1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Dai so 9 hoc ki 1

106 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 106
Dung lượng 2,1 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Kiến thức: Hệ thống hoá các kiến thức cơ bản trong chương như khái niệm hàm số, biến số, đồ thị của hàm số, khái niệm hàm số bậc nhất, tính đồng biến, nghịch biến, các điều kiện để hai[r]

Trang 1

- Kĩ năng: Biết đợc quan hệ của phép khai phơng với quan hệ thứ tự và dùng liên

hệ này để so sánh hai số Rèn kĩ năng tính toán, tìm x

III Bài mới (30 phút)

Hs: Căn bậc hai của một số a không âm làmột số x sao cho

x2= aHs: Với số a dơng có

đúng hai căn bậc hai

là hai số đối nhau là

a và - √a Hs: √0=0Hs: Số âm không có căn bậc hai vì bình phơng của mọi số

đều không âm

1- Căn bậc hai số học.

* Đã biết:

+ Với a  0 thì a = x \ x2 = a.+ Với a > 0 thì có a và - a.

+ 0 0 

?1.Căn bậc hai của 9 là 3 và - 3

Trang 2

Hs: Lµ phÐp to¸n t×mCBHSH cña mét sè kh«ng ©m.

Hs: Tr¶ lêi Hs: Lµm ?3

Hs: Theo dâi

Hs: Tr¶ lêi…

HS : Nghiªn cøu SGK ,1 HS lªn tr×nh bµy

Hs: NhËn xÐt

Hs: Lµm ?4

a)V× 16 > 15 nªn

16  15  4  15b) V× 11 > 9 nªn

11  9  11 3  Hs: §äc Sgk , 1 Hs

C¨n bËc hai cña 4

9 lµ

2

3 vµ 2

-3C¨n bËc hai cña 0,25 lµ 0,5 vµ -0,5C¨n bËc hai cña 2 lµ ❑

a) 49 7,  v× 7  0 vµ 72 = 49.b) 64= 8, v× 8  0 vµ 82 = 64.c) 81 = 9, v× 9  0 vµ 92 = 81.d) 1, 21=1,1 v× 1,1 0vµ 1,12 =

1,21

+ PhÐp khai ph¬ng: (SGK)

?3: T×m c¸c c¨n bËc cña mçi sè sau:

a) V× 64 = 8 => C¨n bËc hai cña

64 lµ 8 vµ - 8

b) C¨n bËc hai cña 81 lµ 9 vµ - 9.c) C¨n bËc hai cña 1,21 lµ 1,1 vµ -1,1

2 - So s¸nh c¸c c¨n bËc hai sè häc.

Trang 3

x < 3  x < 9

 x< 9

Vì x0 nên 0  x 9

b) 2 và 5.Vì 4 < 5 nên 4  5 Vậy 2 < 5.

+) Ví dụ 3.tìm số x  0, biết:

a) x > 2.Vì 2 = 4 nên x > 2

x > 4

Do x  0 nên x > 4  x > 4.Vậy x > 4

b) x < 1.

Vì 1 = 1 nên x < 1  x < 1

Do x  0 nên x < 1  x < 1.Vậy 0  x 1.

- Kiến thức: HS biết tìm ĐKXĐ ( hay điều kiện có nghĩa) của A và có kĩ năng

thực hiện điều đó khi biểu thức A không phức tạp

II Kiểm tra bài cũ (7 phút)

-HS1: Nêu định nghĩa căn bậc hai số học của một số không âm?

áp dụng: Tìm CBHSH của 25; 81; 0; -4; 15

-HS2: So sánh 8 và 63.

-HS3: Tìm x  0, biết: x < 6.

-GV gọi HS nhận xét

Trang 4

-GV nhận xét đánh giá.

III Bài mới (30 phút)

H/đ của giáo viên H/đ của học sinh Ghi bảng

Hs: Trả lời ….Hs: Trả lờiHs: Theo dõi, ghi tổng quát

Hs: Thực hiện ?3 theo nhóm

Hs: Trình bày kết quả nhóm

Trang 5

-Vì sao (a

)2 = a2 ? GV: Yêu cầu HS

Hs: Làm ví dụ 3

Hs: Theo dõiHs: Trả lời

(vì 2>1)

b)

2 (2  5)   2 5  5 2( 

Ta có

6 ( ) 3 2 3

aaa

.Vì a < 0 nên a3 < 0, do đó

3

a

= - a3.Vậy a6 = - a3

IV Củng cố.( 5 phút)

- ) A có nghĩa khi nào ? áp dụng: Tìm ĐKXĐ của: a) 3 5x b)

2 4

Trang 6

II Kiểm tra bài cũ (7 phút)

-HS1: Tìm x để mỗi căn thức sau có nghĩa:

2x 4 ; 2x2 ; x  5

-HS2: Rút gọn x2 4x 4 với x < 2

-HS3: Tìm x, biết: 16x2 = 8.

=> Nhận xét, đánh giá

III Bài mới (33 phút)

H/Đ của giáo viên H/Đ của học sinh Ghi bảng

2Hs: Lên bảng trình bày lời giải,

Hs còn lại bài tập vào vở

Hs: Nhận xét

Hs: Đọc đề bài

Hs: Tìm x để mỗi căn thức sau có

2.Bài tập 12- SGK(11).

a) 2x 7.

Ta có 2x 7 có nghĩa  2x + 7 

Trang 7

GV: Yêu cầu Hs quan sát

đề bài phần a,c bài 13 SGK

Hs: Làm bài tập theo nhóm

Hs: Trình bày kết quả mhóm, nhận xét nhóm bạn

Hs": Trả lời….Hs: Đọc đề bài

Hs:dùng hằng đẳngthức…

Hs:

a2-b2=(a +b).(a-b)

Hs : 3 = ( 3)2

2Hs: Lên bảng thực hiện, Hs còn lại làm bài tập vào vở

Hs: Nhận xét bài của bạn

Hs: Đa về phơng trình tích

Hs: Làm bài tập theo nhóm

0 1

x

x

x x

c) 9a4 + 3a2 = (3 )a 2 + 3a2

= 3a2 + 3a2 (vì 3a2  0) = 6a2

Trang 8

a, x2 - 5 = 0

( x - 5)(x + 5) = 0

x - 5 = 0 x = 5Hoặc x + 5 = 0 x = - 5

- Xem kĩ các bài tập đã chữa

- Làm các bài tập còn lại trong SGK và bài 15, 18, 19, 20, 21 - SBT (5-6)

- Xem trớc bài : Liên hệ giữa phép nhân và phép khai phơng

Trang 9

- GV: Bảng phụ ghi định lí, quy tắc khai phơng một tích và nhân các căn thức bậc hai, các chú ý.

-III Bài mới (32 phút)

H/Đ của giáo viên H/Đ của học sinh Ghi bảng

Vì a  0, b  0 nên a b. xác

định và không âm

Ta có:

( a b. )2 = ( a)2 ( b )2 = a.b.Vậy a b. là căn bậc hai số học a.b

tức là a ba b .

* Chú ý: Với a, b, c, d  0có: abcda b c d .

2- á p dụng:

a) Quy tắc khai phơng một tích.(SGK )

Trang 10

-Hs: Lµm vÝ dô-2Hs: Lªn b¶ng thùc hiÖn.

= 180

?2

a 0,16.0,64.225  0,16 0,64 225

= 0,4.0,8.15 = 4,8b) 250.360  25.36.100

Trang 11

- Kiến thức: Củng cố quy tắc khai phơng một tích, quy tắc nhân các căn thức bậc

hai.Có kĩ năng v/ dụng thành thạo quy tắc trên với A,B là các biểu thức không âm

- Kĩ năng: Tiếp tục rèn luyện kĩ năng giải các dạng toán: so sánh, rút gọn, tìm x B- Chuẩn bị:

- GV: Bảng phụ ghi đề bài tập

- HS: Ôn bài, bảng nhóm

C- Hoạt động trên lớp:

I ổn định tổ chức lớp

II Kiểm tra bài cũ

-HS1: Nêu quy tắc khai phơng một tích? Vận dụng tính 15.60.81 = ?

-HS2: Nêu quy tắc nhân các căn thức bậc hai?

H/Đ của giáo viên H/Đ của học sinh Ghi bảng

-Hs: Biến đổi vế trái

= vế phải

-Hs: Lên bảng làm bài

-Hs: Hai số là nghịch

1- Bài 23 ( SGK - 15 ): Chứng

minha) ( 2 - 3) ( 2 + 3 ) = 1.

Ta có:

( 2 - 3).(2 + 3) = 22- ( 3)2

= 4 - 3 = 1 (đpcm)

b)

Trang 12

đảo của nhau khi nào?

-Hs: Đa về dạng2

.-TL: Có thể làm nh sau:

2 2 4(1 6  x 9 )x

-Hs: Bình phơng hai

vế rồi tìm x

-Hs: Lên bảng làm bài

-Hs: Lên bảng làm bài

-Hs: Theo dõi

-Hs: Có thể HS đa cách làm khác

-Hs: Làm bài tập theo gợi ý của Gv

( √2006−√2005 ¿ (√2006+√2005) = 1

d)

2 4(1  x)  6 0 

( 25)  25.9 ( 9) 

= 25 + 9 + 5.3 = 34 + 15

Vậy 25 9  < 25  9

Trang 13

- Kĩ năng: Có kĩ năng dùng các quy tắc khai phơng một thơng và chia hai căn

thức bậc hai trong tính toán và biến đổi biểu thức

- Thái độ: Có ý thức yêu thích môn học, thái độ học tập nghiêm túc.

H/Đ của giáo viên H/Đ của học sinh Ghi bảng

( )

( )

a a b

b  .

Vậy

a

b là căn bậc hai số học củaa

b

tức là

a a

bb

Trang 14

-GV: Chiều xuôi của định

lí đợc gọi là quy tắc khai

-Hs: Theo dõi, trả

lời

-Hs: Quy tắc áp dụng với a  0,

b > 0

-Hs: Lên bảng làm

ví dụ1TL: a)

225 225 15

256  256 16b)

= 2 3-Hs: Đúng với

A  0 , B > 0

-Hs: Nêu chú ý

2Hs: Lên bảng làm ví dụ3

2- á p dụmg a)Quy tắc khăi phơng một thơng

Trang 16

- Kĩ năng: Có kĩ năng giải một số dạng toán nh tính toán, rút gọn, giải phơng

- Hs: Trình bày bàicủa nhóm mình, nhận xét nhóm bạn

- Hs: Theo dõi

- Hs: Đọc đề bài

- Hs: Nêu cách giải

- 2Hs: Lên bảng làm bài tập, Hs còn lại bài tập vào vở

 x = 5.Vậy x = 5

d)

2

20 0 5

x

2 20 5

Trang 17

- Hs: Trả lời

- Hs: Theo dõi

- Hs: Đọc đề bài

Hs: Có thể bình phơng hai vế

- Hs: Trả lời

- 1Hs: Lên bảng làm bài tập

- Hs: Quan sát đề bài

- Hs: Lần lợt trả

lời

 x2 = 10

10 10

x x

5- Bài 36-(SGK20)

Trang 18

4 Củng cố

- Phát biểu quy tắc cho bởi công thức sau: A BA B. và

A A

BB ?

- Muốn giải phơng trình chứa dấu căn bậc hai ta làm ntn ?

- Khi rút gọn biểu thức ta cần chú ý điều gì?

5 Hớng dẫn về nhà

- Xem kĩ các bài tập đã chữa

- Tiếp tục ôn tập các kiến thức đã học

- Làm các bài tập còn lại trong SGK + 41, 42 –(SBT9)

- HS khá giỏi làm bài 44, 45, 46 – (SBT10)

Trang 19

2 Kiểm tra bài cũ

-Phát biểu qui tắc khai phương một tích, khai phương một thương? Viết CTTQ?

-HS: Nêu cách tínhcác phần a; b; c

-HS: 4nhóm lên thựchiện

1.Hướng dẫn sử dụng máy tính khai phương

2.Bài tập: Rút gọn biểu thức.

5

a

a = 3 2

5

64 9 100

Trang 20

-HS: Nêu cách làm

-HS: Thực hiện

=

49.81 64.9 =

Ta có: 82 =64= 32+2 162

 15  172  15 2 15 17 17   =32+2 15.17

Mà 2 15.17 =2 16 1 16 1      = 2 1621 < 2 162

Vậy 8 > 15 17

Trang 21

4 Bài tập : Giải phương trình

Trang 22

-GV khắc sõu cho h/s cỏch giải phương trỡnh chứa dấu căn ta cần bỡnh phươnghai vế của phương trỡnh để làm mất dấu căn bậc hai ( đưa pt về dạng cơ bảnPhương trỡnh tớch - phương trỡnh chứa dấu GTTĐ)

5 Hướng dẫn về nhà

- Học thuộc cỏc quy tắc , nắm chắc cỏc cỏch khai phương và nhõn cỏc căn bậc hai

- Xem lại cỏc bài tập đó chữa , làm nốt cỏc phần cũn lại

- Kiến thức: Hs biết đợc cơ sở của việc đa thừa số ra ngoài dấu căn và đa thừa số

vào trong dấu căn

- Kĩ năng: +Nắm đựơc các kĩ năng đa thừa số vào trong dấu căn hay ra ngoài dấu

Trang 23

2 Kiểm tra bài cũ.

- Gv: Việc đa biểu thức

dới dấu căn ra ngoài có

- Hs: Trả lời

- Hs: Làm ví dụ 2

- Hs: Đa thừa số trong căn ra ngoài

- 1Hs: Lên bảng thực hiện

- Hs: Theo dõi

- Hs: Làm ?2 theo nhóm

- Hs: Cử đại diện nhóm lên bảng trình bày

-Hs: Cộng , trừ phần hệ số, giữ

nguyên phần căn thức

-Hs: có -Hs: Đọc chú ý (sgk)

1- Đ a thừa số ra ngoài dấu căn

+) Ta có: a b a b2  với a, b  0

=>Phép đa thừa số ra ngoài dấu căn

Ví dụ 1: a) 3 2 3 2.2 

b) 20  4.5  4 5 2 5 +) Đôi khi, ta phải biến đổi biểu thức dới dấu căn về dạng thích hợp rồi mới

áp dụng đợc công thức đó

+) ứng dụng dùng để rút gọn, so sánhbiểu thức chứa căn bậc hai

Ví dụ 2: Rút gọn biểu thức

3 5  20  5 3 5   4.5  5 = 3 5 2 5   5 (3 2 1) 5 6 5    

* Căn thức đồng dạng: 3 5; 2 5; 5

?2: Rút gọn biểu thứca) 2  8  50  2  4.2  25.2

= 2 2 2 5 2 (1 2 5) 2 8 2       b) 4 3  27  45  5

Trang 24

+ ĐK của A để bỏ dấu giá trị tuyệt

đối

- Hs: Nghiên cứu ví

dụ 3 (sgk)

- 1Hs: Lên bảng thực hiện

- Hs: Trả lời

- Hs: Làm ?3

- 2Hs: Lên bảng thực hiện

- Hs: Làm ?4 theo nhóm

- Hs: Cử đại diện nhóm lên bảng trình bày

Trang 25

Ta cã: ab4 a= (ab4 2) aa b3 8 d)  2ab2 5a víi a  0.

- C¸ch : 28  4.7 2 7 3 7  VËy 3 7 > 28.

Trang 26

Ngày soạn: 19/09/2011

Ngày dạy : 23/09/2011

TIẾT 10: LUYỆN TẬP

A- MỤC TIÊU:

- Kiến thức: Củng cố, khắc sâu kiến thức đã học về đưa một số ra ngoài hay vào

trong dấu căn Rèn luyện kĩ năng thực hành tính chất trên

- Kĩ năng: Có kĩ năng vận dụng kiến thức đã học vào giải một số dạng bài tập rút

III Bài mới.

H/§ cña gi¸o viªn H/§ cña häc sinh Ghi b¶ng

Trang 27

-Muốn đưa một biểu

thức ra ngoài dấu căn

ta làm ntn ?

- Gv : Chú ý dấu của

biểu thức khi bỏ dấu

giá trị tuyệt đối

- C1: Đưa một só

ra ngoài dấu căn

- C2: Đưa một số vào trong dấu căn

- 2Hs: Lên bảng làm bài tập

- Hs: Bình phương hai vế rồi

so sánh

- Hs: Theo dõi

- Hs: Quan sát đề bài.:

- Hs: Đưa thừa số

ra ngoài dấu căn

- Hs: Làm bài tập theo nhóm

- Hs: Cử đại diện nhóm lên bảng trình bày

- Hs: Theo dõi

- Hs: Viết biểu thức đó về dạng bình phương

- Hs: Theo dõi, ghi nhớ

- Hs: Đọc đề bài

- Hs: Trả lời…

- 1Hs: Lên bảng làm bài

Vậy 3 3 > 12 c)

1 51

3 và

1 150 5

Ta có:

1 51

17 18

3  3 nên

1 51

3 <

1 150

2a 1 aa

=

2 (2 1) 5

Trang 28

làm ý b) ?

- GV gọi HS làm

=> Nhận xét

- Hs: Làm bài tập vào vở, 1Hs lên bảng làm

x 81  x812  x6561.

IV Củng cố

- Khi đưa một số vào trong hay ra ngoài căn thức ta cần chú ý gì?

- Ứng dụng của phép toán đưa một số vào trong hay ra ngoài căn thức là gì?

- Làm bài tập còn lại trong SGK + 61; 62 ; 63 ; 64 – (SBT 12)

V Hướng dẫn về nhà

- Xem kĩ các bài tập đã chữa.

- HD bài 64a : x + 2 2x 4 x 2 2. x 2 2 2 (  x 2 2)2

Phần b) áp dụng ý a)

Trang 29

Ngày soạn: 24/09/2011

Ngày dạy : 28/09/2011

TIẾT 11: BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẢN BIỂU THỨC

CHỨA CĂN THỨC BẬC HAI

A-MỤC TIÊU:

- Kiến thức: Biết cách khử mẫu của biểu thức lấy căn và trục căn thức ở mẫu.

- Kĩ năng: Bước đầu biết cách phối hợp và sử dụng các phép biến đổi trên vào

giải toán Rèn luyện kĩ năng biến đổi căn thức

II Kiểm tra bài cũ.

III Bài mới

H/§ cña gi¸o viªn H/§ cña häc sinh Ghi b¶ng

HĐ1: Giới thiệu bài

- Gv: Trong tiết trước

chúng ta đã học hai phép

biến đổi đơn giản là đưa

thừa số ra ngoài dấu căn ,

đưa thừa số vào trong dấu

căn Hôm nay ta tiếp tục

học hai phép biến đổi đơn

giản biểu thức chứa căn

biểu thức lấy căn

- Gv: Cho HS nghiên cứu

Trang 30

thức

2

3 và

5 7

a

b làm ntn ?-Tổng quát với biểu thức

-Vậy muốn khử mẫu của

biểu thức lấy căn ta làm

- Hs: Ghi nhớ

- Hs: Làm ?1, 3 Hs lên bảng làm bài tập, Hs còn lại làm bài tập vào vở

- Hs: Nhận xét bài của bạn chữa trên bảng

- Hs: Đưa mẫu về dạng bìmh phương rồi khai căn

- Hs: Đưa mẫu về dạng a2- b2

- Hs: Theo dõi và ghi nhớ

* Tổng quát: Với các biểu thức A,

B mà A.B  0 và B  0, ta có

3 1 ( 3 1).( 3 1)

* Tổng quát: (SGK)

Trang 31

= 5(5+2√3)

25 −22 3 =

5(5+2√3)

13 2 a

1 −a=

2 a( 1+√a) (1 −a)( 1+√a)

= 2 a(1+√a)

1−|a| =

2 a(1+√a)

1− a với a 0

c, 4

√7+√5=

4(√7 −√5)(√7+√5) (√7 −√5)

Trang 32

Tiết 12 : Luyện tập

A - Mục tiêu:

- Kiến thức: Củng cố và khắc sâu các phép biến đổi đơn giản căn thức bậc hai,

áp dụng vào việc đơn giản biểu thức và phân tích đa thức thành nhân tử

- Kĩ năng: Rèn kĩ năng biến đổi các biểu thức toán học trong và ngoài căn.

- Thái độ: Có ý thức yêu thích môn học và học tập tự giác

II Kiểm tra bài cũ.

-HS1: Khử mẫu của biểu thức lấy căn: a)

5

98 =? ; b)

a ab

b = ?-HS2: Trục căn thức ở mẫu: a)

1

3 20 = ? ; b)

1

xy = ?(Giả thiết các biểu thức có nghĩa)

III Bài mới

H/§ cña gi¸o viªn H/§ cña häc sinh Ghi b¶ng

- Hs: đọc đề bài

- Hs: Trả lời…

- Hs: Làm bài tập theo nhóm

- Hs: Lên trình bày lời giải

I- Rút gọn biểu thức 1) Bài tập 53b(SGK).

Trang 33

- 2Hs: Lên bảng làm bài tập, Hs còn lại làm vào vở.

- Hs: Đọc đề bài

Hs: Đưa thừa số vào trong dấu căn

- 1Hs: Lên bảng làm bài

- Hs: Đọc đề bài

- Hs: Tìm x rồi so sánh

+ Thay các giá trị ở từng trường hợp

- Hs: Làm bài tập

- Hs: Đứng tại chỗ trả lời

4- Bài tập 57-(SGK):

Chọn (D)

IV Củng cố

- Nêu cách rút gọn biểu thức ? Khi rút gọn cần chú ý gì ?

- Muốn so sánh các căc bậc hai ta làm ntn ?

- Làm các bài tập còn lại SGK + 74; 75; 76; 77; 78 - SBT(14-15)

V Hướng dẫn về nhà

- Xem kĩ các bài tập đã chữa

- Nắm chắc các phép biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai

Ngày soạn: 29/09/2011

Ngày dạy : 03/10/2011

Trang 34

Tiết 13: Rút gọn biểu thức chứa

căn thức bậc hai

A- Mục tiêu:

- Kiến thức: Hs biết phối hợp các kĩ năng biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc

hai

- Kĩ năng: Biết sử dụng kĩ năng biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai để giải

các bài toán liên quan

- Thái độ: Có ý thức học tập đúng đắn, yêu thích môn học.

B- Chuẩn bị:

- Gv: Bảng phụ ghi các phép biến đổi căn bậc hai đã học, đề bài tập

- Hs: Ôn tập các phép biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai, bảng nhóm

C- Các hoạt động trên lớp:

-Nêu các phép biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai?

Viết dạng tổng quát?

=> Nhận xét, đánh giá

III Bài mới.

H/§ cña gi¸o viªn H/§ cña häc sinh Ghi b¶ng

- Gv: Đặt vấn đề: Trên

cơ sở các phép biến đổi

căn thức bậc hai, ta phối

hợp để rút gọn các biểu

thức chứa căn bậc hai

- Gv: Giới thiệu đề bài ví

- Hs: Lên bảng làm bài tập

- Hs: Để tồn tại

a và mẫu có nghĩa

?1 -SGK

B = 3 5a 4.5a4 9.5aa

Trang 35

- Hs: Lên bảng làm bài tập.

- Hs: Đọc ví dụ 2

- Hs: Biến đổi vế này về vế kia

- Hs: Biến đổi vế phức tạp về đơn giản

- Hs: Đọc đề bài

- Hs: VT

- Hs: Làm bài tập theo nhóm

- Hs: Trình bày bài làm của nhóm mình

- Hs: So sánh đáp án

- Hs: Có thể quy đồng rồi nhóm cáchạng tử…

a a

Trang 36

- Gv: Yêu cầu 2 Hs lên

bảng trình bày lơig giải

- Gv: Chốt chỉ khi tử và

mẫu ở dạng tích mới

được rút gọn

- Hs: rút gọn từng ngoặc bằng cách quy đồng

- 1Hs: Lên bảng làm bài tập

- Hs: Trả lời…

- 1Hs: Lên bảng làm bài tập

- Hs: Đọc đề bài

- Hs: Phân tích tử

và mẫu thành nhân tử rồi rút gọn

- Hs: Làm ?3 vào vở

- 2Hs: Lên bảng trình bày lời giải

- Hs: Theo dõi và ghi nhớ

1 a

a

 với a > 0 và a 1

  

( với a 0 và a 1.)

Trang 37

a) Tìm ĐK để B có nghĩa.

b) Rút gọn B

c) Với giá trị nào của b thì B =

1 2

- Kiến thức: Rèn luyện kĩ năng rút gọn biểu thức có chứa căn thức bậc hai Chú ý

tìm ĐKXĐ của căn thức, của biểu thức

Trang 38

- Kĩ năng: Sử dụng kết quả rút gọn để chứng minh đẳng thức, so sánh giá trị của

biểu thức với một hằng số.Vận dụng việc rút gọn biểu thức để giải một số dạng toán có liên quan

- Thái độ: Giáo dục ý thức tự học, tự làm toán.

III Bài mới.

H/§ cña gi¸o viªn H/§ cña häc sinh Ghi b¶ng

- Gv: Yêu cầu Hs quan

sát đề bài 62a, 63b trên

đưa (1-x)2 ra ngoài dấu

căn phải có dấu giá trị

- 2Hs: Lên bảng làmbài tập, Hs còn lại làm bài tập vào vở

- Hs: Theo dõi, ghi nhớ

- Hs: Đọc đề bài

- Hs: Biến đổi vế này về vế kia

- Hs: Biến đổi vế phức tạp

81 1

m x

a)

2

1 1

1

a

a a

Trang 39

- Hs: Có thể quy đồng, nhóm, phân tích thành nhân tử rồi rút gọn.

- Hs: đọc đề bài

- Hs: trả lời+ Phân tích tử, mẫu thành tích

+ Quy đồng , thu gọn tử

- Hs: 1- x < 1

- Hs: Trả lời…

- 1Hs: Lên bảng làmbài tập

- Hs: Đọc đề bài

- Hs: Rút gọn biểu thức rồi so sánh

a

a a

.

1 1

a a

Vậy M =

1

a a

 ( với a > 0, a 1.

b) So sánh M với 1

Ta có: M =

1

a a

 =

Trang 40

- Xem kĩ các bài tập đã chữa.

- Làm các bài tập còn lại trong SGK + 83; 84; 85; 86; 87 - SBT (26)

Ngày đăng: 18/06/2021, 10:13

w