2 em -Nhaän xeùt baøi cuõ 3.Bài mới : HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS HTÑB 1.Hoạt động 1: Giới thiệu bài : +Muïc tieâu: +Caùch tieán haønh : Giới thiệu trực tiếp : Hôm nay cô giới thiệ[r]
Trang 1Thứ Hai ngày 26 tháng 11 năm 2012
I.Mục tiêu:
- Đọc được: eng, iêng, lưỡi xẻng, trống, chiêng Từ và câu ứng dụng
- Viết được: eng, iêng, lưỡi xẻng, trống, chiêng
- Luyện nói từ 2 – 4 câu theo chủ đề: Ao, hồ, giếng.
III.Hoạt động dạy học: Tiết 1
1.Khởi động : Hát tập thể
2.Kiểm tra bài cũ :
-Đọc bảng và viết bảng con :
cây sung, trung thu, củ gừng, vui mừng ( 2 – 4 em đọc, lớp viết bảng con)
-Đọc bài ứng dụng: Không sơn mà đỏ…( 2 em)
-Nhận xét bài cũ
3.Bài mới :
1.Hoạt động 1: Giới thiệu bài :
+Mục tiêu:
+Cách tiến hành :
Giới thiệu trực tiếp : Hôm nay cô giới thiệu cho
các em vần mới:eng, iêng – Ghi bảng
2.Hoạt động 2 :Dạy vần
+Mục tiêu: nhận biết được: eng, iêng, lưỡi xẻng,
trống, chiêng
+Cách tiến hành :
a.Dạy vần: eng
-Nhận diện vần : Vần eng được tạo bởi: e và ng
GV đọc mẫu
Hỏi: So sánh eng và ong?
-Phát âm vần:
-Đọc tiếng khoá và từ khoá : xẻng, lưỡi xẻng
-Đọc lại sơ đồ:
-Hướng dẫn viết bảng con :
+Viết mẫu ( Hướng dẫn cách đặt bút, lưu ý nét
Phát âm ( 2 em - đồng thanh)Phân tích và ghép bìa cài: engGiống: kết thúc bằng ngKhác : eng bắt đầu bằng uĐánh vần, đọc trơn ( c nh - đ th)Phân tích và ghép bìa cài: xẻngĐánh vần và đọc trơn tiếng ,từ ( cá nhân - đồng thanh)
Đọc xuôi – ngược( cá nhân - đồng thanh)
Đọc xuôi – ngược ( cá nhân - đồng thanh)
( cá nhân - đồng thanh)Theo dõi qui trình
Trang 2-Hướng dẫn đọc từ ứng dụng:
cái xẻng củ riềng
xà beng bay liệng
3.Hoạt động 3: Củng cố dặn dò
Tiết 2:
1.Hoạt động 1: Khởi động
2 Hoạt động 2: Bài mới:
+Mục tiêu: Đọc được câu ứng dụng
Luyện nói theo chủ đề
+Cách tiến hành :
a.Luyện đọc: Đọc lại bài tiết 1
GV chỉnh sửa lỗi phát âm của HS
b.Đọc câu ứng dụng:
“ Dù ai nói ngả nói nghiêng
Lòng ta vẫn vững như kiềng ba chân”
c.Đọc SGK:
Giải laod.Luyện viết:
e.Luyện nói:
+Mục tiêu:Phát triển lời nói tự nhiên theo nội
dung:
“Ao, hồ, giếng”.
+Cách tiến hành :
Hỏi:-Trong tranh vẽ gì? Chỉ đâu là giếng?
-Em thích nhất gì ở rừng?
-Những tranh này đều nói về cái gì?
-Nơi em ở có ao, hồ, giếng không?
-Ao, hồ, giếng có gì giống và khác nhau?
-Làm gì để giữ vệ sinh cho nước ăn?
3.Hoạt động 3: Củng cố dặn dò
Viết b.con: eng, iêng, lưỡi xẻng, trống, chiêng
Tìm và đọc tiếng có vần vừa họcĐọc trơn từ ứng dụng:
(cá nhân - đồng thanh)
Đọc (cá nhân 10 em – đthanh)Nhận xét tranh
ĐẠO ĐỨC: ĐI HỌC ĐỀU VÀ ĐÚNG GIỜ (TIẾT 1).
I-Mục tiêu:
- Nêu được thế nào là đi học đều và đúng giờ
- Biết được lợi ích của việc đi học đều và đúng giờ
- Biết được nhiệm vụ của HS là: phải đi học đều và đúng giờ
- Thực hiện hàng ngày đi học đều và đúng giờ
II-Đồ dùng dạy học:
.GV: - Tranh BT 1, BT 4, Điều 28 công ước quốc tế quyền trẻ em
- Bài hát “Tới lớp tới trường”
.HS : -Vở BT Đạo đức 1
III-Hoạt động daỵ-học:
Trang 31.Khởi động: Hát tập thể.
2.Kiểm tra bài cũ: -Tiết trước em học bài đạo đức nào?
-Y/c Hs làm động tác chào cờ
- Khi chào cờ phải ntn? Vì sao?
Nhận xét bài cũ
3.Bài mới:
3.1-Hoạt động 1: Giới thiệu bài.
→ Giới thiệu trực tiếp bài
3.2-Hoạt động 2 :
+Mục tiêu: Hs làm BT1
+Cách tiến hành: Cho Hs đọc yêu cầu BT, giới thiệu
các nhân vật của câu chuyện và hướng dẫn Hs làm
BT→Gv hỏi:
.Vì sao Thỏ nhanh nhẹn lại đi học muộn, còn Rùa
chậm chạm lại đi học đúng giờ?
Qua câu chuyện này em thấy bạn nào đáng khen và
vì sao?
- Gv sửa bài
- Giải lao.
3.3-Hoạt động 3 :
+Mục tiêu: Cho Hs làm BT2
→ đóng vai theo tình huống
+Cách tiến hành: Gv cho Hs đọc yêu cầu BT
Phân công & chọn vai theo tình huống đã cho
→ Hs làm BT theo Y/c của Gv
- Gv hỏi:
Nếu em có mặt ở đó em sẽ nói gì với bạn? Vì sao?
3.4-Hoạt động 4 :
+Củng cố:
Các em vừa học bài gì ?
Bạn nào luôn đi học đúng giờ ?
Em cần phải làm gì để đi học đúng giờ ?
Gv nhận xét & tổng kết tiết học
+Dặn dò:
Về nhà thực hiện bài vừa học
Chuẩn bị BT 4 để tiết sau học tiếp
-Hs đọc yêu cầu BT1
-Hs quan sát tranh & thảo luận → làm BT1
-Hs làm việc theo cặp
-Hs trả lời câu hỏi ủa Gv
-Hs sửa BT
-2Hs ngồi cạnh nhau tạothành một cặp để đóng vaihai nhân vật trong tìnhhuống→ diễn trước lớp→
cả lớp xem và cho nhậnxét
-Trả lời câu hỏi của Gv
-Trả lời câu hỏi của Gv
-Hs liên hệ bản thân
Thứ Ba ngày 27 tháng 11 năm 2012
I.Mục tiêu:
- Đọc được : uông, ương, quả chuông, con đường Từ và câu ứng dụng
- Viết được: uông, ương, quả chuông, con đường
Trang 4- Luyện nói từ 2 – 4 câu theo chủ đề: Đồng ruộng
II.Đồ dùng dạy học:
-GV: -Tranh minh hoạ từ khoá: quả chuông, con đường
-Tranh câu ứng dụng và tranh minh hoạ phần luyện nói: Đồng ruộng
-HS: -SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng việt
III.Hoạt động dạy học: Tiết1
1.Khởi động : Hát tập thể
2.Kiểm tra bài cũ :
-Đọc và viết bảng con : cái xẻng, xàbeng, củ riềng,bay liệng ( 2 – 4 em đọc, lớp viết b con) -Đọc bài ứng dụng: Dù ai nói ngả nói nghiêng
Lòng ta vẫn vững như kiềng ba chân ( 2 em)
-Nhận xét bài cũ
3.Bài mới :
1.Hoạt động 1: Giới thiệu bài :
+Mục tiêu:
+Cách tiến hành :
Giới thiệu trực tiếp : Hôm nay cô giới thiệu cho các
em vần mới:uông, ương – Ghi bảng
2.Hoạt động 2 :Dạy vần
+Mục tiêu: nhận biết được: uông,ương,quả chuông,
…
+Cách tiến hành :
a.Dạy vần: uông
-Nhận diện vần:Vần uông được tạo bởi: uô và ng
GV đọc mẫu
Hỏi: So sánh uông và eng?
-Phát âm vần:
-Đọc tiếng khoá và từ khoá : chuông, quả chuông
-Đọc lại sơ đồ:
-Hướng dẫn viết bảng con :
+Viết mẫu ( Hướng dẫn cách đặt bút, lưu ý nét nối)
-Hướng dẫn đọc từ ứng dụng:
rau muống nhà trường
luống cày nương rẫy
Phát âm ( 2 em - đồng thanh)Phân tích và ghép bìa cài:
uông
Giống: kết thúc bằng ngKhác : uông bắt đầu bằng uôĐánh vần đọc trơn ( c nh - đ th)
Phân tích và ghép b.cài:
chuôngĐánh vần và đọc trơn tiếng ,từ( cá nhân - đồng thanh)
Đọc xuôi – ngược( cá nhân - đồng thanh)
Đọc xuôi – ngược ( cá nhân - đồng thanh)
( cá nhân - đồng thanh)Theo dõi qui trìnhViết b.con: uông, ương, quả chuông, con đường
Tìm và đọc tiếng có vần vừa học
Trang 53.Hoạt động 3: Củng cố dặn dò
Tiết 2:
1.Hoạt động 1: Khởi động
2 Hoạt động 2: Bài mới:
+Mục tiêu: Đọc được câu ứng dụng
Luyện nói theo chủ đề
+Cách tiến hành :
a.Luyện đọc: Đọc lại bài tiết 1
GV chỉnh sửa lỗi phát âm của HS b.Đọc câu
ứng dụng:
“ Nắng đã lên Lúa trên nương chín vàng Trai
gái bản mường cùng vui vào hội.”
c.Đọc SGK:
Giải laod.Luyện viết:
e.Luyện nói:
+Mục tiêu:Phát triển lời nói tự nhiên theo nội
dung:
“Đồng ruộng”.
+Cách tiến hành :
Hỏi:-Lúa, ngô, khoai, sắn được trồng ở đâu?
-Ai trồng lúa, ngô, khoai, sắn?
-Trên đồng ruộng, các bác nông dân đanglàm gì?
-Ngoài những việc như bức tranh đã vẽ, em còn
thấy các bác nông dân còn làm những việc gì
khác?
-Nếu không có nông dân làm ra lúa, ngô, khoai,…
chúng ta có cái gì để ăn không?
3.Hoạt động 3: Củng cố dặn dò
Đọc trơn từ ứng dụng:
(c nhân - đ thanh)
Đọc (cá nhân 10 em – đthanh)
Nhận xét tranh
Đọc (cnhân–đthanh)
HS mở sách Đọc cá nhân 10em
Viết vở tập viết
Quan sát tranh và trả lời
I.MỤC TIÊU:
- Thuộc bảng trừ, biết làm tính trừ trong phạm vi 8
- Viết được phép tính thích hợp với hình vẽ
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
-GV: Hình vẽ giống SGK, bảng phụ ghi BT1, 2, 3, 4
-HS: Bộ đồ dùng học Toán lớp1 Sách Toán 1.Vở BT Toán 1 Bảng con.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC CHỦ YẾU:
1 Khởi động: Ổn định tổ chức (1phút)
2 Kiểm tra bài cũ:( 4 phút) Bài cũ học bài gì? (Phép cộng trong phạm vi 8) - 1HS trả lời
Trang 6Làm bài tập 3/72:(Tính) ( 2 HS lên bảng lớp làm, cả lớp làm bảng con).
GV nhận xét, ghi điểm Nhận xét KTBC:
3 Bài mới:
HOẠT ĐỘNG I: Giới thiệu bài trực tiếp (1phút)
HOẠT ĐỘNG II: (10 phút)
HD HS thành lập và ghi nhớ bảng trừ trong pv 8
+Mục tiêu: Thành lập và ghi nhớ bảng trừ trong
pv8
+Cách tiến hành :
a, Hướng đẫn HS học phép trừ : 8 - 1 = 7 và 8 – 7
= 1
- Bước 1: Hướng dẫn HS :
- Bước 2:Gọi HS trả lời:
GV chỉ vào hình vẽ và nêu:”Tám trừ một bằng
mấy?”
-Bước 3:Ta viết 8 trừ 1 bằng 7 như sau: 8 - 1 = 7
* Sau cùng HD HS tự tìm kết quả phép trừ 8 – 7 =
1
b, Hướng dẫn HS học phép trừ : 8 –2 = 6 ; 8 – 6 =
2 theo 3 bước tương tự như đối với 8 - 1 =7 và 8 –
7 = 1
c,Hướng dẫn HS học phép trừ 8 - 3 = 5 ; 8 - 5 = 3
(Tương tự như phép trừ 8 - 1 = 7 và 8 - 7 = 1)
d, Sau mục a, b, c trên bảng nên giữ lại các công
thức
8 -1 = 7 ; 8 - 2 = 6 ; 8 - 3 = 5 ;
8 - 7 = 1 ; 8 - 6 = 2 ; 8 - 5 = 3 ; 8 – 4 = 4
GV dùng bìa che tổ chức cho HS học thuộc lòng
các công thức trên bảng
-GV nêu một số câu hỏi để HS trả lời miệngVD:
Tám trừ một bằng mấy?Tám trừ mấy bằng hai?…
HOẠT ĐỘNG III: Thực hành trừ trong pv 8 ( 8’)
-Quan sát hình vẽ để tự nêu bài toán: “Có tất cả 8 ngôi saobớt 1 ngôi sao.Hỏi còn lại mấyngôi sao?”
-HS tự nêu câu trả lời: “ Có tấtcả 8 ngôi sao bớt 1 ngôi sao, còn 7 ngôi sao” Tám bớt một còn bảy”
-HS đọc” Tám trừ một bằng bảy”
HS đọc thuộc các phép tính trên bảng.(cn- đt):
HS trả lời…
HS nghỉ giải lao 5’
HS đọc yêu cầu bài 1:” Tính”
1HS làm bài trên bảng, cả lớp làm vở BT Toán rồi đổi vở
Trang 7+ Mục tiêu: Biết làm tính trừ trong phạm vi 8.
+ Cách tiến hành:Làm các bài tập ở SGK.
*Bài 1/73: Cả lớp làm vở BT Toán 1(Bài 1 trang
84
85
86
8
7
GV chấm điểm, nhận xét bài làm của HS
*Bài 2/74: Làm vở BT Toán 1 (Bài 2 trang 56,trừ
cột 3 không làm)
KL: Cho HS nhận xét kq của một cột tính để thấy
được mối liên hệ giữa phép cộng và phép trừ
GV chấm điểm, nhận xét bài làm của HS
Bài 3 (Cột 1)/69:Làm vở Toán
KL: Một số trừ đi chính nó thì bằng 0, một số cộng
hoặc trừ đi 0 thì bằng chính số đó
GV chấm điểm, nhận xét bài HS làm
HOẠT ĐỘNG III: Trò chơi.( 4 phút)
+ Mục tiêu: Tập biểu thị tình huống trong tranh
bằng phép tính thích hợp
+Cách tiến hành: *Bài 4 (Viết 1 phép tính)/74 :
HS ghép bìa cài
GV yêu cầu HS nhìn vẽ tự nêu bài toán và tự nêu
phép tính ứng với bài toán vừa nêu
GV nhận xét kết quả thi đua của 2 đội
HOẠT ĐỘNG CUỐI: Củng cố, dặn dò: (3 phút)
chữa bài : Đọc kết quả vừa làm được
HS đọc yêu cầu bài 2:” Tính”.3HS lần lượt làm bảng lớp, cả lớp làm vở BT Toán, rồi đổi vở để chữa bài, HS đọc kq phép tính:
1 + 7 = 8; 2 + 6 = 8 ; 4 + 4 = 8,…
-1HS đọc yêu cầu bài 3: “ Tính“
-3HS làm ở bảng lớp, CL làm vở Toán rồi đổi vở để chữa bài, đọc kq của phép tính:
TNXH: AN TOÀN KHI Ở NHÀ
I MỤC TIÊU :
- Kể được một số vật có trong nhà có thể gây đứt tay, chảy máu, gây bỏng, cháy
- Biết gọi người lớn khi có tai nạn xảy ra
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- GV:Sưu tầm 1 số câu chuyện cụ thể về những tai nạn đã xãy ra đối với các em nhỏ.
- HS: SGK
III HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
1 Khởi động: Ổn định tổ chức
Trang 82 Kiểm tra bài cũ: Hôm trước các con học bài gì?
- Muốn cho nhà cửa gọn gàng em phải làm gì? (HS trả lời lần lượt)
- Em hãy kể tên 1 số công việc em thường giúp gia đình
- Nhận xét bài cũ
3 Bài mới:
Giới thiệu bài mới
Hoạt động1: Quan sát tranh
Mục tiêu: Biết cách phòng chống đứt tay
Cách tiến hành:
Bước 1: Hướng dẫn HS quan sát
-Chỉ cho các bạn thấy nội dung của mỗi hình
Bước 2: Đại diện các nhóm lên trình bày
GV kết luận: Khi phải dùng dao hay những đồ dùng
dễ vỡ và sắc, nhọn cần phải rất cẩn thận đề phòng
đứt tay.
Hoạt động2: Quan sát hình ở SGK và đóng vai
Mục tiêu: Nên tránh chơi gần lửa.
Cách tiến hành: Hướng dẫn HS thể hiện giọng nói
phù hợp nội dung từng hình Sau đó GV cho các em
lên đóng vai, GV nhận xét tuyên dương, lớp bổ sung
- Em có suy nghĩ gì về hành động của mình khi đóng
vai?
- Các bạn nhỏ khác có nhận xét gì về vai diễn của
bạn?
- Nếu là em, em có cách ứng xử nào khác không?
- Trường hợp có lửa cháy, các đồ vật trong nhà em
phải làm gì?
- Em có nhớ sự điện thoại gọi cứu hoả không?
Kết luận: Không được để đèn dầu hoặc các vật
gây cháy khác trong màn hay để gần những đồ
dùng dễ bắt lửa.
- Nên tránh xa các vật và những nơi có thể gây
bỏng và cháy.
- Khi sử dụng các đồ dùng điện phải rất cẩn thận,
không sờ vào phích cắm ổ điện.
- Hãy tìm mọi cách để chạy xa nơi cháy.
- Cần gọi điện thoại số 114 để đến cứu.
GV cho một số em nhắc lại
Hoạt động 3: Hoạt động nối tiếp
Củng cố: Vừa rồi các con học bài gì?
- GV cho 1 số em lên chỉ 1 số đồ dùng cấm HS sử
dụng
Dặn dò: Về nhà thực hiện tốt nội dung bài học này.
- Quan sát từng cặp
- Quan sát hình 30 SGK
- Dự kiến xem điều gì có thể xảy ra
-HS trình bày
- Đóng vai mỗi nhóm 4 em
- Quan sát các hình SGK và đóng vai
- Gọi cấp cứu 114
- Ổ cắm điện
Trang 9Thứ Tư ngày 28 tháng 11 năm 2012
I.Mục tiêu:
- Đọc được : ang, anh, cây bàng, cành chanh Từ và câu ứng dụng
- Viết được: ang, anh, cây bàng, cành chanh
- Luyện nói từ 2 – 4 câu theo chủ đề: Buổi sáng.
II.Đồ dùng dạy học:
-GV: -Tranh minh hoạ từ khoá: cây bàng, cành chanh
-Tranh câu ứng dụng và tranh minh hoạ phần luyện nói: Đồng ruộng
-HS: -SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng việt
III.Hoạt động dạy học: Tiết1
1.Khởi động : Hát tập thể
2.Kiểm tra bài cũ :
-Đọc và viết bảng con : rau muống, luống cày, nhà trường, nương rẫy ( 2 – 4 em đọc) -Đọc câu ứng dụng: Nắng đã lên Lúa trên nương chín vàng Trai gái bản mường cùng… -Nhận xét bài cũ
3.Bài mới :
Trang 10HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS HTĐB
1.Hoạt động 1: Giới thiệu bài :
+Mục tiêu:
+Cách tiến hành :
Giới thiệu trực tiếp : Hôm nay cô giới thiệu cho các
em vần mới:ang, anh– Ghi bảng
2.Hoạt động 2 :Dạy vần:
+Mục tiêu: nhận biết được: ang, anh, cây bàng,…
+Cách tiến hành :
a.Dạy vần: ang
-Nhận diện vần:Vần ang được tạo bởi: a và ng
GV đọc mẫu
Hỏi: So sánh ang và ong?
-Phát âm vần:
-Đọc tiếng khoá và từ khoá : bàng, cây bàng
-Đọc lại sơ đồ:
-Hướng dẫn viết bảng con :
+Viết mẫu ( Hướng dẫn cách đặt bút, lưu ý nét nối)
-Hướng dẫn đọc từ ứng dụng:
buôn làng bánh chưng
hải cảng hiền lành
3.Hoạt động 3: Củng cố dặn dò
Tiết 2:
1.Hoạt động 1: Khởi động
2 Hoạt động 2: Bài mới:
+Mục tiêu: Đọc được câu ứng dụng
Luyện nói theo chủ đề
+Cách tiến hành :
a.Luyện đọc: Đọc lại bài tiết 1
GV chỉnh sửa lỗi phát âm của HS
b.Đọc câu ứng dụng:
“Không có chân có cánh,
Sao gọi là con sông?
Không có lá, có cành
Phát âm ( 2 em - đồng thanh)
Phân tích và ghép bìa cài:ang
Giống: kết thúc bằng ngKhác : ang bắt đầu bằng aĐánh vần đọc trơn ( c nh - đth)
Phân tích và ghép bìa cài:
bàngĐánh vần và đọc trơn tiếng ,từ
( cá nhân - đồng thanh)
Đọc xuôi – ngược( cá nhân - đồng thanh)Đọc xuôi – ngược ( cá nhân
- đồng thanh)( cá nhân - đồng thanh)
Theo dõi qui trình.Viết b.con: ang, anh, cây bàng, cành chanh
Tìm và đọc tiếng có vần vừa họcĐọc trơn từ ứng dụng:
Trang 11Sao gọi là ngọn gió? ”
c.Đọc SGK:
Giải laod.Luyện viết:
e.Luyện nói:
+Mục tiêu:Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung :
“Buổi sáng”.
+Cách tiến hành :
Hỏi:-Đây là cảnh nông thôn hay thành phố?
-Trong buổi sáng, mọi người đang đi đâu?
-Trong buổi sáng, mọi người trong gia đình em
làm việc gì?
-Buổi sáng, em làm những việc gì?
-Em thích buổi sáng nắng hay mưa? Buổi sáng
buổi mùa đông hay buổi sáng mùa hè?
-Em thích buổi sáng, trưa hay chiều? Vì sao?
3.Hoạt động 3: Củng cố dặn dò
HS mở sách Đọc cá nhân
10 emViết vở tập viết
Quan sát tranh và trả lời
I.MỤC TIÊU:
- Thực hiện được phép cộng và phép trừ trong phạm vi 8
- Viết được phép tính thích hợp với hình vẽ
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
-GV: Phóng to tranh SGK, phiếu học tập bài 2, 3 bảng phụ ghi BT 1, 2, 3, 4
-HS: Bộ đồ dùng học Toán lớp1, sách Toán 1, bảng con.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC CHỦ YẾU:
1 Khởi động: Ổn định tổ chức (1phút)
2 Kiểm tra bài cũ: ( 5 phút) Bài cũ học bài gì? (Phép trừ trong phạm vi 8) - 1HS trả lời Làm bài tập 2/69:(Tính) 3 HS làm bảng lớp - cả lớp làm bảng con : (đội a: cột 1, đội b: cột 2)
GV Nhận xét, ghi điểm Nhận xét KTBC:
3 Bài mới:
HOẠT ĐỘNG I: Giới thiệu bài trực tiếp (1phút).
HOẠT ĐỘNG II: (15 phút).
Hướng dẫn HS làm các bài tập ở SGK
+Mục tiêu: Củng cố về các phép tính cộng, trừ
trong phạm vi 8.Thực hành làm các phép tính
cộng, trừ trong phạm vi các số đã học
+Cách tiến hành :
*Bài tập1(cột 1, 2)/75: HS làm vở Toán