[r]
Trang 1Bài 19
CÁC N ƯỚ C LÁNG GI NG C A VI T NAM Ề Ủ Ệ
I - M C TIÊU Ụ
H c xong bài này, HS bi t: ọ ế
- D a vào lự ược đ (b n đ ), nêu đồ ả ồ ược v trí đ a lí c a Cam-pu-chia, Lào,ị ị ủ Trung Qu c và đ c tên th đô ba nố ọ ủ ước này
- Nh n bi t đậ ế ược:
+ Cam-pu-chia và Lào là hai nước nông nghi p, m i phát tri n côngệ ớ ể nghi p.ệ
+ Trung Qu c có s dân đông nh t th gi i, đang phát tri n m nh, n iố ố ấ ế ớ ể ạ ổ
ti ng v m t s m t hàng công nghi p và th công truy n th ng.ế ề ộ ố ặ ệ ủ ề ố
II- Đ DÙNG D Y H C Ồ Ạ Ọ
- B n đ các nả ồ ước châu Á
- B n đ t nhiên châu Áả ồ ự
- Tranh nh v dân c , ho t đ ng kinh t c a các nả ề ư ạ ộ ế ủ ước Cam-pu-chia, Lào, Trung Qu c (n u có)ố ế
III CÁC HO T Đ NG D Y - H C Ạ Ộ Ạ Ọ
1 Cam-pu-chia
* Ho t đ ng 1 ạ ộ (làm vi c theo c p) ệ ặ
B ướ c 1: GV yêu c u t ng HS quan sát hình 3 bài 17 và hình 5 bài 18,ầ ừ ở ở
nh n xét Cam-pu-chia thu c khu v c nào c a châu Á, giáp nh ng nậ ộ ự ủ ữ ước nào?
Đ c đo n văn v Cam-pu-chia trong SGK đ nh n bi t v đ a hình và các ngànhọ ạ ề ể ậ ế ề ị
s n xu t chính c a nả ấ ủ ước này
B ướ c 2 : HS k b ng theo g i ý c a GV (xem ho t đ ng 2), ho c ghiẻ ả ợ ủ ở ạ ộ ặ
l i k t qu đã tìm hi u:ạ ế ả ể
Cam-pu-chia thu c khu v c Đông Nam Á; giáp Vi t Nam, Lào, Thái Lan và v nhộ ự ệ ị Thái Lan; đ a hình ch y u là đ ng b ng d ng lòng ch o trũng ( gi a có bi nị ủ ế ồ ằ ạ ả ở ữ ể
H ); các ngành s n xu t chính là tr ng lúa g o, cao su, h tiêu, làm đồ ả ấ ồ ạ ồ ường th tố
n t, đánh b t cá.ố ắ
B ướ c 3: HS trao đ i v i b n v k t qu làm vi c cá nhân.ổ ớ ạ ề ế ả ệ
K t lu n: Cam-pu-chia n m Đông Nam Á, giáp Vi t Nam, đang phát tri nế ậ ằ ở ệ ể nông nghi p và ch bi n nông s n.ệ ế ế ả
2 Lào
* Ho t đ ng 2: ạ ộ GV yêu c u HS làm vi c tầ ệ ương t nh 3 bự ư ước tìm hi u vể ề Cam-pu-chia, sau đó hoàn thành b ng theo g i ý dả ợ ưới đây:
Trang 2Nước V trí đ a líị ị Đ a hìnhchínhị S n ph m chínhả ẩ
Cam-pu-chia
- Khu v c Đông Nam áự (giáp Vi t Nam, Thái Lan,ệ Lào, bi n)ể
- Đ ng b ngồ ằ
d ng lòngạ
ch o.ả
- Lúa g o, ạ cao su, h tiêu, đồ ường th tố
n t.ố
- Cá Lào
- khu v c Đông Nam áự (giáp Vi t Nam, Trungệ
Qu c, Mi-an-ma, Tháiố Lan, Cam-pu-chia)
- Không giáp bi nể
- Núi và cao nguyên
- Qu , cánh ki n, g , lúaế ế ỗ
g o….ạ
- Đ i v i HS gi i, yêu c u nêu tên các nố ớ ỏ ầ ước có chung biên gi i v i haiớ ớ
nước này (ghi trong ngo c đ n c a b ng)ặ ơ ủ ả
- GV yêu c u HS quan sát nh trong SGK và các công trình ki n trúc,ầ ả ế
phong c nh c a Cam-pu-chia và Lào.ả ủ
- GV gi i thích cho HS bi t hai nả ế ở ước này có nih u ngề ười theo đ o Ph t,ạ ậ trên kh p đ t nắ ấ ước có nhi u chùa.ề
K t lu n: Có s khác nhau v v trí đ a lí, đ a hình: c hai nế ậ ự ề ị ị ị ả ước này đ u làề
nước nông nghi p, m i phát tri n công nghi p.ệ ớ ể ệ
3 Trung Qu c ố
* Ho t đ ng 3 ( ạ ộ làm vi c theo nhóm và c l p) ệ ả ớ
B ướ c 1: HS làm vi c v i hình 5 bài 18 và g i ý trong SGK HS c n traoệ ớ ợ ầ
đ i đ rút ra nh n xét: Trung Qu c có di n tích l n, s dân đông, Trung Qu c làổ ể ậ ố ệ ớ ố ố
nước láng gi ng phía B c nề ở ắ ước ta
B ướ c 2: Đ i di n nhóm HS trình bày k t qu trạ ệ ế ả ướ ớc l p
B ướ c 3: GV b sung: Trung Qu c là nổ ố ước có di n tích l n th 3 trên thệ ớ ứ ế
gi i (sau LB.Nga và Ca-na-đa) và có s dân đông nh t th gi i, trung bình c 5ớ ố ấ ế ớ ứ
người dân trên th gi i thì có 1 là ngế ớ ười Trung Qu c (N u so sánh v i Vi tố ế ớ ệ Nam, di n tích Trung Qu c l n g p g n 30 l n di n tích nệ ố ớ ấ ầ ầ ệ ước ta, dân s ch g pố ỉ ấ
16 l n - đi u đó cho th y m t đ dân s nầ ề ấ ậ ộ ố ước ta r t cao)ấ
Trường Thành c a Trung Qu c.ủ ố
- GV gi i thi u: Đó là m t di tích l ch s vĩ đ i, n i ti ng c a Trung Qu cớ ệ ộ ị ử ạ ổ ế ủ ố
được xây d ng nh m b o v đ t nự ằ ả ệ ấ ước, nay là đ a đi m du l ch n i ti ng.ị ể ị ổ ế
B ướ c 5: GV cung c p thông tin v m t s ngành s n xu t n i ti ng c aấ ề ộ ố ả ấ ổ ế ủ Trung Qu c t x a (t l a, g m, s , chè…) t i nay (máy móc, hàng đi n t ,ố ừ ư ơ ụ ố ứ ớ ệ ử hàng may m c, đ ch i…) và cho HS bi t ph n l n các ngành s n xu t t pặ ồ ơ ế ầ ớ ả ấ ậ
Trang 3trung mi n Đông, n i có các đ ng b ng châu th c a các sông l n (Trở ề ơ ồ ằ ổ ủ ớ ườ ng Giang, Hoàng Hà) Mi n Đông cũng là n i s n xu t lề ơ ả ấ ương th c, th c ph m c aự ự ẩ ủ Trung Qu c.ố
- GV gi i thi u thêm: Trung Qu c hi n nay có n n kinh t phát tri nớ ệ ố ệ ề ế ể nhanh nh t th gi i, đ i s ng ngấ ế ớ ờ ố ười dân ngày càng đượ ảc c i thi n.ệ
K t lu n ế ậ : Trung Qu c có di n tích l n, có s dân đông nh t th gi i, nên kinhố ệ ớ ố ấ ế ớ
t đang phát tri n m nh v i m t s m t hàng công nghi p, th công nghi p n iế ể ạ ớ ộ ố ặ ệ ủ ệ ổ
ti ng.ế