Chứng minh : AB CD tại I ⇒ IA= ID Xét đường tròn O, đường kính AB dây CD - Trường hợp CD là đường kính : Hiển nhiên AB qua trung điểm O của CD - Trường hợp CD không là đường kính : Gọi I[r]
Trang 1Bài 1: Thực hiện phép tính:
5 12 4 3 48 2 75 b)
3 2 3 2 c)
7 2 7 1 Bài 2: Cho biểu thức:
3 : 1
A
a) Tìm điều kiện để A cĩ nghĩa
b) Rút gọn A
c) Tìm x để A = - 1
Bài 3: a) Xác định hàm số y = ax + b biết đồ thị hàm số đi qua M(2; 3) và song song
với đường thẳng y =
1
2x.
b) Vẽ đồ thị của hàm số trên
Bài 4 a) Thực hiện phép tính (không dùng máy tính bỏ túi) :
A = 2 27 48 3 75
b) Tìm điều kiện xác định và rút gọn biểu thức :
B =
a 1
1 a 1 a
Bài 5 Tính giá trị biểu thức
a)
3
81 2 121 64
4
b) Rút gọn biểu thức: D =
: 4
x x
(Với x > 0 và x4) Bài 6: Cho hàm số y = -x + 3
a) Vẽ đồ thị hàm trên
b) Xác định hàm số y = ax + b biết đồ thị hàm số song song với đường thẳng
y = -2x +4 và đi qua điểm A(-2; 1)
Bài 7: Tính giá trị các biểu thức sau:
a )B 8 18 50 3
b) Rút gọn biểu thức ( với x>0 và x4)
a 1 a a a 2 a 1
Bài 5: Cho đường trong (O;R) đường kính AB, kẻ hai tiếp tuyến Ax, By Qua điểm M trên nửa đường trịn, vẽ tiếp tuyến cắt Ax và By lần lượt tại C, D Biết AM =R
a) Chứng minh CD = AC + BD
b) Tam giác BMD đều
c) Vẽ đường cao MH của tam giác MAB Chứng minh AH.HB = 2AO
Trang 2HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2012-2013
MƠN: TỐN 9
I/ LÝ THUYẾT: (2 điểm)
Câu 1: (1 điểm)
Phát biểu qui tắc khai phương một tích?
Muốn khai phương một tích các số khơng âm, ta cĩ thể khai phương từng thừa số rồi nhân các kết quả với nhau.
Áp dụng tính: a) 25.49 25 49 5.7 35
b) 45.80 9.400 9 400 3.20 60
Câu 2: (1 điểm)
Chứng minh định lý: “Trong một đường trịn, đường kính vuơng gĩc với một dây thì
đi qua trung điểm dây ấy”
Chứng minh : AB CD tại I ⇒ IA= ID
Xét đường tròn (O), đường kính AB dây CD
- Trường hợp CD là đường kính : Hiển nhiên AB qua trung điểm O của CD
- Trường hợp CD không là đường kính : Gọi I là
giao điểm của AB và CD xét COD có :
OC = OD (b kính)
COD cân tại O
Đường cao OI cũng là đường trung tuyến I là trung
điểm CD
II/ BÀI TỐN: (8 điểm)
Bài 1: (1 điểm)
Thực hiện phép tính:
5 12 4 3 48 2 75
Bài 2: (2 điểm)
Cho biểu thức:
3 : 1
A
a) Tìm điều kiện để A cĩ nghĩa
9
3 0
x x
b) Rút gọn
3 : 1
A
3 3
2 . 1 2
x
c) Tìm x để
2
3
x A
x
Trang 3 2 x 3 x 3 x 3 x 1 x1
Bài 3: (2 điểm)
a) Xác định hàm số y = ax + b biết đồ thị hàm số đi qua M(2; 3) và song song với đường thẳng y =
1
2x , thay a =
1
2 , x = 2 , y = 3 vào HS y = ax + b => 3 =
1
2.2 + b => b = 2
b) Vẽ đồ thị của hàm số y =
1
2x + 2
c) Gọi A, B là giao điểm của đồ thị hàm số với các trục tọa độ Tính diện tích tam giác OAB ( với O là gốc tọa độ)
a)Tứ giác AMBO hình vuông
Hình chữ nhật AMBO có 2 cạnh liên tiếp OA = OB
là hình vuông
b)Tính chu vi tam giác MPQ
Theo tính chất 2 tiếp tuyến cắt nhau
PA=PC; QB=QC
Chu vi tam giác MPQ= MP + MQ + QC + PC= MP
+ MQ + QB + AP
= AM + MB= 2R= 2.10= 20
cm
c) Tính góc POQ bằng 450
A
B
P
Q C
GT M nằm ngoài(O)
MAOA tại A (O)
MBOB tại B (O) Góc AMB = 900
Ccung nhỏ AB
PQOC tại C (O)
P AM , Q BM
R = 10 cm
KL a)Tứ giác AMBO hình vuông b)Tính chu vi tam giác MPQ c) Tính góc POQ