1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

hinh 7 tuan 14 nam 20112013

5 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 66,71 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

I Mục tiêu: - Ôn tập một cách hệ thống kiến thức lý thuyết của học kỳ I về khái niệm, định nghĩa, tính chất 2 góc đối đỉnh, 2 đường thẳng song song, 2 đường thẳng vuông góc, tổng các góc[r]

Trang 1

Tuần : 14 Ngày soạn :17/ 10/2012

Tiết : 27 Ngày dạy : 27 /11/2012

LUYỆN TẬP 2

I) Mục tiờu:

1 Kiến thức

- Củng cố hai trường hợp bằng nhau của hai tam giỏc: Cạnh-cạnh-cạnh và Cạnh- gúc cạnh.

2 Kỹ năng

- Rốn kĩ năng ỏp dụng trường hợp bằng nhau c.g.cđể chỉ ra hai tam giỏc bằng nhau từ đú chỉ ra 2

cạnh, 2 gúc tương ứng bằng nhau.Rốn kĩ năng vẽ hỡnh chứng minh

3 Thỏi độ

- Rốn thỏi độ cẩn thận, chớnh xỏc, trỡnh bày khoa học Nghiờm tỳc khi học tập.

II) Hoạt động dạy học:

GV: SGK-thước thẳng-thước đo gúc-com pa-phấn màu

HS: SGK-thước thẳng-thước đo gúc-com pa

III phương phỏp

- Nờu vấn đề giải quyết vấn đề

- Hoạt động cỏ nhõn hoạt động nhúm

IV Tiến trình dạy học:

1.ổn định

2.Kiểm tra bài cũ (5 phút)

Phỏt biểu tớnh chất 2 tam giỏc bằng nhau theo trường hợp cạnh-gúc-cạnh và hệ quả của chỳng

-trả lời

Nếu hai cạnh và gúc xen giữa của tam giỏc này bằng hai cạnh và gúc xen giữa của tam giỏc kia thỡ hai tam giỏc đú bằng nhau

3.Bài mới

Hoạt động : Luyện tập (37 phút)

GV yờu cầu học sinh đọc kĩ đầu bài

- HS ghi TG, KL

? Tại sao khụng thể ỏp dụng trường

hợp cạnh-gúc-cạnh để kết luận

ABC = A'BC

- HS suy nghĩ

GVHD: Muốn 2 tam giỏc bằng nhau

theo trường hợp cạnh-gúc-cạnh thỡ

phải thờm điều kiện nào ?

? Hai gúc này cú bằng nhau khụng

? Một đường thẳng là trung trực của

ABthỡ nú thoả món cỏc điều kiện nào

- Yờu cầu học sinh vẽ hỡnh

1 Vẽ trung trực của AB

-HS đọc đề và trả lời

Học sinh làm việc cỏ nhõn

- HS: trả lời

- HS: Khụng bằng nhau được

BT 30

2

2

3

30 0

A' A

GT

ABC vàA'BC

BC = 3cm, CA = CA' = 2cm

= 300

KL ABC A'BC CM:

Gúc ABC khụng xen giữa AC, BC, khụng xen giữa BC, CA'

Do đú khụng thể sử dụng trường

C

=

C

=

A’B C

Trang 2

 I, TH2: M  I)

- 1 học sinh vẽ hỡnh ghi GT, KL

HD: ? MA = MB

MAI = MBI

IA = IB, , MI = MI

- GV: cho học sinh thảo luận

nhúm

- Trả lời cỏc cõu hỏi

- dựa vào hỡnh vẽ hóy ghi

? Dự đoỏn cỏc tia phõn giỏc cú trờn

hỡnh vẽ?

? BH là phõn giỏc thỡ cần chứng minh

hai gúc nào bằng nhau

-

? Vậy thỡ phải chứng minh 2 tam giỏc

nào bằng nhau

- em lờn bảng trỡnh bày

- Yờu cầu hs nhận xột, bổ sung

- Gv chốt bài

điểm của AB + Vuụng gúc với AB tại trung điểm

sinh thảo luận nhúm

học sinh lờn bảng trỡnh bài

GT, KL của bài toỏn

- HS ghi GT, KL Chứng minh bài toỏn

Nhận xột cỏch trỡnh bài của bạn

sinh thảo luận nhúm học sinh trả lời:

- HS: BH là phõn giỏc gúc ABK, gúc AHK

CH là phõn giỏc gúc ACK, gúc AHK

AK là phõn giỏc gúc BHC

HS:

HS: ABH = KBH

- HS dựa vào phần phõn tớch để chứng minh:

-Học sinh nhận xột, bổ sung

BT 31

d

I

M

GT IA = IB, D ABtại I, M d

CM

*TH1: M  I  AM = MB

*TH2: M  I:

Xột AIM, BIM cú:

AI = IB (gt),

(gt),

MI chung

AIM = BIM (c.g.c)

AM = BM

BT 32

GT AH = HK, AK  BC

KL Tỡm cỏc tia phõn giỏc

Xột ABH vàKBH

(AKBC),

AH = HK(gt),

BH là cạnh chung

ABH =KBH(c.g.c)

ứng)

BH là phõn giỏc của

Hớng dẫn về nhà(1 phút)

- Ôn lại lí thuyết, xem lại các bài tập đã chữa

V rỳt kinh nghiệm

E

A

D

AIM BIM =

AIM BIM =

ABK

Trang 3

Tuần : 14 Ngày soạn :17/ 11/2012

Tiết : 28 Ngày dạy : 30 /11/2012

ễN TẬP HỌC KỲ I

I) Mục tiờu:

- ễn tập một cỏch hệ thống kiến thức lý thuyết của học kỳ I về khỏi niệm, định nghĩa, tớnh chất (2 gúc đối đỉnh, 2 đường thẳng song song, 2 đường thẳng vuụng gúc, tổng cỏc gúc của một tam giỏc, cỏc trường hợp bằng nhau của 2 tam giỏc)

- Luyện tập kỹ năng vẽ hỡnh, phõn biệt giả thiết, kết luận, bước đầu tập suy luận cú căn cứ của học sinh)

II) Phương tiện dạy học:

GV: SGK-thước thẳng-com pa-eke

HS: SGK-com pa-eke-đề cương ụn tập

III phương phỏp

- Nờu vấn đề giải quyết vấn đề

- Hoạt động cỏ nhõn hoạt động nhúm

IV Tiến trình dạy học:

1.ổn định

2.Kiểm tra bài cũ (lũng vào bài mới)

III) Hoạt động dạy học:

1 Hoạt động 1: ễn tập lý thuyết (25 phỳt)

Hoạt động của thầy Hoạt động của trũ Ghi bảng

-Thế nào là hai gúc đối đỉnh?

Vẽ hỡnh minh hoạ

-Nờu tớnh chất của hai gúc đối

đỉnh ?

Chứng minh tớnh chất đú ?

-Thế nào là 2 đt song song?

-Nờu cỏc dấu hiệu nhận biết 2

đường thẳng song song ?

GV yờu cầu học sinh phỏt biểu

và vẽ hỡnh minh hoạ cho cỏc dấu

hiệu đú ?

Học sinh phỏt biểu định nghĩa, tớnh chất của 2 gúc đối đỉnh

Một học sinh đứng tại chỗ chứng minh miệng định lý

HS: là 2 đường thẳng khụng cú điểm chung

-Học sinh nờu, phỏt biểu cỏc dấu hiệu nhận biết 2 đường thẳng song song

(vẽ hỡnh minh hoạ)

I Lý thuyết:

1 Hai gúc đối đỉnh:

Nếu ễ1 và ễ3 là hai gúc đối đỉnh thỡ ễ1 = ễ3

2 Hai đt song song

Ký hiệu: a // b

*Cỏc dấu hiệu nhận biết

+)

b a B

A

B A

B A

//

180 ˆ

ˆ

ˆ ˆ

ˆ ˆ

0 3

1

1 2

1 1

Trang 4

-Phát biểu nội dung tiên đề Ơclít

? Vẽ hình minh hoạ ?

-Phát biểu tính chất của 1 đường

thẳng cắt hai đường thẳng song

song ?

-Phát biểu định lý tổng 3 góc

trong tam giác ?

-Góc ngoài của tam giác là góc

như thế nào ?

-Tính chất của góc ngoài

-Nêu các trường hợp bằng nhau

của 2 tam giác ?

GV kết luận

Học sinh phát biểu nội dung tiên

đề Ơclít

Học sinh phát biểu tính chất của

2 đường thẳng song song

Học sinh trả lời miệng các câu hỏi của GV về một số kiến thức

về tam giác

+)Nếu a  c, b  c thì: a // b

+)Nếu a // c, b // c thì a // b

3 Tiên đề Ơclit

4 Tính chất 2 đt song song

Nếu 1 đt cắt 2đt song song thì + 2 góc so le trong bằng nhau + 2 góc đồng vị bằng nhau +2 góc trong cùng phía bù nhau

5 Một số kiến thức về

*ABC có: AˆBˆCˆ 1800

*A ˆ B x là góc ngoài của ABC thì

C A x B

Aˆ ˆ  ˆ và

A x B

Aˆ  ˆ , A Bˆ x Cˆ

2 Hoạt động 2: Luyện tập (18 phút)

GV nêu bài tập:

-Vẽ hình theo trình tự sau:

+Vẽ tam giác ABC

+Qua A vẽ AH  BC

+Vẽ HKAC(KAC)

+Qua K kẻ đt song song với BC

cắt AB tại E

-Chỉ ra các cặp góc bằng nhau

trên hình vẽ? Giải thích

-Chứng tỏ AH  EK ?

-Qua A kẻ m  AH Hãy chứng

minh: m // EK ?

-Học sinh vẽ hình theo yêu cầu của GV

Học sinh quan sát hình vẽ, chỉ r

a các cặp góc bằng nhau kèm theo giải thích

Hai học sinh đứng tại chỗ trả lời miệng phần c, d,

Bài tập:

b) Eˆ1 Bˆ (đồng vị)

Kˆ2 Cˆ(đồng vị)

H ˆ1 Kˆ1

(so le trong)

K ˆ2 Kˆ3

(đối đỉnh)

A HˆCH KˆC900

BC

Trang 5

d)

EK m AH

EK

AH m

//

Hướng dẫn về nhà (2 phút)

- Ôn tập các định nghĩa, tính chất, định lý đã học trong học kỳ I

- Rèn kỹ năng vẽ hình, ghi GT-KL

- Làm các bài tập: 47, 48, 49

V rút kinh nghiệm

DUYỆT TUẦN 14(tiết 28)

Ngày đăng: 18/06/2021, 12:30

w