1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

GA YEU TOAN 6 TIET 4H

4 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 29,7 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ph¬ng ph¸p: Dïng thíc th¼ng để đo độ dài mỗi đoạn thẳng rồi so sánh độ dài của chúng..[r]

Trang 1

A M B

Tuần :

Tiết ct : 4

Ngày soạn:

Bài dạy : LUYậ́N TẬP TIA – ĐOẠN THẲNG – Đệ̃ DÀI ĐOẠN

THẲNG

I Mục Tiêu

1 Kiến thức:

- Đợc củng cố định nghĩa tia, hai tia đối nhau và tính chất của một điểm trên đờng thẳng

- Biết định nghĩa đoạn thẳng

- HS biết độ dài đoạn thẳng là gì?

2 Kĩ năng :

- Biết đếm số tia chính xác, Nhận biết thành thạo hai tia đối nhau, hai tia trùng nhau

- Luyện kĩ năng vẽ hình

- Biết vẽ đoạn thẳng, nhận dạng đoạn thẳng cắt đoạn thẳng, cắt tia, biờ́t mô tả hình vẽ bằng

các cách diễn đạt khác nhau

- HS biết sử dụng thớc đo độ dài để đo đoạn thẳng, biết so sánh hai đoạn thẳng

3.Thái độ:

- Thấy đợc sự liên hệ giữa khái niệm một điểm nằm giữa hai điểm khác với khái niệm hai

tia đối nhau

- Giáo dục tính cẩn thận khi đo

4 GDMT :

II Chuẩn bị :

GV: - Thớc thẳng, phấn màu, bảng phụ, bút dạ.

HS : - Thước thẳng có chia khoảng, bút chì

- chuẩn bị trước nụ̣i dung bài mới

III Kiểm tra bài cũ :5’

HS1 : Nờu cách vẽ đường thẳng đi qua hai điờ̉m , qua hai điờ̉m vẽ được mṍy đường thẳng Vẽ

đường thẳng qua hai điờ̉m A và B

HS2 : Kí hiợ̀u, đặc tờn đường thẳng

V Tiến trỡnh tiết dạy

1 ổn định lớp

2 Cỏc hoạt động dạy học

12 Hoạt đụ̣ng 1 : Bài tọ̃p vờ̀ tia

GV nêu phơng pháp giải:

- Dùng nhận xét nếu hai tia

OA, OB đối nhau thì gốc O

nằm giữa hai điểm A và B

GV: Yêu cầu HS đọc kĩ bài,

phân tích hình vẽ và có lời giải

tốt nhất

Bài 28b) Quan sát hình rồi trả

lời, không yêu cầu nêu lí do

HS đọc kĩ bài, phân tích hình vẽ

và có lời giải tốt nhất

HS thực hiợ̀n theo

yc gv

I Bài tọ̃p vờ̀ tia : Dạng 1: Nhận biết điểm nằm giữa hai điểm

khác

Bài 26 SGK/ Tr 113

Giải a) Hai điểm B, M nằm cùng phía đối với điểm A

b) Có thể điểm M nằm giữa hai điểm A, B hoặc điểm B nằm giữa hai điểm A, M

Bài 28 SGK/ Tr 113

Giải

a) Hai tia Ox và Oy đối nhau gốc O

b) Điểm O nằm giữa hai điểm M và N

Bài 29 SGK/ Tr 113

Trang 2

M B A C

GV nêu phơng pháp giải:

- Phải xem xét hai ý trong

định nghĩa của tia đó là gốc và

phần đờng thẳng bị chia ra bởi

gốc

- Nên nhớ đến nhận xét mỗi

điểm trên đờng thẳng là gốc

chung của hai tia đối nhau

- Cần phải chú ý rằng hai tia

đối nhau hoặc hai tia trùng

nhau đều phải có điều kiện

gốc chung

GV: Nêu phơng pháp giải: Xét

xem nếu tia và đờng thẳng chỉ

có một điểm chung thì chúng

cắt nhau

Ngoài ra còn nhiều cách vẽ

khác

HS thực hiợ̀n bài

27, 30 , 32 theo

yc gv

HS thực hiợ̀n yc gv

Giải a) Điểm A nằm giữa hai điểm M và C

b) Tơng tự cầu a Ta đợc điểm A nằm giữa hai

điểm N và B

Dạng 2: Vận dụng khái niệm tia, hai tia đối

nhau, hai tia trùng nhau

Bài 27 SGK/ Tr 113

Trả lời a) A b) A

Bài 30 SGK/ Tr 114

Trả lời a) Hai tia đối nhau Ox và Oy b) O

Dạng 3: Tia cắt đờng thẳng

Bài 32 SGK/ Tr 114

Trả lời Câu c)

Bài 31 SGK/ Tr 114

Hớng dẫn

13 Hoạt đụ̣ng 2 : Bài tọ̃p đoạn

thẳng

GV: Nêu phơng pháp giải

- Phải vận dụng đủ cả hai ý

trong định nghĩa đó là: Gồm

hai điểm và tất cả những

điểm nằm giữa hai điểm ấy

GV: Yêu cầu HS hoạt động

nhóm bài 33, 34, 35

GV: Nêu phơng pháp giải

- Xét xem nếu chúng chỉ có

một điểm chung thì chúng cắt

nhau

HS: Giải dạng bài này gồm bài

33, 34, 35, 38

HS: Đại diện nhóm trình bày

HS: Đọc kĩ đề bài và tìm hớng giải tối u nhất

II Bài tọ̃p đoạn thẳng

Dạng 1: Vận dụng định nghĩa của đoạn thẳng

Bài 33 SGK/ Tr 115

Giải a) R, S ; R, S; R, S

b) Hai điểm P, Q và tất cả các điểm nằm giữa

P và Q

Bài 34 SGK/ Tr 116

Giải

Có ba đoạn thẳng là: AB, AC, BC

Bài 35 SGK/ Tr 116

Trả lời: Câu d

Dạng 2: Vận dụng khái niệm đoạn thẳng cắt

đoạn thẳng, cắt đờng thẳng, cắt tia

Bài 36 SGK/ Tr 116

. A

M

N

Trang 3

x

a)

b)

GV: Gợi ý, hớng dẫn HS

HS: Làm bài 37 vào phiếu học tập

Trả lời a) Không

b) a không cắt hai đoạn thẳng AB và AC c) a không cắt đoạn thẳng BC

Bài 37 SGK/ Tr 116

Hớng dẫn

10 Hoạt đụ̣ng 3 : Bài tọ̃p đo đụ̣

dài đoạn thẳng

GV: Nêu phơng pháp giải cho

HS

Phơng pháp: Dùng thớc thẳng

để đo độ dài mỗi đoạn thẳng

rồi so sánh độ dài của chúng

GV: Cùng HS giải bài

GV: Trợ giúp và nhận xét các

phần trả lời và giải bài của

HS

GV: Vẽ hình

HS: Nhắc lại cách tính chu vi

đã học ở Tiểu học đối với các hình

III Bài tọ̃p đo đụ̣ dài đoạn thẳng Bài 42 SGK/ Tr 119

Trả lời

AB = AC = 28mm

Bài 43 SGK/ Tr 119

Hớng dẫn

Đo độ dài các đoạn thẳng ta đợc: AB = 30mm; BC = 35mm; AC = 18mm Vậy: AC

< AB < BC

Bài 44 SGK/ Tr 119

Giải a) AB = 12mm; BC = 16mm; CD = 25mm;

DA = 30mm

Vậy: AD > DC > BC > AB

b) Chu vi của hình ABCD là:

12 + 16 + 25 + 30 = 83 (mm)

Bài 45 SGK/ Tr 119

Trả lời Hình b) Có chu vi lớn hơn

Kiểm tra thấy chu vi hình a) là 78mm, chu vi hình b) là 86mm

V Củng cố : 3’

GV- Nhắc lại nụ̣i dung kiờ́n thức đã áp dụng trong bài tọ̃p đã thực hiợ̀n

VI Hớng dẫn học ở nhà : 2’

- Làm lại các bài tọ̃p vừa thực hiợ̀n

- Rỳt kinh nghiệm sau tiết dạy :

Ngày đăng: 18/06/2021, 11:07

w