh bày được sơ đồ vận chuyển mỏu

và bạch huyết trong cơ thể

Trực quan, đàm thoại

17

liờn quan đến chức năng của chỳng

- Nờu được chu kỡ hoạt động của tim

-hhd nhóm, đàm thoại

18

Vận chuyển

máu qua hệ

mạch vệ

sinh hệ

tuần hoàn

-Nờu được khỏi niệm huyết ỏp

- Trỡnh bày sự thay đổi tốc độ vận chuyển mỏu trong cỏc động mạch

- Trỡnh bày điều hũa tim và mạch bằng thần kinh

- Kể một số bệnh tim mạch phổ biến và cỏch đề phũng

- Trỡnh bày ý nghĩa của việc rốn luyện tim

và cỏch rốn luyện tim

Phân tích, đàm thoại

19

cầm máu

Phaõn bieọt v.thửụng laứm toồn thửụng tổnh maùch, ủoọng maùch hay chổ laứ mao maùch

Thực hành, hđ nhóm

21

Hô hấp và

các cơ quan

hô hấp

- Nờu ý ngĩa của hụ hấp

- Mụ tả cấu tạo cỏc cơ quan trong hệ hụ hấp(mũi ,thanh quản,khớ quản,phế quản và phổi) liờn quan đến chức năng của chỳng.

Trực quan, phân tích, đàm thoại

22

Hoạt động hô

hấp - Trỡnh bày được động tỏc hớt vào và thở ra với

sự tham gia của cỏc cơ thở

- Nờu rừ khỏi niệm về dung tớch sống lỳc thở sõu( bao gồm lưu thụng , khớ bổ sung,khớ dự trữ

và khớ cặn)

- Phõn biệt thở sõu với thở thường và nờu rừ ý nghĩa của thở sõu

- Trỡnh bày cơ chế sự trao đổi khớ ở phổi và tế bào

Phân tích, tổng hợp, đàm thoại

hấp - Kể cỏc bệnh chớnh về cơ quan hụ hấp (viờm phế

quản ,lao phổi)và nờu cỏc biện phỏp vệ sinh hụ hấp Tỏc hại của thuốc lỏ

Phân tích tổng hợp

Ngày đăng: 19/06/2021, 01:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w