Bài mới: Hoạt động của giáo viên Gọi HS đọc đoạn 2 phần 2 H: Lòng yêu nước căm thù giặc của TQT thể hiện qua thái độ và hành động như thế nào.. H: Nhận xét gì về nghệ thuật của đoạn này.[r]
Trang 1Lớp dạy 8A Tiết (TKB) Ngày dạy Sĩ số Vắng
Tiết 93, : Bài 23:
Văn bản: HỊCH TƯỚNG SĨ Trần Quốc Tuấn
A Mục tiêu:
1.Kiến thức: Giúp HS
- Cảm nhận được tinh thần yêu nước bất khuất của Trần Quốc Tuấn cũng
là của nhân dân Đại Việt trong cuộc kháng chiến chống quân Mông -
Nguyên thể hiện qua lòng căm thù giặc , ý chí quyết chiến, quyết thắng quân xâm lược
- Nắm được đặc điểm của thể loại
2 Giáo dục:
- Lòng tự hào dân tộc, lòng yêu nước ý thức về chủ quyền của dân tộc
3 Kĩ năng:
- Đọc diễn cảm văn nghị luận cổ.Phân tích NT lập luận, kết hợp lí lẽ và TC
B Chuẩn bị:
GV:SGK,SGV, Bảng phụ, phiếu học tập
HS : chuẩn bị bài
C Tổ chức các hoạt động:
1 Kiểm tra :Nêu ý nghĩa của việc Lí Công Uẩn dời đô?
2 Bài mới:
Hoạt động của giáo
viên
Hoạt động của học
sinh
Kiến thức cần đạt
HĐ1: Giới thiệu bài
HĐ2: Đọc – hiểu chú
thích
GV gọi HS đọc phần
chú thích * SGK
Giáo viên giới thiệu đôi
nét về tác giả, tác phẩm
HĐ2: Đọc – hiểu chú
thích ,bố cục.
GV hướng dẫn đọc, đọc
mẫu
Gọi HS đọc
Nhận xét
Hướng dẫn HS tìm hiểu
từ khó SGK
H: Bài văn có thể chia
làm mấy đoạn, nêu ý
chính của từng đoạn ?
Lắng nghe ghi đầu bài
Đọc Lắng nghe Tìm hiểu SGK
Lắng nghe Đọc Tìm hiểu SGK
4 đoạn
I Tác giả, tác phẩm: ( SGK )
II Đọc – hiểu chú thích ,bố cục.
1 Đọc:
2 Từ khó: ( SGK )
3 Bố cục: 4 đoạn
- Đ1: Nêu gương trung thần nghĩa sĩ
- Đ2: Tình hình đất nước hiện tại Nỗi lòng
và thái độ, cách đối sử
Trang 2HĐ 3 HD tìm hiểu
văn bản:
H: Tại sao tác giả lại
chỉ nêu gương ở TQ ?
H: Mục đích ?
Gọi HS đọc đoạn
“huống chi…về sau!”
H: Tội ác và sự ngang
ngược của giặc được lột
tả như thế nào ?
H: Tác giả sử dụng biện
pháp nghệ thuật nào ?
H: Những hình ảnh ẩn
dụ ấy thấy được nỗi
lòng nào của tác giả ?
H: Liên hệ với sự kiện
lịch sử em hãy nói rõ
hơn mục đích của đoạn
văn này ?
-> Thói quen của các nhà nho VN chịu ảnh hưởng sâu sắc văn hóa Trung Hoa…
-> Làm nổi bật tinh thần quên mình vì chủ, vì vua, vì nước của họ
Đọc Trả lời theo SGK “ Ngó thấy”…về sau/ 57
- ẩn dụ: dê chó, cú diều,
hổ đói chỉ bọn sứ giả
Nguyên
Suy nghĩ trả lời Nhận xét, bổ sung
Thảo luận tự do Trình bầy Nhận xét bổ sung
của chủ tướng với tì tướng
- Đ3: PT sai lầm của tướng sĩ
- Đ4: Nhiệm vụ cụ thể
III Hiểu văn bản:
a Đoạn 1: Nêu gương trung thần nghĩa sĩ:
Hi sinh quên mình vì chủ, vì dân, vì nước của họ
b Đoạn 2:
* Tình hình đất nước hiện tại:
- Tội ác của giặc:
+ Tham lam đòi ngọc, lụa, hạch sách vàng bạc như hổ đói
+ Ngang ngược: Đi lại nghênh ngang bắt nạt tể phụ như cú diều…
=> Hình ảnh ẩn dụ thấy được nỗi căm giận và khinh bỉ của TQT
-> Mục đích: Kích động
ý thức của các tướng sĩ khi thấy chủ nhục nước nhục
3 Củng cố:
H: Yêu cầu HS nhắc lại thể hịch ?
H: Đọc diễn cảm bài hịch
4 Dặn dò:
- Học thuộc lòng một đoạn mà em thích nhất
- Chuẩn bị tiếp T2
Trang 3Lớp dạy 8A Tiết (TKB) Ngày dạy Sĩ số Vắng
Tiết 94 (Tiếp)
1 Kiểm tra:
H: Đọc thuộc lòng 1 đoạn em thích nhất ? vì sao ?
2 Bài mới:
Hoạt động của giáo
viên
Hoạt động của học
sinh
Kiến thức cần đạt
Gọi HS đọc đoạn 2
phần 2
H: Lòng yêu nước căm
thù giặc của TQT thể
hiện qua thái độ và
hành động như thế
nào ?
H: Nhận xét gì về nghệ
thuật của đoạn này ?
GV phân tích
H: Điều đó tác động
như thế nào với tướng
sĩ ?
GV phân tích
TQT kể những TC, ân
tình của mình với tì
tướng như thế nào ?
H: Mối quan hệ đó là
mối quan hệ trên dưới
hay ngang hàng ?
H: Mối quan hệ đó đã
khích lệ điều gì ở các
tướng sĩ ?
H: Tác giả vạch trần
những thái độ hành
Đọc “ Ta thường …vui
lòng”
Trả lời theo SGK đoạn
vừa đọc
-> Lối nói trực tiếp
- Văn chính luận và lối nói khoa trương Lắng nghe
Suy nghĩ trả lời Nhận xét bổ sung
Trả lời theo SGK/ 57
“ các ngươi …kém gì”
Cả 2
Trao đổi bàn bạc Đại diện trình bầy
Trả lời theo SGK/57
“nay các ngươi …được
* Nỗi lòng của chủ tướng:
- Hành động: Quên ăn, mất ngủ, đau đớn thắt tim, thắt ruột
- Thái độ: Uất ức, căm tức, sẵn sảng hi sinh
-> Ông là một tấm gương sáng có tác dụng động viên to lớn đối với tướng sĩ
* Ân tình của chủ tướng:
- không có mặc – cho áo
- Không có ăn – cho cơm
- Quan nhỏ – thăng chức
- Đi bộ – cho ngựa
- Đi thủy – cho thuyền…
-> Mối quan hệ chủ tướng và quan hệ cùng cảnh ngộ để khích lệ tinh thần trung quân ái quốc và lòng ân nghĩa thủy chung
c Phê phán thái độ và hành động sai trái của tướng sĩ và chỉ ra cho
Trang 4động sai trái gì của các
tướng sĩ ? Hậu quả ?
Phân nhóm
CHTL: Nhận xét gì về
giọng văn thể hiện
trong đoạn này ? Mục
đích và tác dụng ?
GV phân tích bổ sung
H: Tác giả sử dụng biện
pháp nghệ thuật gì ?
GV phân tích các biện
pháp nghệ thuật ?
- Đoạn kết TQT đã
thuyết phục các tướng
sĩ làm gì ?
HĐ5: Tổng kết
H: Em hãy nêu khái
quát lập luận của bài
Hịch tướng sĩ ? Đặc
không”
Vào nhóm Nhận câu hỏi thảo luận Đại diện trình bầy Nhận xét bổ sung Lắng nghe
-> So sánh tương phản điệp ngữ, ý tăng tiến Lắng nghe
Ra lệnh động viên ,tướng sĩ học tập rèn luyện…
Thảo luận tự do Trả lời Nhận xét bổ sung
họ thấy những việc nên làm :
-> Phê phán
- Giọng điệu: Vừa nghiêm khắc mang tính chất sỉ mắng dăn đe, có khi lại chân thành, tình cảm mang tích chất bày
tỏ thiệt hơn
-> Chân tình chỉ bảo và phê phán thói hưởng lạc, bàng quan trước vận mệnh của đất nước
- Sỉ mắng, mỉa mai, chế giễu, -> Mong các tướng mau chóng chứng minh tài năng, phảI chính mình bằng những việc làm thiết thực
- Khuyên bảo: Nêu cao tinh thần cảnh giác, chăm lo “ tập dượt…” -> Mục đích : Quyết chiến, quyết thắng kẻ thù xâm lược
- Nghệ thuật: So sánh tương phản, điệp ngữ, điệp ý tăng tiến đưa người đọc thấy rõ đúng sai nhận ra điều phải
d Đoạn kết:
- Ra lệnh tướng sĩ học tập “ Binh thư yếu lược”
- Giọng điệu kiên quyết
và vạch rõ 2 con đường chính và tà
-> Động viên những người còn thờ ơ , do dự
III Tổng kết:
+ Ghi nhớ: SGK
Trang 5sắc nghệ thuật mà bài
hịch đem lại
GV đưa đáp án trên
bảng phụ.( phục lục )
Gọi HS đọc ghi nhớ
Quan sát đọc
3 Củng cố:
H: Nhận xét gì về nội dung thể hiện qua bài hịch ?
H: Nét đặc sắc nghệ thuật mà tác giả sử dụng ?
4 Dặn dò:
- Về học bài và soạn bài: Nước Đại Việt ta
Phục lục NT lập luận bài hịch tướng sĩ
- Khích lệ lòng căm thù giặc, nỗi nhục mất nước
- Khích lệ lòng trung quân ái Quốc và lòng ân nghĩa thủy chung của người cùng cảnh ngộ
- Khích lệ ý chí lập công danh xả thân vì đất nước
- Khích lệ lòng tự trọng, liêm sỉ ở mỗi người khi nhân rõ cái sai, thấy rõ điều đúng
=> Khích lệ lòng yêu nước bất khuất, quyết chiến, quyết thắng kẻ thù xâm lược
Lớp dạy 8A Tiết (TKB) Ngày dạy Sĩ số Vắng
Tiết 95: Bài 23:
HÀNH ĐỘNG NÓI
A Mục tiêu:
1 Kiến thức: Giúp HS hiểu
- Nói cũng là một thứ hành động
- Số lượng hành động nói khá lớn nhưng có thể quy thành một số kiểu nhất định
2 Kĩ năng:
- Vận dụng các hành động nói để đạt hiêu quả cao trong giao tiếp
3 Tích hợp:
- Văn bản và tập làm văn
B Chuẩn bị:
GV: Bảng phụ ghi nội dung bài tập, Phiếu bài tập
HS: Học bài và chuẩn bị bài
C Tổ chức các hoạt động:
1 Kiểm tra: Lồng giới thiệu
Trang 6H: Các em đã học kiểu câu nào ? Lấy ví dụ một kiểu câu ?
2 Bài mới:
Hoạt động của giáo
viên
Hoạt động của học
sinh
Kiến thức cần đạt
HĐ1: Hành động nói
là gì?
GV treo bảng phụ bài
tập 1
H: Lý Thông nói với
Thạch Sanh nhằm mục
đích gì ?
H: Câu nào nói rõ mục
đích đó
GV gạch chân trên bảng
phụ
H: Lý Thông đạt được
mục đích không? Chi
tiết nào nói lên điều
đó ?
GV gạch chân câu đó
H: Lý Thông đạt được
mục đích bằng phương
tiện gì ?
H: Nếu hiểu “ Việc
làm…định” thí việc làm
của Lý Thông có phải
là hành động không vì
sao?
H: Hành động nói là
gì ?
Gọi HS đọc ghi nhớ
HĐ2: Một số kiểu
hành động nói thường
gặp
Quan sát đoạn Trích I
Bảng phụ
H: Các câu nói đều
nhằm mục đích đó là
gì?
Phân nhóm
CHTL: Chỉ ra hành
động nổi đoạn trích
Quan sát đọc
Lý Thông tìm cách đuổi Thạch Sanh đi để cướp
công
“ thôi…ngay đi”
Có, vì: “ chàng …thân”
Bằng lời nói
- Việc làm của Lý Thông là hành động vì
có mục đích Trả lời theo ghi nhớ Đọc ghi nhớ SGK
Quan sát
Suy nghĩ trả lời Nhận xét bổ sung
Vào nhóm Nhận câu hỏi làm ra bảng nhóm, đưa kết quả
lên bảng
I Hành động nói là gì?
1 Bài tập: SGK Nhận xét
- Lý Thông nói Thạch Sanh:
+ Mục đích: Đuổi Thạch Sanh để cướp công + Câu: “ Thôi…đi”
- Lý Thông đạt được mục đích =>Bằng lời nói
2 Ghi nhớ: SGK
II Một số kiểu hành động nói thường gặp:
Bài 1:
Đoạn văn I:
- Câu 1: Trình bầy
- Câu 2: đe dọa
- Câu 3: Đuổi khéo
- Câu 4: Hứa hẹn Đoạn văn II:
- Câu 1: Hỏi
- Câu 2: Trả lới
- Câu 3: Hỏi
Trang 7SGKvà cho biết mục
đớch
GV đưa đỏp ỏn
H: Cú cỏc kiểu hành
động núi nào ?
Gọi HS đọc ghi nhớ
HĐ3: Luyện tập
Gọi HS đọc bài tập một
Yờu cầu HS làm nhanh
bài tập 1
Gọi HS đọc bài tập 2
Yờu cầu HS làm theo
nhúm
GV đưa đỏp ỏn
So sỏnh
Trả lời Đọc
Đọc Làm bài tập trỡnh bầy
nhận xột
Bổ sung
Vào nhúm Làm bài tập ra bảng
nhúm Trỡnh bầy Quan sỏt
- Cõu 4,5: Bộc lộ cảm xỳc
* Ghi nhớ: ( SGK )
III Luyện tập:
Bài 1:
- Mục đớch: Khớch lệ tướng sĩ
Cõu “ nếu…nghịch thự” Bài 2:
a.Bỏc trai đó khỏ rồi chứ?
-> Hỏi
- Cảm ơn cụ …như thường -> cảm ơn
- Nhưng…lắm: Trỡnh bầy
- Cứ nằm đấy …thỡ khổ: Cảm thỏn bộc lộ cảm xỳc
- Này…thỡ trốn: Cầu khiến
- Người ốm …hoàn hồn: Cảm thỏn bộc lộ cảm xỳc
- Võng …cụ: Tiếp nhận
- Nhưng để… cỏi đó: Trỡnh bầy
- Nhịn suông…gì: Cảm thán
- Thế…rồi đấy !: Cầu khiến
3 Củng cố:
- Nờu khỏi niệm và cỏc kiểu hành động núi?
4 Dặn dũ:
- Học bài và làm cỏc bài tập cũn lại vào vở
- Tiết sau học: Trả bài tập làm văn
Trang 8
Lớp dạy 8A Tiết (TKB) Ngày dạy Sĩ số Vắng
Tiết 96: TRẢ BÀI TẬP LÀM VĂN
A Mục tiêu:
1 Kiến thức: Giúp HS
- Củng cố về văn thuyết minh
- Biết cách làm một bài văn thuyết minh hoàn chỉnh
- Biết tự nhận ra và sửa các lỗi mà mình mắc phải
2 Kĩ năng:
- Viết bài văn thuyết minh hoàn chỉnh
- Sửa lỗi
3 Giáo dục:
- ý thức tự giác
B Chuẩn bị:
- GV: Chấm bài,Đưa ra dàn bài
- HS : ôn lại kiến thức văn thuyết minh
C Tổ chức các hoạt động:
1 Kiểm tra: ( Không )
2 Bài mới:
Hoạt động của giáo
viên
Hoạt động của học
sinh
Kiến thức cần đạt
HĐ 1 :HD học sinh tìm
hiểu đề ,tìm ý ,lập dàn
ý.
Gọi học sinh đọc đề
H: Đề có mấy yêu cầu ?
Với yêu cầu của bài em
sẽ lập một dàn bài như
thế nào ?
Đưa đáp án
HĐ2:Trả bài ,nhận
xét, sửa lỗi
Đọc
1 yêu cầu
- Giới thiệu một văn bản đã học
Thảo luận lập dàn ý Trình bày ,nhận xét, bổ sung
So sánh
I Đề bài: Giới thiệu
một văn bản em đã học
1.Tìm hiểu đề,tìm ý.
2 Dàn bài( tiết 87-88)
II.Trả bài,nhận xét, sửa lỗi.
1.Trả bài
Trang 9- Trả bài
- HD tự nhận xột bài
GV nhận xột ưu nhược
điểm
-HD HS sửa lỗi
GV đọc bài điểm cao
-Nhận bài
HS tự nhận xột bài của
mỡnh -Nghe
HS tự sửa Lắng nghe Gọi HS nhận xột
2 Nhận xột
- Ưu điểm: Cú ý thức làm bài và xỏc định được kiểu văn bản thuyết minh
- Nhược điểm: một số bài phần mở bài cũn dài dũng chưa hợp lớ ,thiếu liờn kết, phần thõn bài cũn sơ sài
3.Sửa lỗi
-Cõu từ, liờn kết
* Kết quả:
Giỏi:
Khỏ:
Tb:
Yếu : Kộm:
3 Củng cố:
- Nhận xột đỏnh giỏ giờ trả bài
4 Dặn dũ:
- Về chuẩn bị bài : Nước Đại Việt ta.