1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Giáo án Lớp 1 - Tuần 14 - Giáo viên: Trần Việt Hải

20 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 427,31 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

* Đọc bài ứng dụng Yeâu caàu hs qs ,nhaän xeùt noäi dung tranh veõ Giáo viên viết lên bảng bài ứng dụng Dù ai nói ngả nói nghiêng Lòng ta vẫn vững như kiềng ba chân Yêu cầu hs tìm đọc ti[r]

Trang 1

PHÒNG GIÁO

 TH   A

Năm học 2011-2012

( Tuần 14)

Giáo viên:  !"#$ %"

Lớp 1/1

Trang 2

& 14

() 2 ngày … tháng … 01 2011 HỌC VẦN:Tiết 119-120/ ct.

I: MỤC TIÊU

dụng trong bài

chủ đề :Ao,  

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1 9":1 tra bài =>4

( hs $ bài trên ) '*

ung -  ; cây sung, trung thu, #  vui 0

1 bài 2 3* trong sgk

Gv

trung thu , vui mừng

2 Bài 05 :

Tiết 1

a Giới thiệu bài : eng, iêng

b 89/ 

Hoạt động 1: giới thiệu vần ,tiếng ,từ và luyện

đọc

*Giới thiệu vần eng

Gọi hs đánh vần ,đọc trơn

-HD ghép

Gọi hs đánh vần ,đọc trơn

Gọi hs đọc từ

Gv đọc mẫu , giảng từ ( cho hs quan sát tranh)

Gọi hs đọc lại bài : eng

hs

3 em $

HS nêu

Hs ghép bảng cài eng

Hs đánh vần ,đọc trơn cá nhân, đồng thanh :

e -ngờ - eng ; eng thêm âm x trước vần eng; thanh E trên  eng

hs đánh vần ,đọc trơn ( cn-đt )

F - eng- xeng- E ,  ; 

hs nghe

Trang 3

?@ + ABC" ?@ +

Vần iêng (tương tự)

iêng chiêng

$D +E chiêng

Gv đọc mẫu ,giảng từ

Gọi hs đọc lại bài

Gọi hs đọc lại toàn bài

- So sánh eng- iêng?

*giải lao giữa tiết

Hoạt động 2: Đọc từ ngữ ứng dụng

Gv ghi từ ứng dụng lên bảng

cái F@ + =G "H +

xà beng bay A"# +

-Tiếng nào cóvần eng , iêng ?

Gọi hs đọc từ

Gv đọc mẫu và giảng từ

Gọi hs đọc bài trên bảng

Hoạt động 3 :Luyện viết

Yêu

I& xét, J sai

Củng cố tiết 1

Yêu

Gọi hs đọc lại bài

Tiết 2

a, Hoạt động 1; Luyện đọc

gv tổ chức thi đọc bài ở bảng lớp

hs đọc 9 bài trên ) 5'

H đánh vần ,đọc trơn: iêng ghép tiếng và +/L $ : chiêng

hs đọc cá nhân,đồng thanh

2 hs đọc giống: đều kết thúc M âm ng khác :âm đầu e - iê

Hs tìm tiếng cĩ  eng - iêng ( $> ,

Hs đọc cá nhân ,đồng thanh

Hs nghe

Hs đọc 9 bài trên )

HS theo dõi quy trình

Hs viết ,đọc ở bảng con :

eng iêng lưỡi xẻng trống chiêng

Hs đọc cá nhân , đt

H

Trang 4

* Đọc bài ứng dụng

Yêu cầu hs qs ,nhận xét nội dung tranh vẽ

Giáo viên viết lên bảng bài ứng dụng

Yêu cầu hs tìm đọc tiếng có vần mới học

Gọi hs đọc câu ứng dụng

Gv đọc mẫu câu giải nghĩa từ ( 4S ba chân )

*Giải lao giữa tiết

b, Hoạt động 2:Luyện viết

Gv hướng dẫn hs viết ở vở tập viết

Gv theo dõi ,hd hs viết ;  + ý hs nét  U các

con U

Chấm nhận xét một số bài

c, Hoạt động 3 : Luyện nói

Gv ghi chủ đề luyện nói: Ao ,  

gọi 2 hs đọc chủ $S luyện nói?

- tranh vẽ gì ?

-Ao,

-Em  làm gì $X U L sinh và an tồn Y U

O cĩ ao,   ?

Gv liên hệ giáo dục

3 Z#  3[ dị :

( hs $ 9 bài trong sgk

"

8[ hs +^ _ bài : uơng - O

HS qs,nhận xét

HS nghiêng , 4S )

hs đọc nối tiếp ( cn- đt )

hs nghe

hs nghe ,quan sát

hs viết bài vào Y TV:

eng iêng lưỡi xẻng trống, chiêng

HS $ : Ao , (QE +"R +.

dung tranh

hs các

-Tốn : "R$ 53 /ct Bài : PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 8

I MỤC TIÊU : + Giúp học sinh :

- HS cĩ

- Giáo

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

+ Các mô hình ngôi sao

Trang 5

+ Sử dụng bộ $d dạy toán 1

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

1 4X0 tra bài e :

GV ghi phép tính cho hs làm ) con:

3 + 2 + 3 =

6 + 2 + 0 =

I& xét, J sai

2 Bài 05

a Hoạt động 1 : Giới thiệu phép trừ trong phạm

vi8

- 8 bớt đi 1 còn mấy ?

Vậy : 8 trừ 1 bằng mấy ?

-Giáo viên hỏi : 8 ngôi sao bớt 7 ngôi sao còn lại

bao nhiêu ngôi sao ?

8 trừ 7 bằng bao nhiêu ?

-Giáo viên ghi 2 phép tính gọi học sinh lần lượt

đọc lại 2 phép tính

-Tiến hành như trên với các công thức :

8 – 2 = 6 , 8 – 6 = 2 ;

8 – 5 = 3 ; 8 – 3 = 5 ; 8 – 4 = 4

b Hoạt động 2 : Học thuộc công thức

-Giáo viên hỏi miệng - Học sinh trả lời nhanh

-Giáo viên tuyên dương học sinh đọc thuộc bài

c.Hoạt động 3 : Thực hành

-Hướng dẫn thực hành làm toán

o Bài 1 : Cho học sinh nêu cách làm bài rồi

tự làm bài vào vở Bài tập

-Lưu ý học sinh viết số thẳng cột

o Bài 2 : Học sinh tự nêu cách làm rồi tự

làm bài

-Giáo viên củng cố lại quan hệ giữa phép cộng

4 hs $

5' làm ) con

1 em lên ) làm bài

-Có 8 ngôi sao, Tách ra 1 ngôi sao Hỏi còn lại mấy ngôi sao ?

- 8 bớt 1 còn 7

8 trừ 1bằng 7

- 8 ngôi sao bớt 7 ngôi sao còn 1 ngôi sao

8 - 7 = 1

HS 8-1 = 7 ; 8 – 7 = 1

-5 em đọc -Học sinh đọc thuộc lòng -5 học sinh xung phong đọc thuộc

-Học sinh mở SGK -2 học sinh lên bảng chữa bài

7 6 5 4 3 2 1

HS làm vào Y -3 học sinh lên bảng U bài :

1 + 7 = 8 2 + 6 = 8 4 + 4 = 8

1

7

8

0

1

8

2

8

3

8

4

8

5

8

6

8

7 8

Trang 6

và phép trừ

-Giáo viên nhận xét – sửa bài chung

o Bài 3 :

-Yêu + Hs nêu cách làm bài

o Bài 4 : Quan sát tranh đặt bài toán và viết

phép tính thích hợp

Yêu

-Giáo viên nhận xét chỉnh sửa qua từng bài

-Tuyên dương học sinh

3

Yêu

trong Y BTT

8 - 1 = 7 8 - 2 = 6 8 - 4 = 4

8 - 7 = 1 8 - 6 = 2 8 - 8 = 0

-Tìm kết quả của phép tính thứ nhất, được bao nhiêu trừ tiếp số còn lại

8 - 4 = 4

8 - 1 - 3 = 4

8 - 2 - 2 = 4

- Kết quả của 3 phép tính giống nhau -Học sinh nêu bài toán và phép tính phù hợp

*Có 8 quả lê, bớt 4 quả lê Hỏi cịn lại mấy quả lê ?

8 - 4 = 4

o Có 5 quả táo, bớt 2 quả táo Hỏi còn mấy quả táo ?

5 – 2 = 3

-ĐẠO ĐỨC : "R$ 14 /ct Bài : ĐI HỌC ĐỀU VÀ ĐÚNG GIỜ

I MỤC TIÊU :

- Học sinh biết ích lợi của việc đi học đều và đúng giờ là giúp cho các em thực hiện tốt quyền được học tập của mình

- Học sinh thực hiện việc đi học đều và đúng giờ

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

- Vở BTĐĐ1, tranh BT 1 , 4 phóng to , điều 28 công ước QT về QTE

- Bài hát “ Tới lớp , tới trường ” ( Hoàng Vân )

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

Trang 7

1 9":1 tra bài =>4

- Khi chào

- nghiêm trang khi chào

I& xét

2 Bài 1Y" :

a

TIẾT : 1

Hoạt động 1 : Quan sát tranh

- Cho học sinh quan sát tranh B1

- Giáo viên yêu cầu các nhóm cử đại diện lên

trình bày

- Giáo viên đặt câu hỏi :

+ Vì sao thỏ nhanh nhẹn lại đi học muộn hơn rùa ?

Còn Rùa chậm chạp lại đi học đúng giờ ?

- Qua câu chuyện , em thấy bạn nào đáng khen ?

Vì sao ?

* Kết luận : Thỏ la cà nên đi học muộn , Rùa tuy

chậm chạp nhưng rất cố gắng đi học đúng giờ

Bạn Rùa thật đáng khen

Hoạt động 2 : Học sinh đóng vai

- Cho Học sinh quan sát BT2

T1 : Nam đang ngủ rất ngon Mẹ vào đánh thức

Nam dậy để đi học kẻo muộn

- Cho Học sinh đóng vai theo tình huống “ Trước

giờ đi học ”

Hoạt động 3 : Học sinh tự liên hệ

- Giáo viên hỏi : bạn nào ở lớp mình luôn đi học

đúng giờ?

- Em cần làm gì để đi học đúng giờ ?

* Giáo viên Kết luận :

- Được đi học là quyền lợi của trẻ em Đi học

HS

- Hs quan sát tranh , thảo luận nhóm

- Hs trình bày được nội dung tranh : + Đến giờ học , bác Gấu đánh trống vào lớp , Rùa đã ngồi vào bàn học , Thỏ đang la cà nhởn nhơ ngoài đường , hái hoa bắt bướm chưa vào lớp học

- Vì Thỏ la cà mải chơi , Rùa thì biết

lo xa đi một mạch đến trường , không la cà hái hoa đuổi bướm trên đường đi như Thỏ

- Rùa đáng khen vì đi học đúng giờ

- Học sinh quan sát tranh BT2

- Phân nhóm thảo luận đóng vai

- Học sinh đại diện các nhóm lên trình bày , Học sinh nhận xét , thảo luận rút ra kết luận : Cần nhanh

chóng thức dậy để đi học đúng giờ.

- Học sinh suy nghĩ , trả lời

- Tối đi ngủ sớm, sáng dậy sớm, hoàn thành vệ sinh cá nhân, ăn sáng nhanh…

Trang 8

đúng giờ giúp em thực hiện tốt quyền được đi

học của mình Để đi học đúng giờ , cần phải :

+ Chuẩn bị đầy đủ quần áo , sách vở từ tối hôm

trước , không thức khuya

+ Để đồng hồ báo thức hoặc nhờ bố mẹ gọi dậy

cho đúng giờ

+ Tập thói quen dậy sớm , đúng giờ

3

Tuyên

F

HS nghe, ghi 5

-() 3 ngày … tháng … 01 2011 (: VZ= : "R$ 14 /ct Bài : TRỊ I -HS - HS cĩ - HS nghiêm túc, II b [ -  4 Sân III ` DUNG VÀ  PHÁP: ` DUNG TL  PHÁP 1 ( 1d ef: ]&' b' 5' 'R  % dung, yêu + F  nhĩm lên trị O : Chim R  2 ( =g <% : * Ơn các dang ngang; $2 $  2 tay lên cao  U V; cao -GV hơ J sai cho hs 1 - 2' 2 - 3' 2' 5 - 8' * * * * * *

* * * * * *

* * * * * *

GV * * * *

* * * *

* * * *

* * * *

* * * *

Trang 9

*

 hơng

GV hơ

 5

HS

*Trị

GV nêu tên trị O hd cách O

Cho 1

GV

Tuyên

Di

múa TT

GV và hs

4 - 5'

6 - 8'

2 - 3'

1'

1 - 2'

* * * *

* * * *

* * * *

GV

XP 1

-HỌC VẦN:Tiết 121- 122/ ct.

I : MỤC TIÊU

-Học sinh đọc ,viết được : uơng, Ong, =+) chuơng , con $ F.Đọc được từ ngữ ,câu ứng dụng trong bài

chủ đề :1 +%

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1 9":1 tra bài =>4

cái 4  , xà beng , # S ,bay L

Dù ai nĩi ) nĩi nghiêng

-GV

cái kẻng, bay liệng

2 j- bài 1Y":

Tiết 1

a Giới thiệu bài : uơng, Ong

b j- L :

HS

2 em $ câu

Trang 10

*Hoạt động 1: giới thiệu vần ,tiếng ,từ và luyện

đọc

+ vần uơng

Gọi hs đánh vần ,đọc trơn

-HD ghép

Gọi hs đánh vần ,đọc trơn

Gv ghi từ ứng dụng lên bảng: =+) chuơng

Gọi hs đọc từ

Gv đọc mẫu , giảng từ ( cho hs quan sát tranh)

Gọi hs đọc lại bài : uơng

chuơng kf% chuơng

Vần Ong (tương tự)

Bg + eBl +

Gv đọc mẫu ,giảng từ

Gọi hs đọc lại toàn bài

- So sánh uơng- Ong?

*giải lao giữa tiết

Hoạt động 2: Đọc từ ngữ ứng dụng

Gv ghi từ ứng dụng lên bảng

AfD + cày Bg +

M Tiếng nào cóvần uơng , Ong ?

Gọi hs đọc từ

Gv đọc mẫu và giảng từ

Gọi hs đọc bài trên bảng

con $ F Viết mẫu

HS nêu

Hs ghép bảng cài uơng

Hs đánh vần ,đọc trơn cá nhân, đồng thanh :

uơ -ngờ - uơng ; uơng thêm âm ch trước vần uơng

hs đánh vần ,đọc trơn ( cn-đt )

F - uơng-chuơng; chuơng

hs đọc cá nhân ,đt : =+) chuơng

hs nghe

hs đọc 9 bài trên ) 5'

H

Hs đọc cá nhân,đồng thanh : O - $ F - con $ F

HS nghe

2 hs đọc giống: đều kết thúc M âm ng khác :âm đầu uơ- O

Hs tìm tiếng cĩ  uơng - O ( $> ,

Hs đọc cá nhân ,đồng thanh

Hs nghe

Hs đọc 9 bài trên )

HS theo dõi quy trình

Trang 11

Yêu

I& xét, J sai

Củng cố tiết 1

Yêu

Gọi hs đọc lại bài

Tiết 2

a Hoạt động 1: Luyện đọc

Tổ chức thi đọc bài ở bảng lớp

Zz J phát âm cho hs

* Đọc bài ứng dụng

Yêu cầu hs qs ,nhận xét nội dung tranh vẽ

Giáo viên viết lên bảng bài ứng dụng

n + eo lên Lúa trên Bg + chín vàng

Yêu cầu hs tìm đọc tiếng có vần mới học

Gọi hs đọc câu ứng dụng

Gv đọc mẫu bài 2 3*- giải nghĩa từ :

 O ; ) 0 F

*Giải lao giữa tiết

b Hoạt động 2:Luyện viết

Gv hướng dẫn hs viết ở vở tập viết

Gv theo dõi ,hd hs viết ;  + ý hs nét  U các

con U

c Hoạt động 3 : Luyện nói

Gv ghi chủ đề luyện nói: 1 +%

Gọi 2 hs đọc chủ $S luyện nói?

- Tranh va ) gì ?

,IU  F trong tranh $ làm gì ?

-làm ra

3

Hs viết ,đọc ở bảng con : uơng - O

=+) chuơng con $ F

Hs đọc cá nhân , đt

H

HS qs,nhận xét

HS

 O , 0 F?

Hs đọc nối tiếp ( cn- đt )

hs nghe

hs nghe ,quan sát

hs viết bài vào Y TV:

uơng ương quả chuơng con đường

HS $ : Q + fq +.

dung tranh

Tranh a cánh $ lúa chín Trên cánh

$ , các cơ bác nơng dân $ làm L IF cĩ cơng lao d0 sĩc # 0  F mà lúa

Trang 12

( hs $ bài trong sgk



+^ _ bài : ang - anh

HS Thi

-TỐN : "R$ 54 /ct Bài : LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU :

b' 5 hình a

+ Rèn 4c d tính ^0 nhanh, chính xác

+HS tích

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

+ Vở Bài tập toán – Bộ thực hành toán

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

1 9":1 tra bài => :

GV ghi phép tính cho hs làm ) con và ) 5'

6 + 2 = 8 - 4 - 4 =

8 - 6 = 7 - 3 - 2 =

Nhân xét, J sai

2 Bài 1Y"4

a.Hoạt động 1 : Củng cố phép cộng trừ trong

phạm vi 8

-Gọi học sinh đọc lại các công thức cộng, trừ trong

phạm vi 8

-Giáo viên đưa ra các số : 7 , 1 , 8 ; 6 , 2 , 8 ; 5 ,

3 , 8 và các dấu + , = , - yêu cầu học sinh lên ghép

các phép tính đúng

-Giáo viên nhận xét sửa sai

Hoạt động 2 : Luyện Tập

o Bài 1 :

- GV

ghi

4 em $

2 hs lên ) , ) 5' làm ) con

-5 em đọc lại

-3 học sinh lên bảng thi đua ghép được 4 phép tính với 3 số

7 + 1 = 8 6 + 2 = 8 5 + 3 = 8

1 + 7 = 8 2 + 6 = 8 3 + 5 = 8

8 – 1 = 7 8 – 2 = 6 8 – 3 = 5

8 – 7 = 1 8 – 6 = 2 8 – 5 = 3

-Học sinh tính nhẩm rồi ghi kết quả :

7 + 1 = 8 6 + 2 = 8

1 + 7 = 8 2 + 6 = 8

Trang 13

-Củng cố mối quan hệ cộng trừ

o Bài 2:

-Yêu cầu học sinh nhẩm rồi ghi lại kết quả

o Bài 3 :

-Yêu cầu học sinh nêu cách làm bài

4 + 3 + 1 =

8 – 4 – 2 =

-Giáo viên nhận xét sửa sai cho học sinh

o Bài 4 :

-Cho học sinh quan sát tranh nêu bài toán và phép

tính thích hợp

-Giáo viên nhận xét cách nêu bài toán, bổ sung

uốn nắn cách dùng từ của học sinh

o Bài 5 : ( Dành cho hs E )

-Giáo viên hướng dẫn cách làm bài

1 Tính kết quả của phép tính

2 Tìm số lớn (hay số bé hơn ) phép tính để

nối với phép tính cho phù hợp

( hs lên ) U bài

-Giáo viên nhận xét , sửa sai

3 Z#  3[ dị :

Phép % trong '90 vi 9

8 - 7 = 1 8 - 6 = 2

8 - 1 = 7 8 - 2 = 6

-Học sinh tự làm bài vào Y bài tập

- 2 nhĩm thi $+

5 +3 2 +6

8 -2 8 -4

8 - 5 3 +4

-Học sinh nêu cách làm và tự làm bài vào

Y -4 học sinh lên bảng sửa bài :

4 + 3 + 1 = 8 8 - 4 - 2 = 2

5 + 1 + 2 = 8 8 - 6 + 3 = 5

-Trong giỏ có 8 quả táo Đã lấy ra 2 quả Hỏi trong giỏ còn mấy quả táo ?

8 – 2 = 6

-Học sinh lắng nghe

-Học sinh làm bài vào phiếu bài tập

> 5 + 2

< 8 – 0 > 8 + 0 -2 em lên bảng

3 em $

7 8 9

Trang 14

-() 4 ngày … tháng … 01 2011

Tốn : "R$ 55 /ct.

Bài : PHÉP CỘNG TRONG PHẠM VI 9

I MỤC TIÊU : + Giúp học sinh :

-Thành lập và ghi nhớ bảng cộng trong phạm vi 9; ]+% ) % và biết làm tính cộng

-

- HS ham thích  tốn

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

+ Sử dụng bộ đồ dùng dạy toán lớp 1

+ Mô hình, vật thật phù hợp với nội dung bài học

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

1 oX0 tra bài e

GV ghi phép tính cho hs làm E con và trên )

5'

6 + 2 = 2 + 3 + 3 =

8 - 1 = 8 - 2 - 3 =

8 - 8 = 3 + 5 - 4 =

2 Bài 05

Hoạt động 1 : Giới thiệu phép cộng trong phạm vi

9

-Treo tranh cho học sinh nhận xét nêu bài toán

- 8 cái mũ cộng 1 cái mũ bằng mấy cái mũ ? Vậy 8

cộng 1 bằng mấy

-Giáo viên ghi bảng : 8 + 1 = 9

-Giáo viên ghi lên bảng : 1 + 8 = ?

-Giáo viên nói : 8 +1 = 9 thì 1 + 8 cũng = 9

-Với các phép tính còn lại giáo viên lần lượt hình

thành theo các bước như trên

-Gọi học sinh đọc lại bảng cộng

Hoạt động 2 : Học thuộc công thức

3 hs $

1 em lên làm trên )- ) 5' làm

) con

-Có 8 cái mũ, thêm 1 cái mũ nữa Hỏi có tất cả bvao nhiêu cái mũ ?

- 9 cái mũ 8+ 1 = 9

-Học sinh lần lượt đọc lại công thức

- 1 cộng 8 bằng 9

-Học sinh lặp lại 2 phép tính :

8 + 1 = 9 1 + 8 = 9

7 + 2 = 9 6 + 3 = 9 5 + 4 = 9

2 + 7 = 9 3 + 6 = 9 4 + 5 = 9

- 5 em đọc

...

HS nghe, ghi 5

- () ngày … tháng … 01 2 011 (: VZ= : "R$ 14 /ct Bài : TRỊ I -HS - HS cĩ - HS nghiêm túc, II b [ -  4 Sân III ` DUNG...

4 - 5''

6 - 8''

2 - 3''

1''

1 - 2''

* * * *

* * * *

* * * *

GV

XP

-HỌC VẦN:Tiết 12 1- 12 2/... -2 em lên bảng

3 em $

7 9

Trang 14

- () ngày … tháng … 01 2 011

Ngày đăng: 30/03/2021, 06:40

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w