1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

HINH 8 CKTKN

99 411 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 99
Dung lượng 2,54 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Học sinh chứng minh được công thức tính diện tích hình thang, hình bình hành theo diện tích các hình đã biết trước.. D/ Hoạt động dạy và học Hoạt động của G/v Hoạt động của H/s Ghi bảng

Trang 1

Tuần: 20 Ngày soạn:11/01/11 Tiết 33 Ngày day: 13/01/11

DIỆN TÍCH HÌNH THANG

A/ Mục tiêu:

- Kiến thức: Học sinh nắm được công thức tính hình thang, hình bình hành

- Kỹ năng: Học sinh tính được diện tích hình thang, hình bình hành theo công thức đã học Học sinh vẽ được một tam giác, một hình bình hành hay một hình chữ nhật bằng diện tích của một hình chữ nhật hay hình bình hành cho trước

Học sinh chứng minh được công thức tính diện tích hình thang, hình bình hành theo diện tích các hình đã biết trước

- Tư duy: Học sinh được làm quen với phương pháp đặc biệt hoá qua việc chứng minh công thức tính diện tích hình bình hành

B/ Chuẩn bị của giáo viên và học sinh

- Giáo viên: + Bảng phụ ghi bài tập, định lý, phiếu học tập

+ Thước kẻ, êke, phấn màu

- Học sinh: + Thước thẳng, êke, bảng nhóm, compa

+ Ôn tập công thức tính diện tích hình chữ nhật, tam giác, diện tích hình thang

C/ Ph ương pháp: Vấn đáp , gợi mở, luyện tập thực hành, hựp tác nhóm nhỏ.

D/ Hoạt động dạy và học

Hoạt động của G/v Hoạt động của H/s Ghi bảng

* Hoạt động 1: Công thức tính diện tích hình thang

1./ Công thức tính diện tích

hình thang

- Giáo viên yêu cầu học sinh

nêu lại định nghĩa hình thang

- Hình thang là 1 tứ giác

có 2 cạnh đối song song

- Giáo viên vẽ hình thang

ABCD (AB//CD) rồi yêu cầu

học sinh nêu công thức tính

diện tích hình thang đã học ở

tiểu học

- Học sinh vẽ hình vào vở

- Học sinh nêu công thức tính diện tích hình thang

SABCD =

2

)

- Yêu cầu học sinh hoạt động

theo nhóm câu 1 Dựa vào

công thức tính diện tích tam

giác hoặc diện tích hình chữ

) (

2 2

2

AH CD AB S

ABxAH DCxAH

S

AH CK

ABxAH ABxCK

S

DCxAH S

ABCD ABCD

ABC ADC

D

Trang 2

- Cơ sở của cách chứng minh

này là gì?

- Là vận dụng tích chất 2 của diện tích đa giác và

công thức tính diện tích tam giác

- Giáo viên đưa công thức và

- Giáo viên hỏi: Hình

- Dựa vào công thức

- Để diện tích tam giác bằng a;

b thì chiều cao tương ứng với cạnh a phải là 2b

b

a h

Trang 3

- Giáo viên vẽ hình lên

bảng

- Học sinh vẽ hình vào vở

- Nếu tam giác có cạnh bằng b thì chiều cao tương ứng là bao nhiêu?

- Nếu tam giác có cạnh bằng b thì chiều cao tương ứng phải là 2a

- Hãy vẽ 1 tam giác

2

1

Nếu hình bình hành có cạnh là

a thì chiều cao tương ứng phải

b

2

1

.Nếu hình bình hành có cạnh là

b thì chiều cao tương ứng là

a

2 1

- Yêu cầu 2 học sinh

ECD

Trang 4

Để tính được diện tích

hình thang ABDE ta cần

biết thêm cạnh nào

- Để tính được diện tích hình thang ABDE ta cần biết cạnh AD

) ( 972 2

36 ) 31 23 (

2

).

(

36 23 828

2

m

AD DE AB S

AB

A AD

ABCD ABCD

Trang 5

Tuần: 20 Ngày

soạn:13/01/11

Tiết 34 Ngày day: 15/01/11

DIỆN TÍCH HÌNH THOIA/ Mục tiêu:

- Kiến thức: Học sinh nắm được công thức tính hình thoi

- Kỹ năng: Học sinh biết được hai cách tính diện tích hìnhh thoi, biết cách tính diện tích của một tứ giác có hai đường chéo vuông góc

Học sinh vẽ được hình thoi một cách chính xác

- Tư duy: Học sinh phát hiện và chứng minh được định lý về diện tích hình thoi

B/ Chuẩn bị của giáo viên và học sinh

- Giáo viên: + Bảng phụ ghi bài tập, ví dụ, định lý

+ Thước kẻ, êke, phấn màu

- Học sinh: + Thước thẳng, êke, compa, thước đo góc, bảng phụ, bút dạ

+ Ôn công thức tính diện tích hình thang, hình bình hành, hình chữ nhật tam giác và nhận xét được mối liên hệ giữa các công thức đó

C/ Ph ương pháp: Vấn đáp , gợi mở, luyện tập thực hành, hựp tác nhóm nhỏ.

D/ Hoạt động dạy- học

Hoạt động của G/v Hoạt động của H/s Ghi bảng

* Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

- Viết công thức tính diện

Giáo viên đưa hình vẽ 145 lên

bảng phụ và nói: Cho tứ giác

ABCD có AC⊥BD tại H Hãy

tính diện tích tứ giác ABCD

B H

C A

D

Trang 6

theo 2 đường chéo AC và BD

- Học sinh hoạt động theo nhóm dựa vào gợi ý của SGK

- Đại diện 1 nhóm trình bày cách giải học sinh nhóm khác trình bày cách khác hoặc nhật xét

- Yêu cầu 1 học sinh phát biểu

định lý

- Giáo viên yêu cầu học sinh

làm bài tập 32 (a) T128 SGK 1

học sinh lên bảng vẽ hình

- 1 học sinh lên bảng Bài 32 (a)

- Có thể vẽ được bao nhiêu tứ

giác như vậy?

- Có thể vẽ được vô số tứ giác như vậy

- Hãy tính diện tích tứ giác vừa

2

6 , 3 6 2

2

cm x

ACxBD

* Hoạt động 3: Công thức tính diện tích hình thoi

2 Công thức tính diện tích hình thoi

Câu hỏi 2

- Giáo viên yêu cầu học sinh

thực hiện câu hỏi 2

- Vì hình thoi là tứ giác có

2 đường chéo vuông góc nên diện tích hình thoi cũng bằng nửa tích hai đường chéo

2 1

2

1

d d

6cm 3,6cm

Trang 7

S = a.h

2 1

2

1

d d

EB AE

gt MD AM

) (

là đường trung bình của

∆ADB

BD ME

MG

AC EN

GN ME

BD GN

2 1

Từ (1), (2), và (3) => tứ giác có 4 cạnh bằng nhau

2 40.20

Trang 8

400 800 2

1 2

1 2

) (

2 1 2 1

m S

EG CD AB

MNxEG S

-Yêu cầu 1 học sinh đọc đề bài

1 học sinh vẽ hình thoi trên

bảng

- 1 học sinh vẽ

- Nếu không dựa vào không

thức tính diện tích hình thoi

theo đường chéo, hãy giải thích

tại sao diện tích hình chữ nhật

AEFC bằng diện tích hình thoi

ABCD

- Ta có

- Giáo viên ghi

- Vậy ta có thể suy ra công thức

tính diện tích hình thoi từ công

thức tính diện tích hình chữ

= ∆OAD = ∆EBA = ∆FBC (c,g,c)

=> SABCD = SAEFC= 4SOAB

AABCD=SAEFC=ACxBO=

BDxAC

2 1

* Hoạt động 6: Hướng dẫn về nhà

- Tiết sau ôn tập chuẩn bị kiểm tra học kỳ I

- Học sinh ôn tập lý thuyết theo các câu hỏi ôn tập

Trang 9

Tuần: 21 Ngày soạn:18/01/11 Tiết 35 Ngày day: 20/01/11 LUYỆN TẬP

A/ MỤC TIÊU:

- Kiến thức: Củng cố công thức tính diện tích hình thoi

- Kỹ năng: H/s vận dụng được công thức tính diện tích hình thoi trong giải toán:

tính toán, chứng minh

B/ CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH

- Giáo viên: + Bảng phụ

+ Thước kẻ, compa, eke, phấn màu

- Học sinh: Thước kẻ, êke, compa, bảng phụ nhóm, bút viết bảng

C/ TIẾN TRÌNH DẠY VÀ HỌC

Hoạt động của G/v Hoạt động của H/s Ghi bảng

* Hoạt động 1: Kiểm tra và chữa bài tập

Phát biểu công thức tính diện

tích hình thoi? Chữa bài tập

Yêu cầu Hs lên bảng vẽ tứ giác

thỏa mãn yêu cầu của bài toán

Ta có thể vễ được bao nhiêu tứ

giác thỏa mãn yêu cầu đó?

1 Hs lên bảng vẽ tứ giác thỏa mãn yêu cầu của bài toán

Vô số

II Luyện tập

Bài 32.SGK

O 3,6cm

0

o 60

Trang 10

Hãy nêu công thức tính diện tích

tứ giác cú hai đường chéo vuông

góc nhau ?

Hướng dẫn Hs trình bày lời giải

của bài toán

- H/s lên bảng chữa bài tập

dài hai đường chéo là:

AB = 6cm, BD = 3,6cm

ACBD

Ta vẽ được vô số tứ giác thỏa mãn điều kiện trên ( bằng cách dời vị trí của BD trên AC hoặc ngược lại)

2 DBE

2

7,132

4,36

22

2

cm

x x

KCxIC ECxHC

Trang 11

Tiết 36 Ngày day: 22/01/11

DIỆN TÍCH ĐA GIÁCA/ MỤC TIÊU:

- Kiến thức: Nắm vững công thức tính diện tích các đa giác đơn giản, đặc biệt là các

cách tính diện tích tam giác và hình thang

- Kỹ năng: Biết chia một cách hợp lý đa giác cần tìm diện tích thành những đa giác

đơn giản mà có thể tính được diện tích Biết thực hiện các phép vẽ và đo cần thiết

- Thái độ: Cẩn thận, chính xác khi vẽ, đo, tính

B/ CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH

- Giáo viên: Bảng phụ , Thước kẻ, êke

-Học sinh: Thứơc có chia khoảng, máy tính

C/ CÁC PHƯƠNG PHÁP: Vấn đáp, Phát hiện và giải quyết vấn đề, Hoạt động nhóm

nhỏ

D/ TIẾN TRÌNH DẠY VÀ HỌC

* Hoạt động 1: Cách tính diện tích của một hình bất kỳ

- Ta có thể chia đa giác thành

các tam giác hoặc tạo

ra một tam giác nào

đó có chứa đa giác

Do đó việc tính dtích

của một đa giác bất kỳ

thường được quy về

việc tính dtích của các

tam giác

Ví dụ: Giáo viên đưa ví dụ hình

vẽ 148 lên bảng phụ

sau đó yêu cầu học

sinh nêu rõ cách chia

- Hình 148 a chia đa giác

thành những tam giác nhỏ

- Hình 148 b tạo ra 1 tam giác mới có chứa đa giác đó

Trang 12

- Trong một số trường hợp để

việc tính toán thuận

lợi ta có thể chia đa

giác thành nhiều tam

- 1 học sinh lên bảng vẽ đoạn

CG, AH như hình vẽ T130

- Để tính diện tích đa giác trên

quy về cho ta phải

tính được diện tích

những hình nào

- Tính diện tích hình thang vuông DEGH và diện tích hình tam giác AIH và diện tích hình chữ nhật ABGH

- Học sinh trở lời miệng

Giáo viên ghi lại kết quả trên bảng

-Hãy tính diện tích của các hình

tương ứng

-1 học sinh lên bảng tính, học sinh còn lại làm vào vở

Ta có:

2 2 2

5 , 10 2

7 3 2

21 3 7

8 2

2 ) 5 3 (

2

) (

cm x

AHxIK S

cm x

BGxAB S

cm

CD GC DE S

AIH ABGH AFGC

Trang 13

BG = 1,6; AC = 4,7cm,

AH =?

- Muốn tính được diện tích đa

giác ta phải tính được diện tích

các hình Muốn vậy ta phải đo

được những đoạn thẳng nào?

- Yêu cầu tất cả học sinh đo các đoạn thẳng, gọi 1 học sinh lên bảng tính

Tuần: 22 Ngày soạn:06/02/11 Tiết 37 Ngày day: 08/02/11

CHƯƠNG III: TAM GIÁC ĐỒNG DẠNG

§1.ĐỊNH LÍ TA-LÉT TRONG TAM GIÁC

A/ Mục tiêu

- Kiến thức:

- H/s nắm vững định nghĩa về tỉ số của 2 đoạn thẳng

- Tỉ số của hai đoạn thẳng là tỉ số đo độ dài của chúng theo cùng một đơn vị đo

- Tỉ số của hai đoạn thẳng không phụ thuộc vào cách chọn đơn vị đo (miễn là khi đo chỉ cần chọn cùng một đơn vị đo)

- H/s nắm vững định nghĩa về đoạn thẳng tỉ lệ

- Kỹ năng:

H/s biết vận dụng định lý vào việc tìm ra các tỉ số bằng nhau trên hình vẽ sgk

- Tư duy: Rèn tư duy quan sát, tìm tòi

B/ Chuẩn bị của G/v và H/s

- G/v: bảng phụ (giấy khổ to, bảng con), vẽ chính xác hình 3- sgk

- H/s: chuẩn bị đầy đủ thước kẻ và êke

C/ Các phương pháp

* Vấn đáp,Phát hiện và giải quyết vấn đề,Hoạt động nhóm nhỏ

D/Tiến trình dạy - học

* Hoạt động 1: giới thiệu nội dung chương, bài

Trang 14

- Giới thiệu nội dung bài

* Hoạt động 2: Tìm hiểu tỉ số của hai đoạn thẳng

1) Tỉ số của hai đoạn thẳng

- H: Tỉ số của hai đoạn

thẳng là gì?

- Đ/n: tỉ số của hai đoạn thẳng

là tỉ số độ dài của chúng theo cùng một đơn vị đo

- H: nhìn vào tỉ số của hai

đoạn thẳng ta biết được

điều gì?

- Nêu chú ý sgk/56 * Chú ý: Tỉ số của hai đoạn

thẳng không phụ thuộc vào cách chọn đơn vị đo

* Hoạt động 3: Tìm hiểu về đoạn thẳng tỉ lệ

B A CD

Trang 15

- Hoạt động nhóm: so sánh

các tỉ số, giải thích vì sao chúng bằng nhau (đếm dòng)

3) Định lý Talét trong tam giác

?3/57: Hình 3

);

8

5 ( =

B A

C C

C A B B

B A

B

=

- H: nếu vị trí của đường

thẳng a thay đổi (a// BC)

- H/s tự trình bày lại VD theo mẫu

C A B B

B A

AC

C C AB

- Mỗi nhóm cử đại diện vẽ hình trên bảng

- Các nhóm nhận xét

* ?4: Tính các độ dài x, ya,Vì a// BC, theo Talét ta có:

3 2 5

3 10 10

5 5 ,

CE

CA CD

Trang 16

- Từ tỉ lệ thức giữa các đoạn thẳng ta biểu thị được 1 đoạn thẳng qua các đoạn còn lại

- Cá nhân làm bài 1/58: đọc kết quả

- Nêu được sai lầm khi không

- Cho h/s làm bài 2/59 - H/s hoạt động cá nhân: h/s

đọc kết quả, đối chiếu kết quả

- Dựa vào đ/n hoặc t/c của tỉ lệ thức

- Nêu t/c cần dùng để c/m

- Hoạt động nhóm, trình bày trên bảng phụ nhóm

B' A

B

A ′ = ′

KL:

C C

C A B B

B A

AC

C A AB

C A B

A AB

B A

C A B B

B A

Trang 17

Tuần: 22 Ngày soạn:08/02/11 Tiết 38 Ngày day: 10/02/11

ĐỊNH LÝ ĐẢO VÀ HỆ QUẢ CỦA ĐỊNH LÝ TA-LÉTA/ MỤC TIÊU

-Kiến thức: H/s nắm vững nội dung định lý đảo của định lý Ta - lét

Vận dụng định lý để xác định được các cặp đường thẳng song song trong hình vẽ với số liệu đã cho

-Kỹ năng: Qua mỗi hình vẽ, h/s viết được tỉ lệ thức hoặc dãy các tỉ số bằng nhau

Biết cách chứng minh hệ quả của định lý Talét, đặc biệt là phải nắm được các trường hợp có thể xảy ra khi vẽ đường thẳng BC′song song với cạnh BC

* Hoạt động 1: Kiểm tra

- Nêu nội dung bài học

- H/s chữa bài 5a/59/sgk

- Nhận xét đúng, sai, cách trình bày

+ Có NC = 8,5 – 5 = 3,5+ Có: MN// BC, theo Talét suy ra: 4/x = 5/3,5 do đó:

Trang 18

Căn cứ vàohình 8, trả lời 2

câu hỏi của ?1

- H: qua kết quả của bài tập

có nhận xét gì về vị trí của

C

B′ ′so với BC?

- Dựa vào nhận xét của h/s,

g/v giới thiệu định lý đảo

B

A ′ = ′

= (1/3)Dựa vào Talét từ a//BC tính

độ dài của AC′= 3, nhận xét C

C′ ≡ ′′

AC C AB

B′ ∈ , ′ ∈

C C

C A B B

B A

cũng suy ra được hai

đường thẳng song song

- Tìm các cặp đoạn thẳng tương ứng tỉ lệ

* Bài ?2/60/sgkCó:

EC

AE CD

AB = ⇒ DE// BC

(đ/l đảo)Tương tự FE // AB

Tứ giác BFED có: DE//BC; FE//AB ⇒BFED là hbhCác cặp cạnh của tam giác ADE và ABC tương ứng tỉ lệ:

BC

DE AC

AE AB

- H: cho a//BC ta suy ra 2

tam giác nào có cạnh tương

ứng tỉ lệ?

- Cho h/s c/m

- Hoạt động nhóm

- Vẽ hình, ghi gt, kl, phát biểu thành lời

- H/s ghi 2 tam gíac có cạnh tương ứng tỉ lệ

2) Hệ quả của đ/l Talét

SGK/60GT: ∆ABC ; BC′// BC

KL:

BC

C B AC

C A AB

B’ C’

Trang 19

B D C

- Gv treo bảng phụ hình

11/61: giới thiệu hệ quả

trên vẫn đúng trong trường

hợp a// với một cạnh của

tam giác và cắt phần kéo

dài của hai cạnh còn lại

- Trình bày c/m trên bảng phụ

- Nhận xét, đối chiếu sgk

A

B C B’ C’

- Kiến thức: Củng cố, khắc sâu định lý Talet (đảo – thuận – hệ quả)

- Kỹ năng: Rèn kỹ năng giải bài tập tính độ dài đoạn thẳng, tìm các cặp đường thẳng

song song, chứng minh

- Thái độ: H/s biết cách trình bày bài toán

B/ CHUẨN BỊ CỦA G/V VÀ H/S

- G/v: bảng phụ vẽ các hình 15, 16, 17, 18 tr 63, 64 SGK (hoặc giấy khổ to)

- H/s: Thước kẻ, compa, êke, bút viết bảng

C/ CÁC PHƯƠNG PHÁP

Luyện tập và thực hành, Phát hiện và giải quyết vấn đề,Hoạt động nhóm nhỏ

D/ TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC

* Hoạt động 1: Lý thuyết, chứng minh, tính toán

+ d//BC ⇒B’H’//BH;

H’C’//HC

+ Dựa vào hệ qủa đ/l Talét + Chỉ ra các cặp tam giác

có cạnh tương ứng tỉ lệ

II) Luyện tập A/Dạng 1: c/m và tính toán

* Bài 10/63/ sgk

a, B’C’/BC, áp dụng hệ quả Talét và t/c của dãy tỉ số bằng nhau ta có:

H A HC

C H

Trang 20

vào định lý nào?

+ H: Dựa vào tính chất

của dãy tỉ số bằng nhau để

biến đổi làm xuất hiện tỉ

C H H

= +

′ +

b, Từ gt và công thức tính diện tích của tam giác ta có:

+ Đo khoảng cách: BB’ = h;

C

B′ ′= a’; BC = a

- Tính AB: từ 2 đường thẳng song song viết hệ thức tính được AB

+ Nêu các cách có thể dựng được đoạn thẳng có

độ dài x, thể hiện cách dựng bằng hình vẽ

- Nhóm 1: làm cách1

- Nhóm 2: làm cách 2

- Nhận xét từng cách, đánh giá

* Bài 14/64/sgk

b, Cho đoạn thẳng có độ dài mDựng đoạn thẳng có độ dài x biết: x/m = 2/3

A

O A’ B’

* Hoạt động 2: Kiểm tra 15'

Tính độ dài x, y, z của các đoạn thẳng trong hình 4.

6cm 3cm

Trang 21

TÍNH CHẤT ĐƯỜNG PHÂN GIÁC

CỦA TAM GIÁC

A/ MỤC TIÊU

- Kiến thức: H/s nắm vững nội dung định lý về tính chất đường phân giác, hiểu được

cách chứng minh trường hợp AD là tia phân giác của góc A

- Kỹ năng: Vận dụng định lý giải được các bài tập SGK (tính độ dài các đoạn thẳng

và chứng minh hình học)

- Tư duy: Quan sát , tìm tòi vấn đề.

B/ CHUẨN BỊ CỦA G/V VÀ H/S

- G/v: vẽ chính xác hình 20, 21 vào bảng phụ (hoặc giấy trong), thước thẳng, compa

- H/s: thước thẳng có chia khoảng, compa

C/ CÁC PHƯƠNG PHÁP

* Vấn đáp, Phát hiện và giải quyết vấn đề, Hoạt động nhóm nhỏ

D/ TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC

* Hoạt động 1: Kiểm tra

- Kiểm tra 1 em

- Cho vài em nhắc lại định lý

Talét thuận, đảo và nêu tác

dụng của mỗi đ/l

- Cho nhận xét bài của bạn

- G/v đánh giá, nhận xét

- G/v giới thiệu bài học

- H/s phát biểu hệ quả của đ/l Talét, vẽ hình và m inh họa bằng ký hiệu

Trang 22

- Nêu các cặp đoạn thẳng tương ứng tỉ lệ

GT Tam giác ABC

AD là tia phân giác của góc BAC

KL AB DB

AC = DC

C/m: sgk / 77 A

B 3 D 6 C

E

- H: đường phân giác AD

của tam giác ABC có t/c gì?

- H: nêu t/c của đường phân

giác của tam giác

- Nêu t/c như trong sgk/65

+ H: Muốn dùng Talét hoặc

hệ quả thì cần có hai đường

thẳng // Vậy căn cứ vào các

- H/s nêu cách kẻ khác với sgk

- G/v giới thiệu D là điểm

chia trong đoạn BC

- Trình bày trên bảng nhóm

- Các nhóm nhận xét

* Hoạt động 3: Mở rộng t/c

- G/v nêu chú ý

- G/v giới thiệu d’ là điểm

chia ngoài đoạn BC

- H: vậy muốn chia đoạn

thẳng BC thành 2 phần theo

tỉ lệ cho trước ta làm thế

nào? (ngoài 2 cách đã biết)

- Nêu lại 2 các đã biết dựa vào đ/l Talét hoặc hệ quả của nó

- Cách 3: dựa vào t/c đường phân giác của tam giác

và ngoài tại đỉnh A của

Trang 23

- H: nhìn vào hình minh hoạ

- Nêu được cơ sở: đ/l Talét,

hệ quả của nó và t/c đường phân giác trong tam giác

huống khác của bài toán?

(thay đổi các số đo đã biết

thành số đo cần tìm)

- Hoạt động nhóm: trình bày phần tính toán trên bảng nhóm:

+ Nhóm 1: ? 2 + Nhóm 2: ? 3

Trang 24

Tuần: 24 Ngày soạn: 22/02/11 Tiết 41 Ngày day: 24/02/11

LUYỆN TẬP

A/ MỤC TIÊU

- Kiến thức: Củng cố cho h/s về định lý Talét, hệ quả của định lý Talét, định lý

đường phân giác trong của một góc

- Kỹ năng: Rèn cho h/s kỹ năng vận dụng định lý vào việc giải bài tập để tính độ dài

đoạn thẳng, chứng minh hai đường thẳng song song

- Thái đọ: H/s biết cách trình bày bài toán.

* Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

- Kiểm tra 2 em

- H: h/s 1 nêu t/c đã dùng

trong bài?

- Cho h/s nhận xét

- H: qua bài 15b, nếu biết độ

dài 3 cạnh của tam giác, kẻ

phân giác bất kỳ của 1 góc

trong tam giác đó thì ta tính

được độ dài nào?

- H/s 1: chữa bài 15b/ 67/

sgk D 6,2 8,7

Trang 25

- Phần c/m chia theo nhóm:

+ Nhóm 1: phần a + Nhóm 2: phần b + Nhóm 3: phần c

- H: qua bài 19, nếu ta kẻ

một đường thẳng song song

với 2 đáy thì thu được kết

quả gì?

- Các nhóm trình bày trên bảng nhóm

- Nhận xét đúng sai, thống nhất cách trình bày

- H/s nêu được các cặp đoạn thẳng tương ứng tỉ lệ (có thể phát biểu thành t/c)

- G/v cho phát triển bài toán:

+ H: Nếu BD cắt FE tại I,

có nhận xét gì về hai đoạn

thẳng IE và FO?

- H/s dự đoán: IE = FO, có thể nêu hướng c/m

* Khai thác kết quả của bài 19/sgk

1, BD cắt FE tại I, c/m IE

= FO + H: nếu O là giao điểm của

2 đường chéo của hình

thang, FE đi qua O và // với

Trang 26

Tuần: 24 Ngày soạn:23/02/11 Tiết 42 Ngày day: 25/02/11

KHÁI NIỆM HAI TAM GIÁC ĐỒNG DẠNG

A/ MỤC TIÊU

- Kiến thức: H/s nắm chắc định nghĩa về hai tam giác đồng dạng, tính chất tam giác

đồng dạng, ký hiệu đồng dạng, tỉ số đồng dạng

- Kỹ năng: H/s hiểu được các bước chứng minh định lý, vận dụng định lý để chứng

minh tam giác đồng dạng, dựng tam giác đồng dạng với tam giác cho trước theo tỉ

số đồng dạng

- Thái độ: Thấy được toán học gắn liền với cuộc sống.

B/ CHUẨN BỊ CỦA G/V VÀ H/S

- G/v: tranh vẽ hình đồng dạng (hình 28)

Giấy trong, máy chiếu

- H/s: Sgk, thước kẻ, bút viết giấy trong

C/ CÁC PHƯƠNG PHÁP

* Vấn đáp, Phát hiện và giải quyết vấn đề, Hoạt động nhóm nhỏ

D/ TIẾN TRÌNH DẠY - HỌC

* Hoạt động 1: Kiểm tra

- Kiểm tra 1 em

- Kt sự chuẩn bị của cả lớp

- H/s 1: phát biểu hệ quả của Talét vẽ hình, ghi gt, kl minh họa

- Cả lớp vẽ hình vào giấy nháp, viết nội dung hệ quả bằng ký hiệu

hình đồng dạng, hai tam giác

trong hình 28 gọi là hai tam

giác đồng dạng

- G/v giới thiệu bài mới

- Hoạt động cá nhân, trả lời câu hỏi

- NX: các hình giống nhau, kích thước khác nhau

Trang 27

* Hoạt động 3: Tam giác đồng dạng

- Quan hệ: 3 cặp góc bằng nhau,3 cặp cạnh tỉ lệ (nêu rõ)

- H: tam giác ABC được gọi

là đồng dạng với tam giác

tam giác nào đồng dạng với

nhau theo tỉ số nào? Có mấy

cách đọc, viết? ở mỗi cách

viết thì tỉ số đồng dạng có

giống nhau không? cho VD?

- H/s đọc 2 tam giác đồng dạng, thay đổi thứ tự đỉnh tương ứng, nêu tỉ số đồng dạng của 1 cách viết

+ Nếu ∆A’B’C’ ~ ∆ABC theo tỉ số k thì ∆ABC ~ ∆

A’B’C’theo tỉ số 1/k

2) Tính chất: sgk/70

1/ ∆ABC ~ ∆ABC2/ Nếu: ∆A’B’C’ ~ ∆ABC thì ∆ABC ~ ∆A’B’C’

3/ Nếu:

∆A’B’C’~ ∆A’’B’’C’’ Và ∆

A’’B’’C’’~ ∆ABCThì: ∆A’B’C’ ~ ∆ABC

- H: vậy 2 tam giác đồng

dạng có t/c gì?

- H/s thảo luận có thể tìm được t/c của 2 tam giác đồng dạng

Trang 28

nhau giữa 2 tam giác bằng

nhau và 2 tam giác đồng

dạng?

hai đ/n

* Hoạt động 5: Tìm hiểu định lý

- G/v trở lại phần kiểm tra

bài cũ về hệ quả Talét (hình

vẽ vẫn lưu lại trên bảng)

- Hoạt động cá nhân: tìm ra 2 tam giác đồng dạng

3) Định lí

* Đ/l tr79 A

M N a

A

B C a

M N

a

N M A

- H: vậy từ hệ quả Talét ta

suy ra được điều gì?

- G/v cho giải miệng bài 23

- Cho hoạt động nhóm bài 24

- Hoạt động nhóm: trình bày trên bảng nhóm

- H/s nhận xét thống nhất lời giải

4) Luyện tập

- Bài 23/71/sgk h/s giải miệng

- Bài 24/71/ sgk+ ∆A’B’C’~ ∆A’’B’’C’’

Trang 29

Tuần: 25 Ngày soạn: 01/03/11 Tiết 43 Ngày day: 03/03/11

LUYỆN TẬP

A/ MỤC TIÊU

- Kiến thức: Củng cố, khắc sâu cho h/s khái niệm hai tam giác đồng dạng và dựng

tam giác đồng dạng

- Kỹ năng: Rèn cách chứng minh hai tam giác đồng dạng và dựng tam giác đồng

dạng với tam giác cho trước theo tỉ số đồng dạng cho trước

- Thaí độ: Rèn tính cẩn thận, chính xác.

B/ CHUẨN BỊ CỦA G/V VÀ H/S

- G/v: thước thẳng, compa, phấn màu, bảng phụ

- H/s: thước thẳng, compa, bảng phụ nhóm, bút viết bảng

C/ CÁC PHƯƠNG PHÁP

* Vấn đáp, Phát hiện và giải quyết vấn đề, Hoạt động nhóm nhỏ

D/ TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC

* Hoạt động 1: Kiểm tra

Trang 30

đồng dạng với tam giác

ABC theo tỉ số nào?

x B'

sao cho AB’ / AB = 1/2 + Qua B’ kẻ // BC cắt

tương ứng, tỉ số nói lên

được quan hệ giữa hai cạnh

của 2 tam giác đó

- Nhận xét, thống nhất cách trình bày

3 5

P P

Trang 31

nếu cho biết 3 cạnh của tam

giác ABC, biết tỉ số đồng

dạng, và một cạnh của tam

giác kia thì ta tính được các

cạnh của tam giác

B’ C’ 3 3

3.40 2

P

P P P

- Kiến thức: H/s nắm chắc nội dung định lý (gt và kl); hiểu được cách chứng minh

định lý gồm hai bước cơ bản:

+ Dựng tam giác AMN đồng dạng với tam giác ABC

+ Chứng minh tam giác AMN bằng tam giác ABC

- Kỹ năng: Vận dụng định lý để nhận biết các cặp tam giác đồng dạng và trong tính

Thước thẳng, compa, phấn màu, bút dạ

- H/s: ôn tập định lý, định nghĩa hai tam giác đồng dạng

Thước kẻ, compa

C/ CÁC PHƯƠNG PHÁP

Trang 32

* Vấn đáp, Phát hiện và giải quyết vấn đề, Hoạt động nhóm nhỏ

D/ TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC

* Hoạt động 1: Kiểm tra

* Định lí về 2 tam giác đồng dạng

B’ C’

B C

+ H: cho tam giác ABC, để tạo

được tam giác đồng dạng với nó

lệ với 3 cạnh của tam giác ABC

+ Dự đoán chúng có đồng dạng

1) Định lí

- Bài ?1/73/sgk

- Treo bảng phụ hình 32/73

- H/s làm bài trên phiếu học tập nhóm

Trang 33

- Cá nhân phát hiện cách c/m khác

- Vậy cùng với đ/l này hãy nêu

cách nhận biết 2 tam giác đồng

dạng

- H: theo em có nhứng tam giác

nào luôn đồng dạng với nhau?

- H: sự khác nhau giữa 2 tam

giác đồng dạng và 2 tam giác

bằng nhau theo TH ccc?

- H/s nêu sự khác nhau về quan hệ

- Giải miệng và giải thích dựa vào trường hợp đồng dạng thứ nhất (ccc)

- Bài 29/74: Hình 35/74 A

- Chốt lại qua bài 29:

+ H: nếu 2 tam giác đồng

dạng theo hệ số k thì tỉ số giữa

2 chu vi của nó là bao nhiêu?

- Nếu tỉ số đồng dạng của 2 tam giác là k thì tỉ số giữa 2 chu vi là k

Cm: a,

∆A’B’C’ ~∆ABC (theo đ/l)

b, Vì ∆A’B’C’ ~ ∆ABC và theo t/c của dãy tỉ số bằng nhau nên:

- Tổ chức làm bài 31/75

- G/v gợi ý:

+ H: gọi tên 2 tam giác đồng

- Hoạt động cá nhân: h/s tìm hiểu đề bài, suy nghĩ trả lời câu hỏi

- Bài 31/75/sgkCm:

+ gọi 2 cạnh tương ứng là

Trang 34

dạng đó? khi biết tỉ số của 2

chu vi thì ta suy ra tỉ số đồng

dạng là bao nhiêu?

- H/s tìm được tỉ số 2 tam giác đồng dạng là 15/17

A’B’ và AB, ta có:

A’B’ – AB = 12,5+ Do 2 tam giác đồng dạng nên:

+H: biết tỉ số và hiệu độ dài 2

cạnh hãy tính độ dài 2 cạnh

+ H: dựa vào t/c của dãy tỉ số

bằng nhau để biến đổi?

- Bài 31/75/sgkC/m

Trang 35

Ngày soạn 23/2/2010

Tiết 45: TRƯỜNG HỢP ĐỒNG DẠNG THỨ HAI

A/ MỤC TIÊU

- Kiến thức: H/s nắm chắc nội dung định lý (gt và kl); hiểu được cách chứng minh

định lý gồm hai bước cơ bản:

+ Dựng tam giác AMN đồng dạng với tam giác ABC

+ Chứng minh tam giác AMN bằng tam giác ABC

- Kỹ năng: Vận dụng định lý để nhận biết các cặp tam giác đồng dạng, làm các bài

tập tính độ dài các cạnh và các bài tập chứng minh

* Hoạt động 1: Kiểm tra

tam giác là k thì tỉ số giữa

chu vi của chúng là bao

Trang 36

trong việc tính toán?

- G/v nhận xét chung, đặt

vấn đề vào bài mới: nếu cho

2 tam giác chỉ có 2 cặp cạnh

tương ứng tỉ lệ thì hai tam

giác có đồng dạng với nhau

không? (g/v đưa ra 2 tam

giác có số đo cạnh như hình

36/75, che số đo góc)

- G/v căn cứ vào câu trả lời

của h/s và nêu vấn đề: nếu

- Đọc kết quả đo 2 đoạn BC

và FE rồi lập tỉ số so sánh với 2 tỉ số trên, kl chúng bằng nhau

- ?1/75

2 tam giác ở hình 36/75 đồng dạng với nhau theo trường hợp ccc

- H: dựa vào kết quả đo được

có kết luận gì về hai tam giác

Trang 37

+ Khác:quan hệ giữa 2 cạnh tương ứng: bằng nhau và tỉ lệ

- H: vậy ta có kl gì về 2 tam

giác ở hình 36/75? giải thích

vì sao?

- 2 cặp tam giác ở hình 36/75 đồng dạng theo trường hợp cgc

* Hoạt động 3: Vận dụng 2) áp dụng:

- Tổ chức làm ?2/ 76

- G/v treo bảng phụ hình

38/76

- Cho hoạt động nhóm thảo

luận và trả lời, yêu cầu giải

thích rõ vì sao 2 tam giác đó

chỉ rõ 2 tam giác đồng dạng theo trường hợp nào?

- Các nhóm khác nhận xét

- ?2/ 76+ Xét ∆ABC và ∆EDF có:

- G/v có thể hỏi thêm vì sao

2 tam giác ở hình a, b không

đồng dạng với tam giác ở

- Hoạt động nhóm: tìm cặp tam giác đồng dạng, trình bày trên bảng nhóm

- Các nhóm khác nhận xét, thống nhất câu trả lời

- ?3/ 76/sgkC/m:

- Yêu cầu h/s vẽ hình theo

trình tự bài toán, ghi gt, kl

- Hoạt động cá nhân: vẽ hình

- Hoạt động nhóm: thảo luận nhóm c/m, trình bày miệng

- Các nhóm khác nhận xét, thống nhất cách trình bày và ghi vở

Trang 38

dấu hiệu nhận biết (đó là hai

- Kiến thức: H/s nắm nắm vững nội dung định lý, biết cách chứng minh định lý.

- Kỹ năng: H/s vận dụng được định lý để nhận biết các tam giác đồng dạng với nhau,

biết sắp xếp các đỉnh tương ứng của hai tam giác đồng dạng, lập ra các tỉ số thích hợp để từ đó tính ra được độ dài các đoạn thẳng trong bài tập

+ Thước thẳng, compa, thước đo góc, phấn màu, bút dạ

- H/s: + Ôn tập định lý trường hợp đồng dạng thứ nhất và thứ hai của tam giác

+ Thước kẻ, compa, thước đo góc

+ Bảng phụ nhóm

C/ CÁC PHƯƠNG PHÁP

* Vấn đáp, Phát hiện và giải quyết vấn đề, Hoạt động nhóm nhỏ

D/ TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC

* Hoạt động 1: Kiểm tra

của 2 tam giác đồng dạng? tỉ số

độ dài của hai đường trung

tuyến?

- G/v cho nhận xét bài làm của

- H/s 1: chữa bài 32a/77/sgk

Trang 39

h/s 1, yêu cầu nêu kết quả phần b

- G/v chốt lại tác dụng của hai

- Sau khi thảo luận cá nhân đại diện trình bày miệng phần c/m

- Cá nhân tự ghi vào vở

C/m: sgk/77

- H: nhắc lại đ/l? theo em các

tam giác nào luôn đồng dạng

với nhau theo trường hợp gg?

- H/s chỉ ra các tam giác đều đồng dạng với nhau (gg);

các tam giác vuông cân luôn đồng dạng với nhau(gg)

- H: so sánh trường hợp bằng

nhau gcg và trường hợp đồng

dạng gg của 2 tam giác?

- H/s phân biệt sự khác nhau đó

- ?1/78/sgk: hình 41/78

a, và c,

d, và e,

- Yêu cầu giải miệng: chỉ ra 2

tam giác nào đồng dạng theo

trường hợp nào?

- Tính góc của tam giác

- Chỉ ra 2 tam giác nào đồng dạng?

- Giải thích đồng dạng theo trường hợp nào? (có thể giải thích theo các trường hợp khác nhau)

- Tổ chức làm ?2/79

- Cho hoạt động cá nhân vẽ

hình, ghi gt, kl

- Hoạt động cá nhân: vẽ hình 42, tìm hiểu gt,kl

- Hoạt động chung: trả lời các câu hỏi

Trang 40

- Cho hoạt động nhóm theo 2

+ Lập tỉ lệ thức có liên quan đến x

- H: rút ra phương pháp c/m 2

tam giác đồng dạng? phương

pháp tính độ dài đoạn thẳng?

- Nhận xét thống nhất cách trình bày c/m, ghi vở

- Rút ra trình tự c/m 2 tam giác đồng dạng, trình tự tính

Ngày đăng: 03/05/2015, 06:00

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình thang - HINH 8 CKTKN
Hình thang (Trang 1)
Hình vẽ T/123 lên bảng phụ - HINH 8 CKTKN
Hình v ẽ T/123 lên bảng phụ (Trang 2)
Hình chữ nhật và diện - HINH 8 CKTKN
Hình ch ữ nhật và diện (Trang 3)
Hình thang ABDE ta cần - HINH 8 CKTKN
Hình thang ABDE ta cần (Trang 4)
Hình chữ nhật, giải thích công - HINH 8 CKTKN
Hình ch ữ nhật, giải thích công (Trang 5)
* Hoạt động 1: Hình thành khái niệm I) Hình hộp chữ nhật - HINH 8 CKTKN
o ạt động 1: Hình thành khái niệm I) Hình hộp chữ nhật (Trang 61)
+ Tranh vẽ hình 75, 78, 79, bảng phụ (hoặc giấy trong, đèn chiếu) ghi sẵn bài  tập 5, 7, 9 tr 100, 101 SGK - HINH 8 CKTKN
ranh vẽ hình 75, 78, 79, bảng phụ (hoặc giấy trong, đèn chiếu) ghi sẵn bài tập 5, 7, 9 tr 100, 101 SGK (Trang 63)
Hình   vẽ?   Hình   ảnh   trong - HINH 8 CKTKN
nh vẽ? Hình ảnh trong (Trang 64)
- Bài ?4/99: hình 78 - HINH 8 CKTKN
i ?4/99: hình 78 (Trang 65)
Tiết 59                        Đ4: HÌNH LĂNG TRỤ ĐỨNG - HINH 8 CKTKN
i ết 59 Đ4: HÌNH LĂNG TRỤ ĐỨNG (Trang 71)
Hình   chóp   cụt   đều   như - HINH 8 CKTKN
nh chóp cụt đều như (Trang 82)
Hình chóp đều được tính ntn? - HINH 8 CKTKN
Hình ch óp đều được tính ntn? (Trang 84)
Bảng phụ (lưu ý vẽ phối - HINH 8 CKTKN
Bảng ph ụ (lưu ý vẽ phối (Trang 87)
Hình vẽ lên MC - HINH 8 CKTKN
Hình v ẽ lên MC (Trang 90)
HÌNH LĂNG TRỤ ĐỨNG, HÌNH HỘP, HÌNH CHÓP ĐỀU - HINH 8 CKTKN
HÌNH LĂNG TRỤ ĐỨNG, HÌNH HỘP, HÌNH CHÓP ĐỀU (Trang 95)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w