1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Giáo án các môn học khối lớp 2 - Nguyễn Thị Tuyết Mai - Tuần 14 năm 2009

17 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 215,95 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bµi 3: ViÕt - GV nªu yªu cÇu Chän dÊu chÊm hay dÊu chÊm hái - Cả lớp làm vào vở sau đó đọc bài để điền vào ô trống... - Vận dụng các bảng trừ để làm tính cộng rồi trừ liên tiếp.[r]

Trang 1

Tuần 14 Ngày soạn: 7 / 11 / 2009 Ngày giảng: Thứ hai ngày 9 tháng 11 năm 2009

Chào cờ

Tập đọc

I mục đích yêu cầu

1 Rèn kỹ năng đọc thành tiếng

- Đọc trơn toàn bài Biết ngắt nghỉ hơi hợp lý sau các dấu câu, giữa các cụm từ dài

- Biết đọc phân biệt giọng kể và giọng nhân vật (người cha, bốn người con)

2 Rèn kỹ năng đọc - hiểu

- Hiểu nghĩa các từ ngữ mới: chia sẻ, hợp lại, đùm bọc, đoàn kết

- Hiểu ý nghĩa câu chuyện: Đoàn kết sẽ tạo nên sức mạnh Anh chị em trong nhà phải đoàn kết thương yêu nhau

II Đồ dùng dạy học

- Tranh ảnh minh họa bài đọc SGK

III các hoạt động dạy học

Tiết 1

1 ổn định lớp

2 Kiểm tra bài cũ.

Đọc bài: Quà của bố - 2 HS đọc và trả lời câu hỏi

3 Bài mới

3.1 Giới thiệu bài:

3.2 Luyện đọc.

* GV đọc mẫu toàn bài - HS nghe

* Hướng dẫn luyện đọc kết hợp giải

nghĩa từ

a Đọc từng câu:

- GV uốn nắn tư thế đọc cho HS

- HS tiếp nối nhau đọc từng câu

b Đọc từng đoạn trước lớp

- Bài chia làm mấy đoạn ? - 3 đoạn, mỗi đoạn đã đánh số

- Các em chú ý đọc ngắt giọng, nghỉ

hơi một số câu sau

- GV đưa bảng phụ hướng dẫn HS

đọc từng câu - 1, 2 HS đọc từng câu trên bảng phụ

- HS tiếp nối nhau đọc từng đoạn

+ Giải nghĩa một số từ đã được chú

giải cuối bài

c Đọc từng đoạn trong nhóm - HS đọc theo nhóm 3

Trang 2

- GV theo dõi các nhóm đọc

d Thi đọc giữa các nhóm - Đại diện thi đọc đồng thanh, cá

nhân từng đoạn, cả bài

Tiết 2

3.3 Tìm hiểu bài

Câu 1: - 1 HS đọc to, lớp đọc thầm

- Câu chuyện này có những nhân vật

nào ? con).- Có 5 nhân vật (Ông cụ và 4 người

- Thấy các con không yêu thương

nhau ông cụ làm gì ? cách dạy bảo con.- Ông cụ rất buồn phiền bèn tìm Câu 2: - 1 HS đọc to, cả lớp đọc thầm

- Tại sao 4 người con không ai bẻ

gãy bó đũa ? - Vì không thể bẻ được cả bó đũa.

Câu 3:

- Người cha bẻ gãy bó đũa bằng

cách nào ? bẻ gãy từng chiếc.- Người cha cởi bó đũa ra thong thả Câu 4:

- Một số chiếc đũa được ngầm so

sánh với gì ? - Với từng người con.

Câu 5:

- Người cha muốn khuyên các con

điều gì ? bọc lẫn nhau.- Anh em phải biết thương yêu đùm

- Đoàn kết mới tạo nên sức mạnh

4 Luyện đọc lại

- Trong bài có những nhân vật nào ? - Người kể chuyện, ông cụ, bốn

người con

- Các nhóm đọc theo vai

5 Củng cố, dặn dò

- Yêu cầu HS đặt tên khác thể hiện ý

nghĩa truyện ? kết Anh chị em phải thương yêu nhau.- Đoàn kết là sức mạnh Sức mạnh đoàn

- Dặn dò: Về nhà xem trước yêu cầu

của tiết kể chuyện

Toán

i Mục tiêu

Giúp học sinh:

- Biết thực hiện các phép trừ có nhớ dạng số bị trừ có hai chữ số, số trừ số có một chữ số

- Củng cố cách tìm số hạng chưa biết trong phép cộng

- Củng cố cách vẽ hình theo mẫu

ii Các hoạt động dạy học

Trang 3

1 ổn định lớp

2 Kiểm tra bài cũ - Cả lớp làm bảng con

8 7 9

- Đặt tính rồi tính

- Nhận xét chữa bài 7 9 8

3 Bài mới

a Phép trừ 55 - 8

- Nêu bài toán: Có 55 que tính bớt đi 8

que tính Hỏi còn bao nhiêu que tính ? - Nghe, phân tích đề toán.

- Muốn biết còn bao nhiều que tính

ta làm như thế nào ? - Thực hiện phép tính trừ 55-8

55 8

- Yêu cầu cả lớp làm vào bảng con

47

- Nêu cách đặt tính - Viết 55 rồi viết 8 dưới số bị trừ sao

cho thẳng hàng thẳng cột với nhau Viết dấu trừ, kẻ vạch ngang

- Nêu cách thực hiện - Thực hiện từ phải sang trái 5

không trừ được 8 lấy 15 trừ 8 bằng 7, viết 7, nhớ 1, 5 trừ 1 bằng 4, viết 4

b Phép tính 56 - 7, 37 - 8, 68 – 9

tiến hành tương tự 55 - 8.

4 Thực hành

Bài 1:

45 75 95 65 15

9 6 7 8 9 a)

34 69 88 57 6

b) 66 96 36 56

7 6 8 9

59 87 28 47

- Yêu cầu HS làm bảng con

- Gọi HS lên bảng

c) 87 77 48 58

9 8 9 9

- Củng cố cách đặt tính và cách tính 78 69 39 49 Bài 2: - 1 HS đọc yêu cầu

- Yêu cầu HS làm vào vở

a) x + 7 = 27

x = 27 – 7

x = 20 b) 7 + x = 35

x = 35 – 7

x = 28

Trang 4

-c) x + 8 = 46

x = 46 – 8

x = 38

- Muốn tìm số hạng chưa biét ta làm

thế nào ? - Lấy tổng trừ đi số hạng đã biết.

Bài 3: - 1 HS đọc yêu cầu

- Yêu cầu HS quan sát và cho biết

mẫu gồm những hình gì ghép lại với

nhau ?

- HS quan sát mẫu

- Mẫu hình tam giác và hình chữ nhật ghép lại

- Yêu cầu HS nối các điểm để được

hình theo mẫu - HS thực hiện nối.

5 Củng cố – dặn dò

- Khi đặt tính ta cần chú ý điều gì ? - Đặt tính sao cho hàng đơn vị thẳng

cột với hàng đơn vị, hàng chục thẳng hàng chục…

- Cách thực hiện như thế nào ? - Thực hiện từ phải sang trái

- Nhận xét tiết học

Ngày soạn: 8 / 11 / 2009 Ngày giảng: Thứ ba ngày 10 tháng 11 năm 2009

Toán

I Mục tiêu

Giúp học sinh:

- Biết thực hiện các phép trừ có nhớ trong số bị trừ có hai chữ số, số trừ có hai chữ số

- Biết thực hiện các phép trừ liên tiếp (tính giá trị biểu thức số) và giải toán có lời văn

II đồ dùng dạy học

- Bảng phụ ghi nội dung BT2

III Các hoạt động dạy học

1 ổn định lớp

2 Kiểm tra bài cũ - Cả lớp làm bảng con

- Đặt tính rồi tính 87 77 75

9 8 6

- Nhận xét chữa bài 78 69 69

3 Bài mới

a Giới thiệu phép trừ: 65 – 38

- GV hướng dẫn HS thực hiện phép trừ

- Yêu cầu HS nêu cách đặt tính và tính

- Yêu cầu 1 HS lên bảng thực hiện

- 1 HS nêu

65 38 27

Trang 5

Nêu lại cách đặt tính và tính - Viết 65 rồi viết 38 sao cho hàng

đơn vị thẳng hàng đơn vị, hàng chục, viết dấu, kẻ vạch ngang

- Thực hiện từ phải qua trái… 5 không trừ được 8 lấy 15 trừ 8 bằng 7, viết 7 nhớ 1, 3 thêm 1 là 4, 6 trừ 4 bằng 2, viết 2

b Các phép tính: 46 - 17; 57 - 28;

78 – 29.

- Yêu cầu HS làm vào bảng con - Cả lớp làm bảng con

- Yêu cầu HS nêu cách thực hiện

từng phép tính - Vài HS nêu.

4 Thực hành

Bài 1: a) Tính - 1 đọc yêu cầu

85 55 95 75 45

27 18 46 39 37

- Cả lớp làm bảng con

- Gọi 2 em lên bảng làm

58 37 49 36 8

96 86 66 76 56

48 27 19 28 39

- Yêu cầu cả lớp làm phần b, c vào

sách

48 59 47 48 17

- Nhận xét, chữa bài

Bài 2: Số - 1 HS đọc yêu cầu

- Yêu cầu HS lên bảng làm, cả lớp

làm bảng sách - HS nêu cách làm

+ 86 trừ 8 bằng 80, viết 80 vào ô trống, lấy 80 trừ 10 bằng 70, viết 70 vào ô trống

- Nhận xét

Bài 3: - 1 HS đọc yêu cầu

- Bài toán thuộc dạng toán gì ? - Bài toán thuộc dang toán về ít hơn

- Vì sao em biết ? - Vì "kém hơn nghĩa là "ít hơn"

- Yêu cầu HS tóm tắt và giải

Tóm tắt:

Bà : 65 tuổi

Mẹ kém bà: 27 tuổi

Mẹ : … tuổi ?

Bài giải:

Tuổi của mẹ là:

65 – 27 = 38 (tuổi)

Đáp số: 38 tuổi

5 Củng cố – dặn dò

- Nhận xét tiết học

Trang 6

-Chính tả: (Nghe viết)

I Mục đích - yêu cầu

1 Nghe viết chính xác trình bày đúng một đoạn trong bài: Câu chuyện bó đũa

2 Luyện tập viết đúng một số tiếng có âm vần dễ lẫ l/n, i/iê, ăt/ăc

II Đồ dùng dạy học

- Viết nội dung bài tập 2 a, b hoặc c

- Viết nội dung bài tập 3 a, b hoặc c

III hoạt động dạy học

1 ổn định lớp

2 Kiểm tra bài cũ

- Yêu cầu 1 HS giỏi tìm và đọc cho

2 bạn viết bảng lớp - Cả lớp viết bảng con:ra, da, gia đình…

- Nhận xét, chữa bài

3 Bài mới

3.1 Giới thiệu bài: GV nêu mục

đích, yêu cầu

3.2 Hướng dẫn tập chép

*Hướng dẫn chuẩn bị

- GV đọc toàn bài chính tả - HS nghe

- 2 HS đọc lại bài

- Tìm lời người cha trong bài chính

tả thấy rằng…sức mạnh.- Đúng….như thế là các con đều

- Lời người cha được ghi sau những

dấu gì ? ngang đầu dòng.- Ghi sau dấu hai chấm, dấu gạch +Viết tiếng khó - Cả lớp viết bảng con

thương yêu, sức mạnh…

* GV đọc cho HS viết bài vào vở

- GV đọc lại cho HS viết bài vào vở

* GV chấm nhanh một số bài, nêu

nhận xét.

- HS nghe GV đọc viết bài vào vở

- HS đổi vở cho nhau để chữa lỗi

4 Hướng dần làm bài tập

- Chấm 5, 7 bài nhận xét

Bài 2: (Lựa chọn) - 1 HS đọc yêu cầu

- Yêu cầu HS làm bài vào sách a) + l/n: lên bảng, nên người,

ăn no, lo lắng b) + i/iê: mải miết, chim sẻ, điểm mười

- Nhận xét

Bài 3: (Lựa chọn)

- Yêu cầu tương tự bài 2 - 1 HS đọc yêu cầu

- Các tiếng có chứa âm đầu l hay n ?

- Chỉ người sinh ra bố ? - Ông bà nội

Trang 7

- Trái nghĩa với nóng ? - Lạnh

- Cùng nghĩa với không quen ? - Lạ

b) Chứa tiếng có vần in hay vần iên

- Trái nghĩa với dữ ? - Hiền

- Chỉ người tốt có phép lạ trong

chuyện cổ tích ? - Tiên

- Có nghĩa là quả đến độ được ăn ? - Chín

5 Củng cố dặn dò

- Nhận xét tiết học

- Về nhà tìm thêm những từ có âm

đầu l/n

Kể chuyện

I Mục tiêu – yêu cầu

1 Rèn kỹ năng nói:

- Dựa vào trí nhớ, 5 tranh minh hoạ và gợi ý dưới tranh kể lại được từng đoạn câu chuyện với giọng tự nhiên biết phối hợp lời kể với điệu bộ nét mặt, biết thay đổi lời

kể với điệu bộ nét mặt phù hợp với nội dung câu chuyện

2 Rèn kỹ năng nghe:

- Lắng nghe bạn kể Biết nhận xét đánh giá đúng lời kể của bạn

II Đồ dùng dạy học

- 5 tranh minh hoạ nội dung truyện

iII hoạt động dạy học

1 ổn định lớp

2 Kiểm tra bài cũ

- Kể lại câu chuyện: "Bông hoa

niềm vui" - 2 HS kể.

3 Bài mới

3,1 Giới thiệu bài

3.2 Hướng dẫn kể chuyện

a Kể từng đoạn theo tranh.

- Không phải mỗi tranh minh hoạ 1

đoạn truyện

*VD: Đoạn 2 được minh họa bằng

tranh 2, 3

- Yêu cầu cả lớp quan sát tranh 5

tranh - HS quan sát tranh.- 1 HS khá nói vắn tắt nội dung từng

tranh

- Yêu cầu HS kể mẫu theo tranh - 1 HS kể mẫu theo tranh 1

- Kể chuyện trong nhóm - HS quan sát từng tranh nối tiếp

nhau kể từng đoạn trong nhóm

- Kể trước lớp - Đại diện các nhóm thi kể

b Phân vai dựng lại câu chuyện.

Trang 8

- Yêu cầu các nhóm tự phân vai

(người dẫn chuyện, ông cụ, bốn người

con)

- HS thực hiện nhóm 6

- Yêu cầu các nhóm thi dựng lại câu

chuyện - Các nhóm thi dựng lại câu chuyện.

- Sau mỗi lần một nhóm đóng vai cả

lớp nhận xét về các mặt: Nội dung

cách diễn đạt, cách thể hiện

4 Củng cố – dặn dò

- Câu chuyện khuyên chúng ta điều

gì ? anh, chị em.- Yêu thương, sống hoà thuận, với

- Về nhà kể lại câu chuyện cho

người thân nghe

Ngày soạn: 9 / 11 / 2009 Ngày giảng: Thứ tư ngày 11 tháng 11 năm 2009

Tập đọc

I Mục đích yêu cầu

1 Rèn kỹ năng đọc thành tiếng:

- Đọc trơn hai mẩu nhắn tin Ngắt nghỉ hơi đúng chỗ giọng đọc thân mật

2 Rèn kỹ năng đọc - hiểu:

- Hiểu nội dung các mẩu nhắn tin Nắm được cách viết nhắn tin (ngắn gọn đủ ý)

II đồ dùng dạy học

- Một số mẫu giấy nhỏ cho cả lớp viết nhắn tin

III Các hoạt động dạy học

1 ổn định lớp

2 Kiểm tra bài cũ

- Đọc bài: Câu chuyện bó đũa - 2 HS đọc

- Câu chuyện khuyên ta điều gì ?

- GV nhận xét ghi điểm

- Anh em trong nhà phải thương yêu đoàn kết, đùm bọc lẫn nhau

3 Bài mới

3.1 Giới thiệu bài:

3.2 Luyện đọc:

* GV đọc mẫu toàn bài: - HS nghe

* Hướng dẫn HS luyện đọc kết hợp

giải nghĩa từ:

a Đọc từng câu - 1 HS đọc câu trên bảng phụ

- GV theo dõi uốn nắn cách đọc của HS

- Đọc từng mẩu tin nhắn trước lớp

- GV hướng dẫn đọc nhắn tin trong

nhóm

b Đọc từng mẫu nhắn tin trong

Trang 9

c Thi đọc giữa các nhóm - Đại diện các nhóm thi đọc.

3.3 Tìm hiểu bài

Câu 1:

- Vì sao chị Nga và Hà phải nhắn tin

bằng cách ấy ? đang ngủ ngon chị Nga không muốn - Lúc chị Nga đi chắc còn sớm, Linh

đánh thức Linh

- Lúc Hà đến Linh không có nhà Câu 3:

- Chị Nga nhắn Linh những gì ? - Nơi để quà sáng, các việc cần làm

ở nhà, giờ Nga về

Câu 4:

- Hà nhắn Linh những gì ? - Hà mang đồ chơi cho Linh nhờ

Linh mang sổ bài hát đi học cho Linh mượn

Câu 5:

- Em phải viết nhắn tin cho ai ? - Cho chị

- Vì sao phải nhắn tin ? - Nhà đi vắng cả, chị đi chợ chưa về,

em đến giờ đi học, không đợi được chị, muốn nhắn chị: Cô Phúc mượn xe Nếu không nhắn, có thể chị tưởng mất xe

- Nội dung nhắn tin là gì ? - HS viết bài vào vở

- Yêu cầu HS viết nhắn tin vào vở - Nhiều HS tiếp nối nhau đọc bài

Chị ơi ! Em phải đi học đây Em cho cô Phú mượn xe đạp vì cô có việc gấp.

Em Thanh

4 Củng cố – dặn dò

- Nhận xét tiết học

Toán

I Mục tiêu

Giúp HS:

- Củng cố về 15, 16, 17, 18 trừ đi một số và kỹ thuật thực hiện phép trừ có nhớ

- Củng cố về giải toán và thực hành xếp hình

II Đồ dùng dạy học

- 4 hình tam giác vuông cân

iII các hoạt động dạy học

1 ổn định lớp

2 Kiểm tra bài cũ

- Đặt tính rồi tính - 2 HS lên bảng

96 86 64

- Nhận xét, chữa bài 48 59 56

Trang 10

-3 Bài mới

Bài 1: Tính nhẩm - 1 HS yêu cầu

- HS làm bài sau đó lần lượt đọc kết quả từng phép tính

15 – 6 = 9 14 – 8 = 6

16 – 7 = 9 15 – 7 = 8

17 – 8 = 9 16 – 9 = 7

- Yêu cầu học sinh tính và ghi kết

quả vào sách

- Nhận xét, chữa bài 18 – 9 = 9 13 – 6 = 7

- 1 HS đọc yêu cầu

Bài 2: Tính nhẩm

- Yêu cầu HS nêu cách nhẩm - Thực hiện từ trái sang phải 15 trừ 5

bằng 10, 10 trừ tiếp 1 bằng 9

- Yêu cầu HS tự nhẩm và ghi kết

quả vào sách

- HS làm bài sau đó đổi chéo vở kiểm tra

15 – 5 – 1 = 9 16 – 6 – 3 = 7

16 – 6 = 9 16 – 9 = 7

17 – 7 – 2 = 8

- Nhận xét, chữa bài 17 – 9 = 8

Bài 3: - 1 HS đọc đề toán

- Yêu cầu cả lớp làm bảng con 35 72 81 50

- Gọi 1 HS lên bảng làm 7 36 9 17

28 36 72 33

- Nêu cách thực hiện - Vài HS nêu

Bài 4:

Tóm tắt:

- GV hướng dẫn HS phân tích và

giải bài toán

Mẹ vắt:

Chị vắt:

Bài giải:

Chị vắt được số lít sữa là:

50 – 18 = 32 (lít)

Đáp số: 32 lít Bài 5: Trò chơi: Thi xếp hình

- GV tổ chức thi giữa các tổ các tổ

nào xếp nhanh đúng là tổ đó thắng

cuộc

4 Củng cố – dặn dò

- Nhận xét giờ học

Luyện từ và câu

Từ ngữ về tình cảm gia đình

50l

18l

?

Trang 11

-I mục đích yêu cầu

1 Mở rộng vốn từ về tình cảm gia đình

2 Rèn kỹ năng đặt câu theo mẫu Ai làm gì ?

3 Rèn kỹ năng sử dụng dấu chấm, dấu hỏi

II Đồ dùng dạy học

- Kể bảng bài tập 2, bài tập 3

III hoạt động dạy học

1 ổn định lớp

2 Kiểm tra bài cũ

- Làm bài tập 1, bài tập 3 tiết LTVC

tuần trước

3 Bài mới

3.1 Giới thiệu bài: GV nêu mục

đích yêu cầu:

3.2 Hướng dãn làm bài tập:

Bài 1: - 1 HS đọc yêu cầu

- Tìm 3 từ nói về tình cảm yêu

thương giữa anh chị em

- Yêu cầu mỗi HS tìm 3 từ

- Gọi 3 HS lên bảng - 3 HS lên bảng

- Nhiều HS nối tiếp nhau nói kết quả: Nhường nhịn, giúp đỡ, chăm sóc Bài 2: (Miệng) - 1 HS đọc yêu cầu, đọc cả câu mẫu

- Sắp xếp các từ ở 3 nhóm sau thành

câu - 1 HS đọc yêu cầu.

- Yêu cầu 3 HS lên bảng - HS làm bài theo nhóm 4

Anh Chi Em Chị Chị

khuyên bảo em

chăm sóc em

chăm sóc chị

em trông nom nhau

em giúp đỡ nhau

- GV nhận xét bài cho HS

Bài 3: (Viết)

- GV nêu yêu cầu

Chọn dấu chấm hay dấu chấm hỏi

để điền vào ô trống của mình.- Cả lớp làm vào vở sau đó đọc bài

- Ô trống thứ nhất điền dấu chấm

- Ô trống 2 điền dấu chấm hỏi

4 Củng cố – dặn dò - Ô trống 3 điền dấu chấm

- Nhận xét tiết học

Trang 12

Ngày soạn: 10 / 11 / 2009 Ngày giảng: Thứ năm ngày 12 tháng 11 năm 2009

Toán

I Mục tiêu

Giúp HS:

- Củng cố các bảng trừ có nhớ: 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18 trừ đi một số

- Vận dụng các bảng trừ để làm tính cộng rồi trừ liên tiếp

- Luyện tập kỹ năng vẽ hình

II đồ dùng dạy học

- Bảng phụ vẽ mẫu BT3

iii Các hoạt động dạy học

1 ổn định lớp

2 Kiểm tra bài cũ

- Đặt tính rồi tính - Cả lớp làm bảng con

74 64 46

- Nhận xét, chữa bài 27 45 38

3 Bài mới

Bài 1: Tính nhẩm - 1 HS nêu yêu cầu

- Yêu cầu HS tính nhẩm và ghi kết

quả đọc kết quả từng phép tính.- HS làm bài sau đó nối tiếp nhau

11 – 2 = 9

11 – 3 = 8

11 – 4 = 7 …

- Yêu cầu HS đọc thuộc bảng trừ 11

trừ đi một số

11 – 9 = 2

- Tiếp tục các bảng 12, 13, 14, 15,

16, 17, 18 tiến hành tương tự như bảng

11 trừ đi một số

Bài 2: - 1 HS đọc yêu cầu

- Yêu cầu HS nêu cách làm - Muốn tính 5 + 6 – 8 thì lấy

5+6=11 sau đó lấy 11-8=3, viết 3

5 + 6 – 8 = 3 9 + 8 – 9 = 8

8 + 4 – 5 = 7 6 + 9 – 8 = 7

- Yêu cầu cả lớp làm vào vở

3 + 9 – 6 = 6

7 + 7 – 9 = 5 Bài 3: Vẽ theo mẫu - 1 HS đọc yêu cầu

- GV hướng dẫn HS chấm các điểm

vào vở, dùng thước và bút lần lượt nối

các điểm đó tạo thành hình vẽ theo

mẫu

4 Củng cố – dặn dò

Ngày đăng: 30/03/2021, 17:16

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w