- Cách tiến hành : bài học hôm nay ta vận dụng kiến thức về 2 tam giác bằng nhau theo TH g.c.g làm một số các bài tập... - Cách tiến hành : bài học hôm nay ta vận dụng kiến thức về 2 tam
Trang 11.Kiến thức : Củng cố lại kiến thức về hai tam giác bằng nhau trờng hợp bằng nhau của tam
giác thông qua giải bài tập
2.Kĩ năng : Vận dụng các TH bằng nhau của tam giác làm một số các bài tập.
3.Thái độ : tuân thủ hợp tác trong công việc
II Đồ dùng dạy học
III Ph ơng pháp : Phát vấn đàm thoại,gợi mở
IV Tổ chức giờ học
• Khởi động (1 )’
- Mục tiêu : Gây hứng thú khi vào bài mới.
- Cách tiến hành : bài học hôm nay ta vận dụng kiến thức về 2 tam giác bằng nhau theo TH (g.c.g) làm một số các bài tập
Trang 2Cho HS h®n theo ppktb lµm bµi tËp
Trang 3+ Giờ sau luyện tập về 3 TH bằng nhau của tam giác.
1.Kiến thức : Củng cố về ba trờng hợp bằng nhau của tam giác.
2.Kĩ năng : Vận dụng 3TH bằng nhau của tam giác làm một số các bài tập.
3.Thái độ : tuân thủ hợp tác trong công việc
II Đồ dùng dạy học
III Ph ơng pháp : Phát vấn đàm thoại,gợi mở
IV Tổ chức giờ học
• Khởi động (1 )’
- Mục tiêu : Gây hứng thú khi vào bài mới.
- Cách tiến hành : bài học hôm nay ta vận dụng kiến thức về 2 tam giác bằng nhau theo 3TH làm một số các bài tập
Trang 4H§GV H§HS Ghi b¶ng
H§1 : ¤n l¹i lÝ thuyÕt (7 )’
- Môc tiªu : Cñng cè l¹i c¸c kiÕn thøc vÒ 3 TH b»ng nhau cña tam gi¸c
- C¸ch tiÕn hµnh :
GV cho HS nh¾c l¹i 3 trêng
hîp b»ng nhau cña hai tam
gi¸c, vµ TH b»ng nhau cña 2
tam gi¸c vu«ng
HS : ¼COE =
¼
AOE
HS chøng minh
Bµi 43 (SGK - 125)
GT ¼xOy <1800
AB∈Ox, CD∈OyOA<OB;
OC=OA, OD=OBE=AD IBC
KL a) AD=BCb) ∆EAB=∆ECD
c) OE lµ tia ph©n gi¸c ¼xOya) CM: AD=BCXÐt ∆AOD vµ ∆COB cã:
)
O : gãc chung (g)
OA=OC (gt) (c)OD=OB (gt) (c)
=>∆AOD=∆COB (c-g-c)
=> AD=CB (2 c¹nh t¬ng øng)b) CM: ∆EAB=∆ECD
AB=CD (AB=OB-OA; CD=OD-OC mµ OA=OC; OB=OD) (c)
XÐt ∆OCE vµ ∆OAE cã:
OE: c¹nh chung (c)OC=OA (gtt) (c)EC=EA (∆CED=∆AEB) (c)
=> ∆CED=∆AEB (c-c-c)
=> ¼COE = ¼ AOE (2 gãc t¬ng øng)
Mµ tia OE n»m gi÷a 2 tia Ox, Oy
=> Tia OE lµ tia ph©n gi¸c cña ¼xOy4
Trang 5+ Xem lại bài đã học.
+ Chuẩn bị bài “ Tam giác cân”
1.Kiến thức : Vẽ đợc tam giác cân, tam giác vuông cân, tam giác đều.
- Tính đợc số đo góc của tam giác vuông cân, tam giác đều
Trang 6g
đáy
ABCAHCADE
BCHCDE
AB,ACAC,AHAD,AE
- Mục tiêu : Vẽ đợc tam giác vuông cân
+ Tính đợc số đo góc của tam vuông cân
HĐ3 : Tam giác đều
- Mục tiêu : Vẽ đợc tam giác đều
+ Tính đợc số đo góc của tam tam giác đều
Trang 7GVHD : Để tínhcác góc các em
dựa vào tính chất tổng 3 góc
trong 1 tam giác
=> )A = C)b) Từ câu a=> )A = B =) C)
Ta có: )A +)B + C =180) 0
=> )A = B +) C =180:3=60) 0
- Hệ quả : SGK - 127
HĐ3 : Tam giác đều
- Mục tiêu : Củng cố kiến thức vừa học
HS khác nhận xét
Bài 47 (SGK - 127)
∆KOM cân tại M vì MO=MK
∆ONP cân tại N vì ON=NP
∆OMN đều vì OM=ON=MN
1.Kiến thức : Củng cố lại kiến thức về tam giác cân.
2.Kĩ năng : - Vận dụng đợc tính chất tam giác cân vào tính toán và chứng minh đơn giản 3.Thái độ : tuân thủ hợp tác trong công việc
II Đồ dùng dạy học
III Ph ơng pháp : Phát vấn đàm thoại,gợi mở
IV Tổ chức giờ học
• Khởi động (1 )’
- Mục tiêu : Gây hứng thú khi vào bài mới.
- Cách tiến hành : Bài học hôm nay ta vận dụng chất tam giác cân vào tính toán và chứng minh đơn giản
Trang 8A : gãc chung (g)
AD=AE (gt) (c)AB=AC (∆ABC c©n t¹i A) (c)
=> ∆ABD=∆ACE (c-gãc-c)
=> ¼ABD = ¼ ACE (2 gãc t¬ng øng)b) ∆BIC lµ ∆ g×?
Ta cã: ¼ABC = ¼ ABD + ¼ DBC
¼
ACB = ¼ AOE + ¼ ECB
Mµ ¼ABC = ¼ ACB (∆ABC c©n t¹i A)
Trang 9+ Xem lại bài đã học.
+ Chuẩn bị bài “Định lí Py –Ta -Go”
1.Kiến thức : Tính đợc độ dài một cạnh của tam giác vuông khi biết độ dài hai cạnh kia.
- Nhận biết đợc một tam giác là tam giác vuông
Trang 10HĐGV HĐHS Ghi bảng
HĐ1:ẹũnh lyự Py-ta-go: (15 phút)
- Mục tiêu: +Tính đợc độ dài một cạnh của tam giác vuông khi biết độ dài hai cạnh kia
- Đồ dùng: Bìa cứng hình tam giác và hình vuông, thớc đo góc, bảng phụ
Yêu cầu HS nhắc lại và ghi tóm
tắt nội dung định lý bằng ký hiệu?
GV lu ý: Định lý chỉ đúng cho
tam giác vuông
GV nêu ví dụ, yêu cầu HS thực
Hình 124: x = 6Hình 125 : x = 2
VD: Cho ∆ABC vuông tại A,
tính độ dài cạnh AB, biết
HĐ2: ẹũnh lyự Py-ta-go ủaỷo (15 phút)
- Mục tiêu: - Nhận biết đợc một tam giác là tam giác vuông
Py– ta– go đảo
Yêu cầu HS nhắc lại định lý, và
Tóm tắt nội dung định lý bằng cách dùng ký hiệu:
∆ABC có BC2= AB2+ AC2
=> ẳBAC = 1v.
II/ Định lý Py-ta-go đảo:
Nếu một tam giác có bình
ph-ơng của một cạnh bằng tổng các bình phơng độ dài hai cạnh còn lại thì tam giác đó là tam giác vuông
C
B A
∆ABC có BC2 = AB2 + AC2
=> ẳBAC = 1v.
10
Trang 11GV nêu bài toán ví dụ:
Yêu cầu HS đọc kĩ đề bài và phân
tích đề bài
Gọi 1 HS nêu cách làm
GV uốn nắn:
Yêu cầu HS áp dụng định lý đảo
để chứng minh bài toán
Gọi HS lên bảng trình bày bài
1 Kiến thức: Củng cố lại nội dung hai định lý Pytago thuận, đảo.
2 Kĩ năng: Vận dụng hai định lý trên vào bài tập tính độ dài cạnh của một tam giác vuông
khi biết độ dài hai cạnh,vào bài tập chứng minh một tam giác là vuông khi biết độ dài ba cạnh của nó
3 Thái độ: Tuân thủ hợp tác trong công việc
Trang 12- Cách tiến hành : Bài học hôm nay ta vận dụng hai định lý trên vào bài tập tính độ dài cạnh của một tam giác vuông khi biết độ dài hai cạnh,vào bài tập chứng minh một tam giác là vuông khi biết độ dài ba cạnh của nó
a, ∆ABC vuông tại B
b, ∆ABC vuông tại B
⇒ AC = 15 (m)Vậy chiều cao của bức tờng là 15
(m)
HĐ2:Chữa bài tập tại lớp (20phút)
- Mục tiêu: Vận dụng hai định lý trên vào bài tập tính độ dài cạnh của một tam giác vuông khi biết độ dài hai cạnh,vào bài tập chứng minh một tam giác là vuông khi biết độ dài ba cạnh của nó
HS nhìn bài giải của bạn Tâm,
nên nhận xét xem bài giải đúng
hay sai?
Giải thích vì sao sai?
Sửa lại ntn cho đúng ?
Qua bài tập này ta cần chú ý
Trang 13điều gì khi chứng minh một tam
giác là tam giác vuông khi biết
AC2 = 172 = 289
=> AB2 + BC2 = AC2
Vậy ∆ABC vuông tại B
• Tổng kết và hớng dẫn học tập ở nhà.(3 phút)
- Tổng kết:+ Naộm chaộc caựch vaọn duùng ủũnh lyự Pi ta go thuaọn vaứ ủaỷo
- HDVN : Laứm baứi taọp 58 vaứ caực baứi taọp trong SBT
1 Kiến thức: Tiếp tục củng cố lại nội dung hai định lý Pytago thuận, đảo.
2 Kĩ năng: Vận dụng hai định lý trên vào bài tập tính độ dài cạnh của một tam giác vuông
khi biết độ dài hai cạnh,vào bài tập chứng minh một tam giác là vuông khi biết độ dài ba cạnh của nó
3 Thái độ: Tuân thủ hợp tác trong công việc
- Mục tiêu: Gây hứng thú cho HS khi vào bài mới
- Cách tiến hành : Bài học hôm nay ta tiếp tục vận dụng hai định lý trên vào bài tập tính độ dài cạnh của một tam giác vuông khi biết độ dài hai cạnh,vào bài tập chứng minh một tam giác là vuông khi biết độ dài ba cạnh của nó
Trang 14GV nhận xét và cho điểm HS khác nhận xét ∆ ABC vuông tại B ⇒
AB2 + BC2 = AC2 = 362 + 482 = 3600
⇒ AC = 60 (cm)
HĐ1 : Chữa bài tập (15’)
- Mục tiêu : Vận dụng hai định lý trên vào bài tập tính độ dài cạnh của một tam giác vuông khi biết
độ dài hai cạnh, vào bài tập chứng minh một tam giác là vuông khi biết độ dài ba cạnh của nó
= 400
⇒ AC = 200 (cm)Tính BH:
∆ AHB vuông tại H:
Trang 15− Ôn lại các trờng hợp bằng nhau của tam giác vuông đã đợc học.
− Chuẩn bị bài “Các TH bằng nhau của hai tam giác vuông”
1 Kiến thức: Liệt kê đợc các TH bằng nhau của tam giác vuông.
2 Kĩ năng: Chứng minh đợc định lí, vận dụng các TH vào chứng minh hai tam giác bằng
Trang 16HĐ1 : Các trờng hợp bằng nhau của hai tam giác vuông (15’)
- Mục tiêu : Liệt kê đợc các TH bằng nhau của tam giác vuông
- ĐDDH : Bảng phụ
- Cách tiến hành :
Giáo viên đa bảng phụ có ba cặp
tam giác vuông bằng nhau
Yêu cầu học sinh kí hiệu các yếu
tố bằng nhau để hai tam giác
bằng nhau theo trờng hợp c-g-c;
g-c-g; cạnh huyền - góc nhọn
GV nhận xét và chuẩn
? Qua bài tập trên hay nêu các
tr-ờng hợp bằng nhau cảu hai tam
∆ MOI = ∆ NOI (ch.gn)
HĐ2 : Trờng hợp bằng nhau về cạnh huyền và cạnh góc vuông (15’)
- Mục tiêu : Chứng minh đợc định lí
- Cách tiến hành :
Giáo viên nêu vấn đề: Nếu hai
tam giác vuông có cạnh huyền và
một cạnh góc vuông của tam giác
này bằng cạnh huyền và một
cạnh góc vuông của tam giác kia
thì hai tam giác có bằng nhau
không?
Giáo viên hớng dẫn học sinh vẽ
hai tam giác vuông thỏa mãn
II Tr ờng hợp bằng nhau cạnh huyền cạn– h góc vuông:
GT ∆ ABC ( A∧ =900),
∆DEF ( D∧ = 900)
BC = EF ; AC = DFKL
Trang 17GV : VËy NÕu hai tam gi¸c
vu«ng cã c¹nh huyÒn vµ mét
c¹nh gãc vu«ng cña tam gi¸c nµy
b»ng c¹nh huyÒn vµ mét c¹nh
gãc vu«ng cña tam gi¸c kia th×
hai tam gi¸c cã b»ng nhau §©y
Trang 18Líp 7B : /02/2013
TiÕt 41 : luyƯn tËp
I Mơc tiªu
1 KiÕn thøc: Cđng cè l¹i c¸c TH b»ng nhau cđa tam gi¸c vu«ng.
2 KÜ n¨ng: VËn dơng c¸c TH b»ng nhau cđa tam gi¸c vu«ng chøng minh c¸ ®o¹n th¼ng
Xét ∆ABH và ∆ACH :Có ∠AHB = ∠AHC = 900
AB = AC (gt)
AH là cạnh chung
⇒ ∆HAB = ∆HAC (c-h.c-g-v)
⇒ HB = HC (2 cạnh t.ứng)Và ∠BAH = ∠CAH (2 góc t.ứng
Trang 19? Muèn chøng minh AH=AK ta
xÐt hai tam gi¸c nµo?
? ∆ ABH vµ ∆ ACK cã nh÷ng yÕu
? Ta xÐt hai tam gi¸c nµo?
? Hai tam gi¸c nµy b»ng nhau theo
K∧ = H∧ = 900
AI: c¹nh chung
AH = AK (gt)VËy ∆AIH = ∆ AIK (c¹nh huyÒn – c¹nh gãc vu«ng)
Trang 20+ Chuẩn bị bài Thực hành ngoài trời
+ Viết mẫu báo cáo sau (theo tổ)
MAÃU BAÙO CAÙO KEÁT QUAÛ THệẽC HAỉNH Trửụứng THCS Cam Cọn
Toồ:
Lụựp:
XAÙC ẹềNH KHOÛANG CAÙCH.
Hỡnh veừ:
a) Keỏt quaỷ ủo
STT Tờn học sinh Điờ̉m chuõ̉n bị,
dụng cụ (2 điờ̉m)
Ý thức kỉ
luọ̃t ( 3 điờ̉m)
Kĩ năng thực hành(5 điờ̉m)
Tụ̉ng sụ́ ( 10 điờ̉m)1
1 Kiến thức: Sử dụng đợc dụng cụ để đo khoảng cách giữa hai điểm A và B trên mặt đát,
trong đó điểm B nhìn thấy nhng không đến đợc
2 Kĩ năng: Đo dạc.
3 Thái độ: Tuân thủ, tán thành, hợp tác.
II Đồ dùng dạy học
1 Giáo viên : Giác kế
2 Học sinh : 3 cọc tiêu, sợi dây dài 10m và thớc đo, mẫu báo cáo.
III Ph ơng pháp : Phát vấn đàm thoại,vấn đáp gợi mở.
Trang 21Hoaùt ủoọng cuỷa GV Hoaùt ủoọng cuỷa HS H
Đ1 : Kieồm tra baứi cuừ (5’)
- Mục tiêu:Kiểm tra việc học bài ở nhà của học sinh
- Cách tiến hành
Phát biểu các trờng hợp bằng nhau của tam giác, các trờng
hợp bằng nhau của tam giác vuông
Gọi HS phát biểu
Gọi HS khác nhận xét bổ sung, đánh giá
GV uốn nắn đánh giá, đặt vấn đề: bài học hôm nay ta sẽ vận
dụng những kiến thức đó để thực hành đo độ dài ngoài trời, cụ
thể nh thế nào chúng ta cùng ngiên cứu bài mới
HS phát biểu
HS khác nhận xét bổ sung
HĐ2: Nêu yêu cầu nhiệm vụ thực hành (10 )’
- Mục tiêu:Nhận biết đợc nhiệm vụ thực hành
- Cách tiến hành
GV treo bảng phụ ghi đề ?
Gọi HS đọc đề bài, suy nghĩ trả lời
GV uốn nắn ổn định, kiểm tra dụng cụ, giới thiệu nội dung
cần thực hiện của tiết thực hành:
GV ổn định lớp, điểm danh theo nhóm đã chia
Kiểm tra dụng cụ theo nhóm
Chọn một cây làm điểm B và giả sử không đến đợc điểm B
HS nắm đợc yêu cầu của tiết thực hành
HĐ3: Hửụựng daón caực bửụực thửùc hieọn
- Mục tiêu:-Xaực ủũnh đợc khoảng cách giữa hai điểm A và B trong đó có một địa điểm nhìn thấy nhng không đến đợc
- Rèn luyện kỹ năng dựng góc trên mặt đất, gióng đờng thẳng,
- Đồ dùng giaực keỏ Mỗi tổ 3 cọc 1,2m, dây dài 10m, thớc đo
- Cách tiến hành
- Duứng giaực keỏ vaùch ủửụứng thaỳng xy vuoõng goực vụựi AB taùi
A
- Moói toồ choùn moọt ủieồm E naốm treõn ủửụứng thaỳng xy
- Xaực ủũnh ủieồm D sao cho e laứ trung ủieồm cuỷa ủoaùn thaỳng
AD
- Duứng giaực keỏ vaùch tia Dm vuoõng goực vụựi ủoaùn AD
- Baống caựch gioựng ủửụứng thaỳng, choùn ủieồm C naốm treõn tia
Dm sao cho B, E, C thaỳng haứng
- ẹo ủoọ daứi CD Haừy giaỷi thớch vỡ sao CD = AB
- Caực nhoựm tieỏn haứnh caực bửụực nhử hửụựng daón,
sau ủoự ủo vaứ baựo caựo keỏt quaỷ theo nhoựm
Caực nhoựm ghi laùi caực hửụựng daón cuỷa GV
Sau ủoự choùn ủũa ủieồm, tieỏn haứnh caực thao taực ủaừ ủửụùc hửụựng daón
Ghi laùi quaự trỡnh thửùc hieọn vaứ baựo caựo keỏt quaỷ ủo ủaùc , tớnh toaựn vaứo bieõn baỷn laứm vieọc cuỷa nhoựm noọp cho GV vaứo cuoỏi buoồi
• Tổng kết, đánh giá hoạt động
GV thu báo cáo của các nhóm
Trang 22Nhận xét chung về tiết thực hành, đánh giá cách tiến hành của mỗi nhóm, ý thức kỷ luật của các thành viên trong nhóm.
• Hớng dẫn về nhà:
Nắm chắc cách tiến hành thực hành
Giải thích đợc vì sao ta có đợc kết quả đó
Phơng tiện dạy học để tiết sau thực hành tiếp những phần việc cha làm xong
- Các tổ báo cáo thực hành theo mẫu sau :
Báo cáo thực hành tiết hình học của tổ lớp
1 Kiến thức: Sử dụng đợc dụng cụ để đo khoảng cách giữa hai điểm A và B trên mặt đát,
trong đó điểm B nhìn thấy nhng không đến đợc
2 Kĩ năng: Đo dạc.
3 Thái độ: Tuân thủ, tán thành, hợp tác.
II Đồ dùng dạy học
1 Giáo viên : Giác kế
2 Học sinh : 3 cọc tiêu, sợi dây dài 10m và thớc đo, mẫu báo cáo.
III Ph ơng pháp : Phát vấn đàm thoại,vấn đáp gợi mở.
Trang 23Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Hoạt động 1:Kiểm tra bài cũ
- Mục tiêu: Kiểm tra việc học bài ở nhà của học sinh
- Cách tiến hành
Phát biểu các trờng hợp bằng nhau của tam giác, các trờng
hợp bằng nhau của tam giác vuông
Gọi HS phát biểu
Gọi HS khác nhận xét bổ sung, đánh giá
Em hãy nhắc lại cách đo khoảng cách hai điểm AB mà ta
khổng thể đo trực tiếp đợc mà ta đã nghiên cứu từ bài học
Hoạt động 2: Giao nhiệm vụ thực hành
- Mục tiêu: Nhận biết đợc nhiệm vụ thực hành
- Cách tiến hành
ổn định, kiểm tra dụng cụ, giới thiệu nội dung cần thực hiện
của tiết thực hành:
GV ổn định lớp, điểm danh theo nhóm đã chia
Kiểm tra dụng cụ theo nhóm
Yêu cầu HS thực hiện tiếp các công việc tiết trớc đang làm
Các nhóm xếp hàng theo nhóm.Kiểm tra lại dụng cụ của nhóm mình
HS nắm đợc yêu cầu của tiết thực hành
Hoạt động 3: Kiểm tra, uốn nắn các b ớc thực hiện
- Mục tiêu: Xác định khoảng cách giữa hai điểm A và B trong đó có một địa điểm nhìn thấy nhng không đến đợc
- Rèn luyện kỹ năng dựng góc trên mặt đất, gióng đờng thẳng,
- ĐDDH : giác kế Mỗi tổ 3 cọc 1,2m, dây dài 10m, thớc đo
- Cách tiến hành :
- Dùng giác kế vạch đờng thẳng xy vuông góc với AB tại A
- Mỗi tổ chọn một điểm E nằm trên đờng thẳng xy
- Xác định điểm D sao cho e là trung điểm của đoạn thẳng
AD
- Dùng giác kế vạch tia Dm vuông góc với đoạn AD
- Bằng cách gióng đờng thẳng, chọn điểm C nằm trên tia Dm
sao cho B, E, C thẳng hàng
- Đo độ dài CD Hãy giải thích vì sao CD = AB
- Các nhóm tiến hành các bớc nh hớng dẫn,
sau đó đo và báo cáo kết quả theo nhóm
HS thực hành tiếp cac công việc của tiết trớc để hoàn thành công việc đ-
ợc giaoCác nhóm ghi lại kết quả thực hành
HS ghi lại quá trình thực hiện và báo cáo kết quả đo đạc , tính toán vào biên bản làm việc của nhóm nộp cho
GV vào cuối buổi
• Tổng kết, đánh giá hoạt động
GV thu báo cáo của các nhóm
Nhận xét chung về tiết thực hành, đánh giá cách tiến hành của mỗi nhóm, ý thức kỷ luật của các thành viên trong nhóm
• Hớng dẫn về nhà:
Nắm chắc cách tiến hành thực hành
Giải thích đợc vì sao ta có đợc kết quả đó
Phơng tiện dạy học ôn tập các kiến thức đã học để tiết sau ôn tập chơngII
Trang 241 Kiến thức : Hệ thống các kiến thức đã học về tổng ba góc của một tam giác, các trờng
hợp bằng nhau của hai tam giác
2 Kĩ năng : - Vận dụng các kiến thức đã học và các bài toán về vẽ hình, tính toán chứng
minh, ứng dụng vào một số bài toán thực tế
Trang 25- Cách tiến hành:
? Nêu nội dung chinh đã học ở chơng tam giác.
Trong hai tiết tiếp theo chúng ta lần lợt ôn tập lại những kiến thức đó
Trang 26HĐGV HĐHS Ghi bảng HĐ1 : Ôn tập về tổng ba góc của một tam giác (17’)
- Mục tiêu: Hệ thống kiến thức lớn của chơng
- Đồ dùng: Bảng phụ ghi nội dung bài 67, 68 – SGK
Hỏi : Phát biểu tính chất góc ngoài
của ∆ nêu công thức minh họa
HS Trả lời và nêu công thức minh họa theo hình vẽ
1 Ôn tập về tổng ba góc của một tam giác
Câu c) đợc suy từ định lý “trong một tam giác cân, hai góc ở đáy bằng nhau”
Câu d) đợc suy từ định lý “Nếu một tam giác có hai góc bằng nhau thì tam giác đó
là tam giác cân”
Bài tập 67 (SGK 140)–
1 Trong một ∆ góc nhỏ nhất là góc nhọn
2 Trong một ∆ có ít nhất 2 góc nhọn
3 Trong 1 ∆ góc lớn nhât
là góc tù
4 Trong 1 ∆ vuông, 2 góc nhọn bù nhau
5 Nếu  là góc đáy của một ∆ cân thì  < 900
6 Nếu  là góc ở đỉnh của
1 ∆ cân thì Â < 900
XX
X
XX
X
HĐ2 : Các trờng hợp bằng nhau của hai tam giác (22’)
- Mục tiêu: Nêu đợc các trờng hợp bằng nhau của tam giác,vận dụng kiến thức chứng minh bài tập
- Đồ dùng: Bảng phụ ghi bài 60 – sgk
26
Trang 27• Tổng kết hớng dẫn về nhà (2’)
- Tổng kêt : Với chơng tam giác các em đã đợc nghiên cứu, cần phải nắm đợc : Tổng 3 góc của
tam giác, các góc ngoài của tam giác, các trờng hợp bằng nhau của tam giác, các dạng tam giác
1 Kiến thức : Hệ thống các kiến thức đã học về tổng ba góc của một tam giác, các trờng
hợp bằng nhau của hai tam giác
2 Kĩ năng : - Vận dụng các kiến thức đã học và các bài toán về vẽ hình, tính toán chứng
minh, ứng dụng vào một số bài toán thực tế
HĐ1 : OÂn taọp kieỏn thửực cụ baỷn cuỷa tam giaựcủaởc bieọt (7’)
- Muùc tieõu: Nhaộc laùi ủửụùc ủieàu kieọn cuỷa tam giaực caõn, tam giaực ủeàu, tam giaực vuoõng, tam giaực vuoõng caõn
- Caựch tieỏn haứnh:
Trang 28? Trong chửụng II chuựng ta ủaừ
hoùc ủửụùc moọt soỏ daùng ∆ ủaởc bieọt
naứo ?
Sau ủoự GV ủaởt caõu hoỷi veà:
− ẹũnh nghúa
− Tớnh chaỏt veà caùnh
− Tớnh chaỏt veà goực
− Moọt soỏ caựch chửựng minh ủaừ
bieỏt cuỷa ∆ caõn, ∆ ủeàu, ∆ vuoõng, ∆
vuoõng caõn
GV ủửa baỷng oõn taọp caực daùng
tam giaực ủaởc bieọt leõn baỷng phuù
HS : Chuựng ta ủaừ hoùc veà tam giaực caõn, tam giaực ủeàu, tam giaực vuoõng, tam giaực vuoõng caõn
HS : traỷ lụứi caực caõuhoỷi cuỷa GV vaứ ghi boồ sung moọt soỏ caựch chửựng minh ∆ caõn, ∆ ủeàu, ∆ vuoõng, ∆ vuoõng caõn vaứo vụỷ
3.Moọt soỏ caựch chửựng minh cuỷa ∆ ủaởc bieọt
− Tam giaực caõn :+ Hai caùnh baống nhau+ Hai goực baống nhau
− Tam giaực ủeàu : + Ba caùnh baống nhau+ Ba goực baống nhau+ Tam giaực caõn coự 1goực baống 600
− Tam giaực vuoõng+ Moọt goực baống 900
+ C/m theo ủ/lyự Pytago
− Tam giaực vuoõng caõn+ ∆ vuoõng coự 2 caùnh goực vuoõng baống nhau
+ ∆ vuoõng coự 2 goực baống nhau
Hẹ2 : Luyeọn taọp (33’)
- Muùc tieõu: Vaọn duùng kieỏn thửực ủeồ chửựng minh baứi taọp
- ẹoà duứng: Baỷng phuù ghi hỡnh baứi 105 – sbt vaứ baứi 70 – sgk
- Caựch tieỏn haứnh:
AB2 = AE2 + BE2 (pytago) = 42 + 62 = 52
GV:gọi 1HS lên bảng vẽ hình (đến
câu d) HS:nêu GT, KL bài
toán
HS : trình bày miệng xong GV đa bài C/m viết sẵn để HS ghi nhớ
Aˆ = ˆ (cmt),
BM = CN (gt) ⇒∆ABM = ∆CAN(cgc)28
Trang 29GV:gọi HS nêu GT, KL bài toán
GV lần lợt gọi HS làm miệng câu
AB = AC (gt) ; HÂB = KÂC
(vì ∆ABM = ∆CAN)Nên :∆ABH = ∆ACK (ch-gn)
⇒ BH = CKc) Vì :∆ABH = ∆ACK (câub)
⇒ AH = AKd)∆MHBvà ∆NKC (Hˆ = Kˆ =1v)
GV nêu câu hỏi trắc nghiệm :
1) Nếu một tam giác có hai góc bằng 600 thì đó là tam giác đều
2) Nếu một cạnh và hai góc của tam giác này bằng một cạnh và hai góc của tam giác kia thì hai tam giác đó bằng nhau
3) Góc ngoài của một ∆ bao giờ cũng lớn hơn mỗi góc của tam giác đó
4) Nếu 1 ∆ có 2 góc bằng 450 thì đó là ∆ vuông cân
5)Nếu hai cạnh và 1 góc của ∆ này bằng hai cạnh và 1 góc của ∆ kia thì hai ∆ đó bằng nhau
6) ∆ABC có AB = 6cm, BC = 8 cm; AC = 10cm thì ∆ABC vuông tại B
HS trả lời : Câu 1 : Đúng;Câu 2 : Sai;Câu 3 : Sai; Câu 4 : đúng; Câu 5 : sai; Câu 6 : Đúng ( 62 + 82 =
Trang 30- ChuÈn bÞ kiÓm tra 1 tiÕt.
***********************************************
Ngày soạn:
Ngày giảng
Tiết 46 KIỂM TRA CHƯƠNG II
I Mục tiêu
1 Kiến thức : Nhằm đánh giá khả năng nhận thức các nội dung kiến thức của chương II gồm:
định lý tổng ba góc trong tam giác, tính chất tam giác cân, các trường hợp bằng nhau của tam giác,
tam giác vuông
2 Kĩ năng : Làm bài kiểm tra.
3 Thái độ : Nghiêm túc
II Hình thức kiểm tra
Kết hợp trắc nghiệm khách quan với tự luận (20% - 80%)
III Ma trận đề kiểm tra
Trang 31hai tam giác
Dựa vào hình Giải thích hai tam giác bằng nhau (c-g-c và g-c-g)
Chứng minh được hai tam giác bằng nhau
3.Định lí
Py-ta-go
Vận dụng định lý Py-ta-go tính chiều dài 1 cạnh tam giác vuông
IV-ĐỀ KIỂM TRA:
A-TRẮC NGHIỆM: (2 điểm)
Câu 1 : Chọn phương án trả lời đúng :
a) Cho ∆ABC cân tại A, có góc B = 700 góc A bằng :
A 700 B 1400 C 400 D 1000
b) Cho ∆EDF có DE = DF; góc D = 900 Số đo góc E bằng:
A 600 B 450 C 400 D 500
Câu 2 : Điền dấu “x” vào vào ô trống một cách hợp lý:
a, Tam giác vuông có hai góc nhọn bằng nhau là tam giác vuông cân
b, Tam giác cân có một góc bằng 600 là tam giác đều
Trang 32
Hình 1 Hình 2
Câu 5 (4,5điểm).
Cho góc nhọn xOy Gọi M là một điểm thuộc tia phân giác của góc xOy
Kẻ MA ⊥ Ox (A∈Ox), Kẻ MB⊥ Oy (B∈Oy)
a) Chứng minh MA = MB
b) Chứng minh ∆ OAB là tam giác cân
b) Đường thẳng BM cắt Ox tại D, đường thẳng AM cắt Oy tại E
Chứng minh MD = ME
3(2đ)
a) ∆ ABC = ∆ ABD (g-c-g) vì+ ·CAB DAB=·
+ ·ABC=· DAB
+AB cạnh chung
b) ∆ OAC = ∆ ODB (g-c-g) vì+ ·OAC O B=· D
x= 149
0,5đ0,25đ0,5đ0,25đ
5(4,5đ)
a)Xét hai tam giác vuông: ΔOAM và ΔOBM
Ta có: OM chung ·MOA MOB=· (GT)
Trang 33- Chuẩn bị tam giác bằng giấy có AB AC.
- Nghiên cứu trớc bài: Quan hệ giữa góc và cạnh đối diện trong tam giác
**********************************
Ngày soạn :10/03/2013
Ngày giảng:7A /03/2013
7B /03/2013
Tiết 47 : QUAN Hệ GIữA GóC Và CạNH ĐốI DIệN
TRONG MộT TAM GIáC
I Mục tiêu
1 Kiến thức : So sánh đợc các cạnh của một tam giác khi biết quan hệ giữa các góc và ngợc
lại
2 Kĩ năng : - Vẽ đợc hình đúng yêu cầu và dự đoán, nhận xét các tính chất qua hình vẽ
- Biết diễn đạt nội dung định lý thành một bài toán với hình vẽ, giả thiết, kết luận
3 Thái độ : Tuân thủ, hợp tác.
II Đồ dùng dạy học
1 GV: Tam giác ABC bằng bìa gắn vào bảng phụ (AB < AC) và ghi nội dung ?1
2 HS: Thớc thẳng, êke, compa , ∆ABC bằng giấy có AB < AC
III Ph ơng pháp : Vấn đáp, thuyết trình, t duy, hoạt động nhóm.
Trang 34IV Tổ chức giờ học
• Khởi động (5’)
- Mục tiêu: Giới thiệu tóm tắt nội dung lơn của chơng
- Cách tiến hành:
GV : Chơng III có hai nội dung lớn :
∈ Quan hệ giữa các yếu tố cạnh, góc trong một tam giác
∉ Các đờng đồng quy trong tam giác
Hôm nay chúng ta học bài “Quan hệ giữa góc và cạnh đối diện trong một tamgiác”Hỏi : Cho ∆ABC, nếu AB = AC thì hai góc đối diện nh thế nào ? tại sao?
(Trả lời : ∆ABC, nếu có AB = AC thì Cˆ=Bˆ theo tính chất ∆ cân)
Hỏi : Ngợc lại, nếu Cˆ=Bˆ thì hai cạnh đối diện nh thế nào ? Tại sao?
(Trả lời : ∆ABC nếu có Cˆ=Bˆ thì ∆ABC cân ⇒ AB = AC)
- Đặt vấn đề : Nh vậy trong một tam giác đối diện với hai cạnh bằng nhau là hai góc bằng nhau và ngợc lại Vậy nếu 1 tam giác có hai cạnh không bằng nhau thì các góc đối diện chúng nh thế nào
?
HĐ 1 : Góc đối diện với cạnh lớn hơn (15’)
- Mục tiêu:So sánh đợc các cạnh của một tam giác khi biết quan hệ giữa các góc
- ĐDDH: Bảng phụ ghi nội dung ?1, ∆ABC bằng giấy có AB < AC
- Cách tiến hành:
GV cho HS làm bài ?1
-Đề bài treo bảng phụ
GV gọi 1HS lên bảng vẽ hình
-GV yêu cầu HS dự đoán xem có
trờng hợp nào trong các trờng hợp
sau :
1) Bˆ=Cˆ ;2) Bˆ>Cˆ; 3) Bˆ<Cˆ
- GV cho HS Làm bài ?2 theo
nhóm : gấp hình và quan sát theo
hớng dẫn của SGK
- Mời đại diện một nhóm lên thực
hiện gấp và giải thích nhận xét tại
sao ?
? Tại sao A Bˆ'M ˆ> C ?
1HS lên bảng vẽ
cá nhân HS thực hiện vào vở
- Dự đoán Bˆ>Cˆ
- HS hoạt động theo nhóm, cách tiến hành nhSGK
-Các nhóm gấp hình trên bảng phụ và rút ra nhận xét A Bˆ'M ˆ> C
- ∆B’MC có A ' Bˆ M là góc ngoài của ∆, ˆ là Cmột góc trong không kề với nó nên A Bˆ'M ˆ> C
ˆ M >
B A
34
A
Trang 35? A ' Bˆ M bằng góc nào của
∆ABC ?
?Vậy rút ra quan hệ nh thế nào
giữa Bˆ vaứ Cˆ của ∆ABC
Định lý 1 (SGK – 34)
Chứng minh :Trên tia AC lấy điểm B’ : AB’ = AB Vì AC > AB nên B’ nằm giữa A và C
Kẻ tia phân giác của Â
⇒∆ABM = ∆ AB’M(c.g.c)
⇒ Bˆ= Bˆ'M
C M
Bˆ' > ˆ (t/ggóc ngoài)
⇒ Bˆ>Cˆ
HĐ3 : Cạnh đối diện với góc lớn hơn (12’)
- Mục tiêu: So sánh đợc các góc của một tam giác khi biết quan hệ giữa các cạnh
- Trong ∆ABC (Â = 1v) cạnh nào
lớn nhất tại sao?
- Mˆ > 900 là góc lớn nhất nên ND đối diện Mˆ là cạnh lớn nhất
2 Cạnh đối diện với góc lớn hơn
Trang 36- Cho HS đọc 2 chú ý của “nhận
xét” - Phát biểu lại hai định lý 2) Trong ∆ tù (hoặc ∆ cạnh đối
diện với góc tù hay góc vuông là cạnh lớn nhất
HĐ3 : Luyện tập (10 )’
- Mục tiêu: So sánh đợc các góc của tam giác
- Đồ dùng: Bảng phụ ghi nội dung bài toán đúng sai
- Cách tiến hành:
- GV cho HS làm bài tập 1, 2 tr 55
SGK
- GV đa bài tập “Đúng hay sai”
(Đề bài đa lên bảng phụ)Trong
các khẳng định sau khẳng định
nào đúng, khẳng định nào sai
1.Trong 1 ∆ đối diện với 2 cạnh
- Sau 3 phút 2HS lên bảng trình bày
Bài 2 : ∆ABC có
 +Bˆ + Cˆ= 1800
⇒ Cˆ = 1800 − (Â + Bˆ) = 1800 − 1250
Cˆ = 550 Có Bˆ < Cˆ < Â (450<550<800)
⇒ AC < AB < BC (định lý liên hệ giữa cạnh và góc đối diện)
1 Kiến thức : Củng cố các định lý quan hệ giữa góc và cạnh đối diện trong 1 tam giác
2 Kĩ năng : − vận dụng các định lý đó để so sánh các đoạn thẳng, các góc trong tam giác.
− vẽ hình đúng theo yêu cầu của bài toán, biết ghi GT, KL bớc đầu biết phân tích để tìm hớng chứng minh, trình bày suy luận có căn cứ
Trang 37IV Tổ chức giờ học
• Khởi động (1’)
- Mục tiêu: Gây hứng thú cho HS khi vào bài mới
Cách tiến hành: Bài học hôm nay ta vận dụng định lí quan hệ giữa góc và cạnh đối diện trong 1 tam giác làm một số các bài tập
Nhận xét bài của bạn
Bài 3 (SGK 56)–
Giải a)∆ABC có :
 +Bˆ+Cˆ=1800
⇒ Cˆ = 1800 −( Â +Bˆ) = 1800 −(1000 + 400)= 400
Vậy  > Bˆ và Cˆ⇒ cạnh BC đối diện
 là cạnh lớn nhất
b) Bˆ = Cˆ = 400 ⇒ ∆ABC cân tại A
HĐ2: Luyện tập (33’)
- Mục tiêu: vận dụng các định lý đó để so sánh các đoạn thẳng, các góc trong tam giác
- Đồ dùng: bảng phụ ghi bài 3-sbt, bài 5- sgk, thớc kẻ
- Đa đề bài trên bảng phụ
? Muốn biết ai đi xa nhất, ai đi gần
nhất ta phải làm nh thế nào
? Dựa vào đâu để tính các đoạn
- Nhận xét bài của bạn
- Nghiên cứu đề bài
- Cần tính độ dài các
đoạn thẳng AD, BD, CD
- Dựa vào mối quan hệ cạnh và góc đối diện
1 ˆ
Trang 38- Ghi câu trả lời đúng lên bảng.
trong tam giác
Tiết 49 : QUAN Hệ GIữA ĐƯờNG VUÔNG GóC
Và ĐƯờNG XIÊN, ĐƯờNG XIÊN Và HìNH CHIếU
I Mục tiêu
1 Kiến thức : - Nhận biết đợc đuòng vuông góc,
− Học sinh phân biệt đợc khái niệm đờng vuông góc, đờng xiên , khái niệm hình chiếu vuông góc của điểm, của đờng xiên
- Nhận dạng đợc đờng vuông góc, đờng xiên
− HS phát biểu đợc định lý 1 về quan hệ giữa đờng vuông góc và đờng xiên, định lý 2 về quan hệ giữa đờng xiên và hình chiếu của chúng
Trang 39HĐ2: Khái niệm đờng vuông góc, đờng xiên, hình chiếu của đờng xiên
- Mục tiêu: Nhận dạng đợc đờng vuông góc, đờng xiên, hình chiếu
-Gọi HS nhắc lại các khái niệm
Giải ?1 Cho A ∉ d Hãy dùng ê ke
để vẽ và tìm hình chiếu của điểm A
trên d Vẽ đờng xiên từ A đến d, tìm
hình chiếu của đờng xiên này trên d
GV nhận xét và chuẩn
Nhắc lại các khái niệm
- Lên bảng trình bày
1 Khái niệm đ ờng vuông góc, đ - ờng xiên, hình chiếu của đ ờng xiên :
− HB là hình chiếu của đờng xiên
HĐ2 : Quan hệ giữa đờng vuông góc và đờng xiên
- Mục tiêu: Phát biểu đợc định lý về đờng vuông góc, đờng xiên
- Cách tiến hành:
Y/c hs đọc nội dung ?2 sách giáo
khoa
? Hãy so sánh độ dài của đờng
vuông góc và các đờng xiên ?
Đờng vuông góc ngắn hơn đờng xiên
2 Quan hệ giữa đ ờng vuông góc
Trang 40HS : phát biểu và chứng minh
* Định lý 1 : SGK
Chứng minh
∆AHB có Hˆ= 1v ⇒ AB là cạnh lớn nhất Ta có :
AB > AH
?3
* Độ dài đờng vuông góc AH gọi là khoảng cách từ điểm A đến đờng thẳng d
HĐ4 : Các đờng xiên và hình chiếu của chúng :
- Mục tiêu: phát biểu đợc định lí về đờng xiên và hình chiếu của chúng
AB và AC tới đ/thẳng d
Là hình chiếu của
AB, AC trên d
Đứng tại chỗ trả lời theo hớng dẫn của GV
- Đọc định lí
3 Các đ ờng xiên và hình chiếu của chúng :
?4 Chứng minh
∆ vuông AHB có
AB2 = AH2+ HB2 (pytago)
∆ vuông AHC có
AC2 = AH2 + AC2(pytago)a) Có HB > HC (gt)