-Laøm ?1 Hoạt động 3: Diện tích xung quanh hình nón Kiến thức: - Nắm chắc và biết sử dụng công thức tính diện tích xung quanh, diện tích toàn phần, thể tích của hình nón Kĩ năng: -Vận dụ[r]
Trang 1Tiết: 33 Ngày soạn: 8 1 2012Ngày dạy:
Đ8 vị trí tơng đối của hai đờng tròn
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: - HS nắm đợc hệ thức giữa đoạn nối tâm và các bán kính của hai
đ-ờng tròn ứng tới từng vị trí tơng đối của 2 đđ-ờng tròn
2 Kĩ năng:
- Biết vẽ 2 đờng tròn tiếp xúc ngoài, tiếp xúc trong, biết vẽ tiếp chung của 2 đờng tròn.
- Biết xác định vị trí tơng đối của 2 đờng tròn dựa vào hệ thức giữa đoạn nối tâm vàcác bán kính
- Thấy đợc hình ảnh của 1 số vị trí tơng đối của 2 đơng tròn, tiếp tuyến chung củahai đờng tròn trong thực tế
3 Thái độ: cẩn thận, linh hoạt.
Ii chuẩn bị
- com pa, thớc thẳng
iii hoạt động dạy học
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ ( 5 phút)
(?) Giữa hai đờng tròn
Hoạt động 2: Hệ thức giữa đoạn nối tâm và các bán kính ( 27 phút)
Kiến thức: - HS nắm đợc hệ thức giữa đoạn nối tâm và các bán kính của hai đờng tròn ứng tới từng vị trí tơng đối của 2 đờng tròn
Kĩ năng: -Biết vẽ 2 đờng tròn tiếp xúc ngoài, tiếp xúc trong
-Biết xác định vị trí tơng đối của 2 đờng tròn dựa vào hệ thức giữa đoạn nối tâm vàcác bán kính
1- Hệ thức giữa đoạn nối tâm và các bán kính.
Xét (O,R) và (o’, r) với
R r
a, Hai đờng tròn cắt nhau:(Có 2 điểm chung)
R - r < OO' < R + rb) Hai đtròn tiếp xúc nhau (có một điểm chung)
- Hai đờng tròn tiếp xúc ngoài:
Trang 2(?) Nếu (O) và (O’) tiếp
xúc ngoài thì đoạn OO’
quan hệ với các bán kính
nh thế nào?
- Cho học sinh làm ?2
- GV treo bảng phụ đã
vẽ hình 93 SGK
(?) Nếu (O) và (O’) ở
ngoài nhau thì đoạn OO’
so với R và r có quan hệ
nh thế nào?
(?) Đặc biệt nếu O O’
thì đoạn OO’=?
- Cho học sinh đọc bảng
tóm tắt trong SGK
- Hai đờng tròn tiếp xúc ngoài:
OO' = R + r
- Hai đờng tròn tiếp xúc trong
OO' = R - r
- Lên bảng chứng minh
- Chú ý nghe giảng và vè hình theo sự hớng dẫn của giáo viên
Nếu O O' thì OO' = 0
- Đọc bảng tóm tắt
OO' = R + r - Hai đờng tròn tiếp xúc trong OO' = R - r c) Hai đờng tròn không giao nhau (không có điểm chung) - Hai đờng tròn ngoài nhau OO' > R + r - Hai đờng tròn đựng nhau OO' < R - r Bảng tóm tắt: SGK Hoạt động 3 : Củng cố( 10 phút) Kiến thức: - Củng cố cho HS hệ thức giữa đoạn nối tâm và các bán kính của hai đ-ờng tròn ứng tới từng vị trí tơng đối của 2 đđ-ờng tròn Kĩ năng: cho HS làm bài tập 35 HS trả lời tại chỗ hoàn thành bài 35 Hoạt động 4: Hớng dẫn học ở nhà( 3 phút) - Ôn tập kĩ bài và làm bài tập IV Rút kinh nghiệm: ………
………
………
Trang 3Tiết: 34 Ngày soạn: 8 1 2012Ngày dạy:
Đ8 vị trí tơng đối của hai đờng tròn
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: - HS hiểu đợc khái niệm tiếp tuyến chung của 2 đờng tròn.
củng cố hệ thức giữa đoạn nối tâm và các bán kính của hai đờng tròn ứng tới từng
vị trí tơng đối của 2 đờng tròn
iii hoạt động dạy học
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ ( 5 phút)
Hoạt động 2: Tiếp tuyến chung của 2 đờng tròn( 15 phút)
Kiến thức: - Hiểu đợc khái niệm tiếp tuyến chung của 2 đờng tròn.
Kĩ năng: biết vẽ tiếp chung của 2 đờng tròn.
-Thấy đợc hình ảnh của 1 số vị trí tơng đối của 2 đơng tròn trong thực tế
- Giáo viên: Đa bảng
- Giáo viên Đa bảng phụ
ghi đề bài và hình vẽ của
?3 và yêu cầu học sinh
làm
(?) Hãy lấyVD trong
thực tế những đồ vật có
hình dạng và kết cấu liên
quan đến tiếp tuyến
chung của 2 đờng tròn
- Hình 97 d không có tiếptuyến chung
- Các tiếp tuyến chung là:
- d1 và d2 là 2 tiếp tuyếnchung ngoài của (O) và(O’) d1 và d2 không cắt
đoạn OO’
- m1 và m2 là 2 tiếp tuyến chung trong của (O) và (O’) m1 và m2 cắt đoạn OO’
Hoạt động 3: Củng cố(20 phút)
Trang 4Kiến thức: - HS hiểu đợc khái niệm tiếp tuyến chung của 2 đờng tròn.
củng cố hệ thức giữa đoạn nối tâm và các bán kính của hai đờng tròn ứng tới từng
vị trí tơng đối của 2 đờng tròn
Kĩ năng: chứng minh hình học
-Cho HS làm bài 36
- Cho HS vẽ hình
- GV gọi O’ là tâm đờng
tròn đờng kính OA
? Hãy tính OO’ từ đó
suy ra vị trí tơng đối của
hai dờng tròn?
?ΔDOA và ΔCO’A có gì
đặc biệt? Từ đó ta suy ra
điều gì?
?Từ O’A=OO’ và O’C//
OD ta suy ra gì?
* GV ghi lại các bớc
thực hiện
Gọi HS trình bày
- HS: OO’=OA-O’A Vậy hai đờng tròn tiếp xúc trong
+ HS: Là hai tam giác cân chung góc A Suy ra
∠ACO’= ∠ADO nên O’C//OD
+ HS: AC=CD
Bài 36 (SGK)
a) Gọi O’ là tâm đờng tròn đờng kính OA ta có: OO’=OA-O’A Vậy hai đờng tròn tiếp xúc trong b) ΔDOA và ΔCO’A Là hai tam giác cân chung góc A Suy ra ∠ACO’= ∠ADO nên O’C//OD ΔDOA có O’A=OO’ và O’C//OD Nên AC=CD Hoạt động 4: Hớng dẫn học ở nhà( 5 phút) - Ôn tập kĩ bài và làm bài tập 36, 37 SGK - Tiết sau luyện tập IV Rút kinh nghiệm: ………
………
………
Tiết: 35 Ngày soạn: 8 1 2012Ngày dạy: luyện tập
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: - Củng cố các kiến thức về vị trí tơng đối của 2 đtròn, tính chất
của đờng nối tâm của 2 đờng tròn và các bán kính, tiếp tuyến chung của hai đờng tròn
2 Kĩ năng:
- Rèn luyện kĩ năng vẽ hình, phân tích, chứng minh thông qua các bài tập
- Cung cấp cho HS 1 vài ứng dụng thực tế của vị trí tơng đối của 2 đờng tròn, tiếp tuyến của đờng thẳng và đờng tròn
3 Thái độ: cẩn thận, linh hoạt.
Ii chuẩn bị
- com pa, thớc thẳng
iii hoạt động dạy học
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ ( 5 phút)
- Hãy viết hệ thức liên hệ
giữa khoảng cách hai tâm
và các bán kính với vị trí
tơng đối giữa hai đờng
Vị trí tơng đối của (O;R) và (O’;r)
Hai đờng tròn cắt nhau R-r < OO’< R+r Hai đờng tròn tiếp xúc:
C
O
A
D
Trang 5tròn? Tiếp xúc ngoài OO’=R+r
Hai đờng tròn không giao nhau:
(O) và (O’) ngoài nhau (O) và (O’) đựng nhau OO’>R+rOO’<R-r
Hoạt động 2: Tiếp tuyến chung của 2 đờng tròn( 15 phút)
Kiến thức: - Củng cố các kiến thức về vị trí tơng đối của 2 đtròn, tính chất
của đờng nối tâm của 2 đờng tròn và các bán kính, tiếp tuyến chung của hai đờngtròn
Kĩ năng: - Rèn luyện kĩ năng vẽ hình, phân tích, chứng minh thông qua các bài
tập
GV yeõu caàu HS ủoùc ủeà
baứi vaứ sau ủoự ủửa hỡnh
veừ cho HS quan saựt
- Coự caực ủửụứng troứn
(O’;1cm) tieỏp xuực ngoaứi
vụựi ( O ; 3cm ) thỡ
OO’baống bao nhieõu?
-Vaọy taõm O’ cuỷa caực
ủửụứng troứn ủoự naốm treõn
ủửụứng naứo ?
- Coự caực ủửụứng troứn
(I;1cm ) tieỏp xuực trong
vụựi ủửụứng troứn ( O ;
3cm ) thỡ OI baống bao
nhieõu ?
- Vaọy taõm I cuỷa caực
ủửụứng troứn ủoự naốm treõn
a) Ta seừ sửỷ duùng kieỏn
thửực naứo ủeồ chửựng minh
ủieàu naứy ?
Goùi HS leõn baỷng ghi
chửựng minh ,caỷ lụựp nhaọn
xeựt
HS đọc đề
HS: ẹửụứng troứn (O’;1cm)tieỏp xuực ngoaứi vụựi ( O ; 3cm ) neõn OO’ = R + r =
4 ( cm )HS: taõm O’ cuỷa caực ủửụứng troứn ủoự naốm treõn ủửụứng troứn ( O ; 4cm ) HS: ẹửụứng troứn ( I;1cm ) tieỏp xuực trong vụựi ủtr ( O
; 3cm ) neõn OO’ = R - r =
2 ( cm ) HS: taõm I cuỷa caực ủửụứngtroứn ủoự naốm treõn ủtr (O ;2cm)
HS : đọc dề bài 39
HS thảo luận cùng GV hoàn thàn bài
Baứi 38
-ẹửụứng troứn ( O’;1cm ) tieỏp xuực ngoaứi vụựi ( O ; 3cm ) naốm treõn ủửụứng troứn ( O ; 4cm )
-ẹửụứng troứn ( I;1cm ) tieỏp xuực trong vụựi ủửụứngtroứn ( O ; 3cm )ự naốm treõnủửụứng troứn ( O ; 2cm )
Bài 39:
I C
a) Theo tớnh chaỏt hai tieỏptuyeỏn caột nhau , ta coự :
B
O
Trang 6b) Vụựi caõu b GV cuừng
cho nhaọn xeựt tửụng tửù
c) ẹeồ tớnh ủửụùc BC ta
caàn tớnh ủửụùc ủoọ daứi
ủoaùn thaỳng naứo ? Vỡ
sao ?
+ HS ta tính IA vì BC=
2.AI
- Cho HS tính dựa vào hệ
thức lợng trong tam giác
vuông
⇒ ABC vuoõng taùi A ⇒
∠BAC=900
b) Tớnh soỏ ủo goực OIO’ Theo tớnh chaỏt hai tieỏp tuyeỏn caột nhau, ta coự :
IO laứ phaõn giaực cuỷa ∠
BIA IO’ laứ phaõn giaực cuỷa ∠
CIA Maứ ∠BIA vaứ ∠ CIA laứ hai goực keà buứ
Neõn ∠OIO’=900 ( tớnh chaỏt hai tia phân giaực cuỷa hai goực keà buứ )
c) OIO’vuoõng taùi I coự
IA OO’
Ta có IA 2 = OA O’A = 9.4 = 36
IA = 6 ( cm ) Maứ BC = 2 IA = 2.6 =
12 ( cm )
Hoạt động 3: Hớng dẫn học ở nhà( 5 phút)
- Xem lại các bài tập đã giải và làm bài 40 SGK
- Đọc “ có thể em cha biết”
- Trả lời các bcâu hỏi phần ôn tập chơng II
- Tiết sau ôn tập chơng II
IV Rút kinh nghiệm:
………
………
………
Tiết: 36 Ngày soạn: 16 1 2012Ngày dạy: ôn tập chơng ii
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: - Tiếp tục ôn tập và cũng cố các kiến thức đã học ở chơng II này .
Trang 7- Vận dụng các kiến thức đã học vào các bài tập về tiếp tuyến, chứng minh, trắc nghiệm
2 Kĩ năng: Rèn luyện kĩ năng vẽ hình và phân tích bài toán, trình bày bài toán
3 Thái độ: cẩn thận, linh hoạt.
Ii chuẩn bị
- com pa, thớc thẳng, bảng phụ
iii hoạt động dạy học
Hoạt động 1: Ôn tập lí thuýêt (15 phút)
Kiến thức: - ôn tập và cũng cố các kiến thức đã học ở chơng II này .
Kĩ năng:
GV đa bảng phụ ghi câu hỏi HS thảo luận và trả lời tại chỗ
1.Noỏi moói oõ ụỷ coọt traựi vụựi moọt oõ ụỷ coọt phaỷi ủeồ ủửụùc khaỳng ủũng ủuựng
1) ẹửụứng troứn ngoaùi tieỏp tam giaực a) laứ giao ủieồm caực ủửụứng phaõn giaực
trong cuỷa tam giaực 2) ẹửụứng troứn noọi tieỏp tam giaực b) laứ ủửụứng troứn ủi qua 3 ủổnh cuỷa tam
giaực3) Taõm ủoỏi xửựng cuỷa ủửụứng troứn c) laứ giao ủieồm caực ủửụứng trung trửùc cuỷa
caực caùnh cuỷa tam giaực 4) Truùc ủoỏi xửựng cuỷa ủửụứng troứn d) chớnh laứ taõm cuỷa ủửụứng troứn
5) Taõm ủửụứng troứn noọi tieỏp tam
giaực e) laứ baỏt kyứ ủửụứng kớnh naứo cuỷa đơng tròn6) Taõm đờng tròn ngoaùi tieỏp tam
giaực
f) laứ đờng tròn tieỏp xuực vụựi caỷ 3 caùnh cuỷatam giaực
2 ẹieàn vaứo choó troỏng ( ) ủeồ ủửụùc caực ủũnh lớ
* Trong caực daõy cuỷa ủửụứng troứn , daõy lụựn nhaỏt laứ
* Trong moọt ủửụứng troứn :
a) ẹửụứng kớnh vuoõng goực vụựi moọt daõy thỡ ủi qua
b) ẹửụứng kớnh ủi qua trung ủieồm cuỷa moọt daõy thỡ
c) Hai daõy baống nhau thỡ Hai daõy thỡ baống nhau
d) Daõy lụựn hụn thỡ Daõy thỡ hụn
3 Neõu caực vũ trớ tửụng ủoỏi cuỷa đờng thẳng vaứ đờng tròn, đờng tròn vaứ đờng tròn vieỏt caực heọ thửực lieõn quan giửừa d vaứ R, r ửựng vụựi tửứng vũ trớ
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng
Hoạt động 2: Luyện tập ( 25 phút)
Kiến thức: - Tiếp tục ôn tập và cũng cố các kiến thức đã học ở chơng II này .
- Vận dụng các kiến thức đã học vào các bài tập về tiếp tuyến, chứng minh, trắc nghiệm
Kĩ năng: Rèn luyện kĩ năng vẽ hình và phân tích bài toán, trình bày bài toán
- GV ủửa hỡnh veừ leõn baỷng vaứ
hửụựng daón HS veừ hỡnh Baứi 42(SGK)a) Theo tớnh chaỏt hai tieỏp
tuyeỏn caột nhau ta coự:
MO laứ phaõn giaực cuỷa goực BMA
MO’ laứ phaõn giaực cuỷa
Trang 8- Muoỏn chứng minh tửự giaực
AEMF laứ hỡnh chửừ nhaọt ta vaọn
duùng kieỏn thửực naứo?
- Haừy neõu moọt caựch chửựng
minh khaực?
b ΔMEF vaứ ΔMO’O coự goực M
chung ,^E=^ O' vỡ cuứng baống
M ^ A C neõn ủoàng daùng
Suy ra heọ thửực caàn chứng
M ^ E A=900,
M ^ F A=900)
+ HS: B ^ A C=900 neõn
BC laứ ủửụứng kớnh cuỷa đờng tròn ngoaùi tieỏp tam giaực ABC coự taõm M
OO’ MA taùi A
OO’ laứ tieỏp tuyeỏncuỷa ủt ủửụứng kớnh BC
goực CMA Maứ ∠BMA vaứ ∠ CMA laứ hai goực keà buứ
Neõn ∠OMO’= 900(t/ c tiapgiaực hai goực keà buứ)Coự :
Tửự giaực AEMF coự: ∠
OMO’=∠MEA=∠MEA=
900
AEMF laứ hỡnh chửừ nhaọtb) C/m ME.MO = MF MO’
MAO (Â=900) coự AE MO
c) Chửựng minh OO’ laứ tieỏp tuyeỏn cuỷa đờng tròn ủửụứng kớnh BC
Vỡ MB = MC = MA ( cm trên )
Neõn đờng tròn ủửụứng kớnh
BC coự taõm laứ M ủi qua AMaứ OO’ MA taùi A (M)
OO’ laứ tieỏp tuyeỏn cuỷa
đờng tròn ủửụứng kớnh BCd)C/m BC laứ tiếp tuyeỏn cuỷa đờng tròn ủửụứng kớnh OO’
Trang 9O ^ M O=900neõn M thuoọc đ-ờng tròn ủửụứng kớnh OO’,taõm I laứ trung ủieồm cuỷa OO’
Hỡnh thang OBCO’ coự
MI laứ ủửụứng trung bỡnh: Neõn MI // OB Maứ BC OB
Neõn BC IM
BC laứ tieỏp tuyeỏn cuỷa đ-ờng tròn đđ-ờng kớnh OO’
Hoạt động 3: Hớng dẫn học ở nhà ( 5 phút)
- ẹoùc kyừ lyự thuyeỏt
- Laứm caực baứi taọp coứn laùi trong SGK, SBT
IV Rút kinh nghiệm:
………
………
………
Ch ương III : GOÙC VễÙI ẹệễỉNG TROỉN ng III : GOÙC VễÙI ẹệễỉNG TROỉN
Tiết: 37 Ngày soạn: 4 2 2012Ngày dạy:
Đ1 GóC ở TÂM Số ĐO CUNG
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: Nhaọn bieỏt ủửụùc goực ụỷ taõm , coự theồ chổ ra hai cung tửụng ửựng ,
trong ủoự coự moọt cung bũ chaộn
2 Kĩ năng:
- Thaứnh thaùo ủo goực ụỷ taõm baống thửụực ủo goực , thaỏy roừ sửù tửụng ửựng giửừa soỏ ủo ( ủoọ ) cuỷa cung vaứ goực ụỷ taõm chaộn cung ủoự trong trửụứng hụùp cung nhoỷ hoaởc cung nửỷa ủửụứng troứn
- HS bieỏt suy ra soỏ ủo ( ủoọ ) cuỷa cung lụựn ( coự soỏ ủo lụựn hụn 1800 vaứ beự hụn hoaởc baống 3600 )
- Bieỏt so saựnh hai cung treõn moọt ủửụứng troứn caờn cửự vaứo soỏ ủo ( ủoọ ) cuỷa chuựng
3 Thái độ: cẩn thận, linh hoạt.
Ii chuẩn bị
Trang 10-GV :Thửụực thaỳng, compa, thửụực ủo goực
- HS :Thửụực thaỳng, compa, thửụực ủo goực
iii hoạt động dạy học
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1: Giới thiệu chơng(3 )’
- Chơng II chúng ta đã nghiên cứu các vấn đề cỏ bản về đờng tròn, chơng này
chúng ta sẽ tiếp tục nghiên cứu các vấn đề về đờng tròn nh: góc ở tâm, góc nội tiếp,góc có đỉnh bên trong và bên ngoài đờng tròn, tứ giác nội tiếp
Hoạt động 3: Số đo cung (10 )’
Kiến thức: Nhaọn bieỏt ủửụùc goực ụỷ taõm, cung lớn, cung bé
Kĩ năng: - Thaứnh thaùo ủo goực ụỷ taõm baống thửụực ủo goực , thaỏy roừ sửù tửụng ửựng
giửừa soỏ ủo ( ủoọ ) cuỷa cung vaứ goực ụỷ taõm chaộn cung ủoự trong trửụứng hụùp cung nhoỷ hoaởc cung nửỷa ủửụứng troứn
- HS bieỏt suy ra soỏ ủo ( ủoọ ) cuỷa cung lụựn ( coự soỏ ủo lụựn hụn 1800 vaứ beự hụn hoaởc baống 3600 )
+ Cung nhỏ có số đo nhỏhơn 1800
+ Cung lớn có số đo lớnhơn 1800
+ Khi hai mút của cung trùng nhau, ta có “cung không” với số đo 00 và cung
Trang 11điền vào chỗ trống Nói
cách tìm:
SđAnB=
- Cho HS đọc chú ý SGK SđAnB=3600– 1000 =2600 HS đọc chú ý Hoạt động 4: So sánh hai cung(12 )’ Kiến thức: Kĩ năng: - Bieỏt so saựnh hai cung treõn moọt ủửụứng troứn caờn cửự vaứo soỏ ủo ( ủoọ ) cuỷa chuựng - Thế nào là hai cung bằng nhau? -Giới thiệu cách kí hiệu hai cung bằng nhau -Việc so sánh hai cung thực chất là so sánh hai đại lợng nào? - Cho HS thực hiện ?1 SGK + HS so sánh số đo độ các góc ở tâm 3 So sánh hai cung : Hai cung AB và CD bằng nhau kí hiệu: AB = CD Cung EF nhỏ hơn cung GH kí hiêụ: EF<GH hoặc GH>EF Hoạt động 5: Hớng dẫn học ở nhà (5 )’ - Học thuộc các định nghĩa trong bài - Làm bài tập: 2,3,9 (SGK) IV Rút kinh nghiệm: ………
………
………
Tiết: 38 Ngày soạn: 4 2 2012Ngày dạy:
Đ1 GóC ở TÂM Số ĐO CUNG I Mục tiêu: 1 Kiến thức: - Củng cố cho HS các kiến thức về góc ở tâm, số đo cung, so sánh hai cung - Hiểu và vận dụng định lí về cộng hai cung 2 Kĩ năng: - Rèn luyện kỹ năng cẩn thận trong vẽ hình, chính xác trong tính toán 3 Thái độ: cẩn thận, linh hoạt Ii chuẩn bị -GV :Thửụực thaỳng, compa, thửụực ủo goực - HS :Thửụực thaỳng, compa, thửụực ủo goực iii hoạt động dạy học Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1: Kiểm tra (8 )’
- Phát biểu định nghĩa góc
ở tâm
- Chữa bài tập 2
HS trình bày -Đáp án: ∠xOt=∠
yOs=400; ∠xOs=∠
yOt=1400
Hoạt động 2: Khi nào thì sđAB = sđAC + sđCB (12 )’
Kiến thức: - Hiểu và vận dụng định lí về cộng hai cung
Kĩ năng: - Rèn luyện kỹ năng cẩn thận trong vẽ hình, chính xác trong tính toán
Trang 12-Cho HS quan sát hình 3,4
- Giới thiệu định lí (SGK)
- Cho HS làm ?2
+ HS đọc định lí vài lần
- Cho HS cả lớp cùng làm +HS: Ta có:tia OC nằm giữa hai tia OA và OB =>
∠AOB= ∠AOC+∠COB hay sđ AB= sđAC+sđCB
4 Khi nào thì
sđAB = sđAC + sđCB
Định lí:
Nếu điểm C nằm trên cung AB thì:
sđ AB= sđAC+sđCB
Hoạt động3: Luyện tập (22 )’
Kiến thức: Củng cố cho HS các kiến thức về góc ở tâm, số đo cung, so sánh hai
cung, vận dụng định lí về cộng hai cung
Kĩ năng: Rèn luyện kỹ năng cẩn thận trong vẽ hình, chính xác trong tính toán
GV cho HS cả lớp tham
gia giải các bài tập sau:
Bài tập 4 (SGK):
HD: + AOT là tam giác
gì ?
=> AOB = ?
+ Số đo của cung lớn AB
= 3600 - cung nhỏ AB
- Gọi HS trình bày
Bài 5 (SGK):
-Cho HS vẽ hình
HD: + Sử dụng tính chất
tổng các góc trong của tứ
giác để tìm góc AOB
+ Quan hệ giữa số đo góc
ở tâm và cung bị chắn
- Gọi HS trình bày
Bài 6 (SGK):
? có nhận xét gì về các
góc:AOB, BOC, COA
- Quan hệ giữa số đo góc
ở tâm và cung bị chắn
AOT là tam giác vuông cân tại A nên AOB =450
số đo cung lớn AB là
3600 - 450 = 3150
Tứ giác AOBM có
AMB+AOB = 1800
=> AOB=1450
Số đo cung nhỏ AB = 1450
.Số đo cung lớn AB= 2150
AOB = AOC = BOC
= 1200
sđAB = sđAC = sđBC = 1200
sđABC = sđBAC = sđBCA = 3600
Bài tập 4:
AOT là tam giác vuông cân tại A nên AOB =
450 , Do đó số đo cung lớn
AB là 3600 - 450 = 3150
Bài tập 5 :
a) Tứ giác AOBM có
AMB+AOB = 1800
=> AOB=1450
b) Số đo cung nhỏ AB
= 1450
Số đo cung lớn AB
= 2150
Bài tập 6 :
a)AOB = AOC =
BOC = 1200 b) sđAB = sđAC = sđBC = 1200
sđABC = sđBAC = sđBCA = 3600
Hoạt động 5: Hớng dẫn học ở nhà (5 )’
-Học thuộc các định nghĩa, định lí
- Làm các bài tập còn lại
- Đọc trớc Đ2
IV Rút kinh nghiệm:
………
………
………
Tiết: 39 Ngày soạn: 10 2 2012Ngày dạy:
Trang 13Đ2 liên hệ giữa cung và dây
Biết phân chia các trờng hợp
3 Thái độ: cẩn thận, linh hoạt.
Ii chuẩn bị
-GV :Thửụực thaỳng, compa, thửụực ủo goực
- HS :Thửụực thaỳng, compa, thửụực ủo goực
iii hoạt động dạy học Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1: Kiểm tra (10 )’Gọi 2 HS lên bảng chữa
Kĩ năng: Chứng minh hai góc ở tâm bằng nhau suy ra hai cung bằng nhau và ngợc
lại Biết phân chia các trờng hợp
- GV nêu nội dung định
1 Định lí 1
a) AB=CD => AB=CDb) AB=CD => AB=CD
2 Địng lí 2
a)EF > CD => EF
> CDb)EF > CD => EF > CD
Trang 14Hoạt động 4: Củng cố ( 13 )’
Kiến thức: - Củng cố nội dung hai định lí 1, 2
Kĩ năng: Nhận biết bằng cách vẽ hình bài toán
GV vẽ hình cho bài tập 14
Cho HS viết GT, KL cho bài 14 GV cùng HS làm bài tập 14 14a) GT IA = IB Đờng kính đi qua I cắt AB tại H
KL HA = HB 14 b) Bài tập 14 : a) HA = HB Có AOI=BOI (IA= IB Mà AOB cân tại O (vì OA=OB= bk) Nên HA = HB b) IA = IB Có AOB cân tại O (vì OA=OB= bk) Có AOB cân tại O (vì OA=OB= bk) Mà HA = HB nên AOI = BOI Do đó IA = IB Hoạt động 5: Hớng dẫn học ở nhà(2 )’ - Học bài theo SGK - HS ghi nhớ các bài tập 13 và 14 nh các định lý - Nghiên cứu bài mới: “ Góc nội tiếp” IV Rút kinh nghiệm: ………
………
………
Tiết: 40 Ngày soạn: 10 2 2012Ngày dạy:
Đ3 góc nội tiếp I Mục tiêu: 1 Kiến thức: Nhận biết đợc những góc nội tiếp trên một đờng tròn và phát biểu đ-ợc định nghĩa góc nội tiếp - Phát biểu và chứng minh đợc định lý về số đo của góc nội tiếp 2 Kĩ năng: - Nhaọn bieỏt baống caựch veừ hỡnh vaứ chửựng minh ủửụùc caực heọ quaỷ cuỷa ủũnh lớ goực noọi tieỏp - Bieỏt caựch phaõn chia caực trửụứng hụùp 3 Thái độ: cẩn thận, linh hoạt Ii chuẩn bị -GV :Thửụực thaỳng, compa, thửụực ủo goực - HS :Thửụực thaỳng, compa, thửụực ủo goực iii hoạt động dạy học Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1: Kiểm tra (10 )’ + Phát biểu và chứng
minh định lý 1 về quan hệ
2 HS trả lời
GT HA = HBĐờng kính đi qua
H cắt AB tại I
KL
Trang 15giữa cung và dây?
+ Phát biểu định lý 2 về
quan hệ giữa cung và
dây ? vẽ hình minh hoạ
-Gọi 2 HS trả lời
Hoạt động 2: Góc nội tiếp(10 )’
Kiến thức: Nhận biết đợc những góc nội tiếp trên một đờng tròn và phát biểu đợc
định nghĩa góc nội tiếp
?1- HS trả lời tại chỗ
ở hình 14 các góc đókhông phải là góc nội tiếpvì đỉnh của góc Khôngnằm trên đờng tròn
- ở hình 15 các góc đó có
ít nhất 1 cạnh không chứadây cung
?2 Số đo góc nội tiếp =nửa số đo cung bị chắn
1 Góc nội tiếp
Định nghĩa: SGK
BAC là góc nội tiếp
BC là cung bị chắn
Hoạt động 3: Định lí(10 )’
Kiến thức: Phát biểu và chứng minh đợc định lý về số đo của góc nội tiếp
Kĩ năng: - Nhaọn bieỏt baống caựch veừ hỡnh vaứ chửựng minh và phân chia trờng hợp trong chứng minh
- GV tạo tình huống cho
Chứng minh:(SGK)
Hoạt động 4: Các hệ quả của định lý(10 )’
Kiến thức: Phát biểu đợc hệ quả của định lý về số đo của góc nội tiếp
Kĩ năng:
Trang 16Cho HS đọc hệ quả
Hoạt động 5: Hớng dẫn học ở nhà (5 )’
- Hoùc thuoọc ủũnh nghúa , ủũnh lớ , heọ quaỷ cuỷa goực noọi tieỏp
- BTVN : 17 , 18 , 19, 20 , 21 tr 75 ,76 SGK
IV Rút kinh nghiệm:
………
………
………
Tiết: 41 Ngày soạn: 10 2 2012Ngày dạy:
luyện tập I Mục tiêu: 1 Kiến thức: - HS caàn naộm ủửụùc heọ quaỷ cuỷa goực noọi tieỏp - Cuỷng coỏ ủũnh nghúa , ủũnh lớ vaứ caực heọ quaỷ cuỷa goực noọi tieỏp 2 Kĩ năng: - Reứn kú naờng veừ hỡnh theo ủaàu baứi , vaọn duùng caực tớnh chaỏt cuỷa goực noọi tieỏp vaứ chửựng minh hỡnh 3 Thái độ: cẩn thận, linh hoạt Ii chuẩn bị -GV :Thửụực thaỳng, compa - HS :Thửụực thaỳng, compa iii hoạt động dạy học Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1: Kiểm tra (5 phút)
Phaựt bieồu ủũnh lớ vaứ ủũnh
nghúa goực noọi tieỏp
Veừ moọt goực noọi tieỏp 300
- HS Phát biểu và vẽ hình
Hoạt động 2: Luyện tập (35 phút)
Kiến thức: - HS caàn naộm ủửụùc heọ quaỷ cuỷa goực noọi tieỏp
- Cuỷng coỏ ủũnh nghúa , ủũnh lớ vaứ caực heọ quaỷ cuỷa goực noọi tieỏp
Kĩ năng: - Reứn kú naờng veừ hỡnh theo ủaàu baứi , vaọn duùng caực tớnh chaỏt cuỷa goực
noọi tieỏp vaứ chửựng minh hỡnh
Bài tập 19 SGK:
- Cho HS đọc đề bài
- GV vẽ hình lên bản, HS
vẽ hình vào vở
* Hớng dẫn:
- Góc AMB = ? ( vì sao ?)
=> vị trí của SM và HB
HS đọc đề bài
+ HS : AMB = 900 (góc nội tiếp chắn nửa (O))
Bài 19 :
Trang 17- ABC là tam giác gì?
+ ABC vuông tại A
AMB=900(góc nội tiếpchắn nửa(O))
nên AMBC => AM là
đờng cao của ABC
Theo hệ thức liên hệ giữacạnh và đờng cao trong tam giác vuông ta có
MA2=MB.MC
A S
M H N
Có AMB = 900 (góc nộitiếp chắn nửa (O)) nênSMHB Tơng tự HNSB
Do đó A là trực tâm của
SHBSuy ra SH AB
AMB=900(góc nội tiếpchắn nửa(O))
nên AMBC => AM là ờng cao của ABC
Theo hệ thức liên hệ giữa cạnh và đờng cao trong tam giác vuông ta có
MA2=MB.MC
Hoạt động 3: Hớng dẫn học ở nhà(5 phút)
- HS hoàn thiện các bài tập đã sửa và tự làm tiếp các bài tập 23, 24, 25
và 26 SGK
Chuẩn bị bài mới: Góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung
IV Rút kinh nghiệm:
Trang 18………
………
Tiết: 42 Ngày soạn: 23 2 2012Ngày dạy:
Đ4 góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung I Mục tiêu: 1 Kiến thức: - HS nhaọn bieỏt ủửụùc goực taùo bụỷi tia tieỏp tuyeỏn vaứ dây cung - HS phaựt bieồu vaứ chửựng minh ủửụùc ủũnh lớ và hệ quả của định lý veà soỏ ủo cuỷa goực taùo bụỷi tia tieỏp tuyeỏn vaứ daõy cung - HS bieỏt aựp duùng ủũnh lớ vaứo giaỷi baứi taọp 2 Kĩ năng: - Reứn suy luaọn loõ gớc trong chửựng minh hỡnh hoùc 3 Thái độ: - Aựp duùng caực kieỏn thửực ủaừ hoùc vaứo thửùc teỏ Ii chuẩn bị -GV :Thửụực thaỳng, compa, thửụực ủo goực - HS :Thửụực thaỳng, compa iii hoạt động dạy học Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1: Kiểm tra (5phút)
ẹũnh nghúa goực noọi tieỏp
Phaựt bieồu ủũnh lí veà goực
noọi tieỏp
2 HS trả lời
Hoạt động 2: Khái niệm góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung (10 phút)
Kiến thức:
- HS nhaọn bieỏt ủửụùc goực taùo bụỷi tia tieỏp tuyeỏn vaứ dây cung
Kĩ năng:
GV: Yeõu caàu HS quan
saựt hỡnh 22trong SGK tr
77
GV: , laứ caực
goực` taùo bụỷi tia tieỏp
tuyeỏn vaứ daõy cung
coự cung bũ chaộn laứ
cung nhoỷ AB
coự cung bũ chaộn laứ
cung lụựn AB
GV: Yeõu caàu HS laứm ?1
vaứ ?2 SGK
HS: ẹoùc muùc 1 SGK tr
77 vaứ ghi baứi , veừ hỡnh vaứo vụỷ
?1 H.22: là góc nội tiếp H23: 1cạnh không chứa dây
H24:1 cạnh không phải là
1 Khaựi nieọm goực taùo bụỷi tia tieỏp tuyeỏn vaứ daõy cung
, laứ caực goực`
Trang 19tiếp tuyến của đờng tròn
…
?2:
HS vẽ hình cho các trờng hợp
taùo bụỷi tia tieỏp tuyeỏn vaứ daõy cung
Hoạt động 3: Địng lý (20 phút)
Kiến thức:
- HS phaựt bieồu vaứ chửựng minh ủửụùc ủũnh lớ veà soỏ ủo cuỷa goực taùo bụỷi tia tieỏp tuyeỏn vaứ daõy cung
- HS bieỏt aựp duùng ủũnh lớ vaứo giaỷi baứi taọp
Kĩ năng: - Reứn suy luaọn loõ gớc trong chửựng minh hỡnh hoùc
GV ủoùc ủũnh lớ SGK tr 78
GV: Coự 3 trửụứng hụùp xaỷy
ra ủoỏi vụựi goực noọi tieỏp
Vụựi goực taùo bụỷi tia tieỏp
tuyeỏn vaứ daõy cung cuừng
coự 3 trửụứng hụùp tửụng
tửù
+ Taõm ủửụứng troứn naốm
treõn caùnh chửựa day
cung
+ Taõm ủửụứng troứn naốm
beõn ngoaứi goực
GV: Yeõu caàu HS chửựng
minh mieọng caõu a
GV yeõu caàu HS hoaùt
ủoọng theo nhoựm
GV: Cho HS nhaộc laùi
ủũnh lớ , sau ủoự yeõu caàu
caỷ lụựp laứm tieỏp ?3
1HS ủoùc ủũnh lớ tr 78 SGK
HS1: chửựng minh mieọng caõu a
HS laứm ?3 SGK
- góc BAx bằng góc ACB vì cùng bằng nửa sđ cung AmB
Keỷ OH AB taùi H ; Δ OAB
caõn neõn O^1= 1
2 A ^ O BCoự O^1=B ^ A x ( Vỡ cuứng phuù vụựi goực OAB )
=> 12A ^ O B=B ^A x
Trang 20Maứ = ẵ sủ Vaọy => = 12sủ
Hoạt động 4: Hệ quả (7 phút)
Kiến thức: nắm đợc hệ quả của định lí về góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung
Kĩ năng:
GV: Qua baứi taọp ?3 ta ruựt
ra keỏt luaọn gỡ ?
- Giới thiệu hệ quả
HS: Trong moọt ủửụứng troứn , goực taùo bụỷi tia tieỏp tuyeỏn vaứ daõy cung vaứ goực NT cuứng chaộn moọt cung thỡ baống nhau + HS đọc hệ quả
3 Hệ quả ( SGK)
Hoạt động 4: Hớng dẫn học ở nhà( 3 phút)
- HS làm các bài tập 27, 28, 29 SGK và các bài tập phần luyện tập trang 79,80
Tiết sau: Luyện tập
IV Rút kinh nghiệm:
………
………
………
Tiết: 43 Ngày soạn: 23 2 2012Ngày dạy:
luyện tập I Mục tiêu: 1 Kiến thức: Củng cố các kiến thức về góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung 2 Kĩ năng: - Reứn kú naờng nhaọn bieỏt goực taùo bụỷi tia tieỏp tuyeỏn vaứ daõy cung - Reứn kú naờng aựp duùng caực ủũnh lớ vaứo giaỷi baứi taọp - Reứn tử duy loõ gớc vaứ caựch trỡnh baứy lụứi giaỷi baứi taọp hỡnh 3 Thái độ: cẩn thận, linh hoạt Ii chuẩn bị -GV :Thửụực thaỳng, compa - HS :Thửụực thaỳng, compa iii hoạt động dạy học Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1: Kiểm tra (5phút)
Gọi một HS nêu định lý
và hệ quả của góc tạo bởi
tia tiếp tuyến và dây
cung?
HS trả lời
Hoạt động 2: Luyện tập ( 35 phút)
Kiến thức: Củng cố các kiến thức về góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung
Trang 21Kĩ năng:
- Reứn kú naờng nhaọn bieỏt goực taùo bụỷi tia tieỏp tuyeỏn vaứ daõy cung
- Reứn kú naờng aựp duùng caực ủũnh lớ vaứo giaỷi baứi taọp
- Reứn tử duy loõ gớc vaứ caựch trỡnh baứy lụứi giaỷi baứi taọp hỡnh
Bài tập 30:
- GV hớng dẫn HS chứng
minh định lý đảo của định
lý về góc tạo bởi một tia
tiếp tuyến và một dây
góc BAx và AOH, AOH
và OAH, BAx và OAH
của (O)
Bài tập 31 :
Khi dây BC=R =>BOC
đều => BOC = 600 Do đó
ABC = 300 Suy ra BAC = 1200
Bài tập 32 :
TPB=1
2sđBP
Mà sđBP=BOP nên 2TPB=BOP
Mặt khác BOP+ BTP
= 900
Trang 22Tiết: 44 Đ5 góc có đỉnh ở bên trong đờng tròn
góc có đỉnh ở bên ngoài đờng tròn
I Mục tiêu:
1 Kieỏn thửực :- HS nhaọn bieỏt ủửụùc goực coự ủổnh ụỷ beõn trong ủửụứng troứn
- HS phaựt bieồu vaứ chửựng minh ủửụùc ủũnh lớ veứ soỏ ủo cuỷa goực coự ủổnh ụỷ trong ủửụứng troứn
2 kú naờng :- Reứn kú naờng chửựng minh chaởt cheừ, roừ, goùn
3 Thaựi ủoọ : - Vaọn duùng caực kieỏn thửực ủaừ hoùc vaứo thửùc tieón
Ii chuẩn bị
-GV :Thửụực thaỳng, compa
- HS :Thửụực thaỳng, compa
iii hoạt động dạy học Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1: Kiểm tra (5phút)
ẹũnh nghúa goực noọi
Hoạt động 2: Goực coự ủổnh ụỷ beõn trong ủửụứng troứn (20 phút)
* Kieỏn thửực :- HS nhaọn bieỏt ủửụùc goực coự ủổnh ụỷ beõn trong ủửụứng troứn
- HS phaựt bieồu vaứ chửựng minh ủửụùc ủũnh lớ veứ soỏ ủo cuỷa goực coự ủổnh ụỷ trong ủửụứng troứn
* kú naờng : :- Reứn kú naờng chửựng minh chaởt cheừ, roừ, goùn
Cho HS quan saựt hỡnh
veừ
Goực BEC coự ủổnh E
HS: Veừ hỡnh , ghi baứi 1 Goực coự ủổnh ụỷ beõn trong
ủửụứng troứn
Trang 23nằm bên trong đường
tròn (O) được gọi là
góc có đỉnh ở bên trong
đường tròn
Ta quy ước mỗi góc có
đỉnh ở bên trong đường
tròn chắn 2 cung , một
cung nằm bên trong
góc , cung kia nằm bên
trong góc đối đỉnh của
no ù
Vậy trên hình BEC
chắn
những cung nào ?
GV: Góc ở tâm có phải
có đỉnh nằm bên trong
đường tròn không ?
GócBEC chắn cung BC
và cung AD
HS: Góc ở tâm là góc có đỉnh nằm ở trong đường tròn , nó chắn hai cung bằng nhau Góc AOB chắn hai cung AB và CD
§Þnh lÝ: (SGK)Chứng minh
- Nối BD Theo định lí góc nội tiếp
BDE=12sđ BC
DBE = 12sđ AD
MàBDE +DBE=BEC
( Góc ngoài của tam giác )
*Kiến thức :- HS cđng cè vỊ góc có đỉnh ở bên trong đường tròn
- HS vËn dơng định lí vè số đo của góc có đỉnh ở trong đường tròn vµo c¸c bµi tËp
* kĩ năng :- Rèn kĩ năng chứng minh chặt chẽ, rõ, gọn
Chữa bài 40 tr 83
SGK
GV: Gọi một HS lên
bảng vẽ hình bài tập 40
SGK
GV yêu cầu HS khác
trình bày bài giải
Gvvà HS dưới lớp nhận
xét , đánh giá
GV: còn cách nào khác
^A1= ^A2⇒ =
Trang 24goực giửừa tia tieỏp tuyeỏn vaứ moọt daõy cuứng chaộn cung AB)
=> = =>
ΔSDA caõn taùi S hay SA
= SD
Sủ +sủ = Sủ + sủ = sủ
- laứm toỏt caực baứi taọp 37, 39 tr 82 SGK
IV Rút kinh nghiệm:
Tiết: 45 Đ5 góc có đỉnh ở bên trong đờng tròn
góc có đỉnh ở bên ngoài đờng tròn
I Mục tiêu:
1 Kieỏn thửực - HS nhaọn bieỏt ủửụùc goực coự ủổnh ụỷ beõn ngoaứi ủửụứng troứn
- HS phaựt bieồu vaứ chửựng minh ủửụùc ủũnh lớ veứ soỏ ủo cuỷa goực coự ủổnh
ụỷ ngoaứi ủửụứng troứn
2 kú naờng :- Reứn kú naờng chửựng minh chaởt cheừ, roừ, goùn
3 Thaựi ủoọ : - Vaọn duùng caực kieỏn thửực ủaừ hoùc vaứo thửùc tieón
Ii chuẩn bị
-GV :Thửụực thaỳng, compa
- HS :Thửụực thaỳng, compa
iii hoạt động dạy học
Hoạt động của thầy Hoạt động của
trò Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1: Kiểm tra (5phút)
ẹũnh nghúa goực noọi tieỏp
góc ở tâm, góc tạo bởi tia tiếp
tuyến và dây cung
HS trả lời
Hoạt động 2: Goực coự ủổnh ụỷ beõn ngoài ủửụứng troứn (20 phút)
* Kieỏn thửực - HS nhaọn bieỏt ủửụùc goực coự ủổnh ụỷ beõn ngoaứi ủửụứng troứn
- HS phaựt bieồu vaứ chửựng minh ủửụùc ủũnh lớ veứ soỏ ủo cuỷa goực coự ủổnh ụỷ ngoaứi ủửụứng troứn
Trang 25* kĩ năng : :- Rèn kĩ năng chứng minh chặt chẽ, rõ, gọn
GV: Treo bảng phụ hình
33,34,35 giới thiệu từng trường
hợp
Hãy đọc định lí xác định số đo
của góc có đỉnh ở bên ngoài
đường tròn trong SGK
GV: Treo hình vẽ cả 3 trường
hợp hỏi :
- Với nội dung định lí bạn vừa
đọc , trong từng hình ta cần
HS thảo luận nhóm 3 phút sau đó 3 nhóm lên bảng trình bày ?2
HS trình bày miệng
2 Góc có đỉnh ở bên ngoµi đường tròn
Định lí: (SGK)TH1 : 2 cạnh của góc là cát tuyến
Nối AC Ta có :góc BAC là góc ngoài Δ AEC
⇒ B ^A C= A ^ C D+B ^E C
Có B ^ A C=1
2sđ BCACD = 12 sđ AD( theo định lí góc nội tiếp)
⇒ B ^A C= A ^ C E+B ^ E C ( tính chất góc ngoài của tam giác )
BEC = BAC – ACDCó B ^ A C = 12sdBC
2
AEC sd AC
( định lí góc giữa tia tiép tuyến và dây cung )
BEC
sdBC− sdAD
2TH3 : Hai c ạnh đều là tiếp tuyến
( HS về nhà tự chứng minh)
Trang 26Hoạt động 3: Củng cố Kieỏn thửực - HS củng cố về goực coự ủổnh ụỷ beõn ngoaứi ủửụứng troứn
- HS vận dụng ủũnh lớ veứ soỏ ủo cuỷa goực coự ủổnh ụỷ ngoaứi ủửụứng troứn vào giải bài tập
2 kú naờng :- Reứn kú naờng chửựng minh chaởt cheừ, roừ, goùn
GV: Yeõu caàu HS nhaộc laùi
ủũnh lớ goực coự ủổnh ụỷ trong
ủửụứng troứn vaứ goực coự ủổnh
ụỷ beõn ngoaứi ủửụứng troứn
Baứi 41 tr 83 SGK
GV ủeồ HS toaứn lụựp ủoọc laọp
laứm baứi trong 3 phuựt sau
ủoự goùi moọt HS leõn baỷng
trỡnh baứy
GV: Boồ sung theõn caõu hoỷi :
Cho ^A=350;B ^S M =750 Haừy
tớnh sủCN vaứ sủBM
2 HS nhaộc laùi
Moọt HS ủoùc to ủeà baứi , sau ủoự veừ hỡnh ghi GT , KL
sủCN = 1100 vaứ sủ
BM = 400
Bài 41
Giaỷi :Coự :
Trang 27Tiết 46: Đ6 cung chứa góc
I Mục tiêu:
1 Kieỏn thửực - HS hieồu caựch chửựng minh thuaọn , chửựng minh ủaỷo vaứ keỏt luaọn
quyừ tớch cung chửựa goực ẹaởc bieọt laứ cung chửựa goực 900
2 Kú naờng: - HS bieỏt sửỷ duùng thuaọt ngửừ cung chửựa goực dửùng treõn moọt ủoaùn
thaỳng
- Bieỏt veừ cung chửựa goực α treõn ủoaùn thaỳng cho trửụực
- Bieỏt caực bửụực giaỷi baứi toaựn quyừ tớch goàm phaàn thuaọn , phaàn ủaỷo vaứphaàn keỏt luaọn
3 Thaựi ủoọ : - Caồn thaọn , chớnh xaực , hụùp taực trong hoaùt ủoọng nhoựm
Ii chuẩn bị
-GV :Thửụực thaỳng, compa, êke
- HS :Thửụực thaỳng, compa, êke
iii hoạt động dạy học Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1: Kiểm tra (5phút)
Phát biểu định lí về số đo của
góc nội tiếp, góc tao bởi tia
tiếp tuyến và dây cung
HS phát biểu
Hoạt động 2: Cung chứa góc
* Kieỏn thửực - HS hieồu caựch chửựng minh thuaọn , chửựng minh ủaỷo vaứ keỏt luaọn
Trang 28quỹ tích cung chứa góc Đặc biệt là cung chứa góc 900
* Kĩ năng:
- HS biết sử dụng thuật ngữ cung chứa góc dựng trên một đoạn thẳng
- Biết vẽ cung chứa góc α trên đoạn thẳng cho trước
- Biết các bước giải bài toán quỹ tích gồm phần thuận , phần đảo và phần kết luận
GV: Treo bảng phụ đã vẽ
GV: Ta sẽ chứng minh quỹ
tích cần tìm là hai cung tròn
GV vẽ hình dần theo quá
⇒ N1; N2; N3 cùng nằm trên đường tròn tâm (O;CD2 ) hay đường tròn đường kính CDVì
Giả sử M là điểm thỏa mãn AMB
Vẽ cung AMB đi qua ba điểm A,M,B ta hãy xét xem tâm O của đường tròn chứa cung AMB có phụ thuộc vào vị trí điểm
M hay không ?Thật vậy trong nửa mặt phẳng bờ AB không chứa
M, kẻ tt Ax của đường tròn đi qua ba điểm A,M,B thì góc tạo bởi Ax và AB bằng α, do đó tia
Ax cố định tâm O phải nằm trên trung trực d của đọan AB Từ đó giao
Trang 29GV treo bảng phụ hình 42
SGK
Tương tự trên nửa mp đối
của nửa mp chứa điểm M
đang xét còn có cung Am’B
đx với cung AmB qua AB
cũng có tc như cung AMB
Mỗi cung còn được gọi là
một cung chứa góc α dựng
trên đoạn thẳng AB, tức là
cung với mọi điểm M thuộc
cung đó ta đều có AMB = α
điểm O của d và Ay là điểm cố định, không phụ thuộc M ( Vì O0
<α <1800
)nên Ay không vuông gócvới AB và do đó Ay luôn cắt d tại đúng một điểm Vậy M thuộc cung tròn AmB cố định
b/ Phần đảolấy điểm M’ bất kỳ thuộccung AmB
ta có: AM B BAx ' (Vì đó là góc nội tiếp và góc tạo bởi một tia tt dây cung cùng chắn AnB)c/ Kết luận
TiÕt 47: §6 cung chøa gãc
I Mơc tiªu:
1 Kiến thức - HS hiểu quỹ tích cung chứa góc, biết vận dụng cặp mệnh đề
thuận, đảo của quỹ tích này để giải toán
2 Kĩ năng: - Rèn kỹ năng dựng cung chứa góc và biết cách áp dụng cung chứa
góc vào bài toán dựng hình
Trang 30- Bieỏt trỡnh baứy lụứi giaỷi moọt baứi toựan quyừ tớch bao goàm phaàn thuaọn, phaàn ủaỷo vaứ keỏt luaọn.
3 Thaựi ủoọ : - Caồn thaọn , chớnh xaực , hụùp taực trong hoaùt ủoọng nhoựm
Ii chuẩn bị
-GV :Thửụực thaỳng, compa, êke
- HS :Thửụực thaỳng, compa, êke
iii hoạt động dạy học Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1: Kiểm tra (5phút)
Tập hợp các điểm M nhìn
đoạn thẳng AB cho trớc dới
một góc vuông là gì
HS trả lời
Hoạt động 2: Caựch giaỷi baứi toựan quyừ tớch
1 Kieỏn thửực - HS hieồu quyừ tớch cung chửựa goực, bieỏt vaọn duùng caởp meọnh ủeà
thuaọn, ủaỷo cuỷa quyừ tớch naứy ủeồ giaỷi toaựn
2 Kú naờng: - Reứn kyừ naờng dửùng cung chửựa goực vaứ bieỏt caựch aựp duùng cung
chửựa goực vaứo baứi toaựn dửùng hỡnh
GV: Qua baứi toựan vửứa hoùc
treõn, muoỏn chửựng minh quyừ
tớch caực ủieồm M thoỷa maừn
tớnh chaỏt T laứ moọt hỡnh H
naứo ủoự, ta caàn chửựng minh
ủieàu gỡ ?
GV hửựong daón HS veừ hỡnh
theo ủaàu baứi
b/ Tỡm taọp hụùp ủieồm I
1/ Chửựng minh thuaọn:
Coự AB coỏ ủũnh A ^I B=26034 '
khoõng ủoồi, vaọy ủieồm I naốm
HS: Ta caàn chửựng minh
Phaàn thuaọn: Moùi ủieồm coự tc T ủeàu thuoọc hỡnh HPhaàn ủaỷo: moùi ủieồm thuoọc hỡnh H ủeàu coự tc T
Keỏt luaọn: Quyừ tớch caực ủieồm M coự tc Tlaứ hỡnh H
HS veừ hỡnh theo hửụựng daón cuỷa GV
2 Caựch giaỷi baứi toựan quyừ tớch
Baứi 50 tr 87 SGK
Trang 31treõn ủửụứng naứo ?
GV veừ hai cung AmB vaứ
A’mB ( Neõn veừ cung AmB
ủi qua ba ủieồm A; I; B baống
caựch xaực ủũnh taõm O laứ giao
cuỷa hai ủửụứng trung trửùc,
cung Am’B ủoỏi xửựng vụựi
cung AmB qua AB)
GV: ẹieồm I coự theồ chuyeồn
ủoọng treõn caỷ hai cung naứy
ủửụùc khoõng ?
Neỏu M truứng A thỡ I ụỷ vũ trớ
naứo ?
2/ Chửựng minh ủaỷo:
GV: Laỏy ủieồm I’ baỏt kyứ
thuoọc cung PmB hoaởc P’m’B
Noỏi AI’ caột ủửụứng troứn
ủửụứng kớnh AB taùi M’ Noỏi
M’B, haừy chửựng minh M’I’=
2M’B
GV gụùi yự: A ^I ' B baống bao
nhieõu? Haừy tỡm tg cuỷa goực
ủoự ?
3/ Keỏt luaọn:Vaọy quyừ tớch
caực ủieồm I laứ gỡ ?
HS traỷ lụứi
HS veừ cung AmBvaứ Am’B theohửụựng daón cuỷa GV
HS traỷ lụứi
a/ A ^ M B=900( GOÙc noọi tieỏp chaộn nửỷa ủửụứng troứn)trong tam giaực vuoõng BMI coự:
b/ AB coỏ ủũnh,
A ^I B=26034 ' khoõng ủoồi
vaọy I naốm treõn hai cung chửựa goực 26034’ dửùng treõn AB
Neỏu M truứng A thỡ caột tuyeỏn AM trụỷ thaứnh tt PAP’, khi ủoự I truứng P hoaởc P’
Vaọy I chổ thuoọc hai cung PmB vaứ P’m’B
Hoạt động 3: Hớng dẫn học ở nhà ( 5 phút)
- BTVN: 51, 52 tr 87 SGK
- BT 35, 36 tr 78, 79 SBTChuẩn bị tiết sau: Tứ giác nội tiếp
IV Rút kinh nghiệm:
………
………
………
Trang 32Ngày soạn: 2 3 2012Ngày dạy:
Tiết 48: Đ7 tứ giác nội tiếp
I Mục tiêu:
1 Kieỏn thửực - HS naộm vửừng ủũnh nghúa tửự giaực noọi tieỏp , tớnh chaỏt veà goực cuỷa tửự
giaực noọi tieỏp Bieỏt raống coự nhửừng tửự giaực noọi tieỏp ủửụùc vaứ nhửừng tửự giaực khoõng noọi tieỏp ủửụùc baỏt kyứ ủửụứng troứn naứo
2 Kú naờng: - Sửỷ duùng ủửụùc tính chất cuỷa tửự giaực noọi tieỏp trong laứm toán vaứ thửùc
haứnh Reứn khaỷ naờng nhaọn xeựt, tử duy, logớc cho HS
3 Thaựi ủoọ : - Caồn thaọn , chớnh xaực , hụùp taực trong hoaùt ủoọng nhoựm
Ii chuẩn bị
-GV :Thửụực thaỳng, compa, thớc đo góc
- HS :Thửụực thaỳng, compa, thớc đo góc
iii hoạt động dạy học Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1: Kiểm tra (5phút)
Hoạt động 2: Khái niệm tứ giác nội tiếp (10 phút)
* Kieỏn thửực - HS naộm vửừng ủũnh nghúa tửự giaực noọi tieỏp Bieỏt raống coự nhửừng tửự
giaực noọi tieỏp ủửụùc vaứ nhửừng tửự giaực khoõng noọi tieỏp ủửụùc baỏt kyứ ủửụứng troứn naứo
* Kú naờng: Nhận biết tứ giác nội tiếp đờng tròn hay không
- Từ hoạt động 1 GV chỉ vào
hình câu a giới thiệu tứ giác
là tứ giác nội tiếp, hình câu b
thì không phải tứ giác nội
Trang 33tiếp đờng tròn là MNPQ ở
hình 44
- Đo và cộng số đo của hai
góc đối diện của tứ giác nội
tiếp và tứ giác không nội tiếp
và rút ra nhận xét
+ HS đo và rút ra nhận xét: Tổng hai góc đối của tứ giác nội tiếp bằng 1800
Tứ giác ABCD nội tiếp (O) A, B, C, D nằm trên (O)
Hoạt động 3: Định lí (10 phút)
* Kieỏn thửực - HS naộm tớnh chaỏt veà goực cuỷa tửự giaực noọi tieỏp Bieỏt raống coự nhửừng
*Kú naờng: - Chứng minh định lí về góc của tứ giác nội tiếp Reứn khaỷ naờng nhaọn
xeựt, tử duy, logớc cho HS
- Từ nhận xét ở hoạt động 2
giới thiệu dịnh lí SGK
- Cho HS làm ?2
- HD: sử dụng số đo của góc
nội tiếp cùng căng một dây
+ HS cả lớp cùng làm nháp
Ta có :
A= 1
2Sđ BDC; C=
1 2SđBAC
=> A + C = 1
2SđBDC+
1
2SđBAC = 1
2Sđ(BDC+BAC) = 1
2.3600 = 1800
2 Định lí: (SGK)
GT Tứ giác ABCDnội tiếp (O)
2SđBDC+
1
2SđBAC = 1
2Sđ(BDC+BAC) = 1
2.3600 = 1800
Hoạt động 4: Luyện tập – Củng cố(15phút)
* Kieỏn thửực - HS naộm vửừng ủũnh nghúa tửự giaực noọi tieỏp , tớnh chaỏt veà goực cuỷa tửự
giaực noọi tieỏp
* Kú naờng: - Sửỷ duùng ủửụùc tính chất cuỷa tửự giaực noọi tieỏp trong laứm toán vaứ thửùc
haứnh Reứn khaỷ naờng nhaọn xeựt, tử duy, logớc cho HS
? Thế nào là tứ giác nội tiếp,
tính chất của tứ giác nội tiếp
Trang 34Ngày soạn: 2 3 2012Ngày dạy:
Tiết 49: Đ7 tứ giác nội tiếp
I Mục tiêu:
1.Kieỏn thửực - Cuỷng coỏ ủũnh nghúa, tính chất vaứ caựch chửựng minh tửự giaực noọi
tieỏp Naộm ủửụùc ủieàu kieọn ủeồ moọt tửự giaực noọi tieỏp ủửụùc ( ẹK aột coự vaứ ủuỷ)
2 Kú naờng - Reứn kyừ naờng veừ hỡnh, kyừ naờng chửựng minh hỡnh, sửỷ duùng ủửụùc tớnh
chaỏt tửự giaực noọi tieỏp ủeồ giaỷi moọt soỏ baứi taọp
3 Thaựi ủoọ
- Giaựo duùc yự thửực giaỷi baứi taọp hỡnh theo nhieàu caựch
Ii chuẩn bị
-GV :Thửụực thaỳng, compa
- HS :Thửụực thaỳng, compa
iii hoạt động dạy học Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1: Kiểm tra (5phút)
GV neõu caõu hoỷi kieồm tra
- Phaựt bieồu ủũnh nghúa, tính
chất veà goực cuỷa tửự giaực noọi
Trang 35Biết: Tứ giác ABCD
Hoạt động 3: Luyện tập (20 phút)
* Kieỏn thửực - Cuỷng coỏ ủũnh nghúa, tính chất vaứ caựch chửựng minh tửự giaực noọi
tieỏp Naộm ủửụùc ủieàu kieọn ủeồ moọt tửự giaực noọi tieỏp ủửụùc ( ẹK aột coự vaứ ủuỷ)
* Kú naờng - Reứn kyừ naờng veừ hỡnh, kyừ naờng chửựng minh hỡnh, sửỷ duùng ủửụùc tớnh
chaỏt tửự giaực noọi tieỏp ủeồ giaỷi moọt soỏ baứi taọp
Baứi 56 tr 89 SGK
GV veừ hình bài 56 SGK
GV gụùi yự:
Goùi sủ B ^ C E = x
Haừy tỡm moỏi lieõn heọ giửừa
A ^BC , A ^ D C vụựi nhau vaứ vụựi
1 HS ủoùc to ủeà baứi
1 HS leõn baỷng veừ hỡnh
HS traỷ lụứi
Bài 56
A ^BC + A ^ DC=1800 (vỡ tửự giaực ABCD noọi tieỏp)
A ^BC = 400 + x Vaứ A ^ D C= 200 + x (theo
tc goực ngoaứi cuỷa tam giaực)
Coự ^P1+ ^P2=180 0 (Keà buứ)
^
B1+ ^B2=180 0(tc cuỷa tửự giaực
Trang 36GV: Chửựng minh AP = AD
GV hoỷi theõm: Nhaọn xeựt gỡ
veà hỡnh thang ABCD ?
Vaọy hỡnh thang nt ủửụứng
troứn ⇔laứ hỡnh thang caõn
nt)
⇒ ^P1= ^B=^ D ⇒ Δ ADP caõn ⇒
AD = APHỡnh thang ABCP coự
- Chuẩn bị bài mới: “ Đờng tròn ngoại tiếp, đờng tròn nội tiếp”
IV Rút kinh nghiệm:
Tiết 50: Đ8 đờng tròn nội tiếp.
đờng tròn ngoại tiếp
I Mục tiêu:
1 Kieỏn thửực Hiểu đợc định nghĩa, khái niệm, tính chất của đờng tròn ngoại tiếp
( nội tiếp) một đa giác Tính đợc bán kính của đờng tròn ngoại tiếp, đờng tròn nộitiếp đa giác
2 Kú naờng: - Rèn luyện kĩ năng vẽ hình, tính toán
3 Thaựi ủoọ : - Caồn thaọn , chớnh xaực , hụùp taực trong hoaùt ủoọng nhoựm
Ii chuẩn bị
-GV :Thửụực thaỳng, compa
- HS :Thửụực thaỳng, compa
iii hoạt động dạy học Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1: Kiểm tra (5phút)
+ Thế nào là đờng tròn ngoại
tiếp, đờng tròn nội tiếp tam
Trang 37* Kú naờng: - Rèn luyện kĩ năng vẽ hình
- GV đa hình 49 SGK và
giới thiệu định nghĩa
đ-ơng tròn nội tiếp, đờng
tròn ngoại tiếp hình
vuông
? Từ các ví dụ trên hãy
cho biết đờng tròn ngoại
tiếp đa giác, nội tiếp đa
giác
- GV giới thiệu định
nghĩa
- GV nhấn mạnh các
khái niệm: đờng tròn nội
tiếp đa giác; còn đa giác
nội tếp đờng tròn, đờng
tròn nội tiếp đa giác còn
đa giác ngoại tiếp đờng
+1 HS vẽ đờng tròn tâmO
+ 1 HS dùng compa vẽ lục giác
đều
+ O cách đềucác đỉnh của lụcgiác vì: O tạo với các cạnh của lụcgiác các tam giác
* Kieỏn thửực: Củng cố định nghĩa đờng tròn ngoại tiếp ( nội tiếp) một đa giác.
Tính đợc bán kính của đờng tròn ngoại tiếp, đờng tròn nội tiếp đa giác
* Kú naờng: - Rèn luyện kĩ năng vẽ hình, tính toán
OH là đờng cao dồng thời là trung tuyến nên OH=1
bài 61
Ta có r = 1
2ABtheo định lí Pitago ta có AB=√OA 2
+ OB 2 => AB=2
√2vậy r=√2