1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Toán 6. Tiết 13

11 409 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tiết 13
Tác giả Nguyễn Thị Lựu
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Toán 6
Thể loại Giáo trình hoặc bài giảng
Năm xuất bản 2013
Thành phố Không rõ
Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 357,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MỤC TIÊU: - HS phân biệt được cơ số và số mũ, nắm được kiến thức nhân hai luỹ thừa cùng cơ số.. - Biết viết gọn một tích các thừa số bằng nhau bằng cách dùng luỹ thừa.. - Rèn luyện kỹ nă

Trang 1

MỤC TIÊU:

- HS phân biệt được cơ số và số mũ, nắm được kiến thức nhân hai luỹ thừa cùng cơ số.

- Biết viết gọn một tích các thừa số bằng nhau bằng cách dùng luỹ thừa.

- Rèn luyện kỹ năng thực hiện các phép tính luỹ thừa một cách thành thạo.

Tiết 13

Trang 2

Tiết 13

Trang 3

Bài tập 58 tr 28 SGK a/ Lập bảng bình phương cùa các

số tự nhiên từ 0 đến 20.

0 2 =

1 2 =

2 2 =

3 2 =

4 2 =

5 2 =

Tiết 13

36 49 64 81 100

11 2 =

12 2 =

13 2 =

14 2 =

15 2 =

16 2 =

17 2 =

18 2 =

19 2 =

20 2 =

0 1 4 9 16 25

6 2 =

7 2 =

8 2 =

9 2 =

10 2 =

121 144 169 196 225

256 289 324 361 400

b/ Viết mỗi số sau thành bình phương cùa một số tự nhiên : 64;169;196

Trang 4

1/ - Nêu đ nh nghĩa luỹ thừa bậc n của s t nhiên a ? ị ố ự

- Viết công thức tổng quát

- Aùp dụng tính:

KIỂM TRA BÀI CŨ:

Lũy thừa bậc n của số a là tích của n thừa số

bằng nhau , mỗi thừa số bằng a.

Công thức tổng quát:

?

100 10

10

27 3

3 3

n

a a

a

a    =

?

- Aùp dụng :

Trang 5

2/ Muốn nhân hai luỹ thừa cùng cơ số ta làm như thế nào ? Viết công thức tổng quát ?

KIỂM TRA BÀI CŨ:

Áp dụng: Viết kết quả phép tính dưới một luỹ

thừa: 53 54 = ?

Muốn nhân hai luỹ thừa cùng cơ số ta giữ nguyên cơ

số và cộng các số mũ

Công thức tổng quát am an = am+n

Áp dụng: 53 54 = 53 + 4 = 57

Trang 6

-Bài 61/ tr28 SGK:

Trong các số sau số nào luỹ thừa của một số tự nhiên 8; 16; 20; 27; 60; 64; 81; 90; 100

(Hãy viết tất cả các cách nếu có)

Tiết 13

Giải

8 = 2 3

16 = 4 2 = 2 4

27 = 3 3

64 = 8 2 = 4 3 =2 6

81 =9 2 = 3 4

Trang 7

Tiết 13

- Bài 62/ tr28 SGK:

a) Tính : 10 2 ; 10 3 ; 10 4 ; 10 5 ; 10 6

10 2 = 10.10 =100

10 3 =1 000

10 4 = 10 000

10 5 =100 000

10 6 =1 000 000

b) Viết mỗi số sau dưới dạng lũy thừa của 10 :

1 000 ; 1 000 000 ; 1 tỉ ;

1 000 = 10 3 1 000 000 =10 6

1 tỉ =1 000 000 000 =10 9 =10 12

 0

100

12 thừa số 0

 0 100

12 thừa số 0

Trang 8

-Bài 64/ tr29 SGK:

Viết kết quả phép tính dưới dạng một lũy thừa : a) 2 3 2 2 2 4 ; b) 10 2 10 3 10 5 ; c) x x 5 d) a 3 a 2 a 5

Tiết 13

Giải

a/ 2 3 2 2 2 4 = b/ 10 2 10 3 10 5 = c/ x x 5 =

d/ a 3 a 2 a 5 =

2 3 +2 +4 =2 9

10 10

x 1+ 5 =x 6

a 10

Trang 9

- Bài 65/ tr29 SGK:

Bằng cách tính, em hãy cho biết số nào lớn hơn trong hai số sau ? a) 23 và 32 ; b) 24 và 42 ;

c) 25 và 52 ; d) 210 và 100

Tiết 13

Giải

a / Ta có : 2 3 =8

32 = 9

Vì : 9 > 8

Nên : 32 > 23

b / Ta có : 2 4 =16

42 = 16 Nên : 24 = 42

c / Ta có : 2 5 =32

5 2 = 25

Vì : 32 > 25 Nên : 2 5 > 5 2

d / Ta có : 2 10 =1024

Vì : 1024 > 100 Nên : 2 10 > 100

Trang 10

Muốn nhân hai lũy thừa cùng cơ số ta làm như thế nào ? BÀI TẬP

Tìm số tự nhiên a biết

a/ a2 = 25

Vì 25 = 52

a2 = 25 = 52

Vậy a =5

b/ a 3 = 27

Vì 27 = 3 3

a 3 = 27 = 3 3 Vậy a =3

Trang 11

Làm bài tập về nhà : Bài 57,58,59,60 tr28 (SGK)

Xem trước bài CHIA HAI LŨY THỪA CÙNG CƠ SỐ

LƯU Ý:

Không được tính giá trị lũy thừa bằng cacýh lấy cơ số nhân với số mũ.

Nắm chác cách nhân hai lũy thừa cùng cơ số (giữ nguyên cơ số cộng số mũ)

Ngày đăng: 20/09/2013, 03:10

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bài tập 58 tr28 SGK a/ Lập bảng bình phương cùa các số tự nhiên từ 0 đến 20. - Toán 6. Tiết 13
i tập 58 tr28 SGK a/ Lập bảng bình phương cùa các số tự nhiên từ 0 đến 20 (Trang 3)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w