- HS hiểu các biểu hiện cụ thể và ích lợi của việc học tập và sinh hoạt đúng giờ, biết cùng cha mẹ lập thời gian biểu hợp lí cho bản thân và thực hiện đúng thời gian biểu.. - HS có thái [r]
Trang 1-trả lời được 2-3 câu hỏi đơn giản về các bức tranh trong sgk
- Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung: hoạt động bẻ của
ba, mẹ, bạn gái và bác nông dân trong tranh
- Giáo dục ý thức bảo vệ môi trường
II/ Đồ dùng dạy học.
- Giáo viên : tranh
- Học sinh : bộ chữ, bảng
III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu.
1/ Kiểm tra bài cũ
- Tập ước lượng và sử dụng đơn vị đo dm trên thực tế
- Rèn kĩ năng làm toán cho học sinh
- Giáo dục HS ý thức say mê học toán
II/ Đồ dùng dạy học.
- GV : thước
- HS : thước, bảng con
III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu.
1/ Kiểm tra
- Nhận xét, nghi điểm
2/ Bài mới :a/ Giới thiệu bài
10 cm = 1dm; 1dm = 10cm
Trang 2- Các tiếng giống nhau ở chỗ
đều có dấu ?
- Ghi bảng: ?, tên của dấu
này là dấu hỏi
* Dấu dạy tương tự
- Giải thích và ghi tên của
- Phát âm dấu nặng cá nhân, đồng thanh
- Giống cái móc câu đặt ngược
- Giống mụn ruồi
* Tìm và ghép dấu ?
- Đọc cá nhân, đồng thanh
+ Ghép, đọc tiếng ( cá nhân, đồng thanh )
- Đọc lại
+ HS quan sát, viết bảng con
- HS đọc lại bài tiết 1
+ Đọc cá nhân, đồng thanh
+HS đọc thầm
- Đọc cá nhân, nhóm, đồngthanh
- Tóm tắt nội dung bài
- Nhắc chuẩn bị giờ sau
lí cho bản thân và thực hiện đúng thời gian biểu
- HS có thái độ đồng tình với các bạn biết học tập đúng giờ
- Giáo dục HS yêu thích bộ môn
II/ Đồ dùng dạy học.
Trang 3- GV quan sát, uốn nắn.
- Thu chấm, nhận xét
* Luyện nói
- GV treo tranh lên bảng
+ Gợi ý nội dung
- GV nhận xét
- Tiểu kết lại
+ Trò chơi
3) Củng cố - dặn dò
-Tóm tắt nội dung bài
- Nhắc chuẩn bị giờ sau
+ HS nhắc lại tư thế ngồi viết
- HS tập tô vào vở
- HS chú ý quan sát và trả lời
- HS thảo luận nhóm đôi 1
III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu.
- GV : nội dung, sgk
- HS : sgk
III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu.
- Mục tiêu: Tạo cơ hội để
HS bày tỏ ý kiến, thái độ của mình về lợi ích của việchọc tập, sinh hoạt đúng giờ
+ Cách tiến hành
- GV nêu từng ý kiến
- GV kết luận chung
* Hoạt động 2: Hành động cần làm
- Tóm tắt nội dung bài
- Nhắc chuẩn bị giờ sau
- Đại diện trình bày
Trang 41/ Kiểm tra bài cũ.
- Tóm tắt nội dung bài
- Nhắc chuẩn bị giờ sau
* Nêu yêu cầu bài tập
- Rèn kĩ năng đọc hiểu: hiểu nghĩa các từ mới
- Hiểu ý nghĩa câu chuyện: Lònh tốt bụng đáng quý và đáng tôn trọng
- Giáo dục ý thức tự giác học tập
II/ Đồ dùng dạy học.
- Giáo viên: nội dung bài, trực quan
- Học sinh: sách, vở, bảng con
III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu.
1/ Kiểm tra bài cũ
Trang 5- HS có thái độ vui vẻ, phấn khởi đi học, tự hào đã trơt thành HS lớp
1.
- Giáo dục các em yêu quý bạn bè, thầy cô, trường lớp.
II/ Đồ dùng dạy-học:- Giáo viên: Tranh.
III/ Các hoạt động dạy-học
1/ Kiểm tra bài cũ
2/ Bài mới : Giới thiệu
- Tranh 1: Đây là bạn Mai,
năm nay Mai vào lớp 1, cả
nhà vui vẻ chuẩn bị cho
- Biết đọc, viết, làm toán
- Học sinh hoạt động
-Nhắc lại nội dung bài
- GV cho HS đọc các đoạn, nêu các câu hỏi, hướng dẫn
- Tóm tắt nội dung bài
- Nhắc chuẩn bị giờ sau
- Đọc lại toàn bài
* HS đọc đoạn, trả lời câu hỏi
- HS nêu
- Đọc cả bài
Trang 6- Trò chơi: Qua đường lội, yêu cầu chơi đúng.
- Giáo dục lòng ham thích thể dục thể thao
II/ Địa điểm, phương tiện.
- Địa điểm:Trên sân trường,vệ sinh nơi tập,đảm bảo an toàn
- Phương tiện: còi
III/ Nội dung và phương pháp lên lớp.
b/ Trò chơi: “ Qua đường lội ”
- Nêu tên trò chơi, HD luật
* Tập hợp, điểm số, báo cáo
sĩ số
- Khởi động các khớp
- Chạy tại chỗ
- Chơi trò chơi khởi động
* Lớp trưởng điều khiển cácbạn tập
- GV làm mẫu, lớp quan sát,tập theo
- Tập theo nhóm
- Chơi thử 1-2 lần
Trang 7Học vần.
Bài 5 : \ ~
I/ Mục tiêu.
- HS nhận biết được dấu \ ~ biết ghép các tiếng bè, bẽ, biết
được các dấu thanh \ ~ ở các tiếng chỉ đồ vật, sự vật
- Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung: bè ( bè gỗ, bà tre
nứa ) vàc tác dụng của nó trong cuộc sống
- Rèn kĩ năng đọc, viết dấu \ ~ thành thạo cho HS
- Giáo dục ý thức tự giác trong học tập
II/ Đồ dùng dạy học.
- Giáo viên : tranh
- Học sinh : bộ chữ, bảng
III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu.
1/ Kiểm tra bài cũ
- Học sinh quan sát tranh sgk và trả lời
chơi
- Động viên nhắc nhở các đội chơi
3/ Phần kết thúc
- HD học sinh hệ thống bài
- Nhận xét, đánh giá giờ học
- Các đội chơi chính thức
III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu.
1/ Kiểm tra
2/ Bài mới : Giới thiệu bài
Bài giảng
+ GV giới thiệu thành phần tên gọi trong phép trừ
59 – 35 = 24
Số bị trừ, số trừ, hiệu
+ Giới thiệu phép tính đặt cột dọc
* HS nhắc lại
Trang 8- Các tiếng giống nhau ở chỗ
đều có dấu \
- Ghi bảng: \ , tên của dấu
này là dấu huyền
- Nhận xét, sửa sai
* Dấu ~ dạy tương tự
- Giải thích và ghi tên của
- Nhận diện dấu, ghép dấu
- Phát âm dấu nặng cá nhân, đồng thanh
- Ghép tiếng : bè ( đọc đánh vần )
- Đọc, phân tích
- Đọc lại toàn bài
+ Chơi trò chơi
+ HS quan sát, viết bảng con
- HS đọc lại bài tiết 1
+ Đọc cá nhân, đồng thanh
+HS đọc thầm
- Đọc cá nhân, nhóm, đồng thanh
+ HS nhắc lại tư thế ngồi
- Tóm tắt nội dung bài
- Nhắc chuẩn bị giờ sau
- Chữa, nhận xét
* Nêu yêu cầu bài tập
- HS tự làm bài, nêu kết quả
Trang 9- Thu chấm, nhận xét.
* Luyện nói: chủ đề “ bè ”
- GV treo tranh lên bảng
+ Gợi ý nội dung
- GV nhận xét
- Tiểu kết lại
+ Trò chơi
3) Củng cố - dặn dò
-Tóm tắt nội dung bài
- Nhắc chuẩn bị giờ sau
viết
- HS viết bài vào vở
- HS chú ý quan sát và trả lời
- HS thảo luận nhóm đôi 1
em hỏi 1 em trả lời
- Các nhóm lên bảng
- GV : bảng phụ
- HS : bảng con
III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu.
- GV kết luận chung
3) Củng cố - dặn dò
- Tóm tắt nội dung bài
- Nhắc chuẩn bị giờ sau
* HS chú ý nghe
- Viết bảng: luôn luôn
- Nhắc lại tư thế ngồi viết
- Có khái niệm ban đầu về số 1, 2, 3 ( mỗi số là đại diện có
một lớp, có nhóm đối tượng, có cùng số lượng )
- Biết đọc, viết các số 1, 2, 3, biết dếm từ 1 đến 3, từ 3 đến
Trang 10- Giáo viên: nội dung bài, trực quan.
- Học sinh: bộ đồ dùng toán
III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu.
1/ Kiểm tra bài cũ
2/ Bài mới
a)Giới thiệu bài
b)Bài mới
* Giới thiệu số 1
- Trực quan tranh, nêu : có 1
con gà, 1 con bò, 1 con chim
- Các bức tranh trên đều có
- Tóm tắt nội dung bài
- Nhắc chuẩn bị giờ sau
- HS qan sát
- Đọc số 1 ( số một )
- HS viết bảng con
* nêu yêu cầu bài tập
- HS làm bài, nêu kết quả
* Đọc yêu cầu bài toán
- Các nhóm làm bài
- Đại diện nhóm nêu kết quả
* Nêu yêu cầu bài tập
- Làm bài vào vở, chữa bài
- Giáo viên: nội dung bài, trực quan
- Học sinh: sgk
III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu.
1/ Kiểm tra bài cũ
Đoạn 1:Na là cô bé tốt bụng
Đoạn 2: Cả lớp bàn tán điỉem thi và phần thưởng
Đoạn 3: Na nhận phần thưởng
+ HD kể toàn bộ câu chuyện
- Cho HS nhận xét, bình chọn nhóm kể hay nhất
c)Củng cố - dặn dò
- Tóm tắt nội dung bài
- Nhắc chuẩn bị giờ sau
- Kể nối tiếp đoạn
- kể toàn bộ câu chuyện
Thứ tư ngày 7 tháng 9 năm 2011
Trang 11- Phát triển lời nói tự nhiên: phân biệt các sự vật, sự việc,
người qua sự thể hiện khác nhau về dấu thanh
- Rèn kĩ năng đọc, viết, nói thành thạo cho HS
- Giáo dục ý thức tự giác trong học tập
II/ Đồ dùng dạy học.
- Giáo viên : tranh
- Học sinh : bộ chữ, bảng
III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu.
1/ Kiểm tra bài cũ
- Học sinh nêu các âm và dấu thanh đã học
III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu.
1/ Kiểm tra
- Nhận xét, nghi điểm
2/ Bài mới :a/ Giới thiệu bài
Trang 12- GV treo tranh lên bảng.
+ Gợi ý nội dung
- GV nhận xét
- Tiểu kết lại
+ Trò chơi
3) Củng cố - dặn dò
-Tóm tắt nội dung bài
- Nhắc chuẩn bị giờ sau
- HS đọc cá nhân, đồng thanh
- Viết bảng con
- HS đọc lại bài tiết 1
+ Đọc cá nhân, đồng thanh
+HS đọc thầm
- Đọc cá nhân, nhóm, đồngthanh
+ HS nhắc lại tư thế ngồi viết
- HS viết bài vào vở
- HS chú ý quan sát và trả lời
- HS thảo luận nhóm đôi 1
- Tóm tắt nội dung bài
- Nhắc chuẩn bị giờ sau
- Các nhóm làm bài, chữa bảng
- Hiểu nghĩa các từ: sắc xuân, rực rỡ, tưng bừng
- Hiểu nội dung, ý nghĩa của bài: Mọi người, mọi vật quanh
ta đều phải làm việc
- Giáo dục ý thức tự giác học tập
II/ Đồ dùng dạy học.
- Giáo viên: nội dung bài, trực quan
- Học sinh: sách, vở
III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu.
1/ Kiểm tra bài cũ
Trang 13- Luyện từ khó: bận rộn, rực rỡ.
HS trả lời
* Luyện đọc lại
3/ Củng cố - dặn dò
- Tóm tắt nội dung bài
- Nhắc chuẩn bị giờ sau
III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu.
1/ Kiểm tra bài cũ
III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu.
1/ Kiểm tra bài cũ
2/ Bài mới
Trang 14- Tóm tắt nội dung bài.
- Nhắc chuẩn bị giờ sau
* Nêu yêu cầu bài tập
- HS tự làm bài, nêu kết quả
- Nhận xét, bổ sung
* Đọc yêu cầu bài toán
- Các nhóm làm bài, chữa bài:
1 -> 2 -> 3 ; 3 -> 2 -> 1
- Nhận xét, sửa sai
* Nêu yêu cầu bài tập
- HS tự làm bài, nêu kết quả
* Đọc yêu cầu bài toán
- Làm bài vào vở, chữa bài
a)Giới thiệu bài
- Tóm tắt nội dung bài
- Nhắc chuẩn bị giờ sau
* Nêu yêu cầu bài tập
- HS tự làm bài, nêu kết quả: học hành, học tập; tập viết, tập nói, tập giấy
- HS nhắc lại
* Nêu yêu cầu bài tập
- Các nhóm làm bài, chữa bảng:
Chúng em chăm chỉ học tập
* Nêu yêu cầu bài tập
- HS tự làm bài, nêu kết quả
Trang 15Thể dục.
Trò chơi - Đội hình đội ngũ.
I/ Mục tiêu.
- Ôn trò chơi: Diệt các con vật có hại, yêu cầu HS biết
thêm một số con vật có hại
- Làm quen với tập hợp hàng dọc, hàng ngang, yêu cầu thực
hiện ở mức độ cơ bản đúng
- Giáo dục lòng ham thích thể dục thể thao
II/ Địa điểm, phương tiện.
- Địa điểm: Trên sân trường, vệ sinh nơi tập, đảm
bảo an toàn
- Phương tiện: còi
III/ Nội dung và phương pháp lên lớp.
22’
18-4 - 5
* Tập hợp, điểm số, báo cáo sĩ số
- Khởi động các khớp
- Lớp trưởng điều khiển lớp tập
- Giáo dục lòng ham thích thể dục thể thao
II/ Địa điểm, phương tiện.
- Địa điểm:Trên sân trường,vệ sinh nơi tập,đảm bảo an toàn
- Phương tiện: còi
III/ Nội dung và phương pháp lên lớp.
1/ Phần mở đầu
- Phổ biến nhiệm vụ, yêu cầu giờ học
2/ Phần cơ bản
* Ôn tập hợp hàng ngang, dồn hàng
b/ Trò chơi: “ Nhanh lên bạn ơi ”
- Nêu tên trò chơi,
HD luật chơi
4-6
18- 22
* Tập hợp, điểm số, báo cáo sĩ số
- Khởi động các khớp
- Chạy tại chỗ
- Chơi trò chơi khởi động
* GV hướng dẫn HS tập theo
- Lớp trưởng điều khiển các bạn tập
- Tập theo nhóm
- GV quan sát, sửa sai
- Chơi thử 1-2 lần
- Các đội chơi chính thức
Trang 16- Rèn kĩ năng đọc, viết, nói cho HS
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Bế bé
- Giáo dục ý thức tự giác trong học tập
II/ Đồ dùng dạy học.
- Giáo viên: tranh
- Học sinh: bộ chữ, bảng con
III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu.
1/ Kiểm tra bài cũ
- Ghép tiếng : bê
- Động viên nhắc nhởcác đội chơi
3/ Phần kết thúc
- HD học sinh hệ thống bài
- Nhận xét, đánh giá giờ học
- Rèn kĩ năng viết đúng cỡ mẫu chữ, đều nét và đẹp
- Giáo dục HS ý thức giữ gìn sách vở và viết chữ đẹp
II/ Đồ dùng dạy học.
- GV : chữ mẫu
- HS : bảng con
III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu.
1/ Kiểm tra
- Kiểm tra đồ dùng của HS
2/ Bài mới :a/ Giới thiệu bài
b/ Bài giảng
+ HD học sinh quan sát, nhận xét
- Trực quan chữ mẫu Ă, Â
- Nhận xét, nêu cấu tạo chữ
+ Hướng dẫn viết
- Viết mẫu cỡ vừa và cỡ nhỏ
* HS quan sát, nhận xét, nêu cấu tạo chữ
* Viết bảng
- Nhận xét, sửa sai
Trang 17
- HS đọc lại bài tiết 1
- Đọc cá nhân, đồng thanh
+ Đọc cá nhân, đồng thanh
+HS đọc thầm
- Đọc cá nhân, nhóm, đồngthanh
+ HS nhắc lại tư thế ngồi
- Tóm tắt nội dung bài
- Nhắc chuẩn bị giờ sau
* Đọc cụm từ, nêu cấu tạo chữ
- Rèn kĩ năng làm tính và giải toán có lời văn thành thạo chohọc sinh
- Giáo dục HS ý thức say mê học toán
II/ Đồ dùng dạy học.
- GV : bảng phụ
- HS : bảng con
III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu.
1/ Kiểm tra
2/ Bài mới :a/ Giới thiệu bài
Trang 18- GV quan sát, uốn nắn.
- Thu chấm, nhận xét
d/ Luyện nói: Bế bé
- GV treo tranh lên bảng
+ Gợi ý nội dung
- GV nhận xét, liên hệ
3) Củng cố - dặn dò
-Tóm tắt nội dung bài
- Nhắc chuẩn bị giờ sau
viết
- HS viết vào vở tập viết
- HS chú ý quan sát và trả lời
- HS thảo luận nhóm đôi 1
- Có khái niệm ban đầu về số 4,5
- Biết đọc, viết các số 4,5, biết dếm từ 1 đến 5, từ 5 đến 1,
nhận biết được số lượng các nhóm từ 1 - 5 đồ vật và thứ tự
của mỗi nhóm trong dãy số 1, 2, 3, 4, 5
- Giáo dục HS yêu thích môn toán
II/ Đồ dùng dạy học.
- Giáo viên: 5 bông hoa, 5 con thỏ
- Học sinh: bộ đồ dùng toán
III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu.
1/ Kiểm tra bài cũ
- Tóm tắt nội dung bài
- Nhắc chuẩn bị giờ sau
- Biết được đặc điểm, vai trò của bộ xương
- Giáo dục ý thức bảo vệ bộ xương
II/ Đồ dùng dạy học.
- GV : tranh
- HS : sgk
III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu.
1/ Kiểm tra bài cũ
2/ Bài mới
a)Giới thiệu bài
b)Bài mới
* Hoạt động 1: Quan sát hình vẽ bộ xương
Trang 19- Trực quan tranh, nêu : có 1
con gà, 1 con bò, 1 con chim
- Các bức tranh trên đều có
- Tóm tắt nội dung bài
- Nhắc chuẩn bị giờ sau
- HS qan sát
- Đọc số 1 ( số một )
- HS viết bảng con
* nêu yêu cầu bài tập
- HS làm bài, nêu kết quả
* Đọc yêu cầu bài toán
- Các nhóm làm bài
- Đại diện nhóm nêu kết quả
* Nêu yêu cầu bài tập
- Làm bài vào vở, chữa bài
- Mục tiêu: Nhận biết và nói được tên 1 số xương của cơ thể
- HD thảo luận nhóm
- Nhận xét, kết luận
* Hoạt động 2: Đặc điểm, vai trò của bộ xương
- Mục tiêu: HS hiểu cần đi đứng, ngồi đúng tư thế
- GV nhận xét, bổ sung, liên hệ
* Hoạt động 3: Trò chơi “ Ghép hình ”
- HD ghép hình thành một xương người
- GV nhận xét, tuyên dương
c) Củng cố - dặn dò
- Tóm tắt nội dung bài
- Nhắc chuẩn bị giờ sau
- Thảo luận nhóm
- Từng nhóm lên trình bày:xương đầu, bả vai, tay
- HS quan sát tranh, nêu nhận xét
- Thực hành chơi theo nhóm
Thứ sáu ngày 9 tháng 9 năm 2011
Trang 20- HS biết tô các nét cơ bản đúng đẹp.
- Rèn kĩ năng tô đúng mẫu chữ
- Giáo dục ý thức rèn chữ viết
II/ Đồ dùng dạy học.
- Giáo viên: chữ mẫu
III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu.
1/ Kiểm tra bài cũ
- HS nghe- viết chính xác đoạn cuối trong bài: Làm việc thật
là vui, củng cố quy tắc viết chính tả phân biệt g/gh, biết sắp xếp tên người theo bảng chữ cái
- Rèn kĩ năng nghe viết đúng, đẹp
- Giáo dục HS ý thức giữ gìn sách vở, viết chữ đẹp
II/ Đồ dùng dạy học.
- GV : bảng phụ
- HS : bảng con
III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu.
1/ Kiểm tra
2/ Bài mới :a/ Giới thiệu bài
+ HD viết bài vào vở
- GV đọc cho học sinh viết
- Nhắc lại tư thế ngồi viết
- Nghe – viết bài vào vở
- HS soát lỗi
* Nêu yêu cầu bài tập
- HS làm bài, nêu kết quả
- Nhận xét, bổ sung
* Nêu yêu cầu bài tập
- Làm bài vào vở
Trang 21- Hướng dẫn tô vào vở tập
viết
- GV quan sát, uốn nắn
- Chấm, nhận xét bài
c) Củng cố - dặn dò
- Tóm tắt nội dung bài
- Nhắc chuẩn bị giờ sau
Tập viết
Tập tô : e, b, bé
I/ Mục tiêu.
- HS tô đúng, viết đúng chữ chữ e, b, bé
- Rèn kĩ năng viết đúng đẹp cho học sinh
- Giáo dục học sinh có ý thức giữ gìn vở sạch, viết chữ đẹp
II/ Đồ dùng dạy học.
- Giáo viên: chữ mẫu
- Học sinh : bảng con
III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu.
1/ Kiểm tra bài cũ
- Đọc, nêu cấu tạo chữ
- Nhắc chuẩn bị giờ sau
III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu.
1/ Kiểm tra
2/ Bài mới :a/ Giới thiệu bài
- Gọi nhận xét, sửa sai
* Nêu yêu cầu bài tập
- HS tự làm bài, nêu kết quả
- Nhận xét, bổ sung
* Đọc đề bài
- Làm bảng, chữa bài