1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giao an lop 1 tuan 14 nam 20122013

24 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 24
Dung lượng 39,06 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MUÏC TIEÂU - HS có tính tự giác học tập tốt, hăng hái tham gia các hoạt động TIEÁN HAØNH Giáo viên đưa ra các công việc để học sinh thực hiện veà hoïc taäp: + Kiểm tra tập vở của học sin[r]

Trang 1

LỊCH BÁO GIẢNG TUẦN 14

eng – iêngPhép trừ trong phạm vi 8

Thứ ba

20/11/2012

Đạo đứcHọc vầnTĩan

Đi học đều và đúng giờ ( t1 )uơng – ương

Luyện tập

Thứ tư

21/11/2012

Học vầnTNXH

inh – ênhPhép cộng trong phạm vi 9 Gấp các đoạn thẳng cách đều

Thứ sáu

23/11/2012

Học vần TĩanHĐTT

Ơn tậpPhép trừ trong phạm vi 9Sinh họat lớp tuần 14

GVCN: Nguyễn Thị Nhung

Thứ hai ngày 19 tháng 11 năm 2012

Trang 2

Mơn : Học vần

Bài : eng iêng

A.Mục tiêu :

-Đọc được : eng, iêng, lưỡi xẻng, trống, chiêng ; từ và câu ứng dụng

-Viết được : eng, iêng, lưỡi xẻng, trống, chiêng

-Luyện nĩi từ 2 – 4 câu theo chủ đề : Ao, hồ, giếng

Rèn kỹ năng đọc, viết, nghe, trả lời câu hỏi

Biết yêu thiên nhiên, bảo vệ mơi trường

B.Đồ dùng dạy học : bảng con,bảng cài,sgk,tập viết

C.Các hoạt động dạy học :

1.Ổn định : sĩ số

2.Ktbc :

-Tiết trước học bài gì ? -ung - ưng

-Cho hs đọc bài trong sgk

-Cho hs viết bảng con : ung – bơng súng, ưng – sừng

-GV tơ ong : eng cĩ e ghép với ng

-So sánh eng với ung? -Giống : ng Khác : e - u

b.2/Đánh vần và đọc trơn :

-Cho hs cài,phân tích và đọc : eng

-GV giới thiệu và viết : xẻng

+Cho hs cài,phân tích và đọc : xẻng

+Sửa sai cho hs

-Tranh vẽ gì ? -lưỡi xẻng

+GV viết – hs đọc : lưỡi xẻng

+Cho hs đọc : eng – xẻng – lưỡi xẻng

+Sửa sai cho hs

*iêng :

b.1/Nhận diện vần :

-GV tơ ơng : iêng cĩ iê ghép với ng

-So sánh iêng với eng? -Giống : ng Khác : iê - e

b.2/Đánh vần và đọc trơn :

-Cho hs cài,phân tích và đọc : iêng

-GV giới thiệu và viết : chiêng

+Cho hs cài,phân tích và đọc : chiêng

+Sửa sai cho hs

.-CN

-CN,tổ

-HS qsát,nghe

-Cài : iêng CN đọc.-Cài : chiêng Cn đọc

-CN

Trang 3

+GV viết – hs đọc : trống, chiêng.

+Cho hs đọc : iêng – chiêng – trống, chiêng

+Sửa sai cho hs

Đọc từ ứng dụng :

-GV viết : cái kẻng củ riềng

Xà beng bay liệng

-Cho hs tìm,phân tích : kẻng, beng, riềng, liệng?

-HD hs đọc các từ ứng dụng

Sửa sai cho hs

-GV cùng hs giải nghĩa từ

HD viết bảng con :

*eng :

-Cho hs phân tích : eng – xẻng

-HD hs viết : eng – lưỡi xẻng

Sửa sai cho hs

*iêng :

-Cho hs phân tích : iêng – chiêng

-HD hs viết bảng con : iêng – trống, chiêng

Sửa sai cho hs

4.Củng cố :

-Hôm nay học bài gì ? -eng iêng

-Cho hs thi viết : eng – kẻng , iêng – chiêng

-Tiết 1 học bài gì ? -eng iêng

-Cho hs phân tích và đọc,so sánh : eng với iêng?

+Gv viết : Dù ai nói ngà nói nghiêng

lòng ta vẫ vững như kiềng ba chân

+Cho hs tìm,phân tích : nghiêng, kiềng?

Trang 4

Nhận xét vở viết.

c/Luyện nĩi :

-GV viết : ao, hồ, giếng

-HD hs qsát tranh,trả lời câu hỏi :

+Trong tranh vẽ những gì?

+Hãy chỉ đâu là giếng?

+Trong những tranh này điều nĩi về cái gì?

+Ở nơi em cĩ ao, hồ, giếng khơng?

+Ao, hồ, giếng đều giống nhau và khác nhau ở chỗ nào?

+Nơi em ở thường lấy nước ở đâu? Lấy nước ở đâu là

hợp vệ sinh?

+Để giữ vệ sinh cho nước các em phải làm gì?

-GV sửa câu trả lời cho hs

*GD : sử dụng nước sạch để tắm, gội, nấu ăn Phải biết

giữ gìn nguồn nước luơn sạch

4.Củng cố :

-Hơm nay học bài gì ?

-Cho hs đọc bài trong sgk

-Cho hs thi tìm tiếng mới cĩ eng , iêng

Nhận xét

5.Dặn dị : học bài,xem bài mới

-Nhận xét tiết học

-HS đọc tên chủ đề.-HS qsát tranh và trả lời câu hỏi

-HS nghe

CN-Lớp đồng thanh

-CN cài tiếng mới

Mơn : Tốn PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 8.

A.Mục tiêu : -Thuộc bảng trừ, biết làm tính trừ trong phạm vi 8

-Viết được phép tính thích hợp với hình vẽ

Rèn kỹ năng đọc, viết, làm tính, trả lời câu hỏi

Yêu thích học tập, làm việc chính xác, cẩn thận

B Đồ dùng dạy học : hình vẽ, vở, bảng con,sgk,que tính

C.Các hoạt động dạy học :1.Ổn định : hát vui

HS nhắc lại

-HS qsát tranh,trả lời

Trang 5

hình tam giác.Hỏi còn mấy hình tam giác?

-Cho hs dựa vào hình vẽ trả lời đầy đủ bài toán

*GV nêu : 8 tam giác bớt 1 tam giác còn 7 tam giác hay 8 bớt 1 còn

+Cho hs làm bài vào vở.CN sửa bài trên bảng lớp

+Nhận xét,cho hs kiểm tra chéo

-Bài 4 : Viết phép tính thích hợp ( viết 1 phép tính )

+Cho hs nhìn hình vẽ,nêu bài toán và ghi phép tính vào bảng con

-HS đọc nhiều lần cho thuộc bảng trừ

-Hs làm vào bảng con.-Nhận xét

-Hs làm b

-Nhận xét từng cặp bài toán

-HS làm bài vào vở.-KT chéo

-CN nêu bài toán và ghi phép tính vào bảng con

.-CN,lớp

-HS chơi trò chơi

Thứ ba ngày 20 tháng 11 năm 2012 Môn : Đạo đức

ĐI HỌC ĐỀU VÀ ĐÚNG GIỜ ( t1 )

A.Mục tiêu : -Nêu được thế nào là đi học đều và đúng giờ

-Biết được lợi ích của việc đi học đều và đúng giờ

-Biết được nhiệm vụ của người học sinh là phải đi học đều và đúng giờ

Trang 6

-Thực hiện hàng ngày đi học đều và đúng giờ.

Quan sát, so sánh, trả lời câu hỏi

Yêu thích đi học và thực hiện đi học đều và đúng giờ

*

Các KNS cơ bản đượcgiáo dục:

- Kĩ năng giải quyết vấn đề để đi học đếu và đúng giờ

- Kĩ năng quản lí thới gian để đi học đếu và đúng giờ

* Các phương pháp/ kĩ thuật dạy học tích cực cĩ thể sử dụng.

2.Ktbc :

-Tiết trước học bài gì? -Nghiêm trang khi chào cờ

-Quốc tịch của em tên là gì?

+Khi chào cờ phải như thế nào? Vì Sao?

+Em hãy mơ tả quốc kì của VN?

Quan sát tranh bài tập 1 và thảo luận :

-GV giới thiệu : Rùa và Thỏ là hai bạn học cùng lớp Thỏ nhanh nhẹn,

Rùa chậm chạp Chúng ta đĩn xem chuyện gì xảy ra với hai bạn?

-Cho hs thảo luận, trình bày :

Đến giờ vào học, bác gấu đánh trống vào lớp Rùa vào bàn học, Thỏ

đang la cà nhởn nhơ ngồi đường hái hoa, bắt bướm chưa chịu vào

lớp

-GV nêu câu hỏi :

+Vì sao Thỏ nhanh nhẹn mà đi học muộn? Rùa chận chạp mà đến lớp

b.2/Hoạt động 2 : đĩng vai theo tình huống trước giờ đi học

-Cho hs thực hành đĩng vai theo cặp

-Cho 3 cặp thực hành trước lớp

-GV nêu câu hỏi cho hs trả lời :

Nếu em cĩ ở đĩ? Em sẽ nĩi gì với bạn? Vì sao?

@Đến giờ đi học phải khẩn trương để đến lớp đúng giờ khơng phải

.-HS trả lời câu hỏi

-HS nhắc lại

-HS nghe

-CN : xem tranh trình bày

-CN trả lời

-HS nghe

-HS làm việc cặp-CN trả lời

Trang 7

làm phiền thầy cơ và mọi người.

b.3/Hoạt động 3 : HS liên hệ

-Trong lớp mình, bạn nào luơn đi học đúng giờ?

-Hãy kể những việc cần làm để đi học đúng giờ?

-Cho nhiều hs nêu

@+Được đi học là quyền lợi của trẻ em Đi học đúng giờ giúp các em

thực hiện tốt quyền được đi học của mình

+Để đi học đúng giờ, cần phải :

.Chuẩn bị quần áo, sách vở đầy đủ từ tối hơm trước

.Khơng thức khuya

.Nhờ bố mẹ gọi dậy đúng giờ

4.Củng cố :

-Hơm nay học bài gì? -Đi học đều và đúng giờ

+Vì sao phải đi đều và đúng giờ?

+Để đi học đều và đúng giờ, em cần làm gì?

A.Mục tiêu : -Đọc được : uơng, ương, quả chuơng, con đường ; từ và câu ứng dụng.-Viết được : uơng, ương, quả chuơng, con đường

-Luyện nĩi từ 2 – 4 câu theo chủ đề : Đồng ruộng

Rèn kỹ năng đọc, viết, nghe, trả lời câu hỏi

Biết yêu thiên nhiên, yêu quí hạt gạo

B Đồ dùng dạy học : bảng con,bảng cài,sgk,tập viết

C.Các hoạt động dạy học :1.Ổn định : sĩ số

2.Ktbc :

-Tiết trước học bài gì ? eng - iêng

-Cho hs đọc bài trong sgk

-Cho hs viết bảng con : eng – lưỡi xẻng, iêng – trống,

-GV tơ uơng : uơng cĩ uơ ghép với ng

-So sánh uơng với iêng? -Giống : ng Khác : uơ - iê

- -CN

-HS viết b

-HS nhắc lại

-HS qsát,nghe

Trang 8

b.2/Đánh vần và đọc trơn :

-Cho hs cài,phân tích và đọc : uông

-GV giới thiệu và viết : chuông

+Cho hs cài,phân tích và đọc : chuông

+Sửa sai cho hs

-Tranh vẽ gì ? -quả chuông

+GV viết – hs đọc : quả chuông

+Cho hs đọc : uông – chuông – quả chuông

+Sửa sai cho hs

*ương :

b.1/Nhận diện vần :

-GV tô ươn : ương có ươ ghép với ng

-So sánh ương với uông? -Giống : ngKhác : ươ – uô

b.2/Đánh vần và đọc trơn :

-Cho hs cài,phân tích và đọc : ương

-GV giới thiệu và viết : đường

+Cho hs cài,phân tích và đọc : đường

+Sửa sai cho hs

-Tranh vẽ gì ? -con đường

+GV viết – hs đọc : con đường

+Cho hs đọc : ương – đường – con đường

+Sửa sai cho hs

Đọc từ ứng dụng :

-GV viết : rau muống nhà trường

Luống cày nương rẫy

-Cho hs tìm,phân tích :muống, luống, trường, nương?

-HD hs đọc các từ ứng dụng

Sửa sai cho hs

-GV cùng hs giải nghĩa từ

HD viết bảng con :

*uông :

-Cho hs phân tích : uông – chuông

-HD hs viết : uông – quả chuông

Sửa sai cho hs

*ương :

-Cho hs phân tích : ương – đường

-HD hs viết bảng con : ương – con đường

Sửa sai cho hs

4.Củng cố :

-Hôm nay học bài gì ? -uông ương

-Cho hs thi viết : uông – chuông , ương – đường

.-CN

-CN,tổ

-HS qsát,nghe

-Cài : ương CN đọc.-Cài : đường Cn đọc

.-CN

-Hs nghe

HS thi viết

Trang 9

2.Ktbc :

-Tiết 1 học bài gì ? -uơng ương

-Cho hs phân tích và đọc,so sánh : uơng với ương?

+Gv viết : Nắng đã lên, lúa trên nương chín vàng Trai gái

bản mường cùng vui vào hội

+Cho hs tìm,phân tích : nương, mường?

+Lúa, khoai, ngơ được trồng ở đâu?

+Trên đồng ruộng, các bác nơng dân đang làm gì?

+Ngồi những việc bức trang đã vẽ, em cịn biết các bác

nơng dân cĩ những việc nào nữa?

+Em đã làm gì giúp bố mẹ ở ngồi đồng?

+Nhờ ai, chúng ta mới cĩ cơm ăn?

-GV sửa câu trả lời cho hs

*GD : Phải biết yêu quý lúa gạo, yêu lao động, yêu sản

phẩm lao động

4.Củng cố :

-Hơm nay học bài gì ? -uơng ương

-Cho hs đọc bài trong sgk

-Cho hs thi tìm tiếng mới cĩ uơng, ương

-Thực hiện được phép cộng, phép trừ trong phạm vi 8

-Viết được phép tính thích hợp với hình vẽ

Rèn kỹ năng đọc, viết, làm tính, trả lời câu hỏi

Trang 10

+Cho hs làm bài vào vở.

+Gọi cá nhân sửa bài

-Hôm nay học bài gì? -Luyện tập

-Cho hs chơi thi tính : 2 + 3 + 3 = 1 + 4 + 3 =

-HS nhắc lại

-HS làm vào bảng con

-HS làm vào bảng con

-Tính theo hàng ngang

-HS làm bài vào vở.-CN

-HS kt chéo

-HS ghi phép tính.-Lớp làm vào vở

-HS trả lời và giải thích

.-HS chơi trò chơi

Thứ tư ngày 21 tháng 11 năm 2012

Trang 11

Học vần

Bài : ang anh

A.Mục tiêu :

-Đọc được : ang, anh, cây bàng, cành chanh ; từ và câu ứng dụng

-Viết được : ang, anh, cây bàng, cành chanh

-Luyện nĩi từ 2 – 4 câu theo chủ đề : Buổi sáng

Rèn kỹ năng đọc, viết, nghe, trả lời câu hỏi

Biết yêu thiên nhiên

B Đồ dùng dạy học : bảng con,bảng cài,sgk,tập viết, tranh

C.Các hoạt động dạy học :

1.Ổn định : sĩ số

2.Ktbc :

-Tiết trước học bài gì ? -uơng, ương

-Cho hs đọc bài trong sgk

-Cho hs viết bảng con : uơng – quả chuơng

ương – con đường

-GV tơ ang : ang cĩ a ghép với ng

-So sánh ang với uơng? -Giống : ng Khác : a – uơ

b.2/Đánh vần và đọc trơn :

-Cho hs cài,phân tích và đọc : ang

-GV giới thiệu và viết : bàng

+Cho hs cài,phân tích và đọc : bàng

+Sửa sai cho hs

-Tranh vẽ gì ? -cành chanh

+GV viết – hs đọc : cây bàng

+Cho hs đọc : ang – bàng – cây bàng

+Sửa sai cho hs

*anh :

b.1/Nhận diện vần :

-GV tơ anh : anh cĩ a ghép với nh

-So sánh anh với ang? -Giống : a Khác : nh - ng

b.2/Đánh vần và đọc trơn :

-Cho hs cài,phân tích và đọc : anh

-GV giới thiệu và viết : tầng

+Cho hs cài,phân tích và đọc : chanh

+Sửa sai cho hs

-CN

-CN,tổ

-HS qsát,nghe

-Cài : anh CN đọc.-Cài : chanh Cn đọc

-CN

Trang 12

+GV viết – hs đọc : cành chanh.

+Cho hs đọc : anh – chanh – cành chanh

+Sửa sai cho hs

Sửa sai cho hs

-GV cùng hs giải nghĩa từ

HD viết bảng con :

*ang :

-Cho hs phân tích : ang – bàng

-HD hs viết : ang – cây bàng

Sửa sai cho hs

*anh :

-Cho hs phân tích : anh - chanh

-HD hs viết bảng con : anh – cành chanh

Sửa sai cho hs

4.Củng cố :

-Hôm nay học bài gì ? -ang anh

-Cho hs thi viết : ang – bàng , anh - chanh

-Tiết 1 học bài gì ? -ang anh

-Cho hs phân tích và đọc,so sánh : ang với anh?

+Gv viết : không có chân có cánh

sao gọi là con sông

-HS thi viết

Trang 13

-GV chấm mỗi tổ 3 bài

Nhận xét vở viết

c/Luyện nĩi :

-GV viết : Buổi sáng

-HD hs qsát tranh,trả lời câu hỏi :

+Trong tranh vẽ gì? Đây là cảnh nơng thơn hay thành

phố?

+Trong tranh, buổi sáng mọi người đang đi đâu?

+Buổi sáng, những người trong nhà em làm việc gì?

+Buổi sáng, em làm gì?

+Em thích buổi sáng mưa hay nắng?

+Em thích buổi sáng, buổi trưa hay buổi chiều? Vì

sao?

-GV sửa câu trả lời cho hs

*GD : Chúng ta phải biết làm phụ cơng việc tiếp gia

đình, để giúp ích cho cha mẹ mình

4.Củng cố :

-Hơm nay học bài gì ? -ang anh

-Cho hs đọc bài trong sgk

-Cho hs thi tìm tiếng mới cĩ ang , anh

Nhận xét

5.Dặn dị : học bài,xem bài mới

-Nhận xét tiết học

-HS đọc tên chủ đề.-HS qsát tranh và trả lờicâu hỏi

Rèn kỹ năng quan sát, trả lời câu hỏi

Biết cẩn thận khi sử dụng các đồ dùng trong nhà

*

Các KNS cơ bản đượcgiáo dục:

- Kĩ năng ra quyết định: Nên hay khơng nên làm gì để phịng tránh đứt tay chân,bỏng, điện giật

- Kĩ năng tự bảo vệ: Ứng phĩ với các tình huống khi ở nhà

- Phát triển kĩ năng giao tiếp thơng qua tham gia các hoạt động học tập

* Các phương pháp/ kĩ thuật dạy học tích cực cĩ thể sử dụng.

Trang 14

-GV nêu câu hỏi – gọi hs trả lời :

+Em hãy kể một số công việc ở nhà của những người trong

gia đình em?

+Em hãy kể các việc mà em thường làm để giúp bố mẹ?

+Điều gì sẽ xảy ra nếu trong nhà không có ai quan tâm dọn

b.1/Hoạt động 1 : Quan sát tranh theo nhóm

-Chia lớp 6 nhóm : quan sát tranh sgk trang 30

+N 1, 2, 3 : quan sát tranh ở trên

+N 4, 5, 6 : quan sát tranh ở dưới

@Khi dùng dao hoặc những đồ dùng sắc nhọn, dễ vỡ cần

phải rất cẩn thận để tránh bị đứt tay Những đồ dùng này

phải để xa tầm với của các em nhỏ

b.2/Hoạt động 2 : làm việc theo cặp

@+Không được để đèn dầu hoặc các vật gây cháy khác

trong màn hay để gần những đồ dùng đễ cháy

+Nên tránh xa các vật và những nơi có thể gây bỏng và

cháy

+Khi sử dụng các đồ dùng điện phải cẩn thận, không sờ

vào phích cắm, ổ điện, dây dẫn để phòng chúng hở mạch

Điện giật có thể gây chết người

-GV nêu câu hỏi – cả lớp trả lời :

+Trường hợp có lửa cháy các đồ vật trong nhà, em sẽ phải

làm gì?

+Nhà em có điện thoại không? Em gọi số điện thoại cứu

-HS trả lời câu hỏi

-HS nhắc lại

-HS thảo luận

-Cá nhân trình bày.-HS nghe

-HS làm việc theo cặp

Trang 15

hoả như thế nào?

4.Củng cố :

-Hơm nay học bài gì? -An tồn khi ở nhà

-Hãy kể một số vật sắc nhọn trong nhà cĩ thể gây đứt tay,

chảy máu?

-Hãy kể một số vật trong nhà cĩ thể gây nĩng, bỏng hoặc

cháy?

-Khi dùng đồ điện phải lưu ý điều gì?

5.Dặn dị : Thực hiện theo bài học

-Đọc được : inh, ênh, máy vi tính, dịng kênh; từ và câu ứng dụng

-Viết được : inh, ênh, máy vi tính, dịng kênh

-Luyện nĩi từ 2 – 4 câu theo chủ đề : Máy cày, máy nổ, máy khâu, máy kéo Rèn kỹ năng đọc, viết, nghe, trả lời câu hỏi

-Tiết trước học bài gì ? -ang anh

-Cho hs đọc bài trong sgk

-Cho hs viết bảng con : ang – cây bàng, anh – cành chanh

-GV tơ inh : inh cĩ i ghép với nh

-So sánh inh với anh? -Giống : nh Khác : i - a

b.2/Đánh vần và đọc trơn :

-Cho hs cài,phân tích và đọc : inh

-GV giới thiệu và viết : tính

+Cho hs cài,phân tích và đọc : tính

+Sửa sai cho hs

-Tranh vẽ gì ? -máy vi tính

.-CN

-HS viết b

-HS nhắc lại

-HS qsát,nghe

-Cài : inh CN đọc

-Cài : tính Cn đọc

Trang 16

+GV viết – hs đọc : máy vi tính.

+Cho hs đọc : inh – tính – máy vi tính

+Sửa sai cho hs

*ênh :

b.1/Nhận diện vần :

-GV tô ênh : ênh có ê ghép với nh

-So sánh ênh với inh ? -Giống : nh Khác : ê - i

b.2/Đánh vần và đọc trơn :

-Cho hs cài,phân tích và đọc : ênh

-GV giới thiệu và viết : kênh

+Cho hs cài,phân tích và đọc : kênh

+Sửa sai cho hs

-Tranh vẽ gì ? -dòng kênh

+GV viết – hs đọc : dòng kênh

+Cho hs đọc : ênh – kênh – dòng kênh

+Sửa sai cho hs

Đọc từ ứng dụng :

-GV viết : đình làng bệnh viện

Thông minh ễnh ương

-Cho hs tìm,phân tích : đình, minh, bệnh, ễnh?

-HD hs đọc các từ ứng dụng

Sửa sai cho hs

-GV cùng hs giải nghĩa từ

Sửa sai cho hs

*ênh :

-Cho hs phân tích : ênh – kênh

-HD hs viết bảng con : ênh – dòng kênh

Sửa sai cho hs

HD viết bảng con :

*inh :

-Cho hs phân tích : inh – tính

-HD hs viết : inh- máy vi tính

4.Củng cố :

-Hôm nay học bài gì ? -inh ênh

-Cho hs thi viết : inh – tính, ênh - kênh

-Tiết 1 học bài gì ? -inh ênh

-Cho hs phân tích và đọc,so sánh : inh với ênh?

-Cài : kênh Cn đọc

.-CN

-CN

Ngày đăng: 17/06/2021, 11:58

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w