Cho biểu đồ 34.1, em hãy điền tên các sản phẩm công nghiệp của các ngành công nghiệp trọng điểm tơng ứng với tỉ lệ thể hiện trên biểu đồ theo kí hiệu a, b, c… Câu 2: Dựa vào kiến thức đã[r]
Trang 1Môc lôc.
Trang 2Phần 1 Phần 2
Phần mở đầu ………
Bài 1: Cộng đồng các dân tộc Việt Nam ………
Bài 2: Dân số và sự gia tăng dân số.……… …
Bài 3: Phân bố dân c và các loại hình quần c.……… … …
Bài 4: Lao động và việc làm Chất lợng cuộc sống.………… … …
Bài 5: Phân tích và so sánh tháp dân số năm 1989 và năm 1999 …
Bài 6: Sự phát triển kinh tế Việt Nam.………
Bài 7: Các nhân tố ảnh hởng đến sự phát triển và phân bố nông nghiệp Bài 8: Sự phát triển và phân bố nông nghiệp.………
Bài 9: Sự phát triển và phân bố sản xuất lâm nghiệp và thuỷ sản…
Bài 10: Thực hành………
Vẽ và phân tích biểu đồ về sự thay đổi cơ cấu diện tích gieo trồng và tốc độ tăng trởng đàn gia súc, gia cầm Bài 11 Các nhân tố ảnh hởng đến sự phát triển và phân bố công nghiệp.……… …… .
Bài 12: Sự phát triển và phân bố ngành công nghiệp.………
Bài 13: Vai trò, đặc điểm phát triển và phân bố của ngành dịch vụ… Bài 14 Giao thông vận tải và bu chính viễn thông………
Bài 15: Thơng mại và du lịch………
Bài 16: Thực hành………
Vẽ biểu đồ về sự thay đổi cơ cấu kinh tế Bài 17: Vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ………
Bài 18: Vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ (tiếp theo)………
Bài 19 Thực hành………
Đọc bản đồ, phân tích và đánh giá ảnh hởng của tài nguyên khoáng sản đối với phát triển công nghiệp ở Trung du và miền núi Bắc Bộ Bài 20: Vùng Đồng bằng sông Hồng ………
Bài 21 Vùng Đồng bằng sông Hồng………
Bài 22 Thực hành………
Vẽ và phân tích biểu đồ về mối quan hệ giữa dân số, sản lợng lơng thực và bình quân lơng thực theo đầu ngời Bài 23 Vùng Bắc Trung Bộ………
Bài 24 Vùng Bắc Trung Bộ………
Bài 25 Vùng Duyên hải Nam Trung Bộ………
Bài 26 Vùng Duyên hải Nam Trung Bộ……… …
Bài 27 Thực hành………
Kinh tế biển của Bắc Trung Bộ và Duyên hải Nam Trung Bộ Bài 28: Vùng Tây Nguyên………
Bài 29: Vùng Tây Nguyên (tiếp theo)………
Bài 30 Thực hành………
So sánh tình hình sản xuất cây công nghiệp lâu năm ở trung du và miền núi Bắc Bộ với Tây nguyên Bài 31: Vùng Đông Nam Bộ………
Bài 32: Vùng Đông Nam Bộ (tiếp theo)………
Bài 33: Vùng Đông Nam Bộ (tiếp theo) ………
Bài 34 Thực hành ………
Phân tích một số ngành công nghiệp trọng điểm ở Đông Nam Bộ Bài 35: Vùng Đồng bằng sông Cửu Long………
Bài 36: Vùng Đồng bằng sông Cửu Long (tiếp theo)………
Bài 37 Thực hành………
Vẽ và phân tích biểu đồ về tình hình sản xuất của ngành thủy sản ở đồng bằng sông Cửu Long Bài 38 Phát triển tổng hợp kinh tế và bảo vệ tài nguyên, môi trờng biển - đảo ………
Bài 39 Phát triển tổng hợp kinh tế và bảo vệ tài nguyên, môi trờng biển - đảo (tiếp theo)
……… …
Bài 40: Thực hành………
Đánh giá tiềm năng kinh tế của các đảo ven bờ và tìm hiểu về ngành
3 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14
16 17 19 20 21 22 23 24 25
26 28 29
30 32 33 34 35 36 37 38
39 40 41 42 43 44 46
47
51 51 52 52 52 53 53 54 54 55
55 56 56 57 57 57 58 58 59
59 60 60
60 61 61 62 62 63 63 63
64 64 65 65 66 66 67
67 68 68
Trang 4Phần mở đầu.
1.Mục đích sử dụng sách Câu hỏi và bài tập trắc nghiệm Địa lí 9 :“ ”
Cuốn sách có mục đích cung cấp cho học sinh một công cụ để sau khi học hết mộtbài, một chơng, các em có thể tự kiểm tra mức độ hiểu biết, vận dụng kiến thức, kĩ năng
Địa lí trong chơng trình Từ đó, các em tự xác định đợc hớng bổ sung nội dung kiến thức,rèn luyện những kĩ năng cơ bản và cả phơng pháp học tập mà bản thân cha thành thạo.Dựa vào kết quả làm bài của HS, GV có thể nắm bắt đợc những thông tin xác thực về trình
độ kiến thức, kĩ năng của HS để điều chỉnh phơng án dạy học sau một bài, một chơng học.Tài liệu còn đem đến một cơ hội cung cấp những đề bài kiểm tra các dạng khác nhau để
GV tham khảo, sử dụng trong quá trình dạy học Thông qua đáp án và khung điểm, phụhuynh HS muốn biết lực học của con em mình trong quá trình học tập có thể dựa vàocuốn tài liệu này
2 Tóm tắt nội dung sách:
Sách gồm các câu hỏi dạng trắc nghiệm khách quan cho 40/44 bài của chơng trình
Địa lí lớp 9 (Địa lí dân c, Địa lí kinh tế và Sự phân hóa lãnh thổ) Trung bình mỗi bài có từ
4 đến 5 câu hỏi Các câu hỏi cho mỗi bài học và chơng gồm 2 đến 4 dạng trắc nghiệmkhác nhau nhằm kiểm tra mức độ tái hiện kiến thức, phát triển t duy và kĩ năng địa lí chohọc sinh
Trên cơ sở kiến thức cơ bản của bài, chơng, các câu hỏi thờng dựa vào những câuhỏi tự luận trong sách giáo khoa để biên soạn thành các câu hỏi trắc nghiệm khách quan.Các câu hỏi này gồm cả một phần câu hỏi giữa bài học và bài tập cuối bài Nội dung cuốnsách cũng chú ý hơn đến tất cả các câu hỏi khó trong sách giáo khoa
Với cách biên soạn này, tài liệu còn có ý nghĩa lớn cho GV trong việc làm rõ nhữngkiến thức bài học, định hớng phơng pháp và hình thức tổ chức dạy học thích hợp nhằmphát huy tốt tính tích cực của HS Ví dụ, với việc chuyển các câu hỏi tự luận tơng đối khósang dạng trắc nghiệm khách quan, tài liệu đã gợi ý một số tri thức địa lí cơ bản giúp GV
bổ sung những tri thức còn cha đầy đủ của mình Mặt khác, các câu hỏi có thể đợc chuyểnthành phiếu học tập giúp HS học tập ngay tại lớp với hình thức tổ chức dạy học phù hợphoặc tham khảo để đa vào giáo án lên lớp
Với HS, tài liệu này đợc sử dụng cả trên lớp và ở nhà giúp HS tăng cờng hơn việchọc tập cá nhân, học tập theo nhóm, tự mình phát hiện ra kiến thức cơ bản của bài học
Tuy nhiên, để đạt kết quả cao trong học tập đòi hỏi học sinh phải dành thời gianthích đáng tự mình làm bài tập theo các câu hỏi đã cho ở từng bài Gặp những vấn đề ch a
rõ các em có thể tham khảo lời khuyên sau mỗi bài Sau đó, để kiểm tra đánh giá trình độcủa bản thân các em tự chấm điểm theo đáp án và khung cho điểm ở cuối bài học Đáp ánchỉ là các phơng án trả lời ngắn gọn (phần lớn theo kí hiệu hoặc một số từ) Do vậy, HSnếu cha hiểu rõ phải xem kĩ lại nội dung câu hỏi, bài tập Nh vậy, bản thân các em HS đã
tự tìm ra kiến thức, rèn luyện đợc kĩ năng cần thiết của bài học
Với các câu nhiều lựa chọn, các em cần đọc kĩ các câu trả lời, trong số các câu này
có cả những câu trả lời đúng nhng cha đầy đủ gây nhiễu sự chú ý của các em Do vậy, các
em cần có sự phân tích, tổng hợp để tìm ra chỉ một câu duy nhất đúng T ơng tự, dạng câuhỏi nhiều lựa chọn có thể tìm chỉ một câu trả lời sai
Với các câu dạng điền khuyết các em có thể dựa vào kiến thức đã học, sách giáokhoa để lựa chọn từ hoặc cụm từ, số liệu thích hợp nhất để điền vào chỗ trống
Để làm tốt các câu hỏi, bài tập, ngoài các bài học Địa lí 9 các em cần ôn lại cáckiến thức, kĩ năng Địa lí 8 đã học, sử dụng phối hợp các bản đồ, lợc đồ, sách giáo khoa, tàiliệu để hoàn thành bài tập
4 Thay lời kết
Trang 5Mặc dù đã có nhiều cố gắng trong quá trình biên soạn, song tài liệu vẫn còn có chỗkhiếm khuyết Các tác giả mong nhận đợc các ý kiến góp ý, phê bình từ độc giả, đặc biệt
từ các giáo viên môn Địa lí để cuốn sách đợc hoàn thiện hơn Chúng tôi xin chân thành
cảm ơn Mọi ý kiến xin gửi về: Ban biên tập- Nhà xuất bản ………
Trang 6Phần 1: Các câu hỏi và bài tập trắc nghiệm
Địa lí dân c
Bài 1: Cộng đồng các dân tộc Việt Nam
Câu 1:Dựa vào kiến thức đã học, em hãy điền đúng (Đ) hoặc sai (S) vào các câu sau, sao cho thích hợp
Những nét văn hoá riêng của các dân tộc nớc ta thể hiện:
a) Ngôn ngữ khác nhau với 4 nhóm ngôn ngữ chính
b) Trang phục khác nhau
c) Trình độ văn hóa khác nhau
d) Kinh nghiệm sản xuất khác nhau
đ) Địa bàn c trú, hình thức quần c, phong tục, tập quán khác nhau…
Câu 2: Dựa vào bảng 1.1 (SGK, trang 7), em hãy điền tiếp vào chỗ trống:
Dân tộc có số dân đông nhất là dân tộc: a)……… …………
Các dân tộc có số dân trên 1 triệu ngời là các dân tộc: b) ………
Các dân tộc có số dân cha đến 1000 ngời là các dân tộc: c)……… …
Câu 3: Dựa vào hiểu biết của mình, em hãy lựa chọn từ, cụm từ thích hợp điền tiếp vào chỗ trống các câu sau: Phần lớn các dân tộc ít ngời đều có nghề thủ công dệt vải, làm đồ gốm Ngoài ra, họ còn có một số sản phẩm thủ công tiêu biểu là: Ngời Tày có thổ cẩm, bàn ghế bằng trúc, sản phẩm đan lát
Ngời Nùng có, đồ mộc, đồ sắt, a) Ngời Thái có………
b) Ngời Khơ Me có………… ………
c) Ngời Êđê có đồ trang sức bằng……… ……… ……
d) Ngời Gia rai, Bana có đàn……… ……… …… Câu 4: Dựa vào hiểu biết của mình, em hãy sắp xếp các nét văn hóa đặc sắc với các dân tộc ít ngời cho phù hợp
Văn hóa đặc sắc Đáp án Các dân tộc a) Hát lợn, hát then 1) Bana, Gia Rai
d) Cồng chiêng, đàn trng, Klông pút 4) Khơ Me
đ) Hát Sli giao duyên 5) Mờng
g) Lễ hội Chôn Chơ Nam Thơ Mây 7) Dao
h) Lễ hội Mbăng Katê 8) Tày
9) Thái
Trang 7Câu 5: Dựa vào kiến thức đã học, em hãy điền tiếp vào nhận xét về tình hình phân bố củacác dân tộc nớc ta
Tình hình phân bố của các dân tộc Việt Nam nh sau:
Vùng đồng bằng, trung du và duyên hải là địa bàn c trú chủ yếu của các dân tộc:Việt, a)……… …… Trong đó, ở Duyên hải cực nam Trung Bộ và Nam Bộ có các dântộc b)……… trú thành từng vệt hoặc xen kẽ với ngời Kinh; ngời c).c
tập trung chủ yếu ở một số đô thị (nhất là thành phố Hồ Chí Minh)
Bài 2: Dân số và sự gia tăng dân số
Câu 1: Hãy điền tiếp vào chỗ trống theo kí hiệu a, b
So với khu vực Đông Nam á, số dân nớc ta xếp sau dân số các nớc: a)
Trong giai đoạn từ 1954 đến 1999 số dân nớc
ta a)……… …… Tuy nhiên, tỉ lệ gia tăng dân số tự
nhiên của phần lớn giai đoạn này (tính từ năm 1960
đến 1999) có xu hớng giảm Mức giảm tỉ lệ này đợc
thể hiện:
Từ 1960 đến 1989 tỉ lệ gia tăng tự nhiên của
dân số giảm từ b) ………….xuống c)…………Nhng
đây vẫn là mức gia tăng tự nhiên làm d)………… …
dân số Từ sau năm 1989 tỉ lệ gia tăng tự nhiên của dân số đã giảm nhiều, năm 1999 chỉcòn đ)…………
Do số dân nớc ta g)………nên mặc dù tỉ lệ gia tăng tự nhiên có giảm (nhngvẫn duy trì ở mức cao) nên dân số vẫn tăng nhanh
Câu 4: Giảm tỉ lệ gia tăng dân số ở nớc ta có nhiều ý nghĩa nhiều mặt Em hãy lựa chọncác cụm từ thích hợp, điền vào chỗ trống hoàn chỉnh để sơ đồ sau:
Hình 2.2 Biểu đồ tỉ lệ gia tăng dân số
tự nhiên n ớc ta thời kì 1979-1999
Trang 8Bài 3: Phân bố dân c và các loại hình quần c.
Câu 1: Dựa vào kiến thức đã học, em hãy điền Đ hoặc S vào các câu trả lời sau:
Vùng đồng bằng, duyên hải và các đô thị mật độ dân số cao; miền núi mật độ dân
số thấp là do:
a) ở đồng bằng, duyên hải và các đô thị, điều kiện sống có nhiều thuận lợi (kinh tế,văn hoá… phát triển hơn)
b) ở đồng bằng, duyên hải địa hình bằng phẳng, đi lại dễ dàng, giao lu thuận lợi
c) ở miền núi, đời sống còn nhiều khó khăn, địa hình hiểm trở khó đi lại
Phần lớn dân c sinh sống ở nông thôn (76%), chỉ có 24% sống ở thành thị là do:
d) ở nông thôn, môi trờng không khí trong lành, phù hợp với sức khoẻ
đ) Nông thôn là địa bàn của sản xuất nông nghiệp Phần lớn dân c nớc ta sống dựavào nông nghiệp
e) ở thành thị, Công nghiệp, dịch vụ cha phát triển, nên cha thu hút đợc nhiều dân
dân số cao, nhà cửa san sát với
nhiều nhà cao tầng các kiểu
khác nhau
a) Hoạt động kinh tế chủ yếu là: nông nghiệp, lâm nghiệp, ng nghiệp
đ) Hoạt động kinh tế chủ yếu là công nghiệp, thơng mại, dịch vụ
b) Trung tâm kinh tế, chính trị văn hoá, khoa học kĩ thuật có ý nghĩa vùng hay cả nớc c) Nhà cửa thờng làm trên khu đất rộng
Câu 3: Dựa vào bảng số liệu 3.1, em hãy lựa chọn các từ, cụm từ thích hợp điềm vào chỗtrống nhận xét sau:
Số dân thành thị và tỉ lệ dân thành thị thời kì 1985-2001 chiếm tỉ lệ a)…………trong tổng số dân Tỉ lệ này phản ánh nớc ta có trình độ đô thị hoá b)………Tuynhiên, từ năm 1985 đến 2001 tỉ lệ dân thành thị đang c)……….nhất là sau năm d)
ới 100 triệu ng ời)
Tỉ lệ ng ời lao động trong tổng
Trang 9Các vùng lãnh thổ nớc ta có mật độ phân bố dân c không đều Giai đoạn 1989-2003, mật độ dân số cao nhất là vùng a)……… tiếp đó là b)………; mật độdân số thấp nhất là vùng c)……….
Tốc độ thay đổi mật độ phân bố dân c các vùng có sự khác nhau trong giai đoạn
1989 và 2003 Tốc dộ nhanh nhất là vùng d)………đạt 1,87 lần; tốc độ thấp nhất làvùng đ) ……….đạt 1,12 lần (trung bình cả nớc là 1,26 lần)
Câu 5: Hãy điền dấu X vào câu trả lời đúng nhất
Các đô thị của nớc ta phần lớn tập trung ở đồng bằng, ven biển và vùng trung du vì:
a) Đây là những nơi tập trung đông dân c
b) Đây là những nơi có công nghiệp và dịch vụ phát triển
c) Các trung tâm kinh tế, chính trị, văn hoá, khoa học thờng tập trung ở đây
d) b, c đúng
đ) Cả a, b, c đều đúng
Bài 4: Lao động và việc làm Chất lợng cuộc sống
Câu 1: Hãy điền dấu X vào câu trả lời đúng nhất
Nguồn lao động nớc ta có các đặc điểm sau:
a) Về số lợng: nguồn lao động rất dồi dào (khoảng 48 triệu ngời, năm 2003) và tăngnhanh (trên 2%/năm)
b) Về chất lợng: còn hạn chế về thể lực và trình độ chuyên môn nhng hiện nay
Câu 3: Hãy điền Đ hoặc S vào các câu trả lời sau sao cho thích hợp
Việc làm đang là vấn đề gay gắt ở nớc ta thể hiện:
a) Tỉ lệ thiếu việc làm ở nông thôn cả nớc năm 2003 là 77,7%
b) Khu vực thành thị có tỉ lệ thất nghiệp tơng đối cao, khoảng 6%
Vấn đề này đang đợcgiải quyết bằng các biện pháp:
c) Giảm tỉ lệ gia tăng dân số, phân bố lại dân c, lao động
d) ở khu vực nông thôn: thay đổi cơ cấu cây trồng, mùa vụ; phát triển ngành nghề thủcông truyền thống; công nghiệp hoá nông thôn
đ) Phát triển mạnh công nghiệp và dịch vụ tạo ra nhiều việc làm giảm tỉ lệ thất nghiệp
ở thành thị
e) Tăng cờng đào tạo nghề, đảy mạnh xuất khẩu lao động…
Câu 4: Dựa vào bảng 4.2 (SGK), em hãy nhận xét cơ cấu sử dụng lao động theo thànhphần kinh tế rồi điền vào chỗ trống theo kí hiệu a, b, c, d :
Trong 4 năm :1985, 1990, 1995, 2002 lao động trong khu vực nhà nớc luôn chiếm
tỉ tệ lớn trong cơ cấu sử dụng lao động Tỉ lệ này a) ……… qua các năm 1985 đến
1995, nhất là giai đoạn b)………
Tỉ lệ lao động ở các khu vực kinh tế khác luôn chiếm c)……… trongcơ cấu sử dụng lao động và xu hớng d)………
Trang 10Câu 5 Hãy điền dấu X vào câu trả lời đúng nhất.
Những thành tựu trong việc nâng cao chất lợng cuộc sống của ngời dân trong thờigian qua là:
a) Tỉ lệ dân số trên 10 tuổi biết chữ cao (đạt 92% năm 1999)
b) Mức thu nhập bình quân đầu ngời tăng
c) Tuổi thọ trung bình ngày càng tăng
d) Chất lợng cuộc sống còn chênh lệch giữa các vùng, giữa các tầng lớp dân c trongxã hội
đ) Gồm cả a, b, c
e) Gồm cả a, b, c, d
Bài 5: Phân tích và so sánh tháp dân số năm 1989 và năm 1999.Câu 1: Dựa vào hình 5.1(Tháp dân số Việt Nam năm 1989 và năm 1999, SGK), em hãy lựa chọn từ và cụm từ thích hợp để điền vào nhận xét cơ cấu dân số theo các nhóm tuổi
Nhìn chung hai tháp tuổi đều có dạng đáy mở rộng, ngọn thu hẹp dần biểu thị a)
.trong tổng số dân là rất lớn Tuy nhiên, hình dáng 2 tháp tuổi này có
………
khác nhau, biểu hiện:
Tháp tuổi năm 1989 đáy tháp b) ……… , thân tháp thu hẹp nhanh,biểu thị tỉ lệ ngời trong độ tuổi c)……… là rất lớn tổng số dân Tỉ lệ ngời lao động(có độ tuổi từ 15-60) không cao trong tổng số dân
Tháp tuổi năm 1989 đáy tháp thu hẹp hơn, nhất là độ tuổi d) ……… ,thân tháp đã mở rộng hơn, biểu thị tỉ lệ ngời trong độ tuổi từ 0-14 tuổi đ)………trong tổng số dân Tỉ lệ ngời lao động đã e)………….trong tổng số dân
Câu 2: Dựa vào bảng 2.2 và hình 5.1(SGK), em hãy lựa chọn từ và cụm từ thích hợp để
điền vào nhận xét cơ cấu dân số theo giới tính ở thời kì này
Nhìn chung, trong tổng số dân, tỉ lệ nam, nữ có sự chênh lệch ở các độ tuổi thể hiện:
ở độ tuổi 0-14 tỉ lệ nam a)……… ……… nữ
ở độ tuổi 15 trở lên tỉ lệ nam b)………nữ
Qua 2 năm 1989 và 1999 cơ cấu dân số theo giới tính có những thay đổi
Chênh lệch nam và nữ ở độ tuổi c)……… có xu hớng tăng (từ 1,2 % lên 1,3%).Chênh lệch nam và nữ ở độ tuổi d)……… có xu hớng giảm (từ 2,6 xuống còn1,6%)
Câu 3: Dựa vào kiến thức đã học, em hãy sắp xếp các ý sau vào 2 cột của bảng cho phùhợp
Cơ cấu dân số nớc ta có những thuận lợi và khó khăn cho sự phát triển kinh tế, xãhội là:
a) Cơ cấu dân số trẻ (độ tuổi 0-14 trên 30%), nguồn lao động dự trữ cần giải quyếtviệc làm rất lớn
Những biện pháp khắc phục khó khăn do cơ cấu dân số trẻ mang lại là:
a) Thực hiện chính sách dân số, giảm tỉ lệ gia tăng tự nhiên
b ) Phát triển kinh tế-xã hội tạo ra nhiều việc làm, nâng cao đời sống nhân dân
c) Quan tâm đến chăm sóc y tế, giáo dục, bảo vệ bà mẹ, trẻ em
d) Gồm cả a, b, c
e) Gồm : a, b
Thuận lợi Khó khăn
Trang 11Bài 6: Sự phát triển kinh tế Việt Nam.
Câu 1: Dựa vào kiến thức đã học, em hãy điền dấu X vào câu trả lời đúng nhất
Sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế nớc ta thể hiện:
a) Chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo ngành
b) Chuyển dịch cơ cấu lãnh thổ
c) Chuyển dịch cơ cấu thành phần kinh tế
d) Gồm các câu a, b
Trang 12đ) Gồm tất cả các câu a, b, c.
Câu 2: Cho biểu đồ hình 6.3, em hãy dựa vào bảng
6.1 (SGK) điền cho đúng số liệu các thành phần
kinh tế vào kí hiệu a, b, c, d, đ
Câu 3: Dựa vào kiến thức đã học, em hãy lựa chọn
từ, cụm từ thích hợp điền vào các câu trả lời sau :
Những khó khăn và thách thức chính đối với
nớc ta trong việc phát triển kinh tế hiện nay là:
Có nhiều xã, hộ (a)………
Nhiều loại tài nguyên bị (b) , môi tr ……… ờng đang bị ô nhiễm Cha đáp ứng đợc yêu cầu (c) , phát triển giáo dục, y tế, xóa ………
đói, giảm nghèo Nớc ta đã và đang thực hiện cam kết (d) , Hiệp định th ……… ơng mại Việt- Mĩ và sẽ gia nhập (đ) ………
Câu4: Hãy điền Đ hoặc S vào các câu trả lời sau sao cho thích hợp Những thành tựu phát triển kinh tế của nớc ta trong trong thời kì đổi mới là: a) Kinh tế phát triển cao và ổn định b) Cơ cấu kinh tế đang chuyển dịch theo hớng công nghiệp hóa c) Hoạt động ngoại thơng và thu hút đầu t nớc ngoài phát triển d) Nền kinh tế đang trong quá trình hội nhập với nền kinh tế khu vực và toàn cầu Câu 5: Dựa vào kiến thức đã học và hình 6.2 (SGK), em hãy điền Đ hoặc S vào các trớc các câu sao cho thích hợp Những điểm giống nhau của vùng kinh tế và vùng kinh tế trọng điểm là: a) Có ranh giới xác định b) Có ranh giới trùng nhau c) Có hệ thống các ngành công nghiệp, dịch vụ phát triển, kinh tế phát triển nhanh d) Thu hút nhiều vốn đầu t nớc ngoài Bài 7: Các nhân tố ảnh hởng đến sự phát triển và phân bố nông nghiệp Câu 1: Dựa vào kiến thức đã học, em hãy lựa chọn cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống Những đặc điểm nổi bật nhất của các nhân tố tự nhiên thuận lợi cho nền nông nghiệp nớc ta: Về tài nguyên đất, nớc ta có a)………
Về tài nguyên khí hậu, nớc ta có khí hậu b)……… ………
Về tài nguyên nớc, nớc ta có c)……… ………
Về tài nguyên sinh vật, nớc ta có d)……… ………
Câu 2: Dựa vào kiến thức đã học, em hãy lựa chọn cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống Những đặc điểm nổi bật nhất của các nhân tố tự nhiên gây khó khăn cho nền nông nghiệp nớc ta: Về tài nguyên đất, nớc ta có a)………
Về khí hậu, nớc ta có b)……… ………
Trong năm, chế độ nớc của các sông ngòi nớc ta có c)………
Tài nguyên sinh vật của nớc ta có d)……… ……… Câu 3: Dựa vào kiến thức đã học, em hãy điền Đ hoặc S vào các trớc các câu sao cho thích hợp
Những nhân tố kinh tế –xã hội thuận lợi nhất cho nền nông nghiệp nớc ta:
a) Lao độngnông nghiệp chiếm 63%, họ giàu kinh nghiệm , cần cù sáng tạo trong sản xuất nông nghiệp
Hình 6.3 Cơ cấu GDP theo thành phần kinh tế năm 2002
Trang 13 b) Lao động nông nghiệp phần lớn đã qua đào tạo nghề.
c) Hệ thống thuỷ lợi và sự phát triển của công nghiệp chế biến
d) Chính sách mới trong nông nghiệp
đ) Sự biến động của thị trờng xuất khẩu
e) Thị trờng xuất khẩu mở rộng
Câu 4: Hãy điền dấu X vào câu trả lời đúng nhất
Nguyên nhân quan trọng nhất để sản xuất lúa nớc ta đảm bảo đủ ăn mà còn d thừaxuất khẩu là do:
a) Dân ta cần cù lao động
b) Đờng lối đổi mới trong nông nghiệp
c) Thời tiết thuận lợi nhiều năm
d) Diện tích trồng lúa tăng lên
Câu 5: Hãy điền Đ hoặc S vào các trớc các câu sao cho thích hợp
Sự phát triển và phân bố công nghiệp chế biến có ảnh hởng tới sự phát triển và phân
bố nông nghiệp là:
a) Chế biến một khối lợng lớn nông sản
b) Tăng giá trị, tăng khả năng cạnh tranh của hàng nông nghiệp trên thị trờng
c) Tăng hiệu quả sản xuất nông nghiệp
d) Tăng giá trị sản lợng công nghiệp
đ) ổn định và phát triển các vùng chuyên canh
Bài 8: Sự phát triển và phân bố nông nghiệp.
Câu 1: Dựa vào bảng 8.1 (SGK), em hãy điền Đ hoặc S vào các câu sau sao cho thích hợp
Trong cơ cấu giá trị sản xuất ngành trồng trọt 2 năm 1990 và 2002:
a) Cây lơng thực luôn có giá trị chiếm tỉ trọng lớn nhất
b) Cây công nghiệp luôn có giá trị chiếm tỉ trọng lớn nhất.
c) Tỉ trọng giá trị cây lơng thực có xu hớng giảm dần.
d) Tỉ trọng giá trị cây công nghiệp có xu hớng tăng
Câu 2: Dựa vào bảng 8.1 (SGK), em hãy điền dấu X vào câu trả lời đúng nhất
Dạng biểu đồ thích hợp nhất thể hiện đợc cơ cấu giá trị sản xuất ngành trồng trọt 2năm 1990 và 2002 là:
a) Biểu đồ cột chồng
b) Hai biểu đồ hình tròn cho hai năm
c) Biểu đồ theo đờng.
Câu 3: Dựa vào kiến thức đã học em hãy điền Đ hoặc S vào trớc các câu sau:
Đặc điểm phân bố các cây công nghiệp ở nớc ta là:
a) Cây công nghiệp hàng năm đợc phân bố nhiều ở đồng bằng và trung du là: mía,lạc, bông, thuốc lá
b) Vùng trồng nhiều cây công nghiệp hàng năm và lâu năm là đồng bằng sông CửuLong
c) Cây công nghiệp lâu năm đợc phân bố nhiều ở miền núi là: chè, cà phê, cao su…
d) Các vùng chuyên canh cây công nghiệp lớn của nớc ta tập trung ở trung du vàmiền núi: trung du và miền núi phía Bắc (chè); Tây nguyên (cà phê, cao su); ĐôngNam Bộ (cao su, cà phê)
đ) Các cây công nghiệp nhiệt đới phân bố tập trung ở Tây Nguyên và Đông NamBộ; các cây công nghiệp cận nhiệt đới tập trung nhiều ở Trung du và miền núi phíaBắc
Câu 4: Dựa vào lợc đồ nông nghiệp Việt Nam, em hãy lựa chọn cụm từ thích hợp, điền vàochỗ trống theo kí hiệu a, b, c, d, đ:
Cây lúa có mặt ở tất cả các vùng
nớc ta, trong đó:
Các vùng có diện tích và sản lợng
lúa lớn là a)………
Trang 14Vì đây là những đồng bằng rộng, b)………tốt nhất nớc ta Các tỉnh ởc)……… cũng trồng lúa nhng diện tích và sản lợng ít hơn hai vùngtrên, vì các đồng bằng ven biển ở đây d) ………Ngoài ra, các tỉnh ở đ)
.cũng trồng lúa, nh
……… ng diện tích và sản lợng không đáng kể, vì địahình và đất đai ở đây ít thuận lợi cho cây lúa phát triển
Câu 5: Cho biểu đồ (hình 8.3), em hãy điền đúng số liệu vào kí hiệu các ngành chăn nuôitheo kí hiệu a, b, c, d
Bài 9: Sự phát triển và phân bố sản xuất lâm nghiệp và thuỷ sản
Câu 1: Dựa vào kiến thức đã học, em hãy lựa chọn các cụm từ thích hợp, điền vào chỗtrống của các câu sau
Vai trò quan trọng nhất của tài nguyên rừng nớc ta :
- Cung cấp một sản lợng gỗ lớn cho công nghiệp chế biến gỗ
- Bảo tồn nguồn sinh vật quý hiếm
- a) ………
- b) ………
- Giữ phù sa ở cửa sông, ven biển mở rộng, bảo vệ đồng bằng châu thổ
Câu 2: Dựa vào bảng 9.1 (SGK), em hãy điền cho đúng tỉ lệ diện tích của từng loại rừng
n-ớc ta trong cơ cấu diện tích rừng
a) Rừng sản xuất:………b) Rừng phòng hộ: ………;c) Rừng đặc dụng: ………Câu 3: Dựa vào kiến thức đã học, em hãy điền dấu X vào câu trả lời đúng nhất
Những khó khăn do thiên nhiên gây ra cho nghề đi biển và nuôi trồng thuỷ sản nớc
ta là:
a) Nguồn lợi thuỷ sản ven bờ bị giảm mạnh, nhất là ng trờng Hải Phòng- Quảng Ninh
b) Thiên tai: bão, lốc, gió mạnh thờng hay xảy ra trên biển
c) Bệnh dịch làm thiệt hại nghề nuôi trồng thuỷ sản
d) Các hoạt động sản xuất công nghiệp và đời sống làm ô nhiễm môi trờng biển
đ) Các câu a,b,c,d đúng
e) Các câu a, b, c đúng
Câu 4: Cho bảng số liệu 9.2 (SGK), em hãy lựa chọn biểu đồ thích hợp nhất cho các câuhỏi sau:
a) Vẽ biểu đồ thể hiện sản lợng thủy sản thời kì 1990-2002
b) Vẽ biểu đồ cơ cấu sản lợng thủy sản thời kì 1990-2002
Câu 5: Dựa vào bảng số liệu 9.2 (SGK), em hãy lựa chọn các từ, cụm từ thích hợp điền vàochỗ trống, hoàn thành nhận xét và giải thích về sự gia tăng sản lợng thuỷ sản trong thời kì1990-2002
Sản lợng thuỷ sản cả khai thác và nuôi trồng a)……… Về tốc độ tăng sản lợng, nghề b)……… có tốc độ tăng cao hơn, nhanh nhất là 2 giai đoạn:c)………(mỗi giai đoạn, sản lợng tăng gấp 2 lần)
-Sự gia tăng sản lợng nhanh của ngành thuỷ sản là do d)……… và
Trang 15Tổng số
Cây lơng thựcCây công nghiệp Cây thực phẩm, cây ăn quả
100 a) b) c)
100 d)
đ) e)
Câu 2: Dựa vào bảng số liệu 10.3
(SGK), em hãy điền tên các nhóm
cây cho đúng vào phần chú giải
của biểu đồ theo kí hiệu a,b, c
Câu 3: Quan sát biểu đồ 10.1,
bảng 10.1 (SGK) lựa chọn các từ,
cụm từ thích hợp điền vào chỗ
trống, hoàn thành nhận xét sự thay
đổi quy mô, tỉ trọng diện tích các
loại cây lơng thực và cây công
nghiệp 2 năm 1990, 2000
Trong 2 năm 1990, 2000,
quy mô diện tích gieo trồng các
loại cây trồng đều tăng nhanh
Tốc độ tăng nhanh nhất thuộc về
Câu 4: Cho biểu đồ hình 10.2, dựa
vào bảng 10.2 (SGK), em hãy điền
tên các đờng biểu diễn tốc độ tăng
của đàn gia súc, gia cầm theo kí hiệu
a, b, c, d
Câu 5: Dựa vào kiến thức đã học, biểu
đồ 10.2, em hãy điền dấu X vào câu
c) Nhu cầu nuôi trâu, bò cung
cấp sức kéo giảm (máy móc thay thế)
d) Thiếu các đồng cỏ lớn để phát triển đàn trâu, bò
e) Các câu a, b, c, d đúng
g) Các câu a, b, c đúng
Hình 10.2 Biểu đồ tốc độ tăng tr ởng của đàn gia súc, gia cầm qua các năm 1990,1995, 2000, 2002 Hình 10.1 Biểu đồ cơ cấu diện tích gieo trồng phân
theo nhóm cây (năm 1990, 2002)
Trang 16Câu 6: Trong bài 10 (SGK), ngoài các dạng biểu đồ đã vẽ, em có thể lựa chọn các dạng biểu đồ thích hợp khác:
Bài tập 1, lựa chọn biểu đồ (a)……… ……
Bài tập 2, lựa chọn biểu đồ (b)……… ……
Bài 11 Các nhân tố ảnh hởng đến sự phát triển và phân bố công nghiệp Câu 1: Dựa vào kiến thức đã học, em hãy lựa chọn cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống Những tài nguyên tự nhiên nổi bật nhất thuận lợi cho nền công nghiệp nớc ta: Nớc ta có nguồn khoáng sản phong phú, nhất là các khoáng sản a)…… … ………
……… ………… … ……… …
Tiềm năng thuỷ điện lớn của một số hệ thống sông: b) ……… …
……… … ……… ………
Tài nguyên đất, nớc, khí hậu, rừng, sinh vật biển, tạo điều kiện phát triển nông, lâm, ng nghiệp cung cấp nhiều c)……… cho công nghiệp chế biến nông, lâm, thuỷ sản Câu 2: Dựa vào kiến thức đã học, em hãy sắp xếp các nhân tố kinh tế –xã hội vào hai cột của bảng cho thích hợp Các nhân tố kinh tế-xã hội ảnh hởng tới sự phát triển và phân bố công nghiệp là: a) Dân đông, thị trờng trong nớc lớn với sức mua ngày càng tăng, thị trờng bên ngoài mở rộng b) Trình độ kĩ thuật, công nghệ thấp, cha đồng bộ, phân bố cha hợp lí c) Nguồn lao động dồi dào, tiếp thu nhanh khoa học kĩ thuật d) Cơ sở vật chất kĩ thuật trong công nghiệp đang từng bớc đợc cải thiện đ) Chính sách phát triển công nghiệp hiện nay (phát triển kinh tế hàng hoá nhiều thành phần, khuyến khích đầu t trong, ngoài nớc, đổi mới cơ chế quản lí, kinh tế đối ngoại) e) Thị trờng rộng lớn nhng bị cạnh tranh quyết liệt do chất lợng sản phẩm cha cao Câu 3: Điền các nhân tố tự nhiên và kinh tế-xã hội ảnh hởng đến sự phát triển và phân bố công nghiệp trong bài học vào ô đầu vào và đầu ra của sơ đồ cho phù hợp Các yếu tố đầu ra: d) ………… …… …
đ) ………… …… …
Các yếu tố đầu vào: a) ……… … …
b) ……… … …
c) ……… … …
d) ……… … …
Sự phát triển và phân bố công nghiệp
Những thuận lợi Những khókhăn
Trang 17Câu 4: Dựa vào kiến thức đã học, em hãy điền Đ hoặc S vào các câu trả lời sau:
Phát triển nông, ng nghiệp có vai trò quan trọng đối với ngành công nghiệp chế biến
l-ơng thực thực phẩm:
a) Ngành trồng trọt cung cấp nguyên liệu cho ngành công nghiệp chế biến sảnphẩm trồng trọt (xay xát, mía đờng, bánh
kẹo, rợu, bia, chè, dầu thực vật…)
b) Ngành chăn nuôi cung cấp nguyên liệu
cho ngành chế biến sản phẩm chăn nuôi
(sản xuất thịt, sữa )
c) Ngành khai thác và nuôi trồng thủy sản
cung cấp nguyên liệu cho ngành chế biến
thủy sản (thủy sản ớp lạnh, đồ hộp…)
d) Các ngành nông, ng nghiệp còn cung
cấp nguyên liệu cho ngành công nghiệp
dệt may, giày da…
Câu 5: Dựa vào lợc đồ phân bố khoáng sản hình
11.2, em hãy điền vào nhận xét sau:
Các khoáng sản kim loại, phi kim loại,
vât liệu xây dựng, than tập trung ở phía Bắc, tạo
điều kiện cho việc phát triển các ngành công
nghiệp trọng điểm: (a) ………
Câu 1: Dựa vào kiến thức đã học, em hãy điền Đ
hoặc S vào các câu trả lời sau:
Cơ cấu ngành công nghiệp nớc ta khá đa
d) Mỗi nhóm ngành công nghiệp gồm nhiều ngành bộ phận
đ) Mức độ tập trung công nghiệp khác nhau giữa các vùng của đất nớc
Câu 2: Dựa vào lợc đồ hình 12.3 (SGK), em hãy điền Đ hoặc S vào các câu sau:
a) Hai khu vực tập trung công nghiệp cao nhất của nớc ta: đồng bằng sông Hồng và
Câu 3: Dựa vào kiến thức đã học, em hãy điền Đ hoặc S vào các câu trả lời sau:
Ngành công nghiệp trọng điểm có các đặc điểm sau:
Hình 11.2 L ợc đồ khoáng sản Việt Nam
Trang 18 a) Chiếm tỉ trọng lớn trong giá trị sản lợng công nghiệp.
b) Phát triển dựa trên thế mạnh về tài nguyên thiên nhiên, nguồn lao động
c) Thu hút nhiều vốn đầu t nớc ngoài
d) Đáp ứng thị trờng trong nớc và tạo ra nguồn hàng xuất khẩu chủ lực
đ) Thúc đẩy sự tăng trởng và chuyển dịch cơ cấu kinh tế
Câu 4: Em hãy điền tên các nhà máy nhiệt điện lớn (trên 100 MW) của nớc ta vào lợc đồ12.4 theo kí hiệu a, b, c, d…
Câu 5: Em hãy điền tên các nhà máy thủy điện lớn (trên 100 MW) của nớc ta vào lợc đồ12.5 theo kí hiệu a,b, c,d…
Trang 19Bài 13: Vai trò, đặc điểm phát triển và phân bố của ngành dịch vụ Câu 1: Dựa vào kiến thức đã học, em hãy điền dấu X vào câu trả lời đúng nhất
Nền kinh tế càng phát triển thì ngành dịch vụ càng đa dạng, vì:
a) Dịch vụ sản xuất ngày càng mở rộng đáp ứng yêu cầu phát triển kinh tế
b) Các dịch vụ tiêu dùng sẽ tăng do đời sống nhân dân đợc cải thiện, nhu cầu tiêu dùng tăng
c) Các dịch vụ công cộng cũng sẽ tăng do nhà nớc có điều kiện hơn về vốn
d) Câu b, c đúng
đ) Các câu a, b, c đúng
Câu 2: Dựa vào kiến thức đã học, em hãy điền các số liệu và các cụm từ thích hợp vào chỗ trống của các câu:
Tỉ trọng các nhóm ngành dịch vụ của nớc ta trong cơ cấu GDP là : dịch vụ tiêu dùng (a)………….; dịch vụ sản xuất b)……….; dịch vụ công cộng c)
………
Nhóm dịch vụ tiêu dùng chiếm tỉ trọng d)……… lớn nhất, do hoạt động đ) chiếm tỉ trọng rất lớn ………
Câu 3: Dựa vào kiến thức đã học, em hãy điền Đ hoặc S vào các câu trả lời cho thích hợp Vai trò của ngành bu chính-viễn thông trong sản xuất và đời sống a) Vận chuyển th từ, điện báo, bu phẩm … b) Cung cấp thông tin phục vụ phát triển kinh tế- xã hội (nhất là lĩnh vực kinh doanh) c) Cung cấp thông tin phục vụ nhu cầu đời sống d) Đáp ứng các yêu cầu vận chuyển hàng hóa đ) Cung cấp thông tin phục vụ cứu hộ, cứu nạn Câu 4: Dựa vào kiến thức đã học, em hãy cho một số ví dụ về một số ngành dịch vụ để hoàn chỉnh sơ đồ sau: Câu 5: Dựa vào kiến thức đã học, em hãy điền Đ hoặc S vào các câu trả lời cho thích hợp Hà Nội và thành phố Hồ Chí Minh là hai trung tâm dịch vụ lớn nhất và đa dạng nhất do có những điều kiện: a) Trung tâm kinh tế, chính trị, văn hóa, xã hội của cả nớc, của vùng b) Hai thành phố có nhiều di sản văn hóa thế giới c) Hai thành phố lớn nhất, đông dân của cả nớc d) Vị trí, địa hình thuận lợi, nhiều hoạt động dịch vụ dễ có điều kiện phát triển Bài 14 Giao thông vận tải và bu chính viễn thông Câu 1: Dựa vào kiến thức đã học, em hãy điền Đ hoặc S vào các câu nhận xét sau cho thích hợp Loại hình vận tải đờng bộ có vai trò quan trọng nhất trong vận chuyển hàng hoá vì: a) Mạng lới các tuyến đờng dài, rộng khắp, tới đợc hầu hết các địa phơng trong cả nớc b) Vận tải bằng đờng bộ chuyên chở đợc nhiều hàng hoá và hành khách c) Đợc đầu t nhiều nhất cho việc mở rộng, nâng cấp Các ngành dịch vụ Dịch vụ sản xuất: a)………
b)………
c)………
………
Dịch vụ tiêu dùng: d)………
đ)………
e)………
……… …………
Dịch vụ công cộng: g)………
h)………
……… …………
Trang 20 d) Các tuyến đờng mới mở trong thời gian gần đây đã vận chuyển khối lợng hàng hoá lớn
Câu 2: Dựa vào hình 14.1 (SGK), em hãy điền tên các quốc lộ chính vào ô trống của các câu sau
Quốc lộ số 5 nối (a) ……… ……… …
Quốc lộ số 6 nối (b) ……… ……… …
Quốc lộ số 2 nối (c) ……… ……… …
Quốc lộ số 1 nối (d) ……… ……… …
Quốc lộ số 51 nối (đ) ……… ………
Quốc lộ số 22 nối (e) ……… ………
Quốc lộ số 9 nối (g) ……… …… ……… Câu 3: Dựa vào hình 14.1 (SGK), em hãy sắp xếp cho phù hợp tên các cảng biển chính với các tỉnh (thành phố) nớc ta.
Tên cảng biển Đáp án Tỉnh (thành phố)
9) Bình Định
Câu 4: Dựa vào kiến thức đã học, em hãy điền dấu X vào câu trả lời đúng nhất
Loại hình vận tải mới xuất hiện trong thời gian gần đây nhất là:
a) Đờng biển
b) Đờng hàng không
c) Đờng ống dẫn khí
Câu 5: Dựa vào kiến thức đã học, em hãy điền Đ hoặc S vào các câu trả lời sau cho thích hợp
Sự phát triển dịch vụ điện thoại và Internet tác động đến đời sống kinh tế -xã hội
n-ớc ta là:
a) Các dịch vụ mới có chất lợng cao ra đời: chuyển tiền nhanh, điện hoa, tiết kiệm bu
điện
b) Mạng Internet là kết cấu hạ tầng kĩ thuật rất quan trọng để phát triển và hội nhập (cung cấp, lu giữ, trao đổi thông tin cho các ngành kinh tế, đời sống, an ninh quốc gia)
c) Các dịch vụ quan trọng khác có điều kiện phát triển: báo điện tử, trang WEB
d) Cung cấp thông tin điện thoại nhanh chóng, tiện lợi, giá cả đang phù hợp dần
Bài 15: Thơng mại và du lịch
Câu 1: Dựa vào kiến thức đã học, em hãy điền dấu X vào câu trả lời đúng nhất
Hà Nội và thành phố Hồ Chí Minh có những điều kiện thuận lợi để trở thành các trung tâm thơng mại, dịch vụ lớn nhất cả nớc:
a) Có vị trí đặc biệt thuận lợi (trung tâm của cả nớc của miền, đầu mối giao thông quan trọng)
b) Đây là hai trung tâm kinh tế lớn nhất cả nớc
c) Đây là hai thành phố đông dân nhất nớc ta
d) Tập trung nhiều tài nguyên du lịch
đ) Gồm cả câu a, b, c
e) Gồm cả câu a, b, c, d
Câu 2: Dựa vào kiến thức đã học và hiểu biết của bản thân, em hãy sắp xếp cho phù hợp thế mạnh về du lịch với một số thành phố nớc ta
Trang 21Thế mạnh nổi bật về du lịch Đáp án Thành phốa) Du lịch di sản thiên nhiên thế giới 1) Đà Lạt
c) Du lịch vùng núi, cao nguyên 3) Hạ Long
d) Du lịch di sản văn hóa thế giới 4) Hà Nội, TP Hồ Chí
Minh
đ) Du lịch văn hóa, lịch sử, nghiên
6) Nha TrangCâu 3: Dựa vào kiến thức đã học, em hãy điền Đ hoặc S vào các câu trả lời sau cho thích hợp
Nớc ta buôn bán nhiều nhất với thị trờng khu vực châu á- Thái Bình Dơng vì:
a) Đây là khu vực có vị trí gần với nớc ta
b) Đây là khu vực có quan hệ buôn bán lâu đời với nớc ta
c) Nớc ta có mối quan hệ kinh tế với nhiều nớc trong khu vực này (nhất là các nớcthuộc ASEAN, APEC)
d) Đây là khu vực đông dân có nền kinh tế phát triển nhanh và năng động
Câu 4: Dựa vào kiến thức đã học, em hãy điền vào chỗ trống các câu sau cho thích hợp
Các mặt hàng xuất khẩu chủ lực của nớc ta là:
Hàng công nghiệp nhẹ và tiểu thủ công nghiệp: a)Hàng công nghiệp nặng và khoáng sản: b) Hàng nông, lâm, thuỷ sản : c) Câu 5: Dựa vào kiến thức đã học, em hãy điền Đ hoặc S vào các câu trả lời sau cho thích hợp
Các tài nguyên du lịch chủ yếu của nớc ta là:
a) Tài nguyên du lịch tự nhiên hấp dẫn: phong cảnh, bãi tắm đẹp, nhiều động, thựcvật quý hiếm, nhiều hang động kì thú, khí hậu thích hợp
b) Tài nguyên du lịch nhân văn phong phú: các công trình kiến trúc cổ, di tích lịch
sử, lễ hội truyền thống, các làng nghề, văn hoá dân gian
c) Kinh tế phát triển có nhiều hàng hoá hấp dẫn với khách du lịch
d) Nhiều di sản thiên nhiên, văn hoá thế giới
Trang 22Câu 2: Dựa vào biểu đồ, bảng số liệu 16.1(SGK) và kiến thức đã học, em hãy nhận xét rồi
điền vào chỗ trống cho phù hợp
Trong thời kì 1991- 2002, tỉ trọng của nông, lâm, ng nghiệp trong cơ cấu GDPgiảm nhanh phản ánh:
Ngành công nghiệp-xây dựng và dịch vụ ngày càng (a), trongcơ cấu GDP do có (b)………
Ngành nông, lâm, ng nghiệp c) ………. … trong cơ cấu GDP (từ40,5% xuống 23,0%) do có (d)
Câu 3: Qua biểu đồ trên, em hãy điền Đ hoặc S vào các câu trả lời sau cho thích hợp
Biểu đồ miền đợc vẽ khi:
a) Các số liệu phản ánh tỉ lệ của các thành phần trong tổng số giới hạn bởi 100%
b) Tỉ trọng của các thành phần diễn biến theo thời gian
c) Tỉ trọng của các thành phần diễn biến theo không gian (vùng)
d) Số liệu đã cho là các số liệu tuyệt đối (triệu, nghìn, trăm tấn, tạ)
đ) Số mốc thời gian đợc tính thờng trên 3
Câu 4: Em hãy điền Đ hoặc S vào các câu trả lời sau cho thích hợp
Biểu đồ miền hình 16.1 giống và khác biểu đồ đờng (hình 6.1, SGK):
a) Cùng sử dụng số liệu chung, chỉ khác ở mức độ chi tiết
b) Hai biểu đồ sử dụng số liệu khác nhau
c) Cùng thể hiện sự thay đổi tỉ trọng của các ngành kinh tế
d) Cùng thể hiện cơ cấu GDP của nớc ta thời kì 1991-2002
đ) Chỉ có biểu đồ miền thể hiện đợc cơ cấu GDP của nớc ta thời kì 1991-2002
Bài 17: Vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ
Câu 1: Dựa vào kiến thức đã học, em hãy điền dấu X vào câu trả lời đúng nhất
Vị trí của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ có ý nghĩa:
a) Nằm ở phía Bắc nớc ta, gần về phía chí tuyến nên khí hậu có một mùa đông lạnhthực sự
b) Liền kề với Đồng bằng sông Hồng và vùng kinh tế trọng điểm phía Bắc
c) Có đờng biên giới với Trung Quốc, Thợng Lào
d) Có vùng biển giàu tiềm năng du lịch và phát triển tổng hợp kinh tế biển
Câu 3: Dựa vào kiến thức đã học, em hãy điền Đ hoặc S vào các câu trả lời sau cho thích hợp
Các thế mạnh về tài nguyên thiên nhiên của Trung du và miền núi Bắc Bộ là:
a) Có thế mạnh về trồng rừng, cây công nghiệp lâu năm
b) Có thế mạnh về trồng cây lơng thực
c) Vùng Đông Bắc có thế mạnh về khai thác khoáng sản, dợc liệu, rau quả ôn đới
và cận nhiệt, phát triển du lịch sinh thái, kinh tế biển
d) Vùng Tây Bắc có thế mạnh về phát triển thuỷ điện và chăn nuôi gia súc lớn.Câu 4: Dựa vào kiến thức đã học, em hãy sắp xếp các ý về vị trí và điều kiện tự nhiên và xã hộivào hai vùng trong bảng cho phù hợp:
Trang 23c) Địa hình thấp, nguồn nớc phong phú, giao thông đi lại dễ dàng.
d) Nhiều cơ sở công nghiệp, đô thị đã hình thành và phát triển ở đây
đ) Tài nguyên đất nông nghiệp ít, tài nguyên rừng bị cạn kiệt
e) Nguồn đất nông nghiệp tơng đối lớn, ở đây trồng nhiều cây công nghiệp, chănnuôi gia súc
g) Thiên tai do ma lũ(lũ quét, lở đất…) và thời tiết diễn biến thất thờng…
Câu 5: Dựa vào kiến thức đã học, em hãy điền dấu X vào câu trả lời đúng nhất
Việc phát triển kinh tế-xã hội, nâng cao đời sống các dân tộc ở Trung du và miền núiBắc Bộ phải đi đôi với bảo vệ môi trờng và tài nguyên tự nhiên ở đây vì:
a) Vùng giàu có tài nguyên và ít đợc khai thác
b) Môi trờng sinh thái bị tàn phá do phá rừng làm diện tích đất trống, đồi trọc ngàymột tăng, thiên tai ngày càng nhiều…
c) Một số tài nguyên khai thác đang bị cạn kiệt: đất đai, sinh vật, khoáng sản…
d) Sự suy giảm về chất lợng môi trờng, tài nguyên sẽ tác động xấu đến các hoạt
động sản xuất, môi trờng sống cho vùng và cả đồng bằng sông Hồng
đ) Gồm cả các câu b, c, d
e) Gồm cả các câu a, b, c, d
Bài 18: Vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ (tiếp theo)
Câu 1: Dựa vào hình 18.1 (SGK) và kiến thức đã học, em hãy điền Đ hoặc S vào các câu sausao cho thích hợp:
a) Vùng Tây Bắc có thế mạnh về phát triển thủy điện nhất nớc ta (thủy điện Hòa Bình,Sơn La…)
b) Vùng Đông Bắc có các nhà máy điện lớn: nhiệt điện (Uông Bí, Na Dơng), thủy điện(Thác Bà)
c) Vùng Tây Bắc có thế mạnh về nhiệt điện
d) Ngành công nghiệp khai thác khoáng sản là thế mạnh của vùng Đông Bắc (khaithác than, sắt, thiếc, apatit…)
Câu 2: Dựa vào hình 18.1 (SGK) và kiến thức đã học, em hãy sắp xếp cho phù hợp các ngànhcông nghiệp với một số trung tâm công nghiệp chính ở vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ
Các ngành công nghiệp chính Đáp án Trung tâm công nghiệp
a) Khai thác than 1) Bắc Giang, Việt Trì
c) Luỵện kim 3) Thái Nguyên
d) Cơ khí 4) Hòa Bình, Yên Bái, Quảng Ninh
đ) Hóa chất 5) Lào Cai, Điện Biên Phủ
6) Quảng NinhCâu 3: Dựa vào hình 18.1 (SGK) và kiến thức đã học, em hãy điền Đ hoặc S vào các câu sau
sao cho thích hợp
a) Những nơi trồng chè nổi tiếng là: Thái nguyên, Hà Giang, Mộc Châu
b) Những nơi trồng chè khác là: Yên Bái, Lào cai, Cao Bằng…
c) Những nơi trồng chè khác là: Phú Thọ, Tuyên Quang, Yên Bái…
d) Hồi đợc trồng nhiều ở Lạng Sơn
đ) Hoa quả đợc trồng nhiều ở Bắc Giang (vải thiều), Lạng Sơn (đào, lê…), Sơn La,Lào Cai (mận, mơ…)
e) Hoa quả đợc trồng nhiều ở Thái nguyên (vải thiều), Cao Bằng (đào, lê…), Sơn
La, Lào Cai (mận, mơ…)
Câu 4: Dựa vào hình 18.1 (SGK) và kiến thức đã học, em hãy điền dấu X vào câu trả lời sai
ý nghĩa của việc phát triển nghề rừng theo hớng nông-lâm kết hợp ở Trung du và miềnnúi Bắc Bộ là:
a) Khai thác hợp lí vốn đất ở nơi có địa hình dốc
b) Phát triển mô hình RVAC vừa tăng nguồn nông sản, vừa tăng nguồn lâm sản
c) Bảo vệ đợc rừng đầu nguồn, tu bổ và trồng mới rừng
Trang 24 d) Bảo vệ môi trờng (hạn chế xói mòn, điều tiết dòng nớc, tăng nguồn sinh thủy).
đ) Sử dụng hợp lí nguồn lao động dồi dào, có nhiều kinh nghiệm sản xuất lâm nghiệp
nông- e) Cung cấp nguyên liệu cho các nhà máy chế biến nông sản, chế biến gỗ
Câu 5: Dựa vào bảng 18.1(SGK), em hãy lựa chọn từ, cụm từ thích hợp vào nhận xét về
giá trị xuất công nghiệp của hai tiểu vùng Đông Bắc và Tây Bắc
Giá trị sản xuất công nghiệp của cả hai vùng qua các năm 1995, 2000, 2002 (a)
Vùng Đông Bắc có giá trị sản xuất công nghiệp (b)
………
vùng Tây Bắc và tốc độ tăng cũng (c)
Bài 19 Thực hành
Đọc bản đồ, phân tích và đánh giá ảnh hởng của tài nguyên khoáng sản
đối với phát triển công nghiệp ở Trung du và miền núi Bắc Bộ
Câu 1: Dựa vào hình 17.1 (SGK), em hãy điền tên các tỉnh có mỏ khoáng sản chính theo kíhiệu a, b, c…
Những ngành công nghiệp khai thác khoáng sản có điều kiện phát triển ở Trung du vàmiền núi Bắc Bộ là:
a) Ngành khai thác than
b) Công nghiệp nhiệt điện
c) Công nghiệp thủy điện
d) Công nghiệp khai thác quặng sắt, apatit, chì kẽm…
đ) Công nghiệp chế biến lơng thực, thực phẩm…
Câu 3: Dựa vào kiến thức đã học, em hãy điền Đ hoặc S vào các câu trả lời sau
Nguồn nguyên liệu khoáng sản tại chỗ cho nhà máy luyện kim đen ở Thái Nguyênlà:
a) Mỏ sắt Trại Cau
b) Mangan Cao Bằng
c) Thiếc Tuyên Quang
d) Than Thái Nguyên, Quảng Ninh
đ) Than Mỡ Phấn Mễ (Thái Nguyên)
Câu 4: Dựa vào kiến thức đã học, em hãy điền tên nhà máy nhiệt điện và thị trờng xuất khẩu
than của nớc ta vào sơ đồ sau:
Bài 20: Vùng Đồng bằng sông Hồng
Than Quảng Ninh
Làm nhiên liệu cho các nhà máy điện:
Trang 25Câu 1: Dựa vào kiến thức đã học, em hãy điền dấu X vào câu trả lời đúng nhất.
Vị trí của vùng Đồng bằng sông Hồng có ý nghĩa:
a) Nằm ở phía bắc đất nớc, khí hậu có một mùa đông lạnh thực sự
b) Trung gian chuyển tiếp giữa tiểu vùng Đông Bắc với Tây Bắc; giữa Trung du vàmiền núi Bắc Bộ với vùng biển phía đông
c) Có đờng biên giới trên đất liền tiếp giáp với Trung Quốc
d) Có vùng biển giàu tiềm năng để phát triển tổng hợp kinh tế biển
đ) Phần lớn các tỉnh nằm trong vùng kinh tế trọng điểm phía Bắc và có thủ đô Hà Nội
e) Gồm cả các câu a, b, d, đ
g) Gồm cả các câu a, b, c, d, đ
Câu 2: Em hãy sắp xếp các ý sau vào hai cột cho thích hợp
Điều kiện tự nhiên của đồng bằng sông Hồng có những thuận lợi và khó khăn cho phát triển kinh tế-xã hội:
a) Gồm đồng bằng châu thổ màu mỡ và dải
đất rìa trung du
b) Ngoài đất phù sa, còn có đất lầy thụt ở
các ô trũng, đất mặn, đất phèn ven biển
c) Tài nguyên quý giá nhất là đất phù sa sông
Hồng
d) Tiếp giáp Trung du và miền núi Bắc Bộ, Bắc Trung Bộ và Vịnh Bắc Bộ
đ) Khí hậu nhiệt đới có mùa đông lạnh
e) Khoáng sản ít
g) Tài nguyên biển đa dạng
Câu 3: Quan sát hình 20.1 (SGK) và kiến thức đã học, em lựa chọn từ, cụm từ thích hợp điền
vào chỗ trống ở nhận xét sau
Đồng bằng sông Hồng có (a) ……… đất chính Các loại đất có sự phân bố
nh sau:
Đất đỏ vàng phân bố ở (b) …… …… … giáp với Trung du và miền núi Bắc Bộ
Đất lầy thụt nằm trong lòng của đồng bằng, tập trung ở phía (c) ………
Đất phù sa chiếm (d)……… của đồng bằng
Đất xám phù sa cổ tập trung ở (đ)……… của đồng bằng
Đất mặn, đất phèn tập trung ở rìa của đồng bằng(e)………
Câu 4: Dựa vào kiến thức đã học, em hãy điền Đ hoặc S vào các câu trả lời sau
Những đặc điểm chính về dân c, xã hội của Đồng bằng sông Hồng là:
a) Dân c đông đúc, mật độ dân số cao nhất cả nớc (1179 ngời/km2)
b) Kết cấu hạ tầng nông thôn hoàn thiện nhất trong cả nớc
c) Nhiều đô thị, trong đó có một số đô thị cổ
d) Đời sống nhân dân tơng đối cao
Câu 5: Dựa vào kiến thức đã học, em hãy điền Đ hoặc S vào các câu trả lời sau
Mật độ dân số cao của Đồng bằng sông Hồng có những khó khăn cho sự phát triển kinh tế-xã hội là:
a) Nguồn lao động dồi dào, thị trờng tiêu thụ rộng lớn
b) Tỉ lệ ngời thất nghiệp, thiếu việc làm cao hơn cả nuớc
c) Bình quân đất nông nghiệp theo đầu ngời thấp nhất cả nớc
d) Nhu cầu lớn về việc làm, y tế, giáo dục
Câu 6: Dựa vào kiến thức đã học, em hãy điền dấu X vào câu trả lời đúng nhất
Trang 26Câu 7: Dựa vào bảng 20.1 (SGK) và kiến thức đã học, em hãyđiền Đ hoặc S vào các câu trảlời sau cho thích hợp.
Một số chỉ tiêu phát triển kinh tế –xã hội của Đồng bằng sông Hồng cao hơn cả
Câu 1: Dựa vào kiến thức đã học, em hãy điền Đ hoặc S vào các câu trả lời sau cho thích hợp
Các đặc điểm chính của công nghiệp vùng Đồng bằng sông Hồng thời kì 1995-2002 là:
d) Sản phẩm công nghiệp quan trọng của vùng là: máy công cụ, động cơ điện, ph
-ơng tiện giao thông, tiết bị điện tử, hàng tiêu dùng…
đ) Vùng có nhiều trung tâm công nghiệp
Câu 2: Dựa vào biểu đồ 21.1 (SGK) và kiến thức đã học, em hãy nhận xét rồi điền vào chỗtrống cho phù hợp
Những thay đổi trong cơ cấu kinh tế của Đồng bằng sông Hồng năm 2002 so vớinăm 1995 là:
Tỉ trọng của nông, lâm, ng nghiệp trong cơ cấu GDP (a)………
Tỉ trọng của ngành công nghiệp-xây dựng trong cơ cấu GDP (b)……
Tỉ trọng của ngành dịch vụ trong cơ cấu GDP (c)……… ………
Câu 3: Dựa vào kiến thức đã học, em hãy điền dấu X vào câu trả lời đúng nhất
Các đặc điểm chính của nông nghiệp vùng Đồng bằng sông Hồng hiện nay là:
Câu 4: Em hãy sắp xếp các ý sau vào hai cột thuận lợi và khó khăn cho thích hợp
Đồng bằng sông Hồng có những điều kiện cho phát triển phát triển nông nghiệp là:a) Đất phù sa màu mỡ
b) Hệ thống đê điều ngăn lũ
c) Phần lớn diện tích đồng bằng không đợc phù sa bồi đắp hàng năm
d) Khí hậu nhiệt đới có mùa đông lạnh
đ) Nguồn nớc phong phú, ít bị nhiễm phèn,
mặn
e) Thiên tai: bão, lũ, sơng muối, sơng giá…
e) Dân đông, nguồn lao động dồi dào và có
trình độ thâm canh cao
g) Mật độ dân số cao
h) Cơ sở vật chất kĩ thuật và kết cấu hạ tầng tơng đối hoàn thiện
Câu 5: Dựa vào lợc đồ hình 21.2 (SGK) và kiến thức đã học, em hãy điền Đ hoặc S vào cáccâu trả lời sau cho thích hợp
Đồng bằng sông Hồng có những điều kiện thuận lợi để phát triển du lịch là:
Thuận lợi Khó khăn
Trang 27 a) Có nhiều phong cảnh thiên nhiên đẹp (Tam Cốc-Bích Động; Chùa Hơng, ĐồSơn…)
b) Có các vờn quốc gia: Cúc Phơng, Cát Bà, Tam Đảo…
c) Có nhiều di sản văn hóa, tôn giáo (Văn miếu, Quốc Tử Giám, Hoàng thành,Chùa Hơng, Chùa Thầy …)
d) Dân đông, các ngành công nghiệp phát triển
đ) Có các làng nghề truyền thống, lâu đời…
e) Có các di sản văn hóa phi vật thể (hát dân ca quan họ, chèo, múa rối…)
g) Các ngành dịch vụ khác khá phát triển, cơ sở hạ tầng và vị trí thuận lợi
h) Mạng lới đô thị dày đặc …
Bài 22 Thực hành
Vẽ và phân tích biểu đồ về mối quan hệ giữa dân số, sản lợng
lơng thực và bình quân lơng thực theo đầu ngời
Câu 1: Cho biểu đồ hình 22.1,
em hãy điền vào bảng chú giải
cho thích hợp với đờng biểu
diễn trên biểu đồ về dân số,
sản lợng lơng thực và bình
quân lơng thực trên đầu ngời
Câu 2: Dựa vào biểu đồ hình
Câu 3: Dựa vào kiến thức đã học, em hãy sắp xếp các ý sau vào cột thuận lợi và khó khănvới sản xuất lơng thực ở đồng bằng sông Hồng cho thích hợp
Những điều kiện thuận lợi và khó khăn trong là:
a) Diện tích đồng bằng đứng thứ 2 cả nớc
b) Thời tiết dễ biến động, có nhiều thiên tai
bão, lụt và nhiều bệnh dịch…
c) Hệ thống đê điều bảo vệ làng mạc, ruộng
đồng
d) Phía đông nam có một số ô trũng trong
lòng đồng bằng,
đ) Dân đông mật độ dân số cao nhất nớc ta
e) Lao động có trình độ cao về thâm canh trồng lúa
g) Thị trờng tiêu thụ lớn về lơng thực, thực phẩm
Hình 22.1 Biểu đồ tốc độ tăng dân số, sản l ợng l ơng thực và bình quân l ơng thực theo đầu ng ời ở Đồng bằng sông Hồng
Thuận lợi Khó khăn
Trang 28Câu 4: Dựa vào kiến thức đã học và hiểu biết của bản thân, em hãy điền dấu X vào câu trảlời đúng nhất.
Vụ đông có vai trò quan trọng trong sản xuất lơng thực ở đồng bằng sông Hồng là:
a) Làm tăng nhiều sản lợng lơng thực cho đồng bằng
b) Trồng đợc các loại cây a lạnh có giá trị kinh tế cao
c) Tăng thêm việc làm, thu nhập cho ngời lao động nông nghiệp
d) Gồm cả câu a,b, c
đ) Gồm cả câu b, c
Câu 5: Dựa vào kiến thức đã học, em hãy điền Đ hoặc S vào các câu trả lời cho thích hợp
Giảm tỉ lệ gia tăng dân số ở đồng bằng sông Hồng có vai trò quan trọng đối vớiviệc đảm bảo lơng thực của đồng bằng là:
a) Tăng bình quân lơng thực theo đầu ngời
b) Tạo điều kiện giải quyết việc làm
c) Tăng vốn tích luỹ cho phát triển kinh tế xã hội
d) Diện tích đất trồng cây lơng thực sẽ bị giảm ít
Bài 23 Vùng Bắc Trung Bộ
Câu 1: Dựa vào kiến thức đã học, em hãy điền Đ hoặc S vào các câu trả lời sau cho thích hợp
Vị trí của vùng Bắc Trung Bộ có ý nghĩa:
a) Cầu nối giữa Bắc Bộ với các vùng phía Nam đất nớc
b) Vùng biển rộng phía Đông thuận lợi cho giao thông hàng hải
c) Cửa ngõ của các nớc láng giềng phía tây Trờng Sơn hớng ra biển
d) Cửa ngõ của vùng Tây Bắc đất nớc hớng ra biển trong tơng lai
đ) Cửa ngõ của miền tây nam Trung Quốc hớng ra Biển
e) Cửa ngõ hành lang đông - tây của Tiểu vùng sông Mê Công
Câu 2: Em hãy sắp xếp các ý sau vào hai cột thuận lợi và khó khăn cho thích hợp
Điều kiện tự nhiên của Bắc Trung Bộ có những thuận lợi và khó khăn cho sự pháttriển kinh tế- xã hội:
a) Từ tây sang đông, các tỉnh đều có núi cao,
đồi, đồng bằng hẹp, biển và hải đảo
b) Địa hình dốc, miền núi phía tây hiểm trở
c) Thiên tai: bão lụt, hạn hán, gió phơn tây
nam
d) Tài nguyên rừng phong phú
đ) Tài nguyên biển đa dạng (tài nguyên du lịch, giao thông hàng hải, sinh vậtbiển )
e) Nhiều khoáng sản (sắt, crôm, vàng, thiếc, đá quý, titan, đá vôi )
Câu 3: Dựa vào kiến thức đã học, em hãy điền dấu X vào câu trả lời đúng nhất
Đặc diểm phân bố dân c và c trú của vùng Bắc Trung Bộ là:
a) Dân c tập trung đông ở đồng bằng ven biển
b) Miền núi dân c tha thớt
c) Ngời Kinh phân bố chủ yếu ở đồng bằng ven biển, các dân tộc ít ngời sinh sốngchủ yếu ở miền núi
Một số chỉ tiêu phát triển kinh tế –xã hội của vùng Bắc Trung Bộ thấp hơn cả nớc là:
a) Tỉ lệ gia tăng tự nhiên của dân số
b) Tỉ lệ hộ nghèo
c) Thu nhập bình quân đầu ngời một tháng
d) Tỉ lệ ngời lớn biết chữ
Thuận lợi Khó khăn
Trang 29 đ) Tỉ lệ dân số thành thị.
e) Tuổi thọ trung bình
Câu 5: Dựa vào hiểu biết thực tế của mình, em hãy điền các từ thích hợp vào bài viết sau:
Quần thể di tích cố đô Huế.
Cố đô Huế, thủ phủ của xứ Đàng trong, nơi định c của (a) , triều
đại cuối cùng của chế độ phong kiến ở Việt Nam (1802- 1945) Khu quần thể di tích cố
đô Huế bao gồm một cụm hệ thống các lăng tẩm, cung điện, đền đài của các triều đại vuaNguyễn ở đây còn có hơn 60 ngôi chùa, các nhà vờn, nhà rờng và cả những(b) nh điệu múa cung đình, múa hoa đăng và Huế còn là nơi cónhững làng nghề truyền thống nh thêu, mộc, chạm, nón, đúc đồng và những món ăn đặcsản nh bánh khoái, cơm hến, bún bò giò heo
Năm (c) , khu quần thể di tích cố đô Huế đợc Hội đồng Disản Thế giới thuộc UNESCO chính thức công nhận là Di sản văn hóa thế giới
Câu 6: Dựa vào hiểu biết thực tế của mình, em hãy điền các từ thích hợp vào bài viết sau:
Động Phong Nha- Kẻ Bàng.
Động Phong Nha-Kẻ Bàng thuộc xã Sơn Trạch, huyện Bố Trạch (a) tỉnh Quảng Bình Động chính có chiều dài 7 729m đợc chia thành 2 hệ thống động: động -
ớt và động khô Thế giới trong lòng các hang động là vô vàn các thạch nhũ đá to lớn: vú
đá, măng đá, rèm đá và những hình thù tuyệt đẹp Trong các hang động nớc ta, ĐộngPhong Nha-Kẻ Bàng đang dẫn đầu với bảy cái nhất: Hang nớc dài nhất; Cửa hang cao vàrộng nhất; Bãi cát và đá rộng đẹp nhất; Hồ ngầm đẹp nhất; (b) ;Dòng sông ngầm dài nhất; Hang khô rộng và đẹp nhất
Ngày 2 tháng 7 năm 2003 Hội đồng Di sản Thế giới thuộc UNESCO chính thứccông nhận Động Phong Nha là (c)
Bài 24 Vùng Bắc Trung Bộ
Câu 1: Em hãy sắp xếp các ý sau vào hai cột thuận lợi và khó khăn cho thích hợp
Bắc Trung Bộ có những thuận lợi và khó khăn cho sản xuất nông nghiệp là:
a) Đất cho sản xuất nông nghiệp ít và kém màu mỡ
b) Nhiều thiên tai (bão lụt, hạn hán, gió
phơn )
c) Các tỉnh đều có đồng bằng nhỏ ven biển
d) Vùng đồi núi phía tây có thể trồng các cây
công nghiệp và cây ăn quả, chăn nuôi trâu
bò
đ) Vùng biển phía đông có thể nuôi trồng, đánh bắt thủy sản
e) Cơ sở vật chất kĩ thuật và kết cấu hạ tầng nghèo nàn
g) Ngời lao động cần cù, chịu khó
Câu 2: Dựa vào kiến thức đã học, em hãy điền Đ hoặc S vào các câu trả lời cho thích hợp
Những thành tựu chính trong sản xuất nông nghiệp, công nghiệp của vùng BắcTrung Bộ là:
a) Trồng cây công nghiệp hàng năm có diện tích khá lớn
b) Chăn nuôi trâu bò ở miền đồi núi phía tây, nuôi trồng đánh bắt nhiều hải sản
c) Trồng nhiều lơng thực cho xuất khẩu
d) Công nghiệp vật liệu xây dựng và công nghiệp khai khoáng phát triển mạnh
đ) Ngành chế biến gỗ, cơ khí, dệt kim, may mặc, chế biến thực phẩm có quy môlớn
Câu 3: Dựa vào kiến thức đã học và hiểu biết của mình em hãy lựa chọn từ, cụm từ thíchhợp điền vào chỗ trống của các câu
Các điểm du lịch nổi tiếng ở Bắc Trung Bộ:
Thanh Hóa có a)
Nghệ An có b)
Thuận lợi Khó khăn
Trang 30Hà Tĩnh có c)………
Quảng Bình có d)………
Quảng Trị có đ)………
Thừa Thiên- Huế có e)………
Câu 4: Dựa vào hình 24.3 (SGK), em hãy điền Đ hoặc S vào các câu sau
Các ngành công nghiệp tại các trung tâm công nghiệp của vùng là:
a) Thanh Hóa có các ngành công nghiệp : Vật liệu xây dựng, chế biến lơng thựcthực phẩm, cơ khí
b) Vinh có có các ngành công nghiệp :Vật liệu xây dựng, chế biến lơng thực thựcphẩm, hàng tiêu dùng
c) Vinh có có các ngành công nghiệp : cơ khí, chế biến lơng thực thực phẩm, chếbiến lâm sản, hàng tiêu dùng
d) Huế có các ngành công nghiệp: cơ khí, chế biến lơng thực thực phẩm, chế biếnlâm sản, hàng tiêu dùng
Bài 25 Vùng Duyên hải Nam Trung Bộ
Câu 1: Em hãy sắp xếp các ý sau vào hai cột thuận lợi và khó khăn cho thích hợp
Duyên hải Nam Trung Bộ có những thuận lợi và khó khăn cho phát triển kinh tế- xãhội là:
a) Các tỉnh đều có đồng bằng nhỏ ven biển
b) Nhiều thiên tai (bão lụt, hạn hán )
c) Vùng biển có các đảo, quần đảo lớn, bờ
biển có nhiều vũng vịnh giàu tiềm năng
d) Rừng có nhiều gỗ, lâm sản quý
đ) Cơ sở vật chất kĩ thuật và kết cấu hạ tầng
nghèo nàn
e) Ngời lao động cần cù, chịu khó, kiên cờng
g) Phân bố dân c, trình độ phát triển không đều giữa đồng bằng, ven biển với miềnnúi phía tây
h) Có nhiều di sản văn hóa-lịch sử
Câu 2: Dựa vào hình 25.1 (SGK), em hãy điền Đ hoặc S vào các câu sau
Các đảo, quần đảo, vịnh biển chủ yếu của Duyên hải Nam Trung Bộ là:
a) Các đảo lớn: Lí Sơn, Phú Quý, Côn đảo
b) Hai quần đảo lớn: Hoàng Sa và Trờng Sa
c) Các vịnh biển chính: Đà Nẵng, Dung Quất, Vân Phong, Cam Ranh
Câu 3: Dựa vào bảng 23.2 (SGK) và kiến thức đã học, em hãyđiền Đ hoặc S vào các câu trảlời sau cho thích hợp
Một số chỉ tiêu phát triển kinh tế –xã hội của vùng Duyên hải Nam Trung Bộ cao hơncả nớc là:
a) Tỉ lệ gia tăng tự nhiên của dân số
Câu 4: Dựa vào kiến thức đã học, em hãy điền dấu X vào câu trả lời đúng nhất
Đặc diểm phân bố dân c của vùng Duyên hải Nam Trung Bộ là:
a) Dân c tập trung đông ở đồng bằng ven biển
b) Đồng bằng ven biển là nơi sinh sống chủ yếu của ngời Kinh, Chăm, tỉ lệ dân sốthành thị cao hơn trung bình cả nớc
c) Miền núi dân c tha thớt, nơi sinh sống của nhiều dân tộc ít ngời, tỉ lệ hộ nghèo cao
d) Miền núi là nơi trồng nhiều cây công nghiệp, chăn nuôi gia súc lớn của cả nớc
đ) Gồm cả các câu a, b, c, d
e) Gồm cả các câu a, b, c
Thuận lợi Khó khăn