1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

GA Tuan 2 lop 1

18 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 60,32 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Dùng tay trái giữ chặt tờ giấy sát cạnh hình chữ nhật, tay phải dùng ngón cái và ngón trỏ để xé dọc theo cạnh hình chữ nhật - lần lượt các thao tác như vậy để xé được các cạnh thẳng đề[r]

Trang 1

TUẦN 2

Tuần 2

Tiết : 6 TIẾNG VIỆT

BÀI 4 : DẤU HỎI, DẤU NẶNG

NS : 26/8/2012

NG : 27/8/2012

I Mục tiêu :

- Nhận biết được dấu hỏi và thanh hỏi, dấu nặng và thanh nặng.

- Đọc được : bẻ, bẹ

- Trả lời 2 - 3 câu hỏi đơn giản về các bức tranh trong SGK

II Đồ dùng : Tranh minh hoạ từ khoá, phần luyện nói

III Các hoạt động dạy học :

1 Ổn định :

2 Bài cũ :

3 Bài mới :

- Giới thiệu các tranh này vẽ ai và

vẽ gì ?

- Các tiếng này đều có gì giống

nhau ?

- Còn các tranh này vẽ ai và vẽ gì ?

- Các tiếng này giống nhau ở chỗ

nào ?

- Hôm nay học bài : ?,

- Đây là dấu gì ?

- Còn đây là dấu gì ?

Các em đã học những âm gì ?

- Ghép lại ta được tiếng gì ?

- Thêm dấu hỏi ta được tiếng gì ?

- Thêm dấu nặng ta được tiếng gì ?

TC : Tìm tiếng có dấu ?

Giải lao

- GV hướng dẫn viết dấu ?

- GV hướng dẫn chữ ghi tiếng bẻ,

bẹ

Tiết 2

- Luyện đọc

- GV hướng dẫn HS viết bài vào vở

- Chấm - nhận xét

Giải lao

- Giới thiệu tranh

- Tranh vẽ gì ?

hát

- HS đọc bài trong bảng con : be, bé

- HS viết bảng con : bé

- Giỏ, khỉ, thỏ, hổ, mỏ

- Có dấu thanh hỏi

- Quạ, cọ, ngựa, cụ, nụ

- Có dấu thanh nặng

- HS nhắc lại

- HS đọc : dấu hỏi

- HS đọc : dấu nặng

- b, e

- be

- bẻ

- bẹ

- HS đọc cá nhân - đồng thanh

- HS thi đua tìm

- HS viết bóng, bảng con

- HS đọc bài trên bảng

- HS đọc cá nhân - đồng thanh

- HS viết từng dòng - hết bài

- Mẹ bẻ cổ áo cho bạn gái trước

Trang 2

- Các bức tranh này có hoạt động gì

giống nhau ?

- Các bức tranh có gì khác nhau ?

- Em thích bức tranh nào nhất, vì

sao ?

- Khi mặc quần áo muốn gọn gàng

em phải làm gì ?

- Em có thường chia quà cho các

bạn không, vì sao ?

- Tiếng bẻ còn được dùng ghép với

các từ như sau : bẻ gãy, bẻ gập, bẻ

tay lái,

Chủ đề luyện nói hôm nay là gì ?

4 Dặn dò : Luyện đọc, viết,

chuẩn bị bài 5 : \ ~

khi đến lớp

- Chú nông dân đang bẻ bắp ngô

- Bạn gái đang bẻ bánh đa chia cho các bạn

- Đều có tiếng bẻ

- Các hoạt động khác nhau

- HS trả lời

********************************************** Tuần 2

Tiết : 7

TIẾNG VIỆT BÀI 5 : DẤU HUYỀN, DẤU NGÃ

NS : 27/8/2012

NG : 28/8/2012

I Mục tiêu :

- HS nhận biết được dấu \ ~

- Biết ghép các tiếng bè, bẽ

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Nói về bè (bè gỗ, bè tre

nứa) và tác dụng của nó trong đời sống

II Đồ dùng :

- Tranh minh hoạ các từ khoá

- Tranh phần luyện nói : bè

III Các hoạt động dạy học :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Ổn định :

2 Bài cũ :

3 Bài mới :

- Giới thiệu tranh vẽ gì ?

- Các tiếng này đều có gì chung ?

- Các tranh này vẽ gì ?

- Các tiếng này có gì chung ?

- GV giới thiệu dấu huyền, dấu ngã

- Hát

- HS đọc bài bảng con : / ~ bẻ bẽ

- HS viết : bẻ, bẹ

- dừa, mèo, cò, gà

- Có dấu huyền

- vẽ, gỗ, võ

- Có dấu ngã

- HS nhắc lại

- HS nhận biết dấu \ , dấu ~

- HS đọc cá nhân - đồng thanh

Trang 3

- Tiếng gì ?

- Thêm dấu \ ta được tiếng gì ?

- Thêm dấu ngã ta được tiếng gì?

Giải lao

- GV hướng dẫn HS viết dấu \, dấu ~

- GV hướng dẫn viết tiếng bè, bẽ

bè bẽ

TC : Tìm tiếng có dấu \ ~ ngoài bài

Tiết 2

Luyện đọc

- GV hướng dẫn viết

- Chấm - nhận xét

Giải lao

- Giới thiệu tranh vẽ gì ?

- Chủ đề luyện nói hôm nay là gì ?

- Bè đi trên cạn hay dưới nước ?

- Bè khác thuyền như thế nào ?

- Bè dùng để làm gì ?

- Những người trong bức tranh đang

làm gì?

( bè đưa gỗ, tre, nứa, từ muốn nói

về xuôi theo suối, sông,

Thuyền để chở người, hang là

phương tiện đường thuỷ)

TC : Tìm tiếng có dấu \ , dấu ~

ngoài bài

4 Dặn dò : Luyện đọc, viết, tìm tiếng

Chuẩn bị bài 6 : be, bè,

- be

- bè - HS đọc cá nhân - đồng thanh

- bẽ - HS đọc cá nhân - đồng thanh

- HS quan sát

- HS viết bóng, bảng con

\ ~ bè, bé

- HS thi đua

- HS đọc bài trên bảng

- HS đọc cá nhân - đồng thanh

- HS viết từng dòng - hết

- HS quan sát tranh

- HS trả lời

- HS nhắc lại Chủ đề luyện nói

******************************

Tuần 2

Tiết : 5

TOÁN LUYỆN TẬP

NS : 27/8/2012

NG : 28/8/2012

I Mục tiêu :

- Nhận biết hình vuông, hình tròn, hình tam giác Ghép các hình đã biết

thành hình mới

II Đồ dùng :

- 1 số hình vuông, hình tròn, hình tam giác

III Các hoạt động dạy học :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Ổn định :

2 Bài cũ :

Hát

Trang 4

- GV giới thiệu tranh

3 Bài mới :

- Giới thiệu bài

- Các em đã học những hình gì ?

- Nêu đặc điểm của hình vuông ?

- Nêu đặc điểm của hình tròn ?

- Nêu đặc điểm của hình tam giác ?

Nêu yêu cầu bài 1

- Giới thiệu tranh

Nêu yêu cầu bài 2

* HSG : Đúng ghi đ, sai ghi s vào ô trống

Các hình tam giác có nhiều hơn các hình

tròn

Giải lao

Dùng que tính xếp hình vuông, hình tam

giác

TC : Đoán hình

- GV giơ hình

- GV nêu tên hình

- Cho HS nhắc lại đặc điểm của hình

vuông, hình tròn, hình tam giác

4 Dặn dò : Xem chuẩn bị bài : Các số 1,

2, 3

- HS lên chỉ hình tam giác

- HS trả lời

- HS chia thành 2 đội - thi đua nhau làm - đội nào tô đúng - nhanh thì thắng

- HS quan sát hình trong sách - dùng hình vuông, hình tam giác đó xếp hình a, b, c trang 10 - ghép đúng, nhanh, đúng - thắng

HS suy nghĩ, tự ghép được những hình mới (ngoài sách)

- HS nêu tên hình

- HS giơ hình

************************************

Tuần 2

Tiết : 2

TỰ NHIÊN VÀ XÃ HỘI CHÚNG TA ĐANG LỚN

NS : 27/8/2012

NG : 28/8/2012

I Mục tiêu :

- Nhận ra sự thay đổi của bản thân về số đo chiều cao, cân nặng và sự

hiểu biết của bản thân

II Đồ dùng :

- Giáo viên : Tranh bài 2 trang 6, 7 trong sách TN & XH 1

- Học sinh : Sách, vở bài tập

Trang 5

III Các hoạt động dạy học :

1 Ổn định :

2 Bài cũ :

- Cơ thể chúng ta gồm mấy phần ?

- Hằng ngày, em phải làm gì để cơ thể phát

triển tốt ?

3 Bài mới :

Giới thiệu bài

- Gọi 4 HS có đặc điểm : em béo nhất, em

gầy nhất, em cao nhất, em thấp nhất

- các em hãy nhận xét về hình dáng bên

ngoài của các bạn ?

- Cùng lứa tuổi, học cùng 1 lớp - có em béo

hơn, cao hơn, gầy hơn, thấp hơn

Để các em hiểu biết hơn, hôm nay chúng ta

học bài : Chúng ta đang lớn

a Hoạt động 1 : Quan sát tranh.

Mục tiêu : HS biết sức lớn của các em thể

hiện ở chiều cao, cân nặng và sự hiểu biết

B1: HS quan sát tranh trong sách

- Những hình nào cho biết sự lớn lên của

em bé ? Vì sao em biết ?

- Hai bạn ở giữa bức tranh đang làm gì ?

- Anh đang dạy bé những gì ? So với lúc

mới biết đi bé đã biết thêm điều gì ?

B2 : GV treo tranh

- Các nhóm lên trình bày

KL : Trẻ em sau khi ra đời, sẽ lớn lên hằng

ngày, hằng tháng về cân nặng, chiều cao,

về các hoạt động vận động (biết lẫy, bò,

ngồi, đi ) và sự hiểu biết (biết lạ biết

quen, nói, đọc, viết, học ) Các em cũng

vậy, mỗi năm cũng cao hơn, học được

nhiều điều hơn, trí tuệ phát triển hơn

Có thành ngữ nói về sự lớn của bé :

- Ba tháng biết lẫy, bảy tháng biết bò, chín

tháng lò dò biết đi

Giải lao

b Hoạt động 2 : Thực hành đo.

Mục tiêu: HS so sánh được sự lớn lên

của bản thân với các bạn cùng lớp.Và thấy

Hát

- HS trả lời

- Các bạn không giống nhau về hình dáng : bạn béo, bạn gầy, bạn cao, bạn thấp

- HS nhắc lại

- Thảo luận nhóm đôi trong 2 phút

- Mới sinh nằm ngửa - biết lật - bò - biết ngồi - đi - biết chơi với bạn

- Đo chiều cao, cân nặng của mình

- Học số

- Biết đếm

Cả lớp nhận xét - bổ sung

Trang 6

được sức lớn của mỗi người là không hoàn

toàn như nhau : có người lớn nhanh hơn,

có người lớn chậm hơn

Bước 1 : HS thực hành theo nhóm 2

- Cho biết các bạn đang làm gì ? và mục

đích các bạn làm thế để làm gì ?

Bước 2 : Kiểm tra kết quả hoạt động

Dựa vào kết quả thực hành đo lẫn nhau và

quan sát những hình ở trang 7, chúng ta

thấy tuy bằng tuổi nhau nhưng

- Sự lớn lên có giống nhau không ?

- Điều đó có gì đáng lo không ?

- Để chóng lớn và phát triển sự hiểu biết

chúng ta phải làm gì?

c Hoạt động 3 : Vẽ các bạn trong nhóm.

Mục tiêu : HS biết so sánh được sự lớn của

các bạn trong nhóm

Bước 1 : HS kiểm tra lại bài vẽ của mình

- HS chọn những bức tranh nào đẹp nhất

trong nhóm lên trưng bày trước lớp

Bước 2 : HS triển lãm tranh

Qua trò chơi em biết được những gì ?

GV nhận xét

4 Dặn dò : Chuẩn bị bài : Nhận biết các

vật xung quanh

- HS quan sát những hình ở trang 7

Từng cặp 2 HS áp lưng vào nhau, 2 bạn còn lại quan sát : Nhận biết bạn nào cao hơn, bạn nào thấp hơn, bạn nào béo hơn, bạn nào gầy hơn, tay bạn nào dài hơn, tay bạn nào ngắn hơn,

- Đại diện các nhóm lên trình bày

- Sự lớn lên của chúng ta có thể giống nhau hoặc khác nhau

- Không có gì đáng lo nếu phát triển bình thường Còn nếu không phát triển, phát triển chậm quá, hay đau ốm, sẽ giảm chiều cao, cân nặng, sự hiểu biết

- Ăn uống điều độ, tập thể dục thường xuyên giữ gìn vệ sinh, sức khỏe để không ốm đau Sẽ chóng lớn, khỏe mạnh hơn

- Đánh dấu x vào hình vẽ bạn nào cao nhất, dấu + vào hình vẽ bạn nào gầy nhất

- Cả lớp nhận xét - Chọn

************************

Tuần 2

Tiết : 8

TIẾNG VIỆT BÀI 6 : BE, BÈ, BÉ, BẺ, BẼ, BẸ

NS : 28/8/2012

NG : 29/8/2012

I Mục tiêu :

- HS nhận biết được các âm, chữ e, b và các dấu thanh

- Biết ghép e với b và be với các dấu thanh thành tiếng có nghĩa

Trang 7

- Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung : Phân biệt các sự vật, người qua sự thể hiện khác nhau về dấu thanh

II Đồ dùng :

- Tranh minh hoạ các tiếng: bé, bè, bẻ, bẹ

- Tranh minh hoạ phần luyện nói theo nội dung

III Các hoạt động dạy học :

1 Ổn định :

2 Bài cũ :

3 Bài mới :

Giới thiệu bài

- Tiếng gì ?

- Tranh vẽ ai ? vẽ gì ?

- So sánh các chữ ?

- GV g n các ch lên b ng ắ ữ ả

be

e be be bè bè be bé

Giải lao

GV hướng dẫn viết chữ ghi tiếng : be,

bè, bé, bẻ, bẽ, bẹ

be, bè,

bé, bẻ, bẽ,

bẹ

TC : Ghép tiếng đúng và nhanh

GV đọc, HS thi ghép theo tổ, tổ nào

nhanh và đúng thì thắng

Tiết 2

- Luyện đọc

- Giới thiệu tranh vẽ gì ?

(những đồ chơi của bé là sự thu nhỏ lại

của thế giới thực mà chúng ta đang

sống và bé cũng be bé, xinh xinh)

- Hát

- HS đọc bài bảng con : \ ~ bè bẽ Viết : bè , bẽ

- be - HS đọc cá nhân - đồng thanh

- HS trả lời

- HS đọc : bé, bè, bẻ, bẹ

- HS so sánh

- HS đọc : b, e, be

- HS đọc : be, bé, bè, bẻ, bẹ

- HS đọc : \ / ? ~

be bè bé bẻ bẽ bẹ

- HS đọc cá nhân - đồng thanh

e be be bè bè be bé

- HS quan sát chữ mẫu

- HS viết bóng - bảng con

be, bè, bé, bẻ, bẽ, bẹ

- HS đọc bài trên bảng

- HS quan sát tranh và trả lời câu hỏi

- HS đọc : be bé

- HS đọc cá nhân - đồng thanh

- HS viết từng dòng - hết

Trang 8

- Bức tranh có tên là gì ?

- GV hướng dẫn HS viết

- Chấm - nhận xét

Giải lao

- Giới thiệu tranh - trên dưới và so sánh

(các tiếng đối lập về dấu thanh :

ngang/ sắc, ngang/ huyền, hỏi/ nặng,

sắc/ngã)

- Chủ đề luyện nói hôm nay là gì ?

- Em đã trông thấy các con vật, đồ vật,

quả, cây này chưa ? ở đâu ?

- Em thích bức tranh nào ? vì sao ?

- TC : 2 đội, mỗi đội có 4 em - thực hiện

nối tiếp - lên điền dấu thanh phù hợp

dưới tranh - đúng, nhanh - thắng

4 Dặn dò : Luyện đọc, viết, tìm tiếng từ

các bài đã học

Chuẩn bị bài : ê, v

- HS quan sát tranh

- HS trả lời

*************************

Tuần 2

Tiết : 6

TOÁN CÁC SỐ 1, 2, 3

NS : 28/8/2012

NG : 29/8/2012

I Mục tiêu :

- Nhận biết được số lượng các nhóm đồ vật có 1, 2, 3 đồ vật ; đọc, viết được các chữ số 1, 2, 3 ; biết đếm 1, 2, 3 và đọc theo thứ tự ngược lại 3, 2, 1 ; biết thứ

tự các số 1, 2, 3

II Đồ dùng :

- Các nhóm mẫu vật có 1, 2, 3 đồ vật cùng loại

- Chữ số 1, 2, 3 (in, viết)

III Các hoạt động dạy học :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Ổn định :

2 Bài cũ:

- Em đã học những hình gì, nêu đặc điểm

của chúng ?

3 Bài mới :

- Giới thiệu bằng que tính (tranh, mẫu

vật)

- Có mấy que tính ?

- Các nhóm đồ vật này đều có đặc điểm gì

chung ?

- Ta dùng số mấy để chỉ số lượng của

từng nhóm đồ vật ?

- Chữ số một viết như thế nào ?

Hát

- HS trả lời

- 1

- đều có số lượng là 1

- số một

Trang 9

- Cho HS nhận biết chữ số 1 in ? viết ?

Tương tự giới thiệu số 2, 3

- GV dùng que tính và tranh như trong

SGK

Các em vừa học những số nào ?

Giải lao

- Gọi HS nêu yêu cầu bài 1

- Viết như thế nào ?

- Gọi HS nêu yêu cầu bài 2

- Làm như thế nào ?

- Gọi HS nêu yêu cầu bài 3

- Làm như thế nào ?

- GV treo bảng phụ

* HSG : Có mấy hình vuông

A 2

B 3

C 4

D 5

TC : Thi đếm xuôi, đếm ngược từ 1-> 2

từ 1-> 3

4 Dặn dò : Luyện viết chữ số và đếm

xuôi, ngược các số 1, 2, 3

Xem chuẩn bị bài : Luyện tập

1 in, 1 viết

- 1, 2, 3

- HS đếm xuôi (thêm 1) : 1, 2

- HS đếm ngược (bớt 1) : 2, 1

- HS đếm xuôi : 1, 2, 3

- HS đếm ngược : 3, 2, 1

- 1 HS lên bảng - cả lớp viết vào vở 1dòng chữ số 1

- 1 HS lên bảng - cả lớp viết vào vở 1dòng chữ số 2

- 1 HS lên bảng - cả lớp viết vào vở 1dòng chữ số 3

- HS nêu yêu cầu bài 2

- 1 HS lên bảng - cả lớp làm vào vở

- HS nêu yêu cầu bài 3

- 3 HS lên bảng viết số hoặc vẽ chấm tròn thích hợp vào ô trống

Đọc nối tiếp - tổ nào đọc nhanh, đúng, thắng

*******************************

Tuần 2

Tiết : 2

ĐẠO ĐỨC

EM LÀ HỌC SINH LỚP MỘT (TIẾT 2)

NS : 28/8/2012

NG : 29/8/2012

I Mục tiêu :

- Củng cố lại tiết 1

- HS thực hiện tốt việc học tập của mình, biết yêu quý bạn bè, thầy cô

giáo và trường lớp

II Đồ dùng :

- Tranh 1, 2, 3, 4, 5 của bài tập 4 trang 5, 6

- Bảng phụ ghi câu thơ cuối bài

III Các ho t ạ động d y h c :ạ ọ

Trang 10

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Ổn định :

2 Bài cũ :

- Trẻ em có quyền gì ?

- Khi là học sinh lớp 1 em thấy như thế nào?

- Em phải làm gì để xứng đáng là HS lớp 1?

GV nhận xét

3 Bài mới :

- Giới thiệu - ghi đầu bài

a Hoạt động 1 : HS nêu yêu cầu bài 4,

trang 4

Mục tiêu : HS nhìn tranh kể lại được nội

dung theo yêu cầu

- Giới thiệu tranh : nội dung trong tranh 1- 5

vẽ gì ?

- GV kể - chỉ tranh - diễn cảm

- T1 : Mai đã 6 tuổi, năm nay Mai vào lớp

1,cả nhà vui vẻ chuẩn bị cho Mai đi học

Bố , mẹ , bà , Mai

- T2 : Mẹ đưa Mai đến trường, trường của

Mai thật là đẹp, Cô giáo tươi cười đón Mai

và các bạn vào lớp

- T3 : Ở lớp, Mai và các bạn được cô giáo

dạy bao điều mới lạ Rồi đây em sẽ biết đọc,

biết viết, biết làm toán Em sẽ tự đọc được

truyện, đọc báo cho ông bà nghe, sẽ tự viết

thư cho bố khi bố đi công tác xa

- T4 : Mai có thêm nhiều bạn mới, cả bạn

trai lẫn bạn gái Giờ ra chơi em cùng các

bạn chơi đùa trên sân trường thật là vui

- T5 : Về nhà Mai kể với bố mẹ về trường

lớp mới, về cô giáo và các bạn ở lớp, cả nhà

đều vui Mai đã là HS lớp 1 rồi

KL : Bạn nhỏ trong tranh cũng đang đi học

như các em Trước khi đi học, em đã được

mọi người trong nhà quan tâm, chuẩn bị

sách vở, đồ dùng học tập Đến lớp em được

cô giáo đón chào Đi học em được vui chơi,

thật là vui Về nhà em kể lại việc học tập ở

trường cho cả nhà nghe

Giải lao

- Hát

- Có họ tên và được đi học

- Vui và tự hào

- Cố gắng học tập thật giỏi, rèn luyện trở thành trò ngoan

- HS nhắc lại

HS quan sát tranh và kể lại theo tranh

- HS thảo luận theo cặp - kể chuyện theo tranh nối tiếp

- 5 HS kể, mỗi HS 1 tranh - ghép thành 1 câu chuyện

- 2 HS kể cả 5 tranh

Ngày đăng: 18/06/2021, 18:56

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w