Dạy bài mới: Hoạt động của GV a Giới thiệu bài: Nêu MT tiết học b Hoạt động 1: Ôn tập các kiến thức - HD để HS nêu được nội dung chính, các hành vi biểu hiện.. - Hướng cho HS có cách nhì[r]
Trang 1LỊCH BÁO GIẢNG TUẦN 18
(Từ ngày 13/ 12 / 2010 đến 17/ 12 / 2010)
LỊCH BÁO GIẢNG
Hai
1 18 Chào cờ - Chào cờ đầu tuần
2 35 Tập đọc - Ôn tập và kiểm tra học kỳ I
3 18 Lịch sử - Kiểm tra định kỳ học kỳ I
4 86 Toán - Diện tích hình tam giác
5 18 Đạo đức - Thực hành cuối học kỳ I
Ba
1 35 Thể dục - Đi đều vòng trái, VP, đổi chân khi đi đều sai nhịp
2 35 Khoa học - Sự chuyển thể của chất
3 18 Chính tả - Ôn tập và kiểm tra học kỳ I
4 87 Toán - Luyện tập
5 35 LTVC - Ôn tập và kiểm tra học kỳ I
Tư
1 18 Địa lí - Kiểm tra định kỳ học kỳ I
2 18 Kể chuyện - Ôn tập và kiểm tra học kỳ I
3 36 Tập đọc - Ôn tập và kiểm tra học kỳ I
4 88 Toán - Luyện tập chung
5 18 Mĩ thuật - Vẽ trang trí: Trang trí hình chữ nhật
Năm
1 36 Thể dục - Sơ kết học kỳ I
2 36 Khoa học - Hỗn hợp
3 18 TLVăn - Ôn tập và kiểm tra học kỳ I
4 89 Toán - Kiểm tra cuối học kỳ I
5 18 Kĩ thuật - Thức ăn nuôi gà (TT)
Sáu
1 36 LTVCâu - Kiểm tra định kỳ học kỳ I
2 18 Aâm nhạc - Tập biểu diễn hai bài hát: Những bông hoa …
3 36 TLVăn - Kiểm tra định kỳ học kỳ I
5 18 SHL - Kiểm điểm cuối tuần
Thứù hai ngày 20 tháng 12 năm 2010
Trang 2Tập đọc Tiết: 35
Bài: Ôn tập và kiểm tra học kỳ I (Tiết 1)
I/ MỤC ĐÍCH – YÊU CẦU:
- Kiểm tra lấy điểm tập đọc và HTL, kết hợp kiểm tra kỹ năng đọc – hiểu Yêu cầu đọc trôi
chảy các bài tập đọc đã học từ HK I của lớp 5 (phát âm rõ, tốc độ tối thiểu 120 chữ / phút; biết ngừng nghỉ chỗ có dấu câu, giữa các cụm từ, biết đọc diễn cảm thể hiện đúng nội dung văn bản nghệ thuật)
- Biết lập bảng thống kê các bài tập đọc thuộc chủ điểm Giữ lấy màu xanh.
- Biết nhận xét về nhân vật trong bài đọc Nêu dẫn chứng minh hoạ cho nhận xét đó
II/ ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:
- Phiếu viết tên từng bài tập đọc và HTL
- Bảng phụ kẻ sẵn bảng thống kê ở BT2
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
1 Ổn định:
2 Kiểm tra: Kiểm tra HS về bài Ca dao về lao động sản xuất.
3 Dạy bài mới:
a) Giới thiệu bài : Nêu MĐ-YC của tiết học
b) KT tập đọc, học thuộc lòng:
- Nêu yêu cầu cho bài kiểm tra, yêu cầu về đọc
- Nêu câu hỏi về nội dung đoạn vừa đọc
- Nhận xét, cho điểm
c) Bài tập 2: Lập bảng thống kê các bài tập đọc
- HD cách kẻ bảng thống kê, gồm: tên bài – tác giả –
thể loại thuộc chủ điểm Giữ lấy màu xanh.
- Nhận xét, kết luận
d) Bài tập 3: Nêu nhận xét về nhân vật bạn nhỏ
và dẫn chứng minh hoạ
- HD cách nêu nhận xét và dẫn chứng minh hoạ
- Chấm một số vở, nhận xét để HS rút kinh nghiệm
- Nghe giới thiệu
- Bốc thăm xác định bài tập đọc; chuẩn bị
- Đọc đoạn văn theo chỉ định
- Trả lời câu hỏi
- Nêu yêu cầu bài
- Kẻ bảng thống kê và điền nội dung cần lập
- Một em làm trên bảng phụ
- Nhận xét, sửa bài
- Nêu yêu cầu bài
- Đọc lại bài Người gác rừng tí hon.
- Nêu thử một vài nhận xét và dẫn chứng
- Tự nghiên cứu và làm vào vở
- Đọc trước lớp
- Nhận xét, ghi lại cho hay
4 Củng cố: - Nhậïn xét tiết học.
5 Dặn dò: - Dặn HS tiếp tục ôn tập.
-Lịch sử Tiết: 18
Bài : Kiểm tra định kỳ học kỳ I
-Toán Tiết: 86
Bài : Diện tích hình tam giác
I- MỤC TIÊU: Giúp HS có khả năng:
- Nắm được quy tắc tính diện tích hình tam giác
Trang 3- Biết vận dụng quy tắc tính diện tích hình tam giác.
II- ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:
- 2 hình tam giác có diện tích bằng nhau (có thể đính lên bảng); kéo để cắt hình
III- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
1 Ổn định:
2 Kiểm tra: HS vẽ hình tam giác bất kỳ rồi kẻ đường cao.
3 Dạy bài mới:
a) Giới thiệu bài: Nêu MT tiết học
b) Xây dựng quy tắc tính diện tích:
- HD cắt hình tam giác:
+ Lấy 1 trong 2 hình bằng nhau
+ Vẽ một đường cao lên hình đó
+ Cắt theo đường cao, được 2 mảnh ghi 1 và 2
- HD ghép thành hình chữ nhận: Ghép 2 mảnh 1
và 2 vào hình tam giác còn lại để thành hình chữ
nhật ABCD; vẽ đường cao EH
- HD để HS thấy được chiều dài hình chữ nhật
ABCD bằng chiều dài đáy DC của hình , chiều
rộng hình chữ nhật bằng chiều cao hình Diện
tích hình chữ nhật gấp 2 lần diện tích hình
- Ghi công thức tính lên bảng: S = a∗ h2
c) Thực hành:
Bài 1: Tính diện tích hình
- Nhận xét cho HS sửa bài
Bài 2: Tính diện tích
- HD thêm
- Chấm một số vở, nhận xét
- Lắng nghe
- 1 em thực hiện ở bảng, dưới lớp cùng làm theo
- Quan sát
- So sánh, đối chiếu các yếu tố hình học trong hình vừa ghép
- Rút ra nhận xét (chỉ trên bảng)
- Nêu cách tìm diện tích hình tam giác
- Ghi công thức ra nháp
- Thảo luận nhóm đôi
- Trình bày: Diện tích hình tam giác:
a) Đáy 8cm, chiều cao 6cm là: 8 ×6 :2=24 cm2
b) Đáy 2,3dm, cao 1,2dm là: 2,3 1,2:2=1,38dm
❑2
- Làm vào vở 1 em làm ở bảng
- Kiểm tra chéo vở
4 Củng cố: - Nhận xét tiết học
5 Dặn dò: - Tự luyện tập thêm ở nhà.
-Đạo đức Tiết: 18
Bài: Thực hành cuối học kỳ I
I/ MỤC TIÊU: Học xong bài này, HS biết:
- Ôn tập các kiến thức, kỹ năng đạo đức đã học ở HK I
- Biết nhận xét, đánh giá các ý kiến, quan niệm về hành vi đạo đức thường gặp trong thực tế
- Có ý thức thực hiện theo các điều đã học
II/ TÀI LIỆU – PHƯƠNG TIỆN:
-
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
1 Ổn định:
2 Kiểm tra: KT bài Hợp tác với những người xung quanh (Tiết 2).
Trang 43 Dạy bài mới:
a) Giới thiệu bài: Nêu MT tiết học
b) Hoạt động 1: Ôn tập các kiến thức
- HD để HS nêu được nội dung chính, các hành vi biểu hiện
- Hướng cho HS có cách nhìn đúng
c) Hoạt động 2: Viết đoạn văn
- HD viết đoạn văn nói có nội dung về một bài đã học Nêu
được các hành vi có liên quan; mọi người xung quanh đã
thực hiện như thế nào; bản thân đã làm được những gì; cần
phải làm những gì…
- Nhận xét
- Lắng nghe
- Nêu tên các bài đã học
- Nêu nội dung chính các bài đã học; các hành vi biểu hiện
- Liên hệ thực tế trong cuộc sống và nhận xét các tình huống đó
- Nêu chủ đề định viết
- Viết vào vở
- Đọc trước lớp
- Nhận xét, bình chọn
4 Củng cố: - Nhận xét tiết học.
5 Dặn dò: - Phải biết và thường xuyên hợp tác với mọi người xung quanh.
-Thứ ba ngày 21 tháng 12 năm 2010
Thể dục Tiết: 35
Bài: Đi đều vòng trái, vòng phải, đổi chân khi đi đều sai nhịp
Trò chơi “Chạy tiếp sức theo vòng tròn”
I/ MỤC TIÊU:
- Ôn đi đều vòng phải, vòng trái và đổi chân khi đi đều sai nhịp Yêu cầu biết và thực hiện được động tác
- Chơi trò chơi “øChạy tiếp sức theo vòng tròn” Yêu cầu biết cách chơi và tham gia chơi được.
- Ghi chú: Sơ kết học kỳ I Yêu cầu nhắc lại được những nội dung cơ bản đã học trong học kỳ I.
II/ ĐỊA ĐIỂM – PHƯƠNG TIỆN:
- Địa điểm: Trên sân trường, vệ sinh sạch sẽ, đảm bảo an toàn
- Phương tiện: còi, sân cho trò chơi
III/ NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG PHÁP LÊN LỚP:
1 Phần mở đầu:
- Tập hợp lớp, phổ biến nội dung, yêu cầu
- Khởi động các khớp
- Ôn bài thể dục phát triển chung
- Chạy chậm trên sân
2 Phần cơ bản:
- Sơ kếât học kỳ I
+ Nêu lại các nội dung đã học ở HK I và nhận
xét mức độ đạt được của HS
- Ôn đi đều vòng trái, vòng phải, đổi chân khi đi
10’
5’
9’
- x x x x x
x x x x x x (1)
- x x x x x
x x x x x (2)
- Tập cả lớp (GV chú ý chỉnh
Trang 5đều sai nhịp.
- Chơi trò chơi: “Chạy tiếp sức theo vòng tròn”.
+ Nêu lại cách chơi
3 Phần kết thúc:
- Đi thành vòng tròn, tập một số động tác hồi
tỉnh
- GV cùng HS hệ thống bài và nhận xét
- Giao bài tập: Ôn các nội dung đội hình đội ngũ
6’
5’
sửa cho HS)
- Chia tổ tập luyện
- Biểu diễn
- x x x
x x
x x
x x
x x x
Khoa học Tiết: 35 Bài : Sự chuyển thể của chất I- MỤC TIÊU: Giúp HS biết: - Phân biệt 3 thể của chất - Nêu điều kiện để một số chất có thể chuyển từ thể này sang thể khác - Kể tên một số chất ở thể rắn, thể lỏng, thể khí - Kể tên một số chất có thể chuyển từ thể này sang thể khác II- ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC: - Hình và thông tin trang 73 SGK - Bộ phiếu chơi trò chơi tiếp sức III- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC: 1 Ổn định: 2 Kiểm tra: Nhận xét phần kiến thức của HS về học kỳ I 3 Dạy bài mới: Hoạt động của GV Hoạt động của HS a) Giới thiệu bài: Nêu MT tiết học b) Hoạt động 1: Trò chơi tiếp sức: Phân biệt ba thể của chất. - HD cách chơi: 2 đội thi đính nhanh các phiếu có ghi các chất vào các cột phù hợp - Nhận xét, kết luận c) Hoạt động 2: Trò chơi “Ai nhanh ai đúng” - Nêu cách chơi: Ghi nhanh đáp án vào bảng nhóm Nhóm nào nhanh, lắc chuông, được quyền trả lời - Nhận xét, kết luận: 1 – b; 2 – c; 3 – a d) Quan sát và thảo luận: - Yêu cầu HS quan sát hình và nói về sự chuyển thể của nước - Nhận xét, kết luận: Nước có thể ở thể lỏng, thể khí, - Lắng nghe - Nêu tên ba thể thường gặp của chất, mô tả đặc điểm - Tiến hành chơi - Chơi thi đua - Nhắc lại đặc điểm các thể của chất - Quan sát nêu trước lớp - Lắng nghe 0
Trang 6thể rắn Khi thay đổi nhiệt độ, các chất có thể chuyển
từ thể này sang thể khác, sự chuyển thể này là một
dạng biến đổi lý học
e) Chơi trò chơi: Ai nhanh, ai đúng?:
- Nêu yêu cầu: Thi kể các chất ở thể lỏng, khí, rắn; các
chất có thể chuyển từ thể rắn sang thể lỏng, từ thể lỏng
sang thể khí và ngược lại
- Nhận xét, kết luận
- Các nhóm ghi nhanh ra nháp trong 2 phút
- Trình bày
4 Củng cố: - Nhận xét tiết học
5 Dặn dò: - Xem lại bài, tìm hiểu thêm.
-Chính tả Tiết: 18
Bài: Ôn tập và kiểm tra học kỳ I (Tiết 2)
I/ MỤC ĐÍCH – YÊU CẦU:
- Kiểm tra lấy điểm tập đọc và HTL Yêu cầu như ở tiết trước.
- Biết lập bảng thống kê các bài tập đọc thuộc chủ điểm Vì hạnh phúc con người.
- Biết thể hiện cảm nhận về cái hay của những câu thơ được học
II/ ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:
- Phiếu viết tên từng bài tập đọc và HTL
- Bảng phụ kẻ sẵn bảng thống kê ở BT2
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
1 Ổn định:
2 Kiểm tra:
3 Dạy bài mới:
a) Giới thiệu bài : Nêu MĐ-YC tiết học
b) KT tập đọc, học thuộc lòng:
- Tiến hành như ở tiết 1
c) Bài tập 2: Lập bảng thống kê các bài tập đọc
- HD cách kẻ bảng thống kê, gồm: tên bài – tác giả –
thể loại thuộc chủ điểm Vì hạnh phúc con người.
- Nhận xét, kết luận
d) Bài tập 3: Trình bày cái hay của câu thơ
- Nhận xét để HS thấy được những nét hay của câu
thơ và biết cách trình bày thành bài viết
- Chấm một số vở, nhận xét
- Nghe giới thiệu
- Đọc bài rồi trả lời câu hỏi
- Nêu yêu cầu bài
- Kẻ bảng thống kê và điền nội dung cần lập
- Một em làm trên bảng phụ
- Nhận xét, sửa bài
- Nêu yêu cầu bài
- Đọc lại bài Hạt gạo làng ta và Về ngôi nhà
đang xây, nhớ những câu thơ hay.
- Nêu những câu thơ mình yêu thích và nêu ý kiến về câu thơ đó
- Viết vào vở thành đoạn văn trình bày cái hay của câu thơ yêu thích có trong hai bài thơ
- Đọc trước lớp
- Nhận xét, ghi lại cho hay
4 Củng cố: - Nhậïn xét tiết học.
5 Dặn dò: - Dặn HS tiếp tục ôn tập.
Trang 7-Toán Tiết: 87
Bài : Luyện tập
I- MỤC TIÊU: Giúp HS:
- Rèn kỹ năng tính diện tích hình tam giác
- Giới thiệu cách tính diện tích hình vuông (biết độ dài hai cạnh góc vuông của hình vuông)
II- ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:
- Ê ke và các hình vẽ ở các bài; bảng phụ
III- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
1 Ổn định:
2 Kiểm tra: HS vẽ hình có cạnh đáy 4 cm và đường cao 2cm rồi tính diện tích hình đó.
3 Dạy bài mới:
a) Giới thiệu bài: Nêu MT tiết học
b) Thực hành:
Bài 1: Tính diện tích hình
- Nhận xét cho HS sửa bài
Bài 2: Chỉ ra đáy và đường cao tương ứng
- Nhận xét, kết luận
Bài 3: Tính diện tích H vuông
- HD để HS nêu cách tính diện tích
- Nhận xét, cho HS sửa bài
Bài 4: Đo rồi tính diện tích
- Nhận xét các kết quả đo
- Đọc từng yêu cầu tính diện tích ở câu b)
- Chấm một số vở, nhận xét
- Lắng nghe
- Thi tính nhanh ra nháp rồi nêu miệng trước lớp
- Thảo luận nhóm đôi
- Trình bày (chỉ trên hình)
- Nhận xét
- Muốn tính diện tích hình vuông, ta lấy tích dộ dài hai cạnh góc vuông chia cho 2
- Làm vào vở, 1 em giải ở bảng phụ
- Nêu yêu cầu bài và tìm hiểu đề
a) Tự đo rồi ghi kết quả vào vở:
AB = DC = 4cm; AD = BC = 3cm
b) Tự đo rồi ghi kết quả vào vở:
MN = QP = 4cm; MQ = NP = 3cm;
ME = 1cm; EN = 3cm
- Nêu cách tính diện tích hình đó
- Làm vào vở, 1 em giải ở bảng phụ, rồi nhận xét, sửa
Bài giải:
Diện tích hình tam giác MQE là:
3 x 1 : 2 = 1,5 (cm ❑2 ) Diện tích hình tam giác ENP là:
3 x 3 : 2 = 4,5 (cm ❑2 ) Tổng diện tích hình tam giác MQE và diện tích ENP:
1,5 + 4,5 = 6 (cm ❑2 ) Diện tích hình tam giác EQP là:
4 x 3 : 2 = 6 (cm ❑2 )
Đáp số: S Δ EQP=6 cm2
4 Củng cố: - Nhận xét tiết học
5 Dặn dò: - Tự luyện tập thêm ở nhà.
Trang 8-Luyện từ và câu Tiết: 35
Bài: Ôn tập và kiểm tra học kỳ I (Tiết 3)
I/ MỤC ĐÍCH – YÊU CẦU:
- Kiểm tra lấy điểm tập đọc và HTL.
- Biết lập bảng tổng kết vốn từ về môi trường
II/ ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:
- Phiếu viết tên từng bài tập đọc và HTL
- Bảng phụ kẻ sẵn bảng thống kê ở BT2 cho 4 nhóm
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
1 Ổn định:
2 Dạy bài mới:
a) Giới thiệu bài : Nêu MĐ-YC của tiết học
b) KT tập đọc, học thuộc lòng:
- Tiến hành như ở tiết 1
c) Bài tập 2: Điền từ ngữ vào bảng Tổng kết vốn từ về môi trường
- HD để HS hiểu rõ thêm về môi trường: sinh quyển, thuỷ quyển, khí
quyển Ngoài ra còn có địa quyển.
- HD mẫu và cách tìm
- Nhận xét, bổ sung:
Các sự
vật
trong
môi
trường
Rừng; con người; thú (hổ
báo, cáo, chồn, khỉ…); chim
(cò, vạc, đại bàng…) cây cối
(xà lách, cải, cam, quýt…)
Sông, suối, ao, hồ, đại dương, khe, thác, kênh, mương, ngòi, rạch, lạch…
Bầu trời, vũ trụ, mây, không khí, âm thanh, ánh sáng, khí hậu…
Những
hành
động
bảo vệ
môi
trường
Trồng cây gây rừng; phủ
xanh đồi trọc; chống đốt
nương; trồng rừng ngập mặn;
chống đánh cá bằng mìn,
bằng điện; chống săn bắt thú
rừng; chống buôn bán động
vật hoang dã.
Giữ sạch nguồn nước; xây dựng nhà máy nước;
lọc nước thải công nghiệp…
Lọc khói công nghiệp; xử lý rác thải; chống
ô nhiễm bầu không khí…
- Nghe giới thiệu
- Nêu yêu cầu bài
- Nêu lại một số yếu tố tạo nên môi trường
- Thảo luận theo tổ
- Thi trình bày
- Ghi lại vào vở
3 Củng cố: - Nhậïn xét tiết học.
4 Dặn dò: - Dặn HS tiếp tục ôn tập.
-Thứ tư ngày 22 tháng 12 năm 2010
Địa lý Tiết: 18
Bài: Kiểm tra định kỳ học kỳ I
-Kể chuyện Tiết: 18
Bài: Ôn tập và kiểm tra học kỳ I (Tiết 4)
I/ MỤC ĐÍCH – YÊU CẦU:
- Kiểm tra lấy điểm tập đọc và HTL Yêu cầu như ở tiết trước.
- Nghe – viết đúng chính tả, trình bày đúng bài Chợ Ta-sken.
Trang 9II/ ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:
- Phiếu viết tên từng bài tập đọc và HTL
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
1 Ổn định:
2 Kiểm tra:
3 Dạy bài mới:
a) Giới thiệu bài : Nêu MĐ-YC tiết học
b) KT tập đọc, học thuộc lòng:
- Tiến hành như ở tiết 1
c) Hướng dẫn nghe-viết bài Chợ Ta-sken :
- Đọc bài viết chính tả
- Khắc sâu cho HS cách ghi nhớ chính tả
- Đọc cho HS viết
- Chấm một số vở, nhận xét
- Nghe giới thiệu
- Đọc bài rồi trả lời câu hỏi
- Lắng nghe, đọc thầm theo
- 2 em đọc trước lớp, cả lớp nhớ các chi tiết
- Mô tả lại cảnh chợ Ta-sken
- Viết ra nháp các từ khó
- Viết chính tả vào vở
- Tự kiểm tra và sửa lỗi
4 Củng cố: - Nhậïn xét tiết học.
5 Dặn dò: - Dặn HS tiếp tục ôn tập.
-Tập đọc Tiết: 36
Bài: Ôn tập và kiểm tra học kỳ I (Tiết 5)
I/ MỤC ĐÍCH – YÊU CẦU:
- Củng cố kỹ năng viết thư: biết viết một lá thư gửi người thân ở xa để kể lại kết quả học tập,
rèn luyện của em
II/ ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:
- Bảng phụ ghi các gợi ý
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
1 Ổn định:
2 Kiểm tra:
3 Dạy bài mới:
a) Giới thiệu bài : Nêu MĐ-YC tiết học
b) HD viết thư:
- Giúp HS hiểu những nội dung thư cần nói
đến: kết quả học tập, rèn luyện (những sự
tiến bộ, những mặt cần cố gắng) của em và
lời hứa phấn đấu.
- Giới thiệu các phần trong thư ở bảng phụ
- Nhận xét để HS rút kinh nghiệm
- Chấm một số vở, nhận xét
- Nghe giới thiệu
- Nêu yêu cầu viết thư
- Đọc phần Gợi ý.
- Nêu lại các phần của một bức thư và cách trình bày
- Nêu miệng nội dung một vài phần trong thư
- Làm vào vở
- Đọc trước lớp
4 Củng cố: - Nhậïn xét tiết học.
5 Dặn dò: - Dặn HS tiếp tục ôn tập.
Trang 10
-Toán Tiết: 88
Bài : Luyện tập chung
I- MỤC TIÊU: Giúp HS ôn tập và củng cố về:
- Các hàng của STP; cộng, trừ, nhân, chia STP; viết số đo đại lượng dưới dạng STP
- Tính diện tích hình tam giác
II- ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:
- Bảng phụ
III- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
1 Ổn định:
2 Kiểm tra: HS nêu công thức tính diện tích hình và áp dụng vào một hình cụ thể.
3 Dạy bài mới:
a) Giới thiệu bài: Nêu MT tiết học
b) Thực hành:
Phần 1: Khoanh vào kết quả đúng
- Nêu từng bài, HS chọn đáp án
- Nhận xét, kết luận:
Bài 1: ý B; Bài 2: ý C; Bài 3: ý C.
Phần 2:
Bài 1: Đặt tính rồi tính
- Nhận xét cho HS sửa bài
Bài 2: Viết STP thích hợp
- Nhận xét, kết luận
Bài 3:
- HD để HS thống nhất hướng giải
- Chấm một số vở, nhận xét
Bài 4: Tìm giá trị của x
- Nhận xét, kết luận
- Lắng nghe
- Tự nghiên cứu
- Nêu ý kiến, khoanh trên bảng
- Làm vào vở, 1 em làm ở bảng phụ
- Tự kiểm tra rồi sửa
- Ghi ra nháp các đơn vị đo độ dài theo thứ tự rồi nêu mối quan hệ
- Làm vào vở
- Thảo luận nhóm 4 tìm được cách giải
- Làm vào vở 1 em làm ở bảng phụ
Bài giải:
Chiều rộng của hình chữ nhật là:
15 + 25 = 40 (cm) Chiều dài của hình chữ nhật là:
2400 : 40 = 60 (cm) Diện tích hình tam giác MDC là:
60 x 25 : 2 = 750 (cm ❑2 )
Đáp số: 750 (cm ❑2 )
- Kiểm tra chéo vở
- Làm nhanh vào vở Nêu thêm những giá trị của x mà vẫn phù hợp
4 Củng cố: - Nhận xét tiết học
5 Dặn dò: - Tự luyện tập thêm ở nhà.
-Mỹ thuật Tiết: 18
Bài: Vẽ trang trí: Trang trí hình chữ nhật
(Có giáo viên chuyên giảng dạy)