- Nhóm trưởng điều khiển nhóm mình quan sát một số đồ dùng bằng nhựa, một số đồ dùng bằng nhựa được đem đến lớp, kết hợp quan sát các hình Tr.64 SGK để tìm hiểu về tính chất của các đồ d[r]
Trang 1Tuần 16
Ngày soạn: 8/12/2012
Ngày giảng: Thứ hai10/12/2012
Tiết 1: Chào cờ
Tiết 2: Toán:
Đ76 luyện tập(Tr 76) I/Mục tiêu:
- HS biết tính tỉ số phần trăm của hai số và ứng dụng trong giải toán.
II/ Phương phỏp và phương tiện dạy học
2 Kiểm tra bài cũ: Muốn tìm tỉ số phần
trăm của hai số ta làm thế nào?
số phần trăn của hai số c/ta cựng tỡm
hiểu bài hụm nay - Giới thiệu bài
- Mời 1 HS đọc bài toán
- Bài toán cho biết gì? yêu cầu tìm gì?
- Bài toán thuộc dạng toán nào?
- 2HS làm trên bảng, lớp làm nháp; nhận xét
- Đọc và nêu yêu cầu
- đọc mẫu
- Ghi kí hiệu % sau kết quả
- 4 hs chữa bài trên bảng
- nx, chữa bài a) 65,5%
b) Đến hết năm, thôn Hoà An đã thực hiện đợc kế hoạch là:
23,5 : 20 = 1,175 1,175 = 117,5%
Thôn Hoà An đã thực hiện vợt mức kế hoạch là:
Trang 2- Tranh minh họa bài học.
III/ Tiến trỡnh tiết dạy
1- Kiểm tra bài cũ:
B/ HĐ dạy bài mới
1/ Khỏm phỏ: GV dựng tranh, nờu cõu
hỏi đẻ giới thiệu bài
2 Kết nối:
HĐ1 Luyện đọc:
- Chia đoạn Cho HS đọc nối tiếp phần,
GV kết hợp sửa lỗi phát âm và giải nghĩa
từ khó
- Cho HS đọc đoạn theo cặp
- Mời 1-2 HS đọc toàn bài
+Tìm những chi tiết nói lên lòng nhân ái
của Lãn Ông trong việc ông chữa bệnh
cho con ngời thuyền chài?
+ í của đoạn 1 muốn giới thiệu với c/ta
điều gỡ ?
Đ2 HS đọc thầm
+Điều gì thể hiện lòng nhân ái của Lãn
Ông trong việc ông chữa bệnh cho ngời
- HS đọc, trả lời các câu hỏi về bài Về
ngôi nhà đang xây.
- 1HS giỏi đọc toàn bài
- Tiếp nối đọc đoạn
+Phần 1: Từ đầu đến thêm gạo, củi +Phần 2: Tiếp đến càng hối hận.
+Phần 3: Phần còn lại
- Đọc đoạn theo cặp
- Đọc toàn bài
- 1HS đọc+ Là một thầy thuốc giàu nhõn ỏi, khụng màng danh lợi
+Nghe tin con của ngời thuyền chài bịbệnh đậu nặng, tự tìm đến thăm Ông tận tuỵ chăm sóc ngời bệnh suốt cả tháng …
Tấm lũng nhõn ỏi của Lón ễng trong việc chữa bệnh
+Lãn Ông tự buộc tội mình về cái chết của một ngời bệnh không phải do
ông gây ra…
ễng là một người thầy thuốc cú
Trang 3+ í đoạn 3 cho biết gỡ ?
? Nội dung chính của bài là gì?
ng đã khéo chối từ
+Lãn Ông không màng công danh, chỉ chăm làm việc nghĩa…
- HS nêu
- HS nêu
- 1-2 HS đọc ND
- HS trả lời
- 3HS nối tiếp đọc bài
-Tìm giọng đọc d/cảm cho mỗi đoạn
- Luyện đọc diễn cảm trong nhóm 4
- Thi đọc diễn cảm trớc lớp
Tiết 5 Khoa học
CHAÁT DEÛO I– Muùc tieõu : Sau baứi hoùc , HS bieỏt :
Nhaọn bieỏt ủửụùc moọt soỏ tớnh chaỏt cuỷa chaỏt deỷo
Neõu ủửụùc moọt soỏ coõng duùng vaứ caựch baỷo quaỷn caực ủoà duứng baống chaỏt deỷo
II– Phửụng phaựp- phửụng tieọn daùy hoùc :
- Thửùc haứnh thớ nghieọm, quan saựt, thaỷo luaọn nhoựm
- Hỡnh trang 64 , 65 SGK Moọt vaứi ủoà duứng thoõng thửụứng baống nhửùa (thỡa ,baựt , ủúa , aựo mửa , oỏng nhửùa , …)
C– Tieỏn trỡnh daùy hoùc :
3’
1’
A- Mụỷ baứi:
1 Kieồm tra baứi cuừ : “ Cao su “
+ Keồ teõn caực vaọt lieọu duứng ủeồ cheỏ taùo ra
cao su ?
+ Neõu tớnh chaỏt , coõng duùng & caựch baỷo
quaỷn caực ủoà duứng baống cao su ?
- Nhaọn xeựt
B- Hoaùt ủoọng daùy hoùc chớnh:
1 Khaựm phaự :GV neõu muùc tieõu baứi hoùc
.Ghi ủeà leõn baỷng “ Chaỏt deỷo”
- HS traỷ lụứi
Trang 413’
2 Kết nối:
HĐ 1 : - Quan sát
Mục tiêu: Giúp HS nói được về hình dạng,
độ cứng của một số sản phẩm được làm ra
từ chất dẻo
Cách tiến hành:
- Làm việc theo nhóm
-Yêu cầu nhóm trưởng điều khiển nhóm
mình quan sát một số đồ dùng bằng nhựa,
một số đồ dùng bằng nhựa được đem đến
lớp, kết hợp quan sát các hình Tr 64 SGK
để tìm hiểu về tính chất của các đồ
-GV theo dõi
- Gọi HS trình bày
* Kết luận : Những đồ dùng bằng nhựa
chúng ta thường gặp được làm ra từ chất
dẻo
HĐ 2 :.Thực hành xử lí thông tin & liên hệ
thực tế
Mục tiêu: HS nêu được tính chất, công
dụng & cách bảo quản các đồ dùng bằng
chất dẻo
Cách tiến hành:
- Làm việc cá nhân
-Làm việc cả lớp
-Gọi một số HS lần lượt trả lời từng câu
hỏi
*Kết luận:
+ Chất dẻo không có sẵn trong tự
- Nhóm trưởng điều khiển nhómmình quan sát một số đồ dùngbằng nhựa, một số đồ dùng bằngnhựa được đem đến lớp, kết hợpquan sát các hình Tr.64 SGK đểtìm hiểu về tính chất của các đồdùng được làm bằng chất dẻo
- Đại diện từng nhóm trình bày : + Các ống nhựa cứng , chịu đượcsức nén, các máng luồn dây điệnthường không cứng lắm , khôngthấm nước
+ Các loại ống nhựa có màu trắnghoặc đen, mềm, đàn hồi, có thểcuộn lại được, không thấm nước.+Aùo mưa mỏng, mềm, khôngthấm nước
+ Chậu, xô nhựa đều không thấmnước
Trang 5nhieõn, noự ủửụùc laứm ra tửứ than ủaự & daàu
moỷ.
+ Chaỏt deỷo coự tớnh chaỏt caựch ủieõùn, caựch
nhieọt, nheù, beàn, khoự vụừ …
+Ngaứy nay, caực saỷn phaồm baống chaỏt
deỷo coự theồ thay theỏ cho caực saỷn phaồm laứm
baống goó, da,
C- Keỏt luaọn:
-Cho HS chụi troứ chụi “ Thi keồ teõn caực ủoà
duứng ủửụùc laứm baống chaỏt deỷo” trong 2
phuựt , nhoựm naứo vieỏt ủửụùc nhieàu teõn ủoà
duứng baống chaỏt deỷo laứ nhoựm ủoự thaộng
- HS chụi theo yeõu caàu cuỷa GV
I /Mục tiêu:- Biết tìm một số phần trăm của một số
- Vận dụng đợc để giải bài toán đơn giản về tìm giá trị một số phần trăm của một số
II P 2 Phương tiện dạy học : - Hỏi đáp, luyện tập, làm việc nhóm
- B ng ph HS l m BTa u a
III Tiến trỡnh tiết dạy:
giải toỏn tỡm tỉ số phần trăn , c/ta cựng
tỡm hiểu bài hụm nay
- 100%
- Bài toán rút về đơn vịTìm 1% số HS toàn trờng, đợc bao nhiêu nhân với 52,5
HS tự giải bài toán:
1% số hs toàn trờng là:
800 : 100 = 8(HS)
Trang 6Bài toán yêu cầu tìm gì?
+ Cứ gửi 100đ thì sau 1tháng có lãi 0,5 đ
+ Gửi1000000đ thì sau 1tháng có lãi…
tiền lãi trong 1 tháng) Sau đó tính tổng
số tiền gửi và tiền lãi
- Cho HS làm vào nháp
- HD nhận xét, đánh giá, chữa bài
C/Kết luận:
- GV nhận xét giờ học, nhắc HS về ôn
lại các kiến thức vừa học Làm BT3
Số HS nữ hay 52,5% số HS toàn trờng
là: 8 x 52,5 = 420 (HS)
- Phát biểu và nối tiếp đọc quy tắc
Tìm 0,5% của 1 000 000đ sau 1 tháng
- HS tự làm ra nháp HS lên bảng làm.Bài giải:
Số tiền lãi sau một tháng là:
1 000 000 : 100 x 0,5 = 5000 (đồng)(hoặc 1 000 x 0,5 : 100 = 5000đ) Đáp số: 5000 đồng
- Đọc bài toán
- Làm BT, 1HS lên bảng chữa bài
Tieỏt 2: KHOA HOẽC
Tễ SễẽI I– Muùc tieõu : HS bieỏt :
- Nhaọn bieỏt ủửụùc moọt soỏ tớnh chaỏt cuỷa tụ sụùi
- Neõu moọt soỏ coõng duùng, caựch baỷo quaỷn caực ủoà duứng baống tụ sụùi
- Phaõn bieọt tụ sụùi tửù nhieõn vaứ tụ sụùi nhaõn taùo
II – PP- PT daùy hoùc :
- Quan saựt, thửùc haứnh thớ nghieọm
- Hỡnh & thoõng tin Tr.66 SGK Moọt soỏ saỷn phaồm ủửụùc deọt ra tửứ caực loaùi tụ sụùi ; baọt lửỷa
III– Tieỏn trỡnh giụứ daùy :
3’ A- Mụỷ ủaàu :
1 Kieồm tra baứi cuừ :
- Goùi 3 HS traỷ lụứi caõu hoỷi:
+ Neõu tớnh chaỏt, coõng duùng & caựch
- Laàn lửụùt 3 HS traỷ lụứi
Trang 710’
10’
8’
bảo quản của chất dẻo ?
- Nhận xét và ghi điểm
B- Hoạt động chính: :
1 Khám phá : GV nêu mục tiêu bài học
Ghi đề lên bảng “ Tơ sợi”
2 Kết nối :
HĐ 1 : - Quan sát & thảo luận
Mục tiêu: HS kể được tên một số loại
tơ sợi
Cách tiến hành:
* Làm việc theo nhóm
- Yêu cầu các nhóm quan sát và trả lời
câu hỏi trang 66 SGK
* Làm việc cả lớp
-Cho các nhóm cử đại diện trình bày
kết quả thảo luận
-Theo dõi và bổ sung
GV giảng :
+ Tơ sợi có nguồn gốc từø thực vật hoặc
từ động vật được gọi là tơ sợi tự nhiên
+ Tơ sợi được làm ra từ chất dẻo như
các loại sợi ni lông được gọi là tơ sợi
nhân tạo
HĐ 2 :Thực hành
Mục tiêu: HS làm thực hành để phân
biệt tơ sợi tự nhiên & tơ sợi nhân tạo
Cách tiến hành:
* Làm việc theo nhóm
- Cho các nhóm thực hành theo chỉ dẫn
ở mục thực hànhTr.67 SGK
* Làm việc cả lớp
- Yêu cầu các nhóm cử đại diện trình
bày kết quả
Kết luận:
- HS nghe
- Nhóm trưởng điều khiển nhómmình quan sát & trả lời các câu hỏiTr.66 SGK
- Đại diện mỗi nhóm trình bày câutrả lời cho nhóm mình Các nhómkhác bổ sung
+ Các sợi có nguồn gốc từ thực vật : Sợi bông , sợi đay , sợi lanh & sợi gai + Các sợi có nguồn gốc từ động vật:
tơ tằm
- Nhóm trưởng điều khiển nhómmình thực hành theo chỉ dẫn ở mụcthực hànhTr.67 SGK Thư kí ghi lạikết quả quan sát được khi làm thựchành
- Đại diện từng nhóm trình bày kếtquả làm thực hành của nhóm mình
+ Tơ sợi tự nhiên : Khi cháy tạo thành tàn tro
+ Tơ sợi nhân tạo : Khi cháy thì vón cục lại
Trang 8Hẹ 3 : Laứm vieọc vụựi phieỏu hoùc taọp
Muùc tieõu: HS neõu ủửụùc ủaởc ủieồm noồi
baởt cuỷa saỷn phaồm laứm ra tửứ moọt soỏ loaùi
tụ sụùi
Caựch tieỏn haứnh:
* Laứm vieọc caực nhaõn
-Phaựt cho moói HS moọt phieỏu hoùc taọp,
yeõu caàu HS ủoùc kú thoõng tin Tr.67 SGK
*Laứm vieọc caỷ lụựp
- Goùi moọt soỏ HS chửừa baứi taọp
-GV theo doừi, nhaọn xeựt
- Nhaọn xeựt tieỏt hoùc
- Baứi sau “ OÂn taọp & kieồm tra hoùc kỡ I “
- HS ủoùc kú caực thoõng tin Tr.67 SGK
- HS laứm vieọc caực nhaõn theo phieỏu treõn
- Moọt soỏ HS chửừa baứi taọp
- HS traỷ lụứi
Tieỏt 4 Luyeọn tửứ vaứ caõu
Đ31 tổng kết vốn từ I/Mục tiêu:- Tìm đợc 1số từ đồng nghĩa, trái nghĩa với các từ nhân hậu, trung thực,
dũng cảm, cần cù (BT1)
- Tìm đợc những từ ngữ miêu tả tính cách con ngời trong bài văn Cô
Chấm (BT2)
II/ Phương tiện dạy học :
- Bảng nhóm viết sẵn bài tập 1.Baỷng phuù cheựp BT 2
III/Các hoạt động dạy- học:
- HS làm bài tập 2,4 trong tiết LTVC trớc
- 1HS nêu yêu cầu
- Tìm hiểu y/c, làm BT theo nhóm, trình bày.
Từ Đồng nghĩa Trái nghĩa Nhân
hậu Nhân ái, nhân từ,nhân đức… Bất nhân, độcác, bạc ác,… Trung
thực Thành thật, thậtthà, chân thật, Dối trá, gian dối,lừa lọc,… Dũng
cảm Anh dũng,mạnh bạo, gan
dạ,…
Hèn nhát, nhút nhát, hèn yếu,
… Cần Chăm chỉ, Lời biếng,
Trang 91 hs chửừa baứi treõn baỷng
Tính cách Chi tiết, từ ngữ minh hoạTrung
thực,thẳngthắn
.Đôi mắt Chấm đã định nhìn
ai thì dám nhìn thẳng.Nghĩ thế nào, Chấm dám nóithế
.Bình điểm ở tổ, ai làm hơn, ailàm kém, Chấm nói ngay…Chăm chỉ Chấm cần cơm và LĐ để
- HS biết tìm tỉ số phần trăm của một số và vận dụng trong giải toán
II/ P 2 , Phương tiện dạy học :
- Bảng nhúm
III/ Tiến trỡnh tiết dạy
số phần trăn của hai số c/ta cựng tỡm
hiểu bài hụm nay - Giới thiệu bài
Trang 10+ Giả sử số gạo còn lại là gạo tẻ, hãy
tính xem có bao nhiêu%, kg gạo tẻ?
Bài 3 (77):- Mời HS đọc đề bài.
270 x 20 : 100 = 54 (m2) Đáp số : 54 m2
Tiết 3 Địa lí
OÂN TAÄP
I Muùc tieõu: HS bieỏt:
- Heọ thoỏng hoaự caực kieỏn thửực ủaừ hoùc veà daõn cử, caực ngaứnh kinh teỏ cuỷa nửụực ta ụỷ mửực
ủoọ ủụn giaỷn
- Chổ treõn baỷn ủoà moọt soỏ thaứnh phoỏ, trung taõm coõng nghieọp, caỷng bieồn lụựn cuỷa ủaỏt
nửụực
II PP- PT daùy - hoùc:
- Thửùc haứnh, quan saựt, laứm vieọc nhoựm
- Baỷn ủoà Phaõn boỏ daõn cử, kinh teỏ Vieọt Nam.- Baỷn ủoà troỏng Vieọt Nam
III Tieỏn trỡnh daùy hoùc:
5’
1’
A- Mụỷ ủaàu:
1 Kieồm tra baứi cuừ: 2 HS
- Nửụực ta xuaỏt khaồu vaứ nhaọp khaồu nhửừng maởt
haứng naứo laứ chuỷ yeỏu?
- Neõu nhửừng ủieàu kieọn thuaọn lụùi ủeồ phaựt trieồn
du lũch ụỷ nửụực ta?
* GV nhaọn xeựt, ghi ủieồm
B- Hoaùt ủoọng daùy hoùc chớnh:
1 Khaựm phaự: Neõu muùc ủớch yeõu caàu cuỷa tieỏt
- 2 HS traỷ lụứi
Trang 11Hoaùt ủoọng 1: GV hửụựng daón oõn taọp
Muùc tieõu: HS bieỏt:Heọ thoỏng hoaự caực kieỏn thửực
ủaừ hoùc veà daõn cử, caực ngaứnh kinh teỏ cuỷa nửụực
ta ụỷ mửực ủoọ ủụn giaỷn
Tieỏn haứnh:
- GV yeõu caàu HS laứm vieọc theo caực nhoựm
- Hửụựng daón HS chuaồn bũ caực caõu hoỷi
SGK/101
- Goùi ủaùi dieọn caực nhoựm, moói nhoựm trỡnh baứy
moọt caõu hoỷi
- Yeõu caàu caực nhoựm khaự laộng nghe vaứ boồ sung
ủeồ hoaứn thieọn caõu traỷ lụứi
- GV nhaọn xeựt, keỏt luaọn
Hoaùt ủoọng 2: Laứm vieọc vụựi baỷn ủoà
Muùc tieõu: Xaực ủũnh ủửụùc treõn baỷn ủoà moọt soỏ
thaứnh phoỏ, trung taõm coõng nghieọp, caỷng bieồn
lụựn cuỷa ủaỏt nửụực
Tieỏn haứnh:
- GV dửùa vaứo baỷn ủoà coõng nghieọp, giao thoõng
vaọn taỷi , baỷn ủoà troỏng Vieọt Nam ủeồ chụi caực
troứ chụi nhaốm giuựp caực em cuỷng coỏ laùi caực
kieỏn thửực ủaừ hoùc
- GV theo doừi, hửụựng daón
C- Keỏt luaọn:
- GV nhaọn xeựt tieỏt hoùc
- Yeõu caàu HS veà nhaứ hoùc thuoọc baứi ủeồ chuaồn
bũ kieồm tra cuoỏi hoùc kyứ
nhoựm 6 hsThaỷo luaọn traỷ lụứi caõu hoỷiSGK
ủaùi dieọn trỡnh baứy
NX boồ sung
Moói nhoựm 1 baỷn ủoà troỏng, hsủieàn thoõng tin kớ hieọu vaứobaỷn ủoà
II/ P 2 , Phương tiện dạy học
- Tranh minh hoạ bài đọc trong SGK
III/ Tiến trỡnh tiết dạy
3’ A/Mở đầu:
1 Kiểm tra bài cũ
Trang 121/ Khỏm phỏt : GV dựng tranh, nờu cõu
hỏi để giới thiệu bài
2 Kết nối:
HĐ1 Luyện đọc:
- HD chia đoạn Cho HS đọc nối tiếp
đoạn, GV kết hợp sửa lỗi phát âm và giải
nghĩa từ khó
- Cho HS đọc theo cặp
- Mời 1-2 HS đọc toàn bài
- GV đọc diễn cảm toàn bài
HĐ2.Tìm hiểu bài:
a/Phần 1, 2, 3.Gọi hs đọc to
+Cụ ún làm nghề gì?
+Khi mắc bệnh, cụ ún đã tự chữa bằng
cách nào? Kết quả ra sao?
+Vì sao bị sỏi thận mà cụ ún không chịu
mổ, trốn viện về nhà?
- í phần này tỏc giả muốn núi với cỏc em
điều gỡ ?
b/ Phần 4 Y/c đọc thầm :
+Nhờ đâu cụ ún khỏi bệnh?
+Câu nói cuối bài giúp em hiểu cụ ún đã
thay đổi cách nghĩ nh thế nào?
- Mời HS nối tiếp đọc bài
- Cho cả lớp tìm giọng đọc cho mỗi đoạn
- Cho HS luyện đọc diễn cảm đoạn 3,4
cực luyện đọc Chuẩn bị bài sau
- 1-2HS đọc, trả lời các câu hỏi về bài
Thầy thuốc nh mẹ hiền.
- 1HS giỏi đọc toàn bài
- Tiếp nối đọc đoạn
+P1: Từ đầu đến học nghề cúng bái +P2: Tiếp đến không thuyên giảm +P3: Tiếp đến vẫn không lui
+P4: Phần còn lại
- Luyện đọc theo cặp
- Đọc toàn bài
- 1 hs khỏ đọc +… làm nghề thầy cúng+…chữa bằng cách cúng bái nhng bệnh tình không thuyên giảm
+Vì cụ sợ mổ, lại không tin vào bác sĩ ngời kinh…con ma ngời Thái
- Cụ làm nghề thầy cỳng và chữa bệnhbằng cỏch cỳng bỏi
+…bệnh viện mổ lấy sỏi thận cho cụ.+Cụ đã hiểu thầy cúng không thể chữakhỏi bệnh cho con ngời Chỉ có thầy thuốc mới làm được điều đú
Thầy cúng không thể chữa khỏi bệnh cho con ngời
Tiết 5: Chính tả( nghe- viết ):
Đ16 về ngôi nhà đang xây I/Mục tiêu:- HS viết đúng bài chính tả, trình bày đúng hình thức 2khổ thơ đầu của bài
thơ Về ngôi nhà đang xây.
- Làm đợc BT(2)a; tìm đợc những tiếng thích hợp để hoàn chỉnh BT3
Trang 13II/ P 2, Phương tiện dạy học
viết,cỏch trỡnh bày bài thơ cho cỏc em ,
hụm nay c/ta cựng viết bài c/tả :Về ngụi
nhà đang xõy
2/ Kết nối
- Hớng dẫn HS nghe - viết:
- GV đọc bài viết
? Những chi tiết nào vẽ lên hình ảnh một
ngôi nhà đang xây?
- Cho HS đọc thầm lại bài, chú ý những
từ dễ viết sai
? Em hãy nêu cách trình bày bài?
- Lu ý HS cách trình bày thể thơ tự do
- Đọc từng câu (ý) cho HS viết
- Đọc lại toàn bài
- Thu 1số bài để chấm
- Nhận xét
3/ Thực hành :
- HDHS làm bài tập chính tả.
Bài tập 2a (154): Mời 1HS nêu y/cầu.
- GV cho HS làm bài theo nhóm 4 vào
- GV nhận xét, chốt lại lời giải đúng
- Cho HS đọc lại câu truyện
+ ma rây, rây bột
- Đọc đề bài
- Làm BT
- 1số HS trình bày, lớp nhận xét, bổ sung
Trang 14- Vận dụng để giải 1số bài toán dạng tìm một số khi biết giá trị một số phần trăm của nó.
II P 2 phương tiện dạy học
+ GV: Bảng nhúm
+ HS: SGK, vở, vở nhỏp
III Tiến trỡnh tiết dạy
1 Khỏm phỏ : Muốn tỡm một số khi biết
giỏ trị phần trăm của nú ? chúng ta cựng
tỡm hiểu bài hụm nay
2 Kết nối
a/HD giải bài toán về tỉ số phần trăm
- Giới thiệu cách tính một số biết 52,5%
đạt 150% chỉ tiêu đề ra Hỏi lúc đầu lớp
đã đề ra bao nhiêu điểm tốt?
- Nêu và nối tiếp đọc quy tắc
- Đọc bài toán
- Làm BT Chữa bài
Trang 15các kiến thức vừa học Làm BT3.
Tiết 3:Tập làm văn:
Đ31 tả ngời (Kiểm tra viết)
I/Mục tiêu: - HS viết đợc một bài văn tả ngời hoàn chỉnh, thể hiện kết đợc sự quan
sát chân thực và có cách diễn đạt trôi chảy
II/ P 2 , Phương tiện dạy học
- Một số tranh, ảnh minh hoạ nội dung kiểm tra
1/ Khám phá:Trong các tiết TLV từ tuần 12
các em đã học văn miêu tả ngời (Cấu tạo,
Quan sát và chọn lọc chi tiết, Luyện tập tả
ngoại hình, luyện tập tả hoạt động) Trong
tiết học ngày hôm nay, các em sẽ thực hành
viết một bài văn tả ngời hoàn chỉnh, thể hiện
kết quả vừa học
2/Thực hành
a//Hớng dẫn HS làm bài kiểm tra:
- Mời 4 HS nối tiếp nhau đọc 4 đề kiểm tra
trong SGK
- Nhắc HS: Nội dung kiểm tra không xa lạ
với các em vì đó là những nội dung các em
đã thực hành luyện tập Cụ thể: Các em đã
quan sát ngoại hình hoặc hoạt động của các
nhân vật rồi chuyển kết quả quan sát thành
dàn ý chi tiết và từ dàn ý đó chuyển thành
đoạn văn Tiết kiểm tra này yêu cầu các em
viết hoàn chỉnh cả bài văn
- Mời một số HS nói đề chọn tả
- Giải đáp thắc mắc của HS (nếu có)
b/HS làm bài kiểm tra:
- Cho HS viết bài vào vở TLV
- Yêu cầu HS làm bài nghiêm túc
- Hết thời gian GV thu bài
C/Kết luận:
- GV nhận xét tiết làm bài
- Dặn HS về đọc trớc nội dung tiết TLV tới
Làm biên bản một vụ việc.
- Nối tiếp đọc 4 đề bài
- 1số HS nêu lựa chọn của mình
- HS viết bài
- Nộp bài
Tiết 4: Kể chuyện:
Đ16 Kể chuyện đợc chứng kiến hoặc tham gia
I/Mục tiêu: - HS kể đợc một buổi sum họp đầm ấm trong gia đình.
- Chăm chú nghe bạn kể, nhận xét đúng lời kể của bạn
II P 2 phương tiện dạy học :
- Bảng phụ ghi đề bài