2- KÓ chuyÖn - Bước đầu biết kể lại được từng đoạn của câu chuyện theo lời của một nhân vật.. * Biết kể toàn bộ câu chuyện.[r]
Trang 1ầ n 29
Soạn: 17/3/2012
Giảng: Thứ hai ngày 19/3/2012
Tập đọc - kể chuyện
Tiết 85 + 86 Buổi học thể dục
I- Mục đớch yờu cầu
1- Tập đọc:
- Đọc đỳng giọng cỏc cõu cảm, cõu cầu khiến
- Hiểu ND: Ca ngợi quyết tõm vượt khú của một HS bị tật nguyền (trả lời được cỏc
CH trong SGK)
KNS: - Tự nhận thức: Xỏc định giỏ trị bản thõn
- Thể hiện sự cảm thụng
- Đặt mục tiờu
- Thể hiện sự tự tin
QVBP: - Học sinh khuyết tật cú quyền được học tập, được tham gia cỏc hoạt động của lớp, trường như cỏc học sinh khỏc
2- Kể chuyện
- Bước đầu biết kể lại được từng đoạn của cõu chuyện theo lời của một nhõn vật
* Biết kể toàn bộ cõu chuyện
II- Đồ dùng dạy học
- Tranh minh hoạ trong SGK
III- Các HĐ dạy học
1- Ổn định tổ chức: - Kiểm tra sĩ số của lớp
Tập đọc 2- Kiểm tra bài cũ: - Đọc thuộc lũng bài: “Cựng vui chơi” (2HS)
3- Bài mới
3.1- Giới thiệu bài
3.2- Luyện đọc và tỡm hiểu bài
* Đọc toàn bài - Theo dừi SGK
- Hớng dẫn cách đọc - Quan sỏt tranh minh hoạ SGK.
- Đọc từng câu:
- Viết bảng các tên riêng nớc ngoài: - Luyện đọc đồng thanh cả lớp
Đờ-rốt-xi, Cụ-rột-ti, Xtacs-đi, Ga-rụ-nờ,
Nen-ti,
- 2 - 3 HS đọc - lớp đọc đồng thanh
- Tiếp nối đọc từng câu
- Đọc từng đoạn trong nhóm trớc lớp
+ Hớng dẫn ngắt, nghỉ đúng - Theo dừi SGK.
- Nối tiếp đọc đọan
- 1HS đọc giaỉ nghĩa từ mới
- Đọc từng đoạn trong nhóm - Đọc theo nhóm 3
- Cả lớp đọc ĐT Đoạn 1; 1HS đọc cả bài 3.3- Tìm hiểu bài - Đọc thầm, trả lời cõu hỏi.
- Nhiệm vụ của bài tập thể dục là gì ? - Mỗi HS phải leo lên đến trên cùng một
cột cao…
- Các bạn trong lớp thực hiện bài tập
thể dục nh thế nào ? - Đê-rốt-xi và Cô-rét-ti leo nh hai con khỉ;Xtác-đi thở hồng hộc, mặt đỏ nh gà tây…
- Vì sao Nen - li đợc miễn tập thể dục ? - Vì cậu bị tật nguyền từ nhỏ - bị gù
- Vì Nen - li cố xin thầy cho đợc tập nh
mọi ngời ? - Vì cậu muốn vợt qua chính mình, muốnlàm cái việc…
- Tìm những chi tiết nói về Nen - li ? - Nen - li leo lên một cách chật vật, mặt
đỏ nh lửa…
- Hãy tìm thêm một tên thích hợp đặt - VD: Cậu bé can đảm
Trang 2cho câu chuyện? Nen - li dũng cảm
*Luyện đọc lại:
- Hớng dẫn cách đọc - 3HS tiếp nối nhau thi đọc 3 đoạn câu
chuyện
- Đọc phân vai
- Nhận xét - ghi điểm - Lớp nhận xét, bỡnh chọn
Kể chuyện
* Nêu nhiệm vụ - Theo dừi SGK.
* HD học sinh kể chuyện - 1 số HS chọn kể lại câu chuyện theo lời
1 nhân vật
- Nhắc HS: Chú ý nhập vai theo lời
- Nhận xét; ghi điểm - Từng cặp HS tập kể
- 1 vài HS thi kể trớc lớp
- Bình chọn 4- Củng cố- dặn dò
- Chỳng ta đó thực hiện tập thể dục
hàng ngày như thế nào?
- Thường xuyờn tập thể dục em thấy thế
nào? (Tớch hợp KNS)
- Nếu lớp em cú bạn khuyết tật trong
giờ thể dục em sẽ làm gỡ? (Tớch hợp
QVBP)
- Nêu ND chính của bài ?
- 1 số HS nờu ý kiến
- Tinh thần sảng khoỏi, học tập tiếp thu minh mẫn…
- VD: giỳp bạn khi bạn gặp khú khăn; động viờn bạn tập; nhận bạn về nhúm mịnhđể giỳp bạn tập tốt hơn…
* Cõu chuyện ca ngợi quyết tõm vượt khú của một HS bị tật nguyền
- Nhắc HS luyện đọc, chuẩn bị bài sau
- Đánh giá tiết học
Toán
Tiết 141 Diện tích hình chữ nhật
I- Mục tiêu
- Biết đợc quy tắc tính diện tích HCN khi biết số đo 2 cạnh của nó
- Vận dụng quy tắc tính diện tích CN để tính diện tích của một số HCN đơn giản theo đơn vị đo diện tích xăng - ti - mét vuông
I- Đồ dùng dạy học
- Hình minh hoạ phần bài mới
- Phấn màu
- Bảng phụ viết bài tập 1
III- Các hoạt động dạy học
1- Bài cũ : - Thế nào là 1 cm2? (1 HS nờu)
2- Bài mới:
2.1- Xây dựng quy tắc tính diện tích hình chữ nhật
* Học sinh nắm đợc quy tắc tính DT hình chữ nhật
- Phát cho mỗi HS 1 HCN - Nhận hỡnh.
+ Hình chữ nhật ABCD gồm bao nhiêu
+ Em làm thế nào để tìm đợc 12 ụ
vuụng ?
- 1HS nêu: 4 + 4 + 4 hay 4 x 3
+ Các ô vuông trong HCN đợc chia làm
mấy hàng ? - Đợc chia làm 3 hàng
+ Mỗi hàng có bao nhiêu ô vuông ? - Mỗi hàng có 4 ô vuông
+ Có 3 hàng mỗi hàng có 4 ô vuông vậy
có tất cả bao nhiêu ô vuông? - hỡnh chữ nhật ABCD có:
Trang 34 x 3 = 12 (ô vuông)
- Mỗi ô vuông có diện tích là bao
2
- Yêu cầu HS đo chiều dài, chiều rộng - Thực hành đo, nêu kết quả
+ Chiều dài 4 cm, rộng: 3cm
- Yêu cầ HS thực hiện phép nhân - 4 x 3 = 12
- Giới thiệu 4 cm x 3cm = 12cm2,
12cm2 là DT của hỡnh chữ nhật ABCD
- Vậy muốn tính DT HCN ta làm nh thế
nào ? - Lấy chiều dài nhân với chiều rộng (cùngđv đo)
- Nhiều HS nhắc lại 2.2- Bài tập
* Bài 1 (152) - 2HS nêu yêu cầu bài tập.
- Yêu cầu dựng bỳt chỡ làm vào SGK
- Cựng cả lớp chữa bài trờn bảng phụ
- Làm theo cặp;1 cặp làm bài trờn bảng phụ VD:
Diện tớch hỡnh CN 10 x 4 = 40 (cm2) 32 x 8 = 256 cm2
Chu vi hỡnh CN (10 + 4) x 2 = 28 (cm) (32 + 8) x 2 = 80 cm
* Bài 2 (152) - 2HS nêu yêu cầu bài tập
- Yêu cầu HS làm bài trờn phiếu BT - Làm bài theo nhúm 4; 1 nhúm làm trờn
bảng phụ VD:
Chiều rộng: 5cm Diện tích của miếng bìa HCN là: Chiều dài: 4cm 14 x 5 = 70 (cm2)
DT: ……….? Đáp số: 70 cm2
- Giỳp đỡ cỏc nhúm yếu - Đổi phiếu kiểm tra kết quả chộo nhúm
- Chữa bài, chốt bài giải đỳng - Lớp nhận xột
* Bài 3 (152) - 2HS nêu yêu cầu VD:
- Yêu cầu làm vào vở a) DT hình CN là:
- Chấm điểm, chữa bài 5 x 3 = 15 (cm2)
- Chốt bài giải đỳng b) Đổi 2dm = 20 cm
DT hình chữ CN là:
20 x 9 = 180 (cm2)
3-Củng cố dặn dò:
- Nêu công thức tính DT hỡnh chữ nhật? - 2 HS nhắc lại
- Nhắc HS về nhà chuẩn bị bài sau
_
Đạo đức
Tiết 29 Tiết kiệm và bảo vệ nguồn nớc (t2)
I- Mục tiêu
- Biết cần phải sử dụng tiết kiệm nước và bảo vệ nguồn nước
- Nờu được cỏch sử dụng tiết kiệm nước và bảo vệ nguồn nước khỏi bị ụ nhiễm
- Biết thực hiện tiết kiệm nước và bảo vệ nguồn nước ở gia đỡnh, nhà trường, địa phương
II- Tài liệu - ph ơng tiện
- Phiếu học tập
III- Các HĐ dạy học
1- Bài cũ: - Nếu không có nớc, cuộc sống con ngời sẽ nh thế nào ? (2HS)
2- Bài mới:
Trang 42.1- Hoạt động 1: Xác định các biện pháp
* Mục tiêu: HS biết đợc các biện pháp tiết kiệm và bảo vện nguồn nớc
* Tiến hành:
- Kiểm tra kết quả điều tra của HS
- Nhận xột, khen nhúm cú kết quả điều
tra chớnh xỏc
- Các nhóm lần lợt lên trình bày kết quả
điều tra đợc thực trạng và nêu các biện pháp tiết kiệm bảo vệ nguồn nớc
- Giới thieeuj thờm biện phỏp tiết kiệm - Các nhóm khác nhận xét
và bảo vệ nguồn nước - Bình trọn biện pháp hay nhất
2.2- Hoạt động 2: Thảo luận nhóm
* Mục tiờu: HS biết đa ra ý kiến đúng sai
* Tiến hành
- Chia nhóm, phát phiếu học tập - Thảo luận theo nhóm
- Các nhóm đánh giá ý kiến ghi trong phiếu và giải thích lý do
- Đại diện các nhóm nên trình bày
* Kết luận: - Lớp nhận xét, bổ sung
a Sai vì lợng nớc sạch chỉ có hạn và rất nhỏ so với nhu cầu của con ngời
b Sai, vì nguồn nớc ngầm có hạn
c Đúng, vì nếu không làm nh vậy thì ngay từ bây giờ chúng ta sẽ không đủ nớc dùng…
2.3- Hoạt động 3: Trò chơi: Ai nhanh ai đúng
* Mục tiêu: HS ghi nhớ các việc làm để tiết kiệm và bảo vệ nguồn nớc
* Tiến hành
- Chia HS thành các nhóm và phổ biến
cách chơi: (BT 5 SGK)
- Làm việc theo nhóm - Đại diện các nhóm trình bày kết quả làm việc
- Nhận xét đánh giá kết quả chơi
* Kết luận chung: Nớc là tài nguyên quý Nguồn nớc sử dụng trong cuộc sống chỉ
có hạn Do đó chúng ta cần phải sử dụng hợp lý…
3- Củng cố - Dặn dò :
- Nhắc HS thực hành tiết kiệm và bảo vệ nguồn nớc sinh hoạt ở gia đỡnh và khu dõn cư
* Đánh giá tiết học
Giỏo dục tập thể
Tiết 29 SINH HOẠT DƯỚI CỜ
_
Soạn: 18/3/2012
Giảng: Thứ ba ngày 20/3/2012
Toán
Tiết 142 Luyện tập
I- Mục tiêu
- Biết tớnh diện tớch hỡnh chữ nhật
II- Đồ dùng dạy học
- Hình vẽ trong bài tập 2
III- Các HĐ dạy học
1- Ổn định tổ chức: - Kiểm tra sĩ số lớp
2- Bài cũ: - Nêu cách tính chu vi HCN ?
- Nêu tính diện tích HCN ?
3- Bài mới:
* Bài 1: * Củng cố về tính chu vi và
diện tích của HCN - 2HS nêu yêu cầu bài tập.- 1 cặp làm bài trờn bảng phụ VD:
Trang 5- Yờu cầu HS làm bài ra nhỏp theo cặp Bài giải
Chiều dài: 4dm Diện tích của HCN là:
Chiều rộng: 8cm 40 x 8 = 320 (cm2)
Chu vi: … cm ? Chu vi của HCN là:
Diện tích:….cm ? (40 + 8) x 2 = 96 (cm2)
- Yờu cầu cỏc cặp đổi bài kiểm tra bài
giải
Đáp số: 320 cm2; 96 ccm
- Cựng cả lớp chữa bài trờn bảng phụ
* Bài 2:
- Phỏt phiếu BT cho cỏc nhúm
- 2HS nêu yêu cầu bài tập
- Làm bài theo nhúm 4 vào phiếu BT
1 nhúm làm bài trờn bảng nhúm VD:
a Diện tích hình cn ABCD là:
- Thu phiếu chấm điểm, nhận xột 8 x 10 = 80 (cm2)
Diện tích cn DMNP là:
20 x 8 = 160 (cm2)
b Diện tích hình H là:
- Cựng cả lớp chữa bài trờn bảng nhúm 80 + 160 = 240 (cm2
Đ/S: a, 80 cm2 ; 160cm2; b 240 cm2
Chiều rộng: 5cm 5 x 2 = 10 (cm)
Chiều dài gấp đôi chiều rộng Diện tích hình chữ nhật:
Diện tích: … cm2 10 x 5 = 50 (cm2)
- Thu bài chấm điểm, chữa bài Đáp số: 50 (cm2)
3-Củng cố - dặn dò:
- Nêu lại ND bài h c.ọ
- Nh c HS chuẩn bị bài sau.ắ
Chính tả
Tiết 57 Nghe viết: Buổi thể dục
II- Mục đớch yờu cầu
- Nghe - viết đỳng bài CT; trỡnh bày đỳng hỡnh thức bài văn xuụi
- Viết đỳng cỏc tờn riờng người nước ngoài trong cõu chuyện Buổi học thể dục (BT2)
- Làm đỳng BT (3) a/b hoặc bài tập CT phương ngữ do GV soạn
II- Đồ dùng dạy học
- Bảng lớp viết bài tập 2a
III- Các HĐ dạy - học
1- Bài cũ: - Đọc: Bóng ném, leo núi, bơi lội (HS viết bảng con)
2- Bài mới
2.1- Giới thiệu bài: ghi đầu bài:
2.2- HD nghe viết
- Đọc đoạn chính tả - Theo dừi SGK 2HS đọc lại
- Câu nói của thầy giáo đặt trong dấu
gì? - Đặt sau dấu hai chấm, trong dấungoặc kép
- Những chữ nào trong đoạn phải viết
hoa ? - Các chữ đầu bài, đầu đoạn văn, đầucâu, tên riêng
- Đọc 1 số tiếng khó: New - li, cái xà,
khuỷu tay, thở dốc, rạng rỡ, nhìn xuống
- Quan sát sửa sai
Trang 6* Đọc bài cho HS viết - Viết vào vở
- Quan sát, HD uốn nắn
* Chấm, chữa bài
- Đọc lại bài - Dùng bút chì, đổi vở soát lỗi
- Thu vở chấm điểm
2.3- HD làm bài tập
* Bài tập 2a - 2HS nêu yêu cầu bài tập
- Yêu cầu HS làm bài cá nhân - Làm bài vào vở
- Gọi HS đọc bài làm - 1HS lên bảng làm; Lớp nhận xột.
- Nhận xét a) Nhảy xa - nhảy sào - sới vật
3- Củng cố- dặn dò
- Nêu lại ND bài
- Nhắc HS chuẩn bị bài sau
Tập viết
Tiết 29 Ôn chữ hoa T
I- Mục đớch yờu cầu
- Viết đỳng và tương đối nhanh chữ hoa T (1 dũng chữ Tr); viết đỳng tờn riờng Trường Sơn (1 dũng) và cõu ứng dụng: Trẻ em … là ngoan (1 lần) bằng cỡ chữ nhỏ
II- Đồ dùng dạy học
- Mẫu chữ viết hoa T
- Viết sẵn trên bảng câu và từ ứng dụng
III- Các HĐ dạy học
1- Bài cũ: - Nhắc lại từ và câu ứng dụng T28 ? (2HS)
- Đọc: Thăng Long, Thể dục (2HS viết bảng lớp)
2- Bài mới
2.1- Giới thiệu bài - ghi đầu bài
2.2- HD viết trên bảng con
- Yêu cầu HS mở vở tập viết quan sát - Quan sát, nờu nhận xột
- Tìm các chữ viết hoa có trong bài ? - T, S, B
- Đưa mẫu chữ T, S, B lờn bảng Quan sỏt, nờu cấu tạo cỏc nột của chữ
- Viết mẫu, kết hợp nhắc lại cách viết - Quan sát, tập viết Tr, Y trên bảng con
- Sửa sai cho HS
- Gọi HS đọc từ ứng dụng; viết mẫu
* Trờng sơn là tên dãy núi kéo dài suốt
từ miền Trung nớc (1000km)
- Sửa sai cho HS
- 2 HS đọc
- Nghe
- Tập viết trên bảng con Trường Sơn
- Gọi HS đọc câu ứng dụng - 2HS đọc
* Câu thơ thể hiện tình cảm yêu thơng
của Bác Hồ với thiếu nhi… - Tập viết trên bảng con 2 chữ: Trẻ em
- Viết mẫu
Trẻ em như bỳp trờn cành
Biết ăn ngủ, biết học hành là
ngoan
2.3- HD viết vào VTV
- Nêu yêu cầu - Nghe, viết vào vở TV
- Quan sát, uốn nắn cho HS
2.4- Chấm chữa bài
- Thu vở chấm điểm
- NX bài viết
3- Củng cố dặn dò:
- Nêu lại ND bài học
- Nhắc HS chuẩn bị bài sau
Trang 7Tự nhiên xã hội
Tiết 57 Thực hành: đi thăm thiên nhiên
I- Mục tiêu
- Quan sỏt và chỉ được cỏc bộ phận bờn ngoài của cỏc cõy, con vật đó gặp khi đi thăm thiờn nhiờn
KNS: - Kĩ năng tỡm kiếm và sử lớ thụng tin: Tổng hợp cỏc thụng tin thu nhận được
về cỏc loại cõy; con vật Khỏi quỏt hoỏ về đặc điểm chung của thực vật và động vật
- Kĩ năng hợp tỏc: Hợp tỏc khi làm việc nhúm như: kĩ năng lắng nghe, trỡnh bày ý kiến cỏ nhõn và kĩ năng diễn đạt, tụn trọng ý kiến người khỏc, tự tin Nỗ lực làm việc của cỏ nhõn tạo nờn kết quả chung của cả nhúm
BVMT: - Hỡnh thành biểu tượng về mụi trường tự nhiờn
- Yờu thớch thiờn nhiờn.
- Hỡnh thành kĩ năng quan sỏt, nhận xột, mụ tả mụi trường xung quanh II- Chuẩn bị
- Giấy A4; bỳt vẽ
III- Các HĐ dạy - học
1- Ổn định tổ chức: (2')
2- Bài mới:
2.1- Hoạt động 1: Làm việc theo nhóm
Bước 1:
- Nờu yờu cầu quan sỏt ngoài trời về cõy
cối
- Theo dừi cỏc nhúm, giỳp đỡ HS yếu
Bước 2: Làm việc cả lớp
- Nhận xột, đỏnh giỏ kết quả của từng
nhúm
- Quan sỏt cỏ nhõn theo nhúm; - Từng cá nhân báo với nhóm về những gì bản thân đã quan sát đợc kèm theo vẽ phác thảo hoặc ghi chép cá nhân
- Cả nhóm cùng bàn bạc cách thể hiện
và vẽ chung hoặc hoàn thiện các sản phẩm cá nhân và dính vào một tờ giấy khổ to
- Các nhóm treo sản phẩm chung của nhóm mình lên bảng
- Đại diện các nhóm lên giới thiệu
2.2- Hoạt động 2: Thảo luận
- Nêu đặc điểm chung của ĐV, TV ? - 2HS nêu
- Em quan sỏt được sự đa dạng của thực
vật như thế nào?
- 1 số HS nhận xét: Cõy cú lỏ to, cõy cú lỏ nhỏ; cõy thõn gỗ, cõy thõn thảo…
* Kết luận
- Trong TN có rất nhiều loài thực vật Chúng có hình dạng, độ lớn khác nhau Chúng ta thờng có đặc điểm chung; có rễ, thân , lá, hoa, quả Cỏc loài động vật cũng rất đa dạng Nhưng chúng thờng có những đặc điểm chung: Đầu, mình, cơ quan di chuyển
- Thực vật và ĐV đều là những cơ thể sống, chúng đợc gọi chung là sinh vật
3- Củng cố - Dặn dò:
- Nhắc HS về nhà chuẩn bị bài
- Nhận xột, đánh giá tiết học
_
Soạn: 19/3/2012
Giảng: Thứ tư ng y 21/3/2012 à
Tập đọc
Trang 8Tiết 87 Lời kêu gọi toàn dân tập thể dục
I- Mục đớch yờu cầu
- Biết ngắt nghỉ hơi đỳng sau cỏc dấu cõu, giữa cỏc cụm từ
- Bước đầu hiểu tớnh đỳng đắn, giàu sức thuyết phục trong lời kờu gọi toàn dõn tập thể dục của Bỏc Hồ Từ đú, cú ý thức luyện tập để bồi bổ sức khoẻ (trả lời được cỏc
CH trong SGK)
KNS: - Đảm nhiệm trỏch nhiệm hưởng ứng lời kờu gọi “Toàn dõn tập thể dục” của Bỏc Hồ
- Xỏc định giỏ trị
- Lắng nghe tớch cực
II- Đồ dùng dạy học
- Ảnh Bác Hồ đang tập thể dục
III- Các HĐ dạy học
1- Ổn định tổ chức: - Kiểm tra sĩ số lớp
2- Bài cũ: - Kể lại cõu chuyện: “Buổi học thể dục” (3 HS kể)
- Nờu ý nghĩa cõu chuyện? (1 HS nờu)
3- Bài mới
3.1- Giới thiệu bài - Ghi đầu bài
3.2- Luyện đọc và tỡm hiểu bài
- Đọc diễn cảm toàn bài
- Hớng dẫn cách đọc - Theo dừi SGK.
- Đọc từng câu - Nối tiếp đọc từng câu trong bài
- Đọc từng đoạn trớc lớp:
- Nối tiếp đọc từng đoạn
- 1HS đọc giải nghĩa từ mới
- Đọc từng đoạn trong nhóm - Đọc theo nhóm 3
- Cả lớp đọc đồng thanh toàn bài
* Tìm hiểu bài - Đọc thầm bài, trả lời cõu hỏi.
- Sức khoẻ cần thiết nh thế nào trong
việc xây dựng và bảo vệ tổ quốc ? - Sức khoẻ giúp giữ gìn dân chủ, xâydựng nớc nhà, gây đời sống mới…
- Vì sao tập thể dục là bổn phận của
mỗi ngời yêu nớc ? - Vì mỗi ngời dân yếu ớt tức là cả nớc yếuớt, mỗi một ngời dân khoẻ là cả nớc mạnh
khoẻ
- Em hiểu ra điều gì sau khi học bài tập
đọc này ? (tớch hợp KNS)
- Em sẽ siêng năng luyện tập TDTT … 3.2- Luyện đọc lại - 1 HS đọc toàn bài
- Đọc diễn cảm 1 đoạn trong bài - Luyện đọc cỏ nhõn
- Nhận xét - ghi điểm - 1vài HS thi đọc
- Bỡnh chọn
4- Củng cố - dặn dò
- Nêu ND bài ?
- Nhắc HS luyện đọc bài, chuẩn bị bài
sau
* Lời kờu gọi đỳng đắn, giàu sức thuyết phục của Bỏc Hồ kờu gọi toàn dõn tập thể dục Mỗi chỳng ta cú ý thức luyện tập để bồi bổ sức khoẻ
Toán Tiết 142 Diện tích hình vuông
I- Mục tiêu
- Biết tớnh diện tớch hỡnh vuụng
II- Đồ dùng dạy học
- Mỗi HS 1 hỡnh vuụng kích thớc 3cm
III- Các HĐ dạy học
Trang 91- Bài cũ: - Nêu cách tính diện tích CN ?
- Nêu quy tắc tính chu vi HV?
2- Bài mới:
2.1- Giới thiệu quy tắc tính DT hình vuông
* HS nắm đợc quy tắc
- Phát cho mỗi HS 1 hình vuông đã
chuẩn bị nh SGK - Nhận hỡnh, quan sỏt.
+ Hình vuông ABCD gồm bao
nhiêu ô vuông ? - 9 ô vuông
+ Em làm thế nào để tìm đợc 9 ô
vuông ? - Nêu VD: 3 x 3hoặc 3 + 3 +3; đếm số ụ vuụng.
- Hớng dẫn cách tính
+ Các ô vuông trong HV đợc chia
làm mấy hàng ? - Chia làm 3 hàng
+ Mỗi hàng có bao nhiêu ô
vuông ? - Mỗi hàng có 3 ô vuông
+ Có 3 hàng, mỗi hàng có 3 ô
Vậy có tất cả bao nhiêu ô vuông ? 3 x 3 = 9 (ô vuông)
+ Mỗi ô vuông có DT là bao
2
+ Vậy HV ABCD có DT là bao
2
+ Hãy đo cạnh của HV ABCD ? - Dùng thớc đo, báo cáo
KQ: HV ABCD có cạnh dài 3cm + Hãy thực hiện phép tính nhẩm ? - 3 x 3 = 9 (cm2)
* 3cm x 3cm = 9cm2; 9cm2 là diện
tích của HV ABCD - 2 HS Nhắc lại.
+ Vậy muốn tính DT của HV ta
làm nh thế nào ? - Lấy độ dài của 1 cạnh nhân với chính nó
- Nhiều HS nhắc lại 2.2- Bài tập
* Bài 1: Củng cố về diện tích và
chu vi hình vuông - 2HS nêu yêu cầu bài tập.- Làm bài vào SGK theo cặp VD:
- Yêu cầu làm vào SGK
- 1 cặp làm bài trờn bảng phụ
- Chữa bài, chốt đỏp ỏn đỳng
Cạnh hỡnhvuụng 5 cm 10 cm
CV hỡnh vuụng 5x4=20cm 5 x 5 =25 cm2
DT hỡnh vuụng 10 x 4 =
40cm 10 x 10 = 100 (cm2)
* Bài 2 (154) - 2HS nêu yêu cầu bài tập
- Yêu cầu làm vào vở - Làm bài cỏ nhõn VD:
- Thu bài chấm điểm, chữa bài
Đổi 80mm = 8 cm Cạnh dài: 80 m m Diện tích của tờ giấy HV là:
Diện tích:………cm2 ? 8 x 8 = 64 (cm2)
Đáp số: 64 cm2
* Bài 3
- Yờu càu HS làm bài cỏ nhõn
Túm tắt Chu vi hỡnh vuụng: 20 cm
Diện tớch hỡnh vuụng: … cm2
- Chấm điểm, chữa bài
3-Củng cố dặn dò
- 2 HS đọc đề bài
- Làm bài vào vở; thu bài chấm điểm VD:
Bài giải Cạnh của hỡnh vuụng là:
20 : 4 = 5 (cm) Diện tớch hỡnh vuụng là:
5 x 5 = 25 (cm2) Đỏp số: 25 cm2+
- Nêu quy tắc tính diện tích HV ? - 2 HS nờu
Trang 10- Nhắc HS về nhà ụn bài, chuẩn bị bài sau
Tự nhiên xã hội
Tiết 58 ĐI THĂM THIấN NHIấN
I- Mục tiờu
- Quan sỏt và chỉ được cỏc bộ phận bờn ngoài của cỏc cõy, con vật đó gặp khi đi thăm thiờn nhiờn
* Biết phõn loại được một số cõy, con vật đó gặp
KNS: Trỡnh bày sỏng tạo kết quả thu nhận được của nhúm bằng hỡnh ảnh, thụng tin BVMT: Hỡnh thành kĩ năng quan sỏt, nhận xột mụ tả mụi trường xung quanh
II- Đồ dùng dạy học
- Giấy, bút màu
III- Các HĐ dạy học
1- Kiểm tra bài cũ: + Tại sao phải bảo vệ các loài thú rừng ?
+ Nêu tên các bộ phận cơ thể của các con thú ?
2- Bài mới
- Dẫn HS đi thăm vờn trờng
- Giao nhịêm vụ cho lớp: Quan sát, vẽ
hoặc ghi chép mô tả cây cối và các con
vật em đã thấy
- Tập hợp kết quả của từng nhúm
3- Củng cố- dặn dũ:
- Nhận xột tiết tham quan
- Khen nhúm cú kết quả quan sỏt tốt
- Nhắc HS chuẩn bị giờ sau
- Đi theo nhóm (các nhóm trởng quản lí các bạn không cho ra khỏi khu vực GV
đã chỉ định cho nhóm)
- Ghi chép hoặc vẽ độc lập; báo cáo trong nhóm
- Từng nhúm bỏo cỏo kết quả làm việc trước lớp
- Lớp nhận xột, bỡnh chọn
Thủ công
Tiết 29 Làm đồng hồ để bàn (T2)
I- Mục tiêu
- Biết cỏch làm đồng hồ để bàn
- Làm được đồng hồ để bàn Đồng hồ tương đối cõn đối
* Làm được đồng hồ để bàn cõn đối Đồng hồ trang trớ đẹp
II- Chuẩn bị
- Tranh quy trình
- Giấy thủ công, hồ dán, kéo…
III- Các hoạt động dạy học
1- Bài cũ:
- Nhận xột, nhắc lại quy trỡnh
(Treo tranh quy trỡnh)
2- Bài mới:
2.1- Hoạt động 1: HD, thao tỏc mẫu
- Vừa thực hiện cỏc thao tỏc vừa thuyết
minh từng bước
- Nhắc HS khi gấp miết kĩ các đờng gấp
và bôi hồ cho đều
- Nờu lại quy trỡnh làm đồng hồ để bàn + B1: Cắt giấy
+ B2: Làm các bộ phận
+ B3: Làm thành đồng hồ hoàn chỉnh
- Quan sỏt, làm theo từng bước