1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

GA số 6 tiết 90 91

5 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 99,87 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- HS được kiểm tra những kiến thức đã học về chương I: Thực hiện các phép tính cộng, trừ, nhân các số nguyên, số đối, giá trị tuyệt đối, quy tắc dấu ngoặc, chuyển vế, các tính chát của [r]

Trang 1

Tiết: 90,91 Ngày giảng:26.6.2020

KIỂM TRA học kỳ 2

I Mục tiêu:

1 Kiến thức:

- HS được kiểm tra những kiến thức đã học về chương I: Thực hiện các phép tính cộng, trừ, nhân các số nguyên, số đối, giá trị tuyệt đối, quy tắc dấu ngoặc,

chuyển vế, các tính chát của phép cộng – nhân, bội và ước của một số nguyên

2 Kĩ năng:

- Thực hiện các phép tính về số nguyên, các quy tắc dấu ngoặc, chuyển vế, tìm số chưa biết, tìm bội và ước của số nguyên

3 Tư duy:

- Phát triển tư duy logíc, cụ thể hoá, tổng quát hoá, biết quy lạ về quen

4 Thái độ: - Có ý thức tự giác, trình bày sạch sẽ, rèn luyện cho HS tính cẩn thận,

chính xác trong tính toán

5 Năng lực cần đạt :

- Năng lực tư duy toán học, tính toán, phát triển ngôn ngữ toán học, năng lực giải quyết tình huống có vấn đề, …

II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

GV: Đề kiểm tra; HS: Giấy làm bài

III Phương pháp và KTDH

- Kiểm tra tự luận kết hợp kiểm tra trắc nghiệm

IV Tổ chức các HDDH:

1 Ổn định lớp

2 Ma trận đề:

Cấp độ

Chủ đề

Tổng

Cấp độ thấp Cấp độ cao

L

TNK Q

Q

Q

TL

1 Số

nguyên

Ước, bội của

số nguyên

Giải toán tìm x

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1(C1) 0,5 5%

1(C2a ) 0,5 5%

2 1,0 10%

2 Phân số,

hỗn số, số

thập phân,

phần trăm

Phân số, số đối, số nghịch đảo, phân số tối giản

Các phép toán,tính chất phân số, hỗn số,

số thập phân, phần trăm

Giải toán tìm x Chứng minh

BĐT phân số

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1(C4) 0,5 5%

4(C1a,b,c,d ) 2,5 25%

1(C2b ) 0,5 5%

1(C5 ) 1,0 10%

7 4,5 45%

3 Các bài Tìm số biết Giải bài toán

Trang 2

toán cơ

bản về

phân số

giá trị phân

số của số đó

thực tế

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1(C2) 0,5 5%

1(C3) 1,5 15%

2 2,0 20%

4 Góc, tia

phân giác

của góc

Định nghĩa đường tròn

Biết vẽ góc, chỉ ra tia nằm giữa, tính số đo góc,

Tính chất tia phân giác để tính số đo góc

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1(C3) 0,5 5%

2(C4a,b) 1,5 15%

1(C4c ) 0,5

4 2,5 25%

Tổng câu

Tổng điểm

Tỉ lệ %

4 2,0 20%

6 4,0 40%

4 3,0 30%

1 1,0 10%

15 10 100

%

ĐỀ KIỂM TRA

I Phần trắc nghiệm: (2,0 điểm)

Chọn phương án trả lời đúng rồi ghi vào bài làm (mỗi phương án trả lời đúng 0,5 điểm)

Câu 1 Tất cả các ước của 9 là:

A 1;3;9 B 0;1;3;9 C -1;-3;-9;1;3;9 D -1;-3;-9;0;1;3;9

Câu 2 Biết rằng

3

5 số học sinh lớp 6A là 21 bạn Tổng số học sinh của lớp 6A là:

A 24

Câu 3 Hình gồm các điểm cách O một khoảng 3cm là:

A Hình tròn tâm O bán kính 3cm B Đường tròn tâm O bán kính 3cm

C Hình tròn tâm O đường kính 3cm D Đường tròn tâm O đường kính 3cm

Câu 4 Hỗn số

-1 2

4 viết dưới dạng phân số là:

A

-9

-7

6

8 4

II Phần tự luận: (8,0 điểm) Câu 1 (2,5 điểm) Thực hiện các phép tính sau (tính nhanh nếu có thể):

a)

1 5

8 3

 b)

31 5 8 14

17 13 13 17

 

c)

3 2 3 5 8

5 7 5 7 5

d)

3 45% : 0,5

Câu 2 (1,0 điểm) Tìm x, biết:

a) 3x72 135 b)  

4 11 4,5 x 1

7 14

Câu 3 (1,5 điểm)

Trang 3

Khối 6 của một trường có tổng cộng 120 học sinh Trong dịp tổng kết cuối

năm thống kê được: Số học sinh giỏi bằng

1

6 số học sinh cả khối, số học sinh khá

bằng 40% số học sinh cả khối Số học sinh trung bình bằng

12

17 tổng số học sinh giỏi và khá, còn lại là học sinh yếu Tính số học sinh mỗi loại của khối 6

Bài 4 (2,0 điểm)

Cho hai tia Oy, Oz cùng nằm trên nửa mặt phẳng có bờ chứa tia Ox

Biết xOz 30 , xOy 120  0   0

a) Trong 3 tia Ox, Oy, Oz tia nào nằm giữa hai tia còn lại

b) Tính số đo góc yOz

c) Vẽ tia phân giác Ot của góc yOz Tính số đo góc xOt ?

Câu5 (1,0điểm) Cho 2 2 2 2 2

Chứng tỏ rằng:

1 2

A 

ĐÁP ÁN-BIỂU ĐIỂM CHẤM

I Phần trắc nghiệm: (2,0 điểm) mỗi phương án trả lời đúng 0,5 điểm

II Phần tự luận: (8,0 điểm)

Câu 1

(2,5

điểm)

a,

1 5 5

8 3 24

b,

31 5 8 14

17 13 13 17

17 17 13 13

1 ( 1) 0

 

 

    

  

0,25

0,25

c, 3 2 3 5 8

5 7 5 7 5

.1

1



0,25

0,25

Trang 4

d 1 2

3 45% : 0,5

:

4 20 5 2

13 9 4

2

4 20 5

    

0,25 0,25 0,25

0,25 Câu 2.

(1,0

điểm)

a, 3 72 135

3 135 72

3 63 21

x x x x



Vậy x=-21

0,25

0,25

4,5 x 1

7 14

9 11 11

:

9 1

2 2 4

x x x x x

 

 

 

 Vậy x=4

0,25

0,25 Câu 3.

(1,5

điểm)

- Số học sinh giỏi của khối 6 là:

1

120 20 6

 

(học sinh)

- Số học sinh khá của khối 6 là:

40

120 40% 120 48

100

(học sinh)

- Số học sinh trung bình của khối 6 là:

12 (20 48) 48

17

(học sinh)

- Số học sinh yếu của trường là:

120 – (20 + 48 + 48) = 4 (học sinh)

0,25

0,25

0,5

0,5 Câu 4.

(2,0

điểm)

a, - Vẽ hình đúng:

y t

z

O x

0,5

Trang 5

Tia Oz nằm giữa hai tia Ox và Oy

Vì trên nửa mặt phẳng có bờ chứa tia Ox

xOz 30 , xOy 120    xOz  xOy

0,25 0,25

b, Vì tia Oz nằm giữa hai tia Ox và Oy nên ta có:

0

xOz zOy xOy hay 30 zOy 120 yOz 120 30 yOz 90

0,25

0,25

c, Vì tia Ot là tia phân giác của góc yOz nên

0 0

yOz 90

xOt xOz zOt 30 45 75

0,25 0,25

Câu 5.

(1,0

điểm)

Ta có:

A     

1

5 4

1 4 3

1 3 2

1

100

1 99

1 5

1 4

1 4

1 3

1 3

1 2

1

2

1 100

1 2

1

Vậy

1 2

A 

0,25 0,25

0,25

0,25

Ngày đăng: 05/02/2021, 13:28

w