Câu Dấu chấm than được dùng thế nào là Câu 4:5: Thành ngữ nào sauđây đây thuộc chủ “Quê Câu1: 3: Dòng nàođây dưới chỉ gồmcâu những từ Câu Câu nào dưới không thuộc mẫu Aiđề làm gì?. Câu 2[r]
Trang 1PHÒNG GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO VẠN NINH
TRƯỜNG TIỂU HỌC VẠN PHÚ 2
Trang 3QUY CHẾ:
Đố vui gồm 3 vòng đồng đội:
Vòng 1 : Tất cả học sinh đều được tham gia trả lời nhanh
5 câu hỏi thuộc các bài học đã học ở học kỳ I Học sinh trả lời sai ở câu hỏi nào thì phải dừng lại ở câu hỏi đó Sau 5 câu hỏi của vòng 1, mỗi học sinh còn lại sẽ được tính 1 điểm cho tổ đó ( Điểm vòng 1 được nhân hệ số 1 )
Vòng 2 : Như vòng 1 ( Điểm được nhân hệ số 2 )
Vòng 3 : Như vòng 1 ( Điểm được nhân hệ số 3 )
Tổng số điểm của 3 vòng thi là số điểm xếp hạng của tổ.
MỘT SỐ QUY ĐỊNH CHUNG :
Học sinh mang theo vở rèn luyện tập Tiếng Việt lớp 3 tập 1 để sử dụng.
Mang theo bảng con, phấn viết, khăn xóa, giấy, bút.
Độc lập thực hiện bài thi
Đưa đáp án khi có tín hiệu hết giờ
Tự giác rời sân khi không có đáp án đúng
Trang 4VÒNG 1
Đọc bài “Bồ Nông có hiếu” ; vở Luyện tập Tiếng Việt lớp 3, tập 1 rồi trả lời 5 câu hỏi sau đây:
Trang 5Câu 1: Trên vùng đất nóng bỏng cát rang có những ai đang sinh sống?
A Hai mẹ con Bồ Nông
B Hai mẹ con Bồ Nông và cua cá
C Một mình Bồ Nông bé nhỏ.
A
1
Câu 2 : Bồ Nông đã chăm sóc mẹ như thế nào?
A.Dắt mẹ tìm nơi mát mẻ
B.Đêm đêm một mình ra đông xúc tép, xúc cá.
C.Bắt được con mồi ngậm vào miệng để phần mẹ.
D.Các việc làm ở các câu A, B, C.
D
2
Câu 3: Vì sao mọi người lại cảm phục Bồ Nông?
A Vì Bồ Nông chăm chỉ lao động.
B Vì Bồ Nông bắt được nhiều cua cá.
C Vì Bồ Nông có hiếu với mẹ.
C
3
Câu 4: Câu nào đươi đây có dấu phẩy đặt sai vị trí?
A Chú Bồ Nông nhỏ bé một thân một mình ra đồng xúc tép, xúc cá.
B Đôi chân nhỏ bé của chú, vốn đã dài giờ càng dài thêm ra, vì lặn lội.
C Trên đồng nẻ, dưới ao sâu,, cua cá chết gần hết.
B
4
Câu 5: Dòng nào dưới đây chỉ gồm các từ chỉ hoạt động?
A dắt, tìm, xúc, bắt, ngậm
B dắt, tìm, xúc, cảm phục, ngậm
C dắt lặn lội, mò mẫm, còn, ngậm
A
5
HÕt giê
00:01
Th ời gian
Trang 6VÒNG 2
Trang 7Câu 1: Câu nào dưới đây không thuộc mẫu câu Ai làm gì?
A Sau trận mưa rào, mọi vật đều sáng tươi.
B Đàn bò ngựa mới nở chạy tíu tít, dàn quân ra khắp cây xanh.
C Thỉnh thoảng, một chú bọ ngựa con trở về thăm
ổ trứng mẹ.
A
1
Câu 2 : Câu nào dưới đây có hình ảnh so sánh ?
A.Sau cơn mưa rào, mọi vật đều sáng tươi.
B.Đêm đêm một mình ra đông xúc tép, xúc cá.
C.Những chú bọ ngựa bé tí như con muỗi.
B
2
Câu 3: Dòng nào dưới đây chỉ gồm những từ chỉ sự vật?
A Công nhân, học sinh, cây dừa, học bài.
B Quả na, thân yêu, tập sách, tươi tốt.
C Ngôi nhà, cây bút, xe đạp, chai nước.
C
3
Câu 4: Thành ngữ nào sau đây thuộc chủ đề “Quê hương”
A Bốn biển là nhà.
B Nơi chôn rau cắt rốn.
C Đất lành chim đậu.
D Ai giàu ba họ, ai khó ba đời.
C
4
Câu 5: Dấu chấm than được dùng thế nào là đúng?
A Dùng để kết thúc câu kể và câu cảm.
B Dùng để kết thúc câu cảm và câu hỏi.
C Dùng để kết thúc câu cảm và câu cầu khiến.
C
5
HÕt giê
00:01ĐỒNG HỒ
Th ời gian
Trang 8VÒNG 3
Trang 9Câu 1: Dòng nào dưới đây chỉ gồm các từ chỉ tính nết trẻ em?
A.Thật thà, lễ phép, chăm bẳm, ngoan ngoãn
B.Thật thà, lễ phép, ngây thơ, ngoan ngoãn
C.Thật thà, trẻ nhỏ, ngây thơ, ngoan ngoãn
B
1
Câu 2 : Chọn kiểu câu Ai là gì? trong các câu sau:
A Hương rừng ngào ngạt, lan xa.
B Tiếng chim lảnh lót trong vườn.
C Mô-da là một thiên tài âm nhạc
C
2
Câu 3 : Tìm chữ viết sai chính tả trong đoạn
văn sau:
“ Rễ siêng không ngại đất nghèo
Tre bao nhiêu rễ bấy nhiêu cần cù
Vương mình trong gió tre đu
Cây kham khổ vẫn hát ru lá cành.”
Vươn
3
Câu 4: Bộ phận nào trong câu sau trả lời câu hỏi Ai (cái
gì, con gì)? :
“Các chữ cái và dấu câu bàn cách giúp đỡ bạn Hoàng?”
A.Các chữ cái ; B Các chữ cái và dấu câu.
C Dấu câu; D Bạn Hoàng.
B
4
Câu 5: Trong các câu dưới đây, câu nào có hình ảnh so sánh?
A Bố tôi vốn là một thợ rèn loại giỏi.
B Sông Hồng là con sông mang lại nhiều phù sa cho ruộng đồng.
C Những đêm trăng sáng, dòng sông là một đường trăng lung linh dát vàng.
C
5
HÕt giê
00:01
Th ời gian