Hoaït ñoäng 2: Höôùng daãn hoïc sinh döïa vaøo daøn yù keát quaû quan saùt ñaõ coù, hoïc sinh vieát ñöôïc moät ñoaïn vaên taû ngoaïi hình cuûa moät ngöôøi thöôøng gaëp. PP : thực hàn[r]
Trang 1Thứ hai
TẬP ĐỌCNGƯỜI GÁC RỪNG TÍ HON
MĐTHBVMT: Khai thác trực tiếp nội dung bài
Sgk: Tg:35
I Mục tiêu:
1 KTKN: Xe tài liệu hướng dẫn thực hiện chuẩn KTKN trang 23
2 TĐ: Có ý thức bảo vệ môi trường thiên nhiên, yêu mến quê hương đất nước
3 GDBVMT: Học sinh thấy được những hành động thơng minh, dũng cảm của bạn nhỏ trongviệc bảo vệ rừng Từ đĩ học sinh được nâng cao ý thức bảo vệ mơi trường
4 GDKNS:- Ứng phĩ với căng thẳng ( Linh hoạt, thơng minh trong tình huống bất ngờ)
- Đảm nhận trách nhiệm với cộng đồng
II Chuẩn bị:Tranh minh họa bài đọc Ghi câu văn luyện đọc bảng phụ.
III Các hoạt động:
- Giáo viên nhận xét
2 Bài mới: “Người gác rừng tí hon”
Hoạt động 1: Luyện đọc.
MT: - Đọc lưu loát, hiểu được từ ngữ trong bài
PP: đàm thoại,
Giáo viên yêu cầu học sinh tiếp nối nhau đọc trơn
từng đoạn.Sửa lỗi cho học sinh.Tổ chức cho hs
đọc bài theo nhĩm đơi.Giáo viên đọc diễn cảm
toàn bài
Hoạt động 2: Tim hiểu bài
MT: Hiểu được nội dung bài ( Ứng phĩ với căng
thẳng: Linh hoạt, thơng minh trong tình huống
bất ngờ).
PP: thảo luận nhĩm nhỏ, tự bộc lộ.
• Tổ chức cho học sinh thảo luận các câu hỏi trong
sgk và trình bày
Yêu cầu học sinh nêu đại ý
Giáo viên chốt: Con người cần bào vệ môi
trường tự nhiên, bảo vệ các loài vật có ích
Hoạt động 3: Đọc diễn cảm
PP: tự bộc lộ
hướng dẫn học sinh rèn đọc diễn cảm
- Yêu cầu học sinh từng nhóm đọc
4: Củng cố.- dặn dò:
(Đảm nhận trách nhiệm với cộng đồng)
- Hướng dẫn học sinh đọc phân vai
-Học sinh đọc thuộc lòng bài thơ.Học sinh đặt câu hỏi – Học sinhtrả lời
-Hoạt động lớp, cá nhân.
1 học sinh đọc bài.Lần lượt họcsinh đọc nối tiếp từng đoạn.Họcsinh đọc thầm phần chú giải đọctheo nhĩm đơi.1 hs K đọc tồn bài.Hoạt động nhóm, lớp
Các nhóm thảo luận.Thư kí ghivào phiếu các ý kiến của bạn.Đạidiện nhóm lên trình bày, cácnhóm nhận xét
Bài văn biểu dương ý thức bảo vệrừng, sự thông minh và dũng cảm của một công dân nhỏ tuổi
-Hoạt động lớp, cá nhân.
- Học sinh thảo luận cách đọcdiễn cảm: giọng đọc nhẹ nhàng,ngắt nghỉ hơi đúng chỗ, nhấngiọng từ ngữ gợi tả
Đại diện từng nhóm đọc.Cácnhóm khác nhận xét
Trang 2phân nhóm cho học sinh rèn, n xét, tuyên
dương.Nhận xét tiết học
IV/ Phần bổ sung:
2 TĐ: Giáo dục học sinh yêu thích môn học
II Chuẩn bị:bảng phụ , bảng con, phiếu bài tập.
III Các hoạt động:
5’
30’
5’
2 Bài cũ: Luyện tập.
Học sinh sửa bài, nhận xét và cho điểm
3 Bài mới: Luyện tập chung
Hướng dẫn học sinh củng cố phép cộng, trừ,
nhân số thập phân
PP:
Bài 1: Đặt tính rồi tính:
Bài 2: Tính nhẩm:
• Giáo viên chốt lại
- Nhân nhẩm một số thập phân với 10 ;
0,1
Tổ chức chức hoạt động cá nhân
Bài 3:giải toán.( dành cho hs khá giỏi)
• Củng cố nhân một số thập phân với một số
tự nhiên
Bài 4: Tính rồi so sánh kết quả
a) Tính rồi so sánh giái trị của biểu thức
(a+b)xc và axb +axc
b) Tính bằng cách thuận tiện nhất (hs khs
giỏi)
Hoạt động 3: Củng cố.
nhắc lại nội dung ôn tập
Chuẩn bị: “Luyện tập chung”
Nhận xét tiết học
Lớp nhận xét
.
Hs làm bài cá nhân, 3 hs TB, K làmvào phiếu bài tập Học sinh sửa bài.Cảlớp nhận xét
-Học sinh sửa bài miệng, lớp nghe vànhận xét Nhắc lại quy tắc nhân nhẩmmột số thập phân với 10, 100, 1000 ;
0, 1 ; 0,01 ; 0, 001
Khuyến khích hs làm thêm, nêu kếtquả và nhận xét
Hoạt động nhóm đôi.Cả lớp nhận xét.
Bài tập tính nhanh (ai nhanh hơn)
IV/ Phần bổ sung:
Trang 3KHOA HỌC NHÔM
Sgk: 52 Tg:35 ph.
I Mục tiêu:
1 KTKN: Xe tài liệu hướng dẫn thực hiện chuẩn KTKN trang: 90
2 TĐ: Giaó dục học sinh ý thức bảo quản giữ gìn các đồ dùng trong nhà
II Chuẩn bị:Hình vẽ trong SGK trang 52, 53 SGK Một số đồ dùng bằng nhôm.
III Các hoạt động:
Hoạt động 1: Làm vệc với các thông tin
và tranh ảnh sưu tầm được
MT: Kể 1 số dụng cụ, máy móc, đồ dùng
làm bằng nhôm
PP:
* Bước 1: Làm việc theo nhóm
* Bước 2: Làm việc cả lớp.
GV chốt: Nhôm sử dụng rộng rãi để chế
tạo các dụng cụ làm bếp, vỏ của nhiều loại
đồ hộp, khung cửa sổ, 1 số bộ phận của
phương tiện giao thông…
Hoạt động 2: Tìm hiểu nguồn gốc và tính
chất của nhôm
PP:
* Bước 1: Làm việc theo nhóm.
Giáo viên đi đến các nhóm giúp đỡ
* Bước 2:
- Làm việc cả lớp
GV kết luận: Các đồ dùng bằng nhôm đều
nhẹ, có màu trắng bạc, có ánh kim, không
cứng bằng sắt và đồng
Hoạt động 3: Nêu được cách bảo quản
những đồ dùng nhôm có trong nhà
PP: Giáo viên phát phiếu học tập, yêu cầu
học sinh làm việc theo chỉ dẫn SGK trang
53
3 Củng cố- dặn dò: Nhắc lại nội dung bài
học.Chuẩn bị: Đá vôi Nhận xét tiết học
Học sinh đặt câu hỏi.trả lời
- Học sinh khác nhận xét
Hoạt động nhóm, lớp.
Học sinh viết tên hoặc dán tranh ảnhnhững sản phẩm làm bằng nhôm đãsưu tầm được vào giấy khổ to
Các nhóm treo sản phẩm cử ngườitrình bày
Hoạt động nhóm, lớp
Nhóm trưởng điều khiển các bạnquan sát đồ dùng bằng và mô tảmàu, độ sáng, tính cứng, tính dẻo củacác đồ dùng bằng nhôm đó
Đại diện các nhóm trình bày kết quả.Các nhóm khác bổ sung
Hoạt động cá nhân, lớp
Không nên đựng thức ăn có vị chualâu, dễ bị a-xít ăn mòn
IV/ Phần bổ sung:
ĐẠO ĐỨC
Trang 4KÍNH GIÀ, YÊU TRẺ (Tiết 2)
Sgk: Tg: 35 ph.
I Mục tiêu:
1 KTKN: Xe tài liệu hướng dẫn thực hiện chuẩn KTKN trang: 83
Hs giỏi ……… thực hiện phần ghi chú
2 TĐ: Có thái độ tôn trọng, yêu quý, thân thiện với người già, em nhỏ, phản đối nhữnghành vi không tôn trọng, yêu thương người già, em nhỏ
3 GDKNS: Kĩ năng giao tiếp, ứng xử với nguười già và trẻ em trong cuộc sống ở nhà ở trường
và ngồi xã hội
II Chuẩn bị:Tìm hiểu phong tục, tập quán của dân tộc ta thể hiện tình cảm kính già yêu
trẻ
III Các hoạt động:
2’
30’
3’
1 Bài cũ: Đọc ghi nhớ.
2 Bài mới: Kính già, yêu trẻ (tiết 2)
Hoạt động 1: Học sinh làm bài tập 2.
MT: Hs hiểu:- Trẻ em có quyền được gia đình và
cả xã hội quan tâm, chăm sóc
Phương pháp:
Thảo luận nhóm xử lí tình huống của bài tập
2 Kết luận
Hoạt động 2: Học sinh làm bài tập 3.
MT:Hs hiểu Cần tôn trọng người già vì người già
co nhiều kinh nghiệm sống, đã đóng góp nhiều
cho XH(GDKNS: Kĩ năng giao tiếp, ứng xử
với nguười già và trẻ em trong cuộc sống ở
nhà ở trường và ngồi xã hội)
Phương pháp: Xử lí tình huống.
Kết luận: Xã hội luôn chăm lo, quan tâm đến
người già và trẻ em, thực hiện Quyền trẻ em
Hoạt động 3: Học sinh làm bài tập
Phương pháp: Thảo luận nhĩm
Giao nhiệm vụ cho học sinh tìm hiểu về các
ngày lễ, về các tổ chức xã hội dành cho người
cao tuổi và trẻ em
Các tổ chức xã hội dành cho trẻ em và người
cao tuổi: Hội người cao tuổi, Đội thiếu niên
Tiền Phong Hồ Chí Minh, Sao Nhi Đồng
4: Củng cố - dặn dò:
tìm phong tục tốt đẹp thể hiện tình cảm kính
già, yêu trẻ của dân tộc Việt Nam
- Nhận xét tiết học
2 Học sinh.hs lắng nghe nhận xét
Thảo luận nhóm 6.Đại diện nhómsắm vai.Nhĩm trình bày, Lớp nhậnxét
-Hoạt động cá nhân.:tìm hiểu và ghi lại một việc làm của địa phương nhằm chăm sóc người già và thực hiện Quyền trẻ em
-Từng tổ so sánh các phiếu của nhau,phân loại và xếp ý kiến giống nhauvào cùng nhóm
-Hoạt động nhĩm lớn ,các nhĩm trìnhbày và nhận xét
-Hoạt động nhĩm lớn, thi đua trình ày,nhận xét
IV/ Phần bổ sung:
Trang 5Thứ ba
THỂ DỤC ĐỘNG TÁC THĂNG BẰNG
TRÒ CHƠI “AI NHANH VÀ KHÉO HƠN”
Tg: ph.
I MỤC TIÊU :
1 KTKN: Xe tài liệu hướng dẫn thực hiện chuẩn KTKN trang: 152
2 TĐ: Yêu cầu chơi nhiệt tình , chủ động , an toàn
II ĐỊA ĐIỂM – PHƯƠNG TIỆN :Sân trường Còi , kẻ sân
III NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG PHÁP LÊN LỚP :
7’ Mở đầu :Giúp HS nắm nội dung sẽ được học
- Chơi trò chơi tự chọn
- Khởi động các khớp
14’ Cơ bản : HS thực hiện được 5 động tác đã học
của bài TD , làm được động tác thăng bằng và
chơi được trò chơi thực hành
PP : Làm mẫu
a) Oân 5 động tác TD đã học : 2 – 3 lần
b) Học động tác thăng bằng : 5 – 6 lần
c) Oân 6 động tác TD đã học
- Chia tổ cho HS tập luyện
- Quan sát , nhắc nhở thêm các tổ
d) Chơi trò chơi “Ai nhanh và khéo hơn ” :
- Nêu tên trò chơi , nhắc lại cách chơi
Hoạt động lớp , nhóm
- Nêu tên , làm mẫu động tác : 2 lần Nhận xét , sửa sai cho HS
Tập theo đội hình hàng ngang do cán sự chỉ huy
- Cả lớp thực hiện theo nhịp hô của cán sự
Các tổ tự ôn luyện
-Các tổ báo cáo tập luyện
-Cả lớp cùng chơi có thi đua
14’ Phần kết thúc : HS nắm lại nội dung đã học
và những việc cần làm ở nhà
- Hệ thống bài Nhận xét , đánh giá kết quả
học tập và giao bài tập về nhà
Hoạt động lớp
Tập một số động tác hồi tỉnh - Vỗ taytheo nhịp , hát 1 bài
IV/ Phần bổ sung:
CHÍNH TẢ( Nghe viết)
HÀNH TRÌNH CỦA BẦY ONG
Sgk: Tg: 35 ph.
I Mục tiêu:
1 KTKN: Xe tài liệu hướng dẫn thực hiện chuẩn KTKN trang: 23
2 TĐ: Giáo dục học sinh ý thức rèn chữ, giữ vở, trung thực
II Chuẩn bị: Bảng phụ viết sẵn bài tập 2/ vbt
III Các hoạt động:
Trang 6TG HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
Phương pháp: Đàm thoại thực hành
- Giáo viên cho học sinh đọc một lần bài
thơ
+ Bài có mấy khổ thơ?+ Viết theo thể thơ
nào?
+ Những chữ nào viết hoa?+ Viết tên tác giả?
Giáo viên chấm bài chính tả
Hoạt động 2: Hướng dẫn học sinh luyện
tập
.PP: thực hành
*Bài 2a: Yêu cầu đọc bài.
Giáo viên nhận xét
*Bài 3:
• Giáo viên cho học sinh nêu yêu cầu bài tập
• Giáo viên nhận xét
Củng cố.- dặn dò:
Phương pháp: Thi đua, trò chơi.
- Giáo viên nhận xét
Về nhà làm bài 2 vào vở.Chuẩn bị: “Chuỗi
ngọc lam”.Nhận xét tiết học
-2 học sinh lên bảng viết 1 số từ ngữchúa các tiếng có âm đầu s/ x
Hoạt động cá nhânHọc sinh lần lượt đọc lại bài thơ rõràng – dấu câu – phát âm
- Học sinh nhớ và viết bài.Từng cặp học sinh bắt chéo, đổi tậpsoát lỗi chính tả
Hoạt động lớp, cá nhân.
- 1 học sinh đọc yêu cầu
Tổ chức nhóm: Tìm những tiếng cóïâm đầu s/ x
Ghi vào giấy – Đại diện nhóm lênbảng dán và đọc kết quả của nhómmình
- Cả lớp nhận xét
- -Học sinh đọc thầm
Học sinh làm bài cá nhân – Điềnvào ô trống hoàn chỉnh mẫu tin.Học sinh sửa bài (nhanh – đúng)
- Học sinh đọc lại mẫu tin.Hoạt động lớp
Thi tìm từ láy có âm đầu s/ x
IV/ Phần bổ sung:
TOÁN LUYỆN TẬP CHUNG
I Mục tiêu:
1 KTKN: Xe tài liệu hướng dẫn thực hiện chuẩn KTKN trang: 64
Hs giỏi: ……… làm thêm bài 3
Hs yếu: ………
2 TĐ: Giáo dục học sinh yêu thích môn học
II Chuẩn bị: GV: Phấn màu, bảng phụ + HS: Vở bài tập, bảng con, SGK.
III Các hoạt động:
Trang 7TG HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
5’
30’
5’
1 Bài cũ: Luyện tập chung.
- Giáo viên nhận xét và cho điểm
2 Bài mới: Luyện tập chung
Hoạt động 1: Củng cố phép cộng, trừ, nhân
STP,vận dụng quy tắc nhân để làm tình toán
và giải toán
PP: đàm thoại, diễn giải, thực hành.
Bài 1:Tính:
• Bài 2:Tính bằng 2 cách:
• Hs nêu tính chất:a (b+c) = (b+c) a
Giáo viên chốt lại tính chất 1 số nhân 1 tổng
Hoạt động 2: Hướng dẫn học sinh củng cố
kỹ năng nhân nhẩm 10, 100, 1000 ; 0,1 ;
0,01 ; 0,001
Phương pháp:
Bài 3 : Tính bằng cách thuận tiện nhất.
• nhắc cách làm cho hs : tính chất kết hợp
- Giáo viên cho học sinh nhắêc lại
Bài 4:Giải toán: Giáo viên yêu cầu học
sinh đọc đề, phân tích đề, nêu phương pháp
giải
3: Củng cố - dặn dò:
.Giáo viên yêu cầu học sinh nhắc lại nội
dung luyện tập
- Nhận xét tiết học
hsinh sửa bài
- Lớp nhận xét
-Hoạt động cá nhân
3 hs K làm vào phiếu bài tập, -2 hs K làm bảng phụ, trình bày, lớp
- Lớp nhận xét
Hoạt động lớp
IV/ Phần bổ sung:
LT&C
MỞ RỘNG VỐN TỪ: BẢO VỆ MÔI TRƯÒNG
MĐTHBVMT: Khai thác trực tiếp nội dung bài
Sgk: Tg: 35’ ph.
I Mục tiêu:
1 KTKN: Xe tài liệu hướng dẫn thực hiện chuẩn KTKN trang: 23
2 TĐ: Giáo dục học sinh yêu Tiếng Việt, có ý thức bảo vệ môi trường
3 GDBVMT: Giáo dục lịng yêu quý, ý thức BVMT, cĩ hành vi đúng đắn với mơi trường xungquanh
HT
Đ B
II Chuẩn bị: GV: Giấy khổ to làm bài tập 2, bảng phụ.
III Các hoạt động:
Trang 8TG HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
3’
28’
4’
1 Bài cũ: Luyện tập về quan hệ từ.
- Giáo viên nhận xétù
2 Bài mới: MRVT: Bảo vệ môi trường.
Hoạt động 1: Mở rộng, hệ thống hóa vốn
từ õ về Chủ điểm: “Bảo vệ môi trường”
PP: đàm thoại.
* Bài 1:
Giáo viên chia nhóm thảo luận để tìm xem
đoạn văn làm rõ nghĩa cụm từ “Khu bảo tồn
đa dạng sinh học” như thế nào?
* Bài 2:
GV phát bút dạ quang và giấy khổ to cho 2, 3
nhóm
Giáo viên chốt lại
Hoạt động 2: Hướng dẫn học sinh biết sử
dụng một số từ ngữ trong chủ điểm trên
Phương pháp: thảo luận, thực hành.
*Bài 3:
Giáo viên gợi ý : viết về đề tài tham gia
phong trào trồng cây gây rừng; viết về
hành động săn bắn thú rừng của một người
nào đó
GDBVMT: Giáo dục lịng yêu quý, ý thức
BVMT, cĩ hành vi đúng đắn với mơi trường
xung quanh
GV nhận xét + Tuyên dương
3: Củng cố.- dặn dò :
Nêu từ ngữ thuộc chủ điểm “Bảo vệ môi
trường?” Đặt câu
- Chuẩn bị: “Luyện tập về quan hệ từ”
- Nhận xét tiết học
- Hát Hoạt động nhóm, lớp
-Học sinh đọc bài 1.Cả lớp đọc thầm.Tổ chức nhóm – bàn bạc đoạn văn đãlàm rõ nghĩa cho cụm từ “Khu bảotồn đa dạng sinh học như thế nào?”
- Đại diện nhóm trình bày
- -Học sinh đọc yêu cầu bài 2
- Đại diện nhóm trình bày kếtquả
- Cả lớp nhận xét
- Học sinh đọc bài 3.Cả lớp đọcthầm
Thực hiện cá nhân – mỗi em chọn 1cụm từ làm đề tài , viết khoảng 5 câu
- Học sinh sửa bài
- Cả lớp nhận xét
(Thi đua 2 dãy)
IV/ Phần bổ sung:
LỊCH SỬ
“THÀ HI SINH TẤT CẢ, CHỨ NHẤT ĐỊNH KHÔNG CHỊU MẤT NƯỚC”
Sgk: Tg: 35ph.
I Mục tiêu:
1 KTKN: Xe tài liệu hướng dẫn thực hiện chuẩn KTKN trang 103
2 TĐ: Tự hào và yêu tổ quốc
II Chuẩn bị:Aûnh tư liệu về ngày đầu toàn quốc kháng chiến ở HN, Huế, ĐN Phiếu học
tập, bảng phụ
III Các hoạt động:
Trang 9TG HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
3’
30’
2’
1 Bài cũ: “Vượt qua tình thế hiểm nghèo”.
Nhân dân ta đã chống lại “giặc đói” và “giặc
dốt” như thế nào?
-Giáo viên nhận xét bài cũ
2.Bài mới: “Thà hi sinh tất cả, chứ nhất định
không chịu mất nước”
Hoạt động 1: Tìm hiểu lí do ta phải tiến
hành toàn quốc kháng chiến Ý nghĩa của lời
kêu gọi toàn quốc kháng chiến
PP:
Giáo viên treo bảng phụ thống kê các sự
kiện 23/11/1946 ; 17/12/1946 ; 18/12/1946
GV hướng dẫn HS quan sát bảng thống kê và
nhận xét thái độ của thực dân Pháp
Kết luận : Để bảo vệ nền độc lập dân
tộc cầm súng đứng lên
Hoạt động 2:Hình thành biểu tượng về
những ngày đầu toàn quốc kháng chiến
PP:
• + Tinh thần quyết tử cho Tổ Quốc quyết
sinh của quân và dân thủ đô HN như thế
nào?
+ Vì sao quân và dân ta lại có tinh thần quyết
tâm như vậy ?
3: Củng cố - dặn dò:
Nĩi cảm nghĩ về tinh thần kháng chiến của
nhân dân ta sau lời kêu gọi của Hồ Chủ
Tịch. giáo dục Nhận xét tiết học
-Học sinh trả lời theo nhĩm đơi
-(2 em trả lời trước lớp.)
Họat động lớp, cá nhân
Học sinh nhận xét về thái độ của thựcdân Pháp
Học sinh lắng nghe và trả lời câu hỏi
Hoạt động nhóm (nhóm 4) Học sinh thảo luận Giáo viên gọi 1vài nhóm phát biểu các nhóm khácbổ sung, nhận xét
Học sinh viết một đoạn cảm nghĩ
Phát biểu trước lớp
IV/ Phần bổ sung:
Thứ tư:
MĐTHBVMT: Khai thác trực tiếp nội dung bài
Sgk: Tg: 35 ph.
I Mục tiêu:
1 KTKN: Xe tài liệu hướng dẫn thực hiện chuẩn KTKN trang: 23
2 TĐ: Giáo dục học sinh ý thức bảo vệ rừng, yêu rừng
GDBVMT: Hs biết được nguyên nhân và hậu quả của việc phá rừng ngập mặn, thấy đượcphong trào trồng rừng ngập mặn đang sơi nổi trên khắp đất nước và tác dụng của rừng ngậpmặn khi đuộc phục hồi
II Chuẩn bị:Tranh Phóng to Viết đoạn văn rèn đọc diễn cảm, bảng phụ.
Trang 10III Các hoạt động:
Hoạt động 1: Luyện đọc.
MT:Hiểu từ ngữ: rừng ngập mặn, tuyên truyền
Đọc lưu loát toàn bài
PP: đàm thoại, giảng giải
Tiến hành theo trình tự bài tập đọc.( như tiết
trước)
Hoạt động 2: Tìm hiểu bài.
MT: Hiểu nội dung bài văn.
PP: thảo luận, giảng giải
• Tổ chức cho học sinh thảo luận
+ Nêu nguyên nhân và hậu quả của việc phá
rừng ngập mặn?
+ Vì sao các tỉnh ven biển có phong trào
trồng rừng ngập mặn?
Nêu tác dụng của rừng ngập mặn khi được
phục hồi
Yêu cầu học sinh nêu ý chính cả bài
GDBVMT: Hs biết được nguyên nhân và hậu
quả của việc phá rừng ngập mặn, thấy được
phong trào trồng rừng ngập mặn đang sơi nổi
trên khắp đất nước và tác dụng của rừng ngập
mặn khi đuộc phục hồi
Hoạt động 3: Hướng dẫn học sinh thi
đọc diễn cảm
PP: Thực hành
Giáo viên đọc diễn cảm đoạn văn
3.Củng cố.- dặn dò:
Giáo dục Ý thức bảo vệ môi trường thiên
nhiên Nhận xét tiết học
Học sinh lần lượt đọc cả bài văn.Học sinh đặt câu hỏi – trả lời
Lần lượt học sinh đọc bài
Học sinh phát hiện cách phát âm saicủa bạn: tr – r.Học sinh đọc lại từ.Đọc từ trong câu, trong đoạn.đọc theonhĩm đơi ,
Các nhóm thảo luận – Thư kí ghi vàophiếu ý kiến của bạn.Đại diện nhómtrình bày
Vì làm tốt công tác thông tin tuyên truyền.Hiểu rõ tác dụng của rừng
ngập mặn.Hoạt độngcá nhân.
-Bảo vệ vững chắc đê biển, tăng thunhập cho người.Sản lượng thu hoạchhải sản tăng
- Nêu cách đọc diễn cảm ở từngđoạn: ngắt câu, nhấn mạnh từ, Cả lớpnhận xét – chọn giọng đọc haynhất.Học sinh 2 dãy đọc + đặt câu hỏilẫn nhau
IV/ Phần bổ sung:
TOÁN
CHIA MỘT SỐ THẬP PHÂN CHO MỘT SỐ TỰ NHIÊN
Sgk:63 Tg: 40’ ph
I Mục tiêu:
1 KTKN: Xe tài liệu hướng dẫn thực hiện chuẩn KTKN trang 65
Hs giỏi ……… làm thêm bài số 3
Hs yếu : ………
2 TĐ: Giáo dục học sinh say mê môn học
Trang 11II Chuẩn bị:Quy tắc chia trong SGK, bảng con.
III Các hoạt động:
12’
20’
3’
1 Bài mới: Chia 1 STP cho 1 STN.
Hoạt động 1: Hướng dẫn học sinh nắm
được quy tắc chia một STP cho một STN
gv giải thích cho hs hiểu các bước và nhấn
mạnh việc đánh dấu phẩy
Giáo viên chốt quy tắc chia
Hoạt động 2: Hs bước đầu tìm được kết quả
của một phép tính chia một STP cho một STN
Bài 3:Giải tốn( hs giỏi )
gv yêu cầu hs đọc đề, tìm cách giải
2 Củng cố - dặn dò: Cho hs nêu lại cách
chia số thập phân cho số tự nhiên
- Nhận xét tiết học
Hoạt động cá nhân, lớp.Học sinh đọc đề – Cả lớp đọc thầm – Phân tích tóm tắt
- Học sinh làm bài
Học sinh kết luận nêu quy tắc.3 hs K,TB
- Hoạt động cá nhân, 6 hs TB, K làmvào phiếu bài tập, lớp nhận xét
- hđ cá nhân, 2 hs TB làm bảng con, lớpnhận xét
Học sinh đọc đề( Y) , lớp làm bài nhĩmđơi, 4 nhĩm làm bảng phụ,
Hoạt động cá nhân
Cá nhân, nhận xét
IV/ Phần bổ sung: KHOA HỌC
ĐÁ VÔI
MĐTHMT: trực tiếp
Sgk: 54 Tg: 35’ ph
I Mục tiêu:
1 KTKN: Xe tài liệu hướng dẫn thực hiện chuẩn KTKN trang: 90
2 TĐ: Giáo dục học sinh yêu thích tím hiểu khoa học
3 GDBVMT: Hs biết đặc điểm chính của mơi trường và tài nguyên thiên nhiên
II Chuẩn bị: Vài mẫu đá vôi, đá cuội, dấm chua Sưu tầm các thông tin, tranh ảnh về các
dãy núi đá vôi và hang động cũng như ích lợi của đá vôi
III Các hoạt động:
Trang 12TG HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
15’
15’
5’
Bài mới: Đá vôi.
Hoạt động 1: Làm việc với các thông tin
và tranh ảnh sưu tầm được
MT: Biết một số vùng núi đá vôi, hang động
của chúng
Phương pháp: thảo luận
Bước 1: Làm việc theo nhóm
Bước 2: Làm việc cả lớp.
- Kết luận :Nước ta có nhiều vùng núi đá vôi
với những hang động nổi tiếng…
Hoạt động 2: Làm việc với mẫu vật.
MT: Làm thí nghiệm để phát hiện ra tính
chất của đá vôi
3: Củng cố.- dặn dò:
Trưng bày tranh ảnh về các dãy núi đá vôi và
hang động cũng như ích lợi của đá vôi Nhận
xét tiết học
-Hoạt động nhóm: viết tên hoặc dán
tranh ảnh những vùng núi đá vôi cùng hang động của chúng, ích lợi của đá vôi đã sưu tầm được bào khổ giấy to.-Các nhóm treo sản phẩm lên bảng vàcử người trình bày
Hoạt động nhóm, cá nhân, lớp
Thí nghiệm-Mô tả hiện tượng-Kết luận
-Đại diện nhóm báo cáo kết quả.(Họcsinh trưng bày + giới thiệu trước lớp.)
IV/ Phần bổ sung:
TẬP LÀM VĂN
LUYỆN TẬP TẢ NGƯỜI
(Tả ngoại hình)
Sgk: Tg: 40’ ph.
I Mục tiêu:
1 KTKN: Xe tài liệu hướng dẫn thực hiện chuẩn KTKN trang: 24
2 TĐ: Giáo dục học sinh lòng yêu mến mọi người xung quanh, say mê sáng tạo.
II Chuẩn bị:Bảng phụ ghi tóm tắt các chi tiết miêu tả ngoại hình của người bà.Bảng phụ
ghi dàn ý khái quát của bài văn tả người ngoại hình
III Các hoạt động: