* Rèn luyện kỹ năng vẽ góc đối đỉnh với góc cho trớc, nhận biết các góc đối đỉnh trong một hình.. Mục tiêu: * Hiểu đợc thế nào là hai đờng thẳng vuông góc với nhau nắm đợc tính chất dờng
Trang 1Giáo án: hình học
lớp 7
Ngày 25 tháng 8 năm 2007
Ch
Tiết 1: Hai góc đối đỉnh
I Mục tiêu:
* Hiểu thế nào là hai góc đối đỉnh, nắm đợc tính chất của hai góc đối đỉnh
* Rèn luyện kỹ năng vẽ góc đối đỉnh với góc cho trớc, nhận biết các góc đối đỉnh trong một hình
* Bớc đầu tập suy luận
* Nêu vấn đề, đàm thoại, trực quan
IV Tiến trình giờ dạy
Hoạt động 1 : Tiếp cận khái niệm về góc đối đỉnh : (15')
* GV đa bảng phụ về hai
+ Cả lớp nhận xét, đánh giá, cho điểm
- Học sinh lĩnh hội kiến thức
1 Thế nào là hai góc đối
xO
x'
4
3 2
(Hình 1)
Trang 2- HS lấy ví dụ?
- HS vẽ?
Bài 2
Suy luận Oˆ 1 =Oˆ 3 (SGK)
Hoạt động 4: Củng cố, luyện tập (15')1/ Làm bài tập 1 (SGK)
GV đa bảng phụ
- HS đọc đề bài+ Trả lời câu hỏi
Điền vào chỗ trống:
Bài 1 trang 82
a/ Góc và góc
là hai góc đối đỉnh vì cạnh Ox là tia đối của cạnh Ox' và cạnh Oy là tia đối của cạnh Oy'
y
(Hình 2)
xOy
xOy'x'Oy
? 3
Trang 3- HS đứng tại chỗ trả lời.
Cả lớp quan sát, nhận xét
- HS vẽ vào giấyViết tên hai góc đối đỉnh
+ Nhận xét bài bạn
là hai góc đối đỉnh vì cạnh Ox là tia đối của cạnh Ox' và cạnh Oy là tia đối của cạnh Oy'
ˆ
A và Aˆ 4
z'
1t'
tA
Trang 4* Cũng cố kiến thức về hai góc đối đỉnh, hai góc kề bù
* Rèn luyện kỹ năng nhận biết hai góc đối đỉnh, kỹ năng vẽ hình và vận dụng tính chất hai góc đối đỉnh để tính số đo góc
* Rèn luyện t duy lô gíc, tập suy luận và đức tính cẩn thận
II Chuẩn bị:
* Giáo viên: Bảng phụ bài tập 5, giấy trong( giấy mỏng), thớc thẳng, thớc đo góc
* Học sinh: Giấy trong(Giấy mỏng), thớc đo góc, thớc thẳng.
III Ph ơng pháp:
* Nêu vấn đề, đàm thoại, trực quan
IV Tiến trình giờ dạy:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (5')
Trang 51 Thế nào là hai góc đối
đỉnh ? Nêu tính chất của
hai góc đối đỉnh
2 Làm bài tập 4 (SGK)
02 HS lên bảng đồng thời
Cả lớp quan sát, nhận xét, đánh giá, cho
Cả lớp cùng vẽ hình
Tính số đo của góc?
+ Nhận xét làm bài bài tập của bạn ở trên bảng và kiểm tra chéo một số học sinh
Bài 5 trang 82:
56 0
A' C'
C A
B
a, Hình trên: =560
b, kề bù với nên: =1800 - 560 = 1240
c, Vì và là hai góc
đối đỉnh nên = 560Bài tập 6 trang 83:
Trang 62 Làm bài tập7, 8 (SGK)
chú ý cách liệt kê góc để
không bỏ sót
(Hình vẽ bài tập 7)
z'
z
x'
y'
y
* Khai thác bài toán:
Nếu Ox' là tia phân giác
tia Ox là tia đối
của tai Ox'
Vậy tia Ox có phải là tia
phân giác không?
Đố !!!
Làm bài tập 10 (SGK)
- Vẽ đờng thẳng màu đổ
và đờng trẳng màu xanh
trên giấy mỏng (giấy
trong) Hãy gấp giấy để
chứng tỏ hai góc đối đỉnh
bằng nhau
GV: Thu giấy của một số
- 2 HS lên bảng đồng thời
cả lớp quan sát, nhận xét
- Các nhóm suy nghỉ trả lời
(Ox là hai phân giác
vì )
+ HS vẽ hai đờng thẳng + HS gấp giấy + HS gấp giấy xong tr-ớc trình bấy cách gấp + Cả lớp nhận xét (TC 2 góc kề bù) ⇒ = = 1330 (đđ) Bài 7 trang 83: Các cặp góc bằng nhau là: =
=
=
=
=
=
= =
Bài 8 trang 83 :
70 ° 70 °
x'
Hai góc và có chung đỉnh nhng không đối
đỉnh
Bài 10 trang 83 :
(Phải gấp giấy sao cho tia màu đỏ trùng với tia màu xanh)
x'Oy xOy'
xOy x'Oy'
y'Oz'
xOy
xOy
yOz' y'Oz'
z'Ox zOx'
Trang 7học sinh gấp xong trớc
Động viên, khích lệ
Hoạt động 3: H ớng dẫn học học ở nhà: (2')
- Học thuộc điịnh nghĩa, tính chất của hai góc đối đỉnh, hai góc kề bù
- Làm bài tập 9 (SGK), bài 6,7 (SBT)
- Nghiên cứu bài: Hai đờng thẳng vuông góc
- Mang giấy mỏng (giấy trong), ê ke
Ngày 30 tháng 8 năm 2007
Tiết 3,4: hai đờng thẳng vuông góc
Trang 8I Mục tiêu:
* Hiểu đợc thế nào là hai đờng thẳng vuông góc với nhau nắm đợc tính chất dờng thẳng đi qua 1 điểm và vuông góc với đờng thẳng cho trớc; khái niệm đờng trung trực của đoạn thẳng
* Rèn luyện kỹ năng về đờng thẳng đi qua một điểm cho trớc và vuông góc với
đờng thẳng cho trớc; vẽ đờng trung trực của đoạn thẳng; sử dụng thành thạo com
pa, thớc thẳng;
* Bớc đầu tập suy luận
II Chuẩn bị:
* Giáo viên: ê ke, thớc thẳng, giấy, bài 11,12 (SGK)
* Học sinh: Giấy trong ( giấy mỏng), êke.
III Ph ơng pháp:
* Nêu vấn đề, đàm thoại, trực quan
IV Tiến trình giờ dạy
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (7')
y'
y
A
Hoạt động 2: Khái niệm (9')
1 Làm bài gấp giấy
2 Quan sát hình 4 (SGK)
- GV có thể sử dụng hình
để kiểm tra bài cũ, trả bài
- HS gấp giấy và nhận xét: là hình ảnh hai đờng vuông góc và tạo thành 4 vuông góc
1.Thế nào là hai đ ờngthẳng vuông góc
(hình vẽ trên)Bài : Ta có
x'Ay'xAyxAy
? 1
? 2
Trang 93 Thế nào là hai đờng
thẳng vuông góc?
GV: Nêu ký hiệu
- HS trả lời (chính là phần kiểm tra bài cũ)
⇒ = = 900(đđ)
* Định nghĩa: (SGK)Hoạt động 3 : Vẽ hình (10')
- Qua bài tập hãy rút ra
tính chất: có bao nhiêu
đ-ờng thẳng đi qua O và
vuông góc với a?
- HS làm vào giấy cả lớp nhận xét
a, Trờng hợp O cho trớc nằm trên đờng thẳng a ( hình 5 - SGK)
b, Trờng hợp O cho trớc nằm ngoài đờng thẳng a: (hình 6 - SGK)
- HS khác nhận xét cho
điểm
- HS: Điền kết quả vẽ hình bác bỏ câu sai
Bài 11 trang 86:
a, cắt nhau và trong các góc tạo thành có một góc vuông
b, a ⊥ a'c, có một và chỉ một Bài tập 12 trang 86:
a, Đúng
b, Sai
? 2
x'Oy' xOyx'Oy
xOy' x'Oy
? 3
? 4
Trang 10a, Hai đờng thẳng vuông
góc thì cắt nhau
b, Hai đờng thảng cắt
nhau thì vuông góc
GV phát phiếu cho học
sinh điền kết quả thu
phiếu cho học sinh
- HS kiểm tra kết quả của bạn
I x
Trang 11* Giáo viên: Bảng phụ hình 8, hình 9, hình 10, hình 11 ( GSK) ê ke thớc thẳng;
* Học sinh: Bút dạ, giấy trong; ê ke; thớc thẳng.
III Ph ơng pháp:
* Nêu vấn đề, đàm thoại, trực quan
IV Tiến trình giờ dạy
Hoạt động 1: K iểm tra bài cũ ( 10' )
1 a, Phát biểu định nghĩa
về hai đờng thẳng vuông
góc?
b, Vẽ đờng thẳng đi qua
điểm A và vuông góc với
b, Nêu định nghĩa về đờng
trung trực của đoạn thẳng
Hai học sinh lên bảng
đồng thời HS1: Trả lời câu a rồi về (
có thể vẽ bằng thớc hoạc
ê ke)
HS2: Vẽ và trả lời câu hỏi
/
C B
A
C /
/
x x B A
Hoạt động 2: N hận biết ( 10' )
1 Sử dụng kiểm tra bài Cả lớp cùng gấp rồi cùng Bài 15 trang 86: (hình vẽ
Trang 12cũ, giới thiệu bài 16
8c SGK)Nếp gấp zt vuông góc với
xy tại O
có 4 góc vuông: , , ,
Bài 17 trang 87
a ⊥ a' (H10 - b)Hoạt động 3: Vẽ hình (23')
Từ điểm B, vẽ đờng vuông
góc với oy tại K (K ∈ Oy)
A B
+ Vẽ d1 tùy ý+ Vẽ d2 cắt d1 tại O và tạo với d1 góc 600
+ Vẽ điểm A tùy ý nằm trong
+ Vẽ đoạn AB ⊥ d1 tại B+ Vẽ BC ⊥ d2 tại CHoạt động 4: Hớng dẫn học ở nhà: ( 1' )
Trang 13Ngày 5 tháng 9 năm 2007
Tiết 6 : các góc tạo bởi một đờng thẳng
cắt hai đờng thẳng
Trang 14I Mục tiêu:
* Hiểu đợc tính chất về hai góc so le trong, 2 góc đồng vị, hai góc trong phía bù nhau
* Nhận biết góc so le trong, cặp góc đồng vị, cặp góc trong cùng phía bù nhau
* Bớc đầu tập suy luận
II Chuẩn bị:
* Giáo viên: thớc thẳng, thớc đo góc, bảng phụ bài 21,23
* Học sinh: thớc thẳng thớc đo góc.
III Ph ơng pháp:
* Nêu vấn đề, đàm thoại, trực quan
IV Tiến trình giờ dạy
Hoạt động 1: ( Kiểm tra bài cũ: 8 phút)1.Cho hình vẽ:
Từ bài 2, giáo viên giới
thiệu bài mới
Trang 15Sử dụng hình vẽ kiểm tra
bài cũ giáo viên giới thiệu
- Học sinh đọc các cặp còn lại
- Học sinh vẽ viết góc vào giấy
- Học sinh kiểm tra bài bạn
Cặp góc so le trong Aˆ 4
và Bˆ 2, Aˆ 1 và Bˆ 3.Cặp góc đồng vị Aˆ 1 và 1
ˆ
B , Aˆ 2 và Bˆ 2, Aˆ 3 và 3
ˆ
B ,4
ˆ
A và Bˆ 4Bài
1
4 3
4 12
HS suy nghĩa trả lời
P2: Dựa vào 2 góc đối
đỉnh và 2 góc kề bù
? 1
? 1
Trang 16Hoạt động 5: Củng cố luyện tập (10')
- GV đa bảng phụ bài 23
Hãy nêu hình ảnh của các
Trang 17Tiết 7: hai đờng thẳng song song
I Mục tiêu:
* Củng cố kiến thức về khái niệm hai đờng thẳng song song
+ Nắm đợc dấu hiệu nhận biết hai đờng thẳng song song
* Biết vẽ đờng thẳng đi qua một điểm nằm ngoài một đờng thẳng cho trớc và song song với đờng thẳng ấy
Sử dụng thành thạo ê ke, thớc thẳng
II Chuẩn bị:
* Giáo viên: Thớc thẳng; ê ke ; Thớc đo góc; bảng phụ , 24 phiếu kiểm tra
* Học sinh: ( nh bài trên)
III Ph ơng pháp:
* Nêu vấn đề, đàm thoại, trực quan
IV Tiến trình giờ dạy
Hoạt động 1 : Kiểm tra để hình thành bài mới (17')
1 Thế nào là hai đờng
Minh họa qua bài :
- GV giới thiệu ký hiệu,
- HS thừa nhận TC, lĩnh hội kiến thức
Trang 18đợc mấy đờng thẳng đi
qua A và song song với b
?
- HS quan sát hình 18, 19 nêu cách vẽ và vẽ vào vở
- HS trả lời
Cả lớp nhận xét, đánh giá,
2 Vẽ hai đ ờng thẳng song song:
- Vẽ đờng thẳng aLấy A ∉ a
- Đặt ê ke vuông góc với
a, cạnh kia tạo với a một góc 600
- Đặt ê ke tạo thành một góc tại A bằng 600 (góc này có thể so le trong hoặc đồng vị)
- Kéo dài đờng thẳng đi qua A
Hoạt động 3 (14') Củng cố, luyện tập
1 Làm bài :
GV đa bảng phụ, điền vào
chỗ trống
2 Điền Đ hoặc S (phiếu)
Hai đờng thẳng song song
HS khác nhận xét
- HS làm vào phiếu
Bài
a, ký hiệu là a//b
b, a song song với b
* Phiếu kiểm tra :
Trang 19- Khái niệm về hai đờng thẳng song song, 2 đoạn thẳng song song.
- Có mấy cách nhận biết hai đờng thẳng song song ?
- Làm bài tập phần: Luyện tập, bài 25, 26 (SBT)
Ngày 12 tháng 9 năm 2007
Trang 20* Giáo viên: Thớc thẳng, thớc đo góc, bẳng phụ bài 30, bài ra thêm.
* Học sinh: Giấy, thớc thẳng, thớc đo góc.
III Ph ơng pháp:
* Nêu vấn đề, đàm thoại, trực quan
IV Tiến trình giờ dạy
Hoạt động 1 : Nhận biết chứng tỏ hai đ ờng thẳng song song (23')
Trang 211 Kiểm tra xem trong các hình sau, các
đoạn thẳng nào song song với nhau?
3 Làm bài 30: Đố !!! GV đa bảng phụ:
HS làm xong trớc trả lời sau đó kiểm tra
bằng thớc đo độ hoặc thớc thẳng
Học sinh đứng tại chỗ trả
1
Hình a : AB // CDHình b : AB // CD // A'B' // C'D'
AD // CB // A'B' // B'C'
AA // BB' // CC' // DD'
Bài 26 trang 92:
120 ° 120°
Bài 30 trang 92 :
m // n
p // qHoạt động 2 : Vẽ đ ờng thẳng song song (20')
Trang 22không song song với a.
GV: cho HS đánh giá, cho
điểm HS
2 HS lên bảng đồng thời,
HS của dãy vẽ vào giấy
HS tự kiểm tra lẫn nhau
HS lên bảng vẽCả lớp vẽ vào vở
y'
x' O'
Hoạt động 3 : H ớng dẫn học ở nhà (2')
- Khái niệm hai đờng thẳng song song
- Tính chất, dấu hiệu nhận biết về hai đờng thẳng song song
Trang 23+ Nhờ có tiên đề Ơclít mới suy ra tính chất của hai đờng thẳng song song.
+ Cho hai đờng thẳng song song và một cát tuyến, cho biết số đo của một góc; biết cách tính số đo các góc còn lại
* Rèn luyện năng lực t duy lôgic cho HS
* Nêu vấn đề, đàm thoại, trực quan
IV Tiến trình giờ dạy
Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ (7')
1 Cho đờng thẳng a và
điểm M ∉ a, hãy vẽ đờng
thẳng b // a đi qua M
* Qua điểm M, GV vẽ
thêm d, c Hỏi đờng nào
song song với a ?
GV giới thiệu bài mới
HS lên bảng vẽ
HS ở dới vẽ vào giấy
Cả lớp nhận xét đánh giá, cho điểm
- HS đoán nhận và trẩ lời
M
b c d
Ơclit
- HS đọc đề bàiTìm cách phát biểu đúng
1 Tiên đề Ơclit (SGK)
a
b M
Bài 32 trang 94 :
a, Đúng c, Sai
a, Đúng c, SaiHoạt động 3 : (12')
- Làm bài
GV đa đề bài
GV nêu đây là TC của hai đờng thẳng song song
?
?
Trang 24và thớc thẳng.
Hoạt động nhóm.
Các nhóm trình bày vào giấy
Các nhóm nhận xét lẫn nhau
Bài 34 trang 94:
37 0
4 3
2 1
4
3 21
B
A
a b
0 4
- Học thuốc tiên đề, tính chất 2 đờng thẳng song song
Trang 25- Lµm bµi tËp 28, 29, 30 SBT vµ bµi tËp luyÖ tËp trang 94 SGK.
Trang 26* Rèn luyện kỹ năng vẽ hình, nhận biết cặp góc bằng nhau, bù nhau, tính số đo góc.
* Nêu vấn đề, đàm thoại, trực quan
IV Tiến trình giờ dạy
Hoạt động 1 : Điền vào chổ trống : ( 20')
1 Qua điểm A ở ngoài đờng thẳng
a Có không quá một đờng thẳng song
song với
b Qua điểm A ở ngoài đờng thẳng a
có nhiều nhất một đờng thẳng song
song với
c Nếu qua điểm A ở ngoài đờng thẳng
a, có hai đờng thẳng song song với a
thì
d Cho điểm A ở ngoài đờng thẳng a
Đờng thẳng đi qua A và song song với
HS điền vào phiếu của nhóm
Kiểm tra bài làm của nhóm khác
3 Làm bài 38 (SGK) sau đó GV phát phiếu cho các nhóm làm bài kiểm tra 15'
(H 25a)
- Biết d//d' ( hình 25a ) thì suy ra: a,
Trang 27B14 3
* Cần ghi nhớ về tính chất và dấu hiệu
2 đờng thẳng song song
Bài làm 38 trang 95 (SGK ) : (Hình 25a)
* b, Aˆ2 =Bˆ2, & Aˆ1 =Bˆ1, & Aˆ3 =Bˆ3, &
b, một cặp góc đồng vị bằng nhau
c, một cặp góc trong cùng phía bù nhau
Hoạt động 2 : Nhận Biết cặp góc bằng nhau ( 23' )
1 GV đa bảng phụ bài 36 ( SGK )
1 1
1 1
2 1
(H 24)
C D
B
E
A
a b
2 GV đa bảng phụ hình 24
Làm bài tập 37 Hãy kể tên cặp góc bằng nhau của Δ ABC và Δ CDE ?Học sinh viết các góc bằng nhau vào giấy của mình
Học sinh các bàn kiểm tra lẫn nhau
Đố : Bài tập 39 ( SGK ):
Học sinh suy nghỉ trả lờiHọc sinh nào trả lời nhanh, đúng ?
Trang 281800 - 1500 = 300 (cặp góc so le trong)
Hoạt động 3 : H ớng dẫn học ở nhà: ( 2' )
- Làm bài tập 29, 30 (SBT)
- Học thuộc định nghĩa, tính chất, dấu hiệu về hai đờng thẳng song song
- Nghiên cứu bài Đ 6
* Biết phát biếu chính xác một mệnh đề toán học
* Bớc đầu tập suy luận
Trang 29* Giáo viên: ê ke, thớc thẳng, bài tập , , 40, 41.
* Học sinh: ê ke, thớc thẳng.
III Ph ơng pháp:
* Nêu vấn đề, đàm thoại, trực quan
IV Tiến trình giờ dạy
Hoạt động 1 : Kiểm tra hình thành kiến thức mới : ( 20' )
hai đờng thẳng phân biệt
cùng vuông góc với đờng
b c
a, Tính chất 1:
.
//b
a b c
a c
4 Điền vào chổ trống trong các phát biểu sau:
a, Nếu d ⊥ c và d' ⊥ c thì
b, Nếu d // d' và c ⊥ d thì (dạng bài 40)
Trang 30Hoạt động 2: Hai đ ờng thẳng cùng song song với một đ ờng thẳng (14')
d a
- HS nêu TC
- HS điền vào chỗ trống:
HS khác nhận xét
2 Ba đ ờng thẳng song song:
có song song với nhau hay không ? Có mấy cách
? 2
Trang 31Cử đại diện trả lời:
* Kiểm tra: a có song
Nếu một cặp góc trên bằng nhau, bù nhau thì
a // b
C4: Dùng ê ke vẽ c ⊥ a rồi kiểm tra c có ⊥ với b không ?
* Rèn luyện kỹ năng phát biểu mệnh đề Toán học
* Bớc đầu tập suy luận
II Chuẩn bị:
* Giáo viên: Thớc thẳng, ê ke, bảng phụ bài 45; giấy gấp
Trang 32* Học sinh: Thớc thẳng, ê ke, bảng nhóm, bút viết bảng; giấy gấp
III Ph ơng pháp:
* Nêu vấn đề, đàm thoại, trực quan
IV Tiến trình giờ dạy
Hoạt động 1 : Kiểm tra, chữa bài tập (12')
b, a // b (theo TC 1)
c, Hai đờng thẳng phân biệt cùng vuông góc với
Trang 33Bài 45 trang 98:
Cho: d; d" phân biệt:
d' // d và d" // dChứng tỏ: d' // d"
Giải:
d"
d d'
Giả sử d∩d' ={ }M thì M không thể nằm trên d vì
M ∈ d' và d' // d Qua M nằm ngoài d vừa
có d' // d, vừa có d" // d (trái với tiên đề Ơclit) ⇒
d' không cắt d" Vậy d"//d'
Bài 46 trang 98:
- Nhìn vào hình vẽ cho biết bài toán cho biết gì ? Yêu cầu gì ?
- Vì sao a // b ?
- Tính = ?
** Trên hình 31; kẻ MN cắt a và b lần lợt tại M, N sao cho Nˆ = 130 0 Tính
? ˆ
1 =
- GV cho HS nhận xét kết quả 2 - 3 em
Trình bày cách làm ?
DCB
Trang 34lời: (Nếu gấp là hình ảnh của 1 đờng thẳng vuông góc với 2 đờng thẳng song song)
Hoạt động 4: Hớng dẫn học ở nhà (2')
- Học thuộc các TC quan hệ giữa góc vuông và song song
- Ôn tiên đề Ơclit, các TC về hai đờng thẳng song song
DCBADC
DCB
Trang 35Ngày tháng năm 2007
Tiết 12,14: Định lý
I Mục tiêu:
* Học sinh nắm đợc cấu trúc một định lý (gồm giả thiết, kết luận)
* Biết thế nào là chứng minh một định lý
- Biết đa một đinh lý về dạng "Nếu thì "
* Làm quen với mệnh đề logic p ⇒ q
II Chuẩn bị:
* Giáo viên: Thớc thẳng, giấy trong (và bảng phụ) ghi bài tập 49, ví dụ
Trang 36* Học sinh: Thớc kẻ, ê ke
III Ph ơng pháp:
* Nêu vấn đề, đàm thoại, trực quan
IV Tiến trình giờ dạy
Hoạt động 1 : Kiểm tra (7')
HS 2: vẽ hình trớc, trả lời sau
đúng
Sử dụng kiểm tra bài cũ
- Giới thiệu phần giả
thiết, kết luận của định
lý Minh họa qua ví dụ ? Nếu thì
- HS lấy ví dụ định lý chỉ ra: giả thiết, kết luận của
Trang 37bằng nhauKL: hai đờng thẳng đó song song.
b, GT: Một đờng thẳng cắt hai đờng thẳng song song
KL: Hai góc so le trong bằng nhau
1 2 O
VD: về định lý:
Nếu hai góc đối đỉnh(GT) thì hai góc đó bằng nhau(KL)
- Quá trình lập luận để từ
GT ⇒ KL gọi là chứng minh định lý
2 GV đa ví dụ về chứng minh định lý: "Góc tạo bỏi hai tia phân giác của
hai góc kề bù là một góc vuông" lên màn hình
3 Muốn chứng minh
định lý ta làm nh thế nào?
? 2
Trang 38b, Hai góc bằng nhau thì
đối đỉnh
c, Nếu một đờng thẳng cắt hai đờng thẳng song song hai góc trong cùng phía bằng nhau
d, Trong ba điểm thẳng hàng, có một và chỉ một
điểm nằm giữa hai điểm còn lại
xOzDCB
Trang 39KL: 2 góc trong cùng phía bằng nhau.
GV: Thu phiếu HS - cho HS chấm, nhận xét 1 - 2 phiếu
* Học sinh biết diễn đạt dới dạng "Nếu thì"
* Biết minh họa định lý trên hình vẽ và biết giả thiết kết luận bằng ký hiệu
* Bớc đầu biết chứng minh định lý
II Chuẩn bị:
* Giáo viên: Thớc kẻ, bài tập 50, 52, 53, bảng phụ ra thêm
Trang 40* Học sinh: Ê ke, thớc kẻ, giấy nhóm.
III Ph ơng pháp:
* Nêu vấn đề, đàm thoại, trực quan
IV Tiến trình giờ dạy
Hoạt động 1 : Kiểm tra (8')
(GV đa bài 50 lên máy chiếu)
- GV cho cả lớp nhận xét, đánh giá, cho
điểm
(hai học sinh lên bảng đồng thời)HS1: Làm bài 50
HS2: Trả lời câu hỏi
Bài 50 trang 101: Điền vào chỗ trống:
a, Nếu hai đờng thẳng phân biệt cùng vuông góc với một đờng thẳng thì chúng song song với nhau
1- Khoảng cách từ trung điểm đoạn
thẳng đến mỗi đầu đoạn thẳng bằng nữa
độ dài đoạn thẳng đó
1 03 HS lần lợt trả lời và lên bảng vẽ hình ghi GT, KL
AB