1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

kiem tra hoc ky I chuan moi

3 186 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 88,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các phép tính trên tập hợp Q Vận dụng thạo các phép toán cộng, trừ, nhân, chia và lũy thừa các số hữu tỉ.. Vận dụng thành thạo trong các bài toán tìm x.. Vận dụng tính giá trị của biểu t

Trang 1

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I MÔN TOÁN LỚP 7

PHẦN ĐẠI SỐ

1 Các phép tính trên tập hợp Q Vận dụng thạo các phép toán cộng, trừ,

nhân, chia và lũy thừa các số hữu tỉ

Vận dụng thành thạo trong các bài toán tìm x

Vận dụng tính giá trị của biểu thức liên phân số

2 Tỉ lệ thức và các tính chất Biết vận dụng các tính chất của tỉ lệ thức

và của các dãy tỉ số bằng nhau để giải các bài toán dạng tìm hai số biết tổng (hoặc hiệu) và tỉ số của chúng

3 Hai Tam giác bằng nhau Vận dụng được ba trường hợp bằng nhau

của tam giác để chứng minh hai tam giác bằng nhau CM các đoạn thẳng bằng nhau thông qua 2 tam giác bằng nhau

4 Dấu hiệu nhận biết hai đường

thẳng // Vận dụng được dấu hiệu nhận biết haiđường thẳng // để chứng minh hai đường

thẳng //

Tổng số câu:

Tổng số điểm:

6

9 (90%)

1

1 (10%)

Trang 2

ĐỀ THI HỌC KÌ I

NĂM HỌC 2010-2011

Môn thi: Toán lớp 7

(Thời gian làm bài 90 phút)

Bài 1 (3 điểm) Thực hiện phép tính:

a) − + − 1 2 7

9: 57 + 1 c) − 5 3

:

2 4

Bài 2 (1,5 điểm) Tìm x biết:

a) x − 1 = 1

15 10 b) x 2 − = 2

Bài 3 (1,5 điểm) Tìm x và y biết rằng 7x = 4y và x + y = 22

Bài 4 (3 điểm) Cho ∆ABC và M là trung điểm của BC Trên tia đối của tia MA lấy

điểm E sao cho ME = MA Chứng minh:

a) ∆MAB = ∆MEC.

b) AB // EC.

c) AC = BE.

Bai 5 (1 điểm) Tính giá trị của biểu thức

1 A

1 1

1 1 2

= + +

Trang 3

-HẾT -HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA HỌC KỲ 1 NĂM HỌC 2010-2011 Môn thi: Toán 7

(Đáp án - thang điểm gồm có 01 trang)

Bài 1

(3 đ) a) − 6 3 4 7 + − = 6 6 − + − 3 4 7 6 = − 6 6 = − 1 1 đ

c) 5 4 10

2 3 3

Bài 2

(1,5 đ) a) x = 10 15 1 + 1 ⇒ = x 30 5 ⇒ = x 1 6 0,75 đ

b) x - 2 = 2 hoặc x - 2 = -2

⇒ x = 4 hoặc x = 0

0,75 đ

Bài 3

(1,5 đ) Ta có:

x y x y 22

2

4 7 11 11

+

4 = ⇒ =

y

2 y 14 7

⇒ = ⇒ =

1 đ 0,25 đ 0,25 đ

Bài 4

(3 đ) Vẽ hình đúng. a) Xét ∆ MAB và ∆ MEC ta có:

MB = MC (gt)

MA = ME (gt) · AMB EMC = · (đối đỉnh)

⇒ ∆ MAB = ∆ MEC (cg.c) b) Ta có: ∆ MAB = ∆ MEC (cmt)

⇒ · ABM ECM = · ⇒ AB//EC.

0,5 đ

1,5 đ

1 đ Bài 5

(1 đ)

1 3 A

2 5 1

3

+

1 đ

Chú ý:

1 Trong từng câu:

+ Học sinh giải cách khác hợp lý, kết quả đúng cho điểm tương ứng.

+ Các bước tính, hoặc chứng minh độc lập cho điểm độc lập, các bước liên quan với nhau đúng đến đâu cho điểm đến đó, từ chỗ sai trở đi không chấm tiếp.

2 Điểm toàn bài là tổng điểm các phần đạt được không làm tròn.

E

M

A

Ngày đăng: 30/05/2015, 21:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w