- GV nhận xét - HS nghe - Giới thiệu bài - Ghi bảng - HS ghi vở 2.Hoạt động hình thành kiến thức mới: - GV hướng dẫn - Học sinh lắng nghe và thao tác theo + Lấy một hình tam giác + Vẽ mộ[r]
Trang 1KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY TUẦN 18 – ( Năm học 2018-2019)
Tốn 86 Diện tích hình tam giác SGK, bảng Tiếng Anh 69 Giáo viên chuyên dạy
Ba
25/12/
2018
Tin học 35 Giáo viên chuyên dạy
Tiếng Anh 70 Giáo viên chuyên dạy
Tư
26/12/
2018
Tin học 36 Giáo viên chuyên dạy Thể dục 36 Giáo viên chuyên dạy Năm
27/12/
2018
Mĩ thuật 18 Giáo viên chuyên dạy
Tiếng Anh 71 Giáo viên chuyên dạy
Sáu
28/12/
2018
TLV 36 Ôn tập tiết 8.
Âm nhạc 18 Giáo viên chuyên dạy
Địa lý 18 Kiểm tra HKI.
Ngày dạy : Thứ hai ngày 24/12/2018
Chào cờ : Tuần 18
- Đọc trôi chảy, lưu loát bài tập đọc đã học; tốc độ khoảng 110 tiếng/ phút; biết
đọc diễn cảm đoạn thơ, đoạn văn; thuộc 2-3 bài thơ, đoạn văn dễ nhớ; hiểu nội
dung chính, ý nghĩa cơ bản của bài thơ, bài văn.-Lập được bảng thống kê các bài
tập đọc trong chủ điểm Giữ lấy màu xanh theo yêu cầu của BT2.-Biết nhận xét về
nhân vật trong bài đọc theo yêu cầu của BT3
II Chuẩn bị:
+ GV: Bảng phụ Phương pháp: học nhóm đôi, + HS: vở bài tập+ SGK
III Các hoạt động:
1 Hoạt động khởi động:
- Cho Hs hát
- Cho HS chơi trị chơi"Truyền điện":
Kể tên các bài tập đọc đã học trong
chương trình
- HS hát
- HS chơi trị chơi
Trang 2- Học sinh đọc yêu cầu
- Cần thống kê các bài tập đọc theo nội
dung như thế nào?
+ Hãy đọc tên các bài tập đọc thuộc
chủ đề Giữ lấy màu xanh?
+ Như vậy cần lập bảng thống kê có
mấy cột dọc, mấy hàng ngang
- Yêu cầu HS tự làm bài rồi chia sẻ
- HS đọc yêu cầu của bài
- Cần thống kê theo nội dung Tên bài - tác giả - thể loại+ Chuyện một khu vườn nhỏ + Tiếng vọng
+ Mùa thảo quả+ Hành trình của bầy ong+ Người gác rừng tí hon+ Trồng rừng ngập mặn+ 3 cột dọc: tên bài - tên tác giả - thểloại, 7 hàng ngang
- Lớp làm vở, nhóm làm bảng phụ
ST
T
5 Người gác rừng tí hon Nguyễn Thị Cẩm Châu Văn
Bài 3: Cá nhân
- HS đọc yêu cầu
- Yêu cầu HS tự làm bài rồi chia sẻ
Gợi ý: Nên đọc lại chuyện: Người gác
- HS làm bài cá nhân sau đó chia sẻ
- 3 HS tiếp nối nhau đọc bài làm củamình
4 Hoạt động tìm tòi mở rộng
Trang 3- Giao bài về nhà - HS nghe và thực hiện, ơn tập HKI
III Các hoạt động:
+ Lấy một hình tam giác
+ Vẽ một đường cao lên hình tam
+ Hãy so sánh chiều dài DC của hình
chữ nhật và độ dài đấy DC của hình
tam giác?
+ Hãy so sánh chiều rộng AD của
hình chữ nhật và chiều cao EH của
- Diện tích của tam giác EDC bằng
nửa diện tích hình chữ nhật nên ta cĩ
(DCxEH): 2 Hay 2
DCxEH
)+ DC là gì của hình tam giác EDC?
- Học sinh lắng nghe và thao tác theo
- HS so sánh
- Độ dài bằng nhau
+ Bằng nhau
+ Diện tích hình chữ nhật gấp 2 lần diệntích tam giác (Vì hình chữ nhật bằng 2lần tam giác ghép lại)
- HS nêu diện tích hình chữ nhật ABCD
là DC x AD
Trang 4+ EH là gì của hình tam giác EDC?
+ Vậy muốn tính diện tích của hình
tam giác chúng ta làm như thế nào?
- GV giới thiệu cơng thức
2
h a
S
+ DC là đáy của tam giác EDC
+ EH là đường cao tương ứng với đáyDC
- Chúng ta lấy độ dài đáy nhân với chiềucao rồi chia cho 2
S: Là diện tícha: là độ dài đáy của hình tam giách: là độ dài chiều cao của hình tam giác
- HS đọc đề, nêu yêu cầu
- HS cả lớp làm vở sau đĩ chia sẻ kết quảa) Diện tích của hình tam giác là:
8 x 6 : 2 = 24(cm2)b) Diện tích của hình tam giác là:
2,3 x 1,2 : 2 = 1,38 (dm2)
- HS tự đọc bài và làm bàia) HS phải đổi đơn vị đo để lấy độ dàiđáy và chiều cao cĩ cùng đơn vị đo sau
đĩ tính diện tích hình tam giác
5m = 50 dm hoặc 24dm = 2,4m
50 x 24: 2 = 600(dm2) Hoặc 5 x 2,4 : 2 = 6(m2)b) 42,5 x 5,2 : 2 = 110,5(m2)
-Mức độ yêu cầu về kĩ năng đọc như ở tiết 1
-Lập được bảng tổng kết vốn từ về môi trường
II Chuẩn bị:+ GV: Bảng phụ Phương pháp: thực hành, vấn đáp + HS: Vở BT
tiếng việt+ SGK
III Các hoạt động:
1 Hoạt động khởi động:
Trang 5- Cho HS thi kể tên các bài tập đọc
thuộc chủ đề: Giữ lấy màu xanh
2.Hoạt động kiểm tra tập đọc, học thuộc lòng:
- Tổ chức cho HS lên bốc thăm bài
tập đọc hoặc học thuộc lòng
- Gọi HS đọc bài và trả lời câu hỏi nội
dung bài theo yêu cầu trong phiếu
- GV đánh giá
+ HS lên bốc thăm bài đọc
+ HS đọc và trả lời câu hỏi theo phiếutrước lớp
3 HĐ thực hành:
Bài 2: Nhóm=> Cả lớp
- Lập bảng tổng kết vốn từ về môi
trường
- Giúp học sinh hiểu nghĩa một số từ:
Sinh quyển, thủy quyển, khí quyển
- Tổ chức cho học sinh làm bài theo
Thuỷ quyển
(Môi trường nước)
Sông, suối, ao, hồ,biển, khe, thác
cá, chống bắt thú rừng, chống buôn bán động vật hoang dã
Giữ sạch nguồnnước sạch, xâydựng nhà máynước
Lọc nước thải công nghiệp
Lọc khói công nghiệp, xử lý rác thải chống ô nhiễm bầu không khí
4 Hoạt động tìm tòi mở rộng :
- GV tổng kết lại nội dung bài học
- GV nhận xét tiết học Chuẩn bị tiết
Trang 6- Tính diện tích hình tam giác vuông biết độ dài hai cạnh góc vuông Bài 1, Bài 2, Bài 3,
II Chuẩn bị:
+ GV:Bảng phụ, phấn màu Phương pháp: thực hành, vấn đáp + HS: VBT, SGK,Bảng con
III Các hoạt động:
- Yêu cầu HS làm bài vào vở
- Cho HS chia sẻ kết quả trước lớp
- Yêu cầu HS nêu lại cách tính diện tích
- Yêu cầu HS tìm các đường cao tương
ứng với các đáy của hình tam giác
ABC và DEG
- Hình tam giác ABC và DEG trong bài
là hình tam giác gì ?
KL: Trong hình tam giác vuơng hai
cạnh gĩc vuơng chính là đường cao của
+ Đường cao tương ứng với đáy GDcủa tam giác DEG là ED
- Là hình tam giác vuơng
Trang 73.Hoạt động vận dụng :
Bài 4: Cá nhân
- Cho HS tự làm bài vào vở
- GV hướng dẫn nếu cần thiết
b) Diện tích của hình tam giác vuơngDEG là:
5 x 3 : 2 = 7,5(cm2)Đáp số: a 6cm2
b 7,5cm2
- Cho HS tự đọc bài và làm bài vào vở.a) Đo độ dài các cạnh của hình chữnhật ABCD:
AB = DC = 4cm
AD = BC = 3cmDiện tích hình tam giác ABC là:
4 x 3 : 2 = 6(cm2)b) Đo độ dài các cạnh của hình chữnhật MNPQ và cạnh ME:
MN = QP = 4cm
MQ = NP = 3cm
ME = 1cm
EN = 3cmTính:
Diện tích hình chữ nhật MNPQ là:
4 x 3 = 12(cm2)Diện tích hình tam giác MQE là:
3 x 1 : 2 = 1,5(cm2)Diện tích hình tam giác NPE là:
3 x 3 : 2 = 4,5(cm2)Tổng diện tích 2 hình tam giác MQE vàNPE là :
1,5 + 4,5 = 6(cm2)Diện tích hình tam giác EQP là:
-Mức độ yêu cầu về kĩ năng đọc như ở tiết 1
-Lập được bảng thống kê các bài tập đọc, trong chủ điểm Vì hạnh phúc con người theo yêu cầu của BT2.
-Biết trình bày cảm nhận về cái hay của một số câu thơ theo yêu cầu của BT3
II Chuẩn bị:
+ GV: bảng phụ Phương pháp: thực hành + HS: vở BT tiếng việt
Trang 8III Các hoạt động:
1 Hoạt động khởi động:
- Cho HS hát
- GV nêu mục đích yêu cầu tiết học
- Giới thiệu bài - Ghi bảng
- HS hát
- HS nghe
- HS ghi vở
2.Hoạt động kiểm tra tập đọc và HTL
- Tổ chức cho HS lên bốc thăm bài
tập đọc hoặc học thuộc lịng
- Gọi HS đọc bài và trả lời câu hỏi nội
dung bài theo yêu cầu trong phiếu
- GV đánh giá
+ HS lên bốc thăm bài đọc
+ HS đọc và trả lời câu hỏi theo phiếutrước lớp
- Đại diện các nhĩm trình bày và
tranh luận với các nhĩm khác
+ GV theo dõi, nhận xét và đánh giá
chung
Bài 3: Cá nhân=> Nhĩm
- Gọi học sinh nêu tên hai bài thơ đã
học thuộc lịng thuộc chủ điểm
- Gọi học sinh đọc thuộc lịng bài thơ
và nêu những câu thơ em thích
- HS thảo luận nhĩm
+ Trình bày cái hay, cái đẹp của
những câu thơ đĩ(Nội dung cần diễn
đạt, cách diễn đạt)
- Thuyết trình trước lớp
- Lập bảng thống kê các bài thơ đã học
trong chủ điểm Vì hạnh phúc con người.
+ HS thảo luận nhĩm: Lập bảng thống kêcác bài thơ đã học trong các giờ tập đọc
+ Đại diện các nhĩm trình bày kết quảthảo luận trước lớp
- HS nêu tên
- Học sinh đọc hai bài thơ đã học thuộclịng trong chủ điểm:
+ Hạt gạo làng ta + Về ngơi nhà đang xây.
- HS thảo luận nhĩm đơi thực hiện yêucầu bài tập và trình bày trước lớp
4 Hoạt động tìm tịi mở rộng :
- GV nhận xét giờ học - HS nghe và thực hiện
Trang 9- Tiếp tục luyện đọc để kiểm tra đọc,
- Giá trị theo vị trí của mỗi chữ số trong số thập phân
- Tìm tỉ số phần trăm của hai số
- Làm các phép tính với số thập phân
- Viết số đo đại lượng dưới dạng số thập phân Phần 1Phần 2: Bài 1,2
II Chuẩn bị:+ GVảng phụ, phấn màu pp: vấn đáp, thực hành + HS: VBT,
SGK, Bảng con
III Các hoạt động:
- Giáo viên gọi học sinh trả lời miệng
- Nhận xét, chữa bài Yêu cầu HS giải
thích
Bài 2: Cá nhân
- HS đọc yêu cầu
- Cho học sinh tự làm
- GV nhận xét, chữa bài Yêu cầu HS
giải thích tại sao
Bài 3: Cá nhân
- Gọi HS nêu yêu cầu
- Giáo viên cho học sinh tự làm bài
- GV nhận xét, chữa bài Yêu cầu HS
giải thích
Phần 2:
Bài 1: Cá nhân
- HS đọc yêu cầu
- Yêu cầu HS làm bài vào vở
- Giáo viên gọi học sinh lên chia sẻ kết
Trang 10Bài 2: Cá nhân
- Gọi HS đọc yêu cầu
- Yêu cầu HS làm bài
- HS tự làm bài vào vở Bài giảiChiều rộng của hình chữ nhật là:
15 + 25 = 40(m)Chiều dài của hình chữ nhật là:
2400 : 40 = 60(m)Diện tích hình tam giác MDC là:
60 x 25 : 2 = 750(m2) Đáp số: 750m2
-Mức độ yêu cầu về kĩ năng đọc như ở tiết 1
-Đọc bài thơ và trả lời được các câu hỏi của BT2
II Chuẩn bị: + GV: Bảng phụ + HS: Vở BT tiếng việt+ SGK
III Các hoạt động:
2.Hoạt động kiểm tra đọc:*Cách tiến hành: Cá nhân=> Cả lớp
- Yêu cầu HS lên bảng gắp phiếu bài - HS gắp thăm và trả lời câu hỏi
Trang 11- Yêu cầu HS đọc bài
- GV nhận xét
- Hs đọc bài-HS nghe
3 HĐ thực hành:
- Gọi HS đọc yêu cầu
- Yêu cầu HS tự làm bài cá nhân
- Yêu cầu HS trình bày bài
a Tìm trong bài thơ một từ đồng
nghĩa với từ biên cương ?
b Trong khổ thơ 1 các từ đầu và
ngọn được dùng với nghĩa gốc hay
nghĩa chuyển ?
c Có những đại từ xưng hô nào được
dùng trong bài thơ ?
d Viết một câu miêu tả hình ảnh mà
câu thơ Lúa lượn bậc thang mây gợi
1/ (0,5đ) Chữ số 5 trong số 123,456 thuộc hàng: D phần trăm
2/ (0,5đ) Phân số 20171000 viết dưới dạng số thập phân là: C 2,017 3/ (0,5đ) Tìm chữ số x, biết : 9,6x4 < 9,614 B x = 0
Bài 2 (2 điểm) Điền số thích hợp vào chỗ trống:
a) 1,2 ha = 12000 m2 c) 201,7 dm2 = 2,017 m2
b) 2,016 kg = 2016 g d) 3 m 6 cm = 30,6 dm
Trang 12Bài 3 (1 điểm) Tìm x, biết:
a/ 201,6 x x = 20,16 ; b/ x x 7,2 - x x 6,2 = 201,6
x = 20,16 : 201,6 x x (7,2 – 6,2) = 201,6
x = 0,1 x x 1 = 201,6
x = 201,6…
Bài 4 (1,5 điểm): Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài 43,5m; chiều rộng
bằng 32 chiều dài Tính chu vi và diện tích mảnh đất đó?
Bài giảiChiều rộng mảnh đất là: 43,5 : 3 x 2 = 29 (m) (0,25đ)
Chu vi của mảnh đất đó là:
(43,5 + 29) x 2 = 145 (m) (0,5đ)Diện tích của mảnh đất đó là:
43,5 x 29 = 1261,5 (m2) (0,5đ)Đáp số: P = 145 m ; S = 1261,5 dm2
(0,25đ)
Bài 5 (1 điểm): Nếu bố mẹ có tiền, gửi tiết kiệm 40 000 000 đồng với lãi suất
0,5% một tháng Hỏi sau một tháng bố mẹ nhận cả số tiền gửi và tiền lãi là bao nhiêu?
Bài giải :
Sau một tháng bố mẹ được số tiền lãi là:
40 000000 : 100 x 0,5 = 200 000 (đ) Sau một tháng bố mẹ nhận số tiền gốc và tiền lãi là:
Nghe-viết: Buôn Chư Lênh đón cô giáo (Trang 144)
(Từ “ Y Hoa lấy trong gùi ra ” đến hết ).
B Tập làm văn (8 điểm) – 35 phút.
Tả một người mà em gần gũi, quý mến nhất
II Hướng dẫn chấm điểm chi tiết:
Trang 13B Tập làm văn: (8 điểm)
* Đạt được các nội dung sau thì được 6 điểm:
Mở bài: Giới thiệu người định tả (1 điểm)
Kết bài: Nêu cảm nghĩ về người được tả (1 điểm)
* Đảm bảo các yêu cầu sau thì được 2 điểm:
- Chữ viết rõ ràng, ít mắc lỗi chính tả: 0,5 điểm
II Chuẩn bị:+ GV: Bảng phụ + HS: 2 tờ giấy thủ công, kéo
III Các hoạt động:
1.Hoạt động khởi động :
- Cho HS hát
- Cho 2 HS nêu đặc điểm của hình
tam giác, đặc điểm của đường cao
trong tam giác
- Cho 1 em nêu cách tính diện tích
2.Hoạt động hình thành kiến thức mới:
*Hình thành biểu tượng về hình thang
- GV vẽ lên bảng "cái thang"
- Hãy tìm điểm giống nhau giữa cái
thang và hình ABCD
GV: Vậy hình ABCD giống cái thang
được gọi là hình thang
* Nhận biết một số đặc điểm của
Trang 14+ AH gọi là đường cao Độ dài AH
gọi là chiều cao
+ Đường cao AH vuông góc với 2
- Gọi HS đọc yêu cầu
- Yêu cầu HS làm bài, chia sẻ kết quả
- GV vẽ hình, cho HS thảo luận cặp
đôi theo câu hỏi:
- Hình 1
- H3 là hình thang
- HS quan sát và trả lời câu hỏi
- Hình thang ABCD
Trang 15- Cho HS tự đọc bài và làm bài
- GV quan sát, giúp đỡ khi cần thiết
Đề ơn tập :Câu 1: ( 1điểm) - M 1
Phần đất liền của nước ta giáp với những nước nào ?
A Lào, Trung Quốc, Cam Pu Chia
C Thái Lan, Trung Quốc, Lào
A Lào, Trung Quốc, Cam Pu Chia
C Thái Lan, Trung Quốc, Lào
Khí hậu nhiệt đới giĩ mùa ở nước ta cĩ đặc điểm như thế nào?
A Nhiệt độ cao, cĩ nhiều giĩ và mưa quanh năm
B Nhiệt độ cao, giĩ và mưa thay đổi theo mùa
C Nhiệt độ thấp, giĩ và mưa thay đổi theo mùa
B Nhiệt độ thấp, giĩ lạnh quanh năm
Câu 4: ( 1điểm) - M 3
Nước ta cĩ tất cả bao nhiêu dân tộc? Trong đĩ dân tộc nào cĩ số dân đơng nhất?
Họ tập trung sinh sống ở vùng nào?
Câu 5: ( 1điểm) - M 4
Nước ta cĩ những điều kiện nào để phát triển ngành thuỷ sản?
KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY TUẦN 18
Khoa học 35 Sự cduyển thể của chất. SGK
Kĩ thuật 18 Thức ăn nuôi gà (T2).
Trang 16Chính tả 18 Ôn tập tiết 4
Lịch sử 18 Kiểm tra HKI.
Luyện TV 35 Luyện đọc
Năm
27/12/
2018
Kể chuyên 18 Ôn tập tiết 7.
Luyện T 36 Luyện tập
Sáu
28/12/
2018
Tiếng Anh 72 Giáo viên chuyên dạy
Luyện TV 36 Luyện tập Từ và câu
SHL-GDNG 18 Tuần18 GDNG LL - Uống nước nhớ
Các miếng giấy nhỏ ghi tên mỗi chất sau: cát trắng, cồn, đường, ô-xi, nhôm,
xăng,nướcđá, muối, dầu ăn, ni-tơ, hơi nước, nước.Phiếu học tập theo mẫu …
Sách giáo khoa Phương pháp học nhóm 4, thực hành
III Các hoạt động:
- 1 HS lên bảng, lớp làm phiếua) Cát: thể rắn
Cồn: thể lỏng Ơxi: thể khíb) Chất rắn cĩ đặc điểm gì?
1 b Cĩ hình dạng nhất định
Trang 17- Yêu cầu HS nhận xét bài của bạn
- GV nhận xét, khen ngợi
Hoạt động 2: Sự chuyển thể của chất
lỏng trong đời sống hàng ngày
- Dưới ảnh hưởng của nhiệt, yêu cầu
HS quan sát
- Gọi HS trình bày ý kiến
- GV nhận xét
+ Trong cuộc sống hàng ngày còn rất
nhiều chất có thể chuyển từ thể này
+ Chất khí có đặc điểm gì?
3 c Không có hình dáng nhất định, cóhình dạng của vật chứa nó, không nhìnthấy được
- HS nhận xét và đối chiếu bài
- 2 HS ngồi cùng trao đổi và trả lời câuhỏi
H1: Nước ở thể lỏng đựng trọng cốcH2: Nước ở thể rắn ở nhiệt độ thấpH3: Nước bốc hơi chuyển thành thể khígặp nhiệt độ cao
- Mùa đông mỡ ở thể rắn cho vào chảonóng mỡ chuyển sang thế lỏng
- Nước ở thể lỏng cho vào ngăn đáchuyển thành đá (thể rắn)
- Khí ni tơ gặp nhiệt độ lạnh thích hợpchuyển sang khí ni tơ lỏng
- Để chuyển từ thế này sang thế khác khi có điều kiện thích hợp của nhiệt độ
- HS hoạt động nhóm và báo cáo kếtquả, các nhóm khác bổ sung ý kiến
- Trả lời theo ý gợi ý
Trang 18-Nêu được tên và biết tác dụng chủ yếu của một số loại thức ăn thường dùng để
nuôi gà.Biết liên hệ thực tế để nêu tên và tác dụng chủ yếu của một số thức ăn được sử dụng nuôi gà ở gia đình hoặc địa phương (nếu có)
II CHUẨN BỊ
+ Tranh ảnh minh họa một số loại thức ăn chủ yếu để nuôi gà
+ Một số mẫu thức ăn nuôi gà
+ Phiếu học tập
+ Phiếu đánh giá kết quả học tập
- Học sinh: Sách giáo khoa, vở
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1 Hoạt động khởi động:
- Cho HS hát
- Cho HS chơi trò chơi"Truyền điện"
nêu tên các loại thức ăn nuôi gà
từng loại thức ăn theo SGK ; chú ý liên
hệ thực tiễn , yêu cầu HS trả lời các câu
hỏi SGK
- Nêu khái niệm và tác dụng của thức
ăn hỗn hợp , nhấn mạnh : Thức ăn hỗn
hợp gồm nhiều loại thức ăn có đầy đủ
các chất dinh dưỡng cần thiết , phù hợp
với nhu cầu dinh dưỡng của từng lứa
tuổi gà Vì vậy , nuôi gà bằng thức ăn
này giúp gà lớn nhanh , đẻ nhiều
- Kết luận : Khi nuôi gà cần sử dụng
nhiều loại thức ăn nhằm cung cấp đầy
đủ các chất dinh dưỡng cho gà Có
những loại thức ăn gà cần nhiều nhưng
cũng có loại chỉ cần ít Nguồn thức ăn
cho gà rất phong phú , có thể cho ăn
thức ăn tự nhiên , cũng có thể cho ăn
thức ăn chế biến tùy từng loại thức ăn
và điều kiện nuôi
Hoạt động 2 : Đánh giá kết quả học
tập
- Dựa vào câu hỏi cuối bài , kết hợp
dùng một số câu hỏi trắc nghiệm để
đánh giá kết quả học tập của HS
- Nhắc lại những nội dung đã học ở tiết
1
- Đại diện các nhóm còn lại lần lượt lêntrình bày kết quả thảo luận của nhóm mình
- Các nhóm khác nhận xét
- Làm bài tập