1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GIAO AN BUOI 1 TUAN 17 LOP 2

16 256 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 209,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các hoạt động dạy và học Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1.. - Yêu cầu học sinh đọc các câu cần ngắt giọng trên bảng phụ: - Giáo viên nhận xét tuyên dơng.. - Chỉnh sửa cho

Trang 1

Tuần 17

Thứ hai ngày 13 tháng 12 năm 2010

Toán

Tiết 81: ÔN TậP Về PHéP CộNG Và PHéP TRừ

I Mục Tiêu:

- Thuộc bảng cộng, trừ trong phạm vi 20 để tính nhẩm

- Thực hiện đợc phép cộng, trừ có nhớ trog phạm vi 100

- Biết giải bài toán về nhiều hơn

II Chuẩn bị : Các bài tập

III Các hoạt động dạy và học

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 ổn định :

2 Bài cũ: 2 em đọc bảng trừ 11 trừ đi một số

3 Bài mới : Giới thiệu bài

a Hoạt động 1: Luyện tập

*Bài 1 :

- Gọi học sinh nêu yêu cầu

- Gọi học sinh đọc kết quả

- Giáo viên nhận xét tuyên dơng

*Bài 2 :

- Gọi học sinh nêu yêu cầu bài

- Khi đặt tính ta phải chú điều gì?

- Gọi học sinh lên bảng làm

Giáo viên sửa bài

- Nhận xét tuyên dơng

*Bài 3(a, c) :

- Gọi học sinh nêu yêu cầu

- Viết lên bảng ý a và yêu cầu học sinh

nhẩm và ghi kết quả

*Khi cộng 1 số với 1 tổng cũng bằng cộng

số ấy với các số hạng của tổng

- Yêu cầu học sinh làm tiếp

- Giáo viên sửa bài

*Bài 4:

- Gọi HS đọc bài toán

+Bài toán cho biết gì ?

+ Bài toán hỏi gì ?

- Bài toán thuộc dạng gì ?

- Yêu cầu học sinh tóm tắt đề

Tóm tắt Lớp 2A trồng : 48 cây

Lớp 2B trồng hơn : 12 cây

Lớp 2B trồng :… cây ? cây ?

- Giáo viên sửa bài

- Giáo viên chấm 1 số bài

3 Củng cố, dặn dò:

- Nhận xét tiết học

- Về học bài và ôn tập để thi cuối học kì 1

- 2 HS lên bảng đọc

- 2 HS nhắc lại tên bài

- Học sinh nêu

- Học sinh làm vào vở

- Các em khác đổi vở sửa bài

- Đặt tính và tính

- Chú ý: Khi đặt tính sao cho đơn vị thẳng cột đơn vị, chục thẳng với chục Tính từ phải sang trái

- 3 em lên bảng làm

- Học sinh nêu

- Nhẩm

- 3 em lên bảng làm Dới lớp làm vào vở bài tập và nhận xét bài làm của bạn

- Học sinh đổi vở sửa bài

- 3 em đọc bài toán

*Số cây lớp 2 B trồng đợc

- Dạng nhiều hơn , ít hơn

- Học sinh nêu

- 1 em lên bảng giải

- Cả lớp làm vào vở Bài giải

Số cây lớp 2B trồng đợc là:

48 + 12 = 60 (cây) Đáp số: 60 cây

Tập đọc

Tiết 49 + 50: TìM NGọC

I Mục đích yêu cầu:

- Biết ngắt, nghỉ hơI đúng sau các dấu câu; biết đọc với giọng kể chậm rãi

Trang 2

- Hiểu ND: Câu chuyện kể về những con vật nuôi trong nhà rất tình nghĩa, thông minh, thực sự là bạn của con ngời (Trả lời đợc câu hỏi 1, 2, 3 – HS khá, giỏi trả lời

đợc câu hỏi 4)

II Đồ dùng dạy và học:

- Tranh minh hoạ bài tập đọc

- Bảng phụ ghi sẵn nội dung cần luyện đọc

III Các hoạt động dạy và học.

TIếT 1

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Kiểm tra bài cũ:

Gọi 2 HS lên bảng đọc bài “Thời gian

biểu” và TLCH:

- H: Hãy kể các việc Phơng Thảo làm

hàng ngày?

- : Phơng Thảo ghi các việc cần làm

vào thời gian biểu để làm gì?

- Giáo viên nhận xét ghi điểm

2 Bài mới : Giới thiệu bài

a Hoạt động 1: Luyện đọc

- Giáo viên đọc mẫu

- Theo dõi uốn nắn, nhận xét tuyên dơng

- Giáo viên treo bảng phụ

- Yêu cầu học sinh đọc các câu cần

ngắt giọng trên bảng phụ:

- Giáo viên nhận xét tuyên dơng

- Yêu cầu học sinh đọc nối tiếp từng

đoạn trớc lớp

- Giảng từ: Long Vơng; Thợ kim hoàn;

Đánh tráo

- Yêu cầu hs đọc từng đoạn trong nhóm

- Thi đọc giữa các nhóm

- Nhận xét, tuyên dơng

- 2 HS lên bảng đọc bài”Thời gian biểu” và TLCH

- 2 HS nhắc lại tên bài

- 1 em đọc toàn bài, đọc chú giải Lớp

đọc thầm

- Tìm cách đọc và luyện đọc

- Mỗi em đọc một đoạn

- Hs trong nhóm đọc cho nhau nghe

- Chỉnh sửa cho nhau

- Cử đại diện nhóm TIếT 2

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

b Hoạt động 1 : Tìm hiểu bài

- Yêu cầu học sinh đọc đoạn 1, 2, 3

- H: Gặp bọn trẻ định giết con rắn nớc

chàng trai đã làm gì?

- H: Con rắn đó có gì kì lạ?

- H: Con rắn tặng chàng trai vật gì qúy?

- H: Ai đánh tráo viên ngọc?

- H: Vì sao anh ta lại tìm cách đánh

tráo viên ngọc?

- H: Thái độ của chàng trai ra sao?

- H: Chó mèo đã làm gì để lấy lại đợc

viên qúy ở nhà ngời thợ kim hoàn?

- Mời 1 em đọc đoạn 4, 5, 6

- H: Chuyện gì xảy ra khi chó ngậm

ngọc mang về?

- H: Khi bị cá đớp mất ngọc , chó mèo

đã làm gì ?

- H: Lần này con nào sẽ mang ngọc về?

H: Chúng mang đợc ngọc về không? vì

sao?

- 1 học sinh đọc, lớp nhẩm theo

*Bỏ tiền ra mua rắn rồi thả rắn đi

*Con của Long Vơng

*Một viên ngọc quý

*Ngời thợ kim hoàn

*Biết đó là viên ngọc quý

*Rất buồn

*Mèo bắt đợc chuột, nó không ăn thịt, nếu chuột tìm thấy ngọc

*Chó làm rơi bị con cá lớn nuốt mất

*Rình bên sông, thấy có ngời đánh cá,

đánh đợc con cá lớn, mổ ruột cá có ngọc Mèo liền nhảy tới ngoạm ngọc chạy

*Mèo đội trên đầu

Trang 3

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

H: Mèo nghĩ ra kế gì?

H: Quạ có bị mắc mu không ?

H: Thái độ của chàng trai thế nào? Khi

lấy lại đợc viên ngọc quý

H: Tìm những từ khen ngợi Chó và Mèo?

- Giáo viên nhận xét tuyên dơng

c Hoạt động 2: Luyện đọc toàn bài

- Cho học sinh thi đọc

- GV tuyên dơng những em đọc tốt

3 Củng cố, dặn dò:

- Giáo viên nhận xét tiết học

- Về học bài và ôn tập chuẩn bị thi cuối

kì I

*Không Vì bị con quạ đớp mất rồi bay lên cao

*Mèo giả chết lừa quạ

*Quạ mắc mu, van lạy xin trả lại ngọc

*Vô cùng mừng rỡ

*Thông minh tình nghĩa

- HS thi đọc 1 đoạn trong bài (4 đến 7

em đọc)

- Các em khác nhận xét, bình chọn

Thứ ba ngày 14 tháng 12 năm 2010

Toán

Tiết 82: ÔN TậP Về PHéP CộNG Và PHéP TRừ (tiếp theo )

I Mục Tiêu :

- Thuộc bảng cộng, bảng trừ trong phạm vi 20 để tính nhẩm

- Thực hiện đợc phép cộng, trừ có nhớ trong phạm vi 100

- Biết giải bài toán về ít hơn

II Chuẩn bị: Bảng gài

III Các hoạt động dạy và học

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Bài cũ:

- 2 HS đọc bảng trừ 12 trừ đi một số

- GV nhận xét ghi điểm

2 Bài mới: Giới thiệu bài

a Hoạt động 1: Luyện tập

*Bài 1 :

- Gọi học sinh nêu yêu cầu

- Yêu cầu học sinh tự nhẩm Ghi kết quả

nhẩm vào vở bài tập

- Gọi học sinh đọc kết quả

- Giáo viên nhận xét tuyên dơng

*Bài 2 :

- Gọi học sinh nêu yêu cầu bài

- Yêu cầu học sinh tự đặt tính và thực hiện

phép tính Gọi 3 học sinh lên bảng làm

- Y/c hs khác nhận xét bài của bạn trên bảng

- Yêu cầu học sinh nêu rõ cách thực hiện các

phép tính : 90 – 32 , 56 + 44 , 100 – 7

- Nhận xét và cho điểm

*Bài 3(a,c):

- Gọi HS nêu y/c bài

- Y/c HS làm vào vở, lên bảng chữa bài

*Bài 4 :

- Gọi học sinh đọc đề bài

- Bài toán cho ta biết gì?

- Bài toán hỏi gì ?

- Bài toán thuộc dạng gì ?

- Gọi 1 học sinh lên tóm tắt và giải bài

Tóm tắt

- 2 HS lên bảng đọc

- 2 HS nhắc lại tên bài

- Học sinh nêu

- Tự nhẩm

- Nối tiếp nhau (theo bàn hoặc theo

tổ ) thông báo kết quả cho Gv

- Học sinh nêu

- Làm bài tập

- Nhận xét bài bạn về cách đặt tính,

về kết quả tính

- Học sinh nêu

- 2 HS nêu

- HS làm vào vở – chữa bài

- 2 em đọc đề

- Bài toán về ít hơn

- 1 học sinh lên bảng tóm tắt và giải

- Lớp làm vào vở Bài giải

Trang 4

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Thùng 1: 60 lít

12 lít

Thùng 2:

? lít

- Giáo viên sửa bài và bổ sung

- Giáo viên chấm 1 số bài

3 Củng cố dặn dò:

- Nhận xét tiết học

- Về học bài và ôn tập để thi cuối học kì 1

Số lít dầu thing thứ hai đựng là 60-12= 48(l)

Đáp số: 48 l

Kể chuyện

Tiết 17: TìM NGọC

I Mục đích yêu cầu :

- Dựa theo tranh, kể lại đợc từng đoạn của câu chuyện

- HS khá, giỏi kể lại đợc toàn bộ câu chuyện

II Đồ dùng dạy học :

Tranh minh họa câu chuyện

III Các hoạt động dạy và học :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Kiểm tra bài cũ:

- Giáo viên gọi 5 em lên kiểm tra: kể nối

tiếp câu chuyện: Con Chó nhà hàng xóm

- Y/c 1 em nói ý nghĩa của câu chuyện:

Con Chó nhà hàng xóm

- Giáo viên nhận xét, ghi điểm, tuyên dơng

2 Bài mới: Giới thiệu bài

a Hoạt động 1: Hớng dẫn kể chuyện

- Treo tranh và yêu cầu học sinh dựa vào

tranh minh họa để kể cho các bạn trong

nhóm cùng nghe

- Yêu cầu các nhóm cử đại diện kể về 1 bức

tranh để 6 nhóm tạo thành 1 câu chuyện

- Yêu cầu học sinh nhận xét bạn kể

b Hoạt động 2: HS kể

- Giáo viên theo dõi giúp đỡ học sinh kể

theo câu hỏi gợi ý:

*Tranh 1:

- H: Do đâu chàng trai có đợc viên ngọc

quý?

- H: Thái độ của chàng trai ra sao khi đợc

tặng ngọc ?

*Tranh 2:

- H: Chàng trai mang ngọc về và ai đã đến

nhà chàng trai?

- H: Anh ta đã làm gì với viên ngọc?

- H: Thấy mất ngọc Chó và Mèo đã làm gì?

*Tranh 3:

- H: Tranh vẽ hai con gì?

- 5 HS lên bảng đọc

- 2 HS nhắc lại tên bài

- Chia thành 6 nhóm

- Học sinh kể theo nhóm Trong mỗi nhóm học sinh kể về 1 bức tranh

- Các em khác nghe và chữa cho bạn

- Mỗi nhóm cử 1 em kể về 1bức tranh

do giáo viên yêu cầu

- Một số em nhận xét theo tiêu chí đã nêu

- 1 số học sinh yếu và trung bình kể

*Cứu con Rắn Con Rắn đó là con của Long Vơng Nó tặng chàng trai viên ngọc quý

*Chàng trai rất mừng

*Ngời thợ kim hoàn

*Tìm mọi cách đánh tráo

*Xin đi tìm ngọc

Trang 5

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

- H: Mèo đã làm gì để tìm đợc ngọc ở nhà

ngời thợ kim hoàn?

*Tranh 4:

- Tranh vẽ cảnh ở đâu?

- H: Chuyện gì đã xảy ra với Chó và Mèo?

*Tranh 5 :

- H: Chó và Mèo đã làm gì ?

- H: Vì sao Quạ bị Mèo vồ ?

*Tranh 6:

- H: Hai con vật mang ngọc về, thái độ của

chàng trai ra sao?

- H: Theo em, hai con vật đó đáng yêu ở

điểm nào?

- Yêu cầu học sinh kể nối tiếp

- Gọi học sinh nhận xét

- Yêu cầu học sinh kể lại toàn bộ câu

chuyện

- Giáo viên nhận xét tuyên dơng

- Giáo viên nhận xét cho điểm

3 Củng cố dặn dò: GV nhận xét tiết học,

tuyên dơng những em kể hay

- Về nhà kể lại cho mọi ngời cùng nghe

*Mèo và Chuột

*Bắt đợc Chuột và hứa sẽ không ăn thịt nếu nó tìm đợc ngọc

*Trên bờ sông

*Ngọc bị cá đớp mất Chó và Mèo liền rình khi ngời đánh cá mổ cá liền ngậm ngọc chạy biến

*Mèo vồ Qụa.Quạ lạy van và trả lại ngọc cho Chó

*Vì nó đớp ngọc trên đầu Mèo

*Mừng rỡ

*Rất thông minh và tình nghĩa

- Một số HS kể nối tiếp mỗi em 1 tranh

- HS khá, giỏi kể toàn bộ câu chuyện

- Các em khác nhận xét bạn kể

Chính tả

Tiết 33: TìM NGọC

I Mục đích yêu cầu:

- Nghe – viết chính xác bài chính tả, trình bày đúng bài tóm tắt câu chuyện Tìm ngọc

- Làm đúng BT2; BT3 a/b

II Đồ dùng dạy - học:

- Bảng phụ ghi sẵn đoạn văn cần chép

- Nội dung ba bài tập chính tả

III Các hoạt động dạy và học :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh.

1 Kiểm tra bài cũ:

- Gọi học sinh lên bảng viết sửa lỗi chính

tả của bài trớc : trâu, nối nghiệp, nông gia,

quản công

- Giáo viên nhận xét, tuyên dơng

2 Bài mới: Giới thiệu bài

a Hoạt động 1: Hớng dẫn viết chính tả

- Giáo viên đọc đoạn viết

- H: Đoạn trích này nói về nhân vật nào?

- H: Ai tặng cho chàng trai viên ngọc ?

- H: Nhờ đâu Chó va Mèo lấy lại đợc viên

ngọc qúy?

- H: Đoạn văn có mấy câu?

- H: Trong bài có những câu nào cần viết

hoa? Vì sao?

- Yêu cầu học sinh tìm các từ khó:

- Yêu cầu học sinh viết

- Nhận xét uốn nắn

- 2 HS lên bảng viết Dới lớp viết vào bảng con

- 2 HS nhắc lại tên bài

- Lắng nghe

- 2 em đọc lại

*Chó Mèo và chàng trai

*Long Vơng

*Nhờ sự thông minh nhiều mu mẹo

*Có 4 câu

*Chữ viết tên riêng và chữ cái ở đầu câu

*Long Vơng, mu mẹo, tình nghĩa, thông minh

- HS viết từ khó vào bảng con, 2 HS lên bảng viết

- Học sinh viết bài

Trang 6

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh.

- Giáo viên đọc từng câu cho học sinh viết

- Giáo viên đọc lại toàn bài

- Gv chấm từ 5 đến 6 bài và nhận xét

b Hoạt động 2: Hớng dẫn HS làm bài tập

*Bài 2 :

- Bài yêu cầu gì?

- Giáo viên treo bảng phụ yêu cầu học sinh

lên bảng làm

- Giáo viên nhận xét bổ sung

*Bài 3 :

- Gọi học sinh nêu yêu cầu của bài

- Yêu cầu học sinh tự làm vào vở

- Giáo viên sửa bài , nhận xét bổ sung

3 Củng cố, dặn dò:

- Giáo viên nhận xét tiết học

- Về ôn tập tất cả các bài chính tả đã học

- Học sinh soát dấu , soát lỗi

- HS nêu

- 3 em lên bảng viết , dới lớp viết vào vở

- 1 em nêu

- 2 em lên bảng, lớp làm vào vở

Thứ t ngày 15 tháng 12 năm 2010

Toán

Tiết 83: ÔN TậP PHéP Về CộNG Và PHéP TRừ (tiếp theo )

I Mục Tiêu :

- Thuộc bảng cộng, bảng trừ trong phạm vi 20 để tính nhẩm

- Thực hiện đợc phép cộng, trừ có nhớ trong phạm vi 100

- Biết giải bài toán về ít hơn, tím số bị trừ, số trừ, số hạng của một tổng

II Chuẩn bị: Các bài toán

II Các hoạt động dạy và học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Bài cũ: 2 em đọc bảng trừ 12 trừ đi một số

2 Bài mới: Ôn tập

*Bài 1(cột 1, 2, 3):

- Gọi học sinh nêu yêu cầu

- Yêu cầu hs tự làm vào sách giáo khoa

- Gọi học sinh đọc kết quả

- Giáo viên nhận xét tuyên dơng

*Bài 2(cột 1, 2):

- Gọi học sinh nêu yêu cầu bài

- Yêu cầu học sinh tự làm vào vở

- Giáo viên sửa bài:

*Bài 3:

- Gọi học sinh nêu yêu cầu

- Tìm x:

+Giáo viên viết x + 16 = 20 và hỏi học

sinh: x là gì trong phép tính cộng?

+Muốn tìm số hạng cha biết ta làm nh thế

nào?

+Giáo viên viết x - 28 = 14 và hỏi học sinh:

x là gì trong phép tính trừ?

- Yêu cầu học sinh ghi nhớ: Muốn tìm số bị

trừ ta lấy hiệu cộng với số trừ

- Tơng tự với 35 – x = 15

- Giáo viên sửa bài nhận xét:

*Bài 4:

- Gọi học sinh đọc đề bài

- Bài toán cho biết gì ?

- 2 HS lên bảng đọc

- Học sinh nêu

- Học sinh làm bài

- Học sinh đổi vở sửa bài

- Đặt tính và tính

- 3 em lên bảng làm

- Học sinh đổi vở sửa bài

- Học sinh nêu

- Học sinh suy nghĩ và trả lời

*x là số hạng cha biết trong phép tính cộng

*Lấy tổng trừ đi số hạng đã biết

*Là số bị trừ

- 3 em lên bảng làm, dới lớp làm vào vở

- 2 HS đọc bài toán

*Anh nặng 50 kg Em nhẹ hơn anh

Trang 7

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

- Bài toán hỏi gì ?

- Yêu cầu học sinh tóm tắt

Tóm tắt

50 kg

Anh

Kg ? 16 kg

Em

- Giáo viên sửa bài

- Giáo viên chấm 1 số bài

3 Củng cố, dặn dò:

- Nhận xét tiết học

- Về học bài và ôn tập để thi cuối học kì 1

16 kg

*Em cân nặng bao nhiêu ? kg

- 3 em đọc đề

- 1 em tóm tắt, 1 em giải

- Dới lớp làm vào vở bài tập và nhận xét bài làm của bạn

- Học sinh đổi vở sửa bài

Tập đọc

Tiết 51: Gà “Tỉ TÊ” VớI Gà

I Mục đích yêu cầu:

- Biết ngắt, nghỉ hơi đúng sau các dấu câu

- Hiểu ND: Loài gà cũng có tình cảm với nhau: che chở, bảo vệ, yêu thơng nhau

nh con ngời (Trả lời đợc các câu hỏi trong SGK)

II Đồ dùng dạy và học:

- Tranh minh hoạ bài tập đọc

- Bảng phụ ghi sẵn nội dung cần luyện đọc

III Các hoạt động dạy và học.

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh.

1 Kiểm tra bài cũ: Gọi HS đọc bài Viên

ngọc quý và TLCH:

- H: Do đâu chàng trai có viên ngọc quý ?

- H: Mèo và Chó đã làm gì để lấy lại

viên ngọc?

- H: Qua câu chuyện em hiểu đợc điều gì ?

- Giáo viên nhận xét ghi điểm

2 Bài mới: Giới thiệu bài

a Hoạt động 1: Luyện đọc

- Giáo viên đọc mẫu

- Gọi 1 HS đọc bài và chú giải

- Theo dõi uốn nắn, nhận xét tuyên dơng

- Hớng dẫn đọc câu dài

- Yêu cầu học sinh đọc đoạn

- Giảng từ: Tỉ tê, tín hiệu, xôn xao, hớn hở

- Đọc theo nhóm

- Thi giữa các nhóm

- Nhận xét tuyên dơng

b Hoạt động 2 : Tìm hiểu bài

- Yêu cầu học sinh thảo luận các câu hỏi

trong sách giáo khoa:

- H: Gà con biết trò truyện với mẹ khi nào?

- H: Gà mẹ nói chuyện với con bằng các nào?

- H: Gà con đáp lại mẹ nh thế nào?

- H: Từ ngữ nào cho thấy gà con rất yêu mẹ ?

- 3 HS lên bảng đọc mỗi em 1 đoạn và TLCH

- 2 HS nhắc lại tên bài

- Lắng nghe

- 1 em đọc toàn bài và chú giải, lớp

đọc thầm

- Học sinh đọc những từ khó

- HS đọc câu dài

- Mỗi em đọc một đoạn

- Tìm cách đọc và luyện đọc

- 2 em đọc, các em khác nhận xét bạn đọc

- Đọc theo nhóm 4, chỉnh sửa cho nhau

- Cử đại diện nhóm

- Thảo luận nhóm

*Từ khi nằm trong trứng

*Gõ mỏ lên vỏ trứng

*Phát tín hiệu nũng nịu đáp lại

Trang 8

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh.

- H: Gà mẹ báo cho con biết không có

chuyện gì nguy hiểm bằng cách nào ?

- H: Gọi học sinh bắt chớc tiếng gà ?

- Gv nhận xét đa ra câu trả lời đúng

c Hoạt động 3: Luyện đọc toàn bài

- Gọi 1 số học sinh đọc toàn bài

- H: Qua câu chuyện các em hiểu đợc điều

gì?

- Giáo viên nhận xét, bổ sung

3 Củng cố, dặn dò:

- Giáo viên nhận xét tiết học

- Về học bài và ôn tập chuẩn bị thi cuối kì

*Nũng nịu

*Kêu đều “cúc … cây ?cúc … cây ?cúc”

- HS thực hiện

- 3 em thi đọc toàn bài

*Mỗi loài vật đều có tình cảm riêng giống nh con ngời Gà cũng nói bằng ngôn ngữ riêng của nó

- Học sinh nhắc lại

Tập viết

Tiết 17: Ô , Ơ , Ơn sâu nghĩa nặng

I Mục đích yêu cầu :

Viết đúng 2 chữ hoa Ô, Ơ (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ - Ô hoặc Ơ), chữ và câu ứng dụng: Ơn (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ), Ơn sâu nghĩa nặng (3 lần)

II Đồ dùng dạy học.

- Bảng kẻ sẵn viết chữ mẫu ô,ơ

- Mẫu cụm từ ứng dụng: Ơn sâu nghĩa nặng

III Các hoạt động dạy và học :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Kiểm tra bài cũ :

- Kiểm tra vở ở nhà của học sinh

- Gọi 2 học sinh lên bảng viết: chữ O và

tiếng Ong và cụm từ: Ong bay bớm lợn

- Giáo viên nhận xét, ghi điểm

2 Bài mới : Giới thiệu bài

a Hoạt động 1: Hớng dẫn viết chữ O hoa

- Giáo viên treo bảng phụ viết sẵn chữ Ô và

Ơ yêu cầu học sinh quan sát chữ Ô, Ơ

- Yêu cầu học sinh so sánh chữ Ô, chữ Ơ

với chữ O đã học

- Chữ o có mấy nét? là những nét nào?

- Dấu phụ của chữ Ô giống hình gì?

- Quan sát chữ mẫu và cho biết vị trí dấu

phụ chữ Ô

- Dấu phụ của chữ Ơ giống hình gì ?

- Q/sát chữ mẫu và cho biết vị trí dấu phụ

chữ Ơ

- Yêu cầu học sinh luyện viết chữ ô, ơ trong

không trung , sau đó viết vào bảng con

- Giáo viên nhận xét sửa sai

b Hoạt động 2 : Hớng dẫn viết cụm từ

- Yêu cầu học sinh mở vở tập viết đọc cụm

từ ứng dụng

- H: Ơn sâu nghĩa nặng là gì?

- H: Cụm từ có mấy tiếng? là những tiếng nào?

- So sánh chiều cao của chữ ơ và n

- Những chữ nào có chiều cao bằng chữ ơ?

- 2 HS lên bảng viết, lớp viết bảng con

- 2 HS nhắc lại tên bài

- Học sinh quan sát

- Là chữ o có thêm dấu phụ

- Có 1 nét cong trái khép kín

- Chiếc nón úp

- Gồm 2 đờng thẳng xiên… cây ?

- Giống hình lỡi câu ( gần giống dấu hỏi )

- HS nhận xét

- Viết vào bảng con

- Đọc cụm từ: Ơn sâu nghĩa nặng

- Có tình có nghĩa sâu nặng

- Có 4 tiếng: Ơn, sâu, nghĩa, nặng

- Chữ ơ cao 2,5 li ; chữ n cao 1 li

- Chữ g

- Từ điểm cuối của chữ ơ lia bút viết

Trang 9

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

- Khi viết chữ ơn ta viết nối nét ntn?

- Khoảng cách giữa các chữ ra sao?

- Yêu cầu hs viết chữ: Ơn vào bảng con

- Giáo viên nhận xét, uốn nắn

c Hoạt động 3: Hớng dẫn viết vào vở

- Yêu cầu học sinh viết vào vở

- Giáo viên theo dõi uốn nắn

- Giáo viên thu vở chấm 1 số bài Nhận xét

tuyên dơng

3 Củng cố, dặn dò:

- Giáo viên nhận xét tiết học, tuyên dơng 1

số em

- Về viết phần luyện tập thêm

chữ n

- Các chữ cách nhau bằng khoảng viết chữ o

- Học sinh viết vào bảng con

- HS viết vào vở theo y/c

Đạo đức :

BàI 17 : GIữ TRậT Tự, Vệ SINH NƠI CộNG CộNG (Tiết 2)

I Mục tiêu: CKTKN

II Đồ dùng dạy- học:

GV : Dụng cụ sắm vai

HS : VBT

III CáC HOạT đôNG DạY HOC :

1 ổn định: (1 phút ) Hát

2 Kiểm tra bài cũ : (4 phút)

-Vì sao cần giữ gìn trờng lớp sạch đẹp ?

- Nhận xét, đánh giá

3 Bài mới :

a/ Giới thiệu bài : “Giữ gìn trờng lớp sạch đẹp”

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

* Hoạt động 1: Đóng vai, xử lý tình huống

Mục Tiêu : HS biết ứng xử trong các tình

huống cụ thể

-GV nêu tình huống

-Nhận xét kết luận

*Hoạt động 2 : Thực hành

Mục tiêu : Hs biết một số việc làm cụ thể

trong cuộc sống hằng ngày để giữ gìn trờng

lớp sạch đẹp

-Y/C hs quan sát lớp học có sạch cha

-Nhận xét kết luận : Mỗi hs cần tham gia

làm việc,… cây ?

*Hoạt động 3 : Trò chơi “ Tìm đôi”

Mục tiêu : Hs phải biết làm gì trong các tình

huống cụ thể để giữ trờng lớp sạch đẹp

-GV phổ biến cách chơi

-Nhận xét đánh giá

Kết luận chung : Giữ gìn trờng lớp sạch đẹp

là quyền và bổn phận của mỗi hs… cây ?

- Các nhóm thảo luận đóng vai theo tình huống

-Đại diện nhóm trình bày

-Hs quan sát nếu lớp cha sạch, tự sắp xếp lại cho sạch đẹp

-Cả lớp cùng chơi

b/ Các hoạt động dạy học :

4.Củng cố : (4 phút)

- Trờng lớp sạch đẹp có lợi ích gì ?

- GV nhận xét

Thứ năm ngày 16 tháng 12 năm 2010

Toán

Trang 10

Tiết 84: ÔN TậP Về HìNH HọC

I Mục Tiêu :

- Nhận dạng đợc và gọi đúng tên hình tứ giác, hình chữ nhật

- Biết vẽ đoạn thẳng có độ dài cho trớc

- Biết vẽ hình theo mẫu

II Các hoạt động dạy và học

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Kiểm tra bài cũ:

- Gọi học sinh lên bảng làm bài:

+Đặt tính và thực hiện phép tính: 25 + 56, 83 -47

+Tìm x : x – 13 = 45 , 59 – x = 46

- Giáo viên sửa bài nhận xét, ghi điểm

2 Bài mới : Giới thiệu bài

a Hoạt động 1 : Ôn tập

*Bài 1:

- Gọi học sinh nêu yêu cầu

- Giáo viên vẽ các hình lên bảng

- GV nhận xét, sửa sai

*Bài 2:

- Gọi học sinh nêu yêu cầu bài ý a

- Hãy nêu cách vẽ đoạn thẳng có độ dài 8 cm

- Giáo viên sửa bài

- Nhận xét, tuyên dơng

*Bài 4 :

- Yêu cầu học sinh quan sát hình và tự vẽ

- Hình vẽ đợc là hình gì?

- Hình có những hình nào ghép lại với nhau?

- Yêu cầu học sinh lên bảng chỉ hình tam giác và

hình chữ nhật có trong hình

- Giáo viên nhận xét, tuyên dơng

3 Củng cố dặn dò:

- Nhận xét tiết học

- Về học bài và ôn tập để thi cuối học kì 1

- 2 HS lên bảng làm, lớp làm vào vở

- 2 HS nhắc lại tên bài

- Học sinh nêu

- Học sinh trả lời

- HS nêu

- HS trả lời

- Học sinh nêu

*Hình ngôi nhà

*Có 1 hình tam giác và 2 hình chữ nhật ghép lại

- Chỉ trên bảng

Luyện từ và câu

Tiết 17: Từ NGữ Về VậT NUÔI : CÂU KIểU AI NHƯ THế NàO ?

I Mục đích yêu cầu :

- Nêu đợc các từ ngữ chỉ đặc điểm của loài vật vẽ trong tranh (BT1)

- Bớc đầu thêm đợc hình ảnh so sánh vào sau từ cho trớc và nói câu có hình ảnh so sánh (BT2, BT3)

II Đồ dùng dạy và học :

- Tranh minh hoạ bài tập đọc sách giáo khoa

- Bảng phụ viết nội dung bài tập 2 và 3

III Các hoạt động dạy và học :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh.

1 Kiểm tra bài cũ :

- Gọi 1 học sinh đặt câu có từ ngữ chỉ đặc

điểm

- Gọi 1 học sinh làm miệng bài tập 2

- Giáo viên nhận xét ghi điểm

2 Bài mới : Giới thiệu bài

a Hoạt động 1 : Hớng dẫn làm bài tập

*Bài 1 :

- Treo tranh lên bảng Gọi học sinh nêu y/c

- 2 HS lên bảng làm bài, lớp làm vào

vở nháp

- 2 HS nhắc lại tên bài

- Học sinh nêu

- 2 học sinh 1 nhóm làm 2 bức tranh

Ngày đăng: 06/06/2015, 04:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w