I Mục tiêu: - Ôn tập một cách hệ thống kiến thức lý thuyết của học kỳ I về khái niệm, định nghĩa, tính chất 2 góc đối đỉnh, 2 đường thẳng song song, 2 đường thẳng vuông góc, tổng các góc[r]
Trang 1Tuần : 14 Ngày soạn :17/ 10/2012
Tiết : 27 Ngày dạy : 27 /11/2012
- Rốn kĩ năng ỏp dụng trường hợp bằng nhau c.g.cđể chỉ ra hai tam giỏc bằng nhau từ đú chỉ ra 2 cạnh, 2
gúc tương ứng bằng nhau.Rốn kĩ năng vẽ hỡnh chứng minh
3 Thỏi độ
- Rốn thỏi độ cẩn thận, chớnh xỏc, trỡnh bày khoa học Nghiờm tỳc khi học tập.
II) Hoạt động dạy học:
GV: SGK-thước thẳng-thước đo gúc-com pa-phấn màu
HS: SGK-thước thẳng-thước đo gúc-com pa
III phương phỏp
- Nờu vấn đề giải quyết vấn đề
- Hoạt động cỏ nhõn hoạt động nhúm
IV Tiến trình dạy học:
1.ổn định
2.Kiểm tra bài cũ (5 phút)
Phỏt biểu tớnh chất 2 tam giỏc bằng nhau theo trường hợp cạnh-gúc-cạnh và hệ quả của chỳng
phải thờm điều kiện nào ?
? Hai gúc này cú bằng nhau khụng
? Một đường thẳng là trung trực của
ABthỡ nú thoả món cỏc điều kiện nào
- Yờu cầu học sinh vẽ hỡnh
1 Vẽ trung trực của AB
2 Lấy M thuộc trung trực (TH1: M
-HS đọc đề và trả lời
Học sinh làm việc cỏ nhõn
- HS: trả lời
- HS: Khụng bằng nhauđược
- HS: + Đi qua trung
Gúc ABC khụng xen giữa AC, BC, khụng xen giữa BC, CA'
Do đú khụng thể sử dụng trườnghợp cạnh-gúc-cạnh để kết luận
ABC = A'BC được
Trang 2- Trả lời các câu hỏi
- dựa vào hình vẽ hãy ghi
? Dự đoán các tia phân giác có trên
hình vẽ?
? BH là phân giác thì cần chứng minh
hai góc nào bằng nhau
sinh thảo luận nhóm
học sinh lên bảng trình bài
GT, KL của bài toán
- HS ghi GT, KLChứng minh bài toán
Nhận xét cách trình bài của bạn
sinh thảo luận nhóm học sinh trả lời:
- HS: BH là phân giácgóc ABK, góc AHK
CH là phân giác gócACK, góc AHK
AK là phân giác gócBHC
Trang 3Tuần : 14 Ngày soạn :17/ 11/2012
Tiết : 28 Ngày dạy : 30 /11/2012
ễN TẬP HỌC KỲ I
I) Mục tiờu:
- ễn tập một cỏch hệ thống kiến thức lý thuyết của học kỳ I về khỏi niệm, định nghĩa, tớnh chất (2 gúc đối đỉnh, 2 đường thẳng song song, 2 đường thẳng vuụng gúc, tổng cỏc gúc của một tam giỏc, cỏc trường hợp bằng nhau của 2 tam giỏc)
- Luyện tập kỹ năng vẽ hỡnh, phõn biệt giả thiết, kết luận, bước đầu tập suy luận cú căn cứ của học sinh)
II) Phương tiện dạy học:
GV: SGK-thước thẳng-com pa-eke
HS: SGK-com pa-eke-đề cương ụn tập
III phương phỏp
- Nờu vấn đề giải quyết vấn đề
- Hoạt động cỏ nhõn hoạt động nhúm
IV Tiến trình dạy học:
1.ổn định
2.Kiểm tra bài cũ (lũng vào bài mới)
III) Hoạt động dạy học:
1 Hoạt động 1: ễn tập lý thuyết (25 phỳt)
-Thế nào là hai gúc đối đỉnh?
Vẽ hỡnh minh hoạ
-Nờu tớnh chất của hai gúc đối
đỉnh ?
Chứng minh tớnh chất đú ?
-Thế nào là 2 đt song song?
-Nờu cỏc dấu hiệu nhận biết 2
đường thẳng song song ?
GV yờu cầu học sinh phỏt biểu và
vẽ hỡnh minh hoạ cho cỏc dấu hiệu
đú ?
Học sinh phỏt biểu định nghĩa, tớnh chất của 2 gúc đối đỉnh
Một học sinh đứng tại chỗ chứng minh miệng định lý
HS: là 2 đường thẳng khụng cú điểm chung
-Học sinh nờu, phỏt biểu cỏc dấu hiệu nhận biết 2 đường thẳng songsong
A
B A
B A
//
180ˆ
ˆ
ˆˆ
ˆˆ
0 3
1
1 2
1 1
Trang 4-Phát biểu nội dung tiên đề Ơclít ?
Vẽ hình minh hoạ ?
-Phát biểu tính chất của 1 đường
thẳng cắt hai đường thẳng song
-Nêu các trường hợp bằng nhau
của 2 tam giác ?
5 Một số kiến thức về
*ABC có: AˆBˆCˆ 1800
*A ˆ B x là góc ngoài của ABC thì
C A x B
Aˆ ˆ ˆ và
A x B
Hai học sinh đứng tại chỗ trả lời miệng phần c, d,
EK
BC AH
d)
EK m AH
EK
AH m
Trang 5
DUYỆT TUẦN 14(tiết 28)
Tuần : 15 Ngày soạn :17/ 11/2012
Tiết : 29 Ngày dạy : 30 /11/2012
ễN TẬP HỌC KỲ I(tt)
I Mục tiờu:
* Kiến thức: ễn tập một cỏch hệ thống kiến thức lý thuyết của học kỳ I về khỏi niệm, định nghĩa, tớnh chất (hai
gúc đối đỉnh, đường thẳng song song, đường thẳng vuụng gúc, tổng cỏc gúc của một tam giỏc, trường hợp bằngnhau thứ nhất c.c.c và trường hợp bằng nhau thứ hai c.g.c của hai tam giỏc)
* Kỹ năng: Luyện tập kỹ năng vẽ hỡnh, phõn biệt GT, KL, bước đầu suy luận cú căn cứ của HS.
* Thỏi độ : tập trung học bài, yờu thớch bộ mụn
II Chuẩn bị:
* Thầy: Thước thẳng, thước đo gúc, ờke, compa, phấn màu, bảng phụ
* Trũ: Thước thẳng, ờke, thước đo gúc, compa
III Phương phỏp dạy học chủ yếu:
- Tổ chức cỏc hoạt động của học sinh, rốn phương phỏp tự học
- Tăng cường học tập cỏ thể, phối hợp với học tập hợp tỏc
IV Tiến trỡnh lờn lớp:
1 Ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ:
3 Bài mới: Hoạt động 1: ễn tập lý thuyết (25 phỳt).
1 Hai góc đối đỉnh (định nghĩa và
tính chất)
2 Đờng trung trực của đoạn thẳng?
3 Các phơng pháp chứng minh:
a) Hai tam giác bằng nhau
b) Tia phân giác của góc
c) Hai đờng thẳng vuông góc
d) Đờng trung trực của đoạn thẳng
e) Hai đờng thẳng song song
a) Hai tam giác bằng nhau
b) Tia phân giác của góc
c) Hai đờng thẳng vuông góc
d) Đờng trung trực của đoạn thẳng
e) Hai đờng thẳng song song
f) Ba điểm thẳng hành
Bài toỏn 1: Điền từ vào chố trống
a) Hai gúc đối đỉnh là hai gúc cú …………
b) Hai đường thẳng vuụng gúc với nhau là hai đường thẳng ………
c) Đường trung trực của một đoạn thẳng là đường thẳng ………
d) Hai đường thẳng a, b song song với nhau được kớ hiệu là ………
e) Nếu hai đường thẳng a, b cắt đường thẳng c và cú một cặp gúc so le trong bằng nhau thỡ …
g) Nếu một đường thẳng cắt hai đường thẳng song song thỡ ………
h) Nếu a c và b c thỡ ……… k) Nếu a // c và b // c thỡ ………
Bài toỏn 2: Chọn cõu đỳng, sai
1) Hai gúc đối đỉnh thỡ bằng nhau
2) Hai gúc bằng nhau thỡ đối đỉnh
3) Hai đường thẳng vuụng gúc thỡ cắt nhau
4) Hai đường thẳng cắt nhau thỡ vuụng gúc
5) Đường trung trực của một đoạn thẳng là đường thẳng đi qua trung điểm của đoạn thẳng ấy
6) Đường trung trực của một đoạn thẳng vuụng gúc với đoạn thẳng ấy
7) Đường trung trực của một đoạn thẳng là đường thẳng đi qua trung điểm của đoạn thẳng ấy và vuụng gúc với đoạn thẳng ấy
Trang 6Hoạt động 2: Luyện tập (11 phút).
- Treo bảng phụ vẽ có vẽ hình BT
54/ 103 SGK
-Yêu cầu đọc BT 54/103 SGK
-Yêu cầu quan sát và đọc 5 cặp
đường thẳng vuông góc và kiểm tra
bằng êke
-Yêu cầu đọc tên 4 cặp đường thẳng
song song và kiểm tra
-Ycầu làm BT 55/103 SGK
-Yêu cầu vẽ lại hai đường thẳng d
và e không song song, lấy điểm N
trên d, lấy điểm M ngoài d; e
-Yêu cầu 1 HS lên bảng thực hiện
câu a vẽ thêm đường thẳng d đi
qua M, đi qua N
-Yêu cầu 1 HS lên bảng thực hiện
câu b vẽ thêm các đường thẳng
song song với e đi qua M, đi qua N
-1 HS đọc to đầu bài 54/103-1 HS đọc tên 5 cặp đường thẳng vuông góc
-1 HS đọc tên 4 cặp đường thẳng song song
-Yêu cầu đại diện HS lên bảng đo kiểm tra bằng ê ke
d3 d4 ; d3 d5 ; d3 d7
- 4 cặp đường thẳng song song: d2 // d8; d4 // d5 ;
d4 // d7 ; d5 // d7 2.BT 37 (55/103 SGK):
b a
N d
c f
M e
Hoạt động 3: Củng cố (7 phút)
- Hỏi: Định lý là gì? Muốn chứng
minh một định lý ta cần tiến hành
qua những bước nào?
- Hỏi: Mệnh đề hai đường thẳng
song song là hai đường thẳng không
có điểm chung là ĐL hay định
nghĩa
- Hỏi: Câu phát biểu sau là đúng
hay sai? Vì sao?
Nếu một đường thẳng c cắt hai
c A
4 a
2 b
B A4 B2
Trang 7Tuần : 16 Ngày soạn :17/ 11/2012
Tiết : * Ngày dạy : 30 /11/2012
III Phương pháp dạy học chủ yếu:
- Tổ chức các hoạt động của học sinh, rèn phương pháp tự học
- Tăng cường học tập cá thể, phối hợp với học tập hợp tc
IV Tiến trình lên lớp:
1 Ổn định lớp :
2 Kiểm tra bài cũ: Hoạt động 1: (5 phút)
Hỏi: Phát biểu các dấu hiệu (đã học ) nhận biết hai
đường thẳng song song
Hỏi: Phát biểu định lý tổng ba góc của một tam giác ?
Định lý về góc ngoài của tam giác
Hs:Nếu đthẳng c cắt hai đường thẳng a,b và trong các góc tạo thành có 1 cặp góc so le trong bằng nhau ( hoặc cặp góc động vị bằng nhau) thì a và b song song
Hs: Tổng ba góc của 1 tam giác bằng 1800.Đlí: Mỗi góc ngoài của 1 tam giác bằng tổng hai góc trong không kề với nó
3 Bài mới: Hoạt động 2: (38 phút)
Ôn tập bài tập tính góc
GV: Cho HS làm bài 11(SBT)
Ghi trên bảng phụ
Cho ABC có Bˆ 70 , 0 Cˆ300 Tia
phân giác của góc A cắt BC tại D
Kẻ AH BC ( HBC )
a) Tính BAC? b) Tính HAD?
c) Tính ADH?
GV: Cho HS đọc đề và HS khác
vẽ hình lập GT & KL: Đầu bài cho
biết gì về ABC : Để tính BACta
sử dụng kiến thức nào đã học
b) Hỏi: Để tính HAD ta phải xét
những tam giác nào ?
c) Hỏi: Để tính ADHta phải biết
góc nào ? phải tính bằng cách nào?
HS: Đọc đề Vẽ hình , ghi
GT & KL
HS:ABC có Bˆ 70 , 0 Cˆ300.HS: Định lý tổng 3 góc của tam giác
HS: HAD là tam giác vuông
AH BC tại H
KL a) BAC=?
b) HAD= ?c) ADH= ?Giải
a)Trong ABC có BAC B C ˆ ˆ 1800
Mà:Bˆ 70 , 0 Cˆ300 (gt)
1800 (ˆ ˆ)
BAC B C
= 1800- (700+300) = 800b)Vì AD là tia phân giác củaBAC nên
A
70
Trang 8Luyện tập bài tập suy luận
GV: Treo bảng phụ ghi đầu bài
Cho ABC có AB = AC, M là
trung điểm của BC , trên tia đối
của tia MA lấy điểm D sao cho
90 0
= 900 – 700 = 200
40 0 20 0 20 0
HAD BAD BAH
c)Trong V ADH vuông tại H có
90 0 90 0 90 0 20 0 70 0
ADH HAD ADH HAD
Bài 2
GT
ABC:AB = ACMB=MC, MBC
Dtia đối của tia
MA , MD = MA
KL
a)ABM=DCMb) AB// DC
c) AMBCd)Tìmđ/k cuả
HS: Hoạt động nhóm làm vào bảng nhóm
HS: Treo bảng nhóm và trìnhbày
HS: các nhóm nhận xét
b) ABM = DCM (cmt)
(2 góc tương ứng ) là 2góc so letrong cuả AB và CD bị cắt bởi cát tuyến BC
AD // CD c) Xét ABM vàACM co AB=AC (gt) ,MB = MC (gt) , AM cạnh chung
AMB
d) ta có AMB = AMC (cmt)
BAM CDM hay DAB ADC
Do đó ADC 30 0 khi DAB 30 0
Mà DAB 30 0 Khi BAC 60 0
Vậy ADC 30 0 khi ABC có AB = AC và
Trang 9Tuần 17 Ngày soạn: 1 /12/12
Tiết 30 Ngày dạy: 0 /12/12
TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU THỨ BA CỦA TAM GIÁC
GÓC - CẠNH - GÓC (g - c - g)
I Mục tiêu:
* Kiến thức: Biết được trường hợp bằng nhau góc - cạnh - góc của hai tam giác Biết trường hợp bằng nhau
cạnh huyền - góc nhọn của hai tam giác vuông
* Kỹ năng : Biết cách vẽ một tam giác biết một cạnh và hai góc kề cạnh đó Bước đầu biết sử dụng trường hợp
bằng nhau g-c-g, trường hợp cạnh huyền - góc nhọn của tam giác vuông Từ đó suy ra các góc tương ứng, các cạnh tương ứng bằng nhau
* Thái độ : tập trung học bài, yêu thích bộ môn
II Chuẩn bị:
* Thầy: Thước thẳng, thước đo góc, êke, compa, phấn màu, bảng phụ
* Trò: Thước thẳng, êke, thước đo góc, compa
III Phương pháp dạy học chủ yếu:
- Thuyết trình, vấn đáp
- Tổ chức các hoạt động của học sinh, rèn phương pháp tự học
- Tăng cường học tập cá thể, phối hợp với học tập hợp tác
IV Tiến trình lên lớp:
1 Ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ: Hoạt động 1: (5 ph).
-Câu hỏi:
+ Phát biểu trường hợp bằng nhau thứ nhất c.c.c và
trường hợp bằng nhau thứ hai c.g.c của hai tam giác
+ Yêu cầu minh hoạ hai trường hợp bằng nhau này
qua hai tam giác cụ thể:
ABC và A’B’C’
- Nhận xét cho điểm
- Đặt vấn đề: Nếu ABC và A’B’C’ có
B = B’ ; BC = B’C’; C = C’ thì hai tam giác có bằng
nhau hay không ? Đó là nội dung bài học hôm nay
- 1 HS lên bảng kiểm tra
+ Phát biểu hai trường hợp bằng nhau của tam giác.+ Cụ thể:
Trang 10HĐ của Giáo viên
- Yêu cầu làm bài toán SGK: Vẽ
ABC biết BC = 4cm ; B = 40o ; C
= 60o
-Yêu cầu cả lớp nghiên cứu các
bước làm trong SGK
- GV nêu lại các bước làm
- Yêu cầu HS khác nêu lại
Hoạt động 3: Trường hợp bằng nhau góc - cạnh - góc (10 ph)
- Yêu câu làm ?1 vẽ thêm tam giác
nhau khác có được không?
- Yêu cầu làm ?2 Tìm các tam giác
- Trả lời:
+ Nếu ABC và A’B’C’ có B =B’; BC = B’C’ ; C = C’ thì ABC
= A’B’C’ (g.c.g)+Có thể: A = A’; AB = A’B’ ; B =B’ Hoặc A = A’ ; AC = A’C’ ; C
= C’
- Trả lời ?2:
- 3 HS trả lời và giải thích
2.Trường hợp bằng nhau cạnh-góc:
-Yêu cầu nhìn hình 96 cho biết tại
hai tam giác vuông bằng nhau, khi
kề cạnh ấy của tam giác này …
Hoạt động 5: Củng cố (12 ph).
Hoạt động của giáo viên-Yêu cầu phát biểu trường hợp bằng nhau góc - cạnh -
góc
-Yêu cầu làm miệng BT 34/123 SGK
Hoạt động của học sinh
- Phát biểu trường hợp bằng nhau góc-cạnh-góc
Trang 11DUYỆT TUẦN 17(tiết 30)
Tuần 18 Ngày soạn: 9/12/02
Tiết 37 Ngày dạy: /12/02
TRẢ BÀI KIỂM TRA HỌC KÌ I
I – MỤC TIÊU:
Kiến thức: Học sinh nắm được các kiến thức cơ bản và xác định đươc các lỗi sai sót khi làm bài thi học kì I.
* Kỹ năng: Rèn luyện kỹ năng tính toán Luyện tập kỹ năng vẽ hình.
* Thái độ: Yêu thích, hứng thú với bộ môn, tập trung học bài và ghi chép bài đầy đủ.
II – CHUẨN BỊ GV VÀ HS:
1 Chuẩn bi của GV: bài kiểm tra của học sinh,Thống kê từng loại điểm của học sinh
III- TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
Trang 12Hoạt động 2: SỬA BÀI KIỂM TRA PHẦN TỰ LUẬN (28P)
Hoạt động 1: CHO HỌC SINH XEM LẠI ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I (10p)
Trả bài kiểm tra cho học sinh ,yêu cầu học
sinh xem lại bài , kiểm tra lại điểmcủa bài
kiểm tra , từ đó rút ra những thiếu sót trong
quá trình làm bài của mình
xem lại bài , kiểm tralại điểmcủa bài kiểmtra , từ đó rút ranhững thiếu sót trongquá trình làm bài củamình
Hoạt động 2: SỬA BÀI KIỂM TRA PHẦN TRẮC NGHIỆM (15P) Câu 8: Trong một tam giac vuông hai
góc nhọn:
A Bằng nhau B Bù nhau
C Phụ nhau D kề bù
Câu 9: Nếu một đường thẳng cắt hai
đường thẳng song song thì hai góc so
Câu 12: D phụ nhau
Trang 134 Hướng dẫn HS tự học ở nhà : (2p)
Xem lại bài tạp đã sửa
DUYỆT TUẦN 18 (TIẾT 31)
Cho hoc sinh thảo luận nhóm
Gọi đại diện nhóm lên trinh bài
Câu 5 ( 2đ)
Cho tam giác ABC có AB = AC Gọi
D là trung điểm của BC
a) Chứng minh ABDACD
b) AD là phân giác của góc BAC
Gọi đại diệnnhóm lên trinh bàiNhận xét : cáchtrình bài của bạn
A
B D C
Câu 5 ( 2đ) Cho tam giác ABC có AB = AC
Gọi D là trung điểm của BC
a (1 điểm)Chứng minh ABDACD
à
ABD v ACD
A
Trang 14Tuần 19 Ngày soạn:1 2/12/02
Tiết 32 Ngày dạy: /12/02
LUYỆN TẬP
I Mục tiêu:
* Kiến thức: Hiểu về trường hợp bằng nhau góc - cạnh - góc của hai tam giác, nhận biết được hai tam giác đã đủ
điều kiện bằng nhau theo trường hợp góc - cạnh - góc hay chưa, từ hai tam giác bằng nhau đưa ra được các điều kiện tương ứng bằng nhau
* Kỹ năng : Luyện tập kỹ năng vẽ hình, phân biệt giả thiết, kết luận, bước đầu suy luận có căn cứ của HS.
* Thái độ : tập trung học bài, yêu thích bộ môn
II Chuẩn bị:
* Thầy: Thước thẳng, thước đo góc, êke, compa, phấn màu, bảng phụ
* Trò: Thước thẳng, êke, thước đo góc, compa
III Phương pháp dạy học chủ yếu:
- Thuyết trình, vấn đáp
- Tổ chức các hoạt động của học sinh, rèn phương pháp tự học
- Tăng cường học tập cá thể, phối hợp với học tập hợp tác
IV Tiến trình lên lớp:
1 Ổn định lớp:
2 Bài mới:
Hoạt động 1 Kiểm tra bài cũ (5 phút)
- Phát biểu trường hợp bằng nhau
thứ ba của tam giác, các hệ quả áp
dụng vào tam giác vuông và làm bài
tập 34 SGK trang 123
- Gọi học sinh nêu nhận xét về bài
làm của học sinh trên bảng
Hoạt động 2 Luyện tập (38 phút)
Bài 35 SGK / 123
- Gọi học sinh đọc đề bài
- Gọi một học sinh lên bảng vẽ hình
và ghi giả thiết kết luận của bài toán
- Tại sao OA = OB ?
- Gọi một học sinh lên bảng thực
hiện bài làm của mình
- Học sinh lên bảng thực hiện bàilàm của mình
O
H C
a) Xét OHA và OHB có :cạnh OH chung
O1 = O2 ( GT )
^