1. Trang chủ
  2. » Tuổi Teen

so hoc 6 tiet 4049 toán học 6 ngô thị nhàn thư viện giáo dục tỉnh quảng trị

18 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 1,2 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

KiÕn thøc: Bieát ñöôïc boán tính chaát cô baûn cuûa pheùp coäng caùc soá nguyeân: Giao hoaùn ,keát hôïp ,coäng vôùi 0 ,coäng vôùi soá ñoái.. Böôùc ñaàu hieåu vaø coù yù thöùc va[r]

Trang 1

Ngày soạn: 21/11/2008 Tiết 40: làm quen với số nguyên âm

A Mục tiêu:

1 Kiến thức: Biết đợc sự cần thiết phải mở rộng tập hợp N thành tập hợp số nguyên

Nhận biết và đọc đúng các số nguyên âm qua các ví dụ thực tiễn

Biết cách biểu diễn các số tự nhiên và các số nguyên âm trên trục số

2 Kỹ năng: Rèn luyện khả năng liên hệ giữa toán học và thực tế

3 Thái độ: Chú ý nghe giảng và làm các yêu cầu của giáo viên đa ra

Tích cực trong học tập

B Ph ơng pháp : Hỏi đáp + nêu và giải quyết vấn đề.

C Chuẩn b Ị :

1.GV: Thớc kẻ có chia khoảng, phấn màu, nhiệt kế to có chia độ âm, hình vẽ biểu

diễn độ cao(âm, dơng, 0)

2.HS: Xem trớc nội dung của bài, thớc kẻ có chia đơn vị

D Tiến trình LấN LỚP :

I ổ n định tổ chức: (1’)

II Bài cũ: (lồng vào bài mới)

III Bài mới :

1 Đặt vấn đề: (1’) GV yêu cầu HS thực hiện phép tính: 4 + 6 = ? 4.6 = ? 4 – 6 = ?

HS:

Để phép trừ các số tự nhiên bao giờ cũng thực hiện đợc, ngời ta phải đa vào 1 loại số mới gọi là số nguyên âm Các số nguyên âm l à những số như thế nào? Hôm nay chúng ta làm quen với số nguyên âm

2 Triển khai:

TG Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức

Hoạt động 1: Tỡm hiểu vỡ sao cần số cú dấu "-" đằng trước?

15'

GV đa nhiệt kế hình 31 cho HS quan

sát và giới thiệu về các nhiệt độ :

00C,trên 00C, dới 00C ghi trên nhiệt kế:

GV yêu cầu HS đọc Vd1 rồi GV giới

thiệu

HS:

GV yêu cầu HS đọc ?1

HS đứng tại chỗ trả lời

GV : trong 8 TP trên,TP nào lạnh

nhất,nóng nhất

GV yêu cầu HS làm Bt1

HS : Từng HS đứng tại chổ trả lời

GV yêu cầu HS đọc vd2,phát biểu ?2

Yêu cầu HS đọc vd

HS đứng tại chỗ làm

1 Các ví dụ:

Vd1:

- 1 đọc là trừ 1 hoặc âm 1

- 30C đọc là âm 3 độ C

? 1

BT1(SGK- 68) a) NK a: - 30C

NK b: - 20C

NK c: 00C

NK d: 20C

NK e: 30C b) Nhiệt kế b có nhiệt độ cao hơn Vd2: (sgk)

? 2 BT2: (SGK- 68) Vd3: (sgk)

Có và nợ

? 3

Hoạt động 2: Trục số

*GV : Yêu cầu học sinh biểu diễn tia số 2.Trục số:

Biểu diễn tất cả các số nguyên âm và

Trang 2

-6-5-4-3-2-1 01 234

15'

chứa các số tự nhiên

từ đó giới thiệu cho học sinh cách biểu

diễn các số nguyên âm trên tia đối của

tia số Cách biểu diễn nh vậy ta đợc một

trục số Trên trục số điểm 0 gọi là điểm

gốc của trục số Chiều đi từ trái sang

phải gọi là chiều dơng, chiều đi từ phải

sang trái gọi là chiều âm

Hình32

*HS: Chú ý nghe giảng và ghi bài.

*GV: Yêu cầu học sinh làm ?4.

Các điểm A, B, C,D ở trục số trên hình

33 biểu diễn những số nào ?

Hinh33

*HS : Thực hiện

*GV : Đa ra chú ý

Ta cũng có thể vẽ trục số theo vị trí

đứng

nguyên dơng trên một trục gọi là trục số Trên trục số điểm 0 gọi là điểm gốc của trục số

Chiều đi từ trái sang phải gọi là chiều

d-ơng, chiều đi từ phải sang trái gọi là chiều

âm

Hình 32

?4 Các điểm A, B, C,D ở trục số trên hình 33 biểu diễn những số nào ?

Ta có:

Điểm A ở vị trí số -6 trên trục số

Điểm B ở vị trí số -2 trên trục số

Điểm C ở vị trí số 1 trên trục số

Điểm D ở vị trí số 5 trên trục số Chú ý:

Ta cũng có thể vẽ trục số theo vị trí đứng

IV Củng cố : (12’)

- Nhắc lại vỡ sao cần cú số nguyờn õm? Cỏch đọc số nguyờn õm?

- Làm bài tập 3/sgk-68 ( nội dung ở bảng phụ) v à bài tập 5/sgk-68

V Dặn dò: (1’)

- Ôn tập cỏch đọc số nguyờn õm

- Biểu diễn số nguyờn õm trờn trục số, xỏc định số của cỏc điểm

- BTVN: sgk + sbt và xem trước bài mới: Tập hợp cỏc số nguyờn

Ngày soạn: 24/11/2008 Tiết 41: tập hợp các số nguyên

Trang 3

A Mục tiêu:

1 Kiến thức: Bieỏt ủửụùc taọp hụùp caực soỏ nguyeõn, ủieồm bieồu dieồn caực soỏ nguyeõn a treõn truùc soỏ, soỏ ủoỏi cuỷa soỏ nguyeõn Bửụực ủaàu hieồu ủửụùc raống coự theồ duứng soỏ nguyeõn ủeồ noựi veà caực ủaùi lửụùng coự hai hửụựng ngửụùc nhau

2 Kỹ năng: Viết đợc tập hợp số nguyên và tìm các số đối của số nguyên

Bửụực ủaàu coự yự thửực lieõn heọ baứi hoùc vụựi thửùc tieón

3 Thái độ: Chú ý nghe giảng, tích cực học tập, cẩn thận trong khi vẽ trục số

B Ph ơng pháp : Neõu vaứ giải quyeỏt vaỏn ủeà, vaỏn ủaựp

C Chuẩn bị:

1 GV: Hỡnh veừ moọt truùc soỏ, thước thẳng.

2 HS: Xem trớc nội dung của bài, học bài đầy đủ nh nội dung dặn dò tiết trớc.

D Tiến trình LấN LỚP :

I ổ n định tổ chức : (1’)

II Bài cũ:(5’)

HS1 l m BT 4/ 68 (SGK)à

HS2 l m BT 5/68 (SGK)à

III Bài mới :

1 Đặt vấn đề: (1’) Nhử vaọy ta thaỏy treõn hỡnh veừ ta boồ sung theõm taọp N caực soỏ ng aõm.

Toaứn boọ truùc soỏ ủoự bieồu dieón cho taọp hụùp soỏ naứo? Trong taọp hụùp ủoự caực ủaùi lửụùng naứo ngửụùc hửụựng nhau? Chỳng ta sẽ tỡm hiểu những vấn đề đú qua bài hụm nay …

2 Triển khai:

TG Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức

Hoạt động 1: Giụựi thieọu taọp hụùp Z

22'

*GV: Yêu cầu học sinhviết tập hợp số

tự nhiên khác 0.Liệt kê một số nguyên

âm mà bài trớc đã học

*HS: Thực hiện

*GV:

GV: Giụựi thieọu taọp Z

*HS: Chú ý nghe giảng và ghi bài

*GV: Yêu cầu học sinh lấy ví dụ về tập

hợp số nguyên

*HS: Thực hiện

*Chú ý:

*GV: Cho biết số 0 có phải là số

nguyên dơng không ?

Số tự nhiên a trên tia số gọi là gì ?

*HS: Trả lời

*GV: Vậy số nguyên thờng dùng để

biểu diễn những đại lợng nào ?Vaọy em

nhaọn xeựt ủieàu gỡ?

*GV: Yêu cầu học sinh đọc ví dụ trong

SGK trang 69

*HS: Thực hiện

*GV: Yêu cầu học sinh làm ?1.

*HS: Thực hiện

1 Soỏ nguyeõn:

Tập hợp các số

{ ; -3; -2; -1; 0;1; 2; 3; …} gồm các số

nguyên âm, số 0 và số nguyên dơng

đ-ợc gọi là tập hợp các số nguyên.

Kí hiệu: Z.

*Chú ý:

a, Số 0 không phải là số nguyên dơng và cũng không phải là số nguyên âm

b, Điểm biểu diễn số nguyên a trên trục

số gọi là điểm a

Do đó: Số nguyên thờng đợc dùng để biểu diễn các đại lợng có hai hớng ngợc nhau

VD:

Nhiệt độ dới 0oC

Số tiền nợ

Độ cận thị

Nhiệt độ trên 0oC

Số tiền có

Độ viễn thị

?1

?2

Trang 4

*GV : Yêu cầu học sinh làm ?2.

? Baứi toaựn cho ta bieỏt gỡ? Caàn tỡm gỡ?

ễÛỷ maởt ủaỏt leõn 3 m xuoỏng 2 m

ễỷ vũ trớ naứo?

HS:…

*GV : Yêu cầu học sinh làm ?3.

*HS : Thực hiện

Vị trí của chú ốc sên ở ban ngày cách mặt đất là : 2 + 3 = 5 (m)

a, Sáng hôm sau chú cách mặt đất là :

5 – 2 = 3 (m)

b, Sáng hôm sau chú cách mặt đất là :

5 - 4 = 1 (m)

?3

a, Nhận xét: (HS)

b,

Hoạt động 2: Xaõy dửùng khaựi nieọm veà soỏ ủoỏi

10'

GV: Dựa vào trục số hãy so sánh

khoảng cách 1 v -1 và ới 0?

HS:…

GV: Giới thiệu hai số đối nhau như

sgk

*HS : Chú ý nghe giảng và ghi bài

*GV: Yêu cầu học sinh lấy một số ví

dụ về số đối khác

*HS: Thực hiện

*GV: Yêu cầu học sinh làm ?4.

*HS :

2.Số đối:

Trên trục số các diểm 1 và -1, 2 và -2, 3

và -3, cách đều điểm 0 và ở hai phía của điểm 0 Ta nói các cặp số 1 và -1 ; 2

và -2 ; 3 và -3 ; ; gọi là các số đối nhau

Tức là : 1 là số đối của -1

2 là số đối của -2.

3 là số đối của- 3.

Đặc biệt : Số 0 có số đối là 0

?4

IV Củng cố: (5’) - Nhaộc laùi caực khaựi nieọm vaứ caực vớ duù ủaừ giaỷi.

- Laứm BT 6, 7 (SGK)

V Daởn doứ: (1’) - Xem laùi baứi, caực khaựi nieọm ủaừ hoùc.

- Laứm BT SGK 8, 9, 10 (SGK) + 14,15,16 (SBT)

- Xem trửụực baứi: Thửự tửù trong taọp hụùp caực soỏ nguyeõn

Ngày soạn: 26/11/2008 Tiết 42: THỨ TỰ TRONG tập hợp các số nguyên

A Mục tiêu:

1 Kiến thức: Hiểu đợc thứ tự trong tập hợp các số nguyên

Giá trị của một số nguyên chính là khoẳng cách của số đó đến 0

2 Kỹ năng: Biết so sách các số nguyên thông qua thứ tự của chúng trung tập hợp số nguyên Vận dụng thứ tự của số nguyên để biểu diễn tập hợp các số nguyên cùng một trục số

3 Thái độ: Chú ý nghe giảng, tích cực học tập, cẩn thận trong khi vẽ trục số

B Ph ơng pháp : Neõu vaứ giải quyeỏt vaỏn ủeà, vaỏn ủaựp

C Chuẩn bị:

1 GV: Hệ thống kiến thức và BT, hỡnh veừ moọt truùc soỏ, thước thẳng, phấn màu.

2 HS: Xem trớc nội dung của bài, học bài đầy đủ nh nội dung dặn dò tiết trớc.

D Tiến trình LấN LỚP :

I ổ n định tổ chức : (1’)

II Bài cũ:(5’)

Trang 5

- Vieỏt taọp hụùp Z caực soỏ nguyeõn

- Theỏ naứo laứ hai soỏ ủoỏi nhau ? Tỡm soỏ ủoỏi cuỷa 12 vaứ - 25

- Kieồm tra baứi taọp veà nhà

III Bài mới :

1 Đặt vấn đề: (1’) Toaứn boọ truùc soỏ ủoự bieồu dieón cho taọp hụùp soỏ naứo? Trong taọp hụùp ủoự

caực ủaùi lửụùng naứo ngửụùc hửụựng nhau? Vậy theo cỏc vị trớ đú trờn trục số thỡ điểm nào biểu diễn số lớn, số bộ? Chỳng ta sẽ tỡm hiểu những vấn đề đú qua bài hụm nay …

2 Triển khai:

TG Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức

Hoạt động 1: So sách hai số nguyên.

20'

*GV: Đa ra trục số.

- Hãy viết thứ tự các số theo chiều tăng

dần

- Các số lớn hơn có vị trí nh thế nào so

với số nhỏ hơn ?

*HS : Trả lời

*GV : Nhận xét và khẳng định.

*HS: Chú ý nghe giảng và ghi bài

*GV: Yêu cầu học sinh làm ?1.

*HS: Hoạt động các nhân.

Ba học sinh thực hiện

*GV:

- Số liền nhau là gì? Cho ví dụ

- Tìm số nguyên nằm giữa hai số

nguyên liền nhau?

*HS: Trả lời

*GV: Nhận xét và đa ra chú ý.

*HS: Chú ý nghe giảng và ghi bài

*GV: Yêu cầu học sinh làm ?2.

- Qua ?2 có nhận xét gì?

*HS : Thực hiện v ghi b i.à à

1 So sách hai số nguyên.

3 < 5; 2 < 3

Ttự: Hai SN a, b nếu a b thì a < b

Do vậy khi biểu diễn trên trục số ( nằm ngang), điểm a nằm bên trái điểm b thì số nguyên a nhỏ hơn số nguyên b

?1

a) Viết -5 < -3

b, 2 >-3

c, -2 < 0

* Chú ý :

Số nguyên b gọi là số liền sau số nguyên a

nếu a < b và không có số nguyên nào nằm

giữa a và b Khi đó, ta cũng nói a là số liền

trớc của b

Chẳng hạn: -5 là số liền trớc số -4

?2 So sánh

2 < 7 -4 < 2 4 > -2 -2 > -7 -6 < 0 0 < 3

*Nxét: Mọi SND > 0

Mọi SNA < 0 Mọi SNA < bất kì SND nào

Hoạt động 2: Giá trị tuyệt đối của một số nguyên.

15'

*GV : Vẽ trục số vào bảng phụ và treo

lên bảng

Hãy đo và so sánh khoảng cách từ

điểm 0 tới các đối số với nhau ?

*HS:

*GV: Yêu cầu học sinh làm ?3.

*HS : Thực hiện

*GV: Nhận xét và khẳng định.

2 Giá trị tuyệt đối của một số nguyên.

Số -1 và 1, -2 và 2, -3 và 3 đều cách điểm

0 một, hai, ba đơn vị

?3

Vậy : Khoảng cách từ điểm a đến điểm 0

trên trục số là gớa trị tuyệt đối của số nguyên a.

Kí hiệu: |a| =a

Trang 6

*HS: Chú ý nghe giảng .

Lấy ví dụ minh họa

*GV: Yêu cầu học sinh làm ?4.

Tìm giá trị tuyệt đối của mỗi số của :

-1, 1, -5, 5,-3, 2, 0

*HS : Thực hiện

Qua ?4 có nhận xét gì?

*HS : Trả lời

?4

|−1| =1 ; | 1 | = 1 ; |−5| =5 ; | 5 | =5

|−3| =3 ; | 2 | =2 ; | 0 | =0

* Nhận xét:

(SGK)

IV Củng cố: (7’)

- Cuỷng coỏ tửứng phaàn trong tửứng baứi taọp ?

- Baứi taọp 11 vaứ 12 SGK

V Daởn doứ: (1’) - Xem laùi baứi, caực khaựi nieọm ủaừ hoùc.

- Laứm BT SGK + SBT

- Chuẩn bị: Tiết sau luyện tập

Ngày soạn: 28/11/2008 Tiết 43: LUYỆN TẬP

A Mục tiêu:

1 Kiến thức: Củng cố lại các kiến thức:

Taọp Z caực soỏ nguyeõn , soỏ ủoỏi , giaự trũ tuyeọt ủoỏi cuỷa moọt soỏ nguyeõn

2 Kỹ năng: Tỡm ủửụùc giaự trũ tuyeọt ủoỏi cuỷa moọt soỏ nguyeõn, soỏ ủoỏi, so saựnh ủửụùc hai soỏ nguyeõn

3 Thái độ: Cẩn thận trong khi làm bài tập và nghiêm túc trong học tập Laọp luaọn ban ủaàu trong so saựnh

B Ph ơng pháp : Củng cố và luyện tập, vaỏn ủaựp

C Chuẩn bị:

1 GV: Hệ thống kiến thức và BT, hỡnh veừ moọt truùc soỏ, thước thẳng, phấn màu.

2 HS: Xem trớc nội dung của bài, học bài đầy đủ nh nội dung dặn dò tiết trớc.

D Tiến trình LấN LỚP :

I ổ n định tổ chức : (1’)

II Bài cũ:(5’)

HS 1 : Soỏ nguyeõn a lụựn hụn (nhoỷ hụn) soỏ nguyeõn b khi naứo? Laứm BT 12a,b

HS 2: Theỏ naứo laứ giaự trũ tuyeọt ủoỏi cuỷa moọt soỏ nguyeõn a ? Laứm BT 15

III Bài mới :

1 Đặt vấn đề: (1’) Tieỏt trửụực caực em ủửụùc hoùc khaựi nieọm veà soỏ nguyeõn aõm, thửự tửù ,

caựch bieồu dieón so saựnh soỏ nguyeõn aõm ẹeồ giuựp caực em naộm vửừng noọi dung kieỏn thửực vaứ laứm baứi taọp toỏt … ẹoự chớnh laứ noọi dung cuỷa baứi………

2 Triển khai:

TG Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức

Trang 7

Hoạt động 1: Luyện tập so sách hai số nguyên.

20'

GV: 7 N ủuựng hay sai? Vỡ sao?

HS:

GV hoỷi theõm : N Z ủuựng hay sai?

HS:

(Nội dung ở bảng phụ)

GV : a> 2 thỡ a Є Z+ (Z+ laứ taọp hụùp

soỏ nguyeõn dửụng) ẹuựng hay sai ?

HS:…

GV: b < 3 b  Z- ?

HS:…

GV: b < 3 thỡ b = 1, 2, 0 ủửụùc khoõng?

Vaọy keỏt luaọn gỡ ?

HS:…

GV: Y/cầu học sinh làm bài tập số 19

HS: Hoạt động nhóm

Các nhóm đại diện lên trình bày

Các nhóm nhận xét chéo

GV: Nhận xét

HS: Chú ý nghe giảng và ghi bài

BT 16/ 73 : ủieàn ẹ vaứo oõ ủuựng vaứ S vaứo

oõ sai:

BT 18/73 :

a) Neỏu a > 2, a thửùc soỏ nguyeõn dửụng (vỡ

a > 2> 0) b) soỏ b khoõng chaộc chaộn laứ soỏ nguyeõn aõm

vỡ coự theồ laứ : 0;1;2 c) Soỏ c khoõng chaộc laứ soỏ nguyeõn dửụng

vỡ coự theồ baống 0

BT 19/73 :

a) 0 < +2 b) -15 < 0 c) -10<-6 ; -10<+6

d) +3 < +9 ; -3 < +9

Hoạt động 2: Luyện tập giá trị tuyệt đối của một số nguyên v à số đối.

15'

*GV: Yêu cầu học sinh làm bài tập số

20, 21, 22/73

*HS: Hoạt động nhóm

Nhóm1: BT20

Nhóm 2: BT21

Nhóm 3: BT22

*GV : Yêu cầu các nhóm giải thích?

Nhận xét

*HS : Chú ý nghe giảng và ghi bài

BT 20/73 :

a) | -8| - | -4| = 8 – 4 = 4 b) | -7| | -3| = 7 3 = 21 c) | 18| : | -6| = 18 : 6 = 3 d) | 153 | + | -53| = 153 – 53 = 100

BT 21/73 :

Soỏ ủoỏi cuỷa | –5| = 5 laứ -5 Soỏ ủoỏi cuỷa | 3| = 3 laứ -3

BT 22/73 :

a) Caực soỏ lieàn sau cuỷa 2 ; - 8 ; 0 ; - 1 laứ 3 ; - 7 ; 1 ; 0

b) Caực soỏ lieàn trửụực cuỷa – 4 ; 0 ; 1 ; - 25 laứ -5 ; - 1 ; 0 ; - 26

c) Soỏ lieàn sau a laứ moọt soỏ nguyeõn dửụng vaứ lieàn trửụực a laứ moọt soỏ aõm

Trang 8

 a = 0

IV Củng cố: (7’)

- Cuỷng coỏ tửứng phaàn trong tửứng baứi taọp:

1, Hai soỏ ntn goùi laứ ủoỏi nhau?

2, Giaự trũ tuyeọt ủoỏi cuỷa moọt soỏ nguyeõn là gỡ?

3, Số liền sau của một số nguyờn là số ntn?

- Baứi taọp 17 SGK

V Daởn doứ: (1’) - Xem laùi baứi, caực khaựi nieọm ủaừ hoùc.

- Laứm BT SBT: 22-33

- Chuẩn bị: Cộng hai số nguyờn cựng dấu

Ngày soạn: 30/11/2008 Tiết 44: cộng hai số nguyên cùng dấu

A Mục tiêu:

1 Kiến thức: Củng cố kiến thức cộng hai số tự nhiên, mở rộng kiến thức cộng hai

số nguyên âm

2 Kỹ năng: Cộng hai số nguyên dơng thành thạo và vận dụng kiến thức về giá trị tuyệt đối để cộng hai số nguyên âm

3 Thái độ: Cẩn thận trong khi làm bài tập và nghiêm túc trong học tập

B Ph ơng pháp : Nờu và giải quyết vấn đề, vaỏn ủaựp

C Chuẩn bị:

1 GV: Hệ thống kiến thức và BT, hỡnh veừ moọt truùc soỏ, mụ hỡnh, phấn màu.

2 HS: Xem trớc nội dung của bài, học bài đầy đủ nh nội dung dặn dò tiết trớc.

D Tiến trình LấN LỚP :

I ổ n định tổ chức : (1’)

II Bài cũ:(6’)

Thực hiện phộp tớnh trờn trục số: 3 + 2?

III Bài mới :

1 Đặt vấn đề: (1’) Vậy với cỏc phộp tớnh: (+2) + (+3)? (-2) + (-3)? Thỡ làm ntn? Chỳng

ta sẽ tỡm hiểu qua bài học hụm nay

2 Triển khai:

TG Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức

Hoạt động 1: Cộng hai số nguyên dương.

7'

*GV : Số nguyờn dương là số ntn?

Khẳng định :

Cộng hai số nguyên dơng chính là

cộng hai số tự nhiên khác 0

Y/cầu biểu diễn phép toán (+4) + (+2)

lên trục số

*HS :

*GV : Yêu cầu học sinh trình bày cách

thực hiện phép toán trên trục số

1 Cộng hai số nguyên d ơng.

Ví dụ: (+4) + (+2)

Ta có:

Trang 9

(+4) + (+2) = 2 + 4 = 6.

Hoạt động 2: Cộng hai số nguyờn õm.

15'

*GV : Cùng hs xét ví dụ (SGK- 74).

- Yêu cầu học sinh đọc ví dụ

*HS : Thực hiện.

*GV : Vẽ trục số lên bảng

* Gợi ý: Để tớnh nhiệt độ chiều đú ta

làm ntn? Khi nào mới thực hiện phộp

cộng?

*HS:…

* GV: Vậy ta đổi hướng biẻu thị giảm

2oC th nh nhiệt độ tăngà ?

*HS:…

*GV: Khi đó ta biểu diến phép toán

trên trục số ntn?

*HS:

*GV: Nhận xét: (-3) + (-2) = (-5)

*HS: Ghi bài vào vở.

*GV: Yêu cầu học sinh làm ?1.

*HS : Hai lên bảng thực hiện, nhận

xét: hai kết của này đối nhau

*GV: Có nhận xét gì dấu của kết quả

với dấu của từng số hạng trong mỗi

tr-ờng hợp trên

*GV: Muốn cộng hai số nguyên âm ta

làm thế nào ?

*HS:

*GV: Y/cầu vận dụng l m ?2à

*HS:…

2 Cộng hai số nguyên âm.

Vídụ: (sgk) Tớnh: (-3) + (-2) = ?

Cách thực hiện:

- Bắt đầu từ 0 ta di chuyển về bên trái với khoảng cách là 3 đơn vị

- Tiếp tục di chuyển về bên trái với thêm

2 đơn vị

(-3) + (-2) = (-5)

?1 (-4) + (-5) = (-9)

|− 4| + | -5 | =(+4)+(+5)=(+9)

Vậy:

Muốn cộng hai số nguyên âm, ta cộng hai giá trị tuyệt đối của chúng rồi đặt dấu “-” trớc kết quả

?2

a, (+37) + (+81) = 37 + 81 = upload.123doc.net

b, (-23) + (-17)

IV Hoạt động 3: Củng cố và luyện tập.

10'

*GV: Nhận xét chung.

Muốn cộng hai số nguyên cùng dấu ta

làm thế nào ?

*HS: Trả lời

*GV: L m BT 23+24 à

*HS:…

BT23/75:

HS1:

a) = 2915 b) = -21 c) = - 44

BT24/75:

HS2

V Daởn doứ: (5’)

- Xem laùi baứi, caực khaựi nieọm ủaừ hoùc:

1, Làm thế nào để cộng hai số nguyờn cựng dấu?

Trang 10

2, SND + SND = SND hay SNA?

SNA + SNA = SND hay SNA?

- Laứm BT : 25

- Chuẩn bị: Cộng hai số nguyờn khỏc dấu

Ngày soạn: 02/12/2008 Tiết 45: cộng hai số nguyên KHÁC dấu

A Mục tiêu:

1 Kiến thức: Biết cộng hai số nguyên khác dấu Hieồu ủửụùc vieọc duứng soỏ nguyeõn ủeồ bieồu thũ sửù taờng hay giaỷm cuỷa moọt ủaùi lửụùng

2 Kỹ năng: Vận dụng quy tắc cộng hai số nguyên khác dấu để giải các bài toán liên quan

3 Thái độ: Coự yự thửực lieõn heọ nhửừng ủieàu ủaừ hoùc vụựi thửùc tieón

Tích cực trong học tập

B Ph ơng pháp : Nờu và giải quyết vấn đề, vaỏn ủaựp

C Chuẩn bị:

1 GV: Hệ thống kiến thức và BT, hỡnh veừ moọt truùc soỏ, mụ hỡnh, phấn màu.

2 HS: Xem trớc nội dung của bài, học bài đầy đủ nh nội dung dặn dò tiết trớc.

D Tiến trình LấN LỚP :

I ổ n định tổ chức : (1’)

II Bài cũ:(6’)

HS1: Baứi taọp 25 / 75 a) (-2) + (-5 ) < -5 b) (-10) > (-3) + (-8) HS2: Baứi taọp 26 / 75

III Bài mới :

1 Đặt vấn đề: (1’) Vậy với cỏc phộp tớnh cộng 1SND với 1SNA hay 1SNA với 1SND thỡ

làm ntn? Đú là cộng hai số nguyờn khỏc dấu và chỳng ta sẽ tỡm hiểu qua bài học hụm nay

2 Triển khai:

TG Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức

Hoạt động 1: Tỡm hiểu vớ dụ.

7'

*GV : Y/cầu hs đọc ví dụ 9SGK-75.

Yêu cầu một học sinh lên bảng làm

theo gợi ý của giáo viên

-Xác định ví trí nhiệt độ buổi sáng

-Giảm đi 5oC tức là tăng lên mấy oC?

Xác định vị trí nhiệt độ sau khi giảm

5oC?

*HS : Thực hiện

*GV : Yêu cầu học sinh làm ?1.

Tìm và so sánh kết quả của

(-3) + (+3) = ?

(+3) + (-3) =?

*HS: Thực hiện

1.Ví d ụ :

Trong phòng lúc : Sáng là 3oC

Chiều là giảm 5oC

Nhiệt độ của phòng đó vào buổi chiều ? Tớnh: 3 + (-5) = ?

Nhiệt độ trong phòng vào buổi chiều là:

Ngày đăng: 10/03/2021, 14:21

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w