- Nêu tên và chỉ được vị trí một số dãy núi, đồng bằng, sông lớn các đảo, quần đảo của nước ta trên bản đồ.. - Giáo dục HS tự hào về đất nước con người Việt Nam.[r]
Trang 1Tuần 17
Thứ hai, ngày 24 thỏng 12 năm 2012
Buổi chiều:
Kĩ thuật Thức ăn nuôi gà.
I Mục tiêu:
- Nêu đợc tên và biết tác dụng của một số loại thức ăn thờng dùng để nuôi gà
- Biết liên hệ thực tế ở gia đình
II Các hoạt động dạy học:
1 Giới thiệu bài.
2 Tìm hiểu bài:
HĐ1: Tìm hiểu tác dụng của thức ăn nuôi gà:
- HS thảo luận nhóm 4:
? Động vật cần những yếu tố nào để tồn tại, sinh trởng và phát triển? (nớc, không
khí, ).
? Các chất dinh dỡng cung cấp cho động vật đợc lấy từ đâu? (Từ nhiều loại thức ăn ).
- HS trả lời, GV kết luận
HĐ2: Tìm hiểu các loại thức ăn:
- HS nghiên cứu SGK, nêu các loại thức ăn, tác dụng và cách sử dụng từng loại thức ăn
đó
- HS trình bày, lớp nhận xét, bổ sung
- GV kết luận
3 Hoạt động nối tiếp:
- GV liên hệ thực tế
- Yêu cầu HS áp dụng kiến thức đã học vào thực tế nuôi gà ở nhà
- GV nhận xét tiết học
- Dặn HS chuẩn bị tiết sau
-luyện Toán:
Luyện tiết 1- Tuần 17
I- Mục tiêu:
- Biết vận dụng tính tỉ số phần trăm của hai số, tìm một số phần trăm của một số, tìm một số khi biết một số phần trăm của nó vào trong giải toán
* Hs giỏi:
- Biết tìm tỉ số phần trăm của hai số; tìm một số phần trăm của một số
II- Hoạt động dạy học:
1- giới thiệu bài:
2- Hớng dẫn hs học bài:
Bài 1:
Mục tiêu: Biết vận dụng tính tỉ số phần trăm của hai số vào trong giải toán
- Hs xác định Bài toán thuộc dạng toán nào?
- Từ cuối năm 2008 đến cuối năm 2009 số
dân bản A tăng thêm bao nhiêu phần trăm?
- Khi chữa bài, Hs trình bày cách làm
- Gv nhận xét, chốt đáp án đúng:
- Hs đọc đề và tóm tắt bài toán
- Tính tỉ số phần trăm của hai số
- Hs giải bài toán
Bài giải:
Từ cuối năm 2008 đến cuối năm
2009 số dân bản A tăng thêm số phần trăm là:
(1632 - 1600): 1600 x 100 =2% Đáp số: 2 %
Bài 2:
Mục tiêu: Biết vận dụng tìm một số phần
Trang 2trăm của một số vào trong giải toán.
- Hs xác định Bài toán thuộc dạng toán nào?
- Diện tích đất để làm vờn là bao nhiêu? Nêu
cách tìm?
- Diện tích đất để xây nhà là bao nhiêu? Nêu
cách tìm?
- Tìm một số phần trăm của một số
- Hs giải bài toán
Bài giải:
Diện tích đất để làm vờn là:
150 : 100 x 60 = 90(m2) Diện tích đất để xây nhà là :
150 - 90 = 60(m2) Đáp số: 60 m2 Bài 3:
Mục tiêu: Biết vận dụng tìm một số phần
trăm của một số vào trong giải toán
- Hs xác định Bài toán thuộc dạng toán nào?
- Số gạo nếp chiếm bao nhiêu phần trăm?
- Trong kho đó có bao nhiêu tấn gạo nếp?
* Hs giỏi tìm thêm cách giải khác
- Hs đọc đề và tóm tắt bài toán
- Tìm một số phần trăm của một số
- Hs giải bài toán
Bài giải:
Số gạo nếp chiếm số phần trăm là:
100 - 75 = 25 % Trong kho đó có số tấn gạo nếp là:
120 : 100 x 25 = 30 (tấn) Đáp số: 30 tấn Bài 4:
Mục tiêu: Biết vận dụng tìm một số khi biết
một số phần trăm của nó vào trong giải toán
- Hs xác định Bài toán thuộc dạng toán nào?
- 1 % gồm bao nhiêu tiền?
- Tiền vốn chiếm bao nhiêu phần trăm?
- Để tính số tiền vốn ta làm thế nào?
* Hs giỏi tìm cách tính khác
- Hs đọc đề và tóm tắt bài toán
- Tìm một số khi biết một số phần trăm của nó
- Hs giải bài toán và lựa chọn đáp
án đúng
B 50 000 : 8 x 100
3.Hoạt động chuyển tiếp:
- Gv nhận xét tiết học
- BTVNHSG: Một ngời bán máy bơm đợc lãi 12% là 138 000 đồng Hỏi ngời đó bán chiếc máy bơm với giá bao nhiêu tiền?
-luyện Tiếng việt:
Luyện tiết 1- Tuần 17 I- Mục tiêu:
- Hs đọc đúng, đọc diễn cảm bài văn Thác Y-a-li
- Hiểu nội dung: Ca ngợi vẻ đẹp tuyệt vời của Thác Y-a-li
- Tìm các hình ảnh so sánh; xác định đợc các từ đồng âm, nhiều nghĩa của bài tập
II- Hoạt động dạy học:
1- giới thiệu bài:
2- Hớng dẫn hs học bài:
HĐ 1: Hớng dẫn hs luyện đọc:
- Gv đọc toàn bài một lợt: giọng nhẹ
nhàng, trìu mến
- Gv chia bài thành 3 đoạn Cứ mỗi lần
xuống dòng là một đoạn
- Luyện đọc từ khó: Ch-pa, Pô-cô, Kon
Tum, tếch, Y-a-li, …
- Hs theo dõi bài đọc
- Hs luyện đọc cá nhân
- Hs luyện đọc N3
- Hs nối tiếp nhau đọc bài( 2 lợt)
- Một hs giỏi đọc toàn bài
HĐ 2: Hớng dẫn hs tìm hiểu bài:
a, Hồ nớc trên dãy núi Ch-pa đợc tạo nên - Nhờ núi Ch-pa chắn dòng chảy của sông
Trang 3từ đâu?
b) Thác Y-a-li đợc tạo thành nh thế nào?
c) Hình ảnh nào dới đây tả vẻ đẹp của
dòng thác Y-a-li?
d) Lúc sắp hoàng hôn, trông thác Y-a-li
nh thế nào?
e) Thác Y- a-li có gì hấp dẫn du khách?
Pô-cô, giữ nớc trên núi
- Nớc sông Pô-cô ào ạt phóng qua sờn núi phía tây, đổ ập xuống
- Thác nớc thẳng đứng, trút từ trời xuống
- Thác nh đợc dát vàng
- Đến đây du khách đợc tắm mát, ngắm cảnh đệp, thấy những động vật quý hiếm
nh tắc kè bay, chuột túi
HĐ 3: Ôn Chính tả:
h) Vần uyên( trong tiếng chuyền) gồm
những bộ phận nào?
- Chỉ ra âm của mỗi bộ phận?
- Gồm đủ âm đệm, âm chính, âm cuối
- Hs chỉ ra
HĐ 4: Ôn Luyện từ và câu:
g) Bài văn có mấy hình ảnh so sánh? Đó là
những hình ảnh so sánh nào?
i) Cặp từ in đậm trong dòng nào dới đây là
những từ đồng âm?
- Hs nhắc khái niệm từ đồng âm?
k) Cặp từ in đậm trong dòng nào dới đây là
từ nhiều nghĩa?
- Hs nhắc khái niệm từ nhiều nghĩa
l) Trong câu" Về phía bờ tây, một khung
cảnh hùng vĩ diễn ra trớc mắt.", bộ phận
nào là chủ ngữ?
- 4 hình ảnh nhân hóa
+ ở phía bờ đông bắc, mặt nớc phẳng lặng
nh gơng
+ Cách xa nửa ngày đờng,… ởng nh cót trăm vạn quân…trùng điệp
+ Nớc trút từ trên….trông nh một biển mù sơng…
+ Nhất là lúc sắp hoàng hôn,…vừa luyện xong
- Thác nớc thẳng đứng - Sợ đứng tim.
- Thắng cảnh ở lng trời - Hồ nớc ở lng
núi
- một khung cảnh hùng vĩ
3 Hoạt động chuyển tiếp:
- Gv nhận xét tiết học
Trang 4Thứ ba, ngày 25 tháng 12 năm 2012
Buổi chiều:
ĐỊA LÍ:
ÔN TẬP
I Mục tiêu:
- Biết hệ thống hoá các kiến thức đã học về dân cư, các ngành kinh tế của nước ta ở mức độ đơn giản
- Chỉ trên bản đồ một số thành phố, trung tâm công nghiệp cảng biển lớn của nước ta
- Biết hệ thống hóa kiến thức đã học về địa lí tự nhiên VN ở mức độ đơn giản: đặc điểm chính của các yếu tố tự nhiên như địa hình ,khí hậu,sông,ngòi,đất rừng
- Nêu tên và chỉ được vị trí một số dãy núi, đồng bằng, sông lớn các đảo, quần đảo của nước ta trên bản đồ
- Giáo dục HS tự hào về đất nước con người Việt Nam
II Chuẩn bị:
III Hoạt động trên lớp:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Bài cũ: GV gọi 2 HS trả lời câu hỏi.
- Nhận xét, đánh giá, cho điểm
2 Bài mới:
a Giới thiệu: “Ôn tập”.
b Các hoạt động:
HĐ 1 - Chia lớp thành 4 nhóm, phát bản đồ
trống, yêu cầu thảo luận các câu hỏi và điền
vào bản đồ:
1 Kể tên các nước, biển giáp với nước ta và
các đảo, quần đảo của nước ta.
2 Nêu đặc điểm và xác định trên bản đồ về
địa hình, khí hậu, sông ngòi, đất, rừng.
3 Nêu tên và chỉ được vị trí một số dãy núi,
- HS trả lời câu hỏi, cả lớp nhận xét HS1: Nước ta có bao nhiêu dân tộc anh em?
Dân tộc nào có số dân đông nhất, sống tập trung ở đâu?
HS2: Nêu những đặc điểm về nông nghiệp và công nghiệp của nước ta
- Nghe nhắc lại mục bài
- Nhóm trưởng điều khiển nhóm thảo luận và thực hiện theo yêu cầu
- Đại diện nhóm treo bản đồ và trình bày theo công việc được giao
+ Điền vào lược đồ các thành phố: Hà Nội, Hải Phòng, Huế, Đà Nẵng, Đà Lạt, Thành phố Hồ Chí Minh, Cần
Trang 5đồng bằng, sông lớn, các đảo và quần đảo
của nước ta trên bản đồ
- Yêu cầu trình bày kết quả
- Nhận xét, treo bản đồ và chốt lại ý đúng
HĐ2: Trò chơi: Ô chữ kì diệu
- Các câu hỏi:
1) Đây là hai tỉnh trồng nhiều cà phê ở nước
ta
2) Đây là tỉnh có sản phẩm nổi tiếng là chè
Mộc Châu
3) Đây là tỉnh có nhà máy nhiệt điện Phú
Mĩ
4)Tỉnh này khai thác than nhiều nhất ở nước
ta
5) Tỉnh này có ngành khai thác a-pa-tít phát
triển nhất nước ta
6) Sân bay quốc tế Nội Bài ở thành phố này
7) Thành phố này là trung tâm kinh tế lớn
nhất nước ta
8) Tỉnh này có khu du lịch Ngũ Hành Sơn
9) Tỉnh này nổi tiếng với nghề thủ công làm
tranh thêu
10) Vườn quốc gia Phong Nha - Kẻ Bàng ở
tỉnh này
GV nhận xét biểu dương
4 Củng cố - dặn dò.
- Kể một số sản phẩm của ngành công
nghiệp và thủ công nghiệp
- Về nhà học bài chuẩn bị Kiểm tra cuối
HKI.
- Nhận xét tiết học
Thơ
+ Điền tên đường quốc lộ 1A và đường sắt Bắc Nam, các con sông lớn,
- Nhận xét, góp ý bổ sung
*HS chia thành 2 đội, nghe câu hỏi, chọn và gắn đúng tên tỉnh, thành phố gắn lên bản đồ
1 Đắc Lắc
2 Sơn La
3 Bà Rịa- Vũng Tàu
4 Quảng Ninh
5 Lào Cai
6 Hà Nội
7 TP HCM
8 Đà Nẵng 9.Đà Lạt
10 Quảng Bình
- Lớp nhận xét bình chọn biểu dương
- HS nêu, lớp nhận xét
- Nghe thực hiện ở nhà
- Nghe rút kinh nghiệm
-Tự học:
LUYỆN TẬP I.Mục tiêu.
- Học sinh giải thành thạo 2 dạng toán về tỉ số phần trăm; tìm số phần trăm của 1 số, tìm 1 số khi biết số phần trăm của nó Tìm thạo tỉ số phần trăm giữa 2 số
- Rèn kĩ năng trình bày bài.
Trang 6- Giúp HS có ý thức học tốt.
II Đồ dùng: Hệ thống bài tập.
III.Các hoạt động dạy học.
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1.Ôn định:
2 Kiểm tra:
3.Bài mới: Giới thiệu - Ghi đầu bài.
- GV cho HS đọc kĩ đề bài.
- Cho HS làm bài tập.
- Gọi HS lần lượt lên chữa bài
- GV giúp đỡ HS chậm.
- GV chấm một số bài và nhận xét.
Bài 1: Tính giá trị biểu thức:
a) ( 75,6 – 21,7) : 4 + 22,82 2
b) 21,56 : ( 75,6 – 65,8 ) – 0,354 : 2
Bài tập2: Khoanh vào chữ cái đặt trước
câu trả lời đúng:
Một người bán hàng bỏ ra 80000 đồng
tiền vốn và bị lỗ 6 %
Để tính số tiền bị lỗ, ta phải tính:
a) 80000 : 6
b) 80000 6
c) 80000: 6 100
d) 80000 6 : 100
Bài tập3: Mua 1 kg đường hết 9000
đồng, bán 1 kg đường được 10800 đồng
Tính tiền lãi so với tiền vốn là bao nhiêu
%?
- HS trình bày.
- HS đọc kĩ đề bài.
- HS làm bài tập.
- HS lần lượt lên chữa bài
- nêu cách thực hiện tính giá trị biểu thức
- tự làm bài và nêu kết quả
Lời giải:
a) ( 75,6 – 21,7) : 4 + 22,82 2 = 53,9 : 4 + 45,64 = 13,475 + 45,64 = 59,115
b) 21,56 : ( 75,6 – 65,8 ) – 0,354 : 2 = 21,56 : 9,8 - 0,172 = 2,2 - 0,172 = 2,023
Lời giải:Khoanh vào D
Lời giải:
Số tiền lãi được là:
10800 – 9000 = 1800 (đồng)
Số % tiền lãi so với tiền vốn là:
1800 : 9000 = 0,2 = 20%
Đáp số: 20%
Cách 2: (HSKG)
Coi số tiền vốn là 100%
Bán 1 kg đường được số % là:
Trang 74 Củng cố dặn dũ.
- GV nhận xột giờ học và dặn HS chuẩn
bị bài sau
10800 : 9000 = 1,2 = 120%
Số % tiền lói so với tiền vốn là:
120% - 100% = 20%
Đỏp số: 20%
- HS lắng nghe và thực hiện.
Thứ sỏu, ngày 28 thỏng 12 năm 2012
Buổi chiều:
Luyện Toán:
Luyện tiết 2- Tuần 17 I- Mục tiêu:
- Biết dùng máy tính bỏ túi để thực hiện cộng, trừ, nhân, chia các số TP, các số TN; giải các bài toán về tỉ số phần trăm
* Hs giỏi:
- Biết tìm một số phần trăm của một số
II- Hoạt động dạy học:
1- giới thiệu bài:
2- Hớng dẫn hs học bài:
Bài 1:
Mục tiêu: Biết dùng máy tính bỏ túi để thực hiện các phép tính cộng, trừ các STN, các STP
- Khi chữa bài, hs nêu cách thực hiện trên
máy tính bỏ túi
- Gv nhận xét, chốt đáp án đúng:
- Hs thực hành tính
- Hs chữa bài
- Hs khác nhận xét, bổ sung
a) 9480 b) 65,38 c) 4213 d) 75,97 Bài 2:
Mục tiêu: Biết dùng máy tính bỏ túi để
thực hiện các phép tính nhân, chia các
STN, STP
- Khi chữa bài, hs nêu cách thực hiện trên
máy tính bỏ túi
- Gv nhận xét, chốt đáp án đúng:
- Hs thực hành tính
- Hs chữa bài
- Hs khác nhận xét, bổ sung
a) 5175 b) 7,3272 c) 2,53 d) 13,8 Bài 3:
Mục tiêu: Biết dùng máy tính bỏ túi để
tính tỉ số phần trăm của hai số
- Hs xác định dạng toán? Nêu cách tìm?
- Khi chữa bài, hs nêu cách thực hiện trên
máy tính bỏ túi
- Gv nhận xét, chốt đáp án đúng:
- Tính tỉ số phần trăm của hai số
- Hs thực hành tính
- Hs chữa bài
- Hs khác nhận xét, bổ sung
a) 20 % b) 20 % Bài 4:
Mục tiêu: Biết dùng máy tính bỏ túi để tìm
một số phần trăm của một số
- Hs xác định dạng toán? Nêu cách tìm?
- Khi chữa bài, hs nêu cách thực hiện trên
máy tính bỏ túi
- Gv nhận xét, chốt đáp án đúng:
- Tìm một số phần trăm của một số
- Hs thực hành tính
- Hs chữa bài
- Hs khác nhận xét, bổ sung
a) 16 : 100 x 25 = 4
Trang 8b) 5,4 : 100 x 30 = 1,62 Bài 5:
Mục tiêu: Biết dùng máy tính bỏ túi để tìm
một số biết một số phần trăm của số đó
- Hs xác định dạng toán? Nêu cách tìm?
- Khi chữa bài, hs nêu cách thực hiện trên
máy tính bỏ túi
- Gv nhận xét, chốt đáp án đúng:
- Tìm một số biết một số phần trăm của số
đó
- Hs thực hành tính
- Hs chữa bài
- Hs khác nhận xét, bổ sung
a) 100 : 25 x 100 = 400
b) 30,5 : 20 x 100 = 152,5
3 Hoạt động chuyển tiếp:
- Gv nhận xét tiết học
- BTVNHSG: giá bán một mét vải là 12 000 đồng Ngời bán hàng bán một mét vải đợc lãi 2400 đồng Hỏi số tiền lãi bằng bao nhiêu phần trăm giá bán? Bằng bao nhiêu phần trăm giá vốn?
-Luyện Tiếng việt:
Luyện tiết 2 - Tuần 17 I- Mục tiêu:
- Biết tìm các từ đồng nghĩa với nhau trong các từ đã cho
- Biết viết một bài văn tả hoạt động của một em bé hoặc của một bạn nhỏ
II- Hoạt động dạy học:
1- giới thiệu bài:
2- Hớng dẫn hs học bài:
Bài 1:
Mục tiêu: Biết tìm các từ đồng nghĩa với
nhau trong các từ đã cho
- Hs nhắc khái niệm từ đồng nghĩa
- Gv nhận xét, chốt đáp án đúng: mênh
mông- bao la; hùng vĩ-hùng tráng; tuyệt
vời- tuyệt đẹp; ào ào- ào ạt; dữ dội- dữ tợn;
hấp dẫn- lôi cuốn
* Hs giỏi: Đặt câu với một cặp từ đồng
nghĩa vừa tìm đợc
- Hs đọc các từ đã cho
- Hs làm việc N2
- Đại diện các N trình bày
- N khác nhận xét, bổ sung
Bài 2:
Mục tiêu: Biết viết một bài văn tả hoạt
động của một em bé hoặc của một bạn
nhỏ
- Hs nhắc lại cấu tạo 3 phần của bài văn tả
ngời
- Gv lu ý hs:
+ Có thể chọn tả em bé hoặc bạn nhỏ
+ Em có thể kết hợp tả ngoại hình và hoạt
động nhng cần chú trọng tả hoạt động
+ Tả những nét nổi bật ở em bé tránh viết
lan man
+ Dùng các tính từ tả đặc điểm, tính cách
của em bé
- Gv nhận xét về bố cục, cách dùng từ, đặt
câu, các biện pháp nghệ thuật của bài văn
- Bình chọn bài viết hay, tìm đợc nét riêng
khi miêu tả
- Hs viết bài văn
- Một số hs trình bày bài viết
- Hs khác nhân xét
3- Hoạt động chuyển tiếp:
Trang 9- Gv nhËn xÐt tiÕt häc.
- VÒ nhµ nh÷ng hs viÕt cha tèt viÕt l¹i bµi v¨n